Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Văn Hiến 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh VHU, các ngành của Trường Đại Học Văn Hiến, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh 2027, 2...
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Văn Hiến 2026
Thông tin tuyển sinh Đại học Văn Hiến (VHU) năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Văn Hiến tiếp tục tuyển sinh đại học chính quy với 05 phương thức xét tuyển, cụ thể:
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2026.
Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT.
Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả Đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Tp. HCM.
Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển.
Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Đối tượng
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | C00; D01; X01; X70; X74; X78 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | C00; D01; X01; X70; X74; X78 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | |
| 4 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | |
| 6 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | |
| 7 | 7229030 | Văn học | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 8 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | |
| 10 | 7310301 | Xã hội học | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 12 | 7310608 | Đông phương học | A01; C00; D01; D15; D78; D90; X70; X74 | |
| 13 | 7310612 | Trung Quốc học | A01; C00; C07; D01; D10; D15; X70; X74 | |
| 14 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 15 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 16 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 18 | 7340115 | Marketing | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 19 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 20 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 23 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 24 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 26 | 7380101 | Luật | A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70 | |
| 27 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70 | |
| 28 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26 | |
| 29 | 7480101 | Khoa học máy tính | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | |
| 30 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | |
| 31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | |
| 32 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 33 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26 | |
| 34 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26 | |
| 35 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26 | |
| 36 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26 | |
| 37 | 7720301 | Điều dưỡng | B01; B03; C00; C02; D01; D07; X13; X66 | |
| 38 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 40 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 41 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 |
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
Mã ngành: 7210235
Tổ hợp: C00; D01; X01; X70; X74; X78
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
Mã ngành: 7210302
Tổ hợp: C00; D01; X01; X70; X74; X78
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
Ngôn ngữ Pháp
Mã ngành: 7220203
Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
Văn học
Mã ngành: 7229030
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Quan hệ quốc tế
Mã ngành: 7310206
Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
Xã hội học
Mã ngành: 7310301
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Tổ hợp: A01; C00; D01; D15; D78; D90; X70; X74
Trung Quốc học
Mã ngành: 7310612
Tổ hợp: A01; C00; C07; D01; D10; D15; X70; X74
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Kinh doanh thương mại
Mã ngành: 7340121
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70
Luật Kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
Mạng máy tính và Truyền thông
Mã ngành: 7480102
Tổ hợp: A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7520320
Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: B01; B03; C00; C02; D01; D07; X13; X66
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
✯Đối tượng
Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | C00; D01; X01; X70; X74; X78 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | C00; D01; X01; X70; X74; X78 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | |
| 4 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | |
| 6 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | |
| 7 | 7229030 | Văn học | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 8 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | |
| 10 | 7310301 | Xã hội học | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 12 | 7310608 | Đông phương học | A01; C00; D01; D15; D78; D90; X70; X74 | |
| 13 | 7310612 | Trung Quốc học | A01; C00; C07; D01; D10; D15; X70; X74 | |
| 14 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 15 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 16 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 18 | 7340115 | Marketing | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 19 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 20 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 23 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 24 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 26 | 7380101 | Luật | A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70 | |
| 27 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70 | |
| 28 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26 | |
| 29 | 7480101 | Khoa học máy tính | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | |
| 30 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | |
| 31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | |
| 32 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 33 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26 | |
| 34 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26 | |
| 35 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26 | |
| 36 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26 | |
| 37 | 7720301 | Điều dưỡng | B01; B03; C00; C02; D01; D07; X13; X66 | |
| 38 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 40 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 41 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 |
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
Mã ngành: 7210235
Tổ hợp: C00; D01; X01; X70; X74; X78
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
Mã ngành: 7210302
Tổ hợp: C00; D01; X01; X70; X74; X78
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
Ngôn ngữ Pháp
Mã ngành: 7220203
Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
Văn học
Mã ngành: 7229030
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Quan hệ quốc tế
Mã ngành: 7310206
Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
Xã hội học
Mã ngành: 7310301
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Tổ hợp: A01; C00; D01; D15; D78; D90; X70; X74
Trung Quốc học
Mã ngành: 7310612
Tổ hợp: A01; C00; C07; D01; D10; D15; X70; X74
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Kinh doanh thương mại
Mã ngành: 7340121
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70
Luật Kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
Mạng máy tính và Truyền thông
Mã ngành: 7480102
Tổ hợp: A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7520320
Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: B01; B03; C00; C02; D01; D07; X13; X66
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
✯Đối tượng
Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả Đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Tp. HCM
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | C00; D01; X01; X70; X74; X78 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | C00; D01; X01; X70; X74; X78 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | |
| 4 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | |
| 6 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | |
| 7 | 7229030 | Văn học | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 8 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | |
| 10 | 7310301 | Xã hội học | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 12 | 7310608 | Đông phương học | A01; C00; D01; D15; D78; D90; X70; X74 | |
| 13 | 7310612 | Trung Quốc học | A01; C00; C07; D01; D10; D15; X70; X74 | |
| 14 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 15 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 16 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 18 | 7340115 | Marketing | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 19 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 20 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 23 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 24 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 26 | 7380101 | Luật | A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70 | |
| 27 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70 | |
| 28 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26 | |
| 29 | 7480101 | Khoa học máy tính | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | |
| 30 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | |
| 31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | |
| 32 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | |
| 33 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26 | |
| 34 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26 | |
| 35 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26 | |
| 36 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26 | |
| 37 | 7720301 | Điều dưỡng | B01; B03; C00; C02; D01; D07; X13; X66 | |
| 38 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 40 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 41 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 |
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
Mã ngành: 7210235
Tổ hợp: C00; D01; X01; X70; X74; X78
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
Mã ngành: 7210302
Tổ hợp: C00; D01; X01; X70; X74; X78
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
Ngôn ngữ Pháp
Mã ngành: 7220203
Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
Văn học
Mã ngành: 7229030
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Quan hệ quốc tế
Mã ngành: 7310206
Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
Xã hội học
Mã ngành: 7310301
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Tổ hợp: A01; C00; D01; D15; D78; D90; X70; X74
Trung Quốc học
Mã ngành: 7310612
Tổ hợp: A01; C00; C07; D01; D10; D15; X70; X74
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Kinh doanh thương mại
Mã ngành: 7340121
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70
Luật Kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
Mạng máy tính và Truyền thông
Mã ngành: 7480102
Tổ hợp: A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7520320
Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: B01; B03; C00; C02; D01; D07; X13; X66
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
✯Đối tượng
Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển.
✯Đối tượng
Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | 0 | Học bạ + NKTHPT + NK | N00 |
| 2 | 7210208 | Piano | 0 | Học bạ + NKTHPT + NK | N00 |
| 3 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| Học BạĐT THPT | C00; D01; X01; X70; X74; X78 | ||||
| Học bạ + NKTHPT + NK | M20; M21 | ||||
| 4 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| Học BạĐT THPT | C00; D01; X01; X70; X74; X78 | ||||
| Học bạ + NKTHPT + NK | H01; V00 | ||||
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | ||||
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | ||||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | ||||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | ||||
| 9 | 7229030 | Văn học | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | ||||
| 10 | 7310101 | Kinh tế | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | ||||
| 11 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | ||||
| 12 | 7310301 | Xã hội học | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | ||||
| 13 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | ||||
| 14 | 7310608 | Đông phương học | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; D15; D78; D90; X70; X74 | ||||
| 15 | 7310612 | Trung Quốc học | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C07; D01; D10; D15; X70; X74 | ||||
| 16 | 7310630 | Việt Nam học | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | ||||
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | ||||
| 18 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | ||||
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | ||||
| 20 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | ||||
| 21 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | ||||
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | ||||
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | ||||
| 24 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | ||||
| 25 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | ||||
| 26 | 7340302 | Kiểm toán | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | ||||
| 27 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | ||||
| 28 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70 | ||||
| 29 | 7380107 | Luật Kinh tế | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70 | ||||
| 30 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26 | ||||
| 31 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | ||||
| 32 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | ||||
| 33 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | ||||
| 34 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | ||||
| 35 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26 | ||||
| 36 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26 | ||||
| 37 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26 | ||||
| 38 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26 | ||||
| 39 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | B01; B03; C00; C02; D01; D07; X13; X66 |
| 40 | 7810101 | Du lịch | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | ||||
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | ||||
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | ||||
| 43 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 0 | ĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | ||||
1. Thanh nhạc
• Mã ngành: 7210205
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + NKTHPT + NK
• Tổ hợp: N00
2. Piano
• Mã ngành: 7210208
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + NKTHPT + NK
• Tổ hợp: N00
3. Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
• Mã ngành: 7210235
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc BạĐT THPTHọc bạ + NKTHPT + NK
• Tổ hợp: C00; D01; X01; X70; X74; X78; M20; M21
4. Công nghệ điện ảnh, truyền hình
• Mã ngành: 7210302
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc BạĐT THPTHọc bạ + NKTHPT + NK
• Tổ hợp: C00; D01; X01; X70; X74; X78; H01; V00
5. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
6. Ngôn ngữ Pháp
• Mã ngành: 7220203
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
7. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
8. Ngôn ngữ Nhật
• Mã ngành: 7220209
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
9. Văn học
• Mã ngành: 7229030
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
10. Kinh tế
• Mã ngành: 7310101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
11. Quan hệ quốc tế
• Mã ngành: 7310206
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
12. Xã hội học
• Mã ngành: 7310301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
13. Tâm lý học
• Mã ngành: 7310401
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
14. Đông phương học
• Mã ngành: 7310608
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; D01; D15; D78; D90; X70; X74
15. Trung Quốc học
• Mã ngành: 7310612
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; C07; D01; D10; D15; X70; X74
16. Việt Nam học
• Mã ngành: 7310630
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
17. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
18. Quan hệ công chúng
• Mã ngành: 7320108
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
19. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
20. Marketing
• Mã ngành: 7340115
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
21. Kinh doanh thương mại
• Mã ngành: 7340121
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
22. Thương mại điện tử
• Mã ngành: 7340122
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
23. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
24. Công nghệ tài chính
• Mã ngành: 7340205
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
25. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
26. Kiểm toán
• Mã ngành: 7340302
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
27. Quản trị nhân lực
• Mã ngành: 7340404
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
28. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70
29. Luật Kinh tế
• Mã ngành: 7380107
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70
30. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26
31. Khoa học máy tính
• Mã ngành: 7480101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
32. Mạng máy tính và Truyền thông
• Mã ngành: 7480102
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
33. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
34. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
35. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
• Mã ngành: 7520207
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
36. Kỹ thuật môi trường
• Mã ngành: 7520320
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
37. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 7540101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26
38. Kỹ thuật xây dựng
• Mã ngành: 7580201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
39. Điều dưỡng
• Mã ngành: 7720301
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B01; B03; C00; C02; D01; D07; X13; X66
40. Du lịch
• Mã ngành: 7810101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
41. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
42. Quản trị khách sạn
• Mã ngành: 7810201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
43. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
• Mã ngành: 7810202
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn của trường Đại học Văn Hiến các năm Tại đây
File PDF đề án
Giới thiệu trường

- Tên trường: Đại học Văn Hiến
- Tên viết tắt: VHU
- Tên tiếng Anh: Van Hien University
- Mã trường: DVH
- Địa chỉ: 613 Âu Cơ, Phường Phú Trung, phường Tân Phú, TP.HCM
- Website: https://vhu.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/vhu.edu.vn/