Đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Văn Hiến 2027, 2026 và các năm mới nhất

Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Văn Hiến 2027, 2026 và các năm mới nhất

Ảnh minh họa đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh VHU, các ngành của Trường Đại Học Văn Hiến, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh 2027, 2...

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Văn Hiến 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Văn Hiến (VHU) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Văn Hiến tiếp tục tuyển sinh đại học chính quy với 05 phương thức xét tuyển, cụ thể:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2026.

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT.

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả Đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Tp. HCM.

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển.

Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

✯Đối tượng

 Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhC00; D01; X01; X70; X74; X78
27210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhC00; D01; X01; X70; X74; X78
37220201Ngôn ngữ AnhA01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
47220203Ngôn ngữ PhápA01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
67220209Ngôn ngữ NhậtA01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
77229030Văn họcC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
87310101Kinh tếA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
97310206Quan hệ quốc tếA01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
107310301Xã hội họcC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
117310401Tâm lý họcC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
127310608Đông phương họcA01; C00; D01; D15; D78; D90; X70; X74
137310612Trung Quốc họcA01; C00; C07; D01; D10; D15; X70; X74
147310630Việt Nam họcC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
157320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
167320108Quan hệ công chúngC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
177340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
187340115MarketingA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
197340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
207340122Thương mại điện tửA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
217340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
227340205Công nghệ tài chínhA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
237340301Kế toánA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
247340302Kiểm toánA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
257340404Quản trị nhân lựcA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
267380101LuậtA00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70
277380107Luật Kinh tếA00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70
287420201Công nghệ sinh họcA00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26
297480101Khoa học máy tínhA01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
307480102Mạng máy tính và Truyền thôngA01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
317480201Công nghệ thông tinA01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
327510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
337520207Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
347520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
357540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26
367580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
377720301Điều dưỡngB01; B03; C00; C02; D01; D07; X13; X66
387810101Du lịchC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
397810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
407810201Quản trị khách sạnC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
417810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Tổ hợp: C00; D01; X01; X70; X74; X78

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Tổ hợp: C00; D01; X01; X70; X74; X78

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: A01; C00; D01; D15; D78; D90; X70; X74

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: A01; C00; C07; D01; D10; D15; X70; X74

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25

Mạng máy tính và Truyền thông

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B01; B03; C00; C02; D01; D07; X13; X66

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

2
Điểm học bạ

✯Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhC00; D01; X01; X70; X74; X78
27210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhC00; D01; X01; X70; X74; X78
37220201Ngôn ngữ AnhA01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
47220203Ngôn ngữ PhápA01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
67220209Ngôn ngữ NhậtA01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
77229030Văn họcC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
87310101Kinh tếA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
97310206Quan hệ quốc tếA01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
107310301Xã hội họcC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
117310401Tâm lý họcC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
127310608Đông phương họcA01; C00; D01; D15; D78; D90; X70; X74
137310612Trung Quốc họcA01; C00; C07; D01; D10; D15; X70; X74
147310630Việt Nam họcC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
157320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
167320108Quan hệ công chúngC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
177340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
187340115MarketingA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
197340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
207340122Thương mại điện tửA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
217340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
227340205Công nghệ tài chínhA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
237340301Kế toánA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
247340302Kiểm toánA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
257340404Quản trị nhân lựcA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
267380101LuậtA00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70
277380107Luật Kinh tếA00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70
287420201Công nghệ sinh họcA00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26
297480101Khoa học máy tínhA01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
307480102Mạng máy tính và Truyền thôngA01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
317480201Công nghệ thông tinA01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
327510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
337520207Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
347520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
357540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26
367580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
377720301Điều dưỡngB01; B03; C00; C02; D01; D07; X13; X66
387810101Du lịchC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
397810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
407810201Quản trị khách sạnC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
417810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Tổ hợp: C00; D01; X01; X70; X74; X78

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Tổ hợp: C00; D01; X01; X70; X74; X78

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: A01; C00; D01; D15; D78; D90; X70; X74

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: A01; C00; C07; D01; D10; D15; X70; X74

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25

Mạng máy tính và Truyền thông

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B01; B03; C00; C02; D01; D07; X13; X66

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

3
Điểm thi THPT

✯Đối tượng

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả Đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Tp. HCM

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhC00; D01; X01; X70; X74; X78
27210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhC00; D01; X01; X70; X74; X78
37220201Ngôn ngữ AnhA01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
47220203Ngôn ngữ PhápA01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
67220209Ngôn ngữ NhậtA01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
77229030Văn họcC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
87310101Kinh tếA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
97310206Quan hệ quốc tếA01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
107310301Xã hội họcC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
117310401Tâm lý họcC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
127310608Đông phương họcA01; C00; D01; D15; D78; D90; X70; X74
137310612Trung Quốc họcA01; C00; C07; D01; D10; D15; X70; X74
147310630Việt Nam họcC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
157320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
167320108Quan hệ công chúngC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
177340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
187340115MarketingA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
197340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
207340122Thương mại điện tửA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
217340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
227340205Công nghệ tài chínhA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
237340301Kế toánA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
247340302Kiểm toánA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
257340404Quản trị nhân lựcA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
267380101LuậtA00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70
277380107Luật Kinh tếA00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70
287420201Công nghệ sinh họcA00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26
297480101Khoa học máy tínhA01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
307480102Mạng máy tính và Truyền thôngA01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
317480201Công nghệ thông tinA01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
327510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
337520207Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
347520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
357540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26
367580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
377720301Điều dưỡngB01; B03; C00; C02; D01; D07; X13; X66
387810101Du lịchC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
397810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
407810201Quản trị khách sạnC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
417810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Tổ hợp: C00; D01; X01; X70; X74; X78

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Tổ hợp: C00; D01; X01; X70; X74; X78

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: A01; C00; D01; D15; D78; D90; X70; X74

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: A01; C00; C07; D01; D10; D15; X70; X74

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25

Mạng máy tính và Truyền thông

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B01; B03; C00; C02; D01; D07; X13; X66

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

4
Điểm xét tuyển kết hợp

✯Đối tượng

 Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển.

5
ƯTXT, XT thẳng

✯Đối tượng

Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17210205Thanh nhạc0Học bạ + NKTHPT + NKN00
27210208Piano0Học bạ + NKTHPT + NKN00
37210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hình0ĐGNL V-ACT
Học BạĐT THPTC00; D01; X01; X70; X74; X78
Học bạ + NKTHPT + NKM20; M21
47210302Công nghệ điện ảnh, truyền hình0ĐGNL V-ACT
Học BạĐT THPTC00; D01; X01; X70; X74; X78
Học bạ + NKTHPT + NKH01; V00
57220201Ngôn ngữ Anh0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
67220203Ngôn ngữ Pháp0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
77220204Ngôn ngữ Trung Quốc0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
87220209Ngôn ngữ Nhật0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
97229030Văn học0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
107310101Kinh tế0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
117310206Quan hệ quốc tế0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74
127310301Xã hội học0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
137310401Tâm lý học0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
147310608Đông phương học0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; D15; D78; D90; X70; X74
157310612Trung Quốc học0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; C07; D01; D10; D15; X70; X74
167310630Việt Nam học0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
177320104Truyền thông đa phương tiện0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
187320108Quan hệ công chúng0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
197340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
207340115Marketing0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
217340121Kinh doanh thương mại0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
227340122Thương mại điện tử0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
237340201Tài chính - Ngân hàng0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
247340205Công nghệ tài chính0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
257340301Kế toán0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
267340302Kiểm toán0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
277340404Quản trị nhân lực0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
287380101Luật0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70
297380107Luật Kinh tế0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70
307420201Công nghệ sinh học0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26
317480101Khoa học máy tính0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
327480102Mạng máy tính và Truyền thông0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
337480201Công nghệ thông tin0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25
347510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09
357520207Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
367520320Kỹ thuật môi trường0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
377540101Công nghệ thực phẩm0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26
387580201Kỹ thuật xây dựng0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26
397720301Điều dưỡng0ĐT THPTHọc BạB01; B03; C00; C02; D01; D07; X13; X66
407810101Du lịch0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
417810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
427810201Quản trị khách sạn0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78
437810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống0ĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

1. Thanh nhạc

• Mã ngành: 7210205

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + NKTHPT + NK

• Tổ hợp: N00

2. Piano

• Mã ngành: 7210208

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + NKTHPT + NK

• Tổ hợp: N00

3. Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

• Mã ngành: 7210235

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc BạĐT THPTHọc bạ + NKTHPT + NK

• Tổ hợp: C00; D01; X01; X70; X74; X78; M20; M21

4. Công nghệ điện ảnh, truyền hình

• Mã ngành: 7210302

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc BạĐT THPTHọc bạ + NKTHPT + NK

• Tổ hợp: C00; D01; X01; X70; X74; X78; H01; V00

5. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74

6. Ngôn ngữ Pháp

• Mã ngành: 7220203

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74

7. Ngôn ngữ Trung Quốc

• Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74

8. Ngôn ngữ Nhật

• Mã ngành: 7220209

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74

9. Văn học

• Mã ngành: 7229030

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

10. Kinh tế

• Mã ngành: 7310101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

11. Quan hệ quốc tế

• Mã ngành: 7310206

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74

12. Xã hội học

• Mã ngành: 7310301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

13. Tâm lý học

• Mã ngành: 7310401

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

14. Đông phương học

• Mã ngành: 7310608

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D15; D78; D90; X70; X74

15. Trung Quốc học

• Mã ngành: 7310612

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; C07; D01; D10; D15; X70; X74

16. Việt Nam học

• Mã ngành: 7310630

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

17. Truyền thông đa phương tiện

• Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

18. Quan hệ công chúng

• Mã ngành: 7320108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

19. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

20. Marketing

• Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

21. Kinh doanh thương mại

• Mã ngành: 7340121

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

22. Thương mại điện tử

• Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

23. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

24. Công nghệ tài chính

• Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

25. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

26. Kiểm toán

• Mã ngành: 7340302

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

27. Quản trị nhân lực

• Mã ngành: 7340404

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

28. Luật

• Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70

29. Luật Kinh tế

• Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; C07; X17; X70

30. Công nghệ sinh học

• Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26

31. Khoa học máy tính

• Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25

32. Mạng máy tính và Truyền thông

• Mã ngành: 7480102

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25

33. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25

34. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

• Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09

35. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

• Mã ngành: 7520207

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26

36. Kỹ thuật môi trường

• Mã ngành: 7520320

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26

37. Công nghệ thực phẩm

• Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B01; D01; X18; X26

38. Kỹ thuật xây dựng

• Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; B02; D01; X18; X26

39. Điều dưỡng

• Mã ngành: 7720301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B01; B03; C00; C02; D01; D07; X13; X66

40. Du lịch

• Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

41. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

• Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

42. Quản trị khách sạn

• Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

43. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

• Mã ngành: 7810202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Văn Hiến các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Văn Hiến
  • Tên trường: Đại học Văn Hiến
  • Tên viết tắt: VHU
  • Tên tiếng Anh: Van Hien University
  • Mã trường: DVH
  • Địa chỉ: 613 Âu Cơ, Phường Phú Trung, phường Tân Phú, TP.HCM
  • Website: https://vhu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/vhu.edu.vn/
 Trường Đại học Văn Hiến được thành lập theo quyết định số 517/TTg ngày 11/7/1997 và được chuyển đổi sang tư thục theo quyết định số 58/QĐ-TTg ngày 28/12/2016 của Thủ tướng Chính phủ. Với mong muốn vươn tới văn hóa, tri thức, lưu giữ truyền thống hiếu học và đào tạo nhân tài cho xã hội, Trường Đại học Văn Hiến chọn biểu tượng Khuê Văn Các thuộc quần thể di tích Văn Miếu – Quốc Tử Giám làm logo và biểu trưng của Nhà trường.
Ngày 08/11/1999, Bộ GD - ĐT đã ra quyết định số 4833/QĐ-BGD&ĐT/ĐH cho phép Trường Đại học Văn Hiến mở 10 ngành trình độ đại học. Khóa tuyển sinh đầu tiên của Trường (khóa 1999 - 2003) có hơn 900 sinh viên nhập học vào các ngành Ngữ Văn, Tiếng Anh, Kinh tế, Du lịch, Tin học, Xã hội học và Tâm lý học.
 
 Ngày 31/10/2012 Công ty cổ phần phát triển Hùng Hậu đã trở thành nhà đầu tư toàn diện duy nhất của Trường Đại học Văn Hiến. Với tâm huyết xây dựng một trường đại học theo định hướng ứng dụng, đa dạng ngành nghề đào tạo và xây dựng chương trình đào tạo theo hướng hội nhập quốc tế, chú trọng bảo tồn và phát huy bản sắc văn hoá Việt Nam và linh hoạt theo yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất nước cùng với triết lý giáo dục “Thành Nhân trước thành Danh”.
 
 Với tiêu chí đào tạo sinh viên trở thành những công dân toàn cầu, sẵn sàng hòa nhập và thích nghi với môi trường làm việc tại nhiều quốc gia khác nhau. Vì vậy, Nhà trường luôn áp dụng chương trình đào tạo thực tiễn, chú trọng phát triển khả năng ngoại ngữ và kỹ năng mềm cho sinh viên. Từ đó, làm nền tảng giúp sinh viên phát huy khả năng và khẳng định bản thân tại các doanh nghiệp, tổ chức. 85% sinh viên Văn Hiến có việc làm đúng chuyên ngành sau khi tốt nghiệp là minh chứng cụ thể cho những nỗ lực của Nhà trường.   

Nguồn: Tuyensinh247