Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh TDTU, các ngành của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh 2...
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 2026
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Tôn Đức Thắng dự kiến tuyển sinh 51 ngành chương trình tiêu chuẩn, 20 ngành chương trình tiên tiến, 11 ngành chương trình đại học bằng tiếng Anh, 10 ngành chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh, 16 ngành chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa, 15 ngành chương trình liên kết đào tạo quốc tế, 14 ngành chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế theo các phương thức xét tuyển:
Phương thức 1: xét tuyển tổng hợp (theo năng lực của thí sinh dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, quá trình học tập và các năng lực khác);
Phương thức 2: xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh;
Phương thức 3: xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT.
Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương có kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) năm 2026 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
Phạm vi xét tuyển: tất cả các ngành của chương trình chương trình tiêu chuẩn, tiên tiến, đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh, liên kết đào tạo quốc tế, dự bị liên kết đào tạo quốc tế.
✯Điều kiện xét tuyển
- Thí sinh phải đạt yêu cầu nguồn xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào do Trường Đại học Tôn Đức Thắng công bố theo từng ngành, từng chương trình.
- Thí sinh xét tuyển vào các ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Nghệ thuật số, Kiến trúc, Kiến trúc đô thị phải đăng ký dự thi môn năng khiếu do TDTU tổ chức tại https://thinangkhieu.tdtu.edu.vn. Thí sinh có thể dự thi cả 3 đợt thi năng khiếu để dùng điểm cao nhất của 3 đợt thi xét tuyển. TDTU không nhận kết quả thi năng khiếu của trường khác để xét tuyển.
- Thí sinh xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế đăng ký nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định tại phụ lục 4 về TDTU để xét điều kiện tiếng Anh của chương trình tại https://xettuyen.tdtu.edu.vn
- Thí sinh có thể dự thi nhiều đợt thi đánh giá năng lực để dùng kết quả cao nhất xét tuyển.
✯Quy chế
Phạm vi xét tuyển: tất cả các ngành, chương trình đại học.
Công thức tính điểm
Điểm xét tuyển (thang điểm 1200) = Tổng điểm bài thi ĐGNL + Điểm ưu tiên
Điểm ưu tiên = Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng
Nếu tổng điểm bài thi ĐGNL từ 900 trở lên thì điểm ưu tiên được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(1200 – Tổng điểm bài thi ĐGNL)/300] x (Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng)
Lưu ý: Điểm xét tuyển, điểm ưu tiên,… được làm tròn thành số nguyên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 6 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | ||
| 7 | 7310301 | Xã hội học | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | ||
| 9 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | ||
| 10 | 7340115 | Marketing | ||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | ||
| 13 | 7340201Q | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | ||
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | ||
| 16 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | ||
| 17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 18 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | ||
| 19 | 7380101 | Luật | ||
| 20 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 21 | 7420204 | Khoa học y sinh | ||
| 22 | 7440301 | Khoa học môi trường | ||
| 23 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 24 | 7460112 | Toán ứng dụng | ||
| 25 | 7460201 | Thống kê | ||
| 26 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 27 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ||
| 28 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 29 | 7480104 | Hệ thống thông tin | ||
| 30 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 31 | 7520201 | Kỹ thuật điện | ||
| 32 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | ||
| 33 | 7520207T | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | ||
| 34 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 35 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 36 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) | ||
| 37 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 38 | 7580104 | Kiến trúc đô thị | ||
| 39 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | ||
| 40 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 41 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 42 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | ||
| 43 | 7580302 | Quản lý xây dựng | ||
| 44 | 7720201 | Dược học | ||
| 45 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 46 | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | ||
| 47 | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | ||
| 48 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | ||
| 49 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | ||
| 50 | 7810301T | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) | ||
| 51 | 7850201 | Bảo hộ lao động | ||
| 52 | D7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 53 | D7340115 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 54 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 55 | D7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 56 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 57 | D7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 58 | D7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 59 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 60 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 61 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 62 | F7210403 | Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | ||
| 63 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | ||
| 64 | F7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | ||
| 65 | F7310301 | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | ||
| 66 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | ||
| 67 | F7340115 | Marketing - Chương trình tiên tiến | ||
| 68 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | ||
| 69 | F7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | ||
| 70 | F7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | ||
| 71 | F7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | ||
| 72 | F7380101T | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | ||
| 73 | F7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | ||
| 74 | F7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | ||
| 75 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | ||
| 76 | F7520201 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | ||
| 77 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | ||
| 78 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | ||
| 79 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | ||
| 80 | F7580101 | Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | ||
| 81 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | ||
| 82 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 83 | FA7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 84 | FA7340115 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 85 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 86 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 87 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 88 | FA7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 89 | FA7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 90 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 91 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 92 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 93 | K7220201 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) | ||
| 94 | K7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc) | ||
| 95 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | ||
| 96 | K7340101D | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | ||
| 97 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | ||
| 98 | K7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | ||
| 99 | K7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | ||
| 100 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 101 | K7340201C | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 102 | K7340301C | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 103 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 104 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | ||
| 105 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 106 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 107 | N7210403 | Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 108 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 109 | N7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 110 | N7340115 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 111 | N7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 112 | N7340301 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 113 | N7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 114 | N7380101 | Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 115 | N7440301 | Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 116 | N7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 117 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 118 | N7580101 | Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 119 | N7580302 | Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 120 | N7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 121 | N7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 122 | N7850201 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 123 | P7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | ||
| 124 | P7340101D | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | ||
| 125 | P7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | ||
| 126 | P7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | ||
| 127 | P7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 128 | P7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 129 | P7340201C | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 130 | P7340301C | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 131 | P7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 132 | P7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | ||
| 133 | P7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 134 | P7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)
Mã ngành: 7210408
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Quan hệ quốc tế
Mã ngành: 7310206
Xã hội học
Mã ngành: 7310301
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
Mã ngành: 7340101
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
Mã ngành: 7340101C
Marketing
Mã ngành: 7340115
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
Mã ngành: 7340201Q
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
Mã ngành: 7340302
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
Mã ngành: 7340408
Luật
Mã ngành: 7380101
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Khoa học y sinh
Mã ngành: 7420204
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Toán ứng dụng
Mã ngành: 7460112
Thống kê
Mã ngành: 7460201
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Hệ thống thông tin
Mã ngành: 7480104
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7520207
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
Mã ngành: 7520207T
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7520301
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)
Mã ngành: 7520320
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Kiến trúc đô thị
Mã ngành: 7580104
Quy hoạch vùng và đô thị
Mã ngành: 7580105
Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Mã ngành: 7580205
Quản lý xây dựng
Mã ngành: 7580302
Dược học
Mã ngành: 7720201
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
Mã ngành: 7810101
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
Mã ngành: 7810101H
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
Mã ngành: 7810301
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
Mã ngành: 7810301G
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)
Mã ngành: 7810301T
Bảo hộ lao động
Mã ngành: 7850201
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340101
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340115
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340120
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340201
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340301
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7420201
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7480101
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7480103
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7520216
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7580201
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7210403
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7220204
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7310301
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340101
Marketing - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340115
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340120
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340201
Kế toán - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340301
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7380101
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7380101T
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7420201
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7480101
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7480103
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520201
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520207
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520216
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520301
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7580101
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7580201
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7220201
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340101
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340115
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340120
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340201
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340301
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7420201
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7480101
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7480103
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7520216
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7580201
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)
Mã ngành: K7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)
Mã ngành: K7220204
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
Mã ngành: K7340101
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)
Mã ngành: K7340101D
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
Mã ngành: K7340101E
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
Mã ngành: K7340101M
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
Mã ngành: K7340101N
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: K7340120L
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: K7340201C
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: K7340301C
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: K7480101L
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
Mã ngành: K7480101T
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: K7520201
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: K7580201
Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7210403
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7220201
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340101
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340115
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340201
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340301
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340408
Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7380101
Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7440301
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7480101
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7480103
Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7580101
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7580302
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7810101H
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7810301
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7850201
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
Mã ngành: P7340101
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)
Mã ngành: P7340101D
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
Mã ngành: P7340101E
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
Mã ngành: P7340101M
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
Mã ngành: P7340101N
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: P7340120L
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: P7340201C
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: P7340301C
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: P7480101L
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
Mã ngành: P7480101T
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: P7520201
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: P7580201
✯Đối tượng
Phương thức 3: xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT
Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GDĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 6 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | ||
| 7 | 7310301 | Xã hội học | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | ||
| 9 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | ||
| 10 | 7340115 | Marketing | ||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | ||
| 13 | 7340201Q | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | ||
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | ||
| 16 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | ||
| 17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 18 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | ||
| 19 | 7380101 | Luật | ||
| 20 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 21 | 7420204 | Khoa học y sinh | ||
| 22 | 7440301 | Khoa học môi trường | ||
| 23 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 24 | 7460112 | Toán ứng dụng | ||
| 25 | 7460201 | Thống kê | ||
| 26 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 27 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ||
| 28 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 29 | 7480104 | Hệ thống thông tin | ||
| 30 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 31 | 7520201 | Kỹ thuật điện | ||
| 32 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | ||
| 33 | 7520207T | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | ||
| 34 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 35 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 36 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) | ||
| 37 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 38 | 7580104 | Kiến trúc đô thị | ||
| 39 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | ||
| 40 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 41 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 42 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | ||
| 43 | 7580302 | Quản lý xây dựng | ||
| 44 | 7720201 | Dược học | ||
| 45 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 46 | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | ||
| 47 | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | ||
| 48 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | ||
| 49 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | ||
| 50 | 7810301T | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) | ||
| 51 | 7850201 | Bảo hộ lao động | ||
| 52 | D7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 53 | D7340115 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 54 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 55 | D7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 56 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 57 | D7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 58 | D7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 59 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 60 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 61 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 62 | F7210403 | Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | ||
| 63 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | ||
| 64 | F7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | ||
| 65 | F7310301 | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | ||
| 66 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | ||
| 67 | F7340115 | Marketing - Chương trình tiên tiến | ||
| 68 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | ||
| 69 | F7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | ||
| 70 | F7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | ||
| 71 | F7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | ||
| 72 | F7380101T | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | ||
| 73 | F7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | ||
| 74 | F7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | ||
| 75 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | ||
| 76 | F7520201 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | ||
| 77 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | ||
| 78 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | ||
| 79 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | ||
| 80 | F7580101 | Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | ||
| 81 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | ||
| 82 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 83 | FA7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 84 | FA7340115 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 85 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 86 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 87 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 88 | FA7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 89 | FA7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 90 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 91 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 92 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 93 | K7220201 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) | ||
| 94 | K7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc) | ||
| 95 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | ||
| 96 | K7340101D | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | ||
| 97 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | ||
| 98 | K7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | ||
| 99 | K7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | ||
| 100 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 101 | K7340201C | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 102 | K7340301C | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 103 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 104 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | ||
| 105 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 106 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 107 | N7210403 | Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 108 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 109 | N7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 110 | N7340115 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 111 | N7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 112 | N7340301 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 113 | N7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 114 | N7380101 | Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 115 | N7440301 | Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 116 | N7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 117 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 118 | N7580101 | Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 119 | N7580302 | Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 120 | N7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 121 | N7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 122 | N7850201 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 123 | P7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | ||
| 124 | P7340101D | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | ||
| 125 | P7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | ||
| 126 | P7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | ||
| 127 | P7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | ||
| 128 | P7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 129 | P7340201C | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 130 | P7340301C | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 131 | P7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 132 | P7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | ||
| 133 | P7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 134 | P7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)
Mã ngành: 7210408
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Quan hệ quốc tế
Mã ngành: 7310206
Xã hội học
Mã ngành: 7310301
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
Mã ngành: 7340101
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
Mã ngành: 7340101C
Marketing
Mã ngành: 7340115
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
Mã ngành: 7340201Q
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
Mã ngành: 7340302
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
Mã ngành: 7340408
Luật
Mã ngành: 7380101
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Khoa học y sinh
Mã ngành: 7420204
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Toán ứng dụng
Mã ngành: 7460112
Thống kê
Mã ngành: 7460201
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Hệ thống thông tin
Mã ngành: 7480104
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7520207
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
Mã ngành: 7520207T
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7520301
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)
Mã ngành: 7520320
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Kiến trúc đô thị
Mã ngành: 7580104
Quy hoạch vùng và đô thị
Mã ngành: 7580105
Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Mã ngành: 7580205
Quản lý xây dựng
Mã ngành: 7580302
Dược học
Mã ngành: 7720201
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
Mã ngành: 7810101
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
Mã ngành: 7810101H
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
Mã ngành: 7810301
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
Mã ngành: 7810301G
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)
Mã ngành: 7810301T
Bảo hộ lao động
Mã ngành: 7850201
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340101
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340115
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340120
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340201
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340301
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7420201
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7480101
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7480103
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7520216
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7580201
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7210403
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7220204
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7310301
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340101
Marketing - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340115
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340120
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340201
Kế toán - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340301
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7380101
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7380101T
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7420201
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7480101
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7480103
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520201
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520207
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520216
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520301
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7580101
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7580201
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7220201
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340101
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340115
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340120
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340201
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340301
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7420201
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7480101
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7480103
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7520216
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7580201
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)
Mã ngành: K7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)
Mã ngành: K7220204
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
Mã ngành: K7340101
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)
Mã ngành: K7340101D
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
Mã ngành: K7340101E
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
Mã ngành: K7340101M
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
Mã ngành: K7340101N
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: K7340120L
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: K7340201C
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: K7340301C
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: K7480101L
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
Mã ngành: K7480101T
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: K7520201
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: K7580201
Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7210403
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7220201
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340101
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340115
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340201
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340301
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340408
Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7380101
Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7440301
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7480101
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7480103
Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7580101
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7580302
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7810101H
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7810301
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7850201
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
Mã ngành: P7340101
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)
Mã ngành: P7340101D
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
Mã ngành: P7340101E
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
Mã ngành: P7340101M
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
Mã ngành: P7340101N
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: P7340120L
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: P7340201C
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: P7340301C
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: P7480101L
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
Mã ngành: P7480101T
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: P7520201
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: P7580201
✯Đối tượng
Đối tượng 1.1: thí sinh đang là học sinh lớp 12 bậc THPT và tốt nghiệp THPT năm 2026 xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tiên tiến, đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh
Đối tượng 1.2: thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026, thí sinh đang học các chương trình khác chương trình THPT xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tiên tiến, đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh
Phạm vi xét tuyển: tất cả các ngành của chương trình chương trình tiêu chuẩn, tiên tiến, đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh, liên kết đào tạo quốc tế, dự bị liên kết đào tạo quốc tế.
✯Điều kiện xét tuyển
- Thí sinh phải đạt yêu cầu nguồn xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào do Trường Đại học Tôn Đức Thắng công bố theo từng ngành, từng chương trình.
- Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp có môn năng khiếu (ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Nghệ thuật số, Kiến trúc, Kiến trúc đô thị, Quản lý thể dục thể thao, Quy hoạch vùng và đô thị) phải đăng ký dự thi môn năng khiếu do TDTU tổ chức tại https://thinangkhieu.tdtu.edu.vn. Thí sinh có thể dự thi cả 3 đợt thi năng khiếu để dùng điểm cao nhất của 3 đợt thi xét tuyển. TDTU không nhận kết quả thi năng khiếu của trường khác để xét tuyển.
- Thí sinh xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế (LKQT) đăng ký nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định về TDTU để xét điều kiện tiếng Anh của chương trình tại https://xettuyen.tdtu.edu.vn
- Thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Trung) quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ (thay thế điểm thi THPT môn ngoại ngữ) để xét tuyển đăng ký nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định về TDTU tại https://xettuyen.tdtu.edu.vn.
✯Quy chế
Công thức tính điểm
Điểm xét tuyển (thang 100) = Điểm năng lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Điểm xét tuyển theo thang điểm 100, làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Nếu điểm xét tuyển của thí sinh lớn hơn 100 điểm thì thí sinh được hưởng điểm tối đa là 100 điểm.
- Điểm cộng = Điểm thưởng + Điểm xét thưởng
+ Điểm cộng được tính theo thang điểm 100 và tối đa được 10 điểm. Nếu điểm cộng của thí sinh lớn hơn 10 điểm thí thí sinh được hưởng điểm tối đa là 10 điểm.
- Điểm ưu tiên (theo quy định của Bộ GDĐT) = Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng.
+ Thí sinh có (Điểm năng lực + Điểm cộng) < 75 điểm: Điểm ưu tiên = Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng.
+ Thí sinh có (Điểm năng lực + Điểm cộng) ≥ 75 điểm: Điểm ưu tiên = [(100 – Điểm năng lực - Điểm cộng)/25] x (Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng)
- Điểm năng lực: Điểm năng lực theo thang điểm 100; được tính theo Điểm năng lực THPT (điểm thi THPT) và Điểm quá trình THPT
Trong đó, điểm năng lực THPT tính theo tổ hợp 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (hoặc tương đương tùy theo đối tượng). Điểm quá trình THPT được tính theo điểm trung bình 6HK của tổ hợp 3 môn lớp 10, 11, 12 (hoặc tương đương theo đối tượng)
Điểm năng lực được quy định chi tiết cho từng đối tượng như sau:
+ Đối tượng 1.1
Điểm năng lực = Điểm năng lực THPT*75% + Điểm quá trình THPT*25%
Điểm năng lực THPT = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3*2)*2.5
Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5
+ Đối tượng 1.2
Điểm năng lực = Điểm năng lực THPT*75% + Điểm quá trình THPT*25%
Điểm năng lực THPT = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3*2)*2.5
Điểm quá trình THPT = Điểm năng lực THPT
✯Thông tin khác


Quy định điểm thưởng

Quy định điểm xét thưởng

- Danh mục chia môn/lĩnh vực đạt giải theo ngành được cộng điểm xem TẠI ĐÂY
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm THPT + Học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15 | |
| 6 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 7 | 7310301 | Xã hội học | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 9 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 13 | 7340201Q | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 18 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D09 | |
| 19 | 7380101 | Luật | D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02 | |
| 20 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01 | |
| 21 | 7420204 | Khoa học y sinh | B08; B03; X15; B00; X14; A02; A01 | |
| 22 | 7440301 | Khoa học môi trường | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | |
| 23 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 24 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 25 | 7460201 | Thống kê | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 26 | 7480101 | Khoa học máy tính | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 27 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 28 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 29 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 30 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 31 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 32 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 33 | 7520207T | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 34 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 35 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | D07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01 | |
| 36 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | |
| 37 | 7580101 | Kiến trúc | H01; H06; V00 | |
| 38 | 7580104 | Kiến trúc đô thị | H01; H06; V00 | |
| 39 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | A01; C02; D01; C01; A00; X06; V00; V01; V02 | |
| 40 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | |
| 41 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | |
| 42 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | |
| 43 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | |
| 44 | 7720201 | Dược học | D07; B08; B03; C02; B00; A00; A01; A02; C01 | |
| 45 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 46 | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 47 | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 48 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | |
| 49 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | |
| 50 | 7810301T | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) | D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | |
| 51 | 7850201 | Bảo hộ lao động | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | |
| 52 | D7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 53 | D7340115 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 54 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 55 | D7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 56 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 57 | D7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01 | |
| 58 | D7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 59 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 60 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 61 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | |
| 62 | F7210403 | Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | |
| 63 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | |
| 64 | F7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15 | |
| 65 | F7310301 | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 66 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 67 | F7340115 | Marketing - Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 68 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 69 | F7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 70 | F7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 71 | F7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02 | |
| 72 | F7380101T | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02 | |
| 73 | F7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01 | |
| 74 | F7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 75 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 76 | F7520201 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 77 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | A01; D07; C01; A00; X06 | |
| 78 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 79 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | D07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01 | |
| 80 | F7580101 | Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | H01; H06; V00 | |
| 81 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 82 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | |
| 83 | FA7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 84 | FA7340115 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 85 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 86 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 87 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 88 | FA7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01 | |
| 89 | FA7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 90 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 91 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 92 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | |
| 93 | K7220201 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | |
| 94 | K7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc) | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15 | |
| 95 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 96 | K7340101D | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 97 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 98 | K7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 99 | K7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 100 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 101 | K7340201C | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |
| 102 | K7340301C | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 103 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 104 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 105 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 106 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | |
| 107 | N7210403 | Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | |
| 108 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | |
| 109 | N7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 110 | N7340115 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 111 | N7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D07; A01; X26; C02; X02; X10; C01; X06; A00 | |
| 112 | N7340301 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 113 | N7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D09 | |
| 114 | N7380101 | Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02 | |
| 115 | N7440301 | Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | |
| 116 | N7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 117 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 118 | N7580101 | Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H01; H06; V00 | |
| 119 | N7580302 | Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | |
| 120 | N7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa | C04; D01; C00; C01; D14; C03; C02 | |
| 121 | N7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | |
| 122 | N7850201 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | |
| 123 | P7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 124 | P7340101D | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 125 | P7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 126 | P7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 127 | P7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 128 | P7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 129 | P7340201C | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 130 | P7340301C | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 131 | P7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 132 | P7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 133 | P7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 134 | P7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; C02; D01; C01; A00; X06 |
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)
Mã ngành: 7210408
Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
Quan hệ quốc tế
Mã ngành: 7310206
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Xã hội học
Mã ngành: 7310301
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
Mã ngành: 7340101C
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
Mã ngành: 7340201Q
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
Mã ngành: 7340302
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
Mã ngành: 7340408
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; D09
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
Khoa học y sinh
Mã ngành: 7420204
Tổ hợp: B08; B03; X15; B00; X14; A02; A01
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Toán ứng dụng
Mã ngành: 7460112
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Thống kê
Mã ngành: 7460201
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Hệ thống thông tin
Mã ngành: 7480104
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
Mã ngành: 7520207T
Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7520301
Tổ hợp: D07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)
Mã ngành: 7520320
Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Tổ hợp: H01; H06; V00
Kiến trúc đô thị
Mã ngành: 7580104
Tổ hợp: H01; H06; V00
Quy hoạch vùng và đô thị
Mã ngành: 7580105
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06; V00; V01; V02
Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Mã ngành: 7580205
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
Quản lý xây dựng
Mã ngành: 7580302
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
Dược học
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp: D07; B08; B03; C02; B00; A00; A01; A02; C01
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
Mã ngành: 7810101H
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
Mã ngành: 7810301
Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
Mã ngành: 7810301G
Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)
Mã ngành: 7810301T
Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
Bảo hộ lao động
Mã ngành: 7850201
Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340115
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340120
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340201
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340301
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7420201
Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7480101
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7480103
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7520216
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7580201
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7210403
Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7220201
Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7220204
Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7310301
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Marketing - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340115
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340120
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340201
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Kế toán - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340301
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7380101
Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7380101T
Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7420201
Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7480101
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7480103
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520201
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520207
Tổ hợp: A01; D07; C01; A00; X06
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520216
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520301
Tổ hợp: D07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7580101
Tổ hợp: H01; H06; V00
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7580201
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7220201
Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340115
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340120
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340201
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340301
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7420201
Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7480101
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7480103
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7520216
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7580201
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)
Mã ngành: K7220201
Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15
Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)
Mã ngành: K7220204
Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
Mã ngành: K7340101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)
Mã ngành: K7340101D
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
Mã ngành: K7340101E
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
Mã ngành: K7340101M
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
Mã ngành: K7340101N
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: K7340120L
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: K7340201C
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: K7340301C
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: K7480101L
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
Mã ngành: K7480101T
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: K7520201
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: K7580201
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7210403
Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7220201
Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340115
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340201
Tổ hợp: D01; D07; A01; X26; C02; X02; X10; C01; X06; A00
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340301
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340408
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; D09
Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7380101
Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7440301
Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7480101
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7480103
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7580101
Tổ hợp: H01; H06; V00
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7580302
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7810101H
Tổ hợp: C04; D01; C00; C01; D14; C03; C02
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7810301
Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7850201
Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
Mã ngành: P7340101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)
Mã ngành: P7340101D
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
Mã ngành: P7340101E
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
Mã ngành: P7340101M
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
Mã ngành: P7340101N
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: P7340120L
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: P7340201C
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: P7340301C
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: P7480101L
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
Mã ngành: P7480101T
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: P7520201
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: P7580201
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
✯Đối tượng
Đối tượng 1.3: thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2022 đến năm 2026 có các chứng chỉ quốc tế SAT, ACT xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh.
Phạm vi xét tuyển: tất cả các ngành của chương trình chương trình tiêu chuẩn, tiên tiến, đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh, liên kết đào tạo quốc tế, dự bị liên kết đào tạo quốc tế.
✯Điều kiện xét tuyển
- Thí sinh phải đạt yêu cầu nguồn xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào do Trường Đại học Tôn Đức Thắng công bố theo từng ngành, từng chương trình.
- Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp có môn năng khiếu (ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Nghệ thuật số, Kiến trúc, Kiến trúc đô thị, Quản lý thể dục thể thao, Quy hoạch vùng và đô thị) phải đăng ký dự thi môn năng khiếu do TDTU tổ chức tại https://thinangkhieu.tdtu.edu.vn. Thí sinh có thể dự thi cả 3 đợt thi năng khiếu để dùng điểm cao nhất của 3 đợt thi xét tuyển. TDTU không nhận kết quả thi năng khiếu của trường khác để xét tuyển.
- Thí sinh xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế (LKQT) đăng ký nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định về TDTU để xét điều kiện tiếng Anh của chương trình tại https://xettuyen.tdtu.edu.vn
- Thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Trung) quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ (thay thế điểm thi THPT môn ngoại ngữ) để xét tuyển đăng ký nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định về TDTU tại https://xettuyen.tdtu.edu.vn.
✯Quy chế
Công thức tính điểm
Điểm xét tuyển (thang 100) = Điểm năng lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Điểm xét tuyển theo thang điểm 100, làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Nếu điểm xét tuyển của thí sinh lớn hơn 100 điểm thì thí sinh được hưởng điểm tối đa là 100 điểm.
- Điểm cộng = Điểm thưởng + Điểm xét thưởng
+ Điểm cộng được tính theo thang điểm 100 và tối đa được 10 điểm. Nếu điểm cộng của thí sinh lớn hơn 10 điểm thí thí sinh được hưởng điểm tối đa là 10 điểm.
- Điểm ưu tiên (theo quy định của Bộ GDĐT) = Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng.
+ Thí sinh có (Điểm năng lực + Điểm cộng) < 75 điểm: Điểm ưu tiên = Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng.
+ Thí sinh có (Điểm năng lực + Điểm cộng) ≥ 75 điểm: Điểm ưu tiên = [(100 – Điểm năng lực - Điểm cộng)/25] x (Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng)
- Điểm năng lực: Điểm năng lực theo thang điểm 100; được tính theo Điểm năng lực THPT (điểm thi THPT) và Điểm quá trình THPT
Trong đó, điểm năng lực THPT tính theo tổ hợp 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (hoặc tương đương tùy theo đối tượng). Điểm quá trình THPT được tính theo điểm trung bình 6HK của tổ hợp 3 môn lớp 10, 11, 12 (hoặc tương đương theo đối tượng)
Điểm năng lực được quy định chi tiết cho từng đối tượng như sau:
Đối tượng 1.3
Điểm năng lực = Điểm năng lực THPT*75% + Điểm quá trình THPT*25%
Điểm năng lực THPT = Tổng điểm SAT/16 hoặc Tổng điểm ACT*25/9
Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5
Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài, điểm quá trình THPT được xét tương đương theo tổ hợp môn.
✯Thông tin khác


Quy định điểm thưởng

Quy định điểm xét thưởng

- Danh mục chia môn/lĩnh vực đạt giải theo ngành được cộng điểm xem TẠI ĐÂY
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Học bạ + CCQT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15 | |
| 6 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 7 | 7310301 | Xã hội học | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 9 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 13 | 7340201Q | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 18 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D09 | |
| 19 | 7380101 | Luật | D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02 | |
| 20 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01 | |
| 21 | 7420204 | Khoa học y sinh | B08; B03; X15; B00; X14; A02; A01 | |
| 22 | 7440301 | Khoa học môi trường | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | |
| 23 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 24 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 25 | 7460201 | Thống kê | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 26 | 7480101 | Khoa học máy tính | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 27 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 28 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 29 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 30 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 31 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 32 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 33 | 7520207T | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 34 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 35 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | D07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01 | |
| 36 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | |
| 37 | 7580101 | Kiến trúc | H01; H06; V00 | |
| 38 | 7580104 | Kiến trúc đô thị | H01; H06; V00 | |
| 39 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | A01; C02; D01; C01; A00; X06; V00; V01; V02 | |
| 40 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | |
| 41 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | |
| 42 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | |
| 43 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | |
| 44 | 7720201 | Dược học | D07; B08; B03; C02; B00; A00; A01; A02; C01 | |
| 45 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 46 | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 47 | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 48 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | |
| 49 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | |
| 50 | 7810301T | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) | D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | |
| 51 | 7850201 | Bảo hộ lao động | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | |
| 52 | D7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 53 | D7340115 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 54 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 55 | D7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 56 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 57 | D7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01 | |
| 58 | D7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 59 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 60 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 61 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | |
| 62 | F7210403 | Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | |
| 63 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | |
| 64 | F7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15 | |
| 65 | F7310301 | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 66 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 67 | F7340115 | Marketing - Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 68 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 69 | F7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 70 | F7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 71 | F7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02 | |
| 72 | F7380101T | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02 | |
| 73 | F7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01 | |
| 74 | F7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 75 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 76 | F7520201 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 77 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | A01; D07; C01; A00; X06 | |
| 78 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 79 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | D07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01 | |
| 80 | F7580101 | Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | H01; H06; V00 | |
| 81 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 82 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | |
| 83 | FA7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 84 | FA7340115 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 85 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 86 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 87 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 88 | FA7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01 | |
| 89 | FA7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 90 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 91 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 92 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | |
| 93 | K7220201 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | |
| 94 | K7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc) | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15 | |
| 95 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 96 | K7340101D | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 97 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 98 | K7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 99 | K7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 100 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 101 | K7340201C | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |
| 102 | K7340301C | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 103 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 104 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 105 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 106 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | |
| 107 | N7210403 | Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | |
| 108 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | |
| 109 | N7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 110 | N7340115 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 111 | N7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D07; A01; X26; C02; X02; X10; C01; X06; A00 | |
| 112 | N7340301 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 113 | N7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D09 | |
| 114 | N7380101 | Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02 | |
| 115 | N7440301 | Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | |
| 116 | N7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 117 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 118 | N7580101 | Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H01; H06; V00 | |
| 119 | N7580302 | Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | |
| 120 | N7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa | C04; D01; C00; C01; D14; C03; C02 | |
| 121 | N7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | |
| 122 | N7850201 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | |
| 123 | P7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 124 | P7340101D | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 125 | P7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 126 | P7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 127 | P7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 128 | P7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 129 | P7340201C | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 130 | P7340301C | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 131 | P7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 132 | P7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 133 | P7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 134 | P7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; C02; D01; C01; A00; X06 |
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)
Mã ngành: 7210408
Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
Quan hệ quốc tế
Mã ngành: 7310206
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Xã hội học
Mã ngành: 7310301
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
Mã ngành: 7340101C
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
Mã ngành: 7340201Q
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
Mã ngành: 7340302
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
Mã ngành: 7340408
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; D09
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
Khoa học y sinh
Mã ngành: 7420204
Tổ hợp: B08; B03; X15; B00; X14; A02; A01
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Toán ứng dụng
Mã ngành: 7460112
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Thống kê
Mã ngành: 7460201
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Hệ thống thông tin
Mã ngành: 7480104
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
Mã ngành: 7520207T
Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7520301
Tổ hợp: D07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)
Mã ngành: 7520320
Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Tổ hợp: H01; H06; V00
Kiến trúc đô thị
Mã ngành: 7580104
Tổ hợp: H01; H06; V00
Quy hoạch vùng và đô thị
Mã ngành: 7580105
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06; V00; V01; V02
Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Mã ngành: 7580205
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
Quản lý xây dựng
Mã ngành: 7580302
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
Dược học
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp: D07; B08; B03; C02; B00; A00; A01; A02; C01
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
Mã ngành: 7810101H
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
Mã ngành: 7810301
Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
Mã ngành: 7810301G
Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)
Mã ngành: 7810301T
Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
Bảo hộ lao động
Mã ngành: 7850201
Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340115
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340120
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340201
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340301
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7420201
Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7480101
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7480103
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7520216
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7580201
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7210403
Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7220201
Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7220204
Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7310301
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Marketing - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340115
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340120
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340201
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Kế toán - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340301
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7380101
Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7380101T
Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7420201
Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7480101
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7480103
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520201
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520207
Tổ hợp: A01; D07; C01; A00; X06
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520216
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520301
Tổ hợp: D07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7580101
Tổ hợp: H01; H06; V00
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7580201
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7220201
Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340115
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340120
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340201
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340301
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7420201
Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7480101
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7480103
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7520216
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7580201
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)
Mã ngành: K7220201
Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15
Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)
Mã ngành: K7220204
Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
Mã ngành: K7340101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)
Mã ngành: K7340101D
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
Mã ngành: K7340101E
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
Mã ngành: K7340101M
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
Mã ngành: K7340101N
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: K7340120L
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: K7340201C
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: K7340301C
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: K7480101L
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
Mã ngành: K7480101T
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: K7520201
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: K7580201
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7210403
Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7220201
Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340115
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340201
Tổ hợp: D01; D07; A01; X26; C02; X02; X10; C01; X06; A00
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340301
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340408
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; D09
Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7380101
Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7440301
Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7480101
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7480103
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7580101
Tổ hợp: H01; H06; V00
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7580302
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7810101H
Tổ hợp: C04; D01; C00; C01; D14; C03; C02
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7810301
Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7850201
Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
Mã ngành: P7340101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)
Mã ngành: P7340101D
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
Mã ngành: P7340101E
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
Mã ngành: P7340101M
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
Mã ngành: P7340101N
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: P7340120L
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: P7340201C
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: P7340301C
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: P7480101L
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
Mã ngành: P7480101T
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: P7520201
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: P7580201
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
✯Đối tượng
Đối tượng 1.4: thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài từ năm 2022 đến năm 2026 được công nhận tương đương tốt nghiệp THPT của Việt Nam xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh.
Phạm vi xét tuyển: tất cả các ngành của chương trình chương trình tiêu chuẩn, tiên tiến, đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh, liên kết đào tạo quốc tế, dự bị liên kết đào tạo quốc tế.
✯Điều kiện xét tuyển
- Thí sinh phải đạt yêu cầu nguồn xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào do Trường Đại học Tôn Đức Thắng công bố theo từng ngành, từng chương trình.
- Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp có môn năng khiếu (ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Nghệ thuật số, Kiến trúc, Kiến trúc đô thị, Quản lý thể dục thể thao, Quy hoạch vùng và đô thị) phải đăng ký dự thi môn năng khiếu do TDTU tổ chức tại https://thinangkhieu.tdtu.edu.vn. Thí sinh có thể dự thi cả 3 đợt thi năng khiếu để dùng điểm cao nhất của 3 đợt thi xét tuyển. TDTU không nhận kết quả thi năng khiếu của trường khác để xét tuyển.
- Thí sinh xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế (LKQT) đăng ký nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định về TDTU để xét điều kiện tiếng Anh của chương trình tại https://xettuyen.tdtu.edu.vn
- Thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Trung) quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ (thay thế điểm thi THPT môn ngoại ngữ) để xét tuyển đăng ký nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định về TDTU tại https://xettuyen.tdtu.edu.vn.
✯Quy chế
Công thức tính điểm
Điểm xét tuyển (thang 100) = Điểm năng lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Điểm xét tuyển theo thang điểm 100, làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Nếu điểm xét tuyển của thí sinh lớn hơn 100 điểm thì thí sinh được hưởng điểm tối đa là 100 điểm.
- Điểm cộng = Điểm thưởng + Điểm xét thưởng
+ Điểm cộng được tính theo thang điểm 100 và tối đa được 10 điểm. Nếu điểm cộng của thí sinh lớn hơn 10 điểm thí thí sinh được hưởng điểm tối đa là 10 điểm.
- Điểm ưu tiên (theo quy định của Bộ GDĐT) = Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng.
+ Thí sinh có (Điểm năng lực + Điểm cộng) < 75 điểm: Điểm ưu tiên = Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng.
+ Thí sinh có (Điểm năng lực + Điểm cộng) ≥ 75 điểm: Điểm ưu tiên = [(100 – Điểm năng lực - Điểm cộng)/25] x (Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng)
- Điểm năng lực: Điểm năng lực theo thang điểm 100; được tính theo Điểm năng lực THPT (điểm thi THPT) và Điểm quá trình THPT
Trong đó, điểm năng lực THPT tính theo tổ hợp 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (hoặc tương đương tùy theo đối tượng). Điểm quá trình THPT được tính theo điểm trung bình 6HK của tổ hợp 3 môn lớp 10, 11, 12 (hoặc tương đương theo đối tượng)
Điểm năng lực được quy định chi tiết cho từng đối tượng như sau:
Đối tượng 1.4
Điểm năng lực = Điểm năng lực THPT*75% + Điểm quá trình THPT*25%
Điểm năng lực THPT = Điểm quá trình THPT
Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5
Điểm quá trình THPT được xét tương đương theo tổ hợp môn.
✯Thông tin khác


Quy định điểm thưởng

Quy định điểm xét thưởng

- Danh mục chia môn/lĩnh vực đạt giải theo ngành được cộng điểm xem TẠI ĐÂY
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15 | |
| 6 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 7 | 7310301 | Xã hội học | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 9 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 13 | 7340201Q | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 18 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D09 | |
| 19 | 7380101 | Luật | D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02 | |
| 20 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01 | |
| 21 | 7420204 | Khoa học y sinh | B08; B03; X15; B00; X14; A02; A01 | |
| 22 | 7440301 | Khoa học môi trường | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | |
| 23 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 24 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 25 | 7460201 | Thống kê | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 26 | 7480101 | Khoa học máy tính | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 27 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 28 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 29 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 30 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 31 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 32 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 33 | 7520207T | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 34 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 35 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | D07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01 | |
| 36 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | |
| 37 | 7580101 | Kiến trúc | H01; H06; V00 | |
| 38 | 7580104 | Kiến trúc đô thị | H01; H06; V00 | |
| 39 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | A01; C02; D01; C01; A00; X06; V00; V01; V02 | |
| 40 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | |
| 41 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | |
| 42 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | |
| 43 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | |
| 44 | 7720201 | Dược học | D07; B08; B03; C02; B00; A00; A01; A02; C01 | |
| 45 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 46 | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 47 | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 48 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | |
| 49 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | |
| 50 | 7810301T | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) | D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | |
| 51 | 7850201 | Bảo hộ lao động | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | |
| 52 | D7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 53 | D7340115 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 54 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 55 | D7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 56 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 57 | D7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01 | |
| 58 | D7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 59 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 60 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 61 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | |
| 62 | F7210403 | Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | |
| 63 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | |
| 64 | F7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15 | |
| 65 | F7310301 | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 66 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 67 | F7340115 | Marketing - Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 68 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 69 | F7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 70 | F7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 71 | F7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02 | |
| 72 | F7380101T | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02 | |
| 73 | F7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01 | |
| 74 | F7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 75 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 76 | F7520201 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 77 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | A01; D07; C01; A00; X06 | |
| 78 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 79 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | D07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01 | |
| 80 | F7580101 | Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | H01; H06; V00 | |
| 81 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 82 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | |
| 83 | FA7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 84 | FA7340115 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 85 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 86 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 87 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 88 | FA7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01 | |
| 89 | FA7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 90 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 91 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 92 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | |
| 93 | K7220201 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | |
| 94 | K7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc) | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15 | |
| 95 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 96 | K7340101D | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 97 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 98 | K7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 99 | K7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 100 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 101 | K7340201C | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |
| 102 | K7340301C | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 103 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 104 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 105 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 106 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | |
| 107 | N7210403 | Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | |
| 108 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | |
| 109 | N7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 110 | N7340115 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 111 | N7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D07; A01; X26; C02; X02; X10; C01; X06; A00 | |
| 112 | N7340301 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 113 | N7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D09 | |
| 114 | N7380101 | Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02 | |
| 115 | N7440301 | Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | |
| 116 | N7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 117 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 118 | N7580101 | Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H01; H06; V00 | |
| 119 | N7580302 | Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | |
| 120 | N7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa | C04; D01; C00; C01; D14; C03; C02 | |
| 121 | N7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | |
| 122 | N7850201 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | |
| 123 | P7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 124 | P7340101D | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 125 | P7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 126 | P7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 127 | P7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 128 | P7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 129 | P7340201C | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 130 | P7340301C | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | |
| 131 | P7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 132 | P7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | |
| 133 | P7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | |
| 134 | P7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; C02; D01; C01; A00; X06 |
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)
Mã ngành: 7210408
Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
Quan hệ quốc tế
Mã ngành: 7310206
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Xã hội học
Mã ngành: 7310301
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
Mã ngành: 7340101C
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
Mã ngành: 7340201Q
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
Mã ngành: 7340302
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
Mã ngành: 7340408
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; D09
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
Khoa học y sinh
Mã ngành: 7420204
Tổ hợp: B08; B03; X15; B00; X14; A02; A01
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Toán ứng dụng
Mã ngành: 7460112
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Thống kê
Mã ngành: 7460201
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Hệ thống thông tin
Mã ngành: 7480104
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
Mã ngành: 7520207T
Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7520301
Tổ hợp: D07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)
Mã ngành: 7520320
Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Tổ hợp: H01; H06; V00
Kiến trúc đô thị
Mã ngành: 7580104
Tổ hợp: H01; H06; V00
Quy hoạch vùng và đô thị
Mã ngành: 7580105
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06; V00; V01; V02
Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Mã ngành: 7580205
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
Quản lý xây dựng
Mã ngành: 7580302
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
Dược học
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp: D07; B08; B03; C02; B00; A00; A01; A02; C01
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
Mã ngành: 7810101H
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
Mã ngành: 7810301
Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
Mã ngành: 7810301G
Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)
Mã ngành: 7810301T
Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
Bảo hộ lao động
Mã ngành: 7850201
Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340115
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340120
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340201
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340301
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7420201
Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7480101
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7480103
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7520216
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7580201
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7210403
Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7220201
Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7220204
Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7310301
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Marketing - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340115
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340120
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340201
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Kế toán - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340301
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7380101
Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7380101T
Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7420201
Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7480101
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7480103
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520201
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520207
Tổ hợp: A01; D07; C01; A00; X06
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520216
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520301
Tổ hợp: D07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7580101
Tổ hợp: H01; H06; V00
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7580201
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7220201
Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340115
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340120
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340201
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340301
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7420201
Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7480101
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7480103
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7520216
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7580201
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)
Mã ngành: K7220201
Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15
Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)
Mã ngành: K7220204
Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
Mã ngành: K7340101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)
Mã ngành: K7340101D
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
Mã ngành: K7340101E
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
Mã ngành: K7340101M
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
Mã ngành: K7340101N
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: K7340120L
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: K7340201C
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: K7340301C
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: K7480101L
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
Mã ngành: K7480101T
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: K7520201
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: K7580201
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7210403
Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7220201
Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340115
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340201
Tổ hợp: D01; D07; A01; X26; C02; X02; X10; C01; X06; A00
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340301
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340408
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; D09
Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7380101
Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7440301
Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7480101
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7480103
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7580101
Tổ hợp: H01; H06; V00
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7580302
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7810101H
Tổ hợp: C04; D01; C00; C01; D14; C03; C02
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7810301
Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7850201
Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
Mã ngành: P7340101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)
Mã ngành: P7340101D
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
Mã ngành: P7340101E
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
Mã ngành: P7340101M
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
Mã ngành: P7340101N
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: P7340120L
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: P7340201C
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: P7340301C
Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: P7480101L
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
Mã ngành: P7480101T
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: P7520201
Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: P7580201
Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | ||||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | ||||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | ||||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | ||||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15 | ||||
| 6 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | ||||
| 7 | 7310301 | Xã hội học | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | ||||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 9 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 10 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | ||||
| 13 | 7340201Q | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | ||||
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | ||||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | ||||
| 16 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | ||||
| 17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 18 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D09 | ||||
| 19 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCQTTHPT + Học bạHọc Bạ | D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02 | ||||
| 20 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01 | ||||
| 21 | 7420204 | Khoa học y sinh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | B08; B03; X15; B00; X14; A02; A01 | ||||
| 22 | 7440301 | Khoa học môi trường | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | ||||
| 23 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| 24 | 7460112 | Toán ứng dụng | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| 25 | 7460201 | Thống kê | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| 26 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | ||||
| 27 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | ||||
| 28 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | ||||
| 29 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | ||||
| 30 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | ||||
| 31 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | ||||
| 32 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | ||||
| 33 | 7520207T | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | A00; A01; C01; D07; X06 | ||||
| 34 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | ||||
| 35 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | D07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01 | ||||
| 36 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | ||||
| 37 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | H01; H06; V00 | ||||
| 38 | 7580104 | Kiến trúc đô thị | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | H01; H06; V00 | ||||
| 39 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A01; C02; D01; C01; A00; X06; V00; V01; V02 | ||||
| 40 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | ||||
| 41 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | ||||
| 42 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | ||||
| 43 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | ||||
| 44 | 7720201 | Dược học | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | D07; B08; B03; C02; B00; A00; A01; A02; C01 | ||||
| 45 | 7760101 | Công tác xã hội | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | ||||
| 46 | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | ||||
| 47 | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | ||||
| 48 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | ||||
| 49 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | ||||
| 50 | 7810301T | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | ||||
| 51 | 7850201 | Bảo hộ lao động | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | ||||
| 52 | D7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 53 | D7340115 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 54 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 55 | D7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | ||||
| 56 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | ||||
| 57 | D7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01 | ||||
| 58 | D7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | ||||
| 59 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | ||||
| 60 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQT | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | ||||
| 61 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | ||||
| 62 | F7210403 | Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | ||||
| 63 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | ||||
| 64 | F7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15 | ||||
| 65 | F7310301 | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | ||||
| 66 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 67 | F7340115 | Marketing - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 68 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 69 | F7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | ||||
| 70 | F7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | ||||
| 71 | F7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học bạ + CCQTTHPT + Học bạHọc Bạ | D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02 | ||||
| 72 | F7380101T | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạHọc bạ + CCQTTHPT + Học bạ | D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02 | ||||
| 73 | F7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01 | ||||
| 74 | F7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | ||||
| 75 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | ||||
| 76 | F7520201 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | ||||
| 77 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | A01; D07; C01; A00; X06 | ||||
| 78 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | ||||
| 79 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | D07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01 | ||||
| 80 | F7580101 | Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | H01; H06; V00 | ||||
| 81 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | ||||
| 82 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | ||||
| 83 | FA7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 84 | FA7340115 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 85 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 86 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | ||||
| 87 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | ||||
| 88 | FA7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01 | ||||
| 89 | FA7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | ||||
| 90 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | ||||
| 91 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | ||||
| 92 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | ||||
| 93 | K7220201 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | ||||
| 94 | K7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15 | ||||
| 95 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 96 | K7340101D | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 97 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 98 | K7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 99 | K7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 100 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 101 | K7340201C | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | ||||
| 102 | K7340301C | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | ||||
| 103 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | ||||
| 104 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | ||||
| 105 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | ||||
| 106 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | ||||
| 107 | N7210403 | Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | ||||
| 108 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | ||||
| 109 | N7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 110 | N7340115 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 111 | N7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT | D01; D07; A01; X26; C02; X02; X10; C01; X06; A00 | ||||
| 112 | N7340301 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | ||||
| 113 | N7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D09 | ||||
| 114 | N7380101 | Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạHọc bạ + CCQTTHPT + Học bạ | D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02 | ||||
| 115 | N7440301 | Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | ||||
| 116 | N7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | ||||
| 117 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | ||||
| 118 | N7580101 | Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | H01; H06; V00 | ||||
| 119 | N7580302 | Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | ||||
| 120 | N7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT | C04; D01; C00; C01; D14; C03; C02 | ||||
| 121 | N7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | ||||
| 122 | N7850201 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | ||||
| 123 | P7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 124 | P7340101D | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 125 | P7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| Học BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 126 | P7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 127 | P7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐGNL V-ACTTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 128 | P7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 129 | P7340201C | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | ||||
| 130 | P7340301C | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | ||||
| 131 | P7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | ||||
| 132 | P7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | ||||
| 133 | P7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | ||||
| 134 | P7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| THPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | ||||
1. Thiết kế đồ họa
• Mã ngành: 7210403
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01
2. Thiết kế thời trang
• Mã ngành: 7210404
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01
3. Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)
• Mã ngành: 7210408
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01
4. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15
5. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
6. Quan hệ quốc tế
• Mã ngành: 7310206
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
7. Xã hội học
• Mã ngành: 7310301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
8. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
• Mã ngành: 7340101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
9. Marketing
• Mã ngành: 7340115
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
10. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: 7340120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
11. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
12. Công nghệ tài chính
• Mã ngành: 7340205
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
13. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
14. Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
• Mã ngành: 7340302
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
15. Quản trị nhân lực
• Mã ngành: 7340404
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
16. Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
• Mã ngành: 7340408
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; D09
17. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCQTTHPT + Học bạHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
18. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
19. Khoa học y sinh
• Mã ngành: 7420204
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: B08; B03; X15; B00; X14; A02; A01
20. Khoa học môi trường
• Mã ngành: 7440301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
21. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: 7460108
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
22. Toán ứng dụng
• Mã ngành: 7460112
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
23. Thống kê
• Mã ngành: 7460201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
24. Khoa học máy tính
• Mã ngành: 7480101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
25. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
• Mã ngành: 7480102
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
26. Kỹ thuật phần mềm
• Mã ngành: 7480103
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
27. Hệ thống thông tin
• Mã ngành: 7480104
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
28. Kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: 7520114
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
29. Kỹ thuật điện
• Mã ngành: 7520201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
30. Kỹ thuật điện tử - viễn thông
• Mã ngành: 7520207
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
31. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
• Mã ngành: 7520216
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
32. Kỹ thuật hóa học
• Mã ngành: 7520301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: D07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01
33. Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)
• Mã ngành: 7520320
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
34. Kiến trúc
• Mã ngành: 7580101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: H01; H06; V00
35. Kiến trúc đô thị
• Mã ngành: 7580104
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: H01; H06; V00
36. Quy hoạch vùng và đô thị
• Mã ngành: 7580105
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06; V00; V01; V02
37. Thiết kế nội thất
• Mã ngành: 7580108
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01
38. Kỹ thuật xây dựng
• Mã ngành: 7580201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
39. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
• Mã ngành: 7580205
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
40. Quản lý xây dựng
• Mã ngành: 7580302
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
41. Dược học
• Mã ngành: 7720201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: D07; B08; B03; C02; B00; A00; A01; A02; C01
42. Công tác xã hội
• Mã ngành: 7760101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
43. Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
• Mã ngành: 7810101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
44. Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
• Mã ngành: 7810301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
45. Bảo hộ lao động
• Mã ngành: 7850201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
46. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
• Mã ngành: 7340101C
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
47. Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
• Mã ngành: 7340201Q
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
48. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
• Mã ngành: 7520207T
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06
49. Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
• Mã ngành: 7810101H
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
50. Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
• Mã ngành: 7810301G
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
51. Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)
• Mã ngành: 7810301T
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
52. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
• Mã ngành: D7340101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
53. Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
• Mã ngành: D7340115
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
54. Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
• Mã ngành: D7340120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
55. Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
• Mã ngành: D7340201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
56. Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
• Mã ngành: D7340301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
57. Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
• Mã ngành: D7420201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
58. Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
• Mã ngành: D7480101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
59. Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
• Mã ngành: D7480103
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
60. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
• Mã ngành: D7520216
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
61. Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
• Mã ngành: D7580201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
62. Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
• Mã ngành: F7210403
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01
63. Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
• Mã ngành: F7220201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15
64. Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
• Mã ngành: F7220204
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
65. Xã hội học - Chương trình tiên tiến
• Mã ngành: F7310301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
66. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
• Mã ngành: F7340101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
67. Marketing - Chương trình tiên tiến
• Mã ngành: F7340115
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
68. Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
• Mã ngành: F7340120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
69. Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
• Mã ngành: F7340201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
70. Kế toán - Chương trình tiên tiến
• Mã ngành: F7340301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
71. Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
• Mã ngành: F7380101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc bạ + CCQTTHPT + Học bạHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
72. Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
• Mã ngành: F7380101T
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạHọc bạ + CCQTTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
73. Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
• Mã ngành: F7420201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
74. Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
• Mã ngành: F7480101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
75. Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
• Mã ngành: F7480103
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
76. Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
• Mã ngành: F7520201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
77. Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
• Mã ngành: F7520207
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D07; C01; A00; X06
78. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
• Mã ngành: F7520216
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
79. Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
• Mã ngành: F7520301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: D07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01
80. Kiến trúc - Chương trình tiên tiến
• Mã ngành: F7580101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: H01; H06; V00
81. Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
• Mã ngành: F7580201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
82. Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
• Mã ngành: FA7220201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15
83. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
• Mã ngành: FA7340101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
84. Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
• Mã ngành: FA7340115
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
85. Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
• Mã ngành: FA7340120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
86. Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
• Mã ngành: FA7340201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
87. Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
• Mã ngành: FA7340301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
88. Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
• Mã ngành: FA7420201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
89. Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
• Mã ngành: FA7480101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
90. Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
• Mã ngành: FA7480103
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
91. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
• Mã ngành: FA7520216
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
92. Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
• Mã ngành: FA7580201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
93. Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)
• Mã ngành: K7220201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15
94. Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)
• Mã ngành: K7220204
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
95. Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
• Mã ngành: K7340101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
96. Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)
• Mã ngành: K7340101D
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
97. Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
• Mã ngành: K7340101E
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
98. Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
• Mã ngành: K7340101M
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
99. Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
• Mã ngành: K7340101N
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
100. Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
• Mã ngành: K7340120L
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
101. Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
• Mã ngành: K7340201C
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
102. Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
• Mã ngành: K7340301C
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
103. Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
• Mã ngành: K7480101L
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
104. Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
• Mã ngành: K7480101T
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
105. Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
• Mã ngành: K7520201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
106. Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
• Mã ngành: K7580201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
107. Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa
• Mã ngành: N7210403
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01
108. Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
• Mã ngành: N7220201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15
109. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
• Mã ngành: N7340101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
110. Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
• Mã ngành: N7340115
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
111. Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa
• Mã ngành: N7340201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: D01; D07; A01; X26; C02; X02; X10; C01; X06; A00
112. Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
• Mã ngành: N7340301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
113. Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
• Mã ngành: N7340408
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCQTHọc BạTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; D09
114. Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
• Mã ngành: N7380101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạHọc bạ + CCQTTHPT + Học bạ
• Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
115. Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa
• Mã ngành: N7440301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
116. Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
• Mã ngành: N7480101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
117. Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
• Mã ngành: N7480103
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
118. Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
• Mã ngành: N7580101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: H01; H06; V00
119. Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
• Mã ngành: N7580302
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
120. Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa
• Mã ngành: N7810101H
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: C04; D01; C00; C01; D14; C03; C02
121. Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
• Mã ngành: N7810301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
122. Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
• Mã ngành: N7850201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
123. Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
• Mã ngành: P7340101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
124. Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)
• Mã ngành: P7340101D
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
125. Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
• Mã ngành: P7340101E
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
126. Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
• Mã ngành: P7340101M
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
127. Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
• Mã ngành: P7340101N
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL V-ACTTHPT + Học bạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
128. Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
• Mã ngành: P7340120L
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
129. Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
• Mã ngành: P7340201C
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
130. Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
• Mã ngành: P7340301C
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
131. Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
• Mã ngành: P7480101L
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
132. Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
• Mã ngành: P7480101T
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc BạHọc bạ + CCQT
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00
133. Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
• Mã ngành: P7520201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
134. Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
• Mã ngành: P7580201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạHọc bạ + CCQTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn của trường Đại học Tôn Đức Thắng các năm Tại đây
Thời gian và hồ sơ xét tuyển TDTU
Cách thức đăng ký xét tuyển phương thức 1 và phương thức 2
- Bước 1: Thí sinh đăng ký nộp chứng chỉ ngoại ngữ, hồ sơ minh chứng hưởng điểm cộng trên trang của TDTU https://xettuyen.tdtu.edu.vn. Thí sinh xét tuyển theo chứng chỉ SAT/ACT hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài nộp hồ sơ xét tuyển về TDTU.
- Bước 2: Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT.
- Bước 3: Thí sinh thanh toán lệ phí xét tuyển trên hệ thống Bộ GDĐT.
1.5. Các mốc thời gian xét tuyển phương thức 1 và phương thức 2
- Từ ngày 05/5 – 14/7/2026, Thí sinh đăng ký nộp chứng chỉ ngoại ngữ, hồ sơ minh chứng hưởng điểm cộng trên trang của TDTU https://xettuyen.tdtu.edu.vn. Thí sinh xét tuyển theo chứng chỉ SAT/ACT hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài nộp.
- Từ ngày 01/5 – 20/5/2026, thí sinh đã tốt nghiệp THPT chưa có tài khoản đăng ký xét tuyển trên hệ thống Bộ GDĐT liên hệ Sở GDĐT để được cấp tài khoản bổ sung.
- Trước 17g00 ngày 10/7/2026 (dự kiến), công bố mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển (ngưỡng đảm bảo đầu vào)
- Từ ngày 02/7 – 17g00 ngày 14/7/2026 (dự kiến), thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển tất cả các phương thức trên hệ thống của Bộ GDĐT.
- Từ ngày 15/7 – 17g00 ngày 21/7/2026, thí sinh thanh toán lệ phí xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT.
- 17g00 ngày 13/8/2026 (dự kiến), công bố kết quả trúng tuyển.
- Trước 17g00 ngày 21/8/2026 (dự kiến), thí sinh xác nhận nhập học trực truyến trên hệ thống của Bộ GDĐT.
- 15/8 – 22/8/2026 (dự kiến, trừ ngày 16/8/2026), thí sinh đã xác nhận nhập học trên hệ thống Bộ GDĐT làm thủ tục nhập học tại TDTU.
Lưu ý: Các mốc thời gian tuyển sinh năm 2026 sẽ được TDTU cập nhật theo hướng dẫn của Bộ GDĐT và theo thông báo tuyển sinh chính thức của TDTU tại trang https://admission.tdtu.edu.vn.
Bài thi phỏng vấn chương trình liên kết đào tạo quốc tế
- Bài phỏng vấn Chương trình liên kết đào tạo quốc tế (LKQT) tính theo thang điểm 100.
- Thí sinh đăng ký phỏng vấn để xét học bổng chương trình LKQT (nếu có) và để tính điểm năng lực dành cho đối tượng 1.5 khi xét tuyển.
- Thí sinh đăng ký tham dự bài phỏng vấn chương trình liên kết đào tạo quốc tế tại https://international.tdtu.edu.vn/dang-ky từ ngày 15/3/2026
Thi năng khiếu
- Thí sinh xét tuyển vào các ngành năng khiếu (Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất, Nghệ thuật số) hoặc các tổ hợp xét tuyển có môn thi năng khiếu của ngành như Kiến trúc, Kiến trúc đô thị, Quản lý thể dục thể thao, Quy hoạch vùng và đô thị phải dự thi năng khiếu do TDTU tổ chức. Nhà trường không sử dụng kết quả thi năng khiếu của trường khác để xét tuyển.
- Năm 2026, TDTU tổ chức 3 đợt thi năng khiếu:
Đợt thi |
Ngày đăng ký |
Ngày thi |
Môn thi |
Địa điểm thi |
|---|---|---|---|---|
|
Đợt 1 |
01/02-26/4/2026 |
09-10/5/2026 |
- Vẽ Hình họa mỹ thuật- Vẽ Trang trí màu- Năng khiếu Thể dục thể thao |
Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
|
Đợt 2 |
01/02-04/5/2026 |
16-17/5/2026 |
- Vẽ Hình họa mỹ thuật- Vẽ Trang trí màu- Năng khiếu Thể dục thể thao |
Phân hiệu Trường Đại học Tôn Đức Thắng tại tỉnh Khánh Hòa, Số 22 Nguyễn Đình Chiểu, phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
|
Đợt 3 |
01/02-31/5/2026 |
14-15/6/2026 |
- Vẽ Hình họa mỹ thuật- Vẽ Trang trí màu- Năng khiếu Thể dục thể thao |
Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
Lưu ý:
- Thời gian các đợt thi có thể thay đổi tùy theo kế hoạch của Bộ GDĐT. Thí sinh xem chi tiết trong thông báo tổ chức thi năng khiếu năm 2026 trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường.
- Thí sinh có thể dự thi nhiều đợt và lấy điểm cao nhất để xét tuyển.
- Môn Vẽ hình họa mỹ thuật (Vẽ đầu tượng, Vẽ tĩnh vật): vẽ trên giấy A3 bằng chất liệu bút chì, thời gian thi 240 phút, chọn lựa 1 trong 2 bài thi Vẽ tĩnh vật (với chủ đề từ những đồ vật quen thuộc trong cuộc sống) hoặc Vẽ đầu tượng.
- Môn Vẽ trang trí màu: vẽ trên giấy A3 bằng chất liệu màu bột hoặc màu nước, thời gian thi 240 phút.
- Môn Năng khiếu Thể dục thể thao: kiểm tra hình thái, bật xa tại chỗ, chạy 30m xuất phát cao, lực bóp tay.
- Thí sinh đăng ký dự thi trên hệ thống https://thinangkhieu.tdtu.edu.vn.
Học phí
CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN
|
Nhóm ngành |
Tên ngành |
Học phí trung bình năm học 2026-2027 |
|
Nhóm 1 |
Kế toán |
31,26 triệu đồng/năm |
|
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) |
||
|
Kinh doanh quốc tế |
||
|
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) |
||
|
Marketing |
||
| Quản trị nhân lực | ||
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) |
||
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) |
||
|
Tài chính - Ngân hàng |
||
|
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) |
||
| Công nghệ tài chính | ||
|
Luật |
||
|
Thống kê |
||
|
Toán ứng dụng |
||
| Khoa học dữ liệu | ||
|
Ngôn ngữ Anh |
||
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
||
|
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) |
||
|
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) |
||
|
Xã hội học |
||
|
Công tác xã hội |
||
| Quan hệ quốc tế | ||
|
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) |
||
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) | ||
|
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) |
||
|
Nhóm 2 |
Thiết kế đồ họa |
36,59 triệu đồng/năm |
|
Thiết kế thời trang |
||
|
Thiết kế nội thất |
||
| Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) | ||
|
Công nghệ sinh học |
||
| Khoa học y sinh | ||
|
Khoa học môi trường |
||
|
Khoa học máy tính |
||
|
Kỹ thuật phần mềm |
||
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
||
| Hệ thống thông tin | ||
|
Kỹ thuật điện |
||
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
||
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) |
||
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
||
|
Kỹ thuật cơ điện tử |
||
|
Kỹ thuật hóa học |
||
|
Kỹ thuật xây dựng |
||
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
||
|
Quản lý xây dựng |
||
|
Kiến trúc |
||
| Kiến trúc đô thị | ||
|
Quy hoạch vùng và đô thị |
||
| Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triễn bền vững) | ||
|
Bảo hộ lao động |
||
|
Nhóm 3 |
Dược học |
68,46 triệu đồng/năm |
CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN
Học phí được xác định theo lộ trình đào tạo (04 năm đối với chương trình cử nhân, 05 năm đối với chương trình kỹ sư, kiến trúc sư). Mức học phí này không bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh ngoại trừ ngành Ngôn ngữ Anh.
|
STT |
Tên ngành |
Học phí trung bình năm học 2026-2027 |
|
1 |
Kế toán, Tài chính - Ngân hàng, Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế), Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) |
Từ 56,7 đến 57,7 triệu đồng/năm |
|
2 |
Xã hội học |
Từ 55,6 đến 56,7 triệu đồng/năm |
|
3 |
Kinh doanh quốc tế, Marketing, Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) |
Từ 62 đến 64 triệu đồng/năm |
|
4 |
Ngôn ngữ Anh |
Từ 63 đến 64 triệu đồng/năm |
|
5 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Từ 61 đến 63 triệu đồng/năm |
|
6 |
Thiết kế đồ họa, Công nghệ sinh học, Khoa học máy tính, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật phần mềm, Kỹ thuật xây dựng, Kiến trúc |
Từ 57,7 đến 59,8 triệu đồng/năm |
|
Chương trình |
Môn học |
Học phí |
|
Dự bị |
Tiếng Anh dự bị 1 |
4,7 triệu đồng/cấp độ |
|
Tiếng Anh dự bị 2 |
||
|
Tiếng Anh dự bị 3 |
||
|
Tiếng Anh dự bị 4 |
||
|
Tiếng Anh dự bị 5 |
||
|
Chính Khóa |
Tiếng Anh 1 |
4,7 triệu đồng/cấp độ |
|
Tiếng Anh 2 |
||
|
Tiếng Anh 3 |
||
|
Tiếng Anh 4 |
||
|
Tiếng Anh 5 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH
|
STT |
Tên ngành |
Học phí trung bình năm học 2026-2027 |
|
1 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế), Tài chính ngân hàng |
Từ 79 đến 80 triệu đồng/năm |
|
2 |
Ngôn ngữ Anh |
Từ 78 đến 79 triệu đồng/năm |
|
3 |
Kinh doanh quốc tế, Marketing, Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) |
Từ 87 đến 88 triệu đồng/năm |
|
4 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật xây dựng, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ sinh học |
Từ 81 đến 83 triệu đồng/năm |
|
Chương trình |
Môn học |
Học phí |
|
Dự bị |
Intensive Key English (120 tiết) |
8,7 triệu đồng/cấp độ |
|
Intensive Preliminary English 1 (75 tiết) |
5,4 triệu đồng/cấp độ |
|
|
Intensive Preliminary English 2 (75 tiết) |
||
|
Intensive Preliminary English 3 (75 tiết) |
||
|
Chính Khóa |
Influencer English (120 tiết) |
10,3 triệu đồng/cấp độ |
|
Researcher English (120 tiết) |
||
|
Master English (135 tiết) |
11,5 triệu đồng/cấp độ |
Học phí chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh: 8,7 triệu đồng/cấp độ
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ
Học phí giai đoạn 01 học tại TDTU theo lộ trình đào tạo (chưa bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh)
|
STT |
Tên ngành |
Học phí trung bình năm học 2026-2027 |
|
1 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) |
Từ 78 đến 79 triệu đồng/năm |
|
2 |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) |
Từ 80 đến 81 triệu đồng/năm |
|
3 |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
Từ 78 đến 79 triệu đồng/năm |
|
4 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) |
Từ 77 đến 78 triệu đồng/năm |
|
5 |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
Từ 82 đến 83 triệu đồng/năm |
|
6 |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) |
78,1 triệu đồng/năm |
|
7 |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) |
75 triệu đồng/năm |
|
10 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
Từ 78 đến 79 triệu đồng/năm |
|
11 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
Từ 76 đến 77 triệu đồng/năm |
|
12 |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Séc) |
Từ 76 đến 77 triệu đồng/năm |
|
13 |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
Từ 76 đến 77 triệu đồng/năm |
| 14 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) | 78 triệu đồng/năm |
|
Chương trình |
Môn học |
Học phí |
|
Dự bị |
Intensive Key English (120 tiết) |
8,7 triệu đồng/cấp độ |
|
Intensive Preliminary English 1 (75 tiết) |
5,4 triệu đồng/cấp độ |
|
|
Intensive Preliminary English 2 (75 tiết) |
||
|
Intensive Preliminary English 3 (75 tiết) |
||
|
Influencer English (120 tiết) |
10,3 triệu đồng/cấp độ |
|
|
Researcher English (120 tiết) |
||
|
Chính Khóa |
Master English (135 tiết) |
11,5 triệu đồng/cấp độ |
CHƯƠNG TRÌNH HỌC TẠI PHÂN HIỆU KHÁNH HÒA
|
Nhóm ngành |
Tên ngành |
Học phí trung bình năm học 2026-2027 |
|
Nhóm 1 |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) |
20,50 triệu đồng/năm |
|
Kế toán |
||
|
Tài chính - Ngân hàng |
||
|
Luật |
||
|
Marketing |
||
|
Ngôn ngữ Anh |
||
|
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) |
||
|
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) |
||
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) |
||
|
Nhóm 2 |
Bảo hộ lao động |
24,00 triệu đồng/năm |
|
Khoa học môi trường |
||
|
Khoa học máy tính |
||
|
Kỹ thuật phần mềm |
||
|
Quản lý xây dựng |
||
|
Thiết kế đồ họa |
||
|
Kiến trúc |
Thông tin khác
Quy định điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

File PDF đề án
Giới thiệu trường

- Tên trường: Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Tên viết tắt: TDTU
- Tên Tiếng Anh: Ton Duc Thang University
- Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh
- Website: https://www.tdtu.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/tonducthanguniversity/
Tiền thân của Trường Đại học Tôn Đức Thắng (Ton Duc Thang University: TDTU) là Trường Đại học Công nghệ Dân lập Tôn Đức Thắng, thành lập theo Quyết định 787/TTg-QĐ ngày 24/9/1997 của Thủ tướng Chính phủ. Trường do Liên đoàn lao động Thành phố Hồ Chí Minh sáng lập và quản lý thông qua Hội đồng quản trị do Chủ tịch Liên đoàn lao động Thành phố đương nhiệm làm chủ tịch.
Mục tiêu thành lập TDTU trong giai đoạn đầu là: thực hiện Chương trình 17/TU và Chỉ thị 13 của Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh về đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng và nâng cao trình độ chuyên môn, tay nghề cho giai cấp công nhân Thành phố; phát triển nguồn nhân lực cho nhu cầu công nghiệp hoá - hiện đại hoá; góp phần đào tạo nhân tài, nhân lực, thực hiện nghiên cứu để phục vụ hệ thống sản xuất, xã hội ở Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam.
Ngày 28/01/2003, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 18/2003/TTg-QĐ chuyển đổi pháp nhân và đổi tên Trường Đại học Công nghệ Dân lập Tôn Đức Thắng thành Trường Đại học Bán công Tôn Đức Thắng trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. Như vậy, sau 5 năm rưỡi là đại học dân lập hoạt động với mục tiêu đào tạo nhân lực, chuyên gia theo mô hình đại học công nghệ-kỹ thuật ứng dụng; bằng quyết định này, TDTU trở thành đại học khoa học ứng dụng đa ngành và không còn pháp nhân dân lập.
Ngày 11/6/2008, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 747/TTg-QĐ đổi tên Trường Đại học Bán công Tôn Đức Thắng thành Trường Đại học Tôn Đức Thắng và chuyển về thuộc Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam. Trong thời gian này, mục tiêu của trường được bổ sung thêm là "trực tiếp phục vụ việc phát triển nguồn nhân lực trong công nhân, người lao động để góp phần xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam theo tinh thần Nghị quyết 20-NQ/TW ngày 28/01/2008 của Hội nghị Lần thứ 6 Ban chấp hành trung ương Đảng Khóa 10".
Ngày 29/01/2015, tại Quyết định số 158/QĐ-TTg, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động của Trường Đại học Tôn Đức Thắng giai đoạn 2015-2017. Mục tiêu của Trường Đại học Tôn Đức Thắng được xác định rằng: “Đại học Tôn Đức Thắng chủ động huy động, sử dụng hợp lý, hiệu quả nhất các nguồn lực của trường và xã hội để phát triển Trường Đại học Tôn Đức Thắng thành một đại học định hướng nghiên cứu có chất lượng trong khu vực và trên thế giới, đồng thời bảo đảm các đối tượng chính sách, đối tượng thuộc hộ nghèo có cơ hội tiếp cận các chương trình đào tạo của trường”.