Đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tiền Giang 2027, 2026 và các năm mới nhất

Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tiền Giang 2027, 2026 và các năm mới nhất

Ảnh minh họa đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh TGU, các ngành của Trường Đại Học Tiền Giang, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh 2027,...

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tiền Giang 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Tiền Giang (TGU) năm 2026

Năm 2026 trường Đại học Tiền Giang tuyển 2045 chỉ tiêu và xét tuyển theo 5 phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 6 học kỳ THPT (học bạ)

Phương thức 3: Xét điểm thi đánh giá năng lực của Trung tâm Khảo thí quốc gia và Đánh giá chất lượng giáo dục (V-SAT)

Phương thức 4: Xét điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh và Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Phương thức 5: Xét tuyển thẳng

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

✯Quy chế

- Các ngành đào tạo giáo viên, các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật phải đạt từ ngưỡng đầu vào (điểm xét tuyển) do Bộ GD&ĐT tạo quy định.

- Các ngành đào tạo khác phải đạt ngưỡng đầu vào (tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển) phải từ 15,0 điểm trở lên. Trong đó phải có điểm thi môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển từ 1/3 của tổng điểm xét tuyển. Điểm trúng tuyển các ngành tuyển sinh năm 2026 do Hội đồng tuyển sinh Trường xác định.

- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên xét đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)M01; M09
27229040Văn hóa họcC00; X74; X70; C03; X01; C01; C02; C04; C05; D01; X02; D15; B03
37310101Kinh tếC04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
47340101Quản trị kinh doanhX21; C03; A00; X01; C04; C01; C02; D01; D10; A01; X17; A07; B00
57340201Tài chính ngân hàngC04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
67340301Kế toánC04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
77380101LuậtD01; C04; C03; X21; X01; C00; X74; X70; D14; D15; X78; D11; A00
87420201Công nghệ sinh họcB00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04
97480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
107510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
117510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
127510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
137510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
147510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóaA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
157520201Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
167540101Công nghệ thực phẩmB00; A00; D07; X04; B03; C02; A01; C01; D01; B08
177620112Bảo vệ thực vậtB00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01
187620301Nuôi trồng thủy sảnB00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01
197640101Thú yB00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04
207810101Du lịchD01; C00; C04; C03; C01; C02; C05; X01; X70; X74; X78; D11; D15

Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M01; M09

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; X74; X70; C03; X01; C01; C02; C04; C05; D01; X02; D15; B03

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: X21; C03; A00; X01; C04; C01; C02; D01; D10; A01; X17; A07; B00

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; C04; C03; X21; X01; C00; X74; X70; D14; D15; X78; D11; A00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B00; A00; D07; X04; B03; C02; A01; C01; D01; B08

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; C00; C04; C03; C01; C02; C05; X01; X70; X74; X78; D11; D15

2
Điểm ĐGNL V-ACT

✯Quy chế

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi trong tổ hợp xét (đã quy đổi tương đương) đạt từ 15,0 điểm trở lên. Và phải có điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển phải có điểm từ 1/3 của điểm xét tuyển và có tổng điểm 3 môn thi TN THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm Toán, Ngữ văn và môn khác) đạt từ 15,0 điểm trở lên.

- Điểm trúng tuyển các ngành tuyển sinh năm 2026 do Hội đồng tuyển sinh Trường xác định.

-  Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên xét đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17229040Văn hóa học
27310101Kinh tế
37340101Quản trị kinh doanh
47340201Tài chính ngân hàng
57340301Kế toán
67380101Luật
77420201Công nghệ sinh học
87480201Công nghệ thông tin
97510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng
107510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
117510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
137510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
147520201Kỹ thuật Điện
157540101Công nghệ thực phẩm
167620112Bảo vệ thực vật
177620301Nuôi trồng thủy sản
187640101Thú y
197810101Du lịch

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Thú y

Mã ngành: 7640101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

3
Điểm học bạ

✯Quy chế

- Đối với ngành Luật, Giáo dục tiểu học trình độ đại học phải có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đổi tượng trung học nghề và tương đương) và có tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18.00 trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

- Đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng phải có học tập xếp loại khá trở lên (học lực xếp loại khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuổi cấp đối với đổi tượng trung học nghề và tương đương) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên. Trong đó phải có điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyền phải có điểm từ 1/3 của điểm xét tuyển và có tổng điểm 3 môn thi TN THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm Toán, Ngữ văn và môn khác) đạt từ 15,0 điểm trở lên.

- Điểm xét tuyển các ngành khác phải từ 18,0 điểm trở lên. Trong đó phải có điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển phải có điểm từ 1/3 của điểm xét tuyển và có tổng điểm 3 môn thi TN THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm Toán, Ngữ văn và môn khác) đạt từ 15,0 điểm trở lên.

- Điểm trúng tuyển các ngành tuyển sinh năm 2026 do Hội đồng tuyển sinh Trường xác định.

- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên xét đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)M01; M09
27229040Văn hóa họcC00; X74; X70; C03; X01; C01; C02; C04; C05; D01; X02; D15; B03
37310101Kinh tếC04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
47340101Quản trị kinh doanhX21; C03; A00; X01; C04; C01; C02; D01; D10; A01; X17; A07; B00
57340201Tài chính ngân hàngC04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
67340301Kế toánC04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
77380101LuậtD01; C04; C03; X21; X01; C00; X74; X70; D14; D15; X78; D11; A00
87420201Công nghệ sinh họcB00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04
97480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
107510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
117510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
127510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
137510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
147510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóaA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
157520201Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
167540101Công nghệ thực phẩmB00; A00; D07; X04; B03; C02; A01; C01; D01; B08
177620112Bảo vệ thực vậtB00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01
187620301Nuôi trồng thủy sảnB00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01
197640101Thú yB00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04
207810101Du lịchD01; C00; C04; C03; C01; C02; C05; X01; X70; X74; X78; D11; D15

Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M01; M09

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; X74; X70; C03; X01; C01; C02; C04; C05; D01; X02; D15; B03

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: X21; C03; A00; X01; C04; C01; C02; D01; D10; A01; X17; A07; B00

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; C04; C03; X21; X01; C00; X74; X70; D14; D15; X78; D11; A00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B00; A00; D07; X04; B03; C02; A01; C01; D01; B08

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; C00; C04; C03; C01; C02; C05; X01; X70; X74; X78; D11; D15

4
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

✯Quy chế

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi trong tổ hợp xét (đã quy đổi tương đương) đạt từ 15,0 điểm trở lên. Và phải có điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển phải có điểm từ 1/3 của điểm xét tuyển và có tổng điểm 3 môn thi TN THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm Toán, Ngữ văn và môn khác) đạt từ 15,0 điểm trở lên.

- Điểm trúng tuyển các ngành tuyển sinh năm 2026 do Hội đồng tuyển sinh Trường xác định.

- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên xét đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17229040Văn hóa học
27310101Kinh tế
37340101Quản trị kinh doanh
47340201Tài chính ngân hàng
57340301Kế toán
67380101Luật
77420201Công nghệ sinh học
87480201Công nghệ thông tin
97510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng
107510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
117510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
137510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
147520201Kỹ thuật Điện
157540101Công nghệ thực phẩm
167620112Bảo vệ thực vật
177620301Nuôi trồng thủy sản
187640101Thú y
197810101Du lịch

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Thú y

Mã ngành: 7640101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

5
ƯTXT, XT thẳng

✯Quy chế

Theo Quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17229040Văn hóa học
27310101Kinh tế
37340101Quản trị kinh doanh
47340201Tài chính ngân hàng
57340301Kế toán
67380101Luật
77420201Công nghệ sinh học
87480201Công nghệ thông tin
97510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng
107510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
117510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
137510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
147520201Kỹ thuật Điện
157540101Công nghệ thực phẩm
167620112Bảo vệ thực vật
177620301Nuôi trồng thủy sản
187640101Thú y
197810101Du lịch

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Thú y

Mã ngành: 7640101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

6
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

✯Quy chế

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi trong tổ hợp xét (đã quy đổi tương đương) đạt từ 15,0 điểm trở lên. Và phải có điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển phải có điểm từ 1/3 của điểm xét tuyển và có tổng điểm 3 môn thi TN THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm Toán, Ngữ văn và môn khác) đạt từ 15,0 điểm trở lên.

- Điểm trúng tuyển các ngành tuyển sinh năm 2026 do Hội đồng tuyển sinh Trường xác định.

- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên xét đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17229040Văn hóa họcC00; X74; X70; C03; X01; C01; C02; C04; C05; D01; X02; D15; B03
27310101Kinh tếC04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
37340101Quản trị kinh doanhX21; C03; A00; X01; C04; C01; C02; D01; D10; A01; X17; A07; B00
47340201Tài chính ngân hàngC04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
57340301Kế toánC04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
67380101LuậtD01; C04; C03; X21; X01; C00; X74; X70; D14; D15; X78; D11; A00
77420201Công nghệ sinh họcB00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04
87480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
97510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
107510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
117510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
137510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóaA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
147520201Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
157540101Công nghệ thực phẩmB00; A00; D07; X04; B03; C02; A01; C01; D01; B08
167620112Bảo vệ thực vậtB00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01
177620301Nuôi trồng thủy sảnB00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01
187640101Thú yB00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04
197810101Du lịchD01; C00; C04; C03; C01; C02; C05; X01; X70; X74; X78; D11; D15

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; X74; X70; C03; X01; C01; C02; C04; C05; D01; X02; D15; B03

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: X21; C03; A00; X01; C04; C01; C02; D01; D10; A01; X17; A07; B00

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; C04; C03; X21; X01; C00; X74; X70; D14; D15; X78; D11; A00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B00; A00; D07; X04; B03; C02; A01; C01; D01; B08

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; C00; C04; C03; C01; C02; C05; X01; X70; X74; X78; D11; D15

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

151140201Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)50ĐT THPTHọc BạM01; M09
27229040Văn hóa học44ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC00; X74; X70; C03; X01; C01; C02; C04; C05; D01; X02; D15; B03
37310101Kinh tế66ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
47340101Quản trị kinh doanh132ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATX21; C03; A00; X01; C04; C01; C02; D01; D10; A01; X17; A07; B00
57340201Tài chính ngân hàng88ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
67340301Kế toán173ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00
77380101Luật164ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C04; C03; X21; X01; C00; X74; X70; D14; D15; X78; D11; A00
87420201Công nghệ sinh học40ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATB00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04
97480201Công nghệ thông tin170ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
107510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng50ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
117510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí78ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
127510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử46ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
137510205Công nghệ kỹ thuật ô tô102ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
147510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa90ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
157520201Kỹ thuật Điện100ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
167540101Công nghệ thực phẩm142ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATB00; A00; D07; X04; B03; C02; A01; C01; D01; B08
177620112Bảo vệ thực vật80ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATB00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01
187620301Nuôi trồng thủy sản40ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATB00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01
197640101Thú y82ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATB00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04
207810101Du lịch87ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C00; C04; C03; C01; C02; C05; X01; X70; X74; X78; D11; D15

1. Văn hóa học

• Mã ngành: 7229040

• Chỉ tiêu: 44

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00; X74; X70; C03; X01; C01; C02; C04; C05; D01; X02; D15; B03

2. Kinh tế

• Mã ngành: 7310101

• Chỉ tiêu: 66

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00

3. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 132

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: X21; C03; A00; X01; C04; C01; C02; D01; D10; A01; X17; A07; B00

4. Tài chính ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Chỉ tiêu: 88

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00

5. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 173

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00

6. Luật

• Mã ngành: 7380101

• Chỉ tiêu: 164

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X21; X01; C00; X74; X70; D14; D15; X78; D11; A00

7. Công nghệ sinh học

• Mã ngành: 7420201

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04

8. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

9. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

• Mã ngành: 7510103

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

10. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

• Mã ngành: 7510201

• Chỉ tiêu: 78

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

11. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

• Mã ngành: 7510203

• Chỉ tiêu: 46

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

12. Công nghệ kỹ thuật ô tô

• Mã ngành: 7510205

• Chỉ tiêu: 102

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

13. Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

• Mã ngành: 7510303

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

14. Kỹ thuật Điện

• Mã ngành: 7520201

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

15. Công nghệ thực phẩm

• Mã ngành: 7540101

• Chỉ tiêu: 142

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: B00; A00; D07; X04; B03; C02; A01; C01; D01; B08

16. Bảo vệ thực vật

• Mã ngành: 7620112

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01

17. Nuôi trồng thủy sản

• Mã ngành: 7620301

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01

18. Thú y

• Mã ngành: 7640101

• Chỉ tiêu: 82

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04

19. Du lịch

• Mã ngành: 7810101

• Chỉ tiêu: 87

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01; C00; C04; C03; C01; C02; C05; X01; X70; X74; X78; D11; D15

20. Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)

• Mã ngành: 51140201

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: M01; M09

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Tiền Giang các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Tiền Giang
  • Tên trường: Trường Đại Học Tiền Giang
  • Mã trường: TTG
  • Tên tiếng Anh: Tien Giang University
  • Tên viết tắt: TGU
  • Địa chỉ: Ấp Thân Bình, xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
  • Website: https://tgu.edu.vn/

Trường Đại học Tiền Giang được thành lập theo quyết định số 132/2005/QĐ-TTg ngày 06/6/2005 của Thủ tướng Chính phủ, trên cơ sở hợp nhất Trường Cao đẳng Sư phạm Tiền Giang (thành lập 9/1997 trên cơ sở hợp nhất Trường Cao đẳng Sư phạm  và Trường Trung học sư phạm mà tiền thân là 4 trường Sư phạm của tỉnh được thành lập từ sau ngày miền Nam hoàn toàn giải phóng) và Trường Cao đẳng Cộng đồng Tiền Giang (thành lập 8/2000, trên cơ sở hợp nhất Trung tâm Đào tạo và Bồi duỡng tại chức liên tỉnh Tiền Giang - Long An - Bến Tre mà tiền thân là Viện Đại học Cộng đồng Tiền Giang ra đời 1971 và Trường Công nhân Kỹ thuật Tiền Giang).

Nguồn: Tuyensinh247