Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thương Mại 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh TMU, các ngành của Trường Đại Học Thương Mại, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh 2027,...
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thương Mại 2026
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thương mại (TMU) năm 2026
Trường Đại học Thương mại (TMU) dự kiến mở mới 6 chương trình, tuyển sinh từ năm 2026, trong đó có Khoa học máy tính.
Theo đó, năm 2026, Trường ĐH Thương mại tuyển sinh bằng 4 phương thức, gồm:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ GD-ĐT và quy định của trường.
Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi HSA/TSA/SAT/ACT, cụ thể:
+ Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia Hà Nội tổ chức (điều kiện xét là điểm HSA từ 80 điểm trở lên).
+ Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (điều kiện xét là điểm TSA từ 50 điểm trở lên).
Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp:
+ Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kết quả học tập cấp THPT của thí sinh tốt nghiệp năm 2026.
+ Xét tuyển kết hợp giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố: Áp dụng đối với thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (cấp THPT) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương, kết hợp với kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo từng tổ hợp bài thi/môn thi - Mã phương thức tuyển 100
✯Điều kiện xét tuyển
(1) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026: là tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) và điểm ưu tiên khu vực (nếu có), ưu tiên đối tượng (nếu có) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nếu lớn hơn 15,00 điểm sẽ được Trường thông báo ngay sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, trên Cổng thông tin điện tử của Trường: https://tmu.edu.vn và https://tuyensinh.tmu.edu.vn
Lưu ý: Thí sinh chỉ cần đạt ngưỡng của một trong các tổ hợp xét tuyển tương ứng với ngành đăng ký.
(2) Các ngành/CTĐT có quy định điểm bài thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Tiếng Anh:
Tiếng Anh đạt từ 7,0 điểm trở lên khi đăng ký xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Anh (TM33);
Tiếng Anh đạt từ 6,0 điểm trở lên khi đăng ký xét tuyển vào các chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP (không bao gồm chương trình Tiếng Trung thương mại (TM14));
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (TM41): Điểm bài thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Tiếng Trung Quốc đạt từ 8,0 điểm trở lên (đối với thí sinh không có chứng chỉ HSK từ bậc 3 trở lên);
(4) Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo tiên tiến - TM45) Thí sinh phải đạt Tiếng Anh bậc 4/6 (đạt IELTS 5.5 hoặc tương đương (Bảng 1) trở lên);
(5) Chuẩn đầu vào tiếng Anh đối với các chương trình đào tạo song bằng quốc tế:

Lưu ý: Thí sinh chương trình đào tạo song bằng quốc tế nếu chưa đạt chuẩn đầu vào tiếng Anh sẽ phải tham gia khóa học tiếng Anh dự bị 1 học kỳ và nộp minh chứng đạt trình độ tiếng Anh đầu vào. Trường hợp chưa đáp ứng được minh chứng đạt trình độ tiếng Anh đầu vào, người học phải tham gia học tập và phải bổ sung minh chứng đạt trình độ tiếng Anh đầu vào theo quy định để được tiếp nhận quay trở lại học tập trong thời gian tối đa là 12 tháng tính từ thời điểm được xác nhận trúng tuyển có điều kiện.
(6) Điều kiện đối với thí sinh đăng ký ngành Luật kinh tế (TM34; TM35; TM36):
|
TT |
Phương thức xét tuyển | Tổ hợp xét tuyển | Điểm thi TNTHPT 2026 | Điểm xét tuyển | Ghi chú |
| 1 | 100 | D01 | (Toán + Ngữ văn) ≥ 12,0 | ≥ 18,0 | |
| A00; A01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | Toán ≥ 6,0 | ≥ 18,0 | |||
| 2 | 402; 409; 410; 500 | Đáp ứng điều kiện giống phương thức 100 HOẶC kết quả trung bình chung học tập lớp 12 đạt loại Giỏi trở lên (đối với hệ trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt từ 18,00 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên). |
✯Quy chế
Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = Tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có)
Lưu ý: Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ sẽ được cộng điểm khuyến khích nếu thí sinh nộp chứng chỉ ngoại ngữ về Trường theo thông báo của Trường.
Bảng 1. Bảng quy đổi Chứng chỉ ngoại ngữ (theo điểm xét tuyển thang 30 điểm)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | TM02 | Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 3 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | TM04 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 6 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 9 | TM09 | Marketing (Marketing số) | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 12 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 14 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 17 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 19 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | |
| 20 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 21 | TM21 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | |
| 23 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 24 | TM24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | A00; A01; D01; D07 | |
| 25 | TM25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 26 | TM26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | A00; A01; D01; D07 | |
| 27 | TM27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | A00; A01; D01; D07 | |
| 28 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | A00; A01; D01; D07 | |
| 29 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 30 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | A00; A01; D01; D07 | |
| 31 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A00; A01; D01; D07 | |
| 32 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 33 | TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | A01; D01; D07 | |
| 34 | TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | |
| 35 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 36 | TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | |
| 37 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | |
| 38 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 39 | TM39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | A00; A01; D01; D07 | |
| 40 | TM40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | A01; D01; D04; D07 | |
| 41 | TM41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D04 | |
| 42 | TM42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | A00; A01; D01; D03; D07 | |
| 43 | TM43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 44 | TM44 | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 45 | TM45 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 46 | TM46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 47 | TM47 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 48 | TM48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 49 | TM49 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 50 | TM50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 51 | TM51 | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 |
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: TM01
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP
Mã ngành: TM02
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
Mã ngành: TM03
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Quản trị khách sạn
Mã ngành: TM04
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM05
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: TM06
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Marketing (Marketing Thương mại)
Mã ngành: TM07
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM08
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Marketing (Marketing số)
Mã ngành: TM09
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Marketing (Quản trị Thương hiệu)
Mã ngành: TM10
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM11
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
Mã ngành: TM12
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM13
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kế toán (Kế toán công)
Mã ngành: TM14
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kiểm toán (Kiểm toán)
Mã ngành: TM15
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM16
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
Mã ngành: TM17
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM18
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
Mã ngành: TM19
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM20
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kinh tế quốc tế
Mã ngành: TM21
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
Mã ngành: TM22
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM23
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
Mã ngành: TM24
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM25
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
Mã ngành: TM26
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
Mã ngành: TM27
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
Mã ngành: TM28
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM29
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
Mã ngành: TM30
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
Mã ngành: TM31
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM32
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
Mã ngành: TM33
Tổ hợp: A01; D01; D07
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
Mã ngành: TM34
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM35
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
Mã ngành: TM36
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
Mã ngành: TM37
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM38
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
Mã ngành: TM39
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
Mã ngành: TM40
Tổ hợp: A01; D01; D04; D07
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM41
Tổ hợp: D04
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
Mã ngành: TM42
Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D07
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM43
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM44
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)
Mã ngành: TM45
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM46
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM47
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM48
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM49
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM50
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)
Mã ngành: TM51
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
✯Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả thi HSA, cụ thể:
+ Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia Hà Nội tổ chức (điều kiện xét là điểm HSA từ 80 điểm trở lên).
✯Quy chế
(1) Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do ĐHQG Hà Nội tổ chức năm tuyển sinh 2026 (HSA ≥ 80 điểm)
Điểm xét tuyển (thang điểm 150) = Tổng điểm bài thi ĐGNL + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh | Q00 | |
| 2 | TM02 | Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP | Q00 | |
| 3 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | Q00 | |
| 4 | TM04 | Quản trị khách sạn | Q00 | |
| 5 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | |
| 6 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | |
| 7 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | Q00 | |
| 8 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | |
| 9 | TM09 | Marketing (Marketing số) | Q00 | |
| 10 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | Q00 | |
| 11 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | |
| 12 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | Q00 | |
| 13 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | |
| 14 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | Q00 | |
| 15 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | Q00 | |
| 16 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | |
| 17 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | Q00 | |
| 18 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | |
| 19 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | Q00 | |
| 20 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | |
| 21 | TM21 | Kinh tế quốc tế | Q00 | |
| 22 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | Q00 | |
| 23 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | |
| 24 | TM24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | Q00 | |
| 25 | TM25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | |
| 26 | TM26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | Q00 | |
| 27 | TM27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | Q00 | |
| 28 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | Q00 | |
| 29 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | |
| 30 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | Q00 | |
| 31 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | Q00 | |
| 32 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | |
| 33 | TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | Q00 | |
| 34 | TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | Q00 | |
| 35 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | |
| 36 | TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | Q00 | |
| 37 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | Q00 | |
| 38 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | |
| 39 | TM39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | Q00 | |
| 40 | TM40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | Q00 | |
| 41 | TM41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | |
| 42 | TM42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | Q00 | |
| 43 | TM43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | Q00 | |
| 44 | TM44 | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | Q00 | |
| 45 | TM45 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | Q00 | |
| 46 | TM46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | Q00 | |
| 47 | TM47 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | Q00 | |
| 48 | TM48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | |
| 49 | TM49 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | |
| 50 | TM50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | |
| 51 | TM51 | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | Q00 |
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: TM01
Tổ hợp: Q00
Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP
Mã ngành: TM02
Tổ hợp: Q00
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
Mã ngành: TM03
Tổ hợp: Q00
Quản trị khách sạn
Mã ngành: TM04
Tổ hợp: Q00
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM05
Tổ hợp: Q00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: TM06
Tổ hợp: Q00
Marketing (Marketing Thương mại)
Mã ngành: TM07
Tổ hợp: Q00
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM08
Tổ hợp: Q00
Marketing (Marketing số)
Mã ngành: TM09
Tổ hợp: Q00
Marketing (Quản trị Thương hiệu)
Mã ngành: TM10
Tổ hợp: Q00
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM11
Tổ hợp: Q00
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
Mã ngành: TM12
Tổ hợp: Q00
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM13
Tổ hợp: Q00
Kế toán (Kế toán công)
Mã ngành: TM14
Tổ hợp: Q00
Kiểm toán (Kiểm toán)
Mã ngành: TM15
Tổ hợp: Q00
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM16
Tổ hợp: Q00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
Mã ngành: TM17
Tổ hợp: Q00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM18
Tổ hợp: Q00
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
Mã ngành: TM19
Tổ hợp: Q00
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM20
Tổ hợp: Q00
Kinh tế quốc tế
Mã ngành: TM21
Tổ hợp: Q00
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
Mã ngành: TM22
Tổ hợp: Q00
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM23
Tổ hợp: Q00
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
Mã ngành: TM24
Tổ hợp: Q00
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM25
Tổ hợp: Q00
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
Mã ngành: TM26
Tổ hợp: Q00
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
Mã ngành: TM27
Tổ hợp: Q00
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
Mã ngành: TM28
Tổ hợp: Q00
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM29
Tổ hợp: Q00
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
Mã ngành: TM30
Tổ hợp: Q00
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
Mã ngành: TM31
Tổ hợp: Q00
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM32
Tổ hợp: Q00
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
Mã ngành: TM33
Tổ hợp: Q00
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
Mã ngành: TM34
Tổ hợp: Q00
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM35
Tổ hợp: Q00
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
Mã ngành: TM36
Tổ hợp: Q00
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
Mã ngành: TM37
Tổ hợp: Q00
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM38
Tổ hợp: Q00
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
Mã ngành: TM39
Tổ hợp: Q00
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
Mã ngành: TM40
Tổ hợp: Q00
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM41
Tổ hợp: Q00
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
Mã ngành: TM42
Tổ hợp: Q00
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM43
Tổ hợp: Q00
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM44
Tổ hợp: Q00
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)
Mã ngành: TM45
Tổ hợp: Q00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM46
Tổ hợp: Q00
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM47
Tổ hợp: Q00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM48
Tổ hợp: Q00
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM49
Tổ hợp: Q00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM50
Tổ hợp: Q00
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)
Mã ngành: TM51
Tổ hợp: Q00
✯Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (điều kiện xét là điểm TSA từ 50 điểm trở lên).
✯Quy chế
(2) Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức năm tuyển sinh 2026 (TSA ≥ 50 điểm)
Điểm xét tuyển (thang điểm 100) = Tổng điểm bài thi ĐGTD + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh | K00 | |
| 2 | TM02 | Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP | K00 | |
| 3 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | K00 | |
| 4 | TM04 | Quản trị khách sạn | K00 | |
| 5 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | |
| 6 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | K00 | |
| 7 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | K00 | |
| 8 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | |
| 9 | TM09 | Marketing (Marketing số) | K00 | |
| 10 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | K00 | |
| 11 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | |
| 12 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | K00 | |
| 13 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | |
| 14 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | K00 | |
| 15 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | K00 | |
| 16 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | |
| 17 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | K00 | |
| 18 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | |
| 19 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | K00 | |
| 20 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | |
| 21 | TM21 | Kinh tế quốc tế | K00 | |
| 22 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | K00 | |
| 23 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | |
| 24 | TM24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | K00 | |
| 25 | TM25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | |
| 26 | TM26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | K00 | |
| 27 | TM27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | K00 | |
| 28 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | K00 | |
| 29 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | |
| 30 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | K00 | |
| 31 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | K00 | |
| 32 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | |
| 33 | TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | K00 | |
| 34 | TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | K00 | |
| 35 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | |
| 36 | TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | K00 | |
| 37 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | K00 | |
| 38 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | |
| 39 | TM39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | K00 | |
| 40 | TM40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | K00 | |
| 41 | TM41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | |
| 42 | TM42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | K00 | |
| 43 | TM43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | K00 | |
| 44 | TM44 | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | K00 | |
| 45 | TM45 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | K00 | |
| 46 | TM46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | K00 | |
| 47 | TM47 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | K00 | |
| 48 | TM48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | |
| 49 | TM49 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | |
| 50 | TM50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | |
| 51 | TM51 | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | K00 |
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: TM01
Tổ hợp: K00
Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP
Mã ngành: TM02
Tổ hợp: K00
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
Mã ngành: TM03
Tổ hợp: K00
Quản trị khách sạn
Mã ngành: TM04
Tổ hợp: K00
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM05
Tổ hợp: K00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: TM06
Tổ hợp: K00
Marketing (Marketing Thương mại)
Mã ngành: TM07
Tổ hợp: K00
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM08
Tổ hợp: K00
Marketing (Marketing số)
Mã ngành: TM09
Tổ hợp: K00
Marketing (Quản trị Thương hiệu)
Mã ngành: TM10
Tổ hợp: K00
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM11
Tổ hợp: K00
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
Mã ngành: TM12
Tổ hợp: K00
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM13
Tổ hợp: K00
Kế toán (Kế toán công)
Mã ngành: TM14
Tổ hợp: K00
Kiểm toán (Kiểm toán)
Mã ngành: TM15
Tổ hợp: K00
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM16
Tổ hợp: K00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
Mã ngành: TM17
Tổ hợp: K00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM18
Tổ hợp: K00
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
Mã ngành: TM19
Tổ hợp: K00
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM20
Tổ hợp: K00
Kinh tế quốc tế
Mã ngành: TM21
Tổ hợp: K00
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
Mã ngành: TM22
Tổ hợp: K00
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM23
Tổ hợp: K00
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
Mã ngành: TM24
Tổ hợp: K00
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM25
Tổ hợp: K00
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
Mã ngành: TM26
Tổ hợp: K00
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
Mã ngành: TM27
Tổ hợp: K00
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
Mã ngành: TM28
Tổ hợp: K00
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM29
Tổ hợp: K00
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
Mã ngành: TM30
Tổ hợp: K00
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
Mã ngành: TM31
Tổ hợp: K00
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM32
Tổ hợp: K00
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
Mã ngành: TM33
Tổ hợp: K00
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
Mã ngành: TM34
Tổ hợp: K00
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM35
Tổ hợp: K00
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
Mã ngành: TM36
Tổ hợp: K00
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
Mã ngành: TM37
Tổ hợp: K00
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM38
Tổ hợp: K00
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
Mã ngành: TM39
Tổ hợp: K00
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
Mã ngành: TM40
Tổ hợp: K00
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM41
Tổ hợp: K00
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
Mã ngành: TM42
Tổ hợp: K00
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM43
Tổ hợp: K00
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM44
Tổ hợp: K00
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)
Mã ngành: TM45
Tổ hợp: K00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM46
Tổ hợp: K00
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM47
Tổ hợp: K00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM48
Tổ hợp: K00
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM49
Tổ hợp: K00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM50
Tổ hợp: K00
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)
Mã ngành: TM51
Tổ hợp: K00
✯Quy chế
- Thí sinh có kết quả chứng chỉ SAT đạt từ 1000 điểm trở lên
Điểm xét tuyển (thang điểm 1600) = Điểm chứng chỉ SAT + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có)
- Thí sinh có kết quả chứng chỉ ACT đạt từ 20 điểm trở lên.
Điểm xét tuyển (tối đa bằng 36) =Điểm chứng chỉ ACT + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có)
✯Quy chế
Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức xét tuyển 409
Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = Điểm thi môn Toán + Điểm thi môn còn lại trong tổ hợp không phải môn ngoại ngữ + Điểm quy đổi chứng chỉ + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm thi THPT + CCNN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | TM02 | Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 3 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | TM04 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 6 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 9 | TM09 | Marketing (Marketing số) | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 12 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 14 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 17 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 19 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | |
| 20 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 21 | TM21 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | |
| 23 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 24 | TM24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | A00; A01; D01; D07 | |
| 25 | TM25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 26 | TM26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | A00; A01; D01; D07 | |
| 27 | TM27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | A00; A01; D01; D07 | |
| 28 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | A00; A01; D01; D07 | |
| 29 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 30 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | A00; A01; D01; D07 | |
| 31 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A00; A01; D01; D07 | |
| 32 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 33 | TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | A01; D01; D07 | |
| 34 | TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | |
| 35 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 36 | TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | |
| 37 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | |
| 38 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 39 | TM39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | A00; A01; D01; D07 | |
| 40 | TM40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | A01; D01; D04; D07 | |
| 41 | TM41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D04 | |
| 42 | TM42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | A00; A01; D01; D03; D07 | |
| 43 | TM43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 44 | TM44 | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 45 | TM45 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 46 | TM46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 47 | TM47 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 48 | TM48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 49 | TM49 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 50 | TM50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 51 | TM51 | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 |
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: TM01
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP
Mã ngành: TM02
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
Mã ngành: TM03
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Quản trị khách sạn
Mã ngành: TM04
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM05
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: TM06
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Marketing (Marketing Thương mại)
Mã ngành: TM07
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM08
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Marketing (Marketing số)
Mã ngành: TM09
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Marketing (Quản trị Thương hiệu)
Mã ngành: TM10
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM11
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
Mã ngành: TM12
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM13
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kế toán (Kế toán công)
Mã ngành: TM14
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kiểm toán (Kiểm toán)
Mã ngành: TM15
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM16
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
Mã ngành: TM17
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM18
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
Mã ngành: TM19
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM20
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kinh tế quốc tế
Mã ngành: TM21
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
Mã ngành: TM22
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM23
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
Mã ngành: TM24
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM25
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
Mã ngành: TM26
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
Mã ngành: TM27
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
Mã ngành: TM28
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM29
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
Mã ngành: TM30
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
Mã ngành: TM31
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM32
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
Mã ngành: TM33
Tổ hợp: A01; D01; D07
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
Mã ngành: TM34
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM35
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
Mã ngành: TM36
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
Mã ngành: TM37
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM38
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
Mã ngành: TM39
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
Mã ngành: TM40
Tổ hợp: A01; D01; D04; D07
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM41
Tổ hợp: D04
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
Mã ngành: TM42
Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D07
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM43
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM44
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)
Mã ngành: TM45
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM46
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM47
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM48
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM49
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM50
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)
Mã ngành: TM51
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
✯Đối tượng
Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả học tập cấp THPT của thí sinh tốt nghiệp năm 2026.
✯Quy chế
(2) Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả học tập cấp THPT của thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức tuyển 410
Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với điểm kết quả học tập cấp THPT (Điểm học bạ) môn Toán và môn còn lại trong tổ hợp không phải môn ngoại ngữ của các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.
Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = Điểm kết quả học tập môn Toán + Điểm kết quả học tập môn còn lại trong tổ hợp không phải môn ngoại ngữ + Điểm quy đổi chứng chỉ + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có)
Trong đó, điểm trung môn được xác định là điểm trung bình cộng học tập của năm lớp 10, 11, 12 của môn đó.
(đối tượng xét tuyển cho các chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế (IPOP); các chương trình song bằng quốc tế; chương trình tiên tiến.
Còn (0,5 điểm xét thưởng đối với thí sinh học chương trình THPT chuyên/trường chuyên đạt giải quốc gia (danh sách trường kèm tại Phụ lục)).
Quá trình đào tạo tiến tiến (TM45), thí sinh phải đạt IELTS 5.5 hoặc tương đương (Bảng 1) trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Học bạ + CCNN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM02 | Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 2 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 3 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 4 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 5 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 6 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 7 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 8 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 9 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 10 | TM25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 11 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 12 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 13 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 14 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 15 | TM41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D04 | |
| 16 | TM43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 17 | TM44 | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 18 | TM45 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 19 | TM46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 20 | TM47 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 21 | TM48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 22 | TM49 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 23 | TM50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP
Mã ngành: TM02
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM05
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM08
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM11
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM13
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM16
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM18
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM20
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM23
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM25
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM29
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM32
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM35
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM38
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM41
Tổ hợp: D04
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM43
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM44
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)
Mã ngành: TM45
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM46
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM47
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM48
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM49
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM50
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
✯Đối tượng
Áp dụng đối với thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (cấp THPT) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương, kết hợp với kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
✯Quy chế
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (cấp THPT) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức tuyển 500
Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = Tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng + Điểm khuyến khích (nếu có)
Lưu ý:
Điểm cộng (tối đa bằng 3 theo thang điểm xét tuyển 30) = Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có). Điểm cộng theo thang điểm N (khác 30) = Điểm cộng theo thang điểm 30 * N/30;
Điểm xét thưởng (tối đa bằng 1,5 theo thang điểm 30) = Điểm thưởng giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố + 0,5 điểm đối với phương thức xét tuyển 410 nếu thí sinh học trường THPT chuyên/trường điểm quốc gia
Điểm khuyến khích (tối đa bằng 1,5 theo thang điểm 30) là điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ (Bảng 1);

Điểm ưu tiên (nếu có) bao gồm điểm ưu tiên theo đối tượng và điểm ưu tiên theo khu vực được xác định theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;
Điểm xét tuyển được làm tròn đến hai chữ số thập phân (theo thang điểm 30);
Các phương thức xét tuyển 301, 402, 409, 410, 500: thí sinh phải nộp hồ sơ về Trường theo thông báo để Trường kiểm tra minh chứng, thực hiện xét tuyển (phương thức 301) và quy đổi điểm, cộng điểm khuyến khích, cộng điểm xét thưởng đối với các phương thức còn lại.
Bảng 2. Quy định điểm xét thưởng giải học sinh giỏi (theo điểm xét tuyển thang 30 điểm)
| Đối tượng | Nhóm đối tượng | Điểm ưu tiên | Ngành/chương trình đào tạo được đăng ký xét tuyển |
| Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba | Giải Nhất | 1.5 | |
| Giải Nhì | 1.25 | Tất cả các ngành | |
| Giải Ba | 1.0 | ||
|
Thí sinh đạt giải môn Tin học
|
Xét tuyển vào các ngành: Hệ thống thông tin quản lý, Thương mại điện tử | ||
| Ngôn ngữ Anh | Xét tuyển vào ngành: Ngôn ngữ Anh | ||
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
Xét tuyển vào ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| Tiếng Pháp | Xét tuyển vào ngành: Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm thi THPT + Giải HSG cấp tỉnh/TP
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | TM02 | Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 3 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | TM04 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 6 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 9 | TM09 | Marketing (Marketing số) | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 12 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 14 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 17 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 19 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | |
| 20 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 21 | TM21 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | |
| 23 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 24 | TM24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | A00; A01; D01; D07 | |
| 25 | TM25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 26 | TM26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | A00; A01; D01; D07 | |
| 27 | TM27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | A00; A01; D01; D07 | |
| 28 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | A00; A01; D01; D07 | |
| 29 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 30 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | A00; A01; D01; D07 | |
| 31 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A00; A01; D01; D07 | |
| 32 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 33 | TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | A01; D01; D07 | |
| 34 | TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | |
| 35 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 36 | TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | |
| 37 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | |
| 38 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 39 | TM39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | A00; A01; D01; D07 | |
| 40 | TM40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | A01; D01; D04; D07 | |
| 41 | TM41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D04 | |
| 42 | TM42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | A00; A01; D01; D03; D07 | |
| 43 | TM43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 44 | TM44 | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 45 | TM45 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 46 | TM46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 47 | TM47 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 48 | TM48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 49 | TM49 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 50 | TM50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 51 | TM51 | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 |
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: TM01
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP
Mã ngành: TM02
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
Mã ngành: TM03
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Quản trị khách sạn
Mã ngành: TM04
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM05
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: TM06
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Marketing (Marketing Thương mại)
Mã ngành: TM07
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM08
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Marketing (Marketing số)
Mã ngành: TM09
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Marketing (Quản trị Thương hiệu)
Mã ngành: TM10
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM11
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
Mã ngành: TM12
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM13
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kế toán (Kế toán công)
Mã ngành: TM14
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kiểm toán (Kiểm toán)
Mã ngành: TM15
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM16
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
Mã ngành: TM17
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM18
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
Mã ngành: TM19
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM20
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kinh tế quốc tế
Mã ngành: TM21
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
Mã ngành: TM22
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM23
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
Mã ngành: TM24
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM25
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
Mã ngành: TM26
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
Mã ngành: TM27
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
Mã ngành: TM28
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM29
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
Mã ngành: TM30
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
Mã ngành: TM31
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM32
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
Mã ngành: TM33
Tổ hợp: A01; D01; D07
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
Mã ngành: TM34
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM35
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
Mã ngành: TM36
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
Mã ngành: TM37
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM38
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
Mã ngành: TM39
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
Mã ngành: TM40
Tổ hợp: A01; D01; D04; D07
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM41
Tổ hợp: D04
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
Mã ngành: TM42
Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D07
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM43
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM44
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)
Mã ngành: TM45
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM46
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM47
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM48
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM49
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM50
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)
Mã ngành: TM51
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
✯Đối tượng
Nhóm 1
- Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số học THPT hoặc trung cấp trên 18 tháng tại Khu vực 1.
- Thương binh, bệnh binh, người có “Giấy chứng nhận người được hưởng chính sách như thương binh”.
- Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong công an nhân dân tại ngũ được cử đi học hoặc đã xuất ngũ và được công nhận hoàn thành nghĩa vụ phục vụ tại ngũ theo quy định.
- Thân nhân liệt sĩ.
- Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên.
- Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên.
- Con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; con của Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến.
- Con của người hoạt động kháng chiến bị dị dạng, dị tật do hậu quả của chất độc hóa học đang hưởng trợ cấp hàng tháng.
Nhóm 2
- Thanh niên xung phong tập trung được cử đi học trên 18 tháng tính theo ngày.
- Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ từ 18 tháng trở lên.
- Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số học ngoài khu vực đã quy định thuộc đối tượng trên.
- Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%.
- Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động dưới 81%.
- Người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Giáo viên đã giảng dạy đủ 3 năm trở lên dự tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên.
- Y tá, dược tá, hộ lý, y sĩ, điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên, người có bằng trung cấp Dược đã công tác đủ 3 năm trở lên dự tuyển vào đúng ngành tốt nghiệp thuộc lĩnh vực sức khỏe.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh | ||
| 2 | TM02 | Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP | ||
| 3 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | ||
| 4 | TM04 | Quản trị khách sạn | ||
| 5 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 6 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 7 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | ||
| 8 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 9 | TM09 | Marketing (Marketing số) | ||
| 10 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | ||
| 11 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 12 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | ||
| 13 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 14 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | ||
| 15 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | ||
| 16 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 17 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | ||
| 18 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 19 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | ||
| 20 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 21 | TM21 | Kinh tế quốc tế | ||
| 22 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | ||
| 23 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 24 | TM24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | ||
| 25 | TM25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 26 | TM26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | ||
| 27 | TM27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | ||
| 28 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | ||
| 29 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 30 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | ||
| 31 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | ||
| 32 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 33 | TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | ||
| 34 | TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | ||
| 35 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 36 | TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | ||
| 37 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | ||
| 38 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 39 | TM39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | ||
| 40 | TM40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | ||
| 41 | TM41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 42 | TM42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | ||
| 43 | TM43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | ||
| 44 | TM44 | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | ||
| 45 | TM45 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | ||
| 46 | TM46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | ||
| 47 | TM47 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | ||
| 48 | TM48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 49 | TM49 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 50 | TM50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | ||
| 51 | TM51 | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) |
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: TM01
Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP
Mã ngành: TM02
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
Mã ngành: TM03
Quản trị khách sạn
Mã ngành: TM04
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM05
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: TM06
Marketing (Marketing Thương mại)
Mã ngành: TM07
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM08
Marketing (Marketing số)
Mã ngành: TM09
Marketing (Quản trị Thương hiệu)
Mã ngành: TM10
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM11
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
Mã ngành: TM12
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM13
Kế toán (Kế toán công)
Mã ngành: TM14
Kiểm toán (Kiểm toán)
Mã ngành: TM15
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
Mã ngành: TM17
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM18
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
Mã ngành: TM19
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM20
Kinh tế quốc tế
Mã ngành: TM21
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
Mã ngành: TM22
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM23
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
Mã ngành: TM24
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM25
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
Mã ngành: TM26
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
Mã ngành: TM27
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
Mã ngành: TM28
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM29
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
Mã ngành: TM30
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
Mã ngành: TM31
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM32
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
Mã ngành: TM33
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
Mã ngành: TM34
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM35
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
Mã ngành: TM36
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
Mã ngành: TM37
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM38
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
Mã ngành: TM39
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
Mã ngành: TM40
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM41
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
Mã ngành: TM42
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM43
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM44
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)
Mã ngành: TM45
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM46
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Mã ngành: TM47
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM48
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM49
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Mã ngành: TM50
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)
Mã ngành: TM51
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh | 250 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 2 | TM02 | Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP | 150 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNN | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 3 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 100 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 4 | TM04 | Quản trị khách sạn | 100 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 5 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 100 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNN | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 6 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 80 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 7 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | 160 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 8 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 150 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNN | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 9 | TM09 | Marketing (Marketing số) | 100 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 10 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 100 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 11 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 100 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNN | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 12 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 120 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 13 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 120 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNN | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 14 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | 80 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 15 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | 100 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 16 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 120 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNN | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 17 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 120 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 18 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 120 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNN | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 19 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 160 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 20 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 140 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNN | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 21 | TM21 | Kinh tế quốc tế | 120 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 22 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 170 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 23 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 120 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNN | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 24 | TM24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 120 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 25 | TM25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 140 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNN | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 26 | TM26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 60 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 27 | TM27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 120 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 28 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 170 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 29 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 120 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNN | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 30 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 100 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 31 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 150 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 32 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 80 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNN | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 33 | TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | 250 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 34 | TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | 130 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 35 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 110 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNN | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 36 | TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 110 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 37 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 150 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 38 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 130 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNN | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 39 | TM39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 100 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 40 | TM40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | 140 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A01; D01; D04; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 41 | TM41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 120 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNN | D04 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 42 | TM42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 50 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D03; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 43 | TM43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 40 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNN | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 44 | TM44 | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 60 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNN | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 45 | TM45 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | 50 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNN | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 46 | TM46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 40 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNN | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 47 | TM47 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 40 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNN | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 48 | TM48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 90 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNN | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 49 | TM49 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 90 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNN | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 50 | TM50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 80 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNN | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 51 | TM51 | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | 80 | Ưu Tiên | |
| THPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
1. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: TM01
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
2. Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP
• Mã ngành: TM02
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
3. Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
• Mã ngành: TM03
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
4. Quản trị khách sạn
• Mã ngành: TM04
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
5. Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM05
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
6. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: TM06
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
7. Marketing (Marketing Thương mại)
• Mã ngành: TM07
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
8. Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM08
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
9. Marketing (Marketing số)
• Mã ngành: TM09
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
10. Marketing (Quản trị Thương hiệu)
• Mã ngành: TM10
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
11. Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM11
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
12. Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
• Mã ngành: TM12
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
13. Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM13
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
14. Kế toán (Kế toán công)
• Mã ngành: TM14
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
15. Kiểm toán (Kiểm toán)
• Mã ngành: TM15
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
16. Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM16
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
17. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
• Mã ngành: TM17
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
18. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM18
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
19. Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
• Mã ngành: TM19
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
20. Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM20
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
21. Kinh tế quốc tế
• Mã ngành: TM21
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
22. Kinh tế (Quản lý kinh tế)
• Mã ngành: TM22
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
23. Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM23
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
24. Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
• Mã ngành: TM24
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
25. Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM25
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
26. Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
• Mã ngành: TM26
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
27. Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
• Mã ngành: TM27
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
28. Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
• Mã ngành: TM28
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
29. Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM29
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
30. Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
• Mã ngành: TM30
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
31. Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
• Mã ngành: TM31
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
32. Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM32
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
33. Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
• Mã ngành: TM33
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00
34. Luật kinh tế (Luật kinh tế)
• Mã ngành: TM34
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
35. Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM35
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
36. Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
• Mã ngành: TM36
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
37. Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
• Mã ngành: TM37
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
38. Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM38
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
39. Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
• Mã ngành: TM39
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
40. Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
• Mã ngành: TM40
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D04; D07; K00; Q00
41. Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM41
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D04; K00; Q00
42. Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
• Mã ngành: TM42
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D07; K00; Q00
43. Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
• Mã ngành: TM43
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
44. Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
• Mã ngành: TM44
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
45. Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)
• Mã ngành: TM45
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
46. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
• Mã ngành: TM46
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
47. Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
• Mã ngành: TM47
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
48. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM48
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
49. Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM49
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
50. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
• Mã ngành: TM50
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTHọc bạ + CCNNTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00
51. Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)
• Mã ngành: TM51
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + HSGĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00
Các môn trong tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp
D04: Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh
X25: Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh
X27: Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh
X28: Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Anh
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn Đại học Thương mại các năm Tại đây
Quy đổi điểm
Bảng 1. Bảng quy đổi Chứng chỉ ngoại ngữ (theo điểm xét tuyển thang 30 điểm)
|
Loại chứng chỉ |
Thang điểm |
10 |
10 |
10 |
10 |
10 |
Ngành /chương trình đào tạo) được đăng ký xét tuyển |
|
Điểm quy đổi |
10 |
9.5 |
9.0 |
8.5 |
8.0 |
||
|
Điểm khuyến khích |
1.5 |
1.25 |
1.0 |
0.75 |
0.5 |
||
|
IELTS Academic |
Từ 7.0 |
6.5 |
6.0 |
5.5 |
5.0 |
Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 |
|
|
TOEFL iBT (không bao gồm bản Home edition) |
Từ 85 |
75-84 |
65-74 |
51-64 |
45-50 |
||
|
VSTEP |
8.5-10 |
8 |
7.0-7.5 |
6.0-6.5 |
5.5 |
||
|
APTIS ESOL |
180-200 |
170-179 |
160-169 |
150-159 |
140-149 |
||
|
TOEIC 4 kỹ năng Nghe đọc + Nói viết |
Từ 830 + Từ 320 |
780 + 300 |
680 + 280 |
560 + 260 |
440 + 240 |
||
|
HSK |
Cấp độ 6 (Từ 180) |
Cấp độ 5 (Từ 180) |
Cấp độ 4 |
Cấp độ 3 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
||
|
TCF |
Từ 500 |
450-499 |
400-449 |
350-399 |
300-349 |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
|
|
DELF |
C1, C2 |
B2 |
|
B1 |
|||
Bảng 2. Quy định điểm xét thưởng giải học sinh giỏi (theo điểm xét tuyển thang 30 điểm)
|
Giải HSG |
Điểm xét thưởng |
Ngành/chương trình đào tạo được đăng ký xét tuyển |
||
|
1.5 |
1.25 |
1.0 |
||
|
- HSG cấp tỉnh/ |
Giải Nhất |
Giải Nhì |
Giải Ba |
|
|
Môn đạt giải |
|
|
|
|
|
Toán/Vật lí/Hóa học/ Tiếng Anh/Ngữ văn |
|
|
|
Tất cả các ngành |
|
Lịch sử/Địa lí/ Giáo dục kinh tế và pháp luật |
|
|
|
Tất cả các CTĐT tiên tiến, song bằng quốc tế và CTĐT định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế |
|
Tiếng Pháp |
|
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
||
|
Tiếng Trung Quốc |
|
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
Tin học |
+ Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) + Kinh tế số (Phân tích Kinh doanh trong môi trường số) + Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) |
|||
Thời gian và hồ sơ xét tuyển TMU
1. Các phương thức 301, 402, 409, 410, 500
- Trường tổ chức cho thí sinh đăng ký hồ sơ trực tuyến trên cổng thông tin dangkyxettuyen.tmu.edu.vn theo thông báo của Trường.
- Thời gian nộp hồ sơ dự kiến: Từ 16/5/2026.
- Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống ĐKXT của Bộ GD&ĐT theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.
2. Phương thức 100
Thí sinh đăng ký xét tuyển trên hệ thống ĐKXT của Bộ GD&ĐT theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.
Lưu ý: Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ (theo Bảng 1) hoặc giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố (theo Bảng 2) phải nộp hồ sơ trực tuyến về trường để được xét quy đổi điểm hoặc cộng điểm khuyến khích và điểm xét thưởng.
File PDF đề án
Giới thiệu trường

- Tên trường: Đại học Thương mại
- Tên viết tắt: TMU
- Tên tiếng Anh: University of Commerce
- Địa chỉ: Số 79 Hồ Tùng Mậu, Từ Liêm, Hà Nội
- Website: https://tmu.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/thuongmaiuniversity