Đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thành Đông 2027, 2026 và các năm mới nhất

Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thành Đông 2027, 2026 và các năm mới nhất

Ảnh minh họa đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh TDU, các ngành của Trường Đại Học Thành Đông, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh 2027,...

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thành Đông 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thành Đông (TDU) năm 2026

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và cấp học bổng toàn phần cho học sinh đạt giải kỳ thi quốc gia và quốc tế.

Phương thức 2 Xét theo học bạ THPT

Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT theo ngưỡng của Trường, Bộ Giáo dục & Đào tạo. Đối với thí sinh tốt nghiệp từ 2025 trở về (rước thi dp dụng theo thông tin tuyển sinh năm 2025.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

✯Quy chế

- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT thuộc tổ hợp xét tuyển theo ngưỡng đảm bảo chất lượng của Trường và Bộ Giáo dục & Đào tạo xét trúng tuyển từ thí sinh có điểm cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu cho từng ngành.

- Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước, không yêu cầu đáp ứng ngưỡng dam bảo chất lượng dau vào theo quy định áp dụng từ năm 2026, nhưng vẫn phải đáp ứng đây đủ các điều kiện xét tuyển tương ứng với từng phương thức tuyển sinh của năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X78
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D07; D09; D14; D15; D66
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D07; D09; D10; D14; D15; C00; X78
47310205Quản lý nhà nướcA00; A01; C00; C03; C04; C14; D01; D14
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07
67340116Bất động sảnA04; A06; A07; B02; C04; D10; X01; X21
77340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07
87340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07
97340301Kế toánA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07
107380101LuậtA00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D14
117380107Luật kinh tếA00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D14
127440221Biến đổi khí hậuA06; B02; C02; C04; D10; D15; X01; X21
137480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; X01; D07; D08; D10; D90
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X01; D07; D08; D10; D90
157510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C04; A03; C09; C01; X06; X21
167510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A07; B02; C04; D10; X06; X07
177510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09
187510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; C02; C04; D01; X06; X07
197510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09
207520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09
217580108Thiết kế nội thấtA00; A03; A04; C01; C04; X21; V00; V01
227720115Y học cổ truyềnA01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10
237720201Dược họcA00; A05; A11; B00; B02; B03; D07; X10
247720301Điều dưỡngA01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10
257720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10
267720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10
277810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; C03; C04; D01; D14; D15; D66; X01
287810201Quản trị khách sạnA01; C03; C04; D01; D14; D15; D66; X01
297850103Quản lý đất đaiA04; A06; A07; B02; C04; D10; X01; X21

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; D01; D04; D07; D09; D14; D15; D66

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D07; D09; D10; D14; D15; C00; X78

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; C14; D01; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A04; A06; A07; B02; C04; D10; X01; X21

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D14

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D14

Biến đổi khí hậu

Mã ngành: 7440221

Tổ hợp: A06; B02; C02; C04; D10; D15; X01; X21

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; D07; D08; D10; D90

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; D07; D08; D10; D90

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; C04; A03; C09; C01; X06; X21

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A07; B02; C04; D10; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C04; D01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: A00; A03; A04; C01; C04; X21; V00; V01

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A05; A11; B00; B02; B03; D07; X10

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C03; C04; D01; D14; D15; D66; X01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; C03; C04; D01; D14; D15; D66; X01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A04; A06; A07; B02; C04; D10; X01; X21

2
Điểm học bạ

✯Quy chế

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, có điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 các môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 21.0 điểm trở lên, xếp loại học lực lớp 12 đạt loại Giỏi đối với ngành Luật, Luật kinh tế; đạt 22. 5 điểm trở lên, xếp loại học lực lớp 12 đạt loại Giỏi đối với ngành Dược học, Y học cé truyền; đạt 18.0 điểm trở lên, xếp loại học lực lớp 12 đạt loại Khá đối với ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật xét nghiệm y học; đạt 18.0 điểm trở lên đối với các ngành còn lại.

 Đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định, xét điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của hai môn thuộc khối xét tuyển kết hợp với điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ.

3
ƯTXT, XT thẳng

✯Quy chế

Xét tuyển thẳng và cấp học bổng toàn phần trong suốt khóa học cho học sinh đạt giải kỳ thi quốc gia và quốc tế

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220201Ngôn ngữ Anh50ĐT THPTA01; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X78
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc80ĐT THPTC00; D01; D04; D07; D09; D14; D15; D66
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc50ĐT THPTD01; D07; D09; D10; D14; D15; C00; X78
47310205Quản lý nhà nước50ĐT THPTA00; A01; C00; C03; C04; C14; D01; D14
57340101Quản trị kinh doanh60ĐT THPTA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07
67340116Bất động sản50ĐT THPTA04; A06; A07; B02; C04; D10; X01; X21
77340122Thương mại điện tử60ĐT THPTA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07
87340201Tài chính - Ngân hàng50ĐT THPTA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07
97340301Kế toán70ĐT THPTA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07
107380101Luật80ĐT THPTA00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D14
117380107Luật kinh tế90ĐT THPTA00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D14
127440221Biến đổi khí hậu50ĐT THPTA06; B02; C02; C04; D10; D15; X01; X21
137480107Trí tuệ nhân tạo50ĐT THPTA00; A01; D01; X01; D07; D08; D10; D90
147480201Công nghệ thông tin50ĐT THPTA00; A01; D01; X01; D07; D08; D10; D90
157510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng50ĐT THPTA00; A01; C04; A03; C09; C01; X06; X21
167510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí50ĐT THPTA00; A01; A07; B02; C04; D10; X06; X07
177510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử50ĐT THPTA00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09
187510205Công nghệ kỹ thuật ô tô50ĐT THPTA00; A01; C01; C02; C04; D01; X06; X07
197510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử50ĐT THPTA00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09
207520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá50ĐT THPTA00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09
217580108Thiết kế nội thất50ĐT THPTA00; A03; A04; C01; C04; X21; V00; V01
227720115Y học cổ truyền200ĐT THPTA01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10
237720201Dược học170ĐT THPTA00; A05; A11; B00; B02; B03; D07; X10
247720301Điều dưỡng120ĐT THPTA01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10
257720601Kỹ thuật xét nghiệm y học50ĐT THPTA01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10
267720602Kỹ thuật hình ảnh y học30ĐT THPTA01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10
277810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành60ĐT THPTA01; C03; C04; D01; D14; D15; D66; X01
287810201Quản trị khách sạn60ĐT THPTA01; C03; C04; D01; D14; D15; D66; X01
297850103Quản lý đất đai50ĐT THPTA04; A06; A07; B02; C04; D10; X01; X21

1. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X78

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

• Mã ngành: 7220204

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D01; D04; D07; D09; D14; D15; D66

3. Ngôn ngữ Hàn Quốc

• Mã ngành: 7220210

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D07; D09; D10; D14; D15; C00; X78

4. Quản lý nhà nước

• Mã ngành: 7310205

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; C14; D01; D14

5. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07

6. Bất động sản

• Mã ngành: 7340116

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A04; A06; A07; B02; C04; D10; X01; X21

7. Thương mại điện tử

• Mã ngành: 7340122

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07

8. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07

9. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07

10. Luật

• Mã ngành: 7380101

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D14

11. Luật kinh tế

• Mã ngành: 7380107

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D14

12. Biến đổi khí hậu

• Mã ngành: 7440221

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A06; B02; C02; C04; D10; D15; X01; X21

13. Trí tuệ nhân tạo

• Mã ngành: 7480107

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; D07; D08; D10; D90

14. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; D07; D08; D10; D90

15. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

• Mã ngành: 7510103

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C04; A03; C09; C01; X06; X21

16. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

• Mã ngành: 7510201

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; B02; C04; D10; X06; X07

17. Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

• Mã ngành: 7510203

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09

18. Công nghệ kỹ thuật ô tô

• Mã ngành: 7510205

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C04; D01; X06; X07

19. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

• Mã ngành: 7510301

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09

20. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

• Mã ngành: 7520216

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09

21. Thiết kế nội thất

• Mã ngành: 7580108

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A03; A04; C01; C04; X21; V00; V01

22. Y học cổ truyền

• Mã ngành: 7720115

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10

23. Dược học

• Mã ngành: 7720201

• Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A05; A11; B00; B02; B03; D07; X10

24. Điều dưỡng

• Mã ngành: 7720301

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10

25. Kỹ thuật xét nghiệm y học

• Mã ngành: 7720601

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10

26. Kỹ thuật hình ảnh y học

• Mã ngành: 7720602

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10

27. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

• Mã ngành: 7810103

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A01; C03; C04; D01; D14; D15; D66; X01

28. Quản trị khách sạn

• Mã ngành: 7810201

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A01; C03; C04; D01; D14; D15; D66; X01

29. Quản lý đất đai

• Mã ngành: 7850103

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A04; A06; A07; B02; C04; D10; X01; X21

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Thành Đông các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Thành Đông
  • Tên trường: Đại học Thành Đông
  • Tên viết tắt: TDU
  • Mã trường: DDB
  • Tên tiếng Anh: Thanh Dong University
  • Địa chỉ: Số 3 Vũ Công Đán, phường Tứ Minh, TP Hải Dương
  • Website: https://thanhdong.edu.vn/

Trường Đại học Thành Đông được thành lập theo quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 17 tháng 9 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ, Thành Đông là trường đại học đầu tiên của tỉnh Hải Dương. Trường giữ vai trò quan trọng trong việc đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cao đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội của tỉnh Hải Dương nói riêng và của khu vực đồng bằng sông Hồng cũng như cả nước nói chung.

Đội ngũ giảng viên của nhà trường đều là những trí thức có trình độ chuyên môn cao, từng tu nghiệp tại các nước phát triển như Nga, Anh, Đức, Australia, Singapore… Tất cả đều có vốn kiến thức lẫn kinh nghiệm thực tế phong phú và quan trọng là đều có chung tâm huyết vì sự phát triển của thế hệ tương lai. Trường Đại học Thành Đông có đầy đủ cơ sở vật chất, trang thiết bị để phục vụ cho các hoạt động đào tạo và NCKH của CBGV và người học.

Trường Đại học Thành Đông đã tiên phong trong việc đổi mới phương pháp giảng dạy, lấy người học làm trung tâm “Interative Learning – Tương tác sự phạm”. Sinh viên không chỉ đơn thuần là người học, tiếp thu kiến thức một cách thụ động mà ngược lại chủ động tham gia vào quá trình dạy và học, tương tác với giảng viên và các sinh viên khác để đạt hiệu quả học tập cao nhất. Mục tiêu chính của phương pháp này là khơi dậy tính chủ động, tích cực và sự say mê học tập của mỗi sinh viên. Có cơ hội phát triển toàn diện, cả kiến thức chuyên môn và kỹ năng mềm, chắc chẵn mỗi sinh viên sẽ trở thành những cá nhân độc lập, năng động, thành công và đóng góp vào sự phát triển chung của tỉnh nhà cũng như của đất nước.

Nguồn: Tuyensinh247