Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thái Bình Dương 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh TBD, các ngành của Trường Đại Học Thái Bình Dương, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh ...
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thái Bình Dương 2026
Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Thái Bình Dương (TBD) năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Thái Bình Dương dự kiến sử dụng 4 phương thức xét tuyển.
Phương thức 1: Kết quả học bạ THPT
Phương thức 2: Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 từ 15 điểm
Phương thức 3: Điểm xét tốt nghiệp THPT 2026
Phương thức 4: Kết quả học bạ THPT kết hợp năng lực
Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Quy chế
Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 từ 15 điểm
Điểm nhận hồ sơ xét tuyển ngành Luật: Từ 18 điểm trở lên
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A01; C03; D01; D14; H01; X02 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D66; D84 | |
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hóa | A07; C00; C20; D14 | |
| 4 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | A07; C00; C20; D14 | |
| 5 | 7310401 | Tâm lý học | A07; C00; C20; D14 | |
| 6 | 7310608_1 | Tiếng Hàn Quốc | C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 | |
| 7 | 7310608_2 | Tiếng Trung Quốc | C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C19; D01; D14 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 13 | 7380101 | Luật | A07; C00; C20; D14 | |
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | A07; C00; C20; D14 | |
| 15 | 7420204 | Khoa học y sinh | A00; B00; B03; D07 | |
| 16 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | |
| 18 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 20 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X07 | |
| 21 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; D07; X10 | |
| 22 | 7810101 | Du lịch | A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 | |
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 |
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: A01; C03; D01; D14; H01; X02
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D01; D14; D66; D84
Quản lý văn hóa
Mã ngành: 7229042
Tổ hợp: A07; C00; C20; D14
Quản lý Nhà nước
Mã ngành: 7310205
Tổ hợp: A07; C00; C20; D14
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tổ hợp: A07; C00; C20; D14
Tiếng Hàn Quốc
Mã ngành: 7310608_1
Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2
Tiếng Trung Quốc
Mã ngành: 7310608_2
Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: A01; C19; D01; D14
Quản trị Kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03
Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A07; C00; C20; D14
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A07; C00; C20; D14
Khoa học y sinh
Mã ngành: 7420204
Tổ hợp: A00; B00; B03; D07
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480207
Tổ hợp: A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X06; X07
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A00; B00; B03; D07; X10
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84
✯Quy chế
Tổng điểm theo tổ hợp 3 môn của cả năm lớp 12 từ 18 điểm trở lên; hoặc
Kết quả học tập 6 học kỳ (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và cả năm lớp 12) xếp loại Đạt trở lên
Điểm nhận hồ sơ xét tuyển ngành Luật: Từ 18 điểm trở lên
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A01; C03; D01; D14; H01; X02 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D66; D84 | |
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hóa | A07; C00; C20; D14 | |
| 4 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | A07; C00; C20; D14 | |
| 5 | 7310401 | Tâm lý học | A07; C00; C20; D14 | |
| 6 | 7310608_1 | Tiếng Hàn Quốc | C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 | |
| 7 | 7310608_2 | Tiếng Trung Quốc | C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C19; D01; D14 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 13 | 7380101 | Luật | A07; C00; C20; D14 | |
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | A07; C00; C20; D14 | |
| 15 | 7420204 | Khoa học y sinh | A00; B00; B03; D07 | |
| 16 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | |
| 18 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 20 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X07 | |
| 21 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; D07; X10 | |
| 22 | 7810101 | Du lịch | A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 | |
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 |
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: A01; C03; D01; D14; H01; X02
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D01; D14; D66; D84
Quản lý văn hóa
Mã ngành: 7229042
Tổ hợp: A07; C00; C20; D14
Quản lý Nhà nước
Mã ngành: 7310205
Tổ hợp: A07; C00; C20; D14
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tổ hợp: A07; C00; C20; D14
Tiếng Hàn Quốc
Mã ngành: 7310608_1
Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2
Tiếng Trung Quốc
Mã ngành: 7310608_2
Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: A01; C19; D01; D14
Quản trị Kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03
Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A07; C00; C20; D14
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A07; C00; C20; D14
Khoa học y sinh
Mã ngành: 7420204
Tổ hợp: A00; B00; B03; D07
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480207
Tổ hợp: A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X06; X07
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A00; B00; B03; D07; X10
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84
✯Quy chế
Điểm xét tốt nghiệp THPT 2026 từ 5,5 điểm (*)
Theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tốt nghiệp THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A01; C03; D01; D14; H01; X02 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D66; D84 | |
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hóa | A07; C00; C20; D14 | |
| 4 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | A07; C00; C20; D14 | |
| 5 | 7310401 | Tâm lý học | A07; C00; C20; D14 | |
| 6 | 7310608_1 | Tiếng Hàn Quốc | C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 | |
| 7 | 7310608_2 | Tiếng Trung Quốc | C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C19; D01; D14 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 13 | 7380101 | Luật | A07; C00; C20; D14 | |
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | A07; C00; C20; D14 | |
| 15 | 7420204 | Khoa học y sinh | A00; B00; B03; D07 | |
| 16 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | |
| 18 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 20 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X07 | |
| 21 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; D07; X10 | |
| 22 | 7810101 | Du lịch | A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 | |
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 |
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: A01; C03; D01; D14; H01; X02
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D01; D14; D66; D84
Quản lý văn hóa
Mã ngành: 7229042
Tổ hợp: A07; C00; C20; D14
Quản lý Nhà nước
Mã ngành: 7310205
Tổ hợp: A07; C00; C20; D14
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tổ hợp: A07; C00; C20; D14
Tiếng Hàn Quốc
Mã ngành: 7310608_1
Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2
Tiếng Trung Quốc
Mã ngành: 7310608_2
Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: A01; C19; D01; D14
Quản trị Kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03
Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A07; C00; C20; D14
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A07; C00; C20; D14
Khoa học y sinh
Mã ngành: 7420204
Tổ hợp: A00; B00; B03; D07
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480207
Tổ hợp: A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X06; X07
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A00; B00; B03; D07; X10
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84
✯Chỉ tiêu
Chứng chỉ Tiếng Anh từ B1, Tiếng Hàn từ Topik 3, Tiếng Trung từ HSK 3 trở lên hoặc các chứng chỉ ngoại ngữ khác tương đương;
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Học bạ + CCNN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A01; C03; D01; D14; H01; X02 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D66; D84 | |
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hóa | A07; C00; C20; D14 | |
| 4 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | A07; C00; C20; D14 | |
| 5 | 7310401 | Tâm lý học | A07; C00; C20; D14 | |
| 6 | 7310608_1 | Tiếng Hàn Quốc | C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 | |
| 7 | 7310608_2 | Tiếng Trung Quốc | C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C19; D01; D14 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 13 | 7380101 | Luật | A07; C00; C20; D14 | |
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | A07; C00; C20; D14 | |
| 15 | 7420204 | Khoa học y sinh | A00; B00; B03; D07 | |
| 16 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | |
| 18 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 20 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X07 | |
| 21 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; D07; X10 | |
| 22 | 7810101 | Du lịch | A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 | |
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 |
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: A01; C03; D01; D14; H01; X02
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D01; D14; D66; D84
Quản lý văn hóa
Mã ngành: 7229042
Tổ hợp: A07; C00; C20; D14
Quản lý Nhà nước
Mã ngành: 7310205
Tổ hợp: A07; C00; C20; D14
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tổ hợp: A07; C00; C20; D14
Tiếng Hàn Quốc
Mã ngành: 7310608_1
Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2
Tiếng Trung Quốc
Mã ngành: 7310608_2
Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: A01; C19; D01; D14
Quản trị Kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03
Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A07; C00; C20; D14
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A07; C00; C20; D14
Khoa học y sinh
Mã ngành: 7420204
Tổ hợp: A00; B00; B03; D07
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480207
Tổ hợp: A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X06; X07
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A00; B00; B03; D07; X10
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84
✯Quy chế
Kết quả thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM từ 500 điểm (*) trở lên;
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Học bạ + ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hóa | ||
| 4 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | ||
| 5 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 6 | 7310608_1 | Tiếng Hàn Quốc | ||
| 7 | 7310608_2 | Tiếng Trung Quốc | ||
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 9 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | ||
| 10 | 7340115 | Marketing | ||
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 12 | 7340301 | Kế toán | ||
| 13 | 7380101 | Luật | ||
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 15 | 7420204 | Khoa học y sinh | ||
| 16 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 18 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 20 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 21 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 22 | 7810101 | Du lịch | ||
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn |
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Quản lý văn hóa
Mã ngành: 7229042
Quản lý Nhà nước
Mã ngành: 7310205
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tiếng Hàn Quốc
Mã ngành: 7310608_1
Tiếng Trung Quốc
Mã ngành: 7310608_2
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Quản trị Kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Luật
Mã ngành: 7380101
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Khoa học y sinh
Mã ngành: 7420204
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480207
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
✯Quy chế
Đạt thành tích khuyến khích trở lên trong các cuộc thi học sinh giỏi, khoa học kỹ thuật, văn hoá, văn nghệ, thể thao,... cấp tỉnh trở lên
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | Học bạ + V-ACT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT | A01; C03; D01; D14; H01; X02 | ||||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | Học bạ + V-ACT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT | D01; D14; D66; D84 | ||||
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 0 | Học bạ + V-ACT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT | A07; C00; C20; D14 | ||||
| 4 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | 0 | Học bạ + V-ACT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT | A07; C00; C20; D14 | ||||
| 5 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | Học bạ + V-ACT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT | A07; C00; C20; D14 | ||||
| 6 | 7310608_1 | Tiếng Hàn Quốc | 0 | Học bạ + V-ACT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT | C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 | ||||
| 7 | 7310608_2 | Tiếng Trung Quốc | 0 | Học bạ + V-ACT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT | C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 | ||||
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | Học bạ + V-ACT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT | A01; C19; D01; D14 | ||||
| 9 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 0 | Học bạ + V-ACT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | ||||
| 10 | 7340115 | Marketing | 0 | Học bạ + V-ACT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03 | ||||
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | Học bạ + V-ACT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | ||||
| 12 | 7340301 | Kế toán | 0 | Học bạ + V-ACT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | ||||
| 13 | 7380101 | Luật | 0 | Học bạ + V-ACT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT | A07; C00; C20; D14 | ||||
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | Học bạ + V-ACT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT | A07; C00; C20; D14 | ||||
| 15 | 7420204 | Khoa học y sinh | 0 | Học bạ + V-ACT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT | A00; B00; B03; D07 | ||||
| 16 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | Học bạ + V-ACT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | ||||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Học bạ + V-ACT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | ||||
| 18 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | Học bạ + V-ACT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | ||||
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | Học bạ + V-ACT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | ||||
| 20 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 0 | Học bạ + V-ACT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X07 | ||||
| 21 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | Học bạ + V-ACT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT | A00; B00; B03; D07; X10 | ||||
| 22 | 7810101 | Du lịch | 0 | Học bạ + V-ACT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT | A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 | ||||
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | Học bạ + V-ACT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT | A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 | ||||
1. Thiết kế đồ họa
• Mã ngành: 7210403
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + V-ACTĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT
• Tổ hợp: A01; C03; D01; D14; H01; X02
2. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + V-ACTĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT
• Tổ hợp: D01; D14; D66; D84
3. Quản lý văn hóa
• Mã ngành: 7229042
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + V-ACTĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT
• Tổ hợp: A07; C00; C20; D14
4. Quản lý Nhà nước
• Mã ngành: 7310205
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + V-ACTĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT
• Tổ hợp: A07; C00; C20; D14
5. Tâm lý học
• Mã ngành: 7310401
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + V-ACTĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT
• Tổ hợp: A07; C00; C20; D14
6. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + V-ACTĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT
• Tổ hợp: A01; C19; D01; D14
7. Quản trị Kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + V-ACTĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT
• Tổ hợp: A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26
8. Marketing
• Mã ngành: 7340115
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + V-ACTĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT
• Tổ hợp: A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03
9. Tài chính – Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + V-ACTĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT
• Tổ hợp: A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26
10. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + V-ACTĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT
• Tổ hợp: A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26
11. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + V-ACTĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT
• Tổ hợp: A07; C00; C20; D14
12. Luật kinh tế
• Mã ngành: 7380107
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + V-ACTĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT
• Tổ hợp: A07; C00; C20; D14
13. Khoa học y sinh
• Mã ngành: 7420204
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + V-ACTĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT
• Tổ hợp: A00; B00; B03; D07
14. Kỹ thuật phần mềm
• Mã ngành: 7480103
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + V-ACTĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56
15. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + V-ACTĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56
16. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7480207
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + V-ACTĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56
17. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + V-ACTĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT
• Tổ hợp: A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26
18. Kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: 7520114
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + V-ACTĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X06; X07
19. Điều dưỡng
• Mã ngành: 7720301
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + V-ACTĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT
• Tổ hợp: A00; B00; B03; D07; X10
20. Du lịch
• Mã ngành: 7810101
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + V-ACTĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT
• Tổ hợp: A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84
21. Quản trị khách sạn
• Mã ngành: 7810201
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + V-ACTĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT
• Tổ hợp: A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84
22. Tiếng Hàn Quốc
• Mã ngành: 7310608_1
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + V-ACTĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT
• Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2
23. Tiếng Trung Quốc
• Mã ngành: 7310608_2
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + V-ACTĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNCCQTXét TN THPT
• Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn của trường Đại học Thái Bình Dương các năm Tại đây
File PDF đề án
Giới thiệu trường

- Tên trường: Đại học Thái Bình Dương
- Tên viết tắt: TBD
- Tên tiếng Anh: Thai Binh Duong University
- Mã trường: TBD
- Địa chỉ: Số 79, đường Mai Thị Dõng, Hòn Nghê 1, phường Tây Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Website: https://tbd.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/TruongDaihocThaiBinhDuong/
Trường Đại học Thái Bình Dương (Thai Binh Duong University: TBD) được thành lập vào ngày 31/12/2008 theo Quyết định số 1929/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
Là một trường đại học tư thục trẻ, năng động và cách tân, TBD tiên phong áp dụng triết lý giáo dục khai phóng vào chiến lược dạy và học của mình thông qua mô hình 5T: Thực học – Tương tác – Toàn diện – Trao quyền – Thấu cảm.
Khát vọng của TBD trong 5 năm tới là trở thành một cơ sở giáo dục uy tín, chất lượng quốc tế, có khả năng quy tụ giảng viên xuất sắc và sinh viên triển vọng. TBD nỗ lực cho một nền giáo dục: Chính trực – Tự do học thuật – Tôn trọng sự khác biệt – Trách nhiệm – Cách tân – Hài hòa.