Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tây Đô 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh TDU, các ngành của Trường Đại Học Tây Đô, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh 2027, 2026.
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tây Đô 2026
Thông tin tuyển sinh Trường Đại Học Tây Đô (TDU) năm 2026
Năm tuyển sinh 2026, trường tiếp tục tuyển sinh trên phạm vi cả nước với 25 ngành (dự kiến) bậc Đại học với 04 phương thức xét tuyển:
Phương thức 1: Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ);
Phương thức 2: Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT;
Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh
Phương thức 4: Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do Đại học Cần Thơ tổ chức.
Phương thức 5: Kết hợp xét học bạ THPT và phỏng vấn.
Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Đối tượng
Phương thức 1: Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ);
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66; X78 | |
| 3 | 7229030 | Văn học | C04; C00; D14; D15; D01 | |
| 4 | 7310630 | Việt Nam học | D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15; A00; X02 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 7 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 12 | 7380101 | Luật | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | |
| 14 | 7380108 | Luật Quốc tế | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | |
| 15 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; C04; D01; X02; X06; X26 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01 | |
| 17 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 | |
| 18 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 | |
| 20 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; A01; C01; X06; D01 | |
| 21 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01 | |
| 22 | 7640101 | Thú y | B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01 | |
| 23 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; C02; D08; A02 | |
| 24 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; D08; B03; A00 | |
| 25 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; B00; D07; D08 | |
| 26 | 7810101 | Du lịch | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | |
| 27 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | |
| 28 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15 ; X21; X01; X25 | |
| 29 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01; X06; X10 |
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D01; D14; D15; D66; X78
Văn học
Mã ngành: 7229030
Tổ hợp: C04; C00; D14; D15; D01
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: A01; C00; D01; D15; A00; X02
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
Luật Quốc tế
Mã ngành: 7380108
Tổ hợp: C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
Toán ứng dụng
Mã ngành: 7460112
Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X02; X06; X26
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Mã ngành: 7510102
Tổ hợp: A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; A02; A01; C01; X06; D01
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01
Thú y
Mã ngành: 7640101
Tổ hợp: B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01
Dược học
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; D08; A02
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A02; B00; D08; B03; A00
Dinh dưỡng
Mã ngành: 7720401
Tổ hợp: A00; B00; D07; D08
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15 ; X21; X01; X25
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; X06; X10
✯Đối tượng
Phương thức 2: Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT;
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66; X78 | |
| 3 | 7229030 | Văn học | C04; C00; D14; D15; D01 | |
| 4 | 7310630 | Việt Nam học | D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15; A00; X02 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 7 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 12 | 7380101 | Luật | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | |
| 14 | 7380108 | Luật Quốc tế | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | |
| 15 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; C04; D01; X02; X06; X26 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01 | |
| 17 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 | |
| 18 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 | |
| 20 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; A01; C01; X06; D01 | |
| 21 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01 | |
| 22 | 7640101 | Thú y | B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01 | |
| 23 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; C02; D08; A02 | |
| 24 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; D08; B03; A00 | |
| 25 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; B00; D07; D08 | |
| 26 | 7810101 | Du lịch | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | |
| 27 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | |
| 28 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15 ; X21; X01; X25 | |
| 29 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01; X06; X10 |
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D01; D14; D15; D66; X78
Văn học
Mã ngành: 7229030
Tổ hợp: C04; C00; D14; D15; D01
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: A01; C00; D01; D15; A00; X02
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
Luật Quốc tế
Mã ngành: 7380108
Tổ hợp: C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
Toán ứng dụng
Mã ngành: 7460112
Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X02; X06; X26
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Mã ngành: 7510102
Tổ hợp: A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; A02; A01; C01; X06; D01
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01
Thú y
Mã ngành: 7640101
Tổ hợp: B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01
Dược học
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; D08; A02
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A02; B00; D08; B03; A00
Dinh dưỡng
Mã ngành: 7720401
Tổ hợp: A00; B00; D07; D08
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15 ; X21; X01; X25
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; X06; X10
✯Đối tượng
Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 3 | 7229030 | Văn học | ||
| 4 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 7 | 7340115 | Marketing | ||
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | ||
| 11 | 7340301 | Kế toán | ||
| 12 | 7380101 | Luật | ||
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 14 | 7380108 | Luật Quốc tế | ||
| 15 | 7460112 | Toán ứng dụng | ||
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 17 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | ||
| 18 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 20 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 21 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 22 | 7640101 | Thú y | ||
| 23 | 7720201 | Dược học | ||
| 24 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 25 | 7720401 | Dinh dưỡng | ||
| 26 | 7810101 | Du lịch | ||
| 27 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 28 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 29 | 7850103 | Quản lý đất đai |
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Văn học
Mã ngành: 7229030
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Marketing
Mã ngành: 7340115
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Luật
Mã ngành: 7380101
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Luật Quốc tế
Mã ngành: 7380108
Toán ứng dụng
Mã ngành: 7460112
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Mã ngành: 7510102
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Thú y
Mã ngành: 7640101
Dược học
Mã ngành: 7720201
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Dinh dưỡng
Mã ngành: 7720401
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
✯Đối tượng
Phương thức 4: Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do Đại học Cần Thơ tổ chức.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 3 | 7229030 | Văn học | ||
| 4 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 7 | 7340115 | Marketing | ||
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | ||
| 11 | 7340301 | Kế toán | ||
| 12 | 7380101 | Luật | ||
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 14 | 7380108 | Luật Quốc tế | ||
| 15 | 7460112 | Toán ứng dụng | ||
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 17 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | ||
| 18 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 20 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 21 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 22 | 7640101 | Thú y | ||
| 23 | 7720201 | Dược học | ||
| 24 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 25 | 7720401 | Dinh dưỡng | ||
| 26 | 7810101 | Du lịch | ||
| 27 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 28 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 29 | 7850103 | Quản lý đất đai |
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Văn học
Mã ngành: 7229030
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Marketing
Mã ngành: 7340115
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Luật
Mã ngành: 7380101
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Luật Quốc tế
Mã ngành: 7380108
Toán ứng dụng
Mã ngành: 7460112
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Mã ngành: 7510102
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Thú y
Mã ngành: 7640101
Dược học
Mã ngành: 7720201
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Dinh dưỡng
Mã ngành: 7720401
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
✯Quy chế
Kết hợp kết quả học tập THPT với phỏng vấn đối với một số ngành theo quy định.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Xét kết hợp điểm học bạ THPT + Phỏng vấn
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66; X78 | |
| 3 | 7229030 | Văn học | C04; C00; D14; D15; D01 | |
| 4 | 7310630 | Việt Nam học | D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15; A00; X02 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 7 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 12 | 7380101 | Luật | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | |
| 14 | 7380108 | Luật Quốc tế | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | |
| 15 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; C04; D01; X02; X06; X26 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01 | |
| 17 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 | |
| 18 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 | |
| 20 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; A01; C01; X06; D01 | |
| 21 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01 | |
| 22 | 7640101 | Thú y | B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01 | |
| 23 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; C02; D08; A02 | |
| 24 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; D08; B03; A00 | |
| 25 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; B00; D07; D08 | |
| 26 | 7810101 | Du lịch | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | |
| 27 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | |
| 28 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15 ; X21; X01; X25 | |
| 29 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01; X06; X10 |
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D01; D14; D15; D66; X78
Văn học
Mã ngành: 7229030
Tổ hợp: C04; C00; D14; D15; D01
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: A01; C00; D01; D15; A00; X02
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
Luật Quốc tế
Mã ngành: 7380108
Tổ hợp: C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
Toán ứng dụng
Mã ngành: 7460112
Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X02; X06; X26
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Mã ngành: 7510102
Tổ hợp: A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; A02; A01; C01; X06; D01
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01
Thú y
Mã ngành: 7640101
Tổ hợp: B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01
Dược học
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; D08; A02
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A02; B00; D08; B03; A00
Dinh dưỡng
Mã ngành: 7720401
Tổ hợp: A00; B00; D07; D08
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15 ; X21; X01; X25
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; X06; X10
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| Học bạ + PVĐT THPTHọc Bạ | C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07 | ||||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| Học bạ + PVĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; D66; X78 | ||||
| 3 | 7229030 | Văn học | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| Học bạ + PVĐT THPTHọc Bạ | C04; C00; D14; D15; D01 | ||||
| 4 | 7310630 | Việt Nam học | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| Học bạ + PVĐT THPTHọc Bạ | D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70 | ||||
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| Học bạ + PVĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; D15; A00; X02 | ||||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| Học bạ + PVĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | ||||
| 7 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| Học bạ + PVĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | ||||
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| Học bạ + PVĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | ||||
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| Học bạ + PVĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | ||||
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| Học bạ + PVĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | ||||
| 11 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| Học bạ + PVĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | ||||
| 12 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + PV | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | ||||
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + PV | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | ||||
| 14 | 7380108 | Luật Quốc tế | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| Học bạ + PVĐT THPTHọc Bạ | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | ||||
| 15 | 7460112 | Toán ứng dụng | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| Học bạ + PVĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; X02; X06; X26 | ||||
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| Học bạ + PVĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01 | ||||
| 17 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + PV | A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 | ||||
| 18 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + PV | A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 | ||||
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + PV | A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 | ||||
| 20 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| Học bạ + PVĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; A01; C01; X06; D01 | ||||
| 21 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| Học bạ + PVĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01 | ||||
| 22 | 7640101 | Thú y | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| Học bạ + PVĐT THPTHọc Bạ | B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01 | ||||
| 23 | 7720201 | Dược học | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| Học bạ + PVĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; C02; D08; A02 | ||||
| 24 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| Học bạ + PVĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; D08; B03; A00 | ||||
| 25 | 7720401 | Dinh dưỡng | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| Học bạ + PVĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; D08 | ||||
| 26 | 7810101 | Du lịch | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| Học bạ + PVĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | ||||
| 27 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| Học bạ + PVĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | ||||
| 28 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| Học bạ + PVĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15 ; X21; X01; X25 | ||||
| 29 | 7850103 | Quản lý đất đai | 0 | ĐGNL V-ACTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạHọc bạ + PV | A00; A01; B00; D01; X06; X10 | ||||
1. Thiết kế đồ họa
• Mã ngành: 7210403
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATHọc bạ + PVĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07
2. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATHọc bạ + PVĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D14; D15; D66; X78
3. Văn học
• Mã ngành: 7229030
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATHọc bạ + PVĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C04; C00; D14; D15; D01
4. Việt Nam học
• Mã ngành: 7310630
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATHọc bạ + PVĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70
5. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATHọc bạ + PVĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; D01; D15; A00; X02
6. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATHọc bạ + PVĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
7. Marketing
• Mã ngành: 7340115
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATHọc bạ + PVĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
8. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: 7340120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATHọc bạ + PVĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
9. Thương mại điện tử
• Mã ngành: 7340122
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATHọc bạ + PVĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
10. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATHọc bạ + PVĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
11. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATHọc bạ + PVĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
12. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + PV
• Tổ hợp: C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
13. Luật kinh tế
• Mã ngành: 7380107
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + PV
• Tổ hợp: C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
14. Luật Quốc tế
• Mã ngành: 7380108
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATHọc bạ + PVĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
15. Toán ứng dụng
• Mã ngành: 7460112
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATHọc bạ + PVĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X02; X06; X26
16. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATHọc bạ + PVĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01
17. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
• Mã ngành: 7510102
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + PV
• Tổ hợp: A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01
18. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
• Mã ngành: 7510301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + PV
• Tổ hợp: A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01
19. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + PV
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
20. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 7540101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATHọc bạ + PVĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A02; A01; C01; X06; D01
21. Nuôi trồng thủy sản
• Mã ngành: 7620301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATHọc bạ + PVĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01
22. Thú y
• Mã ngành: 7640101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATHọc bạ + PVĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01
23. Dược học
• Mã ngành: 7720201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATHọc bạ + PVĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; D08; A02
24. Điều dưỡng
• Mã ngành: 7720301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATHọc bạ + PVĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A02; B00; D08; B03; A00
25. Dinh dưỡng
• Mã ngành: 7720401
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATHọc bạ + PVĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; D07; D08
26. Du lịch
• Mã ngành: 7810101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATHọc bạ + PVĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
27. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATHọc bạ + PVĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
28. Quản trị khách sạn
• Mã ngành: 7810201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATHọc bạ + PVĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
29. Quản lý đất đai
• Mã ngành: 7850103
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + PV
• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; X06; X10
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Tây Đô các năm Tại đây
File PDF đề án
Giới thiệu trường

- Tên trường: Trường Đại Học Tây Đô
- Mã trường: DTD
- Tên tiếng Anh: Tay Do University
- Tên viết tắt: TDU
- Địa chỉ: Số 68, đường Trần Chiên, KV Thạnh Mỹ, Phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ
- Website: https://tdu.edu.vn/
Được thành lập vào ngày 9/3/2006 theo Quyết định số 54/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Trường Đại học Tây Đô trở thành trường đại học tư thục đầu tiên của khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Cơ sở hiện đại và chương trình đào tạo tiên tiến, kết hợp với sự hướng dẫn của đội ngũ chuyên gia, có thể biến tài năng và sự nhiệt tình của sinh viên thành các kỹ năng cụ thể và kiến thức cần thiết để thành công trong sự nghiệp, đáp ứng cuộc sống thách thức trong tương lai.