Đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Tân Trào 2027, 2026 và các năm mới nhất

Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Tân Trào 2027, 2026 và các năm mới nhất

Ảnh minh họa đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh TTU, các ngành của Trường Đại học Tân Trào, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh 2027, 2...

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Tân Trào 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Tân Trào (TTrU) năm 2026

Trường Đại học Tân Trào thông báo phương thức tuyển sinh dự kiến đối với hệ chính quy năm 2026 như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT trước năm 2026.

Phương thức 4: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ lớp 12)

Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu

Phương thức 6: Kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi năng khiếu

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

✯Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)
27140201Giáo dục Mầm non (hệ đại học)
37140202Giáo dục Tiểu học
47140209Sư phạm Toán học
57140217Sư phạm Ngữ văn
67229042Quản lý văn hóa
77310101Kinh tế
87310104Kinh tế đầu tư
97310201Chính trị học
107310401Tâm lý học
117340301Kế toán
127460108Khoa học dữ liệu
137480201Công nghệ thông tin
147620115Kinh tế nông nghiệp
157620205Lâm sinh
167720201Dược học
177720301Điều dưỡng
187760101Công tác xã hội
197810103Quản trị DVDL và lữ hành
207810302Huấn luyện thể thao

Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Giáo dục Mầm non (hệ đại học)

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Quản trị DVDL và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

2
Điểm thi THPT

✯Đối tượng

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

✯Quy chế

Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm của 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo thang điểm 30.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74
27140201Giáo dục Mầm non (hệ đại học)C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74
37140202Giáo dục Tiểu họcA00; D01; D09; C03; C04; X01
47140209Sư phạm Toán họcA00; A01; B00; A02; D01
57140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74
67229042Quản lý văn hóaC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
77310101Kinh tếC01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
87310104Kinh tế đầu tưC01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
97310201Chính trị họcC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
107310401Tâm lý họcC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
117340301Kế toánA00; A01
127460108Khoa học dữ liệuA00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25
137480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25
147620115Kinh tế nông nghiệpC01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
157620205Lâm sinhA02; B00; B02; B08; B01; B03; C08
167720201Dược họcA00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12
177720301Điều dưỡngA02; B00; B01; B02; B03; B08; C08
187760101Công tác xã hộiC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
197810103Quản trị DVDL và lữ hànhC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74

Giáo dục Mầm non (hệ đại học)

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; D01; D09; C03; C04; X01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; B00; A02; D01

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Quản trị DVDL và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

3
Điểm học bạ

✯Đối tượng

Phương thức 4: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ lớp 12).

✯Quy chế

Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn học theo thang điểm 30.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74
27140201Giáo dục Mầm non (hệ đại học)C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74
37140202Giáo dục Tiểu họcA00; D01; D09; C03; C04; X01
47140209Sư phạm Toán họcA00; A01; B00; A02; D01
57140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74
67229042Quản lý văn hóaC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
77310101Kinh tếC01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
87310104Kinh tế đầu tưC01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
97310201Chính trị họcC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
107310401Tâm lý họcC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
117340301Kế toánA00; A01
127460108Khoa học dữ liệuA00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25
137480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25
147620115Kinh tế nông nghiệpC01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
157620205Lâm sinhA02; B00; B02; B08; B01; B03; C08
167720201Dược họcA00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12
177720301Điều dưỡngA02; B00; B01; B02; B03; B08; C08
187760101Công tác xã hộiC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
197810103Quản trị DVDL và lữ hànhC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74

Giáo dục Mầm non (hệ đại học)

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; D01; D09; C03; C04; X01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; B00; A02; D01

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Quản trị DVDL và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

4
Kết hợp Điểm thi THPT + Năng khiếu

✯Quy chế

Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm thi năng khiếu với điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 02 môn học theo thang điểm 30.
Ngày thi năng khiếu ngành Huấn luyện thể thao: ngày 23 và ngày 24/5/2026

5
Kết hợp Học bạ + Năng khiếu

✯Quy chế

Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm thi năng khiếu với điểm của 02 môn thi TN THPT theo thang điểm 30.

Ngày thi năng khiếu ngành Huấn luyện thể thao: ngày 31/5/2026

Nguyên tắc xét tuyển đối với các phương thức 2, 3, 4, 5, 6

- Điểm xét tuyển là tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp môn xét tuyển cộng với điểm lệch so với tổ hợp gốc và điểm ưu tiên (nếu có).

- Nguyên tắc chọn tổ hợp môn xét tuyển:

+ Đợt xét tuyển 1: Đối với phương thức xét tuyển theo điểm thi TN THPT năm 2026 thì phần mềm của Bộ Giáo dục và Đào tạo tự chọn tổ hợp môn phù hợp cho thí sinh để xét tuyển. Đối với các phương thức khác, Trường Đại học Tân Trào chọn tổ hợp môn có tổng điểm cao nhất (sau khi đã cộng hoặc trừ độ lệch điểm so với tổ hợp gốc) dùng số tổ hợp môn xét tuyển của từng ngành để xét tuyển.

+ Đợt xét tuyển bổ sung: Đối với tất cả các phương thức xét tuyển, Trường Đại học Tân Trào chọn tổ hợp môn có tổng điểm cao nhất (sau khi đã cộng hoặc trừ độ lệch điểm so với tổ hợp gốc) trong số tổ hợp môn xét tuyển của từng ngành để xét tuyển.

- Nguyên tắc xét tuyển:

+ Xét tuyển thí sinh theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp, nguyện vọng cao xét trước, nguyện vọng thấp xét sau cho tới khi đủ chỉ tiêu của ngành/chuyên ngành (Nguyện vọng 1 là nguyện vọng xếp cao nhất), trong trường hợp thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển nhiều nguyện vọng thì chỉ được công nhận trúng tuyển ở nguyện vọng xếp cao nhất, nếu thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển của nhiều phương thức thì sẽ được công nhận trúng tuyển ở phương thức có thứ tự ưu tiên cao hơn (Thứ tự ưu tiên phương thức 1 là cao nhất).

- Chính sách ưu tiên:

Thực hiện theo theo Điều 7, Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành giáo dục mầm non ban hành kèm theo quyết định số 288/QĐ-ĐHTTr ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tân Trào; thí sinh thuộc diện ưu tiên được cộng điểm ưu tiên theo mức điểm được hưởng vào tổng điểm chung để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

151140201Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74
27140201Giáo dục Mầm non (hệ đại học)250Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74
37140202Giáo dục Tiểu học280Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; D01; D09; C03; C04; X01
47140209Sư phạm Toán học60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; A02; D01
57140217Sư phạm Ngữ văn50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74
67229042Quản lý văn hóa30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
77310101Kinh tế20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
87310104Kinh tế đầu tư20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
97310201Chính trị học20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
107310401Tâm lý học20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
117340301Kế toán70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01
127460108Khoa học dữ liệu20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25
137480201Công nghệ thông tin90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25
147620115Kinh tế nông nghiệp20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
157620205Lâm sinh20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B02; B08; B01; B03; C08
167720201Dược học30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12
177720301Điều dưỡng90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B01; B02; B03; B08; C08
187760101Công tác xã hội35Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
197810103Quản trị DVDL và lữ hành35Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
207810302Huấn luyện thể thao30Ưu Tiên
Học bạ + NKT00; T01; T02; T05; T08; T09; T10

1. Giáo dục Mầm non (hệ đại học)

• Mã ngành: 7140201

• Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74

2. Giáo dục Tiểu học

• Mã ngành: 7140202

• Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; D01; D09; C03; C04; X01

3. Sư phạm Toán học

• Mã ngành: 7140209

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; A02; D01

4. Sư phạm Ngữ văn

• Mã ngành: 7140217

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74

5. Quản lý văn hóa

• Mã ngành: 7229042

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

6. Kinh tế

• Mã ngành: 7310101

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25

7. Kinh tế đầu tư

• Mã ngành: 7310104

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25

8. Chính trị học

• Mã ngành: 7310201

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

9. Tâm lý học

• Mã ngành: 7310401

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

10. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01

11. Khoa học dữ liệu

• Mã ngành: 7460108

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25

12. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25

13. Kinh tế nông nghiệp

• Mã ngành: 7620115

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25

14. Lâm sinh

• Mã ngành: 7620205

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08

15. Dược học

• Mã ngành: 7720201

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12

16. Điều dưỡng

• Mã ngành: 7720301

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08

17. Công tác xã hội

• Mã ngành: 7760101

• Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

18. Quản trị DVDL và lữ hành

• Mã ngành: 7810103

• Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

19. Huấn luyện thể thao

• Mã ngành: 7810302

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + NK

• Tổ hợp: T00; T01; T02; T05; T08; T09; T10

20. Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)

• Mã ngành: 51140201

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Tân Trào các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại học Tân Trào
  • Tên trường: Trường Đại học Tân Trào
  • Mã trường: TQU
  • Tên tiếng Anh: Tan Trao University
  • Tên viết tắt: TTrU
  • Địa chỉ: Tổ dân phố Trung Môn 16, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang
  • Website: https://daihoctantrao.edu.vn/

Trường Đại học Tân Trào tiền thân là trường Sơ cấp sư phạm được thành lập ngày 13 tháng 10 năm 1959 theo Quyết định số 264/TCC3 của Chủ tịch Ủy ban Hành chính Khu tự trị Việt Bắc. Đến tháng 6/1969 trường được nâng cấp lên thành trường Trung cấp Sư phạm Tuyên Quang. Qua quá trình phát triển, nhà trường đã nhiều lần thay đổi địa điểm, thay đổi tên gọi và hợp nhất nhiều trường Sư phạm khác nhau như Trường Sư phạm cấp I; Trường Sư phạm cấp II; Trường Sơ cấp nuôi dạy trẻ; Trường Sơ cấp Sư phạm Mầm non; Trường Cán bộ Quản lý giáo dụcngày 11 tháng 02. Năm 1999 được nâng cấp thành Cao đẳng sư phạm Tuyên Quang theo Quyết định số 18/1999/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Ngày 30 tháng 6 năm 2011 Trường Cao đẳng Sư phạm Tuyên Quang được đổi tên thành trường Cao đẳng Tuyên Quang theo Quyết định số 2651/QĐ-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ GDĐT và ngày 14 tháng 8 năm 2013 Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký Quyết định số 1404/QĐ-TTg, nâng cấp Trường Cao đẳng Tuyên Quang thành Trường Đại học Tân Trào.

Từ đây Trường Đại học Tân Trào trở thành trường Đại học đầu tiên trên quê hương cách mạng, thủ đô khu giải phóng, thủ đô kháng chiến.

Nguồn: Tuyensinh247