Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh VLUTE, các ngành của Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ t...
Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long 2026
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE) năm 2026
Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
Phương thức 2: Xét dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (xét học bạ)
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Điều kiện xét tuyển
Phương thức xét điểm thi đạt từ 15.0 điểm trở lên (không phân biệt tổ hợp).
-
Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (không xét tuyển kết quả thi THPT của các năm trước). Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2026 do Bộ GD&ĐT xác định và công bố sau khi có kết quả Kỳ thi THPT (không sử dụng kết quả học tập THPT năm 2026 và các năm trước) xét nguyện vọng từ NV1 đến NV5.
-
Đối với ngành Luật: Trường Đại học SPKT Vĩnh Long sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn đăng ký xét tuyển) khi có kết quả điểm thi THPT năm 2026, sử dụng kết quả điểm thi THPT các năm trước nhưng tổng điểm tổ hợp môn đăng ký xét tuyển không thấp hơn 18.0 điểm, trong đó có ít nhất điểm môn Toán hoặc môn Văn đạt từ 6.0 điểm trở lên.
-
Đối với các ngành khác: Trường Đại học SPKT Vĩnh Long sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn đăng ký xét tuyển) khi có kết quả điểm thi THPT năm 2026 (áp dụng Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT áp dụng cho cả thí sinh có điểm thi trước năm 2026).
✯Quy chế
- Xét theo tổ hợp 3 môn từ kết quả thi THPT năm 2026 và các năm trước.
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tổng của 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển là từ 15.0 điểm.
- Môn Ngoại ngũ được quy đổi tương đương về thang điểm 10 trong tổ hợp nếu các thí sinh dùng chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101TC | Giáo dục học | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 2 | 7140246TC | Sư phạm công nghệ | C03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 3 | 7220201TC | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78; X26; X27; X79; X80; X81 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 4 | 7229001TC | Triết học | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 5 | 7310101HQ | Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 6 | 7310101NB | Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 7 | 7310101TC | Kinh tế | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 8 | 7310201TC | Chính trị học | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 9 | 7310608TC | Đông phương học | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X79 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 10 | 7320104TC | Truyền thông đa phương tiện | A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X71 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 11 | 7340115TC | Marketing | A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X79; X01; X02; X25; X26; X74; X78 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 12 | 7340122TC | Thương mại điện tử | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X79 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 13 | 7380101TC | Luật | C00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X78 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 14 | 7420201NB | Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 15 | 7420201TC | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 16 | 7460108TC | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X21 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 17 | 7460117TC | Toán tin | A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27; C14; X18; X07; X17; X21 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 18 | 7480201HQ | Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 19 | 7480201TC | Công nghệ thông tin | A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 20 | 7510102NB | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 21 | 7510102TC | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 22 | 7510201HQ | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 23 | 7510201NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 24 | 7510201TC | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 25 | 7510203HQ | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 26 | 7510203TC | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 27 | 7510205HQ | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 28 | 7510205NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 29 | 7510205TC | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 30 | 7510206TC | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 31 | 7510208TC | Năng lượng tái tạo | A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 32 | 7510301HQ | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 33 | 7510301NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 34 | 7510301TC | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 35 | 7510303HQ | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 36 | 7510303NB | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 37 | 7510303TC | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 38 | 7510605HQ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 39 | 7510605TC | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 40 | 7520107TC | Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 41 | 7520130TC | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 42 | 7520301TC | Kỹ thuật hóa học | A00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X16 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 43 | 7540101HQ | Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 44 | 7540101NB | Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 45 | 7540101TC | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 46 | 7620105TC | Chăn nuôi | A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01; X02; X04; X10; X12; X13; X14; X16 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 47 | 7620112TC | Bảo vệ thực vật | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 48 | 7620301TC | Nuôi trồng thủy sản | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 49 | 7640101TC | Thú y | A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X16 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 50 | 7760101NB | Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 51 | 7760101TC | Công tác xã hội | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 52 | 7810101HQ | Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X72 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 53 | 7810101TC | Du lịch | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y10 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 54 | 7810103NB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 55 | 7810103TC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
Giáo dục học
Mã ngành: 7140101TC
Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Sư phạm công nghệ
Mã ngành: 7140246TC
Tổ hợp: C03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21; X72; X76; X78; Y08; Y10
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201TC
Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78; X26; X27; X79; X80; X81
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Triết học
Mã ngành: 7229001TC
Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7310101HQ
Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7310101NB
Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Kinh tế
Mã ngành: 7310101TC
Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Chính trị học
Mã ngành: 7310201TC
Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Đông phương học
Mã ngành: 7310608TC
Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X79
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104TC
Tổ hợp: A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X71
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Marketing
Mã ngành: 7340115TC
Tổ hợp: A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X79; X01; X02; X25; X26; X74; X78
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122TC
Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X79
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Luật
Mã ngành: 7380101TC
Tổ hợp: C00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X78
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7420201NB
Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201TC
Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108TC
Tổ hợp: A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X21
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Toán tin
Mã ngành: 7460117TC
Tổ hợp: A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27; C14; X18; X07; X17; X21
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7480201HQ
Tổ hợp: A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201TC
Tổ hợp: A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7510102NB
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng
Mã ngành: 7510102TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7510201HQ
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7510201NB
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7510201TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7510203HQ
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7510203TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7510205HQ
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7510205NB
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)
Mã ngành: 7510206TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Năng lượng tái tạo
Mã ngành: 7510208TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7510301HQ
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7510301NB
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7510303HQ
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7510303NB
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
Mã ngành: 7510303TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7510605HQ
Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605TC
Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Kỹ thuật Robot
Mã ngành: 7520107TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7520130TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7520301TC
Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X16
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7540101HQ
Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7540101NB
Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101TC
Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Chăn nuôi
Mã ngành: 7620105TC
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01; X02; X04; X10; X12; X13; X14; X16
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Bảo vệ thực vật
Mã ngành: 7620112TC
Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301TC
Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Thú y
Mã ngành: 7640101TC
Tổ hợp: A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X16
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7760101NB
Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101TC
Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7810101HQ
Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X72
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Du lịch
Mã ngành: 7810101TC
Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y10
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7810103NB
Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103TC
Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
✯Điều kiện xét tuyển
Phương thức xét học bạ đạt từ 18.0 điểm trở lên (không phân biệt tổ hợp) và điểm thi tốt nghiệp THPT 3 môn theo tổ hợp tương ứng đạt 15.0 điểm trở lên.
-
Đối với các ngành đào tạo giáo viên: không áp dụng xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (xét học bạ).
-
Đối với ngành Luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18.00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8.50 trở lên.
-
Đối với các ngành khác: Tổng điểm trung bình môn của 6 học kỳ của lớp 10, lớp 11 và lớp 12 bậc THPT của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển ứng với ngành do thí sinh đăng ký đạt từ 18.0 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên và điểm cộng), trong đó điểm thi tốt nghiệp THPT của 3 môn theo tổ hợp môn xét tuyển tương ứng đạt từ 15.0 điểm trở lên hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT của môn Toán, môn Ngữ văn và một môn khác đạt từ 15.0 điểm trở lên (áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026).
✯Quy chế
- Xét học bạ 06 học kỷ lớp 10, lớp 11, lớp 12.
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm trung bình của 06 học kỳ bậc THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 của 3 môn theo tổ hợp theo ngành xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên và có điểm thi tốt nghiệp THPT 3 môn thi đạt 15.0 điểm trở lên
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101TC | Giáo dục học | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 2 | 7220201TC | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78; X26; X27; X79; X80; X81 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 3 | 7229001TC | Triết học | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 4 | 7310101HQ | Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 5 | 7310101NB | Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 6 | 7310101TC | Kinh tế | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 7 | 7310201TC | Chính trị học | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 8 | 7310608TC | Đông phương học | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X79 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 9 | 7320104TC | Truyền thông đa phương tiện | A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X71 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 10 | 7340115TC | Marketing | A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X79; X01; X02; X25; X26; X74; X78 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 11 | 7340122TC | Thương mại điện tử | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X79 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 12 | 7380101TC | Luật | C00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X78 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 13 | 7420201NB | Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 14 | 7420201TC | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 15 | 7460108TC | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X21 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 16 | 7460117TC | Toán tin | A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27; C14; X18; X07; X17; X21 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 17 | 7480201HQ | Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 18 | 7480201TC | Công nghệ thông tin | A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 19 | 7510102NB | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 20 | 7510102TC | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 21 | 7510201HQ | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 22 | 7510201NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 23 | 7510201TC | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 24 | 7510203HQ | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 25 | 7510203TC | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 26 | 7510205HQ | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 27 | 7510205NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 28 | 7510205TC | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 29 | 7510206TC | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 30 | 7510208TC | Năng lượng tái tạo | A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 31 | 7510301HQ | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 32 | 7510301NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 33 | 7510301TC | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 34 | 7510303HQ | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 35 | 7510303NB | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 36 | 7510303TC | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 37 | 7510605HQ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 38 | 7510605TC | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 39 | 7520107TC | Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 40 | 7520130TC | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 41 | 7520301TC | Kỹ thuật hóa học | A00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X16 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 42 | 7540101HQ | Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 43 | 7540101NB | Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 44 | 7540101TC | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 45 | 7620105TC | Chăn nuôi | A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01; X02; X04; X10; X12; X13; X14; X16 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 46 | 7620112TC | Bảo vệ thực vật | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 47 | 7620301TC | Nuôi trồng thủy sản | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 48 | 7640101TC | Thú y | A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X16 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 49 | 7760101NB | Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 50 | 7760101TC | Công tác xã hội | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 51 | 7810101HQ | Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X72 | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc |
| 52 | 7810101TC | Du lịch | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y10 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
| 53 | 7810103NB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản |
| 54 | 7810103TC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
Giáo dục học
Mã ngành: 7140101TC
Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201TC
Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78; X26; X27; X79; X80; X81
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Triết học
Mã ngành: 7229001TC
Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7310101HQ
Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7310101NB
Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Kinh tế
Mã ngành: 7310101TC
Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Chính trị học
Mã ngành: 7310201TC
Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Đông phương học
Mã ngành: 7310608TC
Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X79
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104TC
Tổ hợp: A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X71
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Marketing
Mã ngành: 7340115TC
Tổ hợp: A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X79; X01; X02; X25; X26; X74; X78
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122TC
Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X79
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Luật
Mã ngành: 7380101TC
Tổ hợp: C00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X78
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7420201NB
Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201TC
Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108TC
Tổ hợp: A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X21
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Toán tin
Mã ngành: 7460117TC
Tổ hợp: A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27; C14; X18; X07; X17; X21
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7480201HQ
Tổ hợp: A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201TC
Tổ hợp: A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7510102NB
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng
Mã ngành: 7510102TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7510201HQ
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7510201NB
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7510201TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7510203HQ
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7510203TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7510205HQ
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7510205NB
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)
Mã ngành: 7510206TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Năng lượng tái tạo
Mã ngành: 7510208TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7510301HQ
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7510301NB
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7510303HQ
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7510303NB
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
Mã ngành: 7510303TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7510605HQ
Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605TC
Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Kỹ thuật Robot
Mã ngành: 7520107TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7520130TC
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7520301TC
Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X16
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7540101HQ
Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7540101NB
Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101TC
Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Chăn nuôi
Mã ngành: 7620105TC
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01; X02; X04; X10; X12; X13; X14; X16
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Bảo vệ thực vật
Mã ngành: 7620112TC
Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301TC
Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Thú y
Mã ngành: 7640101TC
Tổ hợp: A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X16
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7760101NB
Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101TC
Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7810101HQ
Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X72
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Du lịch
Mã ngành: 7810101TC
Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y10
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7810103NB
Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103TC
Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
✯Quy chế
Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Học sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101TC | Giáo dục học | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 2 | 7140246TC | Sư phạm công nghệ | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 3 | 7220201TC | Ngôn ngữ Anh | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 4 | 7229001TC | Triết học | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 5 | 7310101HQ | Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc | |
| 6 | 7310101NB | Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản | |
| 7 | 7310101TC | Kinh tế | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 8 | 7310201TC | Chính trị học | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 9 | 7310608TC | Đông phương học | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 10 | 7320104TC | Truyền thông đa phương tiện | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 11 | 7340115TC | Marketing | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 12 | 7340122TC | Thương mại điện tử | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 13 | 7380101TC | Luật | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 14 | 7420201NB | Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản | |
| 15 | 7420201TC | Công nghệ sinh học | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 16 | 7460108TC | Khoa học dữ liệu | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 17 | 7460117TC | Toán tin | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 18 | 7480201HQ | Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc | |
| 19 | 7480201TC | Công nghệ thông tin | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 20 | 7510102NB | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản | |
| 21 | 7510102TC | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 22 | 7510201HQ | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc | |
| 23 | 7510201NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản | |
| 24 | 7510201TC | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 25 | 7510203HQ | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc | |
| 26 | 7510203TC | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 27 | 7510205HQ | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc | |
| 28 | 7510205NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản | |
| 29 | 7510205TC | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 30 | 7510206TC | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 31 | 7510208TC | Năng lượng tái tạo | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 32 | 7510301HQ | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc | |
| 33 | 7510301NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản | |
| 34 | 7510301TC | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 35 | 7510303HQ | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc | |
| 36 | 7510303NB | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản | |
| 37 | 7510303TC | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 38 | 7510605HQ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc | |
| 39 | 7510605TC | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 40 | 7520107TC | Kỹ thuật Robot | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 41 | 7520130TC | Kỹ thuật ô tô | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 42 | 7520301TC | Kỹ thuật hóa học | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 43 | 7540101HQ | Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc | |
| 44 | 7540101NB | Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản | |
| 45 | 7540101TC | Công nghệ thực phẩm | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 46 | 7620105TC | Chăn nuôi | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 47 | 7620112TC | Bảo vệ thực vật | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 48 | 7620301TC | Nuôi trồng thủy sản | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 49 | 7640101TC | Thú y | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 50 | 7760101NB | Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản | |
| 51 | 7760101TC | Công tác xã hội | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 52 | 7810101HQ | Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc | |
| 53 | 7810101TC | Du lịch | 1. Chương trình tiêu chuẩn | |
| 54 | 7810103NB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản | |
| 55 | 7810103TC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 1. Chương trình tiêu chuẩn |
Giáo dục học
Mã ngành: 7140101TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Sư phạm công nghệ
Mã ngành: 7140246TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Triết học
Mã ngành: 7229001TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7310101HQ
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7310101NB
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Kinh tế
Mã ngành: 7310101TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Chính trị học
Mã ngành: 7310201TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Đông phương học
Mã ngành: 7310608TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Marketing
Mã ngành: 7340115TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Luật
Mã ngành: 7380101TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7420201NB
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Toán tin
Mã ngành: 7460117TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7480201HQ
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7510102NB
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng
Mã ngành: 7510102TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7510201HQ
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7510201NB
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7510201TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7510203HQ
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7510203TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7510205HQ
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7510205NB
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)
Mã ngành: 7510206TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Năng lượng tái tạo
Mã ngành: 7510208TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7510301HQ
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7510301NB
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7510303HQ
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7510303NB
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
Mã ngành: 7510303TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7510605HQ
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Kỹ thuật Robot
Mã ngành: 7520107TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7520130TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7520301TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
Mã ngành: 7540101HQ
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7540101NB
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Chăn nuôi
Mã ngành: 7620105TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Bảo vệ thực vật
Mã ngành: 7620112TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Thú y
Mã ngành: 7640101TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7760101NB
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7810101HQ
Ghi chú: 3. Đào tạo CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc
Du lịch
Mã ngành: 7810101TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Mã ngành: 7810103NB
Ghi chú: 2. Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103TC
Ghi chú: 1. Chương trình tiêu chuẩn
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7140101TC | Giáo dục học | 33 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | ||||
| 2 | 7140246TC | Sư phạm công nghệ | 25 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21; X72; X76; X78; Y08; Y10 | ||||
| 3 | 7220201TC | Ngôn ngữ Anh | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78; X26; X27; X79; X80; X81 | ||||
| 4 | 7229001TC | Triết học | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08 | ||||
| 5 | 7310101HQ | Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 5 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | ||||
| 6 | 7310101NB | Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | ||||
| 7 | 7310101TC | Kinh tế | 230 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | ||||
| 8 | 7310201TC | Chính trị học | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08 | ||||
| 9 | 7310608TC | Đông phương học | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X79 | ||||
| 10 | 7320104TC | Truyền thông đa phương tiện | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X71 | ||||
| 11 | 7340115TC | Marketing | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X79; X01; X02; X25; X26; X74; X78 | ||||
| 12 | 7340122TC | Thương mại điện tử | 33 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X79 | ||||
| 13 | 7380101TC | Luật | 125 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X78 | ||||
| 14 | 7420201NB | Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 10 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69 | ||||
| 15 | 7420201TC | Công nghệ sinh học | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69 | ||||
| 16 | 7460108TC | Khoa học dữ liệu | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X21 | ||||
| 17 | 7460117TC | Toán tin | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27; C14; X18; X07; X17; X21 | ||||
| 18 | 7480201HQ | Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 5 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07 | ||||
| 19 | 7480201TC | Công nghệ thông tin | 350 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07 | ||||
| 20 | 7510102NB | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 10 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | ||||
| 21 | 7510102TC | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | ||||
| 22 | 7510201HQ | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 5 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | ||||
| 23 | 7510201NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | ||||
| 24 | 7510201TC | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 170 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | ||||
| 25 | 7510203HQ | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 5 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | ||||
| 26 | 7510203TC | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | ||||
| 27 | 7510205HQ | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 10 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | ||||
| 28 | 7510205NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | ||||
| 29 | 7510205TC | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 450 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | ||||
| 30 | 7510206TC | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | ||||
| 31 | 7510208TC | Năng lượng tái tạo | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | ||||
| 32 | 7510301HQ | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 5 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | ||||
| 33 | 7510301NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | ||||
| 34 | 7510301TC | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 220 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | ||||
| 35 | 7510303HQ | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 5 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | ||||
| 36 | 7510303NB | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | ||||
| 37 | 7510303TC | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | ||||
| 38 | 7510605HQ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 5 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75 | ||||
| 39 | 7510605TC | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 77 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75 | ||||
| 40 | 7520107TC | Kỹ thuật Robot | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | ||||
| 41 | 7520130TC | Kỹ thuật ô tô | 112 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | ||||
| 42 | 7520301TC | Kỹ thuật hóa học | 43 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X16 | ||||
| 43 | 7540101HQ | Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 5 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | ||||
| 44 | 7540101NB | Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | ||||
| 45 | 7540101TC | Công nghệ thực phẩm | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | ||||
| 46 | 7620105TC | Chăn nuôi | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01; X02; X04; X10; X12; X13; X14; X16 | ||||
| 47 | 7620112TC | Bảo vệ thực vật | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69 | ||||
| 48 | 7620301TC | Nuôi trồng thủy sản | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69 | ||||
| 49 | 7640101TC | Thú y | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X16 | ||||
| 50 | 7760101NB | Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 10 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | ||||
| 51 | 7760101TC | Công tác xã hội | 32 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | ||||
| 52 | 7810101HQ | Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 5 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X72 | ||||
| 53 | 7810101TC | Du lịch | 75 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y10 | ||||
| 54 | 7810103NB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | ||||
| 55 | 7810103TC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 55 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | ||||
1. Giáo dục học
• Mã ngành: 7140101TC
• Chỉ tiêu: 33
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
2. Sư phạm công nghệ
• Mã ngành: 7140246TC
• Chỉ tiêu: 25
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21; X72; X76; X78; Y08; Y10
3. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201TC
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78; X26; X27; X79; X80; X81
4. Triết học
• Mã ngành: 7229001TC
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08
5. Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
• Mã ngành: 7310101HQ
• Chỉ tiêu: 5
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
6. Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
• Mã ngành: 7310101NB
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
7. Kinh tế
• Mã ngành: 7310101TC
• Chỉ tiêu: 230
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
8. Chính trị học
• Mã ngành: 7310201TC
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08
9. Đông phương học
• Mã ngành: 7310608TC
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X79
10. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104TC
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X71
11. Marketing
• Mã ngành: 7340115TC
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X79; X01; X02; X25; X26; X74; X78
12. Thương mại điện tử
• Mã ngành: 7340122TC
• Chỉ tiêu: 33
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X79
13. Luật
• Mã ngành: 7380101TC
• Chỉ tiêu: 125
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X78
14. Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
• Mã ngành: 7420201NB
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69
15. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: 7420201TC
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69
16. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: 7460108TC
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X21
17. Toán tin
• Mã ngành: 7460117TC
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27; C14; X18; X07; X17; X21
18. Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
• Mã ngành: 7480201HQ
• Chỉ tiêu: 5
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07
19. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201TC
• Chỉ tiêu: 350
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07
20. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
• Mã ngành: 7510102NB
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
21. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng
• Mã ngành: 7510102TC
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
22. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
• Mã ngành: 7510201HQ
• Chỉ tiêu: 5
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
23. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
• Mã ngành: 7510201NB
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
24. Công nghệ kỹ thuật cơ khí
• Mã ngành: 7510201TC
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
25. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
• Mã ngành: 7510203HQ
• Chỉ tiêu: 5
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
26. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: 7510203TC
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
27. Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
• Mã ngành: 7510205HQ
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
28. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
• Mã ngành: 7510205NB
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
29. Công nghệ kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 7510205TC
• Chỉ tiêu: 450
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
30. Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)
• Mã ngành: 7510206TC
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
31. Năng lượng tái tạo
• Mã ngành: 7510208TC
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
32. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
• Mã ngành: 7510301HQ
• Chỉ tiêu: 5
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
33. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
• Mã ngành: 7510301NB
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
34. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
• Mã ngành: 7510301TC
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
35. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
• Mã ngành: 7510303HQ
• Chỉ tiêu: 5
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
36. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
• Mã ngành: 7510303NB
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
37. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
• Mã ngành: 7510303TC
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
38. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
• Mã ngành: 7510605HQ
• Chỉ tiêu: 5
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75
39. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605TC
• Chỉ tiêu: 77
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75
40. Kỹ thuật Robot
• Mã ngành: 7520107TC
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
41. Kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 7520130TC
• Chỉ tiêu: 112
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
42. Kỹ thuật hóa học
• Mã ngành: 7520301TC
• Chỉ tiêu: 43
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X16
43. Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
• Mã ngành: 7540101HQ
• Chỉ tiêu: 5
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
44. Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
• Mã ngành: 7540101NB
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
45. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 7540101TC
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
46. Chăn nuôi
• Mã ngành: 7620105TC
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01; X02; X04; X10; X12; X13; X14; X16
47. Bảo vệ thực vật
• Mã ngành: 7620112TC
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69
48. Nuôi trồng thủy sản
• Mã ngành: 7620301TC
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69
49. Thú y
• Mã ngành: 7640101TC
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X16
50. Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
• Mã ngành: 7760101NB
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
51. Công tác xã hội
• Mã ngành: 7760101TC
• Chỉ tiêu: 32
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
52. Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
• Mã ngành: 7810101HQ
• Chỉ tiêu: 5
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X72
53. Du lịch
• Mã ngành: 7810101TC
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y10
54. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
• Mã ngành: 7810103NB
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
55. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103TC
• Chỉ tiêu: 55
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long các năm Tại đây
Thông tin khác
ĐIỂM ƯU TIÊN, ĐIỂM CỘNG
1. Điểm ưu tiên:
Thí sinh được cộng điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Điểm cộng:
a) Điểm thưởng: dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng, mức điểm thưởng tối đa 3.0 điểm (Tùy theo thành tích đạt được).
b) Điểm xét thưởng, điểm khuyến khích:
– Thí sinh đạt học lực khá ít nhất 1 lần trong 6 học kỳ trong 3 năm học THPT cộng 0.5 điểm;
– Thí sinh đạt học lực giỏi (tốt) trở lên ít nhất 1 lần trong 6 học kỳ trong 3 năm học THPT cộng 1.0 điểm;
– Thí sinh là học sinh hệ chuyên 3 năm lớp 10, 11, 12 của các trường THPT chuyên toàn quốc, các trường THPT trọng điểm quốc gia tốt nghiệp năm tuyển sinh được cộng 1.0 điểm;
– Thí sinh đạt giải khuyến khích từ cấp tỉnh trở lên về thành tích học tập, thi đua trong phong trào khoa học công nghệ, chuyển đổi số, văn hóa, văn nghệ trong 3 năm học THPT cộng 0.5 điểm;
– Thí sinh đạt giải ba từ cấp tỉnh trở lên về thành tích học tập, thi đua trong phong trào khoa học công nghệ, chuyển đổi số, văn hóa, văn nghệ trong 3 năm học THPT cộng 0.75 điểm;
– Thí sinh đạt giải nhì từ cấp tỉnh trở lên về thành tích học tập, thi đua trong phong trào khoa học công nghệ, chuyển đổi số, văn hóa, văn nghệ trong 3 năm học THPT cộng 1.0 điểm;
– Thí sinh đạt giải nhất từ cấp tỉnh trở lên về thành tích học tập, thi đua trong phong trào khoa học công nghệ, chuyển đổi số, văn hóa, văn nghệ trong 3 năm học THPT cộng 1.5 điểm;
– Thí sinh đạt chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế cộng điểm theo từng loại chứng chỉ có quy định cụ thể nhiều nhất là 1.5 điểm;
– Thí sinh tham gia kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM, kỳ thi V-SAT được cộng tối đa 1.5 điểm (tùy theo mức điểm đạt được).
File PDF đề án
Giới thiệu trường

- Tên trường: Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long
- Tên viết tắt: VLUTE
- Tên tiếng Anh: Vinh Long University of Technology and Education
- Mã trường: VLU
- Địa chỉ: Số 73 Nguyễn Huệ, Phường Long Châu, Tỉnh Vĩnh Long
- Website: www.vlute.edu.vn
Tiền thân của trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long là trường Trung học kỹ thuật Vĩnh Long được thành lập vào năm 1960, là trường kỹ thuật đầu tiên tại khu vực miền Tây.
Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE) là cơ sở giáo dục đại học công lập, trực thuộc Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Trải qua hơn 62 năm xây dựng và phát triển, với nội lực, khát vọng và ý chí quyết tâm, Trường ĐH SPKT Vĩnh Long đã từng bước vươn lên khẳng định vị thế của mình, là trường đại học đa ngành, đa cấp trình độ và đa hệ đào tạo trong lĩnh vực kỹ thuật công nghệ, kinh tế - xã hội; là trung tâm đánh giá kỹ năng nghề, trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ góp phần đắc lực vào sự phát triển bền vững của đồng bằng sông Cửu Long và của cả nước.
Với tinh thần đoàn kết, quyết tâm của đội ngũ giảng viên, nhân viên và sinh viên, đến nay Nhà trường đã xây dựng vững chắc uy tín và chất lượng trong đào tạo nguồn nhân lực đa ngành có trình độ cao; ngang tầm với các trường đại học lớn trong nước, khu vực ASEAN và tiệm cận trình độ thế giới.