Đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 2027, 2026 và các năm mới nhất

Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 2027, 2026 và các năm mới nhất

Ảnh minh họa đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh SKV, các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển...

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vinh (VUTED) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vinh thông báo tuyển sinh đào tạo đại học chính quy với các phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ Giáo dục

Phương thức 2:  Xét kết quả thi THPT 2026

Phương thức 3:   Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ) 3 môn 6 học kỳ 

Phương thức 4: Xét kết quả thi ĐGNL của Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Sư phạm Hà Nội

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

✯Quy chế

Xét kết quả thi THPT 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140246Sư phạm công nghệA00; A01; B00; D01; X01; D07; X02; X03
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; C03; D01; X01; D07; X02
37340122Thương mại điện tửA00; A01; B00; C03; D01; X01; D07; X02
47340301Kế toánA00; A01; B00; C03; D01; X01; D07; X02
57480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
67480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
87510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
97510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
107510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
117510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh)A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
137510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
147510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; X01; D07; X02; X03

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; B00; C03; D01; X01; D07; X02

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; B00; C03; D01; X01; D07; X02

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; B00; C03; D01; X01; D07; X02

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03

2
Điểm học bạ

✯Quy chế

Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ) 3 môn 6 học kỳ 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140246Sư phạm công nghệA00; A01; B00; D01; X01; D07; X02; X03
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; C03; D01; X01; D07; X02
37340122Thương mại điện tửA00; A01; B00; C03; D01; X01; D07; X02
47340301Kế toánA00; A01; B00; C03; D01; X01; D07; X02
57480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
67480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
87510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
97510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
107510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
117510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh)A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
137510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
147510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; X01; D07; X02; X03

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; B00; C03; D01; X01; D07; X02

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; B00; C03; D01; X01; D07; X02

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; B00; C03; D01; X01; D07; X02

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03

3
Điểm ĐGNL HSA

✯Quy chế

Xét kết quả thi ĐGNL của Đại học Quốc gia Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140246Sư phạm công nghệQ00
27340101Quản trị kinh doanhQ00
37340122Thương mại điện tửQ00
47340301Kế toánQ00
57480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhQ00
67480201Công nghệ thông tinQ00
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíQ00
87510202Công nghệ chế tạo máyQ00
97510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửQ00
107510205Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
117510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh)Q00
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửQ00
137510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)Q00
147510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaQ00

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: Q00

4
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

✯Quy chế

Xét kết quả thi ĐGNL của Đại học Sư phạm Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140246Sư phạm công nghệ
27340101Quản trị kinh doanh
37340122Thương mại điện tử
47340301Kế toán
57480108Công nghệ kỹ thuật máy tính
67480201Công nghệ thông tin
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
87510202Công nghệ chế tạo máy
97510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
107510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
117510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh)
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
137510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)
147510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)

Mã ngành: 7510302

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

5
ƯTXT, XT thẳng

✯Quy chế

Xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ Giáo dục

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140246Sư phạm công nghệ
27340101Quản trị kinh doanh
37340122Thương mại điện tử
47340301Kế toán
57480108Công nghệ kỹ thuật máy tính
67480201Công nghệ thông tin
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
87510202Công nghệ chế tạo máy
97510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
107510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
117510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh)
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
137510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)
147510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)

Mã ngành: 7510302

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140246Sư phạm công nghệ80ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; X01; D07; X02; X03
ĐGNL HSAQ00
27340101Quản trị kinh doanh70ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C03; D01; X01; D07; X02
ĐGNL HSAQ00
37340122Thương mại điện tử30ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C03; D01; X01; D07; X02
ĐGNL HSAQ00
47340301Kế toán65ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C03; D01; X01; D07; X02
ĐGNL HSAQ00
57480108Công nghệ kỹ thuật máy tính30ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
ĐGNL HSAQ00
67480201Công nghệ thông tin77ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
ĐGNL HSAQ00
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí60ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
ĐGNL HSAQ00
87510202Công nghệ chế tạo máy90ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
ĐGNL HSAQ00
97510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử53ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
ĐGNL HSAQ00
107510205Công nghệ kỹ thuật ô tô200ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
ĐGNL HSAQ00
117510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh)30ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
ĐGNL HSAQ00
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử90ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
ĐGNL HSAQ00
137510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)50ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
ĐGNL HSAQ00
147510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa90ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03
ĐGNL HSAQ00

1. Sư phạm công nghệ

• Mã ngành: 7140246

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; X01; D07; X02; X03; Q00

2. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C03; D01; X01; D07; X02; Q00

3. Thương mại điện tử

• Mã ngành: 7340122

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C03; D01; X01; D07; X02; Q00

4. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C03; D01; X01; D07; X02; Q00

5. Công nghệ kỹ thuật máy tính

• Mã ngành: 7480108

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; Q00

6. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 77

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; Q00

7. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

• Mã ngành: 7510201

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; Q00

8. Công nghệ chế tạo máy

• Mã ngành: 7510202

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; Q00

9. Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

• Mã ngành: 7510203

• Chỉ tiêu: 53

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; Q00

10. Công nghệ kỹ thuật ô tô

• Mã ngành: 7510205

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; Q00

11. Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh)

• Mã ngành: 7510206

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; Q00

12. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

• Mã ngành: 7510301

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; Q00

13. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)

• Mã ngành: 7510302

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; Q00

14. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

• Mã ngành: 7510303

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ Kỹ Thuật Vinh các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
  • Tên trường: Trường Đại Học Công Nghệ Kỹ Thuật Vinh
  • Mã trường: SKV
  • Tên tiếng Anh: Vinh University of Technology and Engineering
  • Tên viết tắt: VUTECH
  • Địa chỉ: 117 - Nguyễn Viết Xuân - Phường Trường Vinh – Tỉnh Nghệ An
  • Website: https://vuted.edu.vn/
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Kỹ thuật Vinh được đổi tên thành Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vinh, theo quyết định số 2330/QĐ-BGĐT, NGÀY 07/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Trường sẽ vẫn được tiếp tục đào tạo các ngành sư phạm hiện có. Bộ Giáo dục và Đào tạo yêu cầu quá trình đổi tên để không xảy ra thất thoát, lãng phí, ảnh hưởng đến hoạt động của trường và quyền lợi của giảng viên, sinh viên.

Dù mang tên gọi mới, Nhà trường vẫn kế thừa và phát huy truyền thống, uy tín và những giá trị đã được xây dựng qua nhiều thế hệ cán bộ, giảng viên, sinh viên và cựu sinh viên.

Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vinh ngày càng phát triển, phấn đấu trở thành trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật trọng điểm khu vực Bắc miền Trung. Tiếp tục khẳng định vị thế trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam và vươn tầm quốc tế.

Nguồn: Tuyensinh247