Đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2027, 2026 và các năm mới nhất

Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2027, 2026 và các năm mới nhất

Ảnh minh họa đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh UTEHY, các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu...

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2026

Năm 2026, Nhà trường dự kiến tuyển 3.950 chỉ tiêu, trong đó có 29 ngành theo 4 phương thức tuyển sinh gồm:

Phương thức 1: Dựa dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - mã 100;

Phương thức 2: Dựa dựa trên điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 các môn cấp THPT - mã 200;

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh - mã 301;

Phương thức 4: Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) - mã 416, 417; Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức (HSA), Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức (TSA) - mã 402;

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển UTEHY năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

✯Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026. Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh diện tuyển thẳng quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Nhà trường.

✯Quy chế

Dựa dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - mã 100;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
27140231Sư phạm Tiếng AnhD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
37140246Sư phạm công nghệD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
47220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40
67310101Kinh tế D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
77340101Quản trị kinh doanh D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
87340123Kinh doanh thời trang và dệt may D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
97340301Kế toánD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
107340404Quản trị nhân lựcD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
117480101Khoa học máy tínhD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
127480103Kỹ thuật phần mềm D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
137480107Trí tuệ nhân tạoD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
147480201Công nghệ thông tin D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
157510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
167510202Công nghệ chế tạo máy D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
177510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
187510205Công nghệ kỹ thuật ô tôD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
197510210Điện lạnh và điều hòa không khíD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
207510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
217510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
227510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
237510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
247510402Công nghệ vật liệuD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
257520103Kỹ thuật cơ khí D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
267520107Kỹ thuật Robot D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
277520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
287540103Công nghệ hóa thực phẩm D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
297540209Công nghệ may D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Điện lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 7510210

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ hóa thực phẩm

Mã ngành: 7540103

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ may

Mã ngành: 7540209

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

2
Điểm học bạ

✯Quy chế

 Dựa dựa trên điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 các môn cấp THPT - mã 200;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
27140231Sư phạm Tiếng AnhD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
37140246Sư phạm công nghệD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
47220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40
67310101Kinh tế D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
77340101Quản trị kinh doanh D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
87340123Kinh doanh thời trang và dệt may D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
97340301Kế toánD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
107340404Quản trị nhân lựcD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
117480101Khoa học máy tínhD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
127480103Kỹ thuật phần mềm D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
137480107Trí tuệ nhân tạoD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
147480201Công nghệ thông tin D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
157510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
167510202Công nghệ chế tạo máy D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
177510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
187510205Công nghệ kỹ thuật ô tôD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
197510210Điện lạnh và điều hòa không khíD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
207510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
217510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
227510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
237510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
247510402Công nghệ vật liệuD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
257520103Kỹ thuật cơ khí D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
267520107Kỹ thuật Robot D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
277520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
287540103Công nghệ hóa thực phẩm D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
297540209Công nghệ may D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Điện lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 7510210

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ hóa thực phẩm

Mã ngành: 7540103

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ may

Mã ngành: 7540209

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

3
Điểm ĐGNL HSA

✯Quy chế

Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) - mã 416, 417

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dục
27140231Sư phạm Tiếng Anh
37140246Sư phạm công nghệ
47220201Ngôn ngữ Anh
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc
67310101Kinh tế Q00
77340101Quản trị kinh doanh Q00
87340123Kinh doanh thời trang và dệt may Q00
97340301Kế toánQ00
107340404Quản trị nhân lựcQ00
117480101Khoa học máy tínhQ00
127480103Kỹ thuật phần mềm Q00
137480107Trí tuệ nhân tạoQ00
147480201Công nghệ thông tin Q00
157510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí Q00
167510202Công nghệ chế tạo máy Q00
177510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửQ00
187510205Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
197510210Điện lạnh và điều hòa không khíQ00
207510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Q00
217510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngQ00
227510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáQ00
237510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcQ00
247510402Công nghệ vật liệuQ00
257520103Kỹ thuật cơ khí D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
267520107Kỹ thuật Robot Q00
277520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Q00
287540103Công nghệ hóa thực phẩm Q00
297540209Công nghệ may Q00

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: Q00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: Q00

Điện lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 7510210

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: Q00

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: Q00

Công nghệ hóa thực phẩm

Mã ngành: 7540103

Tổ hợp: Q00

Công nghệ may

Mã ngành: 7540209

Tổ hợp: Q00

4
Điểm Đánh giá Tư duy

✯Quy chế

Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức (TSA) - mã 402;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dục
27140246Sư phạm công nghệ
37310101Kinh tế K00
47340101Quản trị kinh doanh K00
57340123Kinh doanh thời trang và dệt may K00
67340301Kế toánK00
77340404Quản trị nhân lựcK00
87480101Khoa học máy tínhK00
97480103Kỹ thuật phần mềm K00
107480107Trí tuệ nhân tạoK00
117480201Công nghệ thông tin K00
127510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí K00
137510202Công nghệ chế tạo máy K00
147510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửK00
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tôK00
167510210Điện lạnh và điều hòa không khíK00
177510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử K00
187510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngK00
197510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáK00
207510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcK00
217510402Công nghệ vật liệuK00
227520103Kỹ thuật cơ khí Q00
237520107Kỹ thuật Robot K00
247520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp K00
257540103Công nghệ hóa thực phẩm K00
267540209Công nghệ may K00

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: K00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: K00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: K00

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: K00

Điện lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 7510210

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: K00

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: K00

Công nghệ hóa thực phẩm

Mã ngành: 7540103

Tổ hợp: K00

Công nghệ may

Mã ngành: 7540209

Tổ hợp: K00

5
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

✯Quy chế

Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) - mã 416, 417

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
27140231Sư phạm Tiếng AnhD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
37140246Sư phạm công nghệD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
47220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
67310101Kinh tế D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
77340101Quản trị kinh doanh D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
87340123Kinh doanh thời trang và dệt may D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
97340301Kế toánD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
107340404Quản trị nhân lựcD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
117480101Khoa học máy tínhD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
127480103Kỹ thuật phần mềm D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
137480107Trí tuệ nhân tạoD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
147480201Công nghệ thông tin D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
157510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
167510202Công nghệ chế tạo máy D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
177510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
187510205Công nghệ kỹ thuật ô tôD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
197510210Điện lạnh và điều hòa không khíD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
207510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
217510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
227510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
237510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
247510402Công nghệ vật liệuD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
257520103Kỹ thuật cơ khí
267520107Kỹ thuật Robot D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
277520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
287540103Công nghệ hóa thực phẩm D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
297540209Công nghệ may D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Điện lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 7510210

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ hóa thực phẩm

Mã ngành: 7540103

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Công nghệ may

Mã ngành: 7540209

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

6
ƯTXT, XT thẳng

✯Quy chế

 Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh - mã 301;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dục
27140231Sư phạm Tiếng Anh
37140246Sư phạm công nghệ
47220201Ngôn ngữ Anh
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc
67310101Kinh tế
77340101Quản trị kinh doanh
87340123Kinh doanh thời trang và dệt may
97340301Kế toán
107340404Quản trị nhân lực
117480101Khoa học máy tính
127480103Kỹ thuật phần mềm
137480107Trí tuệ nhân tạo
147480201Công nghệ thông tin
157510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
167510202Công nghệ chế tạo máy
177510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
187510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
197510210Điện lạnh và điều hòa không khí
207510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
217510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
227510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
237510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
247510402Công nghệ vật liệu
257520103Kỹ thuật cơ khí K00
267520107Kỹ thuật Robot
277520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
287540103Công nghệ hóa thực phẩm
297540209Công nghệ may

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Điện lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 7510210

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Công nghệ hóa thực phẩm

Mã ngành: 7540103

Công nghệ may

Mã ngành: 7540209

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140103Công nghệ giáo dục20ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
27140231Sư phạm Tiếng Anh40ĐGNL HSAƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
37140246Sư phạm công nghệ30ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
47220201Ngôn ngữ Anh155ĐGNL HSAƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc90ĐGNL HSAƯu Tiên
V-SATD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
ĐT THPTHọc BạD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40
67310101Kinh tế 75Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
77340101Quản trị kinh doanh 190Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
87340123Kinh doanh thời trang và dệt may 40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
97340301Kế toán175Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
107340404Quản trị nhân lực20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
117480101Khoa học máy tính90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
127480103Kỹ thuật phần mềm 180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
137480107Trí tuệ nhân tạo20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
147480201Công nghệ thông tin 170Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
157510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí 300Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
167510202Công nghệ chế tạo máy 140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
177510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử340Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
187510205Công nghệ kỹ thuật ô tô460Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
197510210Điện lạnh và điều hòa không khí90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
207510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 410Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
217510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
227510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá450Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
237510401Công nghệ kỹ thuật hóa học30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
247510402Công nghệ vật liệu20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
257520103Kỹ thuật cơ khí 20V-SAT
ĐT THPTHọc BạĐGNL HSAD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
Ưu TiênK00
ĐGTD TSAQ00
267520107Kỹ thuật Robot 35Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
277520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 25Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
287540103Công nghệ hóa thực phẩm 35Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
297540209Công nghệ may 155Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00

1. Công nghệ giáo dục

• Mã ngành: 7140103

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

2. Sư phạm Tiếng Anh

• Mã ngành: 7140231

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

3. Sư phạm công nghệ

• Mã ngành: 7140246

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

4. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 155

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

5. Ngôn ngữ Trung Quốc

• Mã ngành: 7220204

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40

6. Kinh tế

• Mã ngành: 7310101

• Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

7. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 190

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

8. Kinh doanh thời trang và dệt may

• Mã ngành: 7340123

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

9. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 175

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

10. Quản trị nhân lực

• Mã ngành: 7340404

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

11. Khoa học máy tính

• Mã ngành: 7480101

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

12. Kỹ thuật phần mềm

• Mã ngành: 7480103

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

13. Trí tuệ nhân tạo

• Mã ngành: 7480107

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

14. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

15. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

• Mã ngành: 7510201

• Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

16. Công nghệ chế tạo máy

• Mã ngành: 7510202

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

17. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

• Mã ngành: 7510203

• Chỉ tiêu: 340

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

18. Công nghệ kỹ thuật ô tô

• Mã ngành: 7510205

• Chỉ tiêu: 460

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

19. Điện lạnh và điều hòa không khí

• Mã ngành: 7510210

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

20. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

• Mã ngành: 7510301

• Chỉ tiêu: 410

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

21. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

• Mã ngành: 7510302

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

22. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

• Mã ngành: 7510303

• Chỉ tiêu: 450

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

23. Công nghệ kỹ thuật hóa học

• Mã ngành: 7510401

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

24. Công nghệ vật liệu

• Mã ngành: 7510402

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

25. Kỹ thuật cơ khí

• Mã ngành: 7520103

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênĐGTD TSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

26. Kỹ thuật Robot

• Mã ngành: 7520107

• Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

27. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

• Mã ngành: 7520118

• Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

28. Công nghệ hóa thực phẩm

• Mã ngành: 7540103

• Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

29. Công nghệ may

• Mã ngành: 7540209

• Chỉ tiêu: 155

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem thông tin điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ: Căn cứ Phụ lục I về Danh mục chứng chỉ ngoại ngữ Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nhà trường quy định quy đổi điểm đối với các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc để sử dụng trong xét tuyển ĐHCQ đối với các tổ hợp có môn Tiếng Anh hoặc Tiếng Trung Quốc. Cụ thể như sau:

DANH MỤC CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ ĐƯỢC QUY ĐỔI THÀNH ĐIỂM MÔN NGOẠI NGỮ

 

TT

Môn

Ngoại ngữ

 

Chứng chỉ đạt yêu cầu tối thiểu

 

Đơn vị cấp chứng chỉ

 

Điểm quy đổi

 

 

 

 

1

 

 

 

 

Tiếng Anh

 

 

IELTS 4.0 điểm

 

British Council (BC);

International Development Program (IDP)

- IELTS 4.0: 6 điểm

- IELTS 4.5: 7 điểm

- IELTS 5.0: 8 điểm

- IELTS 5.5: 9 điểm

- IELTS 6.0-9.0: 10 điểm

VSTEP BẬC 3

(Chứng chỉ ngoại ngữ theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam đạt từ Bậc 3)

 

Các đơn vị tổ chức thi theo quy chế thi đánh giá năng lực ngoại ngữ theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hiện hành

- VSTEP 4.0-4.5: 6 điểm

- VSTEP 5.0-5.5: 7 điểm

- VSTEP 6.0-6.5: 8 điểm

- VSTEP 7.0-7.5: 9 điểm

- VSTEP 8.0-10: 10 điểm

 

 

 

2

 

 

Tiếng Trung Quốc

 

 

 

HSK cấp độ 3

Văn phòng Hán ngữ đối ngoại Trung Quốc (Han Ban); Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committee for the Test of Proficiency in Chinese); Tổng bộ Viện Khổng tử (Trung Quốc); Trung tâm hợp tác giao lưu ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài (Center for Language Education and

Cooperation”)

 

- HSK cấp độ 3 (180-220): 6 điểm

- HSK cấp độ 3 (221-260): 7 điểm

- HSK cấp độ 3 (261-300): 8 điểm

- HSK cấp độ 4: 9 điểm

- HSK cấp độ 5: 10 điểm

Quy đổi chứng chỉ quốc tế

Việc quy đổi và cộng điểm khuyến khích đối với chứng chỉ quốc tế được áp dụng đối với các chứng chỉ SAT và ACT, còn thời hạn sử dụng trong vòng 02 năm tính đến ngày thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển.

Nhà trường dự kiến áp dụng bảng quy đổi mức điểm cộng khuyến khích đối với các chứng chỉ quốc tế SAT và ACT theo thang điểm 30 như sau:

Phân bậc

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

Mức điểm cộng

Mức 1

1100 – 1190

24 – 25

+0,25

Mức 2

1200 – 1290

26 – 27

+0,50

Mức 3

1300 – 1390

28 – 29

+0,75

Mức 4

1400 – 1490

30 – 31

+1,00

Mức 5

1500 – 1540

32 – 33

+1,25

Mức 6

≥ 1550

≥ 34

+1,50

Chính sách ưu tiên theo khu vực, đối tượng thực hiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề) và một năm kế tiếp.

Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên quy định

Thời gian và hồ sơ xét tuyển UTEHY

1. Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026. Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh diện tuyển thẳng quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Nhà trường.

2. Cách thức, thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT)

2.1. Thí sinh xét tuyển thẳng:

Thực hiện theo quy định và kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo (hoàn thành trước.............................................................................................. ).

2.2. Thí sinh xét tuyển theo kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026; kết quả học tập các môn học cấp THPT; kết quả các kỳ thi V-SAT, HSA, TSA năm 2026 bao gồm:

- Xét tuyển đợt 1 (không phân biệt phương thức xét tuyển)

+ Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia theo phương thức trực tuyến theo kế hoạch của Bộ GDĐT;

+ Thời gian đăng ký xét tuyển:

+ Thời gian nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng nguyện vọng xét tuyển bằng hình thức trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ GDĐT

Ghi chú: Chỉ thí sinh có tài khoản trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT mới có quyền ĐKXT đợt 1. Trường hợp thí sinh đã tốt nghiệp THPT (thí sinh tự do) có nhu cầu ĐKXT nhưng chưa thực hiện việc đăng ký thông tin cá nhân trên hệ thống phải thực hiện việc đăng ký để được cấp tài khoản sử dụng cho việc đăng ký nguyện vọng xét tuyển từ ngày .................... đến ngày ....................

- Xét tuyển đợt bổ sung (nếu có)

+ Thí sinh đăng ký trực tuyến qua cổng thông tin của Trường (https://tuyensinh.utehy.edu.vn), hoặc nộp trực tiếp tại 3 cơ sở đào tạo của Trường hoặc chuyển phát nhanh qua đường bưu điện;

+ Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT: Theo thông báo của Nhà trường.

3. Hồ sơ ĐKXT (đối với thí sinh ĐKXT trực tiếp):

3.1. Xét tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo

3.2. Xét tuyển dựa vào kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (đối với thí sinh xét tuyển các đợt bổ sung):

+ Bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Phiếu điểm);

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học SPKT Hưng Yên);

3.3. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập các môn học cấp THPT:

+ Bản sao Học bạ THPT;

+ Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 (Thí sinh có thể nộp bổ sung sau nếu ĐKXT trước khi có kết quả tốt nghiệp năm 2026);

+ Bản sao Căn cước công dân;

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học SPKT Hưng Yên).

3.4. Xét tuyển theo các kỳ thi V-SAT, HSA, TSA năm 2026:

+ Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi năm 2026;

+ Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 (Thí sinh có thể nộp bổ sung sau nếu ĐKXT trước khi có kết quả tốt nghiệp năm 2026);

+ Bản sao Căn cước công dân;

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học SPKT Hưng Yên)

Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có): Áp dụng cho cả các mục 6.3.1; 6.3.2; 6.3.3; 6.3.4.

Thí sinh có thể tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển trên website và fanpage của Nhà trường.

4. Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ và thông tin tuyển sinh

- Thí sinh gửi qua bưu điện về Phòng Thông tin Truyền thông và Tuyển sinh, Trường Đại học SPKT Hưng Yên, địa chỉ: Xã Việt Tiến, Tỉnh Hưng Yên;

- Thí sinh nộp trực tiếp tại các điểm nhận hồ sơ xét tuyển ở 3 cơ sở đào tạo:

+ Trụ sở chính: Xã Việt Tiến, tỉnh Hưng Yên ĐT: 0221.3.689.888

+ Cơ sở Mỹ Hào: Phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên ĐT: 0221.3.689.555

+ Cơ sở Hải Phòng: Số 68 Đỗ Ngọc Du, Phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Phòng ĐT: 0221.3.689.333

Nhà Trường có đủ chỗ ở trong ký túc xá cho sinh viên tại Trụ sở chính và Cơ sở Mỹ Hào. Thông tin chi tiết trên website: http://www.utehy.edu.vn; http://www.tuyensinh.utehy.edu.vn; Fanpage: http://www.facebook.com/DaihocSuphamKythuatHungYen

 

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
  • Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
  • Mã trường: SKH  
  • Tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education
  • Tên viết tắt: UTEHY
  • Địa chỉ: xã Việt Tiến, tỉnh Hưng Yên  
  • Website: http://utehy.edu.vn

Trường Đại học SPKT Hưng Yên (tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education; gọi tắt là UTEHY, hay SKH) là trường Đại học công lập trực thuộc Bộ GD&ĐT, đóng trên địa bàn của tỉnh Hưng Yên, đào tạo theo định hướng ứng dụng có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của xã hội về nguồn lực lao động. Trường được giao nhiệm vụ đào tạo tiến sỹ, thạc sỹ, kỹ sư công nghệ, cử nhân và giáo viên kỹ thuật tại miền Bắc Việt Nam, có các hướng nghiên cứu trọng điểm về Công nghệ Tự động hóa, Công nghệ Cơ điện tử, Công nghệ chế tạo máy, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ may và Công nghệ thông tin.

Nguồn: Tuyensinh247