Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quy Nhơn 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh QNU, các ngành của Trường Đại Học Quy Nhơn, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh 2027, 2...
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quy Nhơn 2026
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quy Nhơn (QNU) năm 2026
Trường đại học Quy Nhơn tuyển sinh năm 2026 với tổng 4.500 chỉ tiêu cùng 6 phương thức.
+ Phương thức 1 (PT1 - mã 100): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
+ Phương thức 2 (PT2 - mã 200): Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ) theo quy định của Bộ GD&ĐT, các ngành đào tạo giáo viên không xét tuyển PT2.
+ Phương thức 3 (PT3 - mã 402A): Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG TP.HCM (các ngành đào tạo giáo viên không xét tuyển PT3).
+ Phương thức 4 (PT4 - mã 402B): Xét kết quả kỳ thi ĐGNL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.
+ Phương thức 5 (PT5 - mã 405): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu GDMN/GDTC của Trường Đại học Quy Nhơn.
Ngoài ra, thực hiện Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Quy chế
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | C00; X70; X74; X01; D01; C03 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | X01; X70; X74; X78 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; X26 | |
| 5 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; C01; X06 | |
| 7 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; C02 | |
| 8 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; A02; D08; B03 | |
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D14; D15; D01; X78 | |
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; X70; D14; C03 | |
| 11 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; X74; D15; C04; D10; X21; B02; A07; A06 | |
| 12 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | |
| 13 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; D08 | |
| 14 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; X70; X74; D14; D15; C03; C04 | |
| 15 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; A01 | |
| 16 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; A01 | |
| 17 | 7229030 | Văn học | C00; X70; D14; D15; X78; X74 | |
| 18 | 7310101 | Kinh tế | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 19 | 7310109 | Kinh tế số (dự kiến) | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 20 | 7310205 | Quản lý nhà nước | D01; D11; D14; X01; X70; C00 | |
| 21 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; X70; X74; X01; D01; C03; D14 | |
| 22 | 7310608 | Đông phương học | C00; X70; D14; D15; X78; D01; C03; D65 | |
| 23 | 7310630 | Việt Nam học | C00; X70; X74; C03; C04; X78; X01 | |
| 24 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | |
| 25 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | |
| 26 | 7340301 | Kế toán | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 27 | 7340301 ACCA | Kế toán (Định hướng ACCA) | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 28 | 7340302 | Kiểm toán | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 29 | 7380101 | Luật | D01; D11; D14; X01; X70; C00 | |
| 30 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; C02; X10; A05; A06; X09 | |
| 31 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D07; X26; D01 | |
| 32 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; D07; X26; D01 | |
| 33 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 34 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 36 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; C01; X07 | |
| 37 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; D07; C02; X09; B00; X10; A05 | |
| 38 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | |
| 39 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; X06; C01; X07 | |
| 40 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; X06; C01; X07 | |
| 41 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | |
| 42 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | |
| 43 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; X06; X07; X08; C01 | |
| 44 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00; A06; A05; A00; D07; X10; C02; X09 | |
| 45 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | |
| 46 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A02; B00; B01; B03; D08; X13; X14; X15; B02; X16 | |
| 47 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; X70; D14; D01; C04; C03; X01; X78; X74 | |
| 48 | 7810103 | QL dịch vụ du lịch và lữ hành | X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02 | |
| 49 | 7810201 | Quản trị khách sạn | X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02 | |
| 50 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06 | |
| 51 | 7850103 | Quản lý đất đai | X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06 |
Quản lý giáo dục
Mã ngành: 7140114
Tổ hợp: C00; X70; X74; X01; D01; C03
Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15
Giáo dục Chính trị
Mã ngành: 7140205
Tổ hợp: X01; X70; X74; X78
Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Tổ hợp: A00; A01; D07; X26
Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X06; X10; X26
Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Tổ hợp: A00; B00; D07; C02
Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Tổ hợp: B00; A02; D08; B03
Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Tổ hợp: C00; D14; D15; D01; X78
Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Tổ hợp: C00; X70; D14; C03
Sư phạm Địa lý
Mã ngành: 7140219
Tổ hợp: C00; X74; D15; C04; D10; X21; B02; A07; A06
Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Tổ hợp: D01
Sư phạm Khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
Mã ngành: 7140249
Tổ hợp: C00; X70; X74; D14; D15; C03; C04
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D01; D14; D15; A01
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: D01; D14; D15; A01
Văn học
Mã ngành: 7229030
Tổ hợp: C00; X70; D14; D15; X78; X74
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Tổ hợp: X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
Kinh tế số (dự kiến)
Mã ngành: 7310109
Tổ hợp: X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
Quản lý nhà nước
Mã ngành: 7310205
Tổ hợp: D01; D11; D14; X01; X70; C00
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Tổ hợp: C00; X70; X74; X01; D01; C03; D14
Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Tổ hợp: C00; X70; D14; D15; X78; D01; C03; D65
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: C00; X70; X74; C03; C04; X78; X01
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10
Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
Kế toán (Định hướng ACCA)
Mã ngành: 7340301 ACCA
Tổ hợp: X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Tổ hợp: X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: D01; D11; D14; X01; X70; C00
Hóa học
Mã ngành: 7440112
Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; X10; A05; A06; X09
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: A00; A01; D07; X26; D01
Toán ứng dụng
Mã ngành: 7460112
Tổ hợp: A00; A01; D07; X26; D01
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; X26
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; X26
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; X07
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7510401
Tổ hợp: A00; D07; C02; X09; B00; X10; A05
Logistics và QL chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10
Kỹ thuật cơ khí động lực
Mã ngành: 7520116
Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; X07
Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; X07
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; X07; X08
Kỹ thuật điều khiển và TĐH
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; X07; X08
Vật lý kỹ thuật
Mã ngành: 7520401
Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X07; X08; C01
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: B00; A06; A05; A00; D07; X10; C02; X09
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; X07; X08
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Tổ hợp: A02; B00; B01; B03; D08; X13; X14; X15; B02; X16
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Tổ hợp: C00; X70; D14; D01; C04; C03; X01; X78; X74
QL dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Tổ hợp: X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Tổ hợp: X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06
✯Quy chế
Sử dụng chứng chỉ VSTEP, IELTS (còn hiệu lực) thay cho điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp môn xét tuyển, khi xét tuyển theo Phương thức 1 và phương thức 2, được quy đổi như sau:
Điểm IELTS quy đổi
| Điểm IELTS | Điểm quy đổi |
|---|---|
| 5.0 | 8.0 |
| 5.5 | 8.5 |
| 6.0 | 9.0 |
| 6.5 | 9.5 |
| 7.0 trở lên | 10.0 |
Điểm VSTEP quy đổi
| Điểm VSTEP | Điểm quy đổi |
|---|---|
| 4.0 | 8.0 |
| 5.0 | 8.5 |
| 6.0 | 9.0 |
| 7.0 | 9.5 |
| 8.0 trở lên | 10 |
Thí sinh nộp chứng chỉ tại các điểm tiếp nhận để nhập lên cơ sở dữ liệu tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm thi THPT + CCNN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | C00; X70; X74; X01; D01; C03 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | X01; X70; X74; X78 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; X26 | |
| 5 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; C01; X06 | |
| 7 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; C02 | |
| 8 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; A02; D08; B03 | |
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D14; D15; D01; X78 | |
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; X70; D14; C03 | |
| 11 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; X74; D15; C04; D10; X21; B02; A07; A06 | |
| 12 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | |
| 13 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; D08 | |
| 14 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; X70; X74; D14; D15; C03; C04 | |
| 15 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; A01 | |
| 16 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; A01 | |
| 17 | 7229030 | Văn học | C00; X70; D14; D15; X78; X74 | |
| 18 | 7310101 | Kinh tế | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 19 | 7310109 | Kinh tế số (dự kiến) | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 20 | 7310205 | Quản lý nhà nước | D01; D11; D14; X01; X70; C00 | |
| 21 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; X70; X74; X01; D01; C03; D14 | |
| 22 | 7310608 | Đông phương học | C00; X70; D14; D15; X78; D01; C03; D65 | |
| 23 | 7310630 | Việt Nam học | C00; X70; X74; C03; C04; X78; X01 | |
| 24 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | |
| 25 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | |
| 26 | 7340301 | Kế toán | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 27 | 7340301 ACCA | Kế toán (Định hướng ACCA) | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 28 | 7340302 | Kiểm toán | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 29 | 7380101 | Luật | D01; D11; D14; X01; X70; C00 | |
| 30 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; C02; X10; A05; A06; X09 | |
| 31 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D07; X26; D01 | |
| 32 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; D07; X26; D01 | |
| 33 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 34 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 36 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; C01; X07 | |
| 37 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; D07; C02; X09; B00; X10; A05 | |
| 38 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | |
| 39 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; X06; C01; X07 | |
| 40 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; X06; C01; X07 | |
| 41 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | |
| 42 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | |
| 43 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; X06; X07; X08; C01 | |
| 44 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00; A06; A05; A00; D07; X10; C02; X09 | |
| 45 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | |
| 46 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A02; B00; B01; B03; D08; X13; X14; X15; B02; X16 | |
| 47 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; X70; D14; D01; C04; C03; X01; X78; X74 | |
| 48 | 7810103 | QL dịch vụ du lịch và lữ hành | X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02 | |
| 49 | 7810201 | Quản trị khách sạn | X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02 | |
| 50 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06 | |
| 51 | 7850103 | Quản lý đất đai | X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06 |
Quản lý giáo dục
Mã ngành: 7140114
Tổ hợp: C00; X70; X74; X01; D01; C03
Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15
Giáo dục Chính trị
Mã ngành: 7140205
Tổ hợp: X01; X70; X74; X78
Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Tổ hợp: A00; A01; D07; X26
Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X06; X10; X26
Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Tổ hợp: A00; B00; D07; C02
Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Tổ hợp: B00; A02; D08; B03
Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Tổ hợp: C00; D14; D15; D01; X78
Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Tổ hợp: C00; X70; D14; C03
Sư phạm Địa lý
Mã ngành: 7140219
Tổ hợp: C00; X74; D15; C04; D10; X21; B02; A07; A06
Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Tổ hợp: D01
Sư phạm Khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
Mã ngành: 7140249
Tổ hợp: C00; X70; X74; D14; D15; C03; C04
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D01; D14; D15; A01
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: D01; D14; D15; A01
Văn học
Mã ngành: 7229030
Tổ hợp: C00; X70; D14; D15; X78; X74
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Tổ hợp: X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
Kinh tế số (dự kiến)
Mã ngành: 7310109
Tổ hợp: X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
Quản lý nhà nước
Mã ngành: 7310205
Tổ hợp: D01; D11; D14; X01; X70; C00
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Tổ hợp: C00; X70; X74; X01; D01; C03; D14
Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Tổ hợp: C00; X70; D14; D15; X78; D01; C03; D65
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: C00; X70; X74; C03; C04; X78; X01
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10
Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
Kế toán (Định hướng ACCA)
Mã ngành: 7340301 ACCA
Tổ hợp: X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Tổ hợp: X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: D01; D11; D14; X01; X70; C00
Hóa học
Mã ngành: 7440112
Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; X10; A05; A06; X09
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: A00; A01; D07; X26; D01
Toán ứng dụng
Mã ngành: 7460112
Tổ hợp: A00; A01; D07; X26; D01
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; X26
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; X26
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; X07
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7510401
Tổ hợp: A00; D07; C02; X09; B00; X10; A05
Logistics và QL chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10
Kỹ thuật cơ khí động lực
Mã ngành: 7520116
Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; X07
Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; X07
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; X07; X08
Kỹ thuật điều khiển và TĐH
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; X07; X08
Vật lý kỹ thuật
Mã ngành: 7520401
Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X07; X08; C01
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: B00; A06; A05; A00; D07; X10; C02; X09
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; X07; X08
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Tổ hợp: A02; B00; B01; B03; D08; X13; X14; X15; B02; X16
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Tổ hợp: C00; X70; D14; D01; C04; C03; X01; X78; X74
QL dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Tổ hợp: X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Tổ hợp: X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06
✯Quy chế
Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ) theo quy định của Bộ GD&ĐT, các ngành đào tạo giáo viên không xét tuyển PT2.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | C00; X70; X74; X01; D01; C03 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | X01; X70; X74; X78 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; X26 | |
| 5 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; C01; X06 | |
| 7 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; C02 | |
| 8 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; A02; D08; B03 | |
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D14; D15; D01; X78 | |
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; X70; D14; C03 | |
| 11 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; X74; D15; C04; D10; X21; B02; A07; A06 | |
| 12 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | |
| 13 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; D08 | |
| 14 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; X70; X74; D14; D15; C03; C04 | |
| 15 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; A01 | |
| 16 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; A01 | |
| 17 | 7229030 | Văn học | C00; X70; D14; D15; X78; X74 | |
| 18 | 7310101 | Kinh tế | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 19 | 7310109 | Kinh tế số (dự kiến) | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 20 | 7310205 | Quản lý nhà nước | D01; D11; D14; X01; X70; C00 |
Quản lý giáo dục
Mã ngành: 7140114
Tổ hợp: C00; X70; X74; X01; D01; C03
Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15
Giáo dục Chính trị
Mã ngành: 7140205
Tổ hợp: X01; X70; X74; X78
Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Tổ hợp: A00; A01; D07; X26
Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X06; X10; X26
Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Tổ hợp: A00; B00; D07; C02
Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Tổ hợp: B00; A02; D08; B03
Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Tổ hợp: C00; D14; D15; D01; X78
Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Tổ hợp: C00; X70; D14; C03
Sư phạm Địa lý
Mã ngành: 7140219
Tổ hợp: C00; X74; D15; C04; D10; X21; B02; A07; A06
Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Tổ hợp: D01
Sư phạm Khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
Mã ngành: 7140249
Tổ hợp: C00; X70; X74; D14; D15; C03; C04
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D01; D14; D15; A01
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: D01; D14; D15; A01
Văn học
Mã ngành: 7229030
Tổ hợp: C00; X70; D14; D15; X78; X74
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Tổ hợp: X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
Kinh tế số (dự kiến)
Mã ngành: 7310109
Tổ hợp: X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
Quản lý nhà nước
Mã ngành: 7310205
Tổ hợp: D01; D11; D14; X01; X70; C00
✯Quy chế
Sử dụng chứng chỉ VSTEP, IELTS (còn hiệu lực) thay cho điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp môn xét tuyển, khi xét tuyển theo Phương thức 1 và phương thức 2, được quy đổi như sau:
Điểm IELTS quy đổi
| Điểm IELTS | Điểm quy đổi |
|---|---|
| 5.0 | 8.0 |
| 5.5 | 8.5 |
| 6.0 | 9.0 |
| 6.5 | 9.5 |
| 7.0 trở lên | 10.0 |
Điểm VSTEP quy đổi
| Điểm VSTEP | Điểm quy đổi |
|---|---|
| 4.0 | 8.0 |
| 5.0 | 8.5 |
| 6.0 | 9.0 |
| 7.0 | 9.5 |
| 8.0 trở lên | 10 |
Thí sinh nộp chứng chỉ tại các điểm tiếp nhận để nhập lên cơ sở dữ liệu tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Học bạ + CCNN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; X70; X74; X01; D01; C03; D14 | |
| 2 | 7310608 | Đông phương học | C00; X70; D14; D15; X78; D01; C03; D65 | |
| 3 | 7310630 | Việt Nam học | C00; X70; X74; C03; C04; X78; X01 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 7 | 7340301 ACCA | Kế toán (Định hướng ACCA) | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 8 | 7340302 | Kiểm toán | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 9 | 7380101 | Luật | D01; D11; D14; X01; X70; C00 | |
| 10 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; C02; X10; A05; A06; X09 | |
| 11 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D07; X26; D01 | |
| 12 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; D07; X26; D01 | |
| 13 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 14 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; C01; X07 | |
| 17 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; D07; C02; X09; B00; X10; A05 | |
| 18 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | |
| 19 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; X06; C01; X07 | |
| 20 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; X06; C01; X07 | |
| 21 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | |
| 22 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | |
| 23 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; X06; X07; X08; C01 | |
| 24 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00; A06; A05; A00; D07; X10; C02; X09 | |
| 25 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | |
| 26 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A02; B00; B01; B03; D08; X13; X14; X15; B02; X16 | |
| 27 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; X70; D14; D01; C04; C03; X01; X78; X74 | |
| 28 | 7810103 | QL dịch vụ du lịch và lữ hành | X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02 | |
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02 | |
| 30 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06 | |
| 31 | 7850103 | Quản lý đất đai | X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06 |
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Tổ hợp: C00; X70; X74; X01; D01; C03; D14
Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Tổ hợp: C00; X70; D14; D15; X78; D01; C03; D65
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: C00; X70; X74; C03; C04; X78; X01
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10
Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
Kế toán (Định hướng ACCA)
Mã ngành: 7340301 ACCA
Tổ hợp: X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Tổ hợp: X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: D01; D11; D14; X01; X70; C00
Hóa học
Mã ngành: 7440112
Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; X10; A05; A06; X09
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: A00; A01; D07; X26; D01
Toán ứng dụng
Mã ngành: 7460112
Tổ hợp: A00; A01; D07; X26; D01
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; X26
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; X26
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; X07
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7510401
Tổ hợp: A00; D07; C02; X09; B00; X10; A05
Logistics và QL chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10
Kỹ thuật cơ khí động lực
Mã ngành: 7520116
Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; X07
Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; X07
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; X07; X08
Kỹ thuật điều khiển và TĐH
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; X07; X08
Vật lý kỹ thuật
Mã ngành: 7520401
Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X07; X08; C01
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: B00; A06; A05; A00; D07; X10; C02; X09
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; X07; X08
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Tổ hợp: A02; B00; B01; B03; D08; X13; X14; X15; B02; X16
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Tổ hợp: C00; X70; D14; D01; C04; C03; X01; X78; X74
QL dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Tổ hợp: X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Tổ hợp: X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06
✯Quy chế
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu GDMN/GDTC của Trường Đại học Quy Nhơn đối với các ngành yêu cầu môn năng khiếu.
Ngoài ra, thực hiện Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm thi THPT + Năng khiếu
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00 | |
| 2 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02; T03; T04; T05 |
Giáo dục Mầm non
Mã ngành: 7140201
Tổ hợp: M00
Giáo dục Thể chất
Mã ngành: 7140206
Tổ hợp: T00; T01; T02; T03; T04; T05
✯Quy chế
Xét kết quả kỳ thi ĐGNL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | ||
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | ||
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | ||
| 5 | 7140210 | Sư phạm Tin học | ||
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | ||
| 7 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | ||
| 8 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | ||
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | ||
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | ||
| 11 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | ||
| 12 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | ||
| 13 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | ||
| 14 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | ||
| 15 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 16 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 17 | 7229030 | Văn học | ||
| 18 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 19 | 7310109 | Kinh tế số (dự kiến) | ||
| 20 | 7310205 | Quản lý nhà nước | ||
| 21 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | ||
| 22 | 7310608 | Đông phương học | ||
| 23 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 24 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 25 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 26 | 7340301 | Kế toán | ||
| 27 | 7340301 ACCA | Kế toán (Định hướng ACCA) | ||
| 28 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 29 | 7380101 | Luật | ||
| 30 | 7440112 | Hóa học | ||
| 31 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 32 | 7460112 | Toán ứng dụng | ||
| 33 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 34 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 36 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 37 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | ||
| 38 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | ||
| 39 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | ||
| 40 | 7520201 | Kỹ thuật điện | ||
| 41 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | ||
| 42 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và TĐH | ||
| 43 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | ||
| 44 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 45 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 46 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 47 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 48 | 7810103 | QL dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 49 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 50 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 51 | 7850103 | Quản lý đất đai |
Quản lý giáo dục
Mã ngành: 7140114
Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Giáo dục Chính trị
Mã ngành: 7140205
Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Sư phạm Địa lý
Mã ngành: 7140219
Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Sư phạm Khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
Mã ngành: 7140249
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Văn học
Mã ngành: 7229030
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Kinh tế số (dự kiến)
Mã ngành: 7310109
Quản lý nhà nước
Mã ngành: 7310205
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Kế toán (Định hướng ACCA)
Mã ngành: 7340301 ACCA
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Luật
Mã ngành: 7380101
Hóa học
Mã ngành: 7440112
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Toán ứng dụng
Mã ngành: 7460112
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7510401
Logistics và QL chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Kỹ thuật cơ khí động lực
Mã ngành: 7520116
Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7520207
Kỹ thuật điều khiển và TĐH
Mã ngành: 7520216
Vật lý kỹ thuật
Mã ngành: 7520401
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
QL dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
✯Quy chế
Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG TP.HCM (các ngành đào tạo giáo viên không xét tuyển PT3).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 4 | 7229030 | Văn học | ||
| 5 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 6 | 7310109 | Kinh tế số (dự kiến) | ||
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | ||
| 8 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | ||
| 9 | 7310608 | Đông phương học | ||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 13 | 7340301 | Kế toán | ||
| 14 | 7340301 ACCA | Kế toán (Định hướng ACCA) | ||
| 15 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 16 | 7380101 | Luật | ||
| 17 | 7440112 | Hóa học | ||
| 18 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 19 | 7460112 | Toán ứng dụng | ||
| 20 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 21 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 23 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 24 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | ||
| 25 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | ||
| 26 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | ||
| 27 | 7520201 | Kỹ thuật điện | ||
| 28 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | ||
| 29 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và TĐH | ||
| 30 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | ||
| 31 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 32 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 33 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 34 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 35 | 7810103 | QL dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 36 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 38 | 7850103 | Quản lý đất đai |
Quản lý giáo dục
Mã ngành: 7140114
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Văn học
Mã ngành: 7229030
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Kinh tế số (dự kiến)
Mã ngành: 7310109
Quản lý nhà nước
Mã ngành: 7310205
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Kế toán (Định hướng ACCA)
Mã ngành: 7340301 ACCA
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Luật
Mã ngành: 7380101
Hóa học
Mã ngành: 7440112
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Toán ứng dụng
Mã ngành: 7460112
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7510401
Logistics và QL chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Kỹ thuật cơ khí động lực
Mã ngành: 7520116
Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7520207
Kỹ thuật điều khiển và TĐH
Mã ngành: 7520216
Vật lý kỹ thuật
Mã ngành: 7520401
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
QL dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
✯Quy chế
Xét tuyển thẳng (mã 301) theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | ||
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | ||
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | ||
| 5 | 7140210 | Sư phạm Tin học | ||
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | ||
| 7 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | ||
| 8 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | ||
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | ||
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | ||
| 11 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | ||
| 12 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | ||
| 13 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | ||
| 14 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | ||
| 15 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 16 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 17 | 7229030 | Văn học | ||
| 18 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 19 | 7310109 | Kinh tế số (dự kiến) | ||
| 20 | 7310205 | Quản lý nhà nước | ||
| 21 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | ||
| 22 | 7310608 | Đông phương học | ||
| 23 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 24 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 25 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 26 | 7340301 | Kế toán | ||
| 27 | 7340301 ACCA | Kế toán (Định hướng ACCA) | ||
| 28 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 29 | 7380101 | Luật | ||
| 30 | 7440112 | Hóa học | ||
| 31 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 32 | 7460112 | Toán ứng dụng | ||
| 33 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 34 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 36 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 37 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | ||
| 38 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | ||
| 39 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | ||
| 40 | 7520201 | Kỹ thuật điện | ||
| 41 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | ||
| 42 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và TĐH | ||
| 43 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | ||
| 44 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 45 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 46 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 47 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 48 | 7810103 | QL dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 49 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 50 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 51 | 7850103 | Quản lý đất đai |
Quản lý giáo dục
Mã ngành: 7140114
Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Giáo dục Chính trị
Mã ngành: 7140205
Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Sư phạm Địa lý
Mã ngành: 7140219
Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Sư phạm Khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
Mã ngành: 7140249
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Văn học
Mã ngành: 7229030
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Kinh tế số (dự kiến)
Mã ngành: 7310109
Quản lý nhà nước
Mã ngành: 7310205
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Kế toán (Định hướng ACCA)
Mã ngành: 7340301 ACCA
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Luật
Mã ngành: 7380101
Hóa học
Mã ngành: 7440112
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Toán ứng dụng
Mã ngành: 7460112
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7510401
Logistics và QL chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Kỹ thuật cơ khí động lực
Mã ngành: 7520116
Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7520207
Kỹ thuật điều khiển và TĐH
Mã ngành: 7520216
Vật lý kỹ thuật
Mã ngành: 7520401
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
QL dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNN | C00; X70; X74; X01; D01; C03 | ||||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 0 | THPT + NK | M00 |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 0 | ĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNN | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | ||||
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 0 | ĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNN | X01; X70; X74; X78 | ||||
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 0 | THPT + NK | T00; T01; T02; T03; T04; T05 |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 0 | ĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D07; X26 | ||||
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 0 | ĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | ||||
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 0 | ĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; C01; X06 | ||||
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 0 | ĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNN | A00; B00; D07; C02 | ||||
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 0 | ĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNN | B00; A02; D08; B03 | ||||
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 0 | ĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNN | C00; D14; D15; D01; X78 | ||||
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 0 | ĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNN | C00; X70; D14; C03 | ||||
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 0 | ĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNN | C00; X74; D15; C04; D10; X21; B02; A07; A06 | ||||
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 0 | ĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNN | D01 | ||||
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 0 | ĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; A02; B00; D08 | ||||
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 0 | ĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNN | C00; X70; X74; D14; D15; C03; C04 | ||||
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNN | D01; D14; D15; A01 | ||||
| 18 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNN | D01; D14; D15; A01 | ||||
| 19 | 7229030 | Văn học | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNN | C00; X70; D14; D15; X78; X74 | ||||
| 20 | 7310101 | Kinh tế | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNN | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | ||||
| 21 | 7310109 | Kinh tế số (dự kiến) | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNN | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | ||||
| 22 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNN | D01; D11; D14; X01; X70; C00 | ||||
| 23 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | C00; X70; X74; X01; D01; C03; D14 | ||||
| 24 | 7310608 | Đông phương học | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | C00; X70; D14; D15; X78; D01; C03; D65 | ||||
| 25 | 7310630 | Việt Nam học | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | C00; X70; X74; C03; C04; X78; X01 | ||||
| 26 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | ||||
| 27 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | ||||
| 28 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | ||||
| 29 | 7340301 ACCA | Kế toán (Định hướng ACCA) | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | ||||
| 30 | 7340302 | Kiểm toán | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | ||||
| 31 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | D01; D11; D14; X01; X70; C00 | ||||
| 32 | 7440112 | Hóa học | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | A00; B00; D07; C02; X10; A05; A06; X09 | ||||
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D07; X26; D01 | ||||
| 34 | 7460112 | Toán ứng dụng | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D07; X26; D01 | ||||
| 35 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; D01; D07; X26 | ||||
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 38 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; X06; C01; X07 | ||||
| 39 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | A00; D07; C02; X09; B00; X10; A05 | ||||
| 40 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | ||||
| 41 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; X06; C01; X07 | ||||
| 42 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; X06; C01; X07 | ||||
| 43 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | ||||
| 44 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và TĐH | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | ||||
| 45 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; A02; X06; X07; X08; C01 | ||||
| 46 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | B00; A06; A05; A00; D07; X10; C02; X09 | ||||
| 47 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | ||||
| 48 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | A02; B00; B01; B03; D08; X13; X14; X15; B02; X16 | ||||
| 49 | 7760101 | Công tác xã hội | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | C00; X70; D14; D01; C04; C03; X01; X78; X74 | ||||
| 50 | 7810103 | QL dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02 | ||||
| 51 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN | X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02 | ||||
| 52 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPT | X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06 | ||||
| 53 | 7850103 | Quản lý đất đai | 0 | ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu Tiên | |
| THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPT | X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06 | ||||
1. Quản lý giáo dục
• Mã ngành: 7140114
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: C00; X70; X74; X01; D01; C03
2. Giáo dục Mầm non
• Mã ngành: 7140201
• Phương thức xét tuyển: THPT + NK
• Tổ hợp: M00
3. Giáo dục Tiểu học
• Mã ngành: 7140202
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15
4. Giáo dục Chính trị
• Mã ngành: 7140205
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: X01; X70; X74; X78
5. Giáo dục Thể chất
• Mã ngành: 7140206
• Phương thức xét tuyển: THPT + NK
• Tổ hợp: T00; T01; T02; T03; T04; T05
6. Sư phạm Toán học
• Mã ngành: 7140209
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: A00; A01; D07; X26
7. Sư phạm Tin học
• Mã ngành: 7140210
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X06; X10; X26
8. Sư phạm Vật lý
• Mã ngành: 7140211
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
9. Sư phạm Hóa học
• Mã ngành: 7140212
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: A00; B00; D07; C02
10. Sư phạm Sinh học
• Mã ngành: 7140213
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: B00; A02; D08; B03
11. Sư phạm Ngữ văn
• Mã ngành: 7140217
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: C00; D14; D15; D01; X78
12. Sư phạm Lịch sử
• Mã ngành: 7140218
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: C00; X70; D14; C03
13. Sư phạm Địa lý
• Mã ngành: 7140219
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: C00; X74; D15; C04; D10; X21; B02; A07; A06
14. Sư phạm Tiếng Anh
• Mã ngành: 7140231
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: D01
15. Sư phạm Khoa học tự nhiên
• Mã ngành: 7140247
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08
16. Sư phạm Lịch sử - Địa lý
• Mã ngành: 7140249
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: C00; X70; X74; D14; D15; C03; C04
17. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; A01
18. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: D01; D14; D15; A01
19. Văn học
• Mã ngành: 7229030
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: C00; X70; D14; D15; X78; X74
20. Kinh tế
• Mã ngành: 7310101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
21. Kinh tế số (dự kiến)
• Mã ngành: 7310109
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
22. Quản lý nhà nước
• Mã ngành: 7310205
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: D01; D11; D14; X01; X70; C00
23. Tâm lý học giáo dục
• Mã ngành: 7310403
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: C00; X70; X74; X01; D01; C03; D14
24. Đông phương học
• Mã ngành: 7310608
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: C00; X70; D14; D15; X78; D01; C03; D65
25. Việt Nam học
• Mã ngành: 7310630
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: C00; X70; X74; C03; C04; X78; X01
26. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10
27. Tài chính – Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10
28. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
29. Kiểm toán
• Mã ngành: 7340302
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
30. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: D01; D11; D14; X01; X70; C00
31. Hóa học
• Mã ngành: 7440112
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; X10; A05; A06; X09
32. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: 7460108
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: A00; A01; D07; X26; D01
33. Toán ứng dụng
• Mã ngành: 7460112
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: A00; A01; D07; X26; D01
34. Kỹ thuật phần mềm
• Mã ngành: 7480103
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; X26
35. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7480107
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26
36. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; X26
37. Công nghệ kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 7510205
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; X07
38. Công nghệ kỹ thuật hóa học
• Mã ngành: 7510401
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: A00; D07; C02; X09; B00; X10; A05
39. Logistics và QL chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10
40. Kỹ thuật cơ khí động lực
• Mã ngành: 7520116
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; X07
41. Kỹ thuật điện
• Mã ngành: 7520201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; X07
42. Kỹ thuật điện tử - viễn thông
• Mã ngành: 7520207
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; X07; X08
43. Kỹ thuật điều khiển và TĐH
• Mã ngành: 7520216
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; X07; X08
44. Vật lý kỹ thuật
• Mã ngành: 7520401
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X07; X08; C01
45. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 7540101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: B00; A06; A05; A00; D07; X10; C02; X09
46. Kỹ thuật xây dựng
• Mã ngành: 7580201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; X07; X08
47. Nuôi trồng thủy sản
• Mã ngành: 7620301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: A02; B00; B01; B03; D08; X13; X14; X15; B02; X16
48. Công tác xã hội
• Mã ngành: 7760101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: C00; X70; D14; D01; C04; C03; X01; X78; X74
49. QL dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02
50. Quản trị khách sạn
• Mã ngành: 7810201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02
51. Quản lý tài nguyên và môi trường
• Mã ngành: 7850101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPT
• Tổ hợp: X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06
52. Quản lý đất đai
• Mã ngành: 7850103
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPT
• Tổ hợp: X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06
53. Kế toán (Định hướng ACCA)
• Mã ngành: 7340301 ACCA
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNN
• Tổ hợp: X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Quy Nhơn các năm Tại đây
Thời gian và hồ sơ xét tuyển QNU
1. Đợt 1:
a) Đăng ký thông tin xét tuyển, nộp hồ sơ xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, chứng chỉ IELTS, VSTEP:
- Thí sinh đăng ký thông tin xét tuyển (học bạ, ĐGNL): trực tuyến trên hệ thống tuyển sinh của Trường https://tsd.qnu.edu.vn từ ngày 20/5/2026 đến ngày 20/6/2026.
- Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, chứng chỉ IELTS từ ngày 20/5/2026 đến ngày 20/6/2026.
b) Thi năng khiếu GDMN, GDTC: thi vào các ngày 19, 20, 21/6/2026. Thí sinh đăng ký thi năng khiếu tại https://tsd.qnu.edu.vn từ 20/5/2026 đến 15/6/2026.
c) Xét tuyển đợt 1:
Tất cả thí sinh, tất cả các phương thức phải đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ từ ngày 02/7/2026 đến ngày 14/7/2026.
Công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào và quy tắc quy đổi điểm giữa các phương thức: theo quy định của Bộ.
Xét tuyển theo kế hoạch của Bộ GDĐT: 04/8/2026 - 10/8/2026.
2. Đợt 2:
Xét tuyển các ngành còn chỉ tiêu sau khi thí sinh đăng ký nhập học đợt 1, thông báo từ ngày 22/8/2026.
>> XEM HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN TẠI ĐÂY
File PDF đề án
Giới thiệu trường

- Tên trường: Trường Đại Học Quy Nhơn
- Mã trường: DQN
- Tên tiếng Anh: Quy Nhon University
- Tên viết tắt: QNU
- Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Phường Quy Nhơn Nam
- Website: http://www.qnu.edu.vn
Trường Đại học Quy Nhơn là cơ sở giáo dục Đại học đa ngành, đa lĩnh vực có sứ mệnh đào tạo, phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao; bồi dưỡng nhân tài; nghiên cứu KH, truyền bá tri thức & chuyển giao công nghệ; phục vụ hiệu quả sự phát triển bền vững của đất nước, đặc biệt đối với khu vực Nam Trung Bộ - Tây Nguyên; góp phần thúc đẩy tiến bộ xã hội.