Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh HIU, các ngành của Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sin...
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2026
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) năm 2026
Năm 2026, Đại học Quốc tế Hồng Bàng dự kiến tuyển sinh theo các phương thức sau
Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026;
Phương thức 2: Xét điểm học bạ THPT ( tổ hợp môn lớp 10, 11, 12 hoặc tổng điểm trung bình 3 năm lớp 10, 11, 12);
Phương thức 3: Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 và học bạ;
Phương thức 4: Xét điểm thi ĐGNL ĐHQG, V-SAT;
Phương thức 5: Xét tuyển Trung cấp, Cao đẳng, Đại học cùng nhóm ngành;
Phương thức 6: Xét tuyển thẳng & ưu tiên xét tuyển (SAT, IB,A-Level, GPA…).
Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Quy chế
Xét kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông: Xét tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp môn tương ứng với ngành do thí sinh đăng ký.
-
Nhà trường sẽ công bố điểm xét tuyển đối với từng ngành cụ thể sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
-
Thí sinh được dùng chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành) quy đổi thành điểm môn tiếng Anh theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế.
-
Trường hợp thí sinh sử dụng kết quả thi THPT ở các năm trước phải được Hội đồng tuyển sinh xem xét và phê duyệt theo từng trường hợp.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | |
| 9 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | |
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | |
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 14 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 15 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 18 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 19 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 20 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 21 | 7380101 | Luật | A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15 | |
| 22 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15 | |
| 23 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14 | |
| 24 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26 | |
| 26 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26 | |
| 27 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26 | |
| 28 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X06; X26 | |
| 29 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14 | |
| 30 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10 | |
| 31 | 7720101 | Y khoa | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | |
| 32 | 7720110 | Y học dự phòng(*) | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | |
| 33 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14 | |
| 34 | 7720201 | Dược học | A00; A01; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 36 | 7720302 | Hộ sinh | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 37 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 38 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | |
| 39 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng(*) | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 40 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 41 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 42 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 43 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 44 | 7810103 | Quản trị Du lịch & Lữ hành | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 45 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 |
Quản lý giáo dục
Mã ngành: 7140114
Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
Quan hệ quốc tế
Mã ngành: 7310206
Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Digital Marketing
Mã ngành: 7340114
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Tài chính ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Quản trị sự kiện
Mã ngành: 7340412
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14
Công nghệ thẩm mỹ
Mã ngành: 7420207
Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26
Quản lý công nghiệp
Mã ngành: 7510601
Tổ hợp: A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06; X26
Kỹ thuật y sinh
Mã ngành: 7520212
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
Y học dự phòng(*)
Mã ngành: 7720110
Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
Y học cổ truyền
Mã ngành: 7720115
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14
Dược học
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D08; X10; X14
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Hộ sinh
Mã ngành: 7720302
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Dinh dưỡng
Mã ngành: 7720401
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Răng - Hàm - Mặt
Mã ngành: 7720501
Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
Kỹ thuật phục hình răng(*)
Mã ngành: 7720502
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Kỹ thuật hình ảnh y học
Mã ngành: 7720602
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Kỹ thuật phục hồi chức năng
Mã ngành: 7720603
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Y tế công cộng
Mã ngành: 7720701
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Quản trị Du lịch & Lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
✯Quy chế
Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển
-
Xét kết quả thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh: Thí sinh tham dự kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026 và đạt từ 650 điểm trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | ||
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | ||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | ||
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 9 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | ||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 14 | 7340114 | Digital Marketing | ||
| 15 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 17 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | ||
| 18 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 19 | 7340301 | Kế toán | ||
| 20 | 7340412 | Quản trị sự kiện | ||
| 21 | 7380101 | Luật | ||
| 22 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 23 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 24 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | ||
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 26 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | ||
| 27 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 28 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 29 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | ||
| 30 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 31 | 7720101 | Y khoa | ||
| 32 | 7720110 | Y học dự phòng(*) | ||
| 33 | 7720115 | Y học cổ truyền | ||
| 34 | 7720201 | Dược học | ||
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 36 | 7720302 | Hộ sinh | ||
| 37 | 7720401 | Dinh dưỡng | ||
| 38 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | ||
| 39 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng(*) | ||
| 40 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||
| 41 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | ||
| 42 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | ||
| 43 | 7720701 | Y tế công cộng | ||
| 44 | 7810103 | Quản trị Du lịch & Lữ hành | ||
| 45 | 7810201 | Quản trị khách sạn |
Quản lý giáo dục
Mã ngành: 7140114
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Quan hệ quốc tế
Mã ngành: 7310206
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Digital Marketing
Mã ngành: 7340114
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tài chính ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Quản trị sự kiện
Mã ngành: 7340412
Luật
Mã ngành: 7380101
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Công nghệ thẩm mỹ
Mã ngành: 7420207
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Quản lý công nghiệp
Mã ngành: 7510601
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Kỹ thuật y sinh
Mã ngành: 7520212
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Y học dự phòng(*)
Mã ngành: 7720110
Y học cổ truyền
Mã ngành: 7720115
Dược học
Mã ngành: 7720201
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Hộ sinh
Mã ngành: 7720302
Dinh dưỡng
Mã ngành: 7720401
Răng - Hàm - Mặt
Mã ngành: 7720501
Kỹ thuật phục hình răng(*)
Mã ngành: 7720502
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Kỹ thuật hình ảnh y học
Mã ngành: 7720602
Kỹ thuật phục hồi chức năng
Mã ngành: 7720603
Y tế công cộng
Mã ngành: 7720701
Quản trị Du lịch & Lữ hành
Mã ngành: 7810103
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
✯Quy chế
Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ):
-
Xét điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn học theo tổ hợp xét tuyển từng ngành tương ứng.
-
Thí sinh được dùng chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành) quy đổi thành điểm môn tiếng Anh theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế.
-
Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực do Hội đồng tuyển sinh quyết định để thay thế.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | |
| 9 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | |
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | |
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 14 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 15 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 18 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 19 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 20 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 21 | 7380101 | Luật | A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15 | |
| 22 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15 | |
| 23 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14 | |
| 24 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26 | |
| 26 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26 | |
| 27 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26 | |
| 28 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X06; X26 | |
| 29 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14 | |
| 30 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10 | |
| 31 | 7720101 | Y khoa | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | |
| 32 | 7720110 | Y học dự phòng(*) | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | |
| 33 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14 | |
| 34 | 7720201 | Dược học | A00; A01; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 36 | 7720302 | Hộ sinh | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 37 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 38 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | |
| 39 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng(*) | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 40 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 41 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 42 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 43 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 44 | 7810103 | Quản trị Du lịch & Lữ hành | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 45 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 |
Quản lý giáo dục
Mã ngành: 7140114
Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
Quan hệ quốc tế
Mã ngành: 7310206
Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Digital Marketing
Mã ngành: 7340114
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Tài chính ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Quản trị sự kiện
Mã ngành: 7340412
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14
Công nghệ thẩm mỹ
Mã ngành: 7420207
Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26
Quản lý công nghiệp
Mã ngành: 7510601
Tổ hợp: A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06; X26
Kỹ thuật y sinh
Mã ngành: 7520212
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
Y học dự phòng(*)
Mã ngành: 7720110
Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
Y học cổ truyền
Mã ngành: 7720115
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14
Dược học
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D08; X10; X14
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Hộ sinh
Mã ngành: 7720302
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Dinh dưỡng
Mã ngành: 7720401
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Răng - Hàm - Mặt
Mã ngành: 7720501
Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
Kỹ thuật phục hình răng(*)
Mã ngành: 7720502
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Kỹ thuật hình ảnh y học
Mã ngành: 7720602
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Kỹ thuật phục hồi chức năng
Mã ngành: 7720603
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Y tế công cộng
Mã ngành: 7720701
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Quản trị Du lịch & Lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
✯Quy chế
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông với kết quả học tập cấp THPT để xét tuyển: Xét tổng điểm 3 môn theo tổ hợp môn tương ứng với ngành do thí sinh đăng ký, trong đó bao gồm: Điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm trung bình học bạ THPT ba năm lớp 10,11,12 (6 học kỳ).
-
Nhà trường sẽ công bố điểm xét tuyển đối với từng ngành cụ thể sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
-
Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề / giấy phép hành nghề, điểm xét tuyển không thấp hơn ngưỡng đầu vào do Bộ GDĐT công bố.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm THPT + Học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | |
| 9 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | |
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | |
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 14 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 15 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 18 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 19 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 20 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 21 | 7380101 | Luật | A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15 | |
| 22 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15 | |
| 23 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14 | |
| 24 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26 | |
| 26 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26 | |
| 27 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26 | |
| 28 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X06; X26 | |
| 29 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14 | |
| 30 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10 | |
| 31 | 7720101 | Y khoa | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | |
| 32 | 7720110 | Y học dự phòng(*) | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | |
| 33 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14 | |
| 34 | 7720201 | Dược học | A00; A01; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 36 | 7720302 | Hộ sinh | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 37 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 38 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | |
| 39 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng(*) | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 40 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 41 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 42 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 43 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 44 | 7810103 | Quản trị Du lịch & Lữ hành | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 45 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 |
Quản lý giáo dục
Mã ngành: 7140114
Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
Quan hệ quốc tế
Mã ngành: 7310206
Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Digital Marketing
Mã ngành: 7340114
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Tài chính ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Quản trị sự kiện
Mã ngành: 7340412
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14
Công nghệ thẩm mỹ
Mã ngành: 7420207
Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26
Quản lý công nghiệp
Mã ngành: 7510601
Tổ hợp: A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06; X26
Kỹ thuật y sinh
Mã ngành: 7520212
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
Y học dự phòng(*)
Mã ngành: 7720110
Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
Y học cổ truyền
Mã ngành: 7720115
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14
Dược học
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D08; X10; X14
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Hộ sinh
Mã ngành: 7720302
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Dinh dưỡng
Mã ngành: 7720401
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Răng - Hàm - Mặt
Mã ngành: 7720501
Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
Kỹ thuật phục hình răng(*)
Mã ngành: 7720502
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Kỹ thuật hình ảnh y học
Mã ngành: 7720602
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Kỹ thuật phục hồi chức năng
Mã ngành: 7720603
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Y tế công cộng
Mã ngành: 7720701
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Quản trị Du lịch & Lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
✯Quy chế
Xét tuyển thẳng:
-
Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; cụ thể theo các trường hợp được quy định tại khoản 1 điều 8 Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 ban hành kèm theo Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
-
Hội đồng tuyển sinh xem xét và phê duyệt theo từng trường hợp cụ thể.
Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế
-
Các chứng chỉ Quốc tế bao gồm: chứng chỉ quốc tế: SAT – Scholastic Assessment Test; IB – International Baccalaureate.
-
Thời gian được công nhận chứng chỉ của thí sinh không quá 3 năm tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển.
-
Điểm xét tuyển được quy định như sau:
| Chứng chỉ quốc tế | Điểm xét tuyển | Thang điểm |
|---|---|---|
| SAT – Scholastic Assessment Test | 800 | 1600 |
| IB – International Baccalaureate | 20 | 45 |
| GPA - Grade Point Average | 2 | 4 |
(Các chứng chỉ quốc tế khác chưa được thể hiện trong bảng trên sẽ được Hội đồng tuyển sinh xem xét và phê duyệt theo từng trường hợp).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | ||
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | ||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | ||
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 9 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | ||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 14 | 7340114 | Digital Marketing | ||
| 15 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 17 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | ||
| 18 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 19 | 7340301 | Kế toán | ||
| 20 | 7340412 | Quản trị sự kiện | ||
| 21 | 7380101 | Luật | ||
| 22 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 23 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 24 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | ||
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 26 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | ||
| 27 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 28 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 29 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | ||
| 30 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 31 | 7720101 | Y khoa | ||
| 32 | 7720110 | Y học dự phòng(*) | ||
| 33 | 7720115 | Y học cổ truyền | ||
| 34 | 7720201 | Dược học | ||
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 36 | 7720302 | Hộ sinh | ||
| 37 | 7720401 | Dinh dưỡng | ||
| 38 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | ||
| 39 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng(*) | ||
| 40 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||
| 41 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | ||
| 42 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | ||
| 43 | 7720701 | Y tế công cộng | ||
| 44 | 7810103 | Quản trị Du lịch & Lữ hành | ||
| 45 | 7810201 | Quản trị khách sạn |
Quản lý giáo dục
Mã ngành: 7140114
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Quan hệ quốc tế
Mã ngành: 7310206
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Digital Marketing
Mã ngành: 7340114
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tài chính ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Quản trị sự kiện
Mã ngành: 7340412
Luật
Mã ngành: 7380101
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Công nghệ thẩm mỹ
Mã ngành: 7420207
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Quản lý công nghiệp
Mã ngành: 7510601
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Kỹ thuật y sinh
Mã ngành: 7520212
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Y học dự phòng(*)
Mã ngành: 7720110
Y học cổ truyền
Mã ngành: 7720115
Dược học
Mã ngành: 7720201
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Hộ sinh
Mã ngành: 7720302
Dinh dưỡng
Mã ngành: 7720401
Răng - Hàm - Mặt
Mã ngành: 7720501
Kỹ thuật phục hình răng(*)
Mã ngành: 7720502
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Kỹ thuật hình ảnh y học
Mã ngành: 7720602
Kỹ thuật phục hồi chức năng
Mã ngành: 7720603
Y tế công cộng
Mã ngành: 7720701
Quản trị Du lịch & Lữ hành
Mã ngành: 7810103
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
✯Quy chế
Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển
-
Xét kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào do các trường đại học phối hợp với Trung tâm khảo thí quốc gia (Bộ GD&ĐT) tổ chức (V-SAT): Thí sinh tham dự kỳ đánh giá đầu vào do các trường đại học phối hợp với Trung tâm khảo thí quốc gia (Bộ GD&ĐT) tổ chức năm 2026 và có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 300 điểm trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | |
| 9 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | |
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | |
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 14 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 15 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 18 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 19 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 20 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 21 | 7380101 | Luật | A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15 | |
| 22 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15 | |
| 23 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14 | |
| 24 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26 | |
| 26 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26 | |
| 27 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26 | |
| 28 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X06; X26 | |
| 29 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14 | |
| 30 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10 | |
| 31 | 7720101 | Y khoa | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | |
| 32 | 7720110 | Y học dự phòng(*) | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | |
| 33 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14 | |
| 34 | 7720201 | Dược học | A00; A01; B00; D07; D08; X10; X14 | |
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 36 | 7720302 | Hộ sinh | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 37 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 38 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | |
| 39 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng(*) | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 40 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 41 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 42 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 43 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | |
| 44 | 7810103 | Quản trị Du lịch & Lữ hành | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | |
| 45 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 |
Quản lý giáo dục
Mã ngành: 7140114
Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
Quan hệ quốc tế
Mã ngành: 7310206
Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Digital Marketing
Mã ngành: 7340114
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Tài chính ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Quản trị sự kiện
Mã ngành: 7340412
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14
Công nghệ thẩm mỹ
Mã ngành: 7420207
Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26
Quản lý công nghiệp
Mã ngành: 7510601
Tổ hợp: A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06; X26
Kỹ thuật y sinh
Mã ngành: 7520212
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
Y học dự phòng(*)
Mã ngành: 7720110
Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
Y học cổ truyền
Mã ngành: 7720115
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14
Dược học
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D08; X10; X14
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Hộ sinh
Mã ngành: 7720302
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Dinh dưỡng
Mã ngành: 7720401
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Răng - Hàm - Mặt
Mã ngành: 7720501
Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
Kỹ thuật phục hình răng(*)
Mã ngành: 7720502
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Kỹ thuật hình ảnh y học
Mã ngành: 7720602
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Kỹ thuật phục hồi chức năng
Mã ngành: 7720603
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Y tế công cộng
Mã ngành: 7720701
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
Quản trị Du lịch & Lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | ||||
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26 | ||||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02 | ||||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | ||||
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | ||||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | ||||
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | ||||
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | ||||
| 9 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | ||||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | ||||
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | ||||
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | ||||
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | ||||
| 14 | 7340114 | Digital Marketing | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | ||||
| 15 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | ||||
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | ||||
| 17 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | ||||
| 18 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | ||||
| 19 | 7340301 | Kế toán | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | ||||
| 20 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | ||||
| 21 | 7380101 | Luật | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15 | ||||
| 22 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15 | ||||
| 23 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14 | ||||
| 24 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14 | ||||
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26 | ||||
| 26 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26 | ||||
| 27 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26 | ||||
| 28 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06; X26 | ||||
| 29 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14 | ||||
| 30 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10 | ||||
| 31 | 7720101 | Y khoa | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | ||||
| 32 | 7720110 | Y học dự phòng(*) | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | ||||
| 33 | 7720115 | Y học cổ truyền | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14 | ||||
| 34 | 7720201 | Dược học | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A01; B00; D07; D08; X10; X14 | ||||
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | ||||
| 36 | 7720302 | Hộ sinh | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | ||||
| 37 | 7720401 | Dinh dưỡng | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | ||||
| 38 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | ||||
| 39 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng(*) | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | ||||
| 40 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | ||||
| 41 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | ||||
| 42 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | ||||
| 43 | 7720701 | Y tế công cộng | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | ||||
| 44 | 7810103 | Quản trị Du lịch & Lữ hành | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | ||||
| 45 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | ||||
1. Quản lý giáo dục
• Mã ngành: 7140114
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
2. Thiết kế đồ họa
• Mã ngành: 7210403
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26
3. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02
4. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
5. Ngôn ngữ Nhật
• Mã ngành: 7220209
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
6. Ngôn ngữ Hàn Quốc
• Mã ngành: 7220210
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
7. Quan hệ quốc tế
• Mã ngành: 7310206
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
8. Tâm lý học
• Mã ngành: 7310401
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
9. Tâm lý học giáo dục
• Mã ngành: 7310403
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
10. Việt Nam học
• Mã ngành: 7310630
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
11. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
12. Quan hệ công chúng
• Mã ngành: 7320108
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
13. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
14. Digital Marketing
• Mã ngành: 7340114
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
15. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: 7340120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
16. Thương mại điện tử
• Mã ngành: 7340122
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
17. Tài chính ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
18. Công nghệ tài chính
• Mã ngành: 7340205
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
19. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
20. Quản trị sự kiện
• Mã ngành: 7340412
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
21. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
22. Luật kinh tế
• Mã ngành: 7380107
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
23. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14
24. Công nghệ thẩm mỹ
• Mã ngành: 7420207
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14
25. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26
26. Quản lý công nghiệp
• Mã ngành: 7510601
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
27. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
28. Kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: 7520114
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06; X26
29. Kỹ thuật y sinh
• Mã ngành: 7520212
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14
30. Kiến trúc
• Mã ngành: 7580101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10
31. Y khoa
• Mã ngành: 7720101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
32. Y học dự phòng(*)
• Mã ngành: 7720110
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
33. Y học cổ truyền
• Mã ngành: 7720115
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14
34. Dược học
• Mã ngành: 7720201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D08; X10; X14
35. Điều dưỡng
• Mã ngành: 7720301
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
36. Hộ sinh
• Mã ngành: 7720302
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
37. Dinh dưỡng
• Mã ngành: 7720401
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
38. Răng - Hàm - Mặt
• Mã ngành: 7720501
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
39. Kỹ thuật phục hình răng(*)
• Mã ngành: 7720502
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
40. Kỹ thuật xét nghiệm y học
• Mã ngành: 7720601
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
41. Kỹ thuật hình ảnh y học
• Mã ngành: 7720602
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
42. Kỹ thuật phục hồi chức năng
• Mã ngành: 7720603
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
43. Y tế công cộng
• Mã ngành: 7720701
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
44. Quản trị Du lịch & Lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
45. Quản trị khách sạn
• Mã ngành: 7810201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn của trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng các năm Tại đây
Giới thiệu trường

- Tên trường: Đại học Quốc tế Hồng Bàng
- Tên viết tắt: HIU
- Tên tiếng Anh: Hong Bang University International
- Mã trường: HIU
- Địa chỉ: 215 Điện Biên Phủ, P. Gia Định, TP.HCM
- Website: http://hiu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/hiu.vn/
Được thành lập từ năm 1997, trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng không chỉ đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho xã hội, phục vụ quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước; mà còn đào tạo một thế hệ trẻ toàn diện về mặt nhân cách và sức khỏe để đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của thời kỳ hội nhập.
Sau 27 năm hình thành và phát triển, Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng đạt được nhiều thành tựu đáng tự hào. Đến nay, Trường có 10 khoa với 35 ngành đào tạo tiếng việt, tiếng anh và liên kết quốc tế.
Chương trình đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, đa bậc học (từ Đại học đến Sau Đại học) với 40 chương trình đào tạo bao gồm chương trình tiếng Việt, tiếng Anh ở hầu hết các lĩnh vực trọng yếu của xã hội: Khoa học Sức khỏe, Kinh tế – Quản trị, Ngôn ngữ và văn hóa Quốc tế, Khoa học Xã hội, Công nghệ – Kỹ thuật, Khoa học giáo dục.
Đội ngũ giảng viên là những chuyên gia hàng đầu, có uy tín trong nước và quốc tế trong đó có các Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩ nhiều năm tu nghiệp tại nước ngoài. Môi trường học tập đa văn hoá, đa quốc gia với cộng đồng sinh viên quốc tế học tập tại HIU cùng 40 câu lạc bộ đem đến những trải nghiệm giá trị cho sinh viên nhà trường.