Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh HPU, các ngành của Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ t...
Đề án tuyển sinh Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 2026
Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (HPU) năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng tuyển sinh dựa trên 3 phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT (Phương thức 100)
Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập cả năm lớp 10,11.12 (Phương thức 200)
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng dựa theo Quy chế của Bộ GD&ĐT
Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Quy chế
Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Phương thức 100): Xét tổng điểm 03 môn thuộc kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông.
Bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển, ngưỡng đầu vào
|
Phân khoảng |
Điểm trung bình chung học tập THPT (thang điểm 30) |
Điểm thi tốt nghiệp THPT |
|
1 |
27.0 – 30.0 |
22.1 – 30.0 |
|
2 |
25.6 – 26.9 |
19.6 – 22.0 |
|
3 |
18.0 – 25.5 |
15.0 – 19.5 |
Công thức quy đổi điểm (theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo):

Trong đó:
x: là điểm trung bình chung học tập THPT của thí sinh
a, b: Biên của khoảng điểm học tập THPT (a < x ≤ b)
y: là điểm quy đổi tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT
c, d: Biên của khoảng điểm quy đổi tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT tương ứng (c < y ≤ d).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
✯Quy chế
Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường và có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn thời hạn theo quy định được quy đổi kết quả chứng chỉ sang điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 như sau:
|
Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
Điểm ngoại ngữ quy đổi sang thang điểm 10 |
|||
|
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10 |
|
|
Tiếng Anh |
||||
|
IELTS (do Hội đồng Anh hoặc IDP cấp) |
5.0 |
5.5 |
6.0 |
≥ 6.5 |
|
TOEFL iBT (do ETS cấp) |
45 - 53 |
54 – 65 |
66 - 80 |
≥ 81 |
|
Tiếng Trung |
||||
|
HSK (HSKK đạt điểm từ 60 trở lên) |
HSK3 (180 – 300) |
HSK4 (180 - 240) |
HSK4 (241 - 300) |
HSK5-6 (180 – 300) |
|
Tiếng Nhật |
||||
|
JLPT (Không có điểm liệt) |
N3 (≥ 95) |
N2 (90 – 120) |
N2 (121 - 150) |
N2 (151-180) & N1 (≥100) |
|
Tiếng Hàn |
||||
|
TOPIK II |
Cấp 3 (120-149) |
Cấp 4 (150 - 169) |
Cấp 4 (170 - 189) |
Cấp 5 (190-229) & Cấp 6 (230-300) |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm thi THPT + CCNN
✯Quy chế
Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Phương thức 200): Sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập các môn xét tuyển các năm lớp 10, 11, 12 để xét tuyển.
Bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển, ngưỡng đầu vào
|
Phân khoảng |
Điểm trung bình chung học tập THPT (thang điểm 30) |
Điểm thi tốt nghiệp THPT |
|
1 |
27.0 – 30.0 |
22.1 – 30.0 |
|
2 |
25.6 – 26.9 |
19.6 – 22.0 |
|
3 |
18.0 – 25.5 |
15.0 – 19.5 |
Công thức quy đổi điểm (theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo):

Trong đó:
x: là điểm trung bình chung học tập THPT của thí sinh
a, b: Biên của khoảng điểm học tập THPT (a < x ≤ b)
y: là điểm quy đổi tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT
c, d: Biên của khoảng điểm quy đổi tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT tương ứng (c < y ≤ d).
Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường và có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn thời hạn theo quy định được quy đổi kết quả chứng chỉ sang điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 như sau:
|
Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
Điểm ngoại ngữ quy đổi sang thang điểm 10 |
|||
|
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10 |
|
|
Tiếng Anh |
|
|||
|
IELTS (do Hội đồng Anh hoặc IDP cấp) |
5.0 |
5.5 |
6.0 |
≥ 6.5 |
|
TOEFL iBT (do ETS cấp) |
45 - 53 |
54 – 65 |
66 - 80 |
≥ 81 |
|
Tiếng Trung |
|
|||
|
HSK (HSKK đạt điểm từ 60 trở lên) |
HSK3 (180 – 300) |
HSK4 (180 - 240) |
HSK4 (241 - 300) |
HSK5-6 (180 – 300) |
|
Tiếng Nhật |
|
|||
|
JLPT (Không có điểm liệt) |
N3 (≥ 95) |
N2 (90 – 120) |
N2 (121 - 150) |
N2 (151-180) & N1 (≥100) |
|
Tiếng Hàn |
|
|||
|
TOPIK II |
Cấp 3 (120-149) |
Cấp 4 (150 - 169) |
Cấp 4 (170 - 189) |
Cấp 5 (190-229) & Cấp 6 (230-300) |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
✯Quy chế
Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường và có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn thời hạn theo quy định được quy đổi kết quả chứng chỉ sang điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 như sau:
|
Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
Điểm ngoại ngữ quy đổi sang thang điểm 10 |
|||
|
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10 |
|
|
Tiếng Anh |
||||
|
IELTS (do Hội đồng Anh hoặc IDP cấp) |
5.0 |
5.5 |
6.0 |
≥ 6.5 |
|
TOEFL iBT (do ETS cấp) |
45 - 53 |
54 – 65 |
66 - 80 |
≥ 81 |
|
Tiếng Trung |
||||
|
HSK (HSKK đạt điểm từ 60 trở lên) |
HSK3 (180 – 300) |
HSK4 (180 - 240) |
HSK4 (241 - 300) |
HSK5-6 (180 – 300) |
|
Tiếng Nhật |
||||
|
JLPT (Không có điểm liệt) |
N3 (≥ 95) |
N2 (90 – 120) |
N2 (121 - 150) |
N2 (151-180) & N1 (≥100) |
|
Tiếng Hàn |
||||
|
TOPIK II |
Cấp 3 (120-149) |
Cấp 4 (150 - 169) |
Cấp 4 (170 - 189) |
Cấp 5 (190-229) & Cấp 6 (230-300) |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Học bạ + CCNN
✯Quy chế
Xét tuyển thẳng đối với thí sinh có đủ điều kiện theo quy định của Bộ GDĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Danh sách ngành đào tạo
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng các năm Tại đây
Quy đổi điểm
Bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển, ngưỡng đầu vào
|
Phân khoảng |
Điểm trung bình chung học tập THPT (thang điểm 30) |
Điểm thi tốt nghiệp THPT |
|
1 |
27.0 – 30.0 |
22.1 – 30.0 |
|
2 |
25.6 – 26.9 |
19.6 – 22.0 |
|
3 |
18.0 – 25.5 |
15.0 – 19.5 |

4. Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường và có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn thời hạn theo quy định được quy đổi kết quả chứng chỉ sang điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 như sau:
|
Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
Điểm ngoại ngữ quy đổi sang thang điểm 10 |
|||
|
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10 |
|
|
Tiếng Anh |
||||
|
IELTS (do Hội đồng Anh hoặc IDP cấp) |
5.0 |
5.5 |
6.0 |
≥ 6.5 |
|
TOEFL iBT (do ETS cấp) |
45 - 53 |
54 – 65 |
66 - 80 |
≥ 81 |
|
Tiếng Trung |
||||
|
HSK (HSKK đạt điểm từ 60 trở lên) |
HSK3 (180 – 300) |
HSK4 (180 - 240) |
HSK4 (241 - 300) |
HSK5-6 (180 – 300) |
|
Tiếng Nhật |
||||
|
JLPT (Không có điểm liệt) |
N3 (≥ 95) |
N2 (90 – 120) |
N2 (121 - 150) |
N2 (151-180) & N1 (≥100) |
|
Tiếng Hàn |
||||
|
TOPIK II |
Cấp 3 (120-149) |
Cấp 4 (150 - 169) |
Cấp 4 (170 - 189) |
Cấp 5 (190-229) & Cấp 6 (230-300) |
File PDF đề án
Giới thiệu trường

- Tên trường: Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
- Mã trường: HPU
- Tên tiếng Anh: Haiphong Private University
- Tên viết tắt: HPU
- Địa chỉ: Số 36 Dân lập, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng
- Website: http://www.hpu.edu.vn
"Coi trọng sự năng động và sáng tạo, kiến thức và trí tuệ, tính nhân văn và trách nhiệm với xã hội, Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng luôn nỗ lực không ngừng nhằm cung cấp cơ hội học tập có chất lượng tốt nhất, giúp sinh viên phát triển toàn diện trí lực, thể lực và nhân cách. Sinh viên tốt nghiệp của trường có năng lực của người công dân toàn cầu, hiểu rõ bản thân, làm chủ và sử dụng sáng tạo kiến thức phục vụ cộng đồng và xã hội "
Trường Đại học Quản lý & Công nghệ Hải Phòng