Đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Phương Đông 2027, 2026 và các năm mới nhất

Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Phương Đông 2027, 2026 và các năm mới nhất

Ảnh minh họa đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh PDU, các ngành của Trường Đại Học Phương Đông, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh 2027...

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Phương Đông 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Phương Đông (PDU) năm 2026

Năm 2026, Đại học Phương Đông thông báo tuyển sinh các phương thức sau 

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của BGD&ĐT

Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN hoặc Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội

Phương thức 5: Xét tuyển Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu để xét tuyển vào ngành Kiến trúc

Phương thức 6: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển vào ngành Kiến trúc

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

✯Điều kiện xét tuyển

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 ≥ 15đ.

✯Quy chế

Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (thang điểm 30) đã bao gồm điểm thưởng, điểm khuyến khích, điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng theo quy định và không có môn thi nào trong tổ hợp môn xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống, không nhân hệ số; điểm chênh lệch giữa các tổ hợp môn xét tuyển là bằng 0 (không). Không phân biệt kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh học theo chương trình 2006 và 2018.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1714010300Công nghệ giáo dụcA00; A01; C01; C02; D01; X78
2722010100Tiếng Việt và văn hóa Việt NamC00; C03; D01; D14; X70; X74; X78
3722020100Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D15; X78
4722020400Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D09
5722020401Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt)D01; D04; D09
6722020900Ngôn ngữ NhậtD01; D06; D09
7722021000Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D09; DD2
8722903000Văn họcC00; X70; X74; X78
9732010400Truyền thông đa phương tiệnA01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78
10732010401Marketing sốA01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78
11732010800Quan hệ công chúngA01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78
12734010100Quản trị kinh doanhA00; A01; X01; D01; X25; X78
13734012100Kinh doanh thương mạiA00; A01; X01; D01; X25; X78
14734012200Thương mại điện tửA00; A01; D01; X01; X25; X26; X27; X78
15734012201Kinh doanh sốA00; A01; D01; X01; X25; X26; X27; X78
16734020100Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; X01; X25; X78
17734030100Kế toánA00; A01; D01; X01; X25; X78
18734040400Quản trị nhân lựcA00; A01; X01; D01; X25; X78
19734040600Quản trị Văn phòngA00; C00; D01; D14; X01; X70; X74; X78
20748020100Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27
21748020101Công nghệ thông tin Việt - NhậtA00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27
22748020102Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27
23748020103Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27
24751020300Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27
25751020500Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; X06; X07; X26; X27
26751030101Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Hệ thống điện)A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27
27751030102Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Tự động hóa)A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27
28751060500Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D09; X06; X07; X25; X26
29758010900Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnA00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78
30758020100Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X06; X07
31758030100Kinh tế và Quản lý xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78
32758030101Quản lý dự án xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78
33781010300Quản trị du lịch và lữ hànhA00; C00; D01; D15; X70; X74; X78
34781010301Hướng dẫn du lịchA00; C00; D01; D15; X70; X74; X78
35781020100Quản trị khách sạnA00; C00; D01; D15; X70; X74; X78

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 714010300

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X78

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 722010100

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; X70; X74; X78

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 722020100

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 722020400

Tổ hợp: D01; D04; D09

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt)

Mã ngành: 722020401

Tổ hợp: D01; D04; D09

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 722020900

Tổ hợp: D01; D06; D09

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 722021000

Tổ hợp: D01; D09; DD2

Văn học

Mã ngành: 722903000

Tổ hợp: C00; X70; X74; X78

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 732010400

Tổ hợp: A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78

Marketing số

Mã ngành: 732010401

Tổ hợp: A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 732010800

Tổ hợp: A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 734010100

Tổ hợp: A00; A01; X01; D01; X25; X78

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 734012100

Tổ hợp: A00; A01; X01; D01; X25; X78

Thương mại điện tử

Mã ngành: 734012200

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X25; X26; X27; X78

Kinh doanh số

Mã ngành: 734012201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X25; X26; X27; X78

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 734020100

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X25; X78

Kế toán

Mã ngành: 734030100

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X25; X78

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 734040400

Tổ hợp: A00; A01; X01; D01; X25; X78

Quản trị Văn phòng

Mã ngành: 734040600

Tổ hợp: A00; C00; D01; D14; X01; X70; X74; X78

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 748020100

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 748020101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 748020102

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 748020103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 751020300

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 751020500

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X07; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Hệ thống điện)

Mã ngành: 751030101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Tự động hóa)

Mã ngành: 751030102

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 751060500

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; X06; X07; X25; X26

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: 758010900

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 758020100

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06; X07

Kinh tế và Quản lý xây dựng

Mã ngành: 758030100

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78

Quản lý dự án xây dựng

Mã ngành: 758030101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78

Quản trị du lịch và lữ hành

Mã ngành: 781010300

Tổ hợp: A00; C00; D01; D15; X70; X74; X78

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 781010301

Tổ hợp: A00; C00; D01; D15; X70; X74; X78

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 781020100

Tổ hợp: A00; C00; D01; D15; X70; X74; X78

2
Điểm học bạ

✯Điều kiện xét tuyển

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) ≥ 18đ

✯Quy chế

Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ), Sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn theo tổ hợp xét tuyển tương ứng của ngành đăng ký xét tuyển hoặc Sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 02 môn học (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn) và chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành). Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (thang điểm 30) không nhân hệ số, bao gồm điểm thưởng, điểm khuyến khích, điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng theo quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1714010300Công nghệ giáo dụcA00; A01; C01; C02; D01; X78
2722010100Tiếng Việt và văn hóa Việt NamC00; C03; D01; D14; X70; X74; X78
3722020100Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D15; X78
4722020400Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D09
5722020401Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt)D01; D04; D09
67220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06; D09
7722020900Ngôn ngữ NhậtD01; D06; D09
87220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D09; DD2
9722021000Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D09; DD2
10722903000Văn họcC00; X70; X74; X78
11732010400Truyền thông đa phương tiệnA01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78
12732010401Marketing sốA01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78
13732010800Quan hệ công chúngA01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78
14734010100Quản trị kinh doanhA00; A01; X01; D01; X25; X78
15734012100Kinh doanh thương mạiA00; A01; X01; D01; X25; X78
16734012200Thương mại điện tửA00; A01; D01; X01; X25; X26; X27; X78
17734012201Kinh doanh sốA00; A01; D01; X01; X25; X26; X27; X78
18734020100Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; X01; X25; X78
19734030100Kế toánA00; A01; D01; X01; X25; X78
20734040400Quản trị nhân lựcA00; A01; X01; D01; X25; X78
21734040600Quản trị Văn phòngA00; C00; D01; D14; X01; X70; X74; X78
22748020100Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27
23748020101Công nghệ thông tin Việt - NhậtA00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27
24748020102Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27
25748020103Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27
26751020300Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27
27751020500Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; X06; X07; X26; X27
28751030101Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Hệ thống điện)A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27
29751030102Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Tự động hóa)A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27
30751060500Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D09; X06; X07; X25; X26
31758010900Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnA00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78
32758020100Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X06; X07
33758030100Kinh tế và Quản lý xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78
34758030101Quản lý dự án xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78
35781010300Quản trị du lịch và lữ hànhA00; C00; D01; D15; X70; X74; X78
36781010301Hướng dẫn du lịchA00; C00; D01; D15; X70; X74; X78
37781020100Quản trị khách sạnA00; C00; D01; D15; X70; X74; X78

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 714010300

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X78

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 722010100

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; X70; X74; X78

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 722020100

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 722020400

Tổ hợp: D01; D04; D09

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt)

Mã ngành: 722020401

Tổ hợp: D01; D04; D09

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06; D09

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 722020900

Tổ hợp: D01; D06; D09

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D09; DD2

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 722021000

Tổ hợp: D01; D09; DD2

Văn học

Mã ngành: 722903000

Tổ hợp: C00; X70; X74; X78

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 732010400

Tổ hợp: A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78

Marketing số

Mã ngành: 732010401

Tổ hợp: A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 732010800

Tổ hợp: A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 734010100

Tổ hợp: A00; A01; X01; D01; X25; X78

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 734012100

Tổ hợp: A00; A01; X01; D01; X25; X78

Thương mại điện tử

Mã ngành: 734012200

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X25; X26; X27; X78

Kinh doanh số

Mã ngành: 734012201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X25; X26; X27; X78

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 734020100

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X25; X78

Kế toán

Mã ngành: 734030100

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X25; X78

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 734040400

Tổ hợp: A00; A01; X01; D01; X25; X78

Quản trị Văn phòng

Mã ngành: 734040600

Tổ hợp: A00; C00; D01; D14; X01; X70; X74; X78

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 748020100

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 748020101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 748020102

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 748020103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 751020300

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 751020500

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X07; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Hệ thống điện)

Mã ngành: 751030101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Tự động hóa)

Mã ngành: 751030102

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 751060500

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; X06; X07; X25; X26

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: 758010900

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 758020100

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06; X07

Kinh tế và Quản lý xây dựng

Mã ngành: 758030100

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78

Quản lý dự án xây dựng

Mã ngành: 758030101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78

Quản trị du lịch và lữ hành

Mã ngành: 781010300

Tổ hợp: A00; C00; D01; D15; X70; X74; X78

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 781010301

Tổ hợp: A00; C00; D01; D15; X70; X74; X78

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 781020100

Tổ hợp: A00; C00; D01; D15; X70; X74; X78

3
ƯTXT, XT thẳng

✯Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy định tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1714010300Công nghệ giáo dục
2722010100Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
3722020100Ngôn ngữ Anh
4722020400Ngôn ngữ Trung Quốc
5722020401Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt)
67220209Ngôn ngữ Nhật
7722020900Ngôn ngữ Nhật
87220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
9722021000Ngôn ngữ Hàn Quốc
10722903000Văn học
11732010400Truyền thông đa phương tiện
12732010401Marketing số
13732010800Quan hệ công chúng
14734010100Quản trị kinh doanh
15734012100Kinh doanh thương mại
16734012200Thương mại điện tử
17734012201Kinh doanh số
18734020100Tài chính - Ngân hàng
19734030100Kế toán
20734040400Quản trị nhân lực
21734040600Quản trị Văn phòng
22748020100Công nghệ thông tin
23748020101Công nghệ thông tin Việt - Nhật
24748020102Trí tuệ nhân tạo
25748020103Hệ thống thông tin quản lý
26751020300Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
27751020500Công nghệ kỹ thuật ô tô
28751030101Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Hệ thống điện)
29751030102Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Tự động hóa)
30751060500Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng
31758010900Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
32758020100Kỹ thuật Xây dựng
33758030100Kinh tế và Quản lý xây dựng
34758030101Quản lý dự án xây dựng
35781010300Quản trị du lịch và lữ hành
36781010301Hướng dẫn du lịch
37781020100Quản trị khách sạn

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 714010300

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 722010100

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 722020100

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 722020400

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt)

Mã ngành: 722020401

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 722020900

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 722021000

Văn học

Mã ngành: 722903000

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 732010400

Marketing số

Mã ngành: 732010401

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 732010800

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 734010100

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 734012100

Thương mại điện tử

Mã ngành: 734012200

Kinh doanh số

Mã ngành: 734012201

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 734020100

Kế toán

Mã ngành: 734030100

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 734040400

Quản trị Văn phòng

Mã ngành: 734040600

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 748020100

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 748020101

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 748020102

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 748020103

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 751020300

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 751020500

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Hệ thống điện)

Mã ngành: 751030101

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Tự động hóa)

Mã ngành: 751030102

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 751060500

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: 758010900

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 758020100

Kinh tế và Quản lý xây dựng

Mã ngành: 758030100

Quản lý dự án xây dựng

Mã ngành: 758030101

Quản trị du lịch và lữ hành

Mã ngành: 781010300

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 781010301

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 781020100

4
Điểm ĐGNL HSA

✯Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội

Xét kết quả thi ĐGNL ĐHQGHN: HSA ≥ 50đ

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1714010300Công nghệ giáo dụcQ00
2722010100Tiếng Việt và văn hóa Việt NamQ00
3722020100Ngôn ngữ AnhQ00
4722020400Ngôn ngữ Trung Quốc Q00
5722020401Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt)Q00
67220209Ngôn ngữ NhậtQ00
7722020900Ngôn ngữ NhậtQ00
87220210Ngôn ngữ Hàn QuốcQ00
9722021000Ngôn ngữ Hàn QuốcQ00
10722903000Văn họcQ00
11732010400Truyền thông đa phương tiệnQ00
12732010401Marketing sốQ00
13732010800Quan hệ công chúngQ00
14734010100Quản trị kinh doanhQ00
15734012100Kinh doanh thương mạiQ00
16734012200Thương mại điện tửQ00
17734012201Kinh doanh sốQ00
18734020100Tài chính - Ngân hàngQ00
19734030100Kế toánQ00
20734040400Quản trị nhân lựcQ00
21734040600Quản trị Văn phòngQ00
22748020100Công nghệ thông tinQ00
23748020101Công nghệ thông tin Việt - NhậtQ00
24748020102Trí tuệ nhân tạoQ00
25748020103Hệ thống thông tin quản lýQ00
26751020300Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửQ00
27751020500Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
28751030101Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Hệ thống điện)Q00
29751030102Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Tự động hóa)Q00
30751060500Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngQ00
31758010900Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnQ00
32758020100Kỹ thuật Xây dựngQ00
33758030100Kinh tế và Quản lý xây dựngQ00
34758030101Quản lý dự án xây dựngQ00
35781010300Quản trị du lịch và lữ hànhQ00
36781010301Hướng dẫn du lịchQ00
37781020100Quản trị khách sạnQ00

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 714010300

Tổ hợp: Q00

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 722010100

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 722020100

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 722020400

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt)

Mã ngành: 722020401

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 722020900

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 722021000

Tổ hợp: Q00

Văn học

Mã ngành: 722903000

Tổ hợp: Q00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 732010400

Tổ hợp: Q00

Marketing số

Mã ngành: 732010401

Tổ hợp: Q00

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 732010800

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 734010100

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 734012100

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 734012200

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh số

Mã ngành: 734012201

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 734020100

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 734030100

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 734040400

Tổ hợp: Q00

Quản trị Văn phòng

Mã ngành: 734040600

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 748020100

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 748020101

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 748020102

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 748020103

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 751020300

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 751020500

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Hệ thống điện)

Mã ngành: 751030101

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Tự động hóa)

Mã ngành: 751030102

Tổ hợp: Q00

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 751060500

Tổ hợp: Q00

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: 758010900

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 758020100

Tổ hợp: Q00

Kinh tế và Quản lý xây dựng

Mã ngành: 758030100

Tổ hợp: Q00

Quản lý dự án xây dựng

Mã ngành: 758030101

Tổ hợp: Q00

Quản trị du lịch và lữ hành

Mã ngành: 781010300

Tổ hợp: Q00

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 781010301

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 781020100

Tổ hợp: Q00

5
Điểm Đánh giá Tư duy

✯Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội

Xét kết quả thi ĐGTD: TSA ≥ 40đ

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1714010300Công nghệ giáo dụcK00
2722010100Tiếng Việt và văn hóa Việt NamK00
3722020100Ngôn ngữ AnhK00
4722020400Ngôn ngữ Trung Quốc K00
5722020401Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt)K00
67220209Ngôn ngữ NhậtK00
7722020900Ngôn ngữ NhậtK00
87220210Ngôn ngữ Hàn QuốcK00
9722021000Ngôn ngữ Hàn QuốcK00
10722903000Văn họcK00
11732010400Truyền thông đa phương tiệnK00
12732010401Marketing sốK00
13732010800Quan hệ công chúngK00
14734010100Quản trị kinh doanhK00
15734012100Kinh doanh thương mạiK00
16734012200Thương mại điện tửK00
17734012201Kinh doanh sốK00
18734020100Tài chính - Ngân hàngK00
19734030100Kế toánK00
20734040400Quản trị nhân lựcK00
21734040600Quản trị Văn phòngK00
22748020100Công nghệ thông tinK00
23748020101Công nghệ thông tin Việt - NhậtK00
24748020102Trí tuệ nhân tạoK00
25748020103Hệ thống thông tin quản lýK00
26751020300Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửK00
27751020500Công nghệ kỹ thuật ô tôK00
28751030101Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Hệ thống điện)K00
29751030102Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Tự động hóa)K00
30751060500Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngK00
31758010900Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnK00
32758020100Kỹ thuật Xây dựngK00
33758030100Kinh tế và Quản lý xây dựngK00
34758030101Quản lý dự án xây dựngK00
35781010300Quản trị du lịch và lữ hànhK00
36781010301Hướng dẫn du lịchK00
37781020100Quản trị khách sạnK00

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 714010300

Tổ hợp: K00

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 722010100

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 722020100

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 722020400

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt)

Mã ngành: 722020401

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 722020900

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 722021000

Tổ hợp: K00

Văn học

Mã ngành: 722903000

Tổ hợp: K00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 732010400

Tổ hợp: K00

Marketing số

Mã ngành: 732010401

Tổ hợp: K00

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 732010800

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 734010100

Tổ hợp: K00

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 734012100

Tổ hợp: K00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 734012200

Tổ hợp: K00

Kinh doanh số

Mã ngành: 734012201

Tổ hợp: K00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 734020100

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: 734030100

Tổ hợp: K00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 734040400

Tổ hợp: K00

Quản trị Văn phòng

Mã ngành: 734040600

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 748020100

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 748020101

Tổ hợp: K00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 748020102

Tổ hợp: K00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 748020103

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 751020300

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 751020500

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Hệ thống điện)

Mã ngành: 751030101

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Tự động hóa)

Mã ngành: 751030102

Tổ hợp: K00

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 751060500

Tổ hợp: K00

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: 758010900

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 758020100

Tổ hợp: K00

Kinh tế và Quản lý xây dựng

Mã ngành: 758030100

Tổ hợp: K00

Quản lý dự án xây dựng

Mã ngành: 758030101

Tổ hợp: K00

Quản trị du lịch và lữ hành

Mã ngành: 781010300

Tổ hợp: K00

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 781010301

Tổ hợp: K00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 781020100

Tổ hợp: K00

6
Kết hợp Điểm THPT + Năng khiếu

✯Đối tượng

Thí sinh xét tuyển vào ngành Kiến trúc

✯Quy chế

Xét tuyển dựa vào Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu để xét tuyển vào ngành Kiến trúc. 

Đối với ngành Kiến trúc:
+ Không nhân hệ số đối với môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật, Năng khiếu 1 và Năng khiếu 2), phải đạt từ 5,00 trở lên,;
+ Trường Đại học Phương Đông chấp nhận kết quả môn thi năng khiếu do các trường đại học khác tổ chức./.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm THPT + Năng khiếu

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1758010100Kiến trúc công trìnhH00; V00; V01; V02
2758010101Kiến trúc nội thấtH00; V00; V01; V02
3758010102Kiến trúc Phương ĐôngH00; V00; V01; V02

Kiến trúc công trình

Mã ngành: 758010100

Tổ hợp: H00; V00; V01; V02

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 758010101

Tổ hợp: H00; V00; V01; V02

Kiến trúc Phương Đông

Mã ngành: 758010102

Tổ hợp: H00; V00; V01; V02

7
Kết hợp Học bạ + Năng khiếu

✯Đối tượng

Đối với thí sinh xét tuyển vào ngành Kiến trúc

✯Quy chế

Xét tuyển dựa vào Kết hợp kết quả học bạ với điểm thi năng khiếu để xét tuyển vào ngành Kiến trúc. 

Đối với ngành Kiến trúc:
+ Không nhân hệ số đối với môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật, Năng khiếu 1 và Năng khiếu 2), phải đạt từ 5,00 trở lên,;
+ Trường Đại học Phương Đông chấp nhận kết quả môn thi năng khiếu do các trường đại học khác tổ chức./.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Học bạ + Năng khiếu

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1758010100Kiến trúc công trìnhH00; V00; V01; V02
2758010101Kiến trúc nội thấtH00; V00; V01; V02
3758010102Kiến trúc Phương ĐôngH00; V00; V01; V02

Kiến trúc công trình

Mã ngành: 758010100

Tổ hợp: H00; V00; V01; V02

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 758010101

Tổ hợp: H00; V00; V01; V02

Kiến trúc Phương Đông

Mã ngành: 758010102

Tổ hợp: H00; V00; V01; V02

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1714010300Công nghệ giáo dục0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
2722010100Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D14; X70; X74; X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
3722020100Ngôn ngữ Anh0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTD01; D09; D14; D15; X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
4722020400Ngôn ngữ Trung Quốc 0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTD01; D04; D09
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
5722020401Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt)0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTD01; D04; D09
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
67220209Ngôn ngữ Nhật0Ưu Tiên
Học BạD01; D06; D09
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
7722020900Ngôn ngữ Nhật0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D06; D09
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
87220210Ngôn ngữ Hàn Quốc0Ưu Tiên
Học BạD01; D09; DD2
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
9722021000Ngôn ngữ Hàn Quốc0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D09; DD2
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
10722903000Văn học0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTC00; X70; X74; X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
11732010400Truyền thông đa phương tiện0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
12732010401Marketing số0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
13732010800Quan hệ công chúng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
14734010100Quản trị kinh doanh0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; X01; D01; X25; X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
15734012100Kinh doanh thương mại0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; X01; D01; X25; X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
16734012200Thương mại điện tử0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; X01; X25; X26; X27; X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
17734012201Kinh doanh số0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; X01; X25; X26; X27; X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
18734020100Tài chính - Ngân hàng0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; X01; X25; X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
19734030100Kế toán0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X01; X25; X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
20734040400Quản trị nhân lực0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; X01; D01; X25; X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
21734040600Quản trị Văn phòng0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; C00; D01; D14; X01; X70; X74; X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
22748020100Công nghệ thông tin0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
23748020101Công nghệ thông tin Việt - Nhật0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
24748020102Trí tuệ nhân tạo0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
25748020103Hệ thống thông tin quản lý0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
26751020300Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
27751020500Công nghệ kỹ thuật ô tô0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; X06; X07; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
28751030101Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Hệ thống điện)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
29751030102Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Tự động hóa)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
30751060500Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D09; X06; X07; X25; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
31758010100Kiến trúc công trình0THPT + NKHọc bạ + NKH00; V00; V01; V02
32758010101Kiến trúc nội thất0THPT + NKHọc bạ + NKH00; V00; V01; V02
33758010102Kiến trúc Phương Đông0THPT + NKHọc bạ + NKH00; V00; V01; V02
34758010900Quản lý phát triển đô thị và bất động sản0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
35758020100Kỹ thuật Xây dựng0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X06; X07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
36758030100Kinh tế và Quản lý xây dựng0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
37758030101Quản lý dự án xây dựng0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
38781010300Quản trị du lịch và lữ hành0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; C00; D01; D15; X70; X74; X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
39781010301Hướng dẫn du lịch0Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; C00; D01; D15; X70; X74; X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
40781020100Quản trị khách sạn0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C00; D01; D15; X70; X74; X78
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00

1. Ngôn ngữ Nhật

• Mã ngành: 7220209

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D06; D09; K00; Q00

2. Ngôn ngữ Hàn Quốc

• Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; DD2; K00; Q00

3. Công nghệ giáo dục

• Mã ngành: 714010300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X78; K00; Q00

4. Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

• Mã ngành: 722010100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; X70; X74; X78; K00; Q00

5. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 722020100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; X78; K00; Q00

6. Ngôn ngữ Trung Quốc

• Mã ngành: 722020400

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D04; D09; K00; Q00

7. Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt)

• Mã ngành: 722020401

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D04; D09; K00; Q00

8. Ngôn ngữ Nhật

• Mã ngành: 722020900

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D06; D09; K00; Q00

9. Ngôn ngữ Hàn Quốc

• Mã ngành: 722021000

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; DD2; K00; Q00

10. Văn học

• Mã ngành: 722903000

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; X70; X74; X78; K00; Q00

11. Truyền thông đa phương tiện

• Mã ngành: 732010400

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78; K00; Q00

12. Marketing số

• Mã ngành: 732010401

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78; K00; Q00

13. Quan hệ công chúng

• Mã ngành: 732010800

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26; X78; K00; Q00

14. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 734010100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X01; D01; X25; X78; K00; Q00

15. Kinh doanh thương mại

• Mã ngành: 734012100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X01; D01; X25; X78; K00; Q00

16. Thương mại điện tử

• Mã ngành: 734012200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X25; X26; X27; X78; K00; Q00

17. Kinh doanh số

• Mã ngành: 734012201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X25; X26; X27; X78; K00; Q00

18. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 734020100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X25; X78; K00; Q00

19. Kế toán

• Mã ngành: 734030100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X25; X78; K00; Q00

20. Quản trị nhân lực

• Mã ngành: 734040400

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X01; D01; X25; X78; K00; Q00

21. Quản trị Văn phòng

• Mã ngành: 734040600

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; C00; D01; D14; X01; X70; X74; X78; K00; Q00

22. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 748020100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27; K00; Q00

23. Công nghệ thông tin Việt - Nhật

• Mã ngành: 748020101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27; K00; Q00

24. Trí tuệ nhân tạo

• Mã ngành: 748020102

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27; K00; Q00

25. Hệ thống thông tin quản lý

• Mã ngành: 748020103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27; K00; Q00

26. Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

• Mã ngành: 751020300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27; K00; Q00

27. Công nghệ kỹ thuật ô tô

• Mã ngành: 751020500

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X07; X26; X27; K00; Q00

28. Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Hệ thống điện)

• Mã ngành: 751030101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27; K00; Q00

29. Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Tự động hóa)

• Mã ngành: 751030102

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07; X26; X27; K00; Q00

30. Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

• Mã ngành: 751060500

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; X06; X07; X25; X26; K00; Q00

31. Kiến trúc công trình

• Mã ngành: 758010100

• Phương thức xét tuyển: THPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: H00; V00; V01; V02

32. Kiến trúc nội thất

• Mã ngành: 758010101

• Phương thức xét tuyển: THPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: H00; V00; V01; V02

33. Kiến trúc Phương Đông

• Mã ngành: 758010102

• Phương thức xét tuyển: THPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: H00; V00; V01; V02

34. Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

• Mã ngành: 758010900

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78; K00; Q00

35. Kỹ thuật Xây dựng

• Mã ngành: 758020100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06; X07; K00; Q00

36. Kinh tế và Quản lý xây dựng

• Mã ngành: 758030100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78; K00; Q00

37. Quản lý dự án xây dựng

• Mã ngành: 758030101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78; K00; Q00

38. Quản trị du lịch và lữ hành

• Mã ngành: 781010300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; C00; D01; D15; X70; X74; X78; K00; Q00

39. Hướng dẫn du lịch

• Mã ngành: 781010301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; C00; D01; D15; X70; X74; X78; K00; Q00

40. Quản trị khách sạn

• Mã ngành: 781020100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; C00; D01; D15; X70; X74; X78; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Phương Đông các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Phương Đông
  • Tên trường: Đại học Phương Đông
  • Tên viết tắt: PDU
  • Tên tiếng Anh: Phuong Dong University
  • Mã trường: DPD
  • Địa chỉ: Số 171 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, TP Hà Nội - CS2: Số 4/228 phố Minh Khai, phường Tương Mai, TP Hà Nội
  • Website: http://phuongdong.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/phuongdonguniversity

Đại học Phương Đông là một trong những trường ĐH ngoài công lập đầu tiên trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam. Trường được thành lập theo Quyết định số 350/TTg ngày 8/7/1994 của Thủ tướng Chính phủ và chính thức đi vào hoạt động theo quyết định số 2282/GD-ĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 16/8/1994. Nhà trường tổ chức khai giảng khóa đầu tiên ngày 24/10/1994. Ngày này được lấy làm ngày truyền thống của nhà trường.

ĐH Phương Đông thuộc hệ thống giáo dục quốc dân nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, chịu sự quản lí Nhà nước về giáo dục và đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan quản lí giáo dục theo sự phân công, phân cấp của Chính phủ; đồng thời chịu sự quản lí hành chính theo lãnh thổ của Uỷ ban Nhân dân thành phố Hà Nội.

ĐH Phương Đông là cơ sở giáo dục đại học do một tập thể các nhà giáo, nhà khoa học, nhà đầu tư cùng đóng góp công sức, kinh phí và cơ sở vật chất ban đầu thành lập. Trường có tư cách pháp nhân, con dấu, tài khoản và tự chủ trong khuôn khổ pháp luật về tổ chức bộ máy, tuyển dụng lao động và tài chính; bình đẳng với các trường đại học khác về nhiệm vụ, quyền hạn, nghĩa vụ và quyền lợi của giảng viên, cán bộ, nhân viên, học sinh, sinh viên trong việc thực hiện mục tiêu, chương trình, nội dung, phương pháp đào tạo và các quy định liên quan đến tuyển sinh, dạy và học, thi, kiểm tra, công nhận tốt nghiệp, cấp văn bằng chứng chỉ; được hưởng các chính sách ưu đãi đối với các cơ sở giáo dục - đào tạo theo quy định của Chính phủ.

Nguồn: Tuyensinh247