Đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Phú Xuân 2027, 2026 và các năm mới nhất

Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Phú Xuân 2027, 2026 và các năm mới nhất

Ảnh minh họa đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh PXU, các ngành của Trường Đại Học Phú Xuân, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh 2027, 2...

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Phú Xuân 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phú Xuân (PXU) năm 2026

Năm 2026, Đại học Phú Xuân thông báo tuyển sinh theo 04 phương thức sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh hiện hành;

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào học bạ THPT;

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (điểm thi TN THPT) năm 2026;

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả thi THPT hoặc học bạ kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ

Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học quốc gia TP.HCM (Điểm ĐGNL)

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

✯Đối tượng

  1. Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
  2. Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học và tương đương. Đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT (đối với người tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, tốt nghiệp trước năm 2025) theo quy định của pháp luật;
  3. Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
  4. Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

✯Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào: Tổng điểm 3 môn của tổ hợp môn xét tuyển cộng điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có) từ 15 điểm trở lên.

✯Quy chế

Điểm xét tuyển = (T1 + T2 + T3) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

  • T1, T2, T3 lần lượt là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ Văn.

  • Điểm ưu tiên và Điểm cộng: thực hiện theo quy định tại mục 5.2 và 5.3 của văn bản này.

  • Điểm trúng tuyển: sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

✯Thông tin khác

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37
37320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; D14; D15; D45; D65; X01; X25; X37
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26
67480201Đồ họa kỹ thuật số (thuộc ngành Công nghệ thông tin)A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26
77510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26
87510601Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37
97810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; D01; D14; D15; D45; D65; X01; X25; X37

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26

Đồ họa kỹ thuật số (thuộc ngành Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

2
Điểm ĐGNL V-ACT

✯Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào: Kết quả điểm kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội/Đại học Quốc gia TP HCM đã quy đổi về thang 30, cộng với điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có) đạt từ 15 điểm trở lên.

✯Quy chế

Công thức quy đổi điểm: thực hiện theo quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia TP HCM.

Điểm trúng tuyển: sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37320104Truyền thông đa phương tiện
47340101Quản trị kinh doanh
57480201Công nghệ thông tin
67480201Đồ họa kỹ thuật số (thuộc ngành Công nghệ thông tin)
77510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
87510601Quản lý công nghiệp
97810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Đồ họa kỹ thuật số (thuộc ngành Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

3
Điểm học bạ

✯Đối tượng

  1. Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
  2. Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học và tương đương. Đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT (đối với người tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, tốt nghiệp trước năm 2025) theo quy định của pháp luật;
  3. Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
  4. Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

✯Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào:

  • Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn học theo thang điểm 30, cộng với điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có), đạt từ 16 điểm trở lên (điểm làm tròn một số thập phân).

  • Đối với các thí sinh thi tốt nghiệp THPT 2026, cần thêm điều kiện sau: có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

✯Quy chế

  • Công thức tính điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = (H1 + H2 + H3) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

  • H1, H2, H3 lần lượt là kết quả điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 3 môn phù hợp với tổ hợp xét tuyển, trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ Văn.

  • Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 03 năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế.

  • Điểm ưu tiên và Điểm cộng: thực hiện theo quy định tại mục 5.2 và 5.3 của văn bản này.

  • Điểm trúng tuyển: sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

✯Thông tin khác

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37
37320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26
67480201Đồ họa kỹ thuật số (thuộc ngành Công nghệ thông tin)A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26
77510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26
87510601Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37
97810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26

Đồ họa kỹ thuật số (thuộc ngành Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

4
Kết hợp Điểm THPT + CCNN

✯Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào:

  • Tổng kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT của 2 môn thuộc tổ hợp xét tuyển, cộng với điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ, cộng với điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có) đạt từ 15 điểm trở lên;

  • Đối với các thí sinh thi tốt nghiệp THPT 2026, cần thêm điều kiện sau: có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

 

✯Quy chế

  • Công thức tính điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = (M1 + M2) + điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

  • M1 và M2 lần lượt là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT của 2 môn thuộc tổ hợp xét tuyển

  • Điểm ưu tiên và Điểm cộng: thực hiện theo quy định tại mục 5.2 và 5.3 của văn bản này.

  • Điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ được thực hiện theo Bảng 1.1 và Bảng 1.2 tại phụ lục đính kèm.

  • Điểm trúng tuyển: sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

✯Thông tin khác

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm THPT + CCNN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37
37320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26
67480201Đồ họa kỹ thuật số (thuộc ngành Công nghệ thông tin)A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26
77510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26
87510601Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37
97810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26

Đồ họa kỹ thuật số (thuộc ngành Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

5
ƯTXT, XT thẳng

✯Đối tượng

Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học và tương đương. Đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT (đối với người tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, tốt nghiệp trước năm 2025) theo quy định của pháp luật;

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

✯Quy chế

Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh hiện hành;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37320104Truyền thông đa phương tiện
47340101Quản trị kinh doanh
57480201Công nghệ thông tin
67480201Đồ họa kỹ thuật số (thuộc ngành Công nghệ thông tin)
77510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
87510601Quản lý công nghiệp
97810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Đồ họa kỹ thuật số (thuộc ngành Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

6
Kết hợp Học bạ + CCNN

✯Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào:

  • Hoặc tổng kết quả điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 2 môn thuộc tổ hợp xét tuyển, cộng với điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ, cộng với điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có) đạt từ 16 điểm trở lên.

  • Đối với các thí sinh thi tốt nghiệp THPT 2026, cần thêm điều kiện sau: có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

✯Quy chế

  • Công thức tính điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = (M1 + M2) + điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

  • M1 và M2 lần lượt là kết quả điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 2 môn thuộc tổ hợp xét tuyển.

  • Điểm ưu tiên và Điểm cộng: thực hiện theo quy định tại mục 5.2 và 5.3 của văn bản này.

  • Điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ được thực hiện theo Bảng 1.1 và Bảng 1.2 tại phụ lục đính kèm.

  • Điểm trúng tuyển: sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

✯Thông tin khác

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Học bạ + CCNN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37
37320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26
67480201Đồ họa kỹ thuật số (thuộc ngành Công nghệ thông tin)A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26
77510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26
87510601Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37
97810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26

Đồ họa kỹ thuật số (thuộc ngành Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220201Ngôn ngữ Anh70ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc140ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37
37320104Truyền thông đa phương tiện60ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37
ĐT THPTA00; A01; D01; D14; D15; D45; D65; X01; X25; X37
47340101Quản trị kinh doanh120ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37
57480201Công nghệ thông tin40ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26
67480201Đồ họa kỹ thuật số (thuộc ngành Công nghệ thông tin)35ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26
77510205Công nghệ kỹ thuật ô tô116ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26
87510601Quản lý công nghiệp30Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37
97810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành90ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

1. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

• Mã ngành: 7220204

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37

3. Truyền thông đa phương tiện

• Mã ngành: 7320104

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37; D14; D15

4. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37

5. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26

6. Công nghệ kỹ thuật ô tô

• Mã ngành: 7510205

• Chỉ tiêu: 116

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26

7. Quản lý công nghiệp

• Mã ngành: 7510601

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37

8. Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

• Mã ngành: 7810103

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

9. Đồ họa kỹ thuật số (thuộc ngành Công nghệ thông tin)

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Phú Xuân các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây.
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Phú Xuân
  • Tên trường: Đại học Phú Xuân
  • Tên viết tắt: PXU
  • Tên tiếng Anh: Phu Xuan University
  • Mã trường: DPX
  • Địa chỉ: 176 Trần Phú, phường Thuận Hóa, TP. Huế
  • Website: https://phuxuan.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/phuxuan.edu.vn/

Trường Đại học Phú Xuân được thành lập bởi Hội Khuyến học Thừa Thiên – Huế ngày 11/7/2003, theo Quyết định số 140/2003/QĐ-TTg của TT Chính phủ.

Trong giai đoạn mới, Trường Đại học Phú Xuân đào tạo 8 chuyên ngành: Công nghệ Thông tin, Kế toán, Quản trị Kinh doanh, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) và Quản trị Dịch vụ Du lịch – Lữ hành, Kinh tế Quốc tế – Tiếng Nhật. Đây là các ngành học xã hội có nhu cầu nhân lực cao, có triển vọng phát triển nghề nghiệp tốt nhất. Chương trình đào tạo đã và đang đổi mới toàn diện, để bảo đảm mục tiêu chiến lược trên; đảm bảo sinh viên được phát triển đồng bộ tri thức nghề nghiệp, kỹ năng nghề nghiệp, tác phong và thái độ làm việc, các khả năng tự học và phát triển thể chất văn hóa.

Trường Đại học Phú Xuân cũng là một trong những đơn vị luôn nhận được sự quan tâm, chỉ đạo trực tiếp của Bộ Giáo dục & Đào tạo, Tỉnh uỷ, UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. Bên cạnh đó là sự hỗ trợ của Đại học Huế và các trường thành viên, Tổng cục du lịch, các tổ chức phi chính phủ như: Quỹ học bổng Đông Nam Á, Tổ chức VHI…Hiện nay, với tổng diện tích đất xây dựng 30.400 m2, Trường Đại học Phú Xuân có 3 cơ sở chính tọa lạc tại thành phố Huế với khu học tập bao gồm giảng đường, kí túc xá và thư viện tiện nghi, hiện đại.

Nguồn: Tuyensinh247