Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh NLU, các ngành của Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh 2...
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM 2026
Thông tin tuyển sinh Đại học Nông Lâm TPHCM (NLU) 2026
Trường Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hệ chính quy theo 05 (năm) phương thức sau đây:
Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026
Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, bổ sung hoặc thay thế một môn trong tổ hợp xét tuyển bằng kết quả học tập bậc THPT (học bạ)
Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ)
Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Quy chế
- Tất cả các ngành: Xét tuyển dựa vào điểm các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 có trong tổ hợp xét tuyển.
- Riêng ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học) xét tuyển dựa vào: kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT của hai (02) môn Toán, Ngữ văn và điểm thi môn Năng khiếu.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận) | M00 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non | M00 | |
| 3 | 7140215 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | A01; B00; D08; X12; X16; X28 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | |
| 5 | 7220201N | Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 7 | 7310101C | Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 9 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 10 | 7340101G | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 11 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 12 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 14 | 7340301N | Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 15 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; D08; X14 | |
| 16 | 7420201C | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | A02; B00; B03; D08; X14 | |
| 17 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 18 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; A04; D01; D07; X26 | |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | |
| 20 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | |
| 21 | 7480201N | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | |
| 22 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 23 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 24 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 25 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 26 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 27 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A01; A02; B00; D08; D07 | |
| 28 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) | A00; A01; A02; B00; D08; D07 | |
| 29 | 7519007 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 30 | 7519007N | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 31 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 32 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D08; D07; X28 | |
| 33 | 7520320G | Kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai) | A00; A01; B00; D08; D07; X28 | |
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 35 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 36 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 37 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | A00; A01; B00; D01; B03; X04 | |
| 38 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 39 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00; A01; B00; C04; D01; X04 | |
| 40 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 41 | 7620105C | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 42 | 7620109 | Nông học | A00; B00; B03; A02; D07; D08 | |
| 43 | 7620109G | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | A00; B00; B03; A02; D07; D08 | |
| 44 | 7620109N | Nông học (phân hiệu Ninh Thuận) | A00; B00; B03; A02; D07; D08 | |
| 45 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; B00; B03; A02; D07; D08 | |
| 46 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 47 | 7620116 | Phát trịển nông thôn | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 48 | 7620201 | Lâm học | A00; B00; C04; X01; D01; D05 | |
| 49 | 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | A00; B00; C04; X01; D01; D05 | |
| 50 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C04; X01; D01; D05 | |
| 51 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | B00; D07; D08; D01; B03; X04 | |
| 52 | 7640101 | Thú y | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 53 | 7640101G | Thú y (phân hiệu Gia Lai) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 54 | 7640101N | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 55 | 7640101T | Thú y (Chương trình tiên tiến) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 56 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D01; D07; D08 | |
| 57 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | |
| 58 | 7850103C | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | |
| 59 | 7859002 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | A00; B00; B02; D01; D07; D08 | |
| 60 | 7859007 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | A00; B00; B02; D01; D07; D08 |
Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 51140201
Tổ hợp: M00
Giáo dục mầm non
Mã ngành: 7140201
Tổ hợp: M00
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
Mã ngành: 7140215
Tổ hợp: A01; B00; D08; X12; X16; X28
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7220201N
Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)
Mã ngành: 7310101C
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7340101C
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai)
Mã ngành: 7340101G
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7340101N
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Bất động sản
Mã ngành: 7340116
Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7340301N
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A02; B00; B03; D08; X14
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7420201C
Tổ hợp: A02; B00; B03; D08; X14
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08
Hệ thống thông tin
Mã ngành: 7480104
Tổ hợp: A00; A01; A04; D01; D07; X26
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7480201C
Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7480201N
Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7510201C
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Công nghệ kỹ thuật cơ điện
Mã ngành: 7510203
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Mã ngành: 7510206
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Công nghệ kỹ thuật hoá học
Mã ngành: 7510401
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08; D07
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7510401C
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08; D07
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
Mã ngành: 7519007
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7519007N
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7520320
Tổ hợp: A00; A01; B00; D08; D07; X28
Kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)
Mã ngành: 7520320G
Tổ hợp: A00; A01; B00; D08; D07; X28
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7540101C
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
Mã ngành: 7540101T
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08
Công nghệ chế biến thuỷ sản
Mã ngành: 7540105
Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; B03; X04
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
Mã ngành: 7540106
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08
Công nghệ chế biến lâm sản
Mã ngành: 7549001
Tổ hợp: A00; A01; B00; C04; D01; X04
Chăn nuôi
Mã ngành: 7620105
Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7620105C
Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
Nông học
Mã ngành: 7620109
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08
Nông học (Phân hiệu Gia Lai)
Mã ngành: 7620109G
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08
Nông học (phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7620109N
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08
Bảo vệ thực vật
Mã ngành: 7620112
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08
Kinh doanh nông nghiệp
Mã ngành: 7620114
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Phát trịển nông thôn
Mã ngành: 7620116
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Lâm học
Mã ngành: 7620201
Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05
Lâm nghiệp đô thị
Mã ngành: 7620202
Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05
Quản lý tài nguyên rừng
Mã ngành: 7620211
Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05
Nuôi trồng thuỷ sản
Mã ngành: 7620301
Tổ hợp: B00; D07; D08; D01; B03; X04
Thú y
Mã ngành: 7640101
Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
Thú y (phân hiệu Gia Lai)
Mã ngành: 7640101G
Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7640101N
Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
Thú y (Chương trình tiên tiến)
Mã ngành: 7640101T
Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; D08
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7850103C
Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01
Tài nguyên và Du lịch sinh thái
Mã ngành: 7859002
Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D07; D08
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên
Mã ngành: 7859007
Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D07; D08
✯Quy chế
- Không áp dụng đối với xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học).
- Xét tuyển dựa vào điểm 02 (hai) môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 có trong tổ hợp xét tuyển và 01 (một) môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển được sử dụng điểm học bạ (trung bình của 6 học kỳ từ học kỳ I lớp 10 đến học kỳ II lớp 12, làm tròn đến hai (02) số lẻ thập phân) để bổ sung hoặc thay thế, môn bổ sung hoặc thay thế này không được là môn Toán và Ngữ văn.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT + học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140215 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | A01; B00; D08; X12; X16; X28 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | |
| 3 | 7220201N | Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | |
| 4 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 5 | 7310101C | Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 7 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 8 | 7340101G | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 9 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 10 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 12 | 7340301N | Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 13 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; D08; X14 | |
| 14 | 7420201C | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | A02; B00; B03; D08; X14 | |
| 15 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 16 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; A04; D01; D07; X26 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | |
| 18 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | |
| 19 | 7480201N | Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | |
| 20 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 21 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 22 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 23 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 24 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 25 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A01; A02; B00; D08; D07 | |
| 26 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) | A00; A01; A02; B00; D08; D07 | |
| 27 | 7519007 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 28 | 7519007N | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 29 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 30 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D08; D07; X28 | |
| 31 | 7520320G | Kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai) | A00; A01; B00; D08; D07; X28 | |
| 32 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 33 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 34 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 35 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | A00; A01; B00; D01; B03; X04 | |
| 36 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 37 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00; A01; B00; C04; D01; X04 | |
| 38 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 39 | 7620105C | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 40 | 7620109 | Nông học | A00; B00; B03; A02; D07; D08 | |
| 41 | 7620109G | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | A00; B00; B03; A02; D07; D08 | |
| 42 | 7620109N | Nông học (phân hiệu Ninh Thuận) | A00; B00; B03; A02; D07; D08 | |
| 43 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; B00; B03; A02; D07; D08 | |
| 44 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 45 | 7620116 | Phát trịển nông thôn | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 46 | 7620201 | Lâm học | A00; B00; C04; X01; D01; D05 | |
| 47 | 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | A00; B00; C04; X01; D01; D05 | |
| 48 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C04; X01; D01; D05 | |
| 49 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | B00; D07; D08; D01; B03; X04 | |
| 50 | 7640101 | Thú y | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 51 | 7640101G | Thú y (phân hiệu Gia Lai) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 52 | 7640101N | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 53 | 7640101T | Thú y (Chương trình tiên tiến) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 54 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D01; D07; D08 | |
| 55 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | |
| 56 | 7850103C | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | |
| 57 | 7859002 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | A00; B00; B02; D01; D07; D08 | |
| 58 | 7859007 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | A00; B00; B02; D01; D07; D08 |
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
Mã ngành: 7140215
Tổ hợp: A01; B00; D08; X12; X16; X28
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7220201N
Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)
Mã ngành: 7310101C
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7340101C
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai)
Mã ngành: 7340101G
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7340101N
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Bất động sản
Mã ngành: 7340116
Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7340301N
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A02; B00; B03; D08; X14
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7420201C
Tổ hợp: A02; B00; B03; D08; X14
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08
Hệ thống thông tin
Mã ngành: 7480104
Tổ hợp: A00; A01; A04; D01; D07; X26
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7480201C
Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10
Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7480201N
Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7510201C
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Công nghệ kỹ thuật cơ điện
Mã ngành: 7510203
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Mã ngành: 7510206
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Công nghệ kỹ thuật hoá học
Mã ngành: 7510401
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08; D07
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7510401C
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08; D07
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
Mã ngành: 7519007
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7519007N
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7520320
Tổ hợp: A00; A01; B00; D08; D07; X28
Kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)
Mã ngành: 7520320G
Tổ hợp: A00; A01; B00; D08; D07; X28
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7540101C
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
Mã ngành: 7540101T
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08
Công nghệ chế biến thuỷ sản
Mã ngành: 7540105
Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; B03; X04
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
Mã ngành: 7540106
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08
Công nghệ chế biến lâm sản
Mã ngành: 7549001
Tổ hợp: A00; A01; B00; C04; D01; X04
Chăn nuôi
Mã ngành: 7620105
Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7620105C
Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
Nông học
Mã ngành: 7620109
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08
Nông học (Phân hiệu Gia Lai)
Mã ngành: 7620109G
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08
Nông học (phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7620109N
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08
Bảo vệ thực vật
Mã ngành: 7620112
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08
Kinh doanh nông nghiệp
Mã ngành: 7620114
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Phát trịển nông thôn
Mã ngành: 7620116
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Lâm học
Mã ngành: 7620201
Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05
Lâm nghiệp đô thị
Mã ngành: 7620202
Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05
Quản lý tài nguyên rừng
Mã ngành: 7620211
Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05
Nuôi trồng thuỷ sản
Mã ngành: 7620301
Tổ hợp: B00; D07; D08; D01; B03; X04
Thú y
Mã ngành: 7640101
Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
Thú y (phân hiệu Gia Lai)
Mã ngành: 7640101G
Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7640101N
Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
Thú y (Chương trình tiên tiến)
Mã ngành: 7640101T
Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; D08
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7850103C
Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01
Tài nguyên và Du lịch sinh thái
Mã ngành: 7859002
Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D07; D08
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên
Mã ngành: 7859007
Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D07; D08
✯Quy chế
- Sử dụng điểm học bạ (trung bình của 6 học kỳ từ học kỳ I lớp 10 đến học kỳ II lớp 12, làm tròn đến hai (02) số lẻ thập phân) của mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển. Tại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh chỉ xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Đối với xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học), sử dụng điểm học bạ (trung bình của 6 học kỳ từ học kỳ I lớp 10 đến học kỳ II lớp 12, làm tròn đến 2 số lẻ thập phân) của 2 môn Toán và Ngữ văn kết hợp với kết quả thi môn Năng khiếu.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận) | M00 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non | M00 | |
| 3 | 7140215 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | A01; B00; D08; X12; X16; X28 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | |
| 5 | 7220201N | Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 7 | 7310101C | Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 8 | 7340101 | quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 9 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 10 | 7340101G | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 11 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 12 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 14 | 7340301N | Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 15 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; D08; X14 | |
| 16 | 7420201C | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | A02; B00; B03; D08; X14 | |
| 17 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 18 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; A04; D01; D07; X26 | |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | |
| 20 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | |
| 21 | 7480201N | Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | |
| 22 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 23 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 24 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 25 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 26 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 27 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A01; A02; B00; D08; D07 | |
| 28 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) | A00; A01; A02; B00; D08; D07 | |
| 29 | 7519007 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 30 | 7519007N | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 31 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 32 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D08; D07; X28 | |
| 33 | 7520320G | Kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai) | A00; A01; B00; D08; D07; X28 | |
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 35 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 36 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 37 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | A00; A01; B00; D01; B03; X04 | |
| 38 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 39 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00; A01; B00; C04; D01; X04 | |
| 40 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 41 | 7620105C | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 42 | 7620109 | Nông học | A00; B00; B03; A02; D07; D08 | |
| 43 | 7620109G | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | A00; B00; B03; A02; D07; D08 | |
| 44 | 7620109N | Nông học (phân hiệu Ninh Thuận) | A00; B00; B03; A02; D07; D08 | |
| 45 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; B00; B03; A02; D07; D08 | |
| 46 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 47 | 7620116 | Phát trịển nông thôn | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 48 | 7620201 | Lâm học | A00; B00; C04; X01; D01; D05 | |
| 49 | 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | A00; B00; C04; X01; D01; D05 | |
| 50 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C04; X01; D01; D05 | |
| 51 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | B00; D07; D08; D01; B03; X04 | |
| 52 | 7640101 | Thú y | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 53 | 7640101G | Thú y (phân hiệu Gia Lai) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 54 | 7640101N | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 55 | 7640101T | Thú y (Chương trình tiên tiến) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 56 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D01; D07; D08 | |
| 57 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | |
| 58 | 7850103C | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | |
| 59 | 7859002 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | A00; B00; B02; D01; D07; D08 | |
| 60 | 7859007 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | A00; B00; B02; D01; D07; D08 |
Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 51140201
Tổ hợp: M00
Giáo dục mầm non
Mã ngành: 7140201
Tổ hợp: M00
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
Mã ngành: 7140215
Tổ hợp: A01; B00; D08; X12; X16; X28
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7220201N
Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)
Mã ngành: 7310101C
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7340101C
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai)
Mã ngành: 7340101G
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7340101N
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Bất động sản
Mã ngành: 7340116
Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7340301N
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A02; B00; B03; D08; X14
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7420201C
Tổ hợp: A02; B00; B03; D08; X14
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08
Hệ thống thông tin
Mã ngành: 7480104
Tổ hợp: A00; A01; A04; D01; D07; X26
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7480201C
Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10
Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7480201N
Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7510201C
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Công nghệ kỹ thuật cơ điện
Mã ngành: 7510203
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Mã ngành: 7510206
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Công nghệ kỹ thuật hoá học
Mã ngành: 7510401
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08; D07
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7510401C
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08; D07
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
Mã ngành: 7519007
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7519007N
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7520320
Tổ hợp: A00; A01; B00; D08; D07; X28
Kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)
Mã ngành: 7520320G
Tổ hợp: A00; A01; B00; D08; D07; X28
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7540101C
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
Mã ngành: 7540101T
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08
Công nghệ chế biến thuỷ sản
Mã ngành: 7540105
Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; B03; X04
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
Mã ngành: 7540106
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08
Công nghệ chế biến lâm sản
Mã ngành: 7549001
Tổ hợp: A00; A01; B00; C04; D01; X04
Chăn nuôi
Mã ngành: 7620105
Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7620105C
Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
Nông học
Mã ngành: 7620109
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08
Nông học (Phân hiệu Gia Lai)
Mã ngành: 7620109G
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08
Nông học (phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7620109N
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08
Bảo vệ thực vật
Mã ngành: 7620112
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08
Kinh doanh nông nghiệp
Mã ngành: 7620114
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Phát trịển nông thôn
Mã ngành: 7620116
Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
Lâm học
Mã ngành: 7620201
Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05
Lâm nghiệp đô thị
Mã ngành: 7620202
Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05
Quản lý tài nguyên rừng
Mã ngành: 7620211
Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05
Nuôi trồng thuỷ sản
Mã ngành: 7620301
Tổ hợp: B00; D07; D08; D01; B03; X04
Thú y
Mã ngành: 7640101
Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
Thú y (phân hiệu Gia Lai)
Mã ngành: 7640101G
Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7640101N
Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
Thú y (Chương trình tiên tiến)
Mã ngành: 7640101T
Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; D08
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7850103C
Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01
Tài nguyên và Du lịch sinh thái
Mã ngành: 7859002
Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D07; D08
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên
Mã ngành: 7859007
Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D07; D08
✯Quy chế
Không sử dụng phương thức này để xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học).
- Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026: Mức điểm ưu tiên chênh lệch giữa hai nhóm đối tượng liền kề là 40 điểm, mức chênh lệch giữa hai khu vực liền kề là 10 điểm (theo thang điểm 1200). Đối với thí sinh có tổng điểm thi từ 900 điểm trở lên (theo thang điểm 1200) được xác định theo công thức:
Điểm ưu tiên = [(1200 - tổng điểm đạt được)/300)]. Mức điểm ưu tiên quy định làm tròn đến không số lẻ thập phân
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140215 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 3 | 7220201N | Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận) | ||
| 4 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 5 | 7310101C | Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp) | ||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 7 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | ||
| 8 | 7340101G | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai) | ||
| 9 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận) | ||
| 10 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 11 | 7340301 | Kế toán | ||
| 12 | 7340301N | Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận) | ||
| 13 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 14 | 7420201C | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | ||
| 15 | 7440301 | Khoa học môi trường | ||
| 16 | 7480104 | Hệ thống thông tin | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 18 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | ||
| 19 | 7480201N | Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận) | ||
| 20 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | ||
| 21 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | ||
| 22 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện | ||
| 23 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 24 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | ||
| 25 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | ||
| 26 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) | ||
| 27 | 7519007 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | ||
| 28 | 7519007N | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận) | ||
| 29 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | ||
| 30 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 31 | 7520320G | Kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai) | ||
| 32 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 33 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | ||
| 34 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | ||
| 35 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | ||
| 36 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | ||
| 37 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | ||
| 38 | 7620105 | Chăn nuôi | ||
| 39 | 7620105C | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | ||
| 40 | 7620109 | Nông học | ||
| 41 | 7620109G | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | ||
| 42 | 7620109N | Nông học (phân hiệu Ninh Thuận) | ||
| 43 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | ||
| 44 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | ||
| 45 | 7620116 | Phát trịển nông thôn | ||
| 46 | 7620201 | Lâm học | ||
| 47 | 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | ||
| 48 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | ||
| 49 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | ||
| 50 | 7640101 | Thú y | ||
| 51 | 7640101G | Thú y (phân hiệu Gia Lai) | ||
| 52 | 7640101N | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | ||
| 53 | 7640101T | Thú y (Chương trình tiên tiến) | ||
| 54 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 55 | 7850103 | Quản lý đất đai | ||
| 56 | 7850103C | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | ||
| 57 | 7859002 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | ||
| 58 | 7859007 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên |
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
Mã ngành: 7140215
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7220201N
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)
Mã ngành: 7310101C
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7340101C
Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai)
Mã ngành: 7340101G
Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7340101N
Bất động sản
Mã ngành: 7340116
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7340301N
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7420201C
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Hệ thống thông tin
Mã ngành: 7480104
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7480201C
Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7480201N
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7510201C
Công nghệ kỹ thuật cơ điện
Mã ngành: 7510203
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Mã ngành: 7510206
Công nghệ kỹ thuật hoá học
Mã ngành: 7510401
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7510401C
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
Mã ngành: 7519007
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7519007N
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Mã ngành: 7520216
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7520320
Kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)
Mã ngành: 7520320G
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7540101C
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
Mã ngành: 7540101T
Công nghệ chế biến thuỷ sản
Mã ngành: 7540105
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
Mã ngành: 7540106
Công nghệ chế biến lâm sản
Mã ngành: 7549001
Chăn nuôi
Mã ngành: 7620105
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7620105C
Nông học
Mã ngành: 7620109
Nông học (Phân hiệu Gia Lai)
Mã ngành: 7620109G
Nông học (phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7620109N
Bảo vệ thực vật
Mã ngành: 7620112
Kinh doanh nông nghiệp
Mã ngành: 7620114
Phát trịển nông thôn
Mã ngành: 7620116
Lâm học
Mã ngành: 7620201
Lâm nghiệp đô thị
Mã ngành: 7620202
Quản lý tài nguyên rừng
Mã ngành: 7620211
Nuôi trồng thuỷ sản
Mã ngành: 7620301
Thú y
Mã ngành: 7640101
Thú y (phân hiệu Gia Lai)
Mã ngành: 7640101G
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7640101N
Thú y (Chương trình tiên tiến)
Mã ngành: 7640101T
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7850103C
Tài nguyên và Du lịch sinh thái
Mã ngành: 7859002
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên
Mã ngành: 7859007
✯Quy chế
- Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
✯Thời gian xét tuyển
- Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy chế tuyển sinh hiện hành, trước 17 giờ 00 ngày 20/06/2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận) | ||
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non | ||
| 3 | 7140215 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 5 | 7220201N | Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận) | ||
| 6 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 7 | 7310101C | Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp) | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 9 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | ||
| 10 | 7340101G | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai) | ||
| 11 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận) | ||
| 12 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 13 | 7340301 | Kế toán | ||
| 14 | 7340301N | Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận) | ||
| 15 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 16 | 7420201C | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | ||
| 17 | 7440301 | Khoa học môi trường | ||
| 18 | 7480104 | Hệ thống thông tin | ||
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 20 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | ||
| 21 | 7480201N | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | ||
| 22 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | ||
| 23 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | ||
| 24 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện | ||
| 25 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 26 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | ||
| 27 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | ||
| 28 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) | ||
| 29 | 7519007 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | ||
| 30 | 7519007N | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận) | ||
| 31 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | ||
| 32 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 33 | 7520320G | Kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai) | ||
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 35 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | ||
| 36 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | ||
| 37 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | ||
| 38 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | ||
| 39 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | ||
| 40 | 7620105 | Chăn nuôi | ||
| 41 | 7620105C | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | ||
| 42 | 7620109 | Nông học | ||
| 43 | 7620109G | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | ||
| 44 | 7620109N | Nông học (phân hiệu Ninh Thuận) | ||
| 45 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | ||
| 46 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | ||
| 47 | 7620116 | Phát trịển nông thôn | ||
| 48 | 7620201 | Lâm học | ||
| 49 | 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | ||
| 50 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | ||
| 51 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | ||
| 52 | 7640101 | Thú y | ||
| 53 | 7640101G | Thú y (phân hiệu Gia Lai) | ||
| 54 | 7640101N | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | ||
| 55 | 7640101T | Thú y (Chương trình tiên tiến) | ||
| 56 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 57 | 7850103 | Quản lý đất đai | ||
| 58 | 7850103C | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | ||
| 59 | 7859002 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | ||
| 60 | 7859007 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên |
Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 51140201
Giáo dục mầm non
Mã ngành: 7140201
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
Mã ngành: 7140215
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7220201N
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)
Mã ngành: 7310101C
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7340101C
Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai)
Mã ngành: 7340101G
Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7340101N
Bất động sản
Mã ngành: 7340116
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7340301N
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7420201C
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Hệ thống thông tin
Mã ngành: 7480104
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7480201C
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7480201N
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7510201C
Công nghệ kỹ thuật cơ điện
Mã ngành: 7510203
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Mã ngành: 7510206
Công nghệ kỹ thuật hoá học
Mã ngành: 7510401
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7510401C
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
Mã ngành: 7519007
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7519007N
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Mã ngành: 7520216
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7520320
Kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)
Mã ngành: 7520320G
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7540101C
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
Mã ngành: 7540101T
Công nghệ chế biến thuỷ sản
Mã ngành: 7540105
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
Mã ngành: 7540106
Công nghệ chế biến lâm sản
Mã ngành: 7549001
Chăn nuôi
Mã ngành: 7620105
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7620105C
Nông học
Mã ngành: 7620109
Nông học (Phân hiệu Gia Lai)
Mã ngành: 7620109G
Nông học (phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7620109N
Bảo vệ thực vật
Mã ngành: 7620112
Kinh doanh nông nghiệp
Mã ngành: 7620114
Phát trịển nông thôn
Mã ngành: 7620116
Lâm học
Mã ngành: 7620201
Lâm nghiệp đô thị
Mã ngành: 7620202
Quản lý tài nguyên rừng
Mã ngành: 7620211
Nuôi trồng thuỷ sản
Mã ngành: 7620301
Thú y
Mã ngành: 7640101
Thú y (phân hiệu Gia Lai)
Mã ngành: 7640101G
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)
Mã ngành: 7640101N
Thú y (Chương trình tiên tiến)
Mã ngành: 7640101T
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7850103C
Tài nguyên và Du lịch sinh thái
Mã ngành: 7859002
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên
Mã ngành: 7859007
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 51140201 | Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | M00 | ||||
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | M00 | ||||
| 3 | 7140215 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A01; B00; D08; X12; X16; X28 | ||||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | ||||
| 5 | 7220201N | Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận) | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | ||||
| 6 | 7310101 | Kinh tế | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | ||||
| 7 | 7310101C | Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp) | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | ||||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | ||||
| 9 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | ||||
| 10 | 7340101G | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai) | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | ||||
| 11 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận) | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | ||||
| 12 | 7340116 | Bất động sản | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | ||||
| 13 | 7340301 | Kế toán | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | ||||
| 14 | 7340301N | Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận) | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | ||||
| 15 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B03; D08; X14 | ||||
| 16 | 7420201C | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B03; D08; X14 | ||||
| 17 | 7440301 | Khoa học môi trường | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | ||||
| 18 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; D01; D07; X26 | ||||
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | ||||
| 20 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | ||||
| 21 | 7480201N | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | ||||
| 22 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | ||||
| 23 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | ||||
| 24 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | ||||
| 25 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | ||||
| 26 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | ||||
| 27 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; D08; D07 | ||||
| 28 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; D08; D07 | ||||
| 29 | 7519007 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | ||||
| 30 | 7519007N | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận) | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | ||||
| 31 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | ||||
| 32 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D08; D07; X28 | ||||
| 33 | 7520320G | Kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai) | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D08; D07; X28 | ||||
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | ||||
| 35 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | ||||
| 36 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | ||||
| 37 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D01; B03; X04 | ||||
| 38 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | ||||
| 39 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; C04; D01; X04 | ||||
| 40 | 7620105 | Chăn nuôi | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | ||||
| 41 | 7620105C | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | ||||
| 42 | 7620109 | Nông học | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; A02; D07; D08 | ||||
| 43 | 7620109G | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; A02; D07; D08 | ||||
| 44 | 7620109N | Nông học (phân hiệu Ninh Thuận) | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; A02; D07; D08 | ||||
| 45 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; A02; D07; D08 | ||||
| 46 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | ||||
| 47 | 7620116 | Phát trịển nông thôn | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | ||||
| 48 | 7620201 | Lâm học | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C04; X01; D01; D05 | ||||
| 49 | 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C04; X01; D01; D05 | ||||
| 50 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C04; X01; D01; D05 | ||||
| 51 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | B00; D07; D08; D01; B03; X04 | ||||
| 52 | 7640101 | Thú y | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | ||||
| 53 | 7640101G | Thú y (phân hiệu Gia Lai) | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | ||||
| 54 | 7640101N | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | ||||
| 55 | 7640101T | Thú y (Chương trình tiên tiến) | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | ||||
| 56 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D01; D07; D08 | ||||
| 57 | 7850103 | Quản lý đất đai | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | ||||
| 58 | 7850103C | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | ||||
| 59 | 7859002 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B02; D01; D07; D08 | ||||
| 60 | 7859007 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B02; D01; D07; D08 | ||||
1. Giáo dục mầm non
• Mã ngành: 7140201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: M00
2. Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
• Mã ngành: 7140215
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; B00; D08; X12; X16; X28
3. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
4. Kinh tế
• Mã ngành: 7310101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
5. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
6. Bất động sản
• Mã ngành: 7340116
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01
7. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
8. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A02; B00; B03; D08; X14
9. Khoa học môi trường
• Mã ngành: 7440301
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08
10. Hệ thống thông tin
• Mã ngành: 7480104
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A04; D01; D07; X26
11. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10
12. Công nghệ kỹ thuật cơ khí
• Mã ngành: 7510201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
13. Công nghệ kỹ thuật cơ điện
• Mã ngành: 7510203
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
14. Công nghệ kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 7510205
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
15. Công nghệ kỹ thuật nhiệt
• Mã ngành: 7510206
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
16. Công nghệ kỹ thuật hoá học
• Mã ngành: 7510401
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08; D07
17. Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
• Mã ngành: 7519007
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
18. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
• Mã ngành: 7520216
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
19. Kỹ thuật môi trường
• Mã ngành: 7520320
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; B00; D08; D07; X28
20. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 7540101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08
21. Công nghệ chế biến thuỷ sản
• Mã ngành: 7540105
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; B03; X04
22. Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
• Mã ngành: 7540106
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08
23. Công nghệ chế biến lâm sản
• Mã ngành: 7549001
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; B00; C04; D01; X04
24. Chăn nuôi
• Mã ngành: 7620105
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
25. Nông học
• Mã ngành: 7620109
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08
26. Bảo vệ thực vật
• Mã ngành: 7620112
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08
27. Kinh doanh nông nghiệp
• Mã ngành: 7620114
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
28. Phát trịển nông thôn
• Mã ngành: 7620116
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
29. Lâm học
• Mã ngành: 7620201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05
30. Lâm nghiệp đô thị
• Mã ngành: 7620202
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05
31. Quản lý tài nguyên rừng
• Mã ngành: 7620211
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05
32. Nuôi trồng thuỷ sản
• Mã ngành: 7620301
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B00; D07; D08; D01; B03; X04
33. Thú y
• Mã ngành: 7640101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
34. Quản lý tài nguyên và môi trường
• Mã ngành: 7850101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; D08
35. Quản lý đất đai
• Mã ngành: 7850103
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01
36. Tài nguyên và Du lịch sinh thái
• Mã ngành: 7859002
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D07; D08
37. Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên
• Mã ngành: 7859007
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D07; D08
38. Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận)
• Mã ngành: 51140201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: M00
39. Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)
• Mã ngành: 7220201N
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
40. Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)
• Mã ngành: 7310101C
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
41. Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)
• Mã ngành: 7340101C
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
42. Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai)
• Mã ngành: 7340101G
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
43. Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)
• Mã ngành: 7340101N
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
44. Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận)
• Mã ngành: 7340301N
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
45. Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)
• Mã ngành: 7420201C
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A02; B00; B03; D08; X14
46. Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)
• Mã ngành: 7480201C
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10
47. Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)
• Mã ngành: 7480201N
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10
48. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)
• Mã ngành: 7510201C
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
49. Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)
• Mã ngành: 7510401C
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08; D07
50. Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)
• Mã ngành: 7519007N
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
51. Kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)
• Mã ngành: 7520320G
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; B00; D08; D07; X28
52. Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)
• Mã ngành: 7540101C
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08
53. Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
• Mã ngành: 7540101T
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08
54. Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)
• Mã ngành: 7620105C
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
55. Nông học (Phân hiệu Gia Lai)
• Mã ngành: 7620109G
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08
56. Nông học (phân hiệu Ninh Thuận)
• Mã ngành: 7620109N
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08
57. Thú y (phân hiệu Gia Lai)
• Mã ngành: 7640101G
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
58. Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)
• Mã ngành: 7640101N
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
59. Thú y (Chương trình tiên tiến)
• Mã ngành: 7640101T
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
60. Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)
• Mã ngành: 7850103C
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM các năm Tại đây
Quy đổi điểm
- Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT năm 2026, thí sinh có thể sử dụng điểm chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL ITP) còn giá trị sử dụng đến ngày làm thủ tục dự thi THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được quy đổi theo quy định để bổ sung hoặc thay thế cho môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển.
+ Đối với điểm bài thi IELTS phải đạt từ 4,5 trở lên, đơn vị cấp chứng chỉ gồm: British Council (BC) hoặc International Development Program (IDP);
+ Điểm bài thi TOEFL ITP phải đạt từ 450 trở lên, đơn vị cấp chứng chỉ Educational Testing Service (ETS).

Điểm cộng
- Điểm ưu tiên (khu vực và đối tượng) thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
- Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026: Mức điểm ưu tiên chênh lệch giữa hai nhóm đối tượng liền kề là 40 điểm, mức chênh lệch giữa hai khu vực liền kề là 10 điểm (theo thang điểm 1200). Đối với thí sinh có tổng điểm thi từ 900 điểm trở lên (theo thang điểm 1200) được xác định theo công thức:
Điểm ưu tiên = [(1200 - tổng điểm đạt được)/300)]. Mức điểm ưu tiên quy định làm tròn đến không số lẻ thập phân
Thời gian và hồ sơ xét tuyển NLU
- Thực hiện theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Kế hoạch tổ chức thi môn Năng khiếu để xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học):
+ Kỳ thi môn Năng khiếu phục vụ xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học) được tổ chức tại Phân hiệu Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh tại Ninh Thuận (dự kiến) vào ngày 17 tháng 6 năm 2026.
+ Ngoài ra, thí sinh có thể sử dụng kết quả thi môn Năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh hoặc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức để đăng ký xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non (trình độ đại học và cao đẳng) tại Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh, theo quy định tuyển sinh hiện hành.
Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển
Được thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:
- Lệ phí đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Lệ phí dự thi môn năng khiếu (dùng để xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non trình độ đại học, cao đẳng): 300.000 đồng.
File PDF đề án
Giới thiệu trường

- Tên trường: Trường Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng anh: Nong Lam University
- Tên viết tắt: NLU
- Địa chỉ: KP 33, Phường Linh Trung, TP. Hồ Chí Minh
- Website: www.hcmuaf.edu.vn
Trường Đại Học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh là trường đại học đa ngành, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, tọa lạc trên khu đất rộng 118 ha, thuộc phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh và một phần thuộc phường Đông Hòa, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương.
Tiền thân của Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh ngày nay là Trường Quốc gia Nông Lâm Mục Bảo Lộc, được thành lập vào ngày 19/11/1955. Trường đã nhiều lần đổi tên, đến năm 2000, Trường chính thức đổi tên là Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Trải qua 67 năm xây dựng và phát triển, Trường đã đạt được nhiều thành tích xuất sắc về đào tạo, nghiên cứu và ứng dụng khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực nông lâm ngư nghiệp, chuyển giao công nghệ, quan hệ quốc tế. Trường đã vinh dự được nhận nhiều huân, huy chương do Nhà nước trao tặng.
Ở giai đoạn nào, Nhà trường cũng là nơi quy tụ của nhiều nhà khoa học, thầy cô giáo danh tiếng để giảng dạy, nghiên cứu khoa học, rất nhiều công trình khoa học có giá trị về nông lâm ngư nghiệp cũng ra đời từ đây, đóng góp rất lớn vào công cuộc xây dựng nền nông nghiệp tiên tiến cho đất nước. Phong trào sinh viên của Nhà trường cũng hết sức sôi nổi, có chiều sâu, có sức lan tỏa, hòa nhịp chung với phong trào sinh viên Thành phố Hồ Chí Minh và của cả nước; những đột phá, sáng tạo, xung kích của sinh viên chẳng những điển hình cho tính tích cực xã hội của tầng lớp trí thức trẻ, mà còn rất tiêu biểu cho tinh thần yêu nước và cách mạng của sinh viên và thanh niên Việt Nam.