Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh NTTU, các ngành của Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sin...
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 2026
Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU) năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Nguyễn Tất Thành sẽ tuyển sinh theo 04 phương thức:
Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 theo tổ hợp môn.
Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học bạ
Phương thức 3: Xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM, Đại học Quốc gia Hà Nội, V-SAT, Đại học Sư phạm TPHCM (hoặc kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT)
Phương thức 4: Xét tuyển tổng hợp Điểm học lực dựa trên 3 tiêu chí: Điểm thi tốt nghiệp THPT, Điểm học bạ THPT, Điểm thi ĐGNL
Phương thức 5: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển
Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Quy chế
- Xét điểm cộng các môn thi theo tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng tối thiểu theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo đối với những thí sinh thi tuyển kỳ thi THPT năm 2026 hoặc kết hợp giữa điểm thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập THPT được ghi trong học bạ.
- Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe sức khỏe và các ngành xét tuyển có tổ hợp môn năng khiếu.
- Nguyên tắc xét tuyển: xét từ cao xuống thấp tất cả các ngành theo quy định của Bộ GD&ĐT công bố và căn cứ vào số lượng hồ sơ học sinh nộp (ưu tiên xét thí sinh đăng ký xét tuyển đợt 1 xong mới xét tiếp đợt bổ sung).
✯Thời gian xét tuyển
Thời gian xét tuyển: Từ 02-07-2026 đến 17h00 ngày 14-07-2026
Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT: Thí sinh Đăng ký nguyện vọng tại trường và nộp phí dự
tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
✯Thông tin khác

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | A00; A01; D01 | |
| 2 | 7210205 | Thanh nhạc | N01 | |
| 3 | 7210208 | Piano | N00 | |
| 4 | 7210243 | Biên đạo múa | CN2; N03 | |
| 5 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | D01; C04; V01; H01 | |
| 6 | 7210404 | Thiết kế thời trang | C00; D14; H00; H06 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D14; D15 | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D04; D14; D15 | |
| 9 | 7310109 | Kinh tế số | C01; C02; C03; C04; D01; C14 | |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | B00; C00; D01; D14 | |
| 11 | 7310608 | Đông phương học | C00; D01; D14; D15 | |
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15 | |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; C00; D01; D14 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01; C02; C03; C04; D01; C14 | |
| 15 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | A00; C00; D01; C01; C03 | |
| 16 | 7340101_KD | Quản trị kinh doanh - Kinh doanh Sáng tạo | A00; C00; C01; C03; D01 | |
| 17 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế) | A00; C00; C01; C03; D01 | |
| 18 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; C04; C14; D01; D07 | |
| 19 | 7340115_DM | Marketing - Marketing số và truyền thông xã hội (Chuẩn quốc tế) | A00; C00; C01; C03; D01 | |
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01; C01; C04; C14 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | C01; C04; D01; D07; A00; A01; X01; X06; X25 | |
| 22 | 7340122_QT | Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế) | A00; C00; C01; C03; D01 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | |
| 25 | 7340301_QT | Kế toán (Chuẩn quốc tế) | A00; C00; C01; C03; D01 | |
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | D01; C01; C04; X01 | |
| 27 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | |
| 29 | 7380107_QT | Luật kinh tế | A00; C00; C01; C03; D01 | |
| 30 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; D08; X14; X15 | |
| 31 | 7420204 | Khoa học y sinh | A00; A01; A02; B00; B03; C02; C08; D01; D07; D08; X14; X15 | |
| 32 | 7440122 | Khoa học vật liệu | A00; A01; B00; D07 | |
| 33 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | |
| 34 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | |
| 35 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | |
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | |
| 38 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | A00; A01; D01; C01; C03 | |
| 39 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | A00; A01; D01; C01; C03 | |
| 40 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 41 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C | |
| 42 | 7510205_QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế) | A00; A01; D01; C03 | |
| 43 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C | |
| 44 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | A00; B00; C02; D07 | |
| 45 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; C04; D01; X01 | |
| 46 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics | A00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C | |
| 47 | 7510605_QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế) | A00; B00; C01; C03; D01 | |
| 48 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C | |
| 49 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | A00; A01; A02; A03; A04; B00; C01; X05; X06; X07; X08 | |
| 50 | 7520403 | Vật lý Y khoa | A00; A01; A02; A03; A04; B00; C01; X05; X06; X07; X08 | |
| 51 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; C02; D01; D07 | |
| 52 | 7580101 | Kiến trúc | D01; C04; V01; H01 | |
| 53 | 7580108 | Thiết kế nội thất | D01; C04; V01; H01 | |
| 54 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X02 | |
| 55 | 7640101 | Thú y | A00; B00; D07; D08; X14 | |
| 56 | 7720101 | Y khoa | B00; D07; B08 | |
| 57 | 7720110 | Y học dự phòng | B00; D07; B08 | |
| 58 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; B00; B08; D07 | |
| 59 | 7720201 | Dược học | A00; A01; B00; D07 | |
| 60 | 7720203 | Hóa dược | A00; A01; B00; D07 | |
| 61 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; D07 | |
| 62 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; D07; B08 | |
| 63 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; B08 | |
| 64 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | A00; A01; B00; D07 | |
| 65 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00; C00; D01; C04 | |
| 66 | 7810101 | Du lịch | A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 67 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 68 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế | A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 69 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 70 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15 |
Công nghệ Giáo dục
Mã ngành: 7140103
Tổ hợp: A00; A01; D01
Thanh nhạc
Mã ngành: 7210205
Tổ hợp: N01
Piano
Mã ngành: 7210208
Tổ hợp: N00
Biên đạo múa
Mã ngành: 7210243
Tổ hợp: CN2; N03
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: D01; C04; V01; H01
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Tổ hợp: C00; D14; H00; H06
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15
Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D01; C14
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tổ hợp: B00; C00; D01; D14
Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: A01; C00; D01; D15
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: A01; C00; D01; D14
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D01; C14
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
Mã ngành: 7340101_DNCN
Tổ hợp: A00; C00; D01; C01; C03
Quản trị kinh doanh - Kinh doanh Sáng tạo
Mã ngành: 7340101_KD
Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế)
Mã ngành: 7340101_QT
Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; C14; D01; D07
Marketing - Marketing số và truyền thông xã hội (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340115_DM
Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: D01; C01; C04; C14
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: C01; C04; D01; D07; A00; A01; X01; X06; X25
Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340122_QT
Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kế toán (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340301_QT
Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Tổ hợp: D01; C01; C04; X01
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A00; A01; C00; D01
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A00; A01; C00; D01
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107_QT
Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; D08; X14; X15
Khoa học y sinh
Mã ngành: 7420204
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; C08; D01; D07; D08; X14; X15
Khoa học vật liệu
Mã ngành: 7440122
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
Mã ngành: 7480201_CNST
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C03
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7480201_QT
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C03
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7510203
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7510205_QT
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
Mã ngành: 7510401
Tổ hợp: A00; B00; C02; D07
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: C01; C04; D01; X01
Công nghệ Logistics
Mã ngành: 7510605_CN
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7510605_QT
Tổ hợp: A00; B00; C01; C03; D01
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C
Kỹ thuật Y sinh
Mã ngành: 7520212
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; B00; C01; X05; X06; X07; X08
Vật lý Y khoa
Mã ngành: 7520403
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; B00; C01; X05; X06; X07; X08
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; A01; B00; C02; D01; D07
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Tổ hợp: D01; C04; V01; H01
Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Tổ hợp: D01; C04; V01; H01
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; D01; X02
Thú y
Mã ngành: 7640101
Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X14
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Tổ hợp: B00; D07; B08
Y học dự phòng
Mã ngành: 7720110
Tổ hợp: B00; D07; B08
Y học cổ truyền
Mã ngành: 7720115
Tổ hợp: A00; B00; B08; D07
Dược học
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07
Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07
Răng - Hàm - Mặt
Mã ngành: 7720501
Tổ hợp: A00; B00; D07; B08
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Tổ hợp: A00; B00; D07; B08
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
Mã ngành: 7720603
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07
Quản lý bệnh viện
Mã ngành: 7720802
Tổ hợp: B00; C00; D01; C04
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15
Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7810201_QT
Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15
✯Điều kiện xét tuyển
- Điểm bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM đạt từ 550 điểm và đạt mức điểm chuẩn đầu vào theo từng ngành do trường ĐH Nguyễn Tất Thành xác định sau khi có kết quả.
- Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và các ngành xét tuyển có tổ hợp môn năng khiếu:
- Ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: học lực lớp 12 xếp loại Tốt; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
- Ngành Y học dự phòng, Xét nghiệm y học , Điều dưỡng, Kỹ thuật PHCN: học lực lớp 12 xếp loại từ Khá; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
✯Quy chế
Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT: Trong thời hạn quy định của mỗi đợt, thí sinh đăng ký xét tuyển online tại website: tuyensinh.ntt.edu.vn => Đăng ký xét tuyển => Đăng ký xét tuyển Đại Học Chính Quy hoặc qua bưu điện bằng chuyển phát nhanh/chuyển phát ưu tiên hoặc có thể nộp trực tiếp tại Trung tâm Tư vấn tuyển sinh của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành.
Lệ phí xét tuyển 30,000đ/hồ sơ.
Hồ sơ gồm:
- Phiếu đăng ký xét tuyển;
- Bản chính phiếu kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG-HCM;
- Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy CNTN tạm thời (bản sao);
- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
✯Thời gian xét tuyển
- Thời gian xét tuyển: Dự kiến: 01/04/2026-09/04/2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | ||
| 2 | 7210205 | Thanh nhạc | ||
| 3 | 7210208 | Piano | ||
| 4 | 7210243 | Biên đạo múa | ||
| 5 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 6 | 7210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 9 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 11 | 7310608 | Đông phương học | ||
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 15 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | ||
| 16 | 7340101_KD | Quản trị kinh doanh - Kinh doanh Sáng tạo | ||
| 17 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế) | ||
| 18 | 7340115 | Marketing | ||
| 19 | 7340115_DM | Marketing - Marketing số và truyền thông xã hội (Chuẩn quốc tế) | ||
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 22 | 7340122_QT | Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế) | ||
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | ||
| 24 | 7340301 | Kế toán | ||
| 25 | 7340301_QT | Kế toán (Chuẩn quốc tế) | ||
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 27 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 28 | 7420204 | Khoa học y sinh | ||
| 29 | 7440122 | Khoa học vật liệu | ||
| 30 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 31 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ||
| 32 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 33 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 34 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 35 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | ||
| 36 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | ||
| 37 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 38 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 39 | 7510205_QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế) | ||
| 40 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 41 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | ||
| 42 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 43 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics | ||
| 44 | 7510605_QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế) | ||
| 45 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 46 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | ||
| 47 | 7520403 | Vật lý Y khoa | ||
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 49 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 50 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 51 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 52 | 7640101 | Thú y | ||
| 53 | 7720101 | Y khoa | ||
| 54 | 7720110 | Y học dự phòng | ||
| 55 | 7720115 | Y học cổ truyền | ||
| 56 | 7720201 | Dược học | ||
| 57 | 7720203 | Hóa dược | ||
| 58 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 59 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | ||
| 60 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||
| 61 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | ||
| 62 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | ||
| 63 | 7810101 | Du lịch | ||
| 64 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 65 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế | ||
| 66 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||
| 67 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
Công nghệ Giáo dục
Mã ngành: 7140103
Thanh nhạc
Mã ngành: 7210205
Piano
Mã ngành: 7210208
Biên đạo múa
Mã ngành: 7210243
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
Mã ngành: 7340101_DNCN
Quản trị kinh doanh - Kinh doanh Sáng tạo
Mã ngành: 7340101_KD
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế)
Mã ngành: 7340101_QT
Marketing
Mã ngành: 7340115
Marketing - Marketing số và truyền thông xã hội (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340115_DM
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340122_QT
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Kế toán (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340301_QT
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Khoa học y sinh
Mã ngành: 7420204
Khoa học vật liệu
Mã ngành: 7440122
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
Mã ngành: 7480201_CNST
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7480201_QT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7510203
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7510205_QT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
Mã ngành: 7510401
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Công nghệ Logistics
Mã ngành: 7510605_CN
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7510605_QT
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Kỹ thuật Y sinh
Mã ngành: 7520212
Vật lý Y khoa
Mã ngành: 7520403
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Thú y
Mã ngành: 7640101
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Y học dự phòng
Mã ngành: 7720110
Y học cổ truyền
Mã ngành: 7720115
Dược học
Mã ngành: 7720201
Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Răng - Hàm - Mặt
Mã ngành: 7720501
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
Mã ngành: 7720603
Quản lý bệnh viện
Mã ngành: 7720802
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7810201_QT
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
✯Điều kiện xét tuyển
Xét tuyển kết quả học bạ đạt 1 trong các tiêu chí:
a. Xét điểm Cả năm lớp 12: tổng ĐTB môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn đạt từ 18 trở lên.
b. Xét kết hợp: tổng ĐTB môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT/ Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) đạt từ 18 trở lên.
c. Điểm xét Tốt nghiệp (trên Giấy chứng nhận Tốt nghiệp) / ĐTB Cả năm lớp 12 (tất cả các môn) từ 6.0 trở lên.
✯Quy chế
1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
- Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và đào tạo giáo viên xét theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT:
- Ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: học lực lớp 12 xếp loại Tốt; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
- Ngành Y học dự phòng, Xét nghiệm y học , Điều dưỡng, Kỹ thuật PHCN: học lực lớp 12 xếp loại từ Khá; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
- Các ngành còn lại xét từ 6 điểm đối với điểm trung bình học bạ lớp 12.
2. Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT:
Trong thời hạn quy định của mỗi đợt, thí sinh đăng ký xét tuyển online tại website: tuyensinh.ntt.edu.vn => Đăng ký xét tuyển => Đăng ký xét tuyển Đại Học Chính Quy hoặc qua bưu điện bằng chuyển phát nhanh/chuyển phát ưu tiên hoặc có thể nộp trực tiếp tại Trung tâm Tư vấn tuyển sinh của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành. Lệ phí xét tuyển 30,000đ/hồ sơ.
3. Hồ sơ gồm:
- Phiếu đăng ký xét tuyển (nếu đăng ký trực tiếp) ;
- Học bạ THPT (bản sao);
- Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy Chứng nhận TN tạm thời (bản sao);
- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
✯Thời gian xét tuyển
- Thời gian xét tuyển dự kiến: Từ ngày thông báo - 01/02/2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | A00; A01; D01 | |
| 2 | 7210205 | Thanh nhạc | N01 | |
| 3 | 7210208 | Piano | N00 | |
| 4 | 7210243 | Biên đạo múa | CN2; N03 | |
| 5 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | D01; C04; V01; H01 | |
| 6 | 7210404 | Thiết kế thời trang | C00; D14; H00; H06 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D14; D15 | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D04; D14; D15 | |
| 9 | 7310109 | Kinh tế số | C01; C02; C03; C04; D01; C14 | |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | B00; C00; D01; D14 | |
| 11 | 7310608 | Đông phương học | C00; D01; D14; D15 | |
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15 | |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; C00; D01; D14 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01; C02; C03; C04; D01; C14 | |
| 15 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | A00; C00; D01; C01; C03 | |
| 16 | 7340101_KD | Quản trị kinh doanh - Kinh doanh Sáng tạo | A00; C00; C01; C03; D01 | |
| 17 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế) | A00; C00; C01; C03; D01 | |
| 18 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; C04; C14; D01; D07 | |
| 19 | 7340115_DM | Marketing - Marketing số và truyền thông xã hội (Chuẩn quốc tế) | A00; C00; C01; C03; D01 | |
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01; C01; C04; C14 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | C01; C04; D01; D07; A00; A01; X01; X06; X25 | |
| 22 | 7340122_QT | Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế) | A00; C00; C01; C03; D01 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | |
| 25 | 7340301_QT | Kế toán (Chuẩn quốc tế) | A00; C00; C01; C03; D01 | |
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | D01; C01; C04; X01 | |
| 27 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | |
| 29 | 7380107_QT | Luật kinh tế | A00; C00; C01; C03; D01 | |
| 30 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; D08; X14; X15 | |
| 31 | 7420204 | Khoa học y sinh | A00; A01; A02; B00; B03; C02; C08; D01; D07; D08; X14; X15 | |
| 32 | 7440122 | Khoa học vật liệu | A00; A01; B00; D07 | |
| 33 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | |
| 34 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | |
| 35 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | |
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | |
| 38 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | A00; A01; D01; C01; C03 | |
| 39 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | A00; A01; D01; C01; C03 | |
| 40 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 41 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C | |
| 42 | 7510205_QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế) | A00; A01; D01; C03 | |
| 43 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C | |
| 44 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | A00; B00; C02; D07 | |
| 45 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; C04; D01; X01 | |
| 46 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics | A00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C | |
| 47 | 7510605_QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế) | A00; B00; C01; C03; D01 | |
| 48 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C | |
| 49 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | A00; A01; A02; A03; A04; B00; C01; X05; X06; X07; X08 | |
| 50 | 7520403 | Vật lý Y khoa | A00; A01; A02; A03; A04; B00; C01; X05; X06; X07; X08 | |
| 51 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; C02; D01; D07 | |
| 52 | 7580101 | Kiến trúc | D01; C04; V01; H01 | |
| 53 | 7580108 | Thiết kế nội thất | D01; C04; V01; H01 | |
| 54 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X02 | |
| 55 | 7640101 | Thú y | A00; B00; D07; D08; X14 | |
| 56 | 7720101 | Y khoa | B00; D07; B08 | |
| 57 | 7720110 | Y học dự phòng | B00; D07; B08 | |
| 58 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; B00; B08; D07 | |
| 59 | 7720201 | Dược học | A00; A01; B00; D07 | |
| 60 | 7720203 | Hóa dược | A00; A01; B00; D07 | |
| 61 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; D07 | |
| 62 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; D07; B08 | |
| 63 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; B08 | |
| 64 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | A00; A01; B00; D07 | |
| 65 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00; C00; D01; C04 | |
| 66 | 7810101 | Du lịch | A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 67 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 68 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế | A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 69 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 70 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15 |
Công nghệ Giáo dục
Mã ngành: 7140103
Tổ hợp: A00; A01; D01
Thanh nhạc
Mã ngành: 7210205
Tổ hợp: N01
Piano
Mã ngành: 7210208
Tổ hợp: N00
Biên đạo múa
Mã ngành: 7210243
Tổ hợp: CN2; N03
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: D01; C04; V01; H01
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Tổ hợp: C00; D14; H00; H06
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15
Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D01; C14
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tổ hợp: B00; C00; D01; D14
Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: A01; C00; D01; D15
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: A01; C00; D01; D14
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D01; C14
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
Mã ngành: 7340101_DNCN
Tổ hợp: A00; C00; D01; C01; C03
Quản trị kinh doanh - Kinh doanh Sáng tạo
Mã ngành: 7340101_KD
Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế)
Mã ngành: 7340101_QT
Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; C14; D01; D07
Marketing - Marketing số và truyền thông xã hội (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340115_DM
Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: D01; C01; C04; C14
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: C01; C04; D01; D07; A00; A01; X01; X06; X25
Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340122_QT
Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kế toán (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340301_QT
Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Tổ hợp: D01; C01; C04; X01
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A00; A01; C00; D01
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A00; A01; C00; D01
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107_QT
Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; D08; X14; X15
Khoa học y sinh
Mã ngành: 7420204
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; C08; D01; D07; D08; X14; X15
Khoa học vật liệu
Mã ngành: 7440122
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
Mã ngành: 7480201_CNST
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C03
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7480201_QT
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C03
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7510203
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7510205_QT
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
Mã ngành: 7510401
Tổ hợp: A00; B00; C02; D07
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: C01; C04; D01; X01
Công nghệ Logistics
Mã ngành: 7510605_CN
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7510605_QT
Tổ hợp: A00; B00; C01; C03; D01
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C
Kỹ thuật Y sinh
Mã ngành: 7520212
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; B00; C01; X05; X06; X07; X08
Vật lý Y khoa
Mã ngành: 7520403
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; B00; C01; X05; X06; X07; X08
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; A01; B00; C02; D01; D07
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Tổ hợp: D01; C04; V01; H01
Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Tổ hợp: D01; C04; V01; H01
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; D01; X02
Thú y
Mã ngành: 7640101
Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X14
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Tổ hợp: B00; D07; B08
Y học dự phòng
Mã ngành: 7720110
Tổ hợp: B00; D07; B08
Y học cổ truyền
Mã ngành: 7720115
Tổ hợp: A00; B00; B08; D07
Dược học
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07
Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07
Răng - Hàm - Mặt
Mã ngành: 7720501
Tổ hợp: A00; B00; D07; B08
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Tổ hợp: A00; B00; D07; B08
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
Mã ngành: 7720603
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07
Quản lý bệnh viện
Mã ngành: 7720802
Tổ hợp: B00; C00; D01; C04
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15
Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7810201_QT
Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15
✯Điều kiện xét tuyển
- Điểm bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của ĐHQG-HN đạt từ 70 điểm trở lên và đạt mức điểm chuẩn đầu vào theo từng ngành do trường ĐH Nguyễn Tất Thành xác định sau khi có kết quả.
- Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và các ngành xét tuyển có tổ hợp môn năng khiếu:
- Ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: học lực lớp 12 xếp loại Tốt; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
- Ngành Y học dự phòng, Xét nghiệm y học , Điều dưỡng, Kỹ thuật PHCN: học lực lớp 12 xếp loại từ Khá; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
✯Quy chế
Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT: Trong thời hạn quy định của mỗi đợt, thí sinh đăng ký xét tuyển online tại website: tuyensinh.ntt.edu.vn => Đăng ký xét tuyển => Đăng ký xét tuyển Đại Học Chính Quy hoặc qua bưu điện bằng chuyển phát nhanh/chuyển phát ưu tiên hoặc có thể nộp trực tiếp tại Trung tâm Tư vấn tuyển sinh của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành.
Lệ phí xét tuyển 30,000đ/hồ sơ.
Hồ sơ gồm:
- Phiếu đăng ký xét tuyển;
- Bản chính phiếu kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG-HN;
- Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy CNTN tạm thời (bản sao);
- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
✯Thời gian xét tuyển
- Thời gian xét tuyển: Dự kiến: 01/04/2026-09/04/2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | Q00 | |
| 2 | 7210205 | Thanh nhạc | Q00 | |
| 3 | 7210208 | Piano | Q00 | |
| 4 | 7210243 | Biên đạo múa | Q00 | |
| 5 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | Q00 | |
| 6 | 7210404 | Thiết kế thời trang | Q00 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Q00 | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Q00 | |
| 9 | 7310109 | Kinh tế số | Q00 | |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | Q00 | |
| 11 | 7310608 | Đông phương học | Q00 | |
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | Q00 | |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | Q00 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Q00 | |
| 15 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | Q00 | |
| 16 | 7340101_KD | Quản trị kinh doanh - Kinh doanh Sáng tạo | Q00 | |
| 17 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế) | Q00 | |
| 18 | 7340115 | Marketing | Q00 | |
| 19 | 7340115_DM | Marketing - Marketing số và truyền thông xã hội (Chuẩn quốc tế) | Q00 | |
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | Q00 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | Q00 | |
| 22 | 7340122_QT | Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế) | Q00 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | Q00 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán | Q00 | |
| 25 | 7340301_QT | Kế toán (Chuẩn quốc tế) | Q00 | |
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | Q00 | |
| 27 | 7420201 | Công nghệ sinh học | Q00 | |
| 28 | 7420204 | Khoa học y sinh | Q00 | |
| 29 | 7440122 | Khoa học vật liệu | Q00 | |
| 30 | 7480101 | Khoa học máy tính | Q00 | |
| 31 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Q00 | |
| 32 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | Q00 | |
| 33 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | Q00 | |
| 34 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Q00 | |
| 35 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | Q00 | |
| 36 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | Q00 | |
| 37 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | |
| 38 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Q00 | |
| 39 | 7510205_QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế) | Q00 | |
| 40 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Q00 | |
| 41 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | Q00 | |
| 42 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | |
| 43 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics | Q00 | |
| 44 | 7510605_QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế) | Q00 | |
| 45 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | Q00 | |
| 46 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | Q00 | |
| 47 | 7520403 | Vật lý Y khoa | Q00 | |
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | Q00 | |
| 49 | 7580101 | Kiến trúc | Q00 | |
| 50 | 7580108 | Thiết kế nội thất | Q00 | |
| 51 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | Q00 | |
| 52 | 7640101 | Thú y | Q00 | |
| 53 | 7720101 | Y khoa | Q00 | |
| 54 | 7720110 | Y học dự phòng | Q00 | |
| 55 | 7720115 | Y học cổ truyền | Q00 | |
| 56 | 7720201 | Dược học | Q00 | |
| 57 | 7720203 | Hóa dược | Q00 | |
| 58 | 7720301 | Điều dưỡng | Q00 | |
| 59 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | Q00 | |
| 60 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | Q00 | |
| 61 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | Q00 | |
| 62 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | Q00 | |
| 63 | 7810101 | Du lịch | Q00 | |
| 64 | 7810201 | Quản trị khách sạn | Q00 | |
| 65 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế | Q00 | |
| 66 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Q00 | |
| 67 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | Q00 |
Công nghệ Giáo dục
Mã ngành: 7140103
Tổ hợp: Q00
Thanh nhạc
Mã ngành: 7210205
Tổ hợp: Q00
Piano
Mã ngành: 7210208
Tổ hợp: Q00
Biên đạo múa
Mã ngành: 7210243
Tổ hợp: Q00
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: Q00
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Tổ hợp: Q00
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: Q00
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: Q00
Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Tổ hợp: Q00
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tổ hợp: Q00
Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Tổ hợp: Q00
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: Q00
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: Q00
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: Q00
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
Mã ngành: 7340101_DNCN
Tổ hợp: Q00
Quản trị kinh doanh - Kinh doanh Sáng tạo
Mã ngành: 7340101_KD
Tổ hợp: Q00
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế)
Mã ngành: 7340101_QT
Tổ hợp: Q00
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: Q00
Marketing - Marketing số và truyền thông xã hội (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340115_DM
Tổ hợp: Q00
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: Q00
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: Q00
Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340122_QT
Tổ hợp: Q00
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: Q00
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: Q00
Kế toán (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340301_QT
Tổ hợp: Q00
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Tổ hợp: Q00
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: Q00
Khoa học y sinh
Mã ngành: 7420204
Tổ hợp: Q00
Khoa học vật liệu
Mã ngành: 7440122
Tổ hợp: Q00
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: Q00
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Tổ hợp: Q00
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: Q00
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Tổ hợp: Q00
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: Q00
Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
Mã ngành: 7480201_CNST
Tổ hợp: Q00
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7480201_QT
Tổ hợp: Q00
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7510203
Tổ hợp: Q00
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: Q00
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7510205_QT
Tổ hợp: Q00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: Q00
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
Mã ngành: 7510401
Tổ hợp: Q00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: Q00
Công nghệ Logistics
Mã ngành: 7510605_CN
Tổ hợp: Q00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7510605_QT
Tổ hợp: Q00
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: Q00
Kỹ thuật Y sinh
Mã ngành: 7520212
Tổ hợp: Q00
Vật lý Y khoa
Mã ngành: 7520403
Tổ hợp: Q00
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: Q00
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Tổ hợp: Q00
Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Tổ hợp: Q00
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: Q00
Thú y
Mã ngành: 7640101
Tổ hợp: Q00
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Tổ hợp: Q00
Y học dự phòng
Mã ngành: 7720110
Tổ hợp: Q00
Y học cổ truyền
Mã ngành: 7720115
Tổ hợp: Q00
Dược học
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp: Q00
Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Tổ hợp: Q00
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: Q00
Răng - Hàm - Mặt
Mã ngành: 7720501
Tổ hợp: Q00
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Tổ hợp: Q00
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
Mã ngành: 7720603
Tổ hợp: Q00
Quản lý bệnh viện
Mã ngành: 7720802
Tổ hợp: Q00
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: Q00
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: Q00
Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7810201_QT
Tổ hợp: Q00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Tổ hợp: Q00
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Tổ hợp: Q00
✯Quy chế
Điểm học lực = Điểm thi tốt nghiệp THPT × 50% + Điểm học bạ THPT × 40% + Điểm thi ĐGNL × 10%
✯Quy chế
Phương thức: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển các thí sinh đạt giải kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, Kỳ thi tay nghề Asean và quốc tế; xét tuyển các thí sinh người nước ngoài đủ điều kiện học tập hoặc theo diện cử tuyển.
- Điều kiện được xét tuyển thẳng:
- Theo quy định tuyển sinh của BGDĐT.
- Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 ứng với tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký đạt 21 điểm trở lên đã cộng điểm ưu tiên.
- Tổng điểm trung bình cuối năm của 3 môn học bạ lớp 12 ứng với tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký đạt 21 điểm trở lên đã cộng điểm ưu tiên.
- Ngành Ngôn ngữ Anh: có chứng chỉ IELTS từ 6.0/9.0 hoặc TOEIC (L&R) 700/990 hoặc TOEIC (Bridge) 85/100 hoặc TOEFL iBT từ 70/120 hoặc TOEFL ITP từ 500/677 hoặc Cambridge từ 165/230.
- Đã tốt nghiệp đại học. - Lưu ý: Các ngành thuộc khối khoa học sức khỏe cần áp dụng theo mục 2.
- Điều kiện được xét ưu tiên:
- Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 4.5/9.0 hoặc TOEIC (L&R) 550/990 hoặc TOEIC (Bridge) 76/100 hoặc TOEFL iBT từ 30/120 hoặc TOEFL ITP từ 450/677 hoặc Cambridge từ 140/230 được ưu tiên xét tuyển vào các ngành có môn Tiếng Anh với mức điểm thay thế tương đương điểm 8 theo thang điểm 10.

Bảng 2: Mức điểm cộng/quy đổi với thí sinh học THPT tại nước ngoài và có chứng chỉ tiếng Anh theo Khung Năng lực Ngoại ngữ Việt Nam
- Thí sinh có kết quả kỳ thi SAT hoặc ACT đạt từ 60% trở lên (950/1600 với SAT hoặc 25/36 với ACT) được ưu tiên xét tuyển vào các ngành có môn Toán, Tiếng Anh với mức điểm thay thế tương đương điểm 8 theo thang điểm 10.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | ||
| 2 | 7210205 | Thanh nhạc | ||
| 3 | 7210208 | Piano | ||
| 4 | 7210243 | Biên đạo múa | ||
| 5 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 6 | 7210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 9 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 11 | 7310608 | Đông phương học | ||
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 15 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | ||
| 16 | 7340101_KD | Quản trị kinh doanh - Kinh doanh Sáng tạo | ||
| 17 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế) | ||
| 18 | 7340115 | Marketing | ||
| 19 | 7340115_DM | Marketing - Marketing số và truyền thông xã hội (Chuẩn quốc tế) | ||
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 22 | 7340122_QT | Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế) | ||
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | ||
| 24 | 7340301 | Kế toán | ||
| 25 | 7340301_QT | Kế toán (Chuẩn quốc tế) | ||
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 27 | 7380101 | Luật | ||
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 29 | 7380107_QT | Luật kinh tế | ||
| 30 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 31 | 7420204 | Khoa học y sinh | ||
| 32 | 7440122 | Khoa học vật liệu | ||
| 33 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 34 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ||
| 35 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 38 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | ||
| 39 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | ||
| 40 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 41 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 42 | 7510205_QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế) | ||
| 43 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 44 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | ||
| 45 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 46 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics | ||
| 47 | 7510605_QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế) | ||
| 48 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 49 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | ||
| 50 | 7520403 | Vật lý Y khoa | ||
| 51 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 52 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 53 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 54 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 55 | 7640101 | Thú y | ||
| 56 | 7720101 | Y khoa | ||
| 57 | 7720110 | Y học dự phòng | ||
| 58 | 7720115 | Y học cổ truyền | ||
| 59 | 7720201 | Dược học | ||
| 60 | 7720203 | Hóa dược | ||
| 61 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 62 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | ||
| 63 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||
| 64 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | ||
| 65 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | ||
| 66 | 7810101 | Du lịch | ||
| 67 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 68 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế | ||
| 69 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||
| 70 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
Công nghệ Giáo dục
Mã ngành: 7140103
Thanh nhạc
Mã ngành: 7210205
Piano
Mã ngành: 7210208
Biên đạo múa
Mã ngành: 7210243
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
Mã ngành: 7340101_DNCN
Quản trị kinh doanh - Kinh doanh Sáng tạo
Mã ngành: 7340101_KD
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế)
Mã ngành: 7340101_QT
Marketing
Mã ngành: 7340115
Marketing - Marketing số và truyền thông xã hội (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340115_DM
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340122_QT
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Kế toán (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340301_QT
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Luật
Mã ngành: 7380101
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107_QT
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Khoa học y sinh
Mã ngành: 7420204
Khoa học vật liệu
Mã ngành: 7440122
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
Mã ngành: 7480201_CNST
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7480201_QT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7510203
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7510205_QT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
Mã ngành: 7510401
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Công nghệ Logistics
Mã ngành: 7510605_CN
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7510605_QT
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Kỹ thuật Y sinh
Mã ngành: 7520212
Vật lý Y khoa
Mã ngành: 7520403
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Thú y
Mã ngành: 7640101
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Y học dự phòng
Mã ngành: 7720110
Y học cổ truyền
Mã ngành: 7720115
Dược học
Mã ngành: 7720201
Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Răng - Hàm - Mặt
Mã ngành: 7720501
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
Mã ngành: 7720603
Quản lý bệnh viện
Mã ngành: 7720802
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7810201_QT
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
✯Quy chế
Điểm học lực = Điểm thi tốt nghiệp THPT × 50% + Điểm học bạ THPT × 40% + Điểm thi ĐGNL × 10%
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT + Học bạ + Điểm ĐGNL V-ACT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | A00; A01; D01 | |
| 2 | 7210205 | Thanh nhạc | N01 | |
| 3 | 7210208 | Piano | N00 | |
| 4 | 7210243 | Biên đạo múa | CN2; N03 | |
| 5 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | D01; C04; V01; H01 | |
| 6 | 7210404 | Thiết kế thời trang | C00; D14; H00; H06 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D14; D15 | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D04; D14; D15 | |
| 9 | 7310109 | Kinh tế số | C01; C02; C03; C04; D01; C14 | |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | B00; C00; D01; D14 | |
| 11 | 7310608 | Đông phương học | C00; D01; D14; D15 | |
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15 | |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; C00; D01; D14 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01; C02; C03; C04; D01; C14 | |
| 15 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | A00; C00; D01; C01; C03 | |
| 16 | 7340101_KD | Quản trị kinh doanh - Kinh doanh Sáng tạo | A00; C00; C01; C03; D01 | |
| 17 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế) | A00; C00; C01; C03; D01 | |
| 18 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; C04; C14; D01; D07 | |
| 19 | 7340115_DM | Marketing - Marketing số và truyền thông xã hội (Chuẩn quốc tế) | A00; C00; C01; C03; D01 | |
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01; C01; C04; C14 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | C01; C04; D01; D07; A00; A01; X01; X06; X25 | |
| 22 | 7340122_QT | Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế) | A00; C00; C01; C03; D01 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | |
| 25 | 7340301_QT | Kế toán (Chuẩn quốc tế) | A00; C00; C01; C03; D01 | |
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | D01; C01; C04; X01 | |
| 27 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | |
| 29 | 7380107_QT | Luật kinh tế | A00; C00; C01; C03; D01 | |
| 30 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; D08; X14; X15 | |
| 31 | 7420204 | Khoa học y sinh | A00; A01; A02; B00; B03; C02; C08; D01; D07; D08; X14; X15 | |
| 32 | 7440122 | Khoa học vật liệu | A00; A01; B00; D07 | |
| 33 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | |
| 34 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | |
| 35 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | |
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | |
| 38 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | A00; A01; D01; C01; C03 | |
| 39 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | A00; A01; D01; C01; C03 | |
| 40 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 41 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C | |
| 42 | 7510205_QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế) | A00; A01; D01; C03 | |
| 43 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C | |
| 44 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | A00; B00; C02; D07 | |
| 45 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; C04; D01; X01 | |
| 46 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics | A00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C | |
| 47 | 7510605_QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế) | A00; B00; C01; C03; D01 | |
| 48 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C | |
| 49 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | A00; A01; A02; A03; A04; B00; C01; X05; X06; X07; X08 | |
| 50 | 7520403 | Vật lý Y khoa | A00; A01; A02; A03; A04; B00; C01; X05; X06; X07; X08 | |
| 51 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; C02; D01; D07 | |
| 52 | 7580101 | Kiến trúc | D01; C04; V01; H01 | |
| 53 | 7580108 | Thiết kế nội thất | D01; C04; V01; H01 | |
| 54 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X02 | |
| 55 | 7640101 | Thú y | A00; B00; D07; D08; X14 | |
| 56 | 7720101 | Y khoa | B00; D07; B08 | |
| 57 | 7720110 | Y học dự phòng | B00; D07; B08 | |
| 58 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; B00; B08; D07 | |
| 59 | 7720201 | Dược học | A00; A01; B00; D07 | |
| 60 | 7720203 | Hóa dược | A00; A01; B00; D07 | |
| 61 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; D07 | |
| 62 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; D07; B08 | |
| 63 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; B08 | |
| 64 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | A00; A01; B00; D07 | |
| 65 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00; C00; D01; C04 | |
| 66 | 7810101 | Du lịch | A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 67 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 68 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế | A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 69 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 70 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15 |
Công nghệ Giáo dục
Mã ngành: 7140103
Tổ hợp: A00; A01; D01
Thanh nhạc
Mã ngành: 7210205
Tổ hợp: N01
Piano
Mã ngành: 7210208
Tổ hợp: N00
Biên đạo múa
Mã ngành: 7210243
Tổ hợp: CN2; N03
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: D01; C04; V01; H01
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Tổ hợp: C00; D14; H00; H06
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15
Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D01; C14
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tổ hợp: B00; C00; D01; D14
Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: A01; C00; D01; D15
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: A01; C00; D01; D14
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D01; C14
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
Mã ngành: 7340101_DNCN
Tổ hợp: A00; C00; D01; C01; C03
Quản trị kinh doanh - Kinh doanh Sáng tạo
Mã ngành: 7340101_KD
Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế)
Mã ngành: 7340101_QT
Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; C14; D01; D07
Marketing - Marketing số và truyền thông xã hội (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340115_DM
Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: D01; C01; C04; C14
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: C01; C04; D01; D07; A00; A01; X01; X06; X25
Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340122_QT
Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kế toán (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340301_QT
Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Tổ hợp: D01; C01; C04; X01
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A00; A01; C00; D01
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A00; A01; C00; D01
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107_QT
Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; D08; X14; X15
Khoa học y sinh
Mã ngành: 7420204
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; C08; D01; D07; D08; X14; X15
Khoa học vật liệu
Mã ngành: 7440122
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
Mã ngành: 7480201_CNST
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C03
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7480201_QT
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C03
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7510203
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7510205_QT
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
Mã ngành: 7510401
Tổ hợp: A00; B00; C02; D07
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: C01; C04; D01; X01
Công nghệ Logistics
Mã ngành: 7510605_CN
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7510605_QT
Tổ hợp: A00; B00; C01; C03; D01
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C
Kỹ thuật Y sinh
Mã ngành: 7520212
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; B00; C01; X05; X06; X07; X08
Vật lý Y khoa
Mã ngành: 7520403
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; B00; C01; X05; X06; X07; X08
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; A01; B00; C02; D01; D07
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Tổ hợp: D01; C04; V01; H01
Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Tổ hợp: D01; C04; V01; H01
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; D01; X02
Thú y
Mã ngành: 7640101
Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X14
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Tổ hợp: B00; D07; B08
Y học dự phòng
Mã ngành: 7720110
Tổ hợp: B00; D07; B08
Y học cổ truyền
Mã ngành: 7720115
Tổ hợp: A00; B00; B08; D07
Dược học
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07
Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07
Răng - Hàm - Mặt
Mã ngành: 7720501
Tổ hợp: A00; B00; D07; B08
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Tổ hợp: A00; B00; D07; B08
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
Mã ngành: 7720603
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07
Quản lý bệnh viện
Mã ngành: 7720802
Tổ hợp: B00; C00; D01; C04
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15
Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7810201_QT
Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15
✯Quy chế
Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT: Trong thời hạn quy định của mỗi đợt, thí sinh đăng ký xét tuyển online tại website: tuyensinh.ntt.edu.vn => Đăng ký xét tuyển => Đăng ký xét tuyển Đại Học Chính Quy hoặc qua bưu điện bằng chuyển phát nhanh/chuyển phát ưu tiên hoặc có thể nộp trực tiếp tại Trung tâm Tư vấn tuyển sinh của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành.
Lệ phí xét tuyển 30,000đ/hồ sơ.
Hồ sơ gồm:
- Phiếu đăng ký xét tuyển;
- Bản chính phiếu kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG-HN;
- Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy CNTN tạm thời (bản sao);
- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | ||
| 2 | 7210205 | Thanh nhạc | ||
| 3 | 7210208 | Piano | ||
| 4 | 7210243 | Biên đạo múa | ||
| 5 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 6 | 7210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 9 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 11 | 7310608 | Đông phương học | ||
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 15 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | ||
| 16 | 7340101_KD | Quản trị kinh doanh - Kinh doanh Sáng tạo | ||
| 17 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế) | ||
| 18 | 7340115 | Marketing | ||
| 19 | 7340115_DM | Marketing - Marketing số và truyền thông xã hội (Chuẩn quốc tế) | ||
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 22 | 7340122_QT | Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế) | ||
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | ||
| 24 | 7340301 | Kế toán | ||
| 25 | 7340301_QT | Kế toán (Chuẩn quốc tế) | ||
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 27 | 7380101 | Luật | ||
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 29 | 7380107_QT | Luật kinh tế | ||
| 30 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 31 | 7420204 | Khoa học y sinh | ||
| 32 | 7440122 | Khoa học vật liệu | ||
| 33 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 34 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ||
| 35 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 38 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | ||
| 39 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | ||
| 40 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 41 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 42 | 7510205_QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế) | ||
| 43 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 44 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | ||
| 45 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 46 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics | ||
| 47 | 7510605_QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế) | ||
| 48 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 49 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | ||
| 50 | 7520403 | Vật lý Y khoa | ||
| 51 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 52 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 53 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 54 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 55 | 7640101 | Thú y | ||
| 56 | 7720101 | Y khoa | ||
| 57 | 7720110 | Y học dự phòng | ||
| 58 | 7720115 | Y học cổ truyền | ||
| 59 | 7720201 | Dược học | ||
| 60 | 7720203 | Hóa dược | ||
| 61 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 62 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | ||
| 63 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||
| 64 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | ||
| 65 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | ||
| 66 | 7810101 | Du lịch | ||
| 67 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 68 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế | ||
| 69 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||
| 70 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
Công nghệ Giáo dục
Mã ngành: 7140103
Thanh nhạc
Mã ngành: 7210205
Piano
Mã ngành: 7210208
Biên đạo múa
Mã ngành: 7210243
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
Mã ngành: 7340101_DNCN
Quản trị kinh doanh - Kinh doanh Sáng tạo
Mã ngành: 7340101_KD
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế)
Mã ngành: 7340101_QT
Marketing
Mã ngành: 7340115
Marketing - Marketing số và truyền thông xã hội (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340115_DM
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340122_QT
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Kế toán (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340301_QT
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Luật
Mã ngành: 7380101
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107_QT
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Khoa học y sinh
Mã ngành: 7420204
Khoa học vật liệu
Mã ngành: 7440122
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
Mã ngành: 7480201_CNST
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7480201_QT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7510203
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7510205_QT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
Mã ngành: 7510401
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Công nghệ Logistics
Mã ngành: 7510605_CN
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7510605_QT
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Kỹ thuật Y sinh
Mã ngành: 7520212
Vật lý Y khoa
Mã ngành: 7520403
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Thú y
Mã ngành: 7640101
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Y học dự phòng
Mã ngành: 7720110
Y học cổ truyền
Mã ngành: 7720115
Dược học
Mã ngành: 7720201
Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Răng - Hàm - Mặt
Mã ngành: 7720501
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
Mã ngành: 7720603
Quản lý bệnh viện
Mã ngành: 7720802
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7810201_QT
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
✯Quy chế
Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT: Trong thời hạn quy định của mỗi đợt, thí sinh đăng ký xét tuyển online tại website: tuyensinh.ntt.edu.vn => Đăng ký xét tuyển => Đăng ký xét tuyển Đại Học Chính Quy hoặc qua bưu điện bằng chuyển phát nhanh/chuyển phát ưu tiên hoặc có thể nộp trực tiếp tại Trung tâm Tư vấn tuyển sinh của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành.
Lệ phí xét tuyển 30,000đ/hồ sơ.
Hồ sơ gồm:
- Phiếu đăng ký xét tuyển;
- Bản chính phiếu kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG-HN;
- Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy CNTN tạm thời (bản sao);
- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | ||
| 2 | 7210205 | Thanh nhạc | ||
| 3 | 7210208 | Piano | ||
| 4 | 7210243 | Biên đạo múa | ||
| 5 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 6 | 7210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 9 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 11 | 7310608 | Đông phương học | ||
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 15 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | ||
| 16 | 7340101_KD | Quản trị kinh doanh - Kinh doanh Sáng tạo | ||
| 17 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế) | ||
| 18 | 7340115 | Marketing | ||
| 19 | 7340115_DM | Marketing - Marketing số và truyền thông xã hội (Chuẩn quốc tế) | ||
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 22 | 7340122_QT | Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế) | ||
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | ||
| 24 | 7340301 | Kế toán | ||
| 25 | 7340301_QT | Kế toán (Chuẩn quốc tế) | ||
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 27 | 7380101 | Luật | ||
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 29 | 7380107_QT | Luật kinh tế | ||
| 30 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 31 | 7420204 | Khoa học y sinh | ||
| 32 | 7440122 | Khoa học vật liệu | ||
| 33 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 34 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ||
| 35 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 38 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | ||
| 39 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | ||
| 40 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 41 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 42 | 7510205_QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế) | ||
| 43 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 44 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | ||
| 45 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 46 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics | ||
| 47 | 7510605_QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế) | ||
| 48 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 49 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | ||
| 50 | 7520403 | Vật lý Y khoa | ||
| 51 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 52 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 53 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 54 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 55 | 7640101 | Thú y | ||
| 56 | 7720101 | Y khoa | ||
| 57 | 7720110 | Y học dự phòng | ||
| 58 | 7720115 | Y học cổ truyền | ||
| 59 | 7720201 | Dược học | ||
| 60 | 7720203 | Hóa dược | ||
| 61 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 62 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | ||
| 63 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||
| 64 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | ||
| 65 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | ||
| 66 | 7810101 | Du lịch | ||
| 67 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 68 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế | ||
| 69 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||
| 70 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
Công nghệ Giáo dục
Mã ngành: 7140103
Thanh nhạc
Mã ngành: 7210205
Piano
Mã ngành: 7210208
Biên đạo múa
Mã ngành: 7210243
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
Mã ngành: 7340101_DNCN
Quản trị kinh doanh - Kinh doanh Sáng tạo
Mã ngành: 7340101_KD
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế)
Mã ngành: 7340101_QT
Marketing
Mã ngành: 7340115
Marketing - Marketing số và truyền thông xã hội (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340115_DM
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340122_QT
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Kế toán (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340301_QT
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Luật
Mã ngành: 7380101
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107_QT
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Khoa học y sinh
Mã ngành: 7420204
Khoa học vật liệu
Mã ngành: 7440122
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
Mã ngành: 7480201_CNST
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7480201_QT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7510203
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7510205_QT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
Mã ngành: 7510401
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Công nghệ Logistics
Mã ngành: 7510605_CN
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7510605_QT
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Kỹ thuật Y sinh
Mã ngành: 7520212
Vật lý Y khoa
Mã ngành: 7520403
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Thú y
Mã ngành: 7640101
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Y học dự phòng
Mã ngành: 7720110
Y học cổ truyền
Mã ngành: 7720115
Dược học
Mã ngành: 7720201
Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Răng - Hàm - Mặt
Mã ngành: 7720501
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
Mã ngành: 7720603
Quản lý bệnh viện
Mã ngành: 7720802
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7810201_QT
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
✯Quy chế
Điểm học lực = Điểm thi tốt nghiệp THPT × 50% + Điểm học bạ THPT × 40% + Điểm thi ĐGNL × 10%
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT + Học bạ + ĐGNL H-SCA
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | A00; A01; D01 | |
| 2 | 7210205 | Thanh nhạc | N01 | |
| 3 | 7210208 | Piano | N00 | |
| 4 | 7210243 | Biên đạo múa | CN2; N03 | |
| 5 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | D01; C04; V01; H01 | |
| 6 | 7210404 | Thiết kế thời trang | C00; D14; H00; H06 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D14; D15 | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D04; D14; D15 | |
| 9 | 7310109 | Kinh tế số | C01; C02; C03; C04; D01; C14 | |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | B00; C00; D01; D14 | |
| 11 | 7310608 | Đông phương học | C00; D01; D14; D15 | |
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15 | |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; C00; D01; D14 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01; C02; C03; C04; D01; C14 | |
| 15 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | A00; C00; D01; C01; C03 | |
| 16 | 7340101_KD | Quản trị kinh doanh - Kinh doanh Sáng tạo | A00; C00; C01; C03; D01 | |
| 17 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế) | A00; C00; C01; C03; D01 | |
| 18 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; C04; C14; D01; D07 | |
| 19 | 7340115_DM | Marketing - Marketing số và truyền thông xã hội (Chuẩn quốc tế) | A00; C00; C01; C03; D01 | |
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01; C01; C04; C14 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | C01; C04; D01; D07; A00; A01; X01; X06; X25 | |
| 22 | 7340122_QT | Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế) | A00; C00; C01; C03; D01 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | |
| 25 | 7340301_QT | Kế toán (Chuẩn quốc tế) | A00; C00; C01; C03; D01 | |
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | D01; C01; C04; X01 | |
| 27 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | |
| 29 | 7380107_QT | Luật kinh tế | A00; C00; C01; C03; D01 | |
| 30 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; D08; X14; X15 | |
| 31 | 7420204 | Khoa học y sinh | A00; A01; A02; B00; B03; C02; C08; D01; D07; D08; X14; X15 | |
| 32 | 7440122 | Khoa học vật liệu | A00; A01; B00; D07 | |
| 33 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | |
| 34 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | |
| 35 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | |
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | |
| 38 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | A00; A01; D01; C01; C03 | |
| 39 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | A00; A01; D01; C01; C03 | |
| 40 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 41 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C | |
| 42 | 7510205_QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế) | A00; A01; D01; C03 | |
| 43 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C | |
| 44 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | A00; B00; C02; D07 | |
| 45 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; C04; D01; X01 | |
| 46 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics | A00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C | |
| 47 | 7510605_QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế) | A00; B00; C01; C03; D01 | |
| 48 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C | |
| 49 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | A00; A01; A02; A03; A04; B00; C01; X05; X06; X07; X08 | |
| 50 | 7520403 | Vật lý Y khoa | A00; A01; A02; A03; A04; B00; C01; X05; X06; X07; X08 | |
| 51 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; C02; D01; D07 | |
| 52 | 7580101 | Kiến trúc | D01; C04; V01; H01 | |
| 53 | 7580108 | Thiết kế nội thất | D01; C04; V01; H01 | |
| 54 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X02 | |
| 55 | 7640101 | Thú y | A00; B00; D07; D08; X14 | |
| 56 | 7720101 | Y khoa | B00; D07; B08 | |
| 57 | 7720110 | Y học dự phòng | B00; D07; B08 | |
| 58 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; B00; B08; D07 | |
| 59 | 7720201 | Dược học | A00; A01; B00; D07 | |
| 60 | 7720203 | Hóa dược | A00; A01; B00; D07 | |
| 61 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; D07 | |
| 62 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; D07; B08 | |
| 63 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; B08 | |
| 64 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | A00; A01; B00; D07 | |
| 65 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00; C00; D01; C04 | |
| 66 | 7810101 | Du lịch | A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 67 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 68 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế | A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 69 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 70 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15 |
Công nghệ Giáo dục
Mã ngành: 7140103
Tổ hợp: A00; A01; D01
Thanh nhạc
Mã ngành: 7210205
Tổ hợp: N01
Piano
Mã ngành: 7210208
Tổ hợp: N00
Biên đạo múa
Mã ngành: 7210243
Tổ hợp: CN2; N03
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: D01; C04; V01; H01
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Tổ hợp: C00; D14; H00; H06
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15
Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D01; C14
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tổ hợp: B00; C00; D01; D14
Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: A01; C00; D01; D15
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: A01; C00; D01; D14
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D01; C14
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
Mã ngành: 7340101_DNCN
Tổ hợp: A00; C00; D01; C01; C03
Quản trị kinh doanh - Kinh doanh Sáng tạo
Mã ngành: 7340101_KD
Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01
Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế)
Mã ngành: 7340101_QT
Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; C14; D01; D07
Marketing - Marketing số và truyền thông xã hội (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340115_DM
Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: D01; C01; C04; C14
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: C01; C04; D01; D07; A00; A01; X01; X06; X25
Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340122_QT
Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kế toán (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7340301_QT
Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Tổ hợp: D01; C01; C04; X01
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A00; A01; C00; D01
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A00; A01; C00; D01
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107_QT
Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; D08; X14; X15
Khoa học y sinh
Mã ngành: 7420204
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; C08; D01; D07; D08; X14; X15
Khoa học vật liệu
Mã ngành: 7440122
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
Mã ngành: 7480201_CNST
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C03
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7480201_QT
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C03
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7510203
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7510205_QT
Tổ hợp: A00; A01; D01; C03
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
Mã ngành: 7510401
Tổ hợp: A00; B00; C02; D07
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: C01; C04; D01; X01
Công nghệ Logistics
Mã ngành: 7510605_CN
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế)
Mã ngành: 7510605_QT
Tổ hợp: A00; B00; C01; C03; D01
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C
Kỹ thuật Y sinh
Mã ngành: 7520212
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; B00; C01; X05; X06; X07; X08
Vật lý Y khoa
Mã ngành: 7520403
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; B00; C01; X05; X06; X07; X08
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; A01; B00; C02; D01; D07
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Tổ hợp: D01; C04; V01; H01
Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Tổ hợp: D01; C04; V01; H01
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; D01; X02
Thú y
Mã ngành: 7640101
Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X14
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Tổ hợp: B00; D07; B08
Y học dự phòng
Mã ngành: 7720110
Tổ hợp: B00; D07; B08
Y học cổ truyền
Mã ngành: 7720115
Tổ hợp: A00; B00; B08; D07
Dược học
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07
Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07
Răng - Hàm - Mặt
Mã ngành: 7720501
Tổ hợp: A00; B00; D07; B08
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Tổ hợp: A00; B00; D07; B08
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
Mã ngành: 7720603
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07
Quản lý bệnh viện
Mã ngành: 7720802
Tổ hợp: B00; C00; D01; C04
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15
Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7810201_QT
Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCA | A00; A01; D01 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 2 | 7210205 | Thanh nhạc | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCA | N01 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 3 | 7210208 | Piano | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCA | N00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 4 | 7210243 | Biên đạo múa | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCA | CN2; N03 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 5 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCA | D01; C04; V01; H01 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 6 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCA | C00; D14; H00; H06 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCA | C00; D01; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCA | C00; D01; D04; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 9 | 7310109 | Kinh tế số | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCA | C01; C02; C03; C04; D01; C14 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCA | B00; C00; D01; D14 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 11 | 7310608 | Đông phương học | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCA | C00; D01; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCA | A01; C00; D01; D15 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A01; C00; D01; D14 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | C01; C02; C03; C04; D01; C14 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 15 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; C00; D01; C01; C03 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 16 | 7340101_KD | Quản trị kinh doanh - Kinh doanh Sáng tạo | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; C00; C01; C03; D01 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 17 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế) | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; C00; C01; C03; D01 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 18 | 7340115 | Marketing | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; C01; C04; C14; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 19 | 7340115_DM | Marketing - Marketing số và truyền thông xã hội (Chuẩn quốc tế) | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; C00; C01; C03; D01 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | D01; C01; C04; C14 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | C01; C04; D01; D07; A00; A01; X01; X06; X25 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 22 | 7340122_QT | Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế) | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; C00; C01; C03; D01 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 24 | 7340301 | Kế toán | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 25 | 7340301_QT | Kế toán (Chuẩn quốc tế) | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; C00; C01; C03; D01 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | D01; C01; C04; X01 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 27 | 7380101 | Luật | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; C00; D01 | ||||
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; C00; D01 | ||||
| 29 | 7380107_QT | Luật kinh tế | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; C00; C01; C03; D01 | ||||
| 30 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; D08; X14; X15 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 31 | 7420204 | Khoa học y sinh | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; A02; B00; B03; C02; C08; D01; D07; D08; X14; X15 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 32 | 7440122 | Khoa học vật liệu | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 33 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 34 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 35 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 38 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; D01; C01; C03 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 39 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; D01; C01; C03 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 40 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 0 | ĐGNL V-ACTTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạV-SATHọc BạĐGNL H-SCAĐT THPTƯu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ | |
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 41 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 42 | 7510205_QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế) | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; D01; C03 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 43 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 44 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; B00; C02; D07 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 45 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | C01; C04; D01; X01 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 46 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 47 | 7510605_QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế) | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; B00; C01; C03; D01 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 48 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 49 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; A02; A03; A04; B00; C01; X05; X06; X07; X08 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 50 | 7520403 | Vật lý Y khoa | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; A02; A03; A04; B00; C01; X05; X06; X07; X08 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 51 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; B00; C02; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 52 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | D01; C04; V01; H01 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 53 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | D01; C04; V01; H01 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 54 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; D01; X02 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 55 | 7640101 | Thú y | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; B00; D07; D08; X14 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 56 | 7720101 | Y khoa | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | B00; D07; B08 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 57 | 7720110 | Y học dự phòng | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | B00; D07; B08 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 58 | 7720115 | Y học cổ truyền | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; B00; B08; D07 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 59 | 7720201 | Dược học | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 60 | 7720203 | Hóa dược | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 61 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPT | A00; A01; B00; D07 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 62 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPT | A00; B00; D07; B08 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 63 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPT | A00; B00; D07; B08 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 64 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPT | A00; A01; B00; D07 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 65 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPT | B00; C00; D01; C04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 66 | 7810101 | Du lịch | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPT | A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 67 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPT | A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 68 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPT | A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 69 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPT | A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 70 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu Tiên | |
| THPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPT | A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
1. Công nghệ Giáo dục
• Mã ngành: 7140103
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; Q00
2. Thanh nhạc
• Mã ngành: 7210205
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCAĐGNL HSA
• Tổ hợp: N01; Q00
3. Piano
• Mã ngành: 7210208
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCAĐGNL HSA
• Tổ hợp: N00; Q00
4. Biên đạo múa
• Mã ngành: 7210243
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCAĐGNL HSA
• Tổ hợp: CN2; N03; Q00
5. Thiết kế đồ họa
• Mã ngành: 7210403
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C04; V01; H01; Q00
6. Thiết kế thời trang
• Mã ngành: 7210404
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCAĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; D14; H00; H06; Q00
7. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCAĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; Q00
8. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCAĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; Q00
9. Kinh tế số
• Mã ngành: 7310109
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCAĐGNL HSA
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D01; C14; Q00
10. Tâm lý học
• Mã ngành: 7310401
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCAĐGNL HSA
• Tổ hợp: B00; C00; D01; D14; Q00
11. Đông phương học
• Mã ngành: 7310608
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCAĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; Q00
12. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; C00; D01; D15; Q00
13. Quan hệ công chúng
• Mã ngành: 7320108
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; Q00
14. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D01; C14; Q00
15. Marketing
• Mã ngành: 7340115
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; C14; D01; D07; Q00
16. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: 7340120
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; C14; Q00
17. Thương mại điện tử
• Mã ngành: 7340122
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C01; C04; D01; D07; A00; A01; X01; X06; X25; Q00
18. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
19. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
20. Quản trị nhân lực
• Mã ngành: 7340404
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; Q00
21. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01
22. Luật kinh tế
• Mã ngành: 7380107
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01
23. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; D08; X14; X15; Q00
24. Khoa học y sinh
• Mã ngành: 7420204
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; C08; D01; D07; D08; X14; X15; Q00
25. Khoa học vật liệu
• Mã ngành: 7440122
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; Q00
26. Khoa học máy tính
• Mã ngành: 7480101
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
27. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
• Mã ngành: 7480102
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
28. Kỹ thuật phần mềm
• Mã ngành: 7480103
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
29. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7480107
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
30. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
31. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: 7510203
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạV-SATHọc BạĐGNL H-SCAĐT THPTƯu TiênTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: Q00
32. Công nghệ kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 7510205
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C; Q00
33. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
• Mã ngành: 7510301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C; Q00
34. Công nghệ kỹ thuật Hóa học
• Mã ngành: 7510401
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; Q00
35. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C01; C04; D01; X01; Q00
36. Kỹ thuật cơ khí
• Mã ngành: 7520103
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C; Q00
37. Kỹ thuật Y sinh
• Mã ngành: 7520212
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; B00; C01; X05; X06; X07; X08; Q00
38. Vật lý Y khoa
• Mã ngành: 7520403
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; B00; C01; X05; X06; X07; X08; Q00
39. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 7540101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; B00; C02; D01; D07; Q00
40. Kiến trúc
• Mã ngành: 7580101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C04; V01; H01; Q00
41. Thiết kế nội thất
• Mã ngành: 7580108
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C04; V01; H01; Q00
42. Kỹ thuật xây dựng
• Mã ngành: 7580201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X02; Q00
43. Thú y
• Mã ngành: 7640101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X14; Q00
44. Y khoa
• Mã ngành: 7720101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: B00; D07; B08; Q00
45. Y học dự phòng
• Mã ngành: 7720110
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: B00; D07; B08; Q00
46. Y học cổ truyền
• Mã ngành: 7720115
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; Q00
47. Dược học
• Mã ngành: 7720201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; Q00
48. Hóa dược
• Mã ngành: 7720203
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; Q00
49. Điều dưỡng
• Mã ngành: 7720301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; Q00
50. Răng - Hàm - Mặt
• Mã ngành: 7720501
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; Q00
51. Kỹ thuật xét nghiệm y học
• Mã ngành: 7720601
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; Q00
52. Kỹ thuật Phục hồi chức năng
• Mã ngành: 7720603
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; Q00
53. Quản lý bệnh viện
• Mã ngành: 7720802
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: B00; C00; D01; C04; Q00
54. Du lịch
• Mã ngành: 7810101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15; Q00
55. Quản trị khách sạn
• Mã ngành: 7810201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15; Q00
56. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
• Mã ngành: 7810202
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15; Q00
57. Quản lý tài nguyên và môi trường
• Mã ngành: 7850101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15; Q00
58. Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
• Mã ngành: 7340101_DNCN
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; C00; D01; C01; C03; Q00
59. Quản trị kinh doanh - Kinh doanh Sáng tạo
• Mã ngành: 7340101_KD
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01; Q00
60. Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh Quốc tế)
• Mã ngành: 7340101_QT
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01; Q00
61. Marketing - Marketing số và truyền thông xã hội (Chuẩn quốc tế)
• Mã ngành: 7340115_DM
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01; Q00
62. Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế)
• Mã ngành: 7340122_QT
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01; Q00
63. Kế toán (Chuẩn quốc tế)
• Mã ngành: 7340301_QT
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01; Q00
64. Luật kinh tế
• Mã ngành: 7380107_QT
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạ
• Tổ hợp: A00; C00; C01; C03; D01
65. Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
• Mã ngành: 7480201_CNST
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C03; Q00
66. Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế
• Mã ngành: 7480201_QT
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C03; Q00
67. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế)
• Mã ngành: 7510205_QT
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; Q00
68. Công nghệ Logistics
• Mã ngành: 7510605_CN
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C; Q00
69. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế)
• Mã ngành: 7510605_QT
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + V-ACT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; B00; C01; C03; D01; Q00
70. Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế
• Mã ngành: 7810201_QT
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTV-SATĐGNL H-SCAƯu TiênTHPT + V-ACT + Học bạTHPT + Học bạ + H-SCATHPT + HSA + Học bạHọc BạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D14; D15; Q00
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn của trường Đại học Nguyễn Tất Thành các năm Tại đây
Thời gian và hồ sơ xét tuyển NTTU
Thi tuyển môn năng khiếu
Hình thức thi: thi tập trung tại Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
Lịch thi:
Thời gian thi cụ thể (dự kiến):
Lưu ý
Ngành: Thanh nhạc và Piano
Thời gian hoàn thành từng nội dung thi: 10 - 15 phút
Yêu cầu ngành Thanh nhạc: thí sinh không nói ngọng, nói lắp
Yêu cầu ngành Piano: thí sinh không bị dị tật tay và ngón tay
Hình thức thi các môn năng khiếu:
Kiến thức tổng hợp về âm nhạc: Lý thuyết âm nhạc + thẩm âm tiết tấu + xướng âm (đọc một đoạn nhạc).
Năng khiếu (Đàn Piano) và Năng khiếu (Hát): Thi và chấm điểm trực tiếp.
Ngành: Biên đạo múa
Đối tượng tuyển sinh
Đối tượng 1: Thí sinh đã tốt nghiệp Trung cấp Diễn viên múa (TCCN). Ưu tiên thí sinh có quá trình công tác, thành tích giải thưởng hoạt động; thâm niên công tác sau tốt nghiệp Trung cấp Múa.
Đối tượng 2: Thí sinh có kỹ năng biểu diễn múa tương đương trình độ Trung cấp Diễn viên múa 02 năm.
+ Giấy xác nhận Bảng điểm các môn cơ bản múa của cơ sở đào tạo Trung cấp Múa.
+ Giấy xác nhận đã tham gia hoạt động biểu diễn nghệ thuật múa ở Đoàn nghệ thuật, Nhà hát Ca – Múa - Nhạc của đoàn đơn vị nghệ thuật chuyên nghiệp.
Đối tượng 3: Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), chưa có bằng Trung cấp Múa.
Chuyên ngành
Sáng tác - Giảng dạy múa: xét tuyển hồ sơ thí sinh thuộc đối tượng 1 – 2 (không thi các môn năng khiếu).
-
-
Sáng tác - Diễn viên múa: xét tuyển hồ sơ thí sinh thuộc đối tượng 1 - 2; thi tuyển các môn năng khiếu thí sinh thuộc đối tượng 3.
-
Hình thức thi các môn năng khiếu:
Hình thể diễn viên: thang điểm 10 gồm các tiêu chí
+ Cơ thể cân đối, độ mềm dẻo cơ thể.
+ Gióng chân tay thẳng, không bị khuyết tật bẩm sinh.
+ Chiều cao cơ thể: Nam từ 160 cm trở lên; Nữ từ 150 cm trở lên.
* Lưu ý: Đây là môn thi tiên quyết, bắt buộc điểm thi phải từ 5 điểm trở lên mới được công nhận điểm thi năng khiếu.
Năng khiếu múa: thang điểm 10 gồm các tiêu chí
+ Cảm xúc, tiết tấu âm nhạc. Nội dung cụ thể: hoạt động nghe nhạc kết hợp vỗ tay đồng bộ (3 điểm).
+ Kỹ năng tiếp thu chuyển động qua thị phạm trực tiếp. Nội dung cụ thể: thực hiện đoạn múa cơ bản Dân gian dân tộc Việt Nam, múa hiện đại theo giảng viên hướng dẫn (3 điểm).
+ Trình bày (tự biên – tự diễn) 01 tiểu phẩm múa ngắn không dài quá 03 phút.
Nội dung cụ thể: thí sinh biểu diễn 01 tiểu phẩm múa ngắn dưới 03 phút được chuẩn bị sẵn theo một trong các thể loại ballet, dân gian dân tộc, đương đại, dân gian đương đại, hiện đại, khiêu vũ. Lưu ý trang phục biểu diễn phải phù hợp với thể loại múa lựa chọn (4 điểm).
Đăng ký dự thi:
Thí sinh đăng ký trực tuyến tại Website tuyển sinh: https://tuyensinh.ntt.edu.vn/dang-ky-truc-tuyen theo các bước: tạo tài khoản, đăng ký nguyện vọng, đăng ký dự thi năng khiếu.
Lệ phí dự thi: 100.000 đồng/ môn thi.
Thanh toán lệ phí dự thi năng khiếu: đóng trực tiếp tại Trung tâm tư vấn tuyển sinh trước ngày 15/6/2026. Đối với các thí sinh ở xa không đóng trực tiếp được, liên hệ hotline/zalo 0914298300 để được hỗ trợ.
Luyện thi (miễn phí):
Nhằm tạo điều kiện cho thí sinh kiểm tra kiến thức, rèn luyện kỹ năng vẽ, đàn, hát, múa hiệu quả và đạt chất lượng tốt nhất cũng như trải nghiệm tâm lý trước kỳ thi các môn năng khiếu, Trường Đại học Nguyễn Tất Thành sẽ tổ chức các lớp luyện thi các môn năng khiếu miễn phí có nguyện vọng tham gia xét tuyển vào Trường.
Lịch luyện thi sẽ được cập nhật sau:
Tổ chức xét tuyển
Xét tuyển các môn cơ bản và xét điểm thi các môn năng khiếu do Trường Đại học Nguyễn Tất Thành hoặc do các Trường khác tổ chức (có cùng môn thi năng khiếu).
Nguyên tắc xét tuyển
-
Điều kiện được tham gia xét tuyển theo quy định chung của quy chế tuyển sinh.
-
Điểm thi các môn năng khiếu không nhân hệ số.
-
Xét điểm từ cao xuống thấp trên cơ sở mức điểm và chỉ tiêu từng ngành.
File PDF đề án
Giới thiệu trường

- Tên trường: Đại học Nguyễn Tất Thành
- Tên viết tắt: NTTU
- Tên tiếng Anh: Nguyen Tat Thanh University
- Mã trường: NTT
- Địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường Xóm Chiếu, TP. Hồ Chí Minh
- Website: ww.ntt.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/DaiHocNguyenTatThanh/
Trường ĐH Nguyễn Tất Thành có quy mô đào tạo hơn 30.000 sinh viên, học viên, nghiên cứu sinh với 20 khoa, 58 chương trình đào tạo bậc đại học, 13 ngành trình độ thạc sĩ, 4 ngành trình độ tiến sĩ, 01 CTĐT liên kết quốc tế tập trung vào 18 lĩnh vực mũi nhọn như Sức khỏe, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật, Máy tính và Công nghệ thông tin, Sản xuất và Chế biến, Kinh doanh và Quản lý, Nghệ thuật, Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, Báo chí và thông tin, Pháp luật, Khoa học sự sống, Kiến trúc và xây dựng, Du lịch, Môi trường và Bảo vệ môi trường, Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, Thú y, Khoa học tự nhiên.
Một trong những nhân tố quyết định đến chất lượng đào tạo, làm nên thương hiệu của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành phải kế đến vai trò của tập thể nhân sự Nhà trường trong suốt 25 năm phát triển, đó là đủ về số lượng – vững về chất lượng.
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành hiện có 1.179 giảng viên cơ hữu, trong đó có 792 thạc sỹ và 320 tiến sỹ. Song song với việc nâng cao trình độ chuyên môn của đội ngũ sư phạm, Nhà trường cũng thay đổi phương pháp đào tạo nhằm đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của doanh nghiệp. Tất cả các chương trình đào tạo của trường đều được xây dựng trên cơ sở nhu cầu thực tiễn của doanh nghiệp kết hợp tham khảo các chương trình tiên tiến quốc tế. Nhà trường cũng áp dụng đa dạng Bộ Tiêu chuẩn cả trong và ngoài nước gồm Thông tư 12/2017, Thông tư 04/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, AUN-QA, QS Stars, UPM đo lường chất lượng tổng thể các chương trình đào tạo theo định hướng phát triển, hội nhập với giáo dục quốc tế.

