Đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Mỏ Địa Chất 2027, 2026 và các năm mới nhất

Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Mỏ Địa Chất 2027, 2026 và các năm mới nhất

Ảnh minh họa đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh HUMG, các ngành của Trường Đại Học Mỏ Địa Chất, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh 202...

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Mỏ Địa Chất 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Mỏ Địa Chất (HUMG) năm 2026

Năm 2026, Đại Học Mỏ Địa Chất (HUMG) tuyển sinh qua 5 phương thức xét tuyển như sau

Phương thức 1: Dựa vào kết quả thi THPT

Phương thức 2: Dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế

Phương thức 4: Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, ĐHQG.

Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập tại THPT

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT
1.1
Điểm thi THPT

✯Quy chế

Tiêu chí tiếng Anh: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.

Tiêu chí tiếng Trung Quốc: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Trung Quốc HSK (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn Tiếng Trung Quốc khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.

Ngưỡng điểm sàn chung: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30. 

 

1.2
Xét kết hợp điểm thi THPT + CCNN

✯Quy chế

Tiêu chí tiếng Anh: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.

Tiêu chí tiếng Trung Quốc: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Trung Quốc HSK (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn Tiếng Trung Quốc khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.

Ngưỡng điểm sàn chung: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30

2
Xét kết hợp Học bạ + CCQT

✯Quy chế

Có điểm trung bình chung học tập từng năm học lớp 10,11,12 đạt 7.0 trở lên và:

Có ít nhất 1 trong các chứng chỉ Quốc tế sau: SAT, ACT...;

3
Xét kết hợp học bạ + hồ sơ năng lực

✯Quy chế

Có điểm trung bình chung học tập từng năm học lớp 10,11,12 đạt 7.0 trở lên và:

Được chọn tham dự kỳ thi HSG Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích trong kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố do Sở GD&ĐT tổ chức (hoặc tương đương do các Đại học quốc gia, Đại học vùng tổ chức) các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ, Tổ hợp trong thời gian học THPT;

Được chọn tham dự cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài Truyền hình Việt Nam tổ chức từ vòng thi tháng trở lên.

Học sinh hệ chuyên (gồm chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ) của các trường THPT và THPT chuyên trên toàn quốc, các lớp chuyên, hệ chuyên thuộc các Trường đại học, Đại học quốc gia, Đại học vùng.

4
Điểm Đánh giá Tư duy

✯Quy chế

 Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN

5
Điểm ĐGNL HSA

✯Quy chế

Sử dụng kết quả đánh giá năng lực của ĐHQG HN

6
Điểm học bạ

✯Quy chế

Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30 từ 18 điểm trở lên và Hạnh kiểm đạt lại Khá trở lên.

Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; A01; D07; B08; X27; D84
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; C01; C03; C04; C14; B03; C02
37340101Quản trị kinh doanhD01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02
47340201Tài chính - Ngân hàngD01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02
57340301Kế toánD01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02
67440201Địa chất họcC01; C02; C03; C04; D01; X02; X01
77440229Quản lý và phân tích dữ liệu khoa họcA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
87460108Khoa học dữ liệuA01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09
97480201Công nghệ thông tinA01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09
107480201TLTrí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đấtA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
117480206Địa tin họcA00; A01; A02; A03; A04; X06; C01
127510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
137510402Công nghệ vật liệuA00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
147510601Quản lý công nghiệpD01; C01; C04; C02; X01; C03; D04; X02
157520103Kỹ thuật cơ khíA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
167520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
177520121Kỹ thuật không gianD01; C04; C01; C02; C03; B03; C14
187520201Kỹ thuật điệnA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
197520216TLKỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượngA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
207520301Kỹ thuật hoá họcA00; C02; A06; A05; D07; B00; X10; A11
217520309Kỹ thuật vật liệuA00; A01; X06; X07; A02; C01; A04; A10
227520320Kỹ thuật môi trườngC01; C02; B03; C03; C04; D01; X02; X03
237520501Kỹ thuật địa chấtC04; C01; D01; C02; C03; X02; X01
247520501TLKỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lượcA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
257520502Kỹ thuật địa vật lýA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
267520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồA00; A01; A02; A04; A03; A10; C01
277520505Đá quý Đá mỹ nghệC01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; X03
287520601Kỹ thuật mỏA00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
297520601TLKỹ thuật mỏ thông minhA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
307520604Kỹ thuật dầu khíA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
317520605Kỹ thuật khí thiên nhiênA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
327520606Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiênA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
337520607Kỹ thuật tuyển khoángA00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
347580106Quản lý đô thị và công trìnhC01; C04; D01; C02; X02; X01; C03
357580109Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnD01; C04; C01; C02; C03; B03; C14
367580201TLKỹ thuật xây dựng công trình ngầmA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
377580204Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầmA00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
387580211Địa kỹ thuật xây dựngC04; C02; D01; C01; X02; X01; C14
397580212Kỹ thuật tài nguyên nướcC04; C01; C02; D01; C03; X02
407720203Hóa dượcA00; D07; X10; X11; B00; C02; A06; A11
417810105Du lịch địa chấtC01; C02; C03; C04; D01; X02; X01
427850101Quản lý tài nguyên và môi trườngC01; C02; B03; C03; C04; D01; X01; X02
437850103Quản lý đất đaiD01; C04; C01; X01; C03; B03; C02; X02
447850196Quản lý tài nguyên khoáng sảnC04; D01; C02; X02; X01; C03
457850202An toàn, Vệ sinh lao độngA00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; A01; D07; B08; X27; D84

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; C01; C03; C04; C14; B03; C02

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02

Địa chất học

Mã ngành: 7440201

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01

Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học

Mã ngành: 7440229

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất

Mã ngành: 7480201TL

Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06

Địa tin học

Mã ngành: 7480206

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X06; C01

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: D01; C01; C04; C02; X01; C03; D04; X02

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06

Kỹ thuật không gian

Mã ngành: 7520121

Tổ hợp: D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng

Mã ngành: 7520216TL

Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06

Kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; C02; A06; A05; D07; B00; X10; A11

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; A02; C01; A04; A10

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; D01; X02; X03

Kỹ thuật địa chất

Mã ngành: 7520501

Tổ hợp: C04; C01; D01; C02; C03; X02; X01

Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược

Mã ngành: 7520501TL

Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06

Kỹ thuật địa vật lý

Mã ngành: 7520502

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A03; A10; C01

Đá quý Đá mỹ nghệ

Mã ngành: 7520505

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; X03

Kỹ thuật mỏ

Mã ngành: 7520601

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06

Kỹ thuật mỏ thông minh

Mã ngành: 7520601TL

Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06

Kỹ thuật dầu khí

Mã ngành: 7520604

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06

Kỹ thuật khí thiên nhiên

Mã ngành: 7520605

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06

Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7520606

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06

Kỹ thuật tuyển khoáng

Mã ngành: 7520607

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Tổ hợp: C01; C04; D01; C02; X02; X01; C03

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: 7580109

Tổ hợp: D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14

Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm

Mã ngành: 7580201TL

Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06

Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm

Mã ngành: 7580204

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06

Địa kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580211

Tổ hợp: C04; C02; D01; C01; X02; X01; C14

Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã ngành: 7580212

Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; X02

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; D07; X10; X11; B00; C02; A06; A11

Du lịch địa chất

Mã ngành: 7810105

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; D01; X01; X02

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: D01; C04; C01; X01; C03; B03; C02; X02

Quản lý tài nguyên khoáng sản

Mã ngành: 7850196

Tổ hợp: C04; D01; C02; X02; X01; C03

An toàn, Vệ sinh lao động

Mã ngành: 7850202

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06

7
ƯTXT, XT thẳng

✯Quy chế

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, đạt thành tích cao trong kỳ thi học sinh giỏi (HSG), cuộc thi Khoa học kỹ thuật (KHKT) do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

Thời gian đạt giải không được quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220201Ngôn ngữ Anh0Học BạD01; D09; D10; A01; D07; B08; X27; D84
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc0Học BạD01; D04; C01; C03; C04; C14; B03; C02
37340101Quản trị kinh doanh0Học BạD01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02
47340201Tài chính - Ngân hàng0Học BạD01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02
57340301Kế toán0Học BạD01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02
67440201Địa chất học0Học BạC01; C02; C03; C04; D01; X02; X01
77440229Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học0Học BạA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
87460108Khoa học dữ liệu0Học BạA01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09
97480201Công nghệ thông tin0Học BạA01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09
107480201TLTrí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất0Học BạA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
117480206Địa tin học0Học BạA00; A01; A02; A03; A04; X06; C01
127510401Công nghệ kỹ thuật hóa học0Học BạA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
137510402Công nghệ vật liệu0Học BạA00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
147510601Quản lý công nghiệp0Học BạD01; C01; C04; C02; X01; C03; D04; X02
157520103Kỹ thuật cơ khí0Học BạA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
167520116Kỹ thuật cơ khí động lực0Học BạA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
177520121Kỹ thuật không gian0Học BạD01; C04; C01; C02; C03; B03; C14
187520201Kỹ thuật điện0Học BạA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
197520216TLKỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng0Học BạA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
207520301Kỹ thuật hoá học0Học BạA00; C02; A06; A05; D07; B00; X10; A11
217520309Kỹ thuật vật liệu0Học BạA00; A01; X06; X07; A02; C01; A04; A10
227520320Kỹ thuật môi trường0Học BạC01; C02; B03; C03; C04; D01; X02; X03
237520501Kỹ thuật địa chất0Học BạC04; C01; D01; C02; C03; X02; X01
247520501TLKỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược0Học BạA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
257520502Kỹ thuật địa vật lý0Học BạA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
267520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồ0Học BạA00; A01; A02; A04; A03; A10; C01
277520505Đá quý Đá mỹ nghệ0Học BạC01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; X03
287520601Kỹ thuật mỏ0Học BạA00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
297520601TLKỹ thuật mỏ thông minh0Học BạA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
307520604Kỹ thuật dầu khí0Học BạA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
317520605Kỹ thuật khí thiên nhiên0Học BạA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
327520606Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên0Học BạA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
337520607Kỹ thuật tuyển khoáng0Học BạA00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
347580106Quản lý đô thị và công trình0Học BạC01; C04; D01; C02; X02; X01; C03
357580109Quản lý phát triển đô thị và bất động sản0Học BạD01; C04; C01; C02; C03; B03; C14
367580201TLKỹ thuật xây dựng công trình ngầm0Học BạA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
377580204Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm0Học BạA00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
387580211Địa kỹ thuật xây dựng0Học BạC04; C02; D01; C01; X02; X01; C14
397580212Kỹ thuật tài nguyên nước0Học BạC04; C01; C02; D01; C03; X02
407720203Hóa dược0Học BạA00; D07; X10; X11; B00; C02; A06; A11
417810105Du lịch địa chất0Học BạC01; C02; C03; C04; D01; X02; X01
427850101Quản lý tài nguyên và môi trường0Học BạC01; C02; B03; C03; C04; D01; X01; X02
437850103Quản lý đất đai0Học BạD01; C04; C01; X01; C03; B03; C02; X02
447850196Quản lý tài nguyên khoáng sản0Học BạC04; D01; C02; X02; X01; C03
457850202An toàn, Vệ sinh lao động0Học BạA00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06

1. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: D01; D09; D10; A01; D07; B08; X27; D84

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

• Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: D01; D04; C01; C03; C04; C14; B03; C02

3. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02

4. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02

5. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02

6. Địa chất học

• Mã ngành: 7440201

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01

7. Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học

• Mã ngành: 7440229

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06

8. Khoa học dữ liệu

• Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09

9. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09

10. Địa tin học

• Mã ngành: 7480206

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X06; C01

11. Công nghệ kỹ thuật hóa học

• Mã ngành: 7510401

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06

12. Công nghệ vật liệu

• Mã ngành: 7510402

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06

13. Quản lý công nghiệp

• Mã ngành: 7510601

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: D01; C01; C04; C02; X01; C03; D04; X02

14. Kỹ thuật cơ khí

• Mã ngành: 7520103

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06

15. Kỹ thuật cơ khí động lực

• Mã ngành: 7520116

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06

16. Kỹ thuật không gian

• Mã ngành: 7520121

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14

17. Kỹ thuật điện

• Mã ngành: 7520201

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06

18. Kỹ thuật hoá học

• Mã ngành: 7520301

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; C02; A06; A05; D07; B00; X10; A11

19. Kỹ thuật vật liệu

• Mã ngành: 7520309

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; A02; C01; A04; A10

20. Kỹ thuật môi trường

• Mã ngành: 7520320

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; D01; X02; X03

21. Kỹ thuật địa chất

• Mã ngành: 7520501

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: C04; C01; D01; C02; C03; X02; X01

22. Kỹ thuật địa vật lý

• Mã ngành: 7520502

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06

23. Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

• Mã ngành: 7520503

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A03; A10; C01

24. Đá quý Đá mỹ nghệ

• Mã ngành: 7520505

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; X03

25. Kỹ thuật mỏ

• Mã ngành: 7520601

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06

26. Kỹ thuật dầu khí

• Mã ngành: 7520604

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06

27. Kỹ thuật khí thiên nhiên

• Mã ngành: 7520605

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06

28. Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên

• Mã ngành: 7520606

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06

29. Kỹ thuật tuyển khoáng

• Mã ngành: 7520607

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06

30. Quản lý đô thị và công trình

• Mã ngành: 7580106

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: C01; C04; D01; C02; X02; X01; C03

31. Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

• Mã ngành: 7580109

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14

32. Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm

• Mã ngành: 7580204

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06

33. Địa kỹ thuật xây dựng

• Mã ngành: 7580211

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: C04; C02; D01; C01; X02; X01; C14

34. Kỹ thuật tài nguyên nước

• Mã ngành: 7580212

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; X02

35. Hóa dược

• Mã ngành: 7720203

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; D07; X10; X11; B00; C02; A06; A11

36. Du lịch địa chất

• Mã ngành: 7810105

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01

37. Quản lý tài nguyên và môi trường

• Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; D01; X01; X02

38. Quản lý đất đai

• Mã ngành: 7850103

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: D01; C04; C01; X01; C03; B03; C02; X02

39. Quản lý tài nguyên khoáng sản

• Mã ngành: 7850196

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: C04; D01; C02; X02; X01; C03

40. An toàn, Vệ sinh lao động

• Mã ngành: 7850202

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06

41. Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất

• Mã ngành: 7480201TL

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06

42. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng

• Mã ngành: 7520216TL

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06

43. Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược

• Mã ngành: 7520501TL

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06

44. Kỹ thuật mỏ thông minh

• Mã ngành: 7520601TL

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06

45. Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm

• Mã ngành: 7580201TL

• Phương thức xét tuyển: Học Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Mỏ - Địa chất các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Mỏ Địa Chất
  • Tên trường: Đại học Mỏ - Địa chất
  • Tên viết tắt: HUMG
  • Tên Tiếng Anh: Hanoi University of Mining and Geology
  • Mã trường: MDA
  • Địa chỉ: Số 18, Phố Viên - Phường Đông Ngạc - TP Hà Nội
  • Website: http://www.humg.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/humg.edu/

Trường Đại học Mỏ - Địa chất (Hanoi University of Mining and Geology) là trường đại học công lập, thành lập năm 1966, đã được công nhận đạt chuẩn chất lượng giáo dục; là trường đại học kỹ thuật đa ngành, nhiều năm liền giữ vị trí top 10 của bảng xếp hạng các trường đại học uy tín Việt Nam do Webometrics bình chọn, top 20 các cơ sở nghiên cứu có nhiều công bố quốc tế nhất Việt Nam.

Nhà trường không ngừng mở rộng hợp tác quốc tế về đào tạo đại học và sau đại học, nghiên cứu khoa học, cung ứng dịch vụ tư vấn, liên kết đào tạo bằng tiếng nước ngoài theo chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao với các trường đại học có uy tín trong khu vực và quốc tế; phát triển các ngành và chuyên ngành mới nghiên cứu về biển, môi trường, các ngành giao thoa giữa các công nghệ khai thác, chế biến và sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên của đất nước; xây dựng một số viện nghiên cứu chuyên ngành trong Nhà trường, củng cố và hoàn thiện cơ sở đào tạo chính quy ngoài trường; quy hoạch và xây dựng trường hiện đại, tiên tiến có hệ thống phòng thí nghiệm trọng điểm chuyên ngành, hệ thống thư viện hiện đại, hệ thống phòng học đa năng, hệ thống phục vụ đào tạo hoàn chỉnh tầm cỡ quốc gia và trở thành cơ sở đào tạo đại học đa ngành, đa lĩnh vực theo hệ thống tín chỉ, đáp ứng nhu cầu xã hội, hội nhập khu vực và thế giới. 

Phấn đấu đến năm 2030, Trường Đại học Mỏ - Địa chất trở thành trường Đại học định hướng nghiên cứu có thương hiệu trong nước và khu vực.

Nguồn: Tuyensinh247