Đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Lương Thế Vinh 2027, 2026 và các năm mới nhất

Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Lương Thế Vinh 2027, 2026 và các năm mới nhất

Ảnh minh họa đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh LTVU, các ngành của Trường Đại Học Lương Thế Vinh, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh ...

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Lương Thế Vinh 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Lương Thế Vinh (LTVU) năm 2026

Năm 2026 Trường Đại học Lương Thế Vinh thực hiện xét tuyển cho hình thức đào tạo chính quy theo một trong ba phương thức sau:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi theo từng môn (điểm thi các môn tốt nghiệp THPT năm 2026) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức 2:  Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (điểm tổng kết các môn học cấp THPT).

Phương thức 3: Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên dự tuyển trình độ đại học 

 

Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Lương Thế Vinh 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

✯Quy chế

a) Đối với chương trình đào tạo các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe thực hiện theo hướng dẫn của Bộ GDĐT;
b) Đối với chương trình đào tạo các ngành khác là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; B08; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35; D36; D37; D38; D39; D40; D41; D42; D43; D44; D45; D50; D55; D61; D62; D63
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35
37340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35
47340301Kế toánA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35
57480201Công nghệ thông tinX26; X02; X06; X14; X10; X79; X71; K01; X53; X46; X22; X18; Y07; X63; X67; X59; A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19
67510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35
77580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35
87580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngX26; X02; X06; X14; X10; X79; X71; K01; X53; X46; X22; X18; Y07; X63; X67; X59; A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19
97620101Thú yA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35
107720115Y học cổ truyềnA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; D01; D07; D08; D09; D10
117720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; D01; D07; D08; D09; D10

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; B08; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35; D36; D37; D38; D39; D40; D41; D42; D43; D44; D45; D50; D55; D61; D62; D63

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: X26; X02; X06; X14; X10; X79; X71; K01; X53; X46; X22; X18; Y07; X63; X67; X59; A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: X26; X02; X06; X14; X10; X79; X71; K01; X53; X46; X22; X18; Y07; X63; X67; X59; A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19

Thú y

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; D01; D07; D08; D09; D10

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; D01; D07; D08; D09; D10

2
Điểm học bạ

✯Quy chế

Phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT (xét tuyển dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT) với các Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026
a) Đối với chương trình đào tạo ngành Y học cổ truyền phải đáp ứng những yêu cầu sau:
Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

b) Đối với chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng phải đáp ứng những yêu cầu sau:
Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.

c) Đối với chương trình đào tạo các ngành khác: Tổ hợp xét tuyển bắt buộc phải có môn Toán hoặc môn Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu là 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau:

Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học đạt 15,00 theo thang điểm 30 trở lên;

Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 02 môn học (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc môn Ngữ văn) và dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành), Trường ĐHLTV thực hiện quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ đạt 15,00 theo thang điểm 30 trở lên;


3

Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế đạt 15,00 theo thang điểm 30 trở lên.

Phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT (xét tuyển dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT) với các Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước năm 2026

a) Đối với chương trình đào tạo ngành Y học cổ truyền (Thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo diện thí sinh tự do để lấy kết quả xét tuyển) phải đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt 20,00 điểm trở lên;

Điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên và và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt 20,00 điểm trở lên.

b) Đối với chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng (Thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo diện thí sinh tự do để lấy kết quả xét tuyển) phải đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

Học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt 16,50 điểm trở lên;

Điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 6,5 trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt 16,50 điểm trở lên.

c) Đối với chương trình đào tạo các ngành khác: Tổ hợp xét tuyển bắt buộc phải có môn Toán hoặc môn Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu là 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau:

Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học đạt 15,00 theo thang điểm 30 trở lên;

Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 02 môn học (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc môn Ngữ văn) và dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành), Trường ĐHLTV thực hiện quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ đạt 15,00 theo thang điểm 30 trở lên;

Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế đạt 15,00 theo thang điểm 30 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; B08; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35; D36; D37; D38; D39; D40; D41; D42; D43; D44; D45; D50; D55; D61; D62; D63
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35
37340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35
47340301Kế toánA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35
57480201Công nghệ thông tinX26; X02; X06; X14; X10; X79; X71; K01; X53; X46; X22; X18; Y07; X63; X67; X59; A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19
67510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35
77580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35
87580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngX26; X02; X06; X14; X10; X79; X71; K01; X53; X46; X22; X18; Y07; X63; X67; X59; A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19
97620101Thú yA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35
107720115Y học cổ truyềnA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; D01; D07; D08; D09; D10
117720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; D01; D07; D08; D09; D10

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; B08; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35; D36; D37; D38; D39; D40; D41; D42; D43; D44; D45; D50; D55; D61; D62; D63

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: X26; X02; X06; X14; X10; X79; X71; K01; X53; X46; X22; X18; Y07; X63; X67; X59; A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: X26; X02; X06; X14; X10; X79; X71; K01; X53; X46; X22; X18; Y07; X63; X67; X59; A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19

Thú y

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; D01; D07; D08; D09; D10

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; D01; D07; D08; D09; D10

3
Trình độ trung cấp trở lên dự tuyển trình độ đại học

✯Quy chế

a) Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành sức khỏe dự tuyển vào chương trình đào tạo ngành Y học cổ truyền được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,00 trở lên theo thang điểm 10;

Tốt nghiệp THPT, trung học nghề loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;

Tốt nghiệp trình độ trung cấp hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.

b) Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành sức khỏe dự tuyển vào đại học chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10;

Tốt nghiệp THPT, trung học nghề loại khá hoặc có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức đạt (học lực xếp loại trung bình) và có 05 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

Tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng, trình độ đại học đạt loại khá trở lên.

c) Đối với thí sinh dự tuyển vào chương trình đào tạo các ngành khác được áp dụng như sau: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên dự tuyển có điểm trung bình trung toàn khóa đạt từ 5,05 theo thang điểm 10 hoặc đạt từ 2,02 theo thang điểm 4 trở lên được quy đổi sang thang điểm 30 đạt 15,05 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220201Ngôn ngữ Anh330Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35; D36; D37; D38; D39; D40; D41; D42; D43; D44; D45; D50; D55; D61; D62; D63
27340101Quản trị kinh doanh160Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35
37340201Tài chính - Ngân hàng40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35
47340301Kế toán139Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35
57480201Công nghệ thông tin107Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạX26; X02; X06; X14; X10; X79; X71; K01; X53; X46; X22; X18; Y07; X63; X67; X59; A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19
67510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35
77580201Kỹ thuật xây dựng122Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35
87580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạX26; X02; X06; X14; X10; X79; X71; K01; X53; X46; X22; X18; Y07; X63; X67; X59; A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19
97620101Thú y245Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35
107720115Y học cổ truyền470Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; D01; D07; D08; D09; D10
117720603Kỹ thuật phục hồi chức năng190Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; D01; D07; D08; D09; D10

1. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 330

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B08; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35; D36; D37; D38; D39; D40; D41; D42; D43; D44; D45; D50; D55; D61; D62; D63

2. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35

3. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35

4. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 139

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35

5. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X26; X02; X06; X14; X10; X79; X71; K01; X53; X46; X22; X18; Y07; X63; X67; X59; A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19

6. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

• Mã ngành: 7510301

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35

7. Kỹ thuật xây dựng

• Mã ngành: 7580201

• Chỉ tiêu: 122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35

8. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

• Mã ngành: 7580205

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X26; X02; X06; X14; X10; X79; X71; K01; X53; X46; X22; X18; Y07; X63; X67; X59; A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19

9. Thú y

• Mã ngành: 7620101

• Chỉ tiêu: 245

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35

10. Y học cổ truyền

• Mã ngành: 7720115

• Chỉ tiêu: 470

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; D01; D07; D08; D09; D10

11. Kỹ thuật phục hồi chức năng

• Mã ngành: 7720603

• Chỉ tiêu: 190

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; D01; D07; D08; D09; D10

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Lương Thế Vinh các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Lương Thế Vinh
  • Tên trường: Trường Đại Học Lương Thế Vinh
  • Mã trường: DTV
  • Tên tiếng Anh: Luong The Vinh University
  • Tên viết tắt: LTVU
  • Địa chỉ: Số 9, đường Cầu Đông, Phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình
  • Website: https://ltvu.edu.vn/

Trường Đại học Lương Thế Vinh là Trường Đại học dân lập (Nay là trường Tư Thục) nằm trong hệ thống giáo dục Đại học Việt Nam, là cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo được thành lập ngày 05/12/2003 theo Quyết định số 259/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho các tỉnh vùng đồng bằng sông Hồng, trường đào tạo đa ngành với các ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính Ngân hàng, Thú Y, Xây dựng, Tin học, Tiếng Anh, Điện, Cơ khí; Các hệ đào tạo: Cao học, Đại học, Cao đẳng, Liên thông Trung cấp - Cao đẳng, Liên thông Cao đẳng - Đại học và hệ đào tạo vừa làm vừa học.

Nguồn: Tuyensinh247