Đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) 2027, 2026 và các năm mới nhất

Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) 2027, 2026 và các năm mới nhất

Ảnh minh họa đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh ULSA2, các ngành của Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II), phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ t...

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Lao Động – Xã Hội cơ sở II (ULSA) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Lao Động - Xã Hội cơ sở II tuyển sinh theo 5 phương thức sau:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ).

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực/Đánh giá tư duy.

Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập tại các trường dự bị đại học dân tộc.

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT
1.1
Điểm thi THPT

✯Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D15
27310101AKinh tế lao độngA01; D01; D09; X25
37310401ATâm lý họcC00; D01; D14; X74
47340101AQuản trị kinh doanhA01; D01; X05; X25
57340101BMarketingA01; D01; X05; X25
67340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứngA01; D01; X05; X25
77340201ATài chính - Ngân hàngA01; C01; D01; X25
87340207Bảo hiểm - Tài chínhA01; D01; X21; X25
97340301AKế toánA01; C03; D01; X25
107340302Kiểm toánA01; D01; X05; X25
117340404AQuản trị nhân lựcA01; D01; D09; X25
127340405Hệ thống thông tin quản lýA01; D01; D07; X25
137380107Luật kinh tếA01; D01; X01; X25
147760101ACông tác xã hộiC00; D01; D14; X70

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D15

Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Tổ hợp: C00; D01; D14; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Marketing

Mã ngành: 7340101B

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Tổ hợp: A01; C01; D01; X25

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Tổ hợp: A01; D01; X21; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: A01; C03; D01; X25

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A01; D01; D07; X25

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A01; D01; X01; X25

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Tổ hợp: C00; D01; D14; X70

1.2
Xét kết hợp Điểm thi + CCNN

✯Quy chế

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh còn thời hạn theo quy định được sử dụng để quy đổi thay thế điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển. 

Trường hợp thí sinh đồng thời có điểm thi môn tiếng Anh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và điểm quy đổi từ chứng chỉ tiếng Anh, Trường sử dụng mức điểm cao hơn để tính điểm môn tiếng Anh trong xét tuyển.

STT DANH MỤC CHỨNG CHỈ 10,0 9,5 9,0 8,5 8,0 7,5 7,0
1 IELTS 7,0 – 9,0 6,5 6,0 5,5 5,0 4,5 4,0
2 TOEFL ITP 570 trở lên 543–569 500–542 460–499 420–459 380–419 340–379
3 TOEFL iBT 94–120 79–93 60–78 46–59 35–45 32–34 30–31
4 TOEIC (4 kỹ năng) – Nghe 400 trở lên 350–399 300–349 250–299 200–249 180–199 175–179
4 TOEIC (4 kỹ năng) – Đọc 400 trở lên 350–399 300–349 250–299 200–249 180–199 175–199
4 TOEIC (4 kỹ năng) – Nói 135 trở lên 120–134 105–119 90–99 80–89 75–79 70–74
4 TOEIC (4 kỹ năng) – Viết 135 trở lên 120–134 105–119 90–99 80–89 75–79 70–74
5 Chứng chỉ tiếng Anh Cambridge 185 trở lên 176–184 169–175 162–168 154–161 147–153 142–146
6 Aptis ESOL 190 trở lên 180–189 171–179 164–170 156–163 148–155 140–147
7 Pearson English International (PEIC) 60 trở lên 56–59 50–55 46–49 40–45 36–39 30–35
8 Pearson Test of English (PTE) Academic 73–90 65–72 58–64 50–57 42–49 35–41 30–34
9 V-STEP (Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc) 7,0–10,0 6,5–6,9 6,0–6,4 5,5–5,9 5,0–5,4 4,5–4,9 4,0–4,4

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Xét kết hợp Điểm thi + CCNN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D15
27310101AKinh tế lao độngA01; D01; D09; X25
37310401ATâm lý họcC00; D01; D14; X74
47340101AQuản trị kinh doanhA01; D01; X05; X25
57340101BMarketingA01; D01; X05; X25
67340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứngA01; D01; X05; X25
77340201ATài chính - Ngân hàngA01; C01; D01; X25
87340207Bảo hiểm - Tài chínhA01; D01; X21; X25
97340301AKế toánA01; C03; D01; X25
107340302Kiểm toánA01; D01; X05; X25
117340404AQuản trị nhân lựcA01; D01; D09; X25
127340405Hệ thống thông tin quản lýA01; D01; D07; X25
137380107Luật kinh tếA01; D01; X01; X25
147760101ACông tác xã hộiC00; D01; D14; X70

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D15

Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Tổ hợp: C00; D01; D14; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Marketing

Mã ngành: 7340101B

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Tổ hợp: A01; C01; D01; X25

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Tổ hợp: A01; D01; X21; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: A01; C03; D01; X25

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A01; D01; D07; X25

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A01; D01; X01; X25

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Tổ hợp: C00; D01; D14; X70

2
Điểm học bạ

✯Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D15
27310101AKinh tế lao độngA01; D01; D09; X25
37310401ATâm lý họcC00; D01; D14; X74
47340101AQuản trị kinh doanhA01; D01; X05; X25
57340101BMarketingA01; D01; X05; X25
67340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứngA01; D01; X05; X25
77340201ATài chính - Ngân hàngA01; C01; D01; X25
87340207Bảo hiểm - Tài chínhA01; D01; X21; X25
97340301AKế toánA01; C03; D01; X25
107340302Kiểm toánA01; D01; X05; X25
117340404AQuản trị nhân lựcA01; D01; D09; X25
127340405Hệ thống thông tin quản lýA01; D01; D07; X25
137380107Luật kinh tếA01; D01; X01; X25
147760101ACông tác xã hộiC00; D01; D14; X70

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D15

Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Tổ hợp: C00; D01; D14; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Marketing

Mã ngành: 7340101B

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Tổ hợp: A01; C01; D01; X25

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Tổ hợp: A01; D01; X21; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: A01; C03; D01; X25

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A01; D01; D07; X25

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A01; D01; X01; X25

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Tổ hợp: C00; D01; D14; X70

3
Xét kết hợp Học bạ + CCNN

✯Quy chế

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh còn thời hạn theo quy định được sử dụng để quy đổi thay thế điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển. Danh mục chứng chỉ tiếng Anh và bảng quy đổi điểm xem.

Trường hợp thí sinh đồng thời có điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của môn tiếng Anh và điểm quy đổi từ chứng chỉ tiếng Anh, Nhà trường sử dụng mức điểm cao hơn để tính điểm môn tiếng Anh trong xét tuyển.

STT DANH MỤC CHỨNG CHỈ 10,0 9,5 9,0 8,5 8,0 7,5 7,0
1 IELTS 7,0 – 9,0 6,5 6,0 5,5 5,0 4,5 4,0
2 TOEFL ITP 570 trở lên 543–569 500–542 460–499 420–459 380–419 340–379
3 TOEFL iBT 94–120 79–93 60–78 46–59 35–45 32–34 30–31
4 TOEIC (4 kỹ năng) – Nghe 400 trở lên 350–399 300–349 250–299 200–249 180–199 175–179
4 TOEIC (4 kỹ năng) – Đọc 400 trở lên 350–399 300–349 250–299 200–249 180–199 175–199
4 TOEIC (4 kỹ năng) – Nói 135 trở lên 120–134 105–119 90–99 80–89 75–79 70–74
4 TOEIC (4 kỹ năng) – Viết 135 trở lên 120–134 105–119 90–99 80–89 75–79 70–74
5 Chứng chỉ tiếng Anh Cambridge 185 trở lên 176–184 169–175 162–168 154–161 147–153 142–146
6 Aptis ESOL 190 trở lên 180–189 171–179 164–170 156–163 148–155 140–147
7 Pearson English International (PEIC) 60 trở lên 56–59 50–55 46–49 40–45 36–39 30–35
8 Pearson Test of English (PTE) Academic 73–90 65–72 58–64 50–57 42–49 35–41 30–34
9 V-STEP (Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc) 7,0–10,0 6,5–6,9 6,0–6,4 5,5–5,9 5,0–5,4 4,5–4,9 4,0–4,4

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Xét kết hợp Học bạ + CCNN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D15
27220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D15
37310101AKinh tế lao độngA01; D01; D09; X25
47310101AKinh tế lao độngA01; D01; D09; X25
57310401ATâm lý họcC00; D01; D14; X74
67310401ATâm lý họcC00; D01; D14; X74
77340101AQuản trị kinh doanhA01; D01; X05; X25
87340101AQuản trị kinh doanhA01; D01; X05; X25
97340101BMarketingA01; D01; X05; X25
107340101BMarketingA01; D01; X05; X25
117340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứngA01; D01; X05; X25
127340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứngA01; D01; X05; X25
137340201ATài chính - Ngân hàngA01; C01; D01; X25
147340201ATài chính - Ngân hàngA01; C01; D01; X25
157340207Bảo hiểm - Tài chínhA01; D01; X21; X25
167340207Bảo hiểm - Tài chínhA01; D01; X21; X25
177340301AKế toánA01; C03; D01; X25
187340301AKế toánA01; C03; D01; X25
197340302Kiểm toánA01; D01; X05; X25
207340302Kiểm toánA01; D01; X05; X25
217340404AQuản trị nhân lựcA01; D01; D09; X25
227340404AQuản trị nhân lựcA01; D01; D09; X25
237340405Hệ thống thông tin quản lýA01; D01; D07; X25
247340405Hệ thống thông tin quản lýA01; D01; D07; X25
257380107Luật kinh tếA01; D01; X01; X25
267380107Luật kinh tếA01; D01; X01; X25
277760101ACông tác xã hộiC00; D01; D14; X70
287760101ACông tác xã hộiC00; D01; D14; X70

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D15

Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Tổ hợp: C00; D01; D14; X74

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Tổ hợp: C00; D01; D14; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Marketing

Mã ngành: 7340101B

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Marketing

Mã ngành: 7340101B

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Tổ hợp: A01; C01; D01; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Tổ hợp: A01; C01; D01; X25

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Tổ hợp: A01; D01; X21; X25

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Tổ hợp: A01; D01; X21; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: A01; C03; D01; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: A01; C03; D01; X25

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A01; D01; D07; X25

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A01; D01; D07; X25

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A01; D01; X01; X25

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A01; D01; X01; X25

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Tổ hợp: C00; D01; D14; X70

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Tổ hợp: C00; D01; D14; X70

4
Điểm ĐGNL V-ACT

✯Đối tượng

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực/Đánh giá tư duy.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310101AKinh tế lao động
37310401ATâm lý học
47340101AQuản trị kinh doanh
57340101BMarketing
67340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứng
77340201ATài chính - Ngân hàng
87340207Bảo hiểm - Tài chính
97340301AKế toán
107340302Kiểm toán
117340404AQuản trị nhân lực
127340405Hệ thống thông tin quản lý
137380107Luật kinh tế
147760101ACông tác xã hội

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Marketing

Mã ngành: 7340101B

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

5
Điểm ĐGNL HSA

✯Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhQ00
27310101AKinh tế lao độngQ00
37310401ATâm lý họcQ00
47340101AQuản trị kinh doanhQ00
57340101BMarketingQ00
67340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứngQ00
77340201ATài chính - Ngân hàngQ00
87340207Bảo hiểm - Tài chínhQ00
97340301AKế toánQ00
107340302Kiểm toánQ00
117340404AQuản trị nhân lựcQ00
127340405Hệ thống thông tin quản lýQ00
137380107Luật kinh tếQ00
147760101ACông tác xã hộiQ00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Tổ hợp: Q00

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340101B

Tổ hợp: Q00

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Tổ hợp: Q00

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: Q00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: Q00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Tổ hợp: Q00

6
Điểm Đánh giá Tư duy

✯Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhK00
27310101AKinh tế lao độngK00
37310401ATâm lý họcK00
47340101AQuản trị kinh doanhK00
57340101BMarketingK00
67340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứngK00
77340201ATài chính - Ngân hàngK00
87340207Bảo hiểm - Tài chínhK00
97340301AKế toánK00
107340302Kiểm toánK00
117340404AQuản trị nhân lựcK00
127340405Hệ thống thông tin quản lýK00
137380107Luật kinh tếK00
147760101ACông tác xã hộiK00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: K00

Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Tổ hợp: K00

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: K00

Marketing

Mã ngành: 7340101B

Tổ hợp: K00

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: K00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Tổ hợp: K00

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: K00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: K00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Tổ hợp: K00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: K00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: K00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Tổ hợp: K00

7
ƯTXT, XT thẳng

✯Đối tượng

Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310101AKinh tế lao động
37310401ATâm lý học
47340101AQuản trị kinh doanh
57340101BMarketing
67340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứng
77340201ATài chính - Ngân hàng
87340207Bảo hiểm - Tài chính
97340301AKế toán
107340302Kiểm toán
117340404AQuản trị nhân lực
127340405Hệ thống thông tin quản lý
137380107Luật kinh tế
147760101ACông tác xã hội

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Marketing

Mã ngành: 7340101B

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220201Ngôn ngữ Anh50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA01; D01; D09; D15
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
27310101AKinh tế lao động50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA01; D01; D09; X25
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
37310401ATâm lý học50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNC00; D01; D14; X74
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
47340101AQuản trị kinh doanh70ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA01; D01; X05; X25
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
57340101BMarketing50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA01; D01; X05; X25
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
67340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứng50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA01; D01; X05; X25
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
77340201ATài chính - Ngân hàng70ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA01; C01; D01; X25
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
87340207Bảo hiểm - Tài chính50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA01; D01; X21; X25
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
97340301AKế toán100ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA01; C03; D01; X25
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
107340302Kiểm toán70ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA01; D01; X05; X25
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
117340404AQuản trị nhân lực150ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA01; D01; D09; X25
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
127340405Hệ thống thông tin quản lý60ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA01; D01; D07; X25
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
137380107Luật kinh tế100ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA01; D01; X01; X25
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
147760101ACông tác xã hội100ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNC00; D01; D14; X70
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00

1. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D15; K00; Q00

2. Bảo hiểm - Tài chính

• Mã ngành: 7340207

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; X21; X25; K00; Q00

3. Kiểm toán

• Mã ngành: 7340302

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; X05; X25; K00; Q00

4. Hệ thống thông tin quản lý

• Mã ngành: 7340405

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; K00; Q00

5. Luật kinh tế

• Mã ngành: 7380107

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; X01; X25; K00; Q00

6. Kinh tế lao động

• Mã ngành: 7310101A

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D09; X25; K00; Q00

7. Tâm lý học

• Mã ngành: 7310401A

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; D01; D14; X74; K00; Q00

8. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101A

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; X05; X25; K00; Q00

9. Marketing

• Mã ngành: 7340101B

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; X05; X25; K00; Q00

10. Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

• Mã ngành: 7340101C

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; X05; X25; K00; Q00

11. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201A

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; C01; D01; X25; K00; Q00

12. Kế toán

• Mã ngành: 7340301A

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; C03; D01; X25; K00; Q00

13. Quản trị nhân lực

• Mã ngành: 7340404A

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D09; X25; K00; Q00

14. Công tác xã hội

• Mã ngành: 7760101A

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; D01; D14; X70; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam) các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)
  • Tên trường: Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía II)
  • Mã trường: DLS 
  • Tên tiếng Anh: University of Labour and Social affairs 
  • Tên viết tắt: 
  • Địa chỉ: 1018 Tô Ký, Phường Trung Mỹ Tây, Tp. Hồ Chí Minh.
  • Website: www.ldxh.edu.vn

Cơ sở II Trường Đại học lao động – Xã hội, dành cho các học sinh cư trú lân cận khu vục Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập ngày 27/12/1976 với tên gọi: Trường Trung học Lao động - Tiền lương II theo Quyết định số 333/LĐ-QĐ ngày 27/12/1976 của Bộ trưởng Bộ Lao động (nay là Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội).

Năm 1992 đổi tên thành Trường Trung học Kinh tế Lao động & Bảo trợ Xã hội.

Năm 2002 đổi thành Trường Trung học Lao động - Xã hội.

Ngày 15/12/2006, Bộ trưởng Bộ LĐTB & XH ra Quyết định số 1906/QĐ-LĐTBXH sáp nhập Trường thành Cơ sở II, Trường đại học Lao động - Xã hội.

 

Nguồn: Tuyensinh247