Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh TNUT, các ngành của Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, ch...
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên 2026
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (TNUT) năm 2026
Năm 2026, trường xét tuyển theo 4 phương thức:
Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập ghi trong học bạ THPT.
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng thí sinh theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) trên máy tính.
Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Đối tượng
Dựa vào điểm thi của thí sinh trong kỳ thi TN THPT năm 2026, Nhà trường sẽ xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT. Riêng đối với ngành Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch phải có tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT phải thuộc nhóm 25% thí sinh có điểm của tổ hợp môn xét tuyển cao nhất toàn quốc; đồng thời phải thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn toán cao nhất toàn quốc (theo số liệu do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố năm 2026).
✯Quy chế
Điểm xét tuyển:
Điểm thi TN THPT 2026 = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3
Điểm xét tuyển = Điểm thi TN THPT 2026 + điểm UT (nếu có)
Trong đó:
+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển.
+ Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 2 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 3 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 5 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 6 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 7 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 10 | 7905218 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 11 | 7905228 | Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 12 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do |
| 13 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 14 | 7520116 | Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 15 | 7520116 | Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 16 | 7520215 | Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 17 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 18 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 19 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 20 | 7520103 | Tự động hoá thiết kế và chế tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 22 | 7520320 | Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường) | A00; B03; C01; C02; D01; D07 | |
| 23 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 25 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 26 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ) | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | |
| 27 | 7510601 | Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do |
| 28 | 7510601 | Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | |
| 29 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)
Mã ngành: 7510303
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)
Mã ngành: 7510202
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)
Mã ngành: 7905218
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)
Mã ngành: 7905228
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)
Mã ngành: 7510604
Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
Mã ngành: 7520116
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
Mã ngành: 7520116
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7520215
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)
Mã ngành: 7480106
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật Robot
Mã ngành: 7520107
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tự động hoá thiết kế và chế tạo
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)
Mã ngành: 7520201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)
Mã ngành: 7520320
Tổ hợp: A00; B03; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)
Mã ngành: 7520309
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)
Mã ngành: 7510601
Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)
Mã ngành: 7510601
Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
✯Quy chế
- Điểm quy đổi ngoại ngữ: Nhà trường thực hiện quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ môn Tiếng Anh tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT như trong bảng sau:
| STT | Tiếng Anh IELTS | Điểm quy đổi |
| 1 | 5.0 | 8.0 |
| 2 | 5.5 | 8.5 |
| 3 | 6.0 | 9.0 |
| 4 | 6.5 | 9.5 |
| 5 | 7.0 - 9.0 | 10 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp điểm THPT + CCNN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 2 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 3 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 5 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 6 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 7 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 10 | 7905218 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 11 | 7905228 | Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 12 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do |
| 13 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 14 | 7520116 | Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 15 | 7520116 | Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 16 | 7520215 | Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 17 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 18 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 19 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 20 | 7520103 | Tự động hoá thiết kế và chế tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 22 | 7520320 | Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường) | A00; B03; C01; C02; D01; D07 | |
| 23 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 25 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 26 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ) | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | |
| 27 | 7510601 | Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do |
| 28 | 7510601 | Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | |
| 29 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)
Mã ngành: 7510303
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)
Mã ngành: 7510202
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)
Mã ngành: 7905218
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)
Mã ngành: 7905228
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)
Mã ngành: 7510604
Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
Mã ngành: 7520116
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
Mã ngành: 7520116
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7520215
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)
Mã ngành: 7480106
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật Robot
Mã ngành: 7520107
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tự động hoá thiết kế và chế tạo
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)
Mã ngành: 7520201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)
Mã ngành: 7520320
Tổ hợp: A00; B03; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)
Mã ngành: 7520309
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)
Mã ngành: 7510601
Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)
Mã ngành: 7510601
Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
✯Đối tượng
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. Dựa vào kết quả học tập trong học bạ THPT theo các tổ hợp xét tuyển, Nhà trường sẽ xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.
✯Quy chế
Điểm xét tuyển:
Điểm trung bình chung của môn xét tuyển (TBC) = (Điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB cả năm lớp 12)/3.
Điểm học bạ = Điểm TBC môn 1 + Điểm TBC môn 2 + Điểm TBC môn 3 +
điểm ƯT (nếu có).
- Điểm xét tuyển học bạ (quy đổi tương đương), Nhà trường sẽ xác định và công bố theo hướng dẫn và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Trong đó:
+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển.
+ Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế
tuyển sinh hiện hành.
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 2 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 3 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 5 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 6 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 7 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 10 | 7905218 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 11 | 7905228 | Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 12 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | |
| 13 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 14 | 7520116 | Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 15 | 7520116 | Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 16 | 7520215 | Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 17 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 18 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 19 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 20 | 7520103 | Tự động hoá thiết kế và chế tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 22 | 7520320 | Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường) | A00; B03; C01; C02; D01; D07 | |
| 23 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 25 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 26 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ) | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | |
| 27 | 7510601 | Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | |
| 28 | 7510601 | Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | |
| 29 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)
Mã ngành: 7510303
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)
Mã ngành: 7510202
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)
Mã ngành: 7905218
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)
Mã ngành: 7905228
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)
Mã ngành: 7510604
Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
Mã ngành: 7520116
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
Mã ngành: 7520116
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7520215
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)
Mã ngành: 7480106
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật Robot
Mã ngành: 7520107
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tự động hoá thiết kế và chế tạo
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)
Mã ngành: 7520201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)
Mã ngành: 7520320
Tổ hợp: A00; B03; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)
Mã ngành: 7520309
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)
Mã ngành: 7510601
Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)
Mã ngành: 7510601
Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
✯Quy chế
Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 2 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 3 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 5 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 6 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 7 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 10 | 7905218 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 11 | 7905228 | Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 12 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | |
| 13 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 14 | 7520116 | Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 15 | 7520116 | Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 16 | 7520215 | Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 17 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 18 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 19 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 20 | 7520103 | Tự động hoá thiết kế và chế tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 22 | 7520320 | Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường) | A00; B03; C01; C02; D01; D07 | |
| 23 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 25 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 26 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ) | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | |
| 27 | 7510601 | Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | |
| 28 | 7510601 | Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | |
| 29 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)
Mã ngành: 7510303
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)
Mã ngành: 7510202
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)
Mã ngành: 7905218
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)
Mã ngành: 7905228
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)
Mã ngành: 7510604
Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
Mã ngành: 7520116
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
Mã ngành: 7520116
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7520215
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)
Mã ngành: 7480106
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật Robot
Mã ngành: 7520107
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tự động hoá thiết kế và chế tạo
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)
Mã ngành: 7520201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)
Mã ngành: 7520320
Tổ hợp: A00; B03; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)
Mã ngành: 7520309
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)
Mã ngành: 7510601
Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)
Mã ngành: 7510601
Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
✯Đối tượng
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. Dựa vào kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) trên máy tính theo các tổ hợp xét tuyển, Nhà trường sẽ xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.
✯Quy chế
Điểm xét tuyển:
Điểm V-SAT = Điểm môn 1 quy đổi tương đương + Điểm môn 2 quy đổi tương đương + Điểm môn 3 quy đổi tương đương + điểm UT (nếu có)
Điểm các môn quy đổi tương đương sẽ được Nhà trường xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Trong đó:
+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển.
+ Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 2 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 3 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 5 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 6 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 7 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 10 | 7905218 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 11 | 7905228 | Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 12 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do |
| 13 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 14 | 7520116 | Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 15 | 7520116 | Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 16 | 7520215 | Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 17 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 18 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 19 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 20 | 7520103 | Tự động hoá thiết kế và chế tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 22 | 7520320 | Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường) | A00; B03; C01; C02; D01; D07 | |
| 23 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 25 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 26 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ) | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | |
| 27 | 7510601 | Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do |
| 28 | 7510601 | Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | |
| 29 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)
Mã ngành: 7510303
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)
Mã ngành: 7510202
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)
Mã ngành: 7905218
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)
Mã ngành: 7905228
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)
Mã ngành: 7510604
Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
Mã ngành: 7520116
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
Mã ngành: 7520116
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7520215
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)
Mã ngành: 7480106
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật Robot
Mã ngành: 7520107
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tự động hoá thiết kế và chế tạo
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)
Mã ngành: 7520201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)
Mã ngành: 7520320
Tổ hợp: A00; B03; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)
Mã ngành: 7520309
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)
Mã ngành: 7510601
Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)
Mã ngành: 7510601
Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch) | 100 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 2 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) | 350 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 3 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) | 300 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu) | 60 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 5 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số) | 60 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 6 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động) | 85 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 7 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy) | 60 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô) | 250 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai | 250 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 10 | 7905218 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT) | 40 | ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 11 | 7905228 | Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT) | 30 | ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 12 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) | 40 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 |
| 13 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử) | 300 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 14 | 7520116 | Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | 30 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 15 | 7520116 | Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | 30 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 16 | 7520215 | Kỹ thuật điện, điện tử | 60 | ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 17 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp) | 120 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 18 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | 30 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 19 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | 200 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 20 | 7520103 | Tự động hoá thiết kế và chế tạo | 90 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện) | 60 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 22 | 7520320 | Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường) | 30 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; B03; C01; C02; D01; D07 |
| 23 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu) | 50 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông) | 100 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 25 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 30 | ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 26 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ) | 40 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A01; D01; D07; D10; D14; D15 |
| 27 | 7510601 | Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp) | 80 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 |
| 28 | 7510601 | Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic) | 60 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 |
| 29 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) | 500 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
1. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)
• Mã ngành: 7520207
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
2. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)
• Mã ngành: 7510303
• Chỉ tiêu: 350
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
3. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)
• Mã ngành: 7510301
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
4. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)
• Mã ngành: 7510201
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
5. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)
• Mã ngành: 7510201
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
6. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)
• Mã ngành: 7510201
• Chỉ tiêu: 85
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
7. Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)
• Mã ngành: 7510202
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
8. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)
• Mã ngành: 7510205
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
9. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai
• Mã ngành: 7510205
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
10. Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)
• Mã ngành: 7905218
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
11. Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)
• Mã ngành: 7905228
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
12. Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)
• Mã ngành: 7510604
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
13. Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)
• Mã ngành: 7520114
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
14. Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
• Mã ngành: 7520116
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
15. Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
• Mã ngành: 7520116
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
16. Kỹ thuật điện, điện tử
• Mã ngành: 7520215
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
17. Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)
• Mã ngành: 7480106
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
18. Kỹ thuật Robot
• Mã ngành: 7520107
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
19. Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)
• Mã ngành: 7520103
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
20. Tự động hoá thiết kế và chế tạo
• Mã ngành: 7520103
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
21. Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)
• Mã ngành: 7520201
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
22. Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)
• Mã ngành: 7520320
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B03; C01; C02; D01; D07
23. Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)
• Mã ngành: 7520309
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
24. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)
• Mã ngành: 7520207
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
25. Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
• Mã ngành: 7580201
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
26. Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15
27. Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)
• Mã ngành: 7510601
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
28. Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)
• Mã ngành: 7510601
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
29. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)
• Mã ngành: 7520216
• Chỉ tiêu: 500
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên các năm Tại đây
Học phí
- Điểm trúng tuyển được quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển.
- Nguồn xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
- Điểm quy đổi ngoại ngữ: Nhà trường thực hiện quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ môn Tiếng Anh tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT như trong bảng sau:
| STT | Tiếng Anh IELTS | Điểm quy đổi |
| 1 | 5.0 | 8.0 |
| 2 | 5.5 | 8.9 |
| 3 | 6.0 | 9.0 |
| 4 | 6.5 | 9.5 |
| 5 | 7.0 - 9.0 | 10 |
File PDF đề án
Giới thiệu trường

- Tên trường: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại Học Thái Nguyên
- Mã trường: DTK
- Tên tiếng Anh: Thai nguyen University, College of Engineering
- Tên viết tắt: TNUT
- Địa chỉ: Số 666 Đường 3-2, P.Tích Lương, Tỉnh Thái Nguyên
- Website: http://www.tnut.edu.vn
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp được thành lập ngày 19/8/1965 theo quyết định số 164/CP Hội đồng Chính phủ. Tính đến năm 2022, trường đã có lịch sử 57 năm với nhiều giai đoạn và tên gọi khác nhau:
- Phân hiệu Đại học Bách khoa tại Thái Nguyên (1965-1966)
- Đại học Cơ Điện (1966-1975)
- Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp Việt Bắc (1976-1982)
- Trường Đại học Công nghiệp Thái Nguyên (1982-1994)
- Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên (1994 đến nay)
Ở mỗi chặng đường lịch sử đó, trong chiến tranh cũng như trong hòa bình, thời bao cấp cũng như khi đất nước mở cửa, mỗi giai đoạn phát triển của Nhà trường đều được ghi dấu bằng những mốc son đáng tự hào.