Đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 2027, 2026 và các năm mới nhất

Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 2027, 2026 và các năm mới nhất

Ảnh minh họa đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh CTUT, các ngành của Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu...

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (CTUT) năm 2026

Năm 2026, Trường ĐH Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ (CTUT) tuyển sinh đại học 22 ngành trọng điểm thuộc nhiều lĩnh vực giàu tiềm năng phù hợp với định hướng đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số của Chính phủ cũng như xu hướng phát triển của đất nước.

Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả THPT; 

Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả học bạ

Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi V-SAT

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả thi THPT 2026 và kết quả học bạ

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

✯Quy chế

Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét tuyển của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau:

a) Tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT dùng để xét tuyển phải có 03 môn phù hợp với đặc điểm, yêu cầu chuẩn đầu vào của chương trình đào tạo;

b) Trường hợp Trường có áp dụng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ. Tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT có dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ áp dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1C17220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
2C17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
3C17340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
4C17340301Kế toánA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
5C17380101LuậtC00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X78
6K7420201Công nghệ sinh họcB00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16
7K7460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
8K7480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
9K7480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
10K7480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
11K7480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
12K7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06
13K7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07
14K7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
15K7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07
16K7510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10
17K7510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
18K7510601Quản lý công nghiệpA00; A01; C01; D01; D07; X01; X05; X25
19K7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27
20K7520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27
21K7540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B03; B08; C02; D07; X10; X14
22K7580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: C17220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: C17340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: C17340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Kế toán

Mã ngành: C17340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Luật

Mã ngành: C17380101

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X78

Công nghệ sinh học

Mã ngành: K7420201

Tổ hợp: B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: K7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Khoa học máy tính

Mã ngành: K7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: K7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Hệ thống thông tin

Mã ngành: K7480104

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: K7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: K7510102

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: K7510203

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: K7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: K7510303

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: K7510401

Tổ hợp: A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

Mã ngành: K7510403

Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: K7510601

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01; X05; X25

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: K7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: K7520118

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: K7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07; X10; X14

Quản lý xây dựng

Mã ngành: K7580302

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

2
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

✯Quy chế

Đối với một chương trình đào tạo có nhiều phương thức tuyển sinh hoặc kết hợp các phương thức tuyển sinh hoặc sử dụng kết quả kỳ thi tuyển sinh, kỳ thi độc lập hoặc tổ hợp xét tuyển khác:

a) Trường xác định độ lệch điểm theo hướng dẫn thống nhất của Bộ GDĐT; bảo đảm tuyển chọn được các thí sinh đáp ứng yêu cầu chuẩn đầu vào của chương trình đào tạo;

b) Không quy định mã xét tuyển riêng, số lượng tuyển sinh xét tuyển riêng cho từng phương thức tuyển sinh hoặc hợp xét tuyển, trừ việc quy định số lượng tuyển sinh xét tuyển riêng theo quy định tại Điều 8 của Quy chế này.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1C17340101Quản trị kinh doanh
2C17340201Tài chính - Ngân hàng
3C17340301Kế toán
4C17380101Luật
5C7340101Quản trị kinh doanh
6C7340201Tài chính - Ngân hàng
7C7340301Kế toán
8C7380101Luật
9CK7220201Ngôn ngữ Anh
10K7420201Công nghệ sinh học
11K7460108Khoa học dữ liệu
12K7480101Khoa học máy tính
13K7480103Kỹ thuật phần mềm
14K7480104Hệ thống thông tin
15K7480201Công nghệ thông tin
16K7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
17K7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
18K7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
19K7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
20K7510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
21K7510403Công nghệ kỹ thuật năng lượng
22K7510601Quản lý công nghiệp
23K7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
24K7520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
25K7540101Công nghệ thực phẩm
26K7580302Quản lý xây dựng

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: C17340101

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: C17340201

Kế toán

Mã ngành: C17340301

Luật

Mã ngành: C17380101

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: C7340101

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: C7340201

Kế toán

Mã ngành: C7340301

Luật

Mã ngành: C7380101

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: CK7220201

Công nghệ sinh học

Mã ngành: K7420201

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: K7460108

Khoa học máy tính

Mã ngành: K7480101

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: K7480103

Hệ thống thông tin

Mã ngành: K7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: K7480201

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: K7510102

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: K7510203

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: K7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: K7510303

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: K7510401

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

Mã ngành: K7510403

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: K7510601

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: K7510605

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: K7520118

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: K7540101

Quản lý xây dựng

Mã ngành: K7580302

3
Điểm học bạ

✯Quy chế

Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau:

a) Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tổng 03 môn học theo thang điểm 30;

b) Trường hợp Trường có áp dụng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ. Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 02 môn học (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn) và dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1C17220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
2C17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
3C17340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
4C17340301Kế toánA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
5C17380101LuậtC00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X78
6C7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
7C7340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
8C7340301Kế toánA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
9C7380101LuậtC00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X78
10CK7220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
11K7420201Công nghệ sinh họcB00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16
12K7460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
13K7480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
14K7480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
15K7480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
16K7480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
17K7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06
18K7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07
19K7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
20K7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07
21K7510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10
22K7510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
23K7510601Quản lý công nghiệpA00; A01; C01; D01; D07; X01; X05; X25
24K7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27
25K7520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27
26K7540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B03; B08; C02; D07; X10; X14
27K7580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: C17220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: C17340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: C17340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Kế toán

Mã ngành: C17340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Luật

Mã ngành: C17380101

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: C7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: C7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Kế toán

Mã ngành: C7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Luật

Mã ngành: C7380101

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X78

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: CK7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78

Công nghệ sinh học

Mã ngành: K7420201

Tổ hợp: B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: K7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Khoa học máy tính

Mã ngành: K7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: K7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Hệ thống thông tin

Mã ngành: K7480104

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: K7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: K7510102

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: K7510203

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: K7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: K7510303

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: K7510401

Tổ hợp: A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

Mã ngành: K7510403

Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: K7510601

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01; X05; X25

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: K7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: K7520118

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: K7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07; X10; X14

Quản lý xây dựng

Mã ngành: K7580302

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

4
Kết hợp Điểm THPT + Học bạ

✯Quy chế

Đối với phương thức xét tuyển kết hợp học bạ và kết quả thi tốt nghiệp THPT, điểm tổ hợp xét tuyển (ĐTH) được tính theo tỷ lệ 70% điểm học bạ và 30% điểm thi tốt nghiệp THPT, cụ thể:

ĐTH = 0,7 × ĐTHHB + 0,3 × ĐTHTHPT

Trong đó, ĐTHHB là điểm tổ hợp học bạ cao nhất trong các tổ hợp xét tuyển của ngành thí sinh đăng ký; ĐTHTHPT là điểm tổ hợp thi tốt nghiệp THPT năm 2026 cao nhất trong các tổ hợp xét tuyển của ngành thí sinh đăng ký.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm THPT + Học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1C17220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
2C17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
3C17340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
4C17340301Kế toánA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
5C17380101LuậtC00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X78
6C7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
7C7340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
8C7340301Kế toánA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
9C7380101LuậtC00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X78
10CK7220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
11K7420201Công nghệ sinh họcB00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16
12K7460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
13K7480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
14K7480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
15K7480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
16K7480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
17K7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06
18K7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07
19K7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
20K7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07
21K7510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10
22K7510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
23K7510601Quản lý công nghiệpA00; A01; C01; D01; D07; X01; X05; X25
24K7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27
25K7520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27
26K7540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B03; B08; C02; D07; X10; X14
27K7580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: C17220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: C17340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: C17340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Kế toán

Mã ngành: C17340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Luật

Mã ngành: C17380101

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: C7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: C7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Kế toán

Mã ngành: C7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Luật

Mã ngành: C7380101

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X78

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: CK7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78

Công nghệ sinh học

Mã ngành: K7420201

Tổ hợp: B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: K7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Khoa học máy tính

Mã ngành: K7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: K7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Hệ thống thông tin

Mã ngành: K7480104

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: K7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: K7510102

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: K7510203

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: K7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: K7510303

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: K7510401

Tổ hợp: A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

Mã ngành: K7510403

Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: K7510601

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01; X05; X25

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: K7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: K7520118

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: K7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07; X10; X14

Quản lý xây dựng

Mã ngành: K7580302

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1C17220201Ngôn ngữ Anh85ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạD01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
2C17340101Quản trị kinh doanh110V-SAT
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
3C17340201Tài chính - Ngân hàng80V-SAT
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
4C17340301Kế toán85V-SAT
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
5C17380101Luật80V-SAT
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạC00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X78
6C7340101Quản trị kinh doanh110V-SAT
Học BạTHPT + Học bạA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
7C7340201Tài chính - Ngân hàng80V-SAT
Học BạTHPT + Học bạA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
8C7340301Kế toán85V-SAT
Học BạTHPT + Học bạA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
9C7380101Luật80V-SAT
Học BạTHPT + Học bạC00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X78
10CK7220201Ngôn ngữ Anh85V-SAT
Học BạTHPT + Học bạD01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
11K7420201Công nghệ sinh học60V-SAT
Học BạTHPT + Học bạĐT THPTB00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16
12K7460108Khoa học dữ liệu70V-SAT
Học BạTHPT + Học bạĐT THPTA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
13K7480101Khoa học máy tính80V-SAT
Học BạTHPT + Học bạĐT THPTA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
14K7480103Kỹ thuật phần mềm80V-SAT
Học BạTHPT + Học bạĐT THPTA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
15K7480104Hệ thống thông tin70V-SAT
Học BạTHPT + Học bạĐT THPTA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
16K7480201Công nghệ thông tin100V-SAT
Học BạTHPT + Học bạĐT THPTA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
17K7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng75V-SAT
Học BạTHPT + Học bạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06
18K7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử75V-SAT
Học BạTHPT + Học bạĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07
19K7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử120V-SAT
Học BạTHPT + Học bạĐT THPTA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
20K7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa95V-SAT
Học BạTHPT + Học bạĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07
21K7510401Công nghệ kỹ thuật hóa học55V-SAT
Học BạTHPT + Học bạĐT THPTA00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10
22K7510403Công nghệ kỹ thuật năng lượng55V-SAT
Học BạTHPT + Học bạĐT THPTA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
23K7510601Quản lý công nghiệp75V-SAT
Học BạTHPT + Học bạĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X01; X05; X25
24K7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng110V-SAT
Học BạTHPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27
25K7520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp65V-SAT
Học BạTHPT + Học bạĐT THPTA00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27
26K7540101Công nghệ thực phẩm100V-SAT
Học BạTHPT + Học bạĐT THPTA00; B00; B03; B08; C02; D07; X10; X14
27K7580302Quản lý xây dựng75V-SAT
Học BạTHPT + Học bạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

1. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: C17220201

• Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78

2. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: C17340101

• Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

3. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: C17340201

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

4. Kế toán

• Mã ngành: C17340301

• Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

5. Luật

• Mã ngành: C17380101

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X78

6. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: C7340101

• Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: V-SATHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

7. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: C7340201

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: V-SATHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

8. Kế toán

• Mã ngành: C7340301

• Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: V-SATHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

9. Luật

• Mã ngành: C7380101

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: V-SATHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X78

10. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: CK7220201

• Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: V-SATHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78

11. Công nghệ sinh học

• Mã ngành: K7420201

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: V-SATHọc BạTHPT + Học bạĐT THPT

• Tổ hợp: B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16

12. Khoa học dữ liệu

• Mã ngành: K7460108

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: V-SATHọc BạTHPT + Học bạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

13. Khoa học máy tính

• Mã ngành: K7480101

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: V-SATHọc BạTHPT + Học bạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

14. Kỹ thuật phần mềm

• Mã ngành: K7480103

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: V-SATHọc BạTHPT + Học bạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

15. Hệ thống thông tin

• Mã ngành: K7480104

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: V-SATHọc BạTHPT + Học bạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

16. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: K7480201

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: V-SATHọc BạTHPT + Học bạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

17. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

• Mã ngành: K7510102

• Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: V-SATHọc BạTHPT + Học bạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06

18. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

• Mã ngành: K7510203

• Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: V-SATHọc BạTHPT + Học bạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07

19. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

• Mã ngành: K7510301

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: V-SATHọc BạTHPT + Học bạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59

20. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

• Mã ngành: K7510303

• Chỉ tiêu: 95

• Phương thức xét tuyển: V-SATHọc BạTHPT + Học bạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07

21. Công nghệ kỹ thuật hóa học

• Mã ngành: K7510401

• Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: V-SATHọc BạTHPT + Học bạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10

22. Công nghệ kỹ thuật năng lượng

• Mã ngành: K7510403

• Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: V-SATHọc BạTHPT + Học bạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59

23. Quản lý công nghiệp

• Mã ngành: K7510601

• Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: V-SATHọc BạTHPT + Học bạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01; X05; X25

24. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

• Mã ngành: K7510605

• Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: V-SATHọc BạTHPT + Học bạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27

25. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

• Mã ngành: K7520118

• Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: V-SATHọc BạTHPT + Học bạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27

26. Công nghệ thực phẩm

• Mã ngành: K7540101

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: V-SATHọc BạTHPT + Học bạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07; X10; X14

27. Quản lý xây dựng

• Mã ngành: K7580302

• Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: V-SATHọc BạTHPT + Học bạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ
  • Tên trường: Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ
  • Mã trường: KCC
  • Tên tiếng Anh: Can Tho University of Technology
  • Tên viết tắt: CTUT
  • Địa chỉ: 256 Nguyễn Văn Cừ, Phường Cái Khế, Thành phố Cần Thơ
  • Website: https://ctuet.edu.vn/index.php

Nhằm đáp ứng nhu cầu đào tạo đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn phục vụ sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, tháng 8 năm 1981, Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ra quyết định thành lập Trường Kinh tế - Kỹ thuật Hậu Giang. Đây là một sự kiện có ý nghĩa nền móng cho lịch sử hình thành và phát triển Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ trong những năm tiếp theo.

Trong bối cảnh cạnh tranh trong hệ thống giáo dục đại học ngày càng gay gắt, tập thể lãnh đạo, viên chức, người lao động của Trường đã rất nỗ lực để tập trung thực hiện Chiến lược phát triển Trường, triển khai thực hiện nhiều nhiệm vụ, giải pháp quan trọng và đạt được những kết quả mang ý nghĩa quyết định đến sự phát triển lâu dài và bền vững của Trường, từng bước xây dựng danh tiếng của một trường đại học chuyên ngành kỹ thuật công nghệ của vùng Đồng bằng sông Cửu Long, đóng góp quan trọng cho sự nghiệp giáo dục của thành phố Cần Thơ. Trường có nhiều tập thể, cá nhân được tặng bằng khen của Thủ tướng chính phủ, Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bằng khen của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú, nhiều thầy cô đạt danh hiệu chiến sĩ thi đua toàn quốc, chiến sĩ thi đua cấp thành phố; đặc biệt Trường đạt được 05 cờ xuất sắc dẫn đầu khối thi đua các trường đại học, cao đẳng thành phố Cần Thơ và Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ năm 2023.

Nguồn: Tuyensinh247