Đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 2027, 2026 và các năm mới nhất

Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 2027, 2026 và các năm mới nhất

Ảnh minh họa đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh TNUS, các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển...

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 2026

Thông báo tuyển sinh trường Đại học Khoa Học Thái Nguyên 2026 

Năm 2026, Đại học Khoa Học Thái Nguyên thông báo tuyển sinh toàn quốc với các phương thức tuyển sinh cụ thể: 

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ THPT

Phương thức 3: Xét tuyển kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT)

Phương thức 4: Xét kết quả thi ĐGNL, ĐGTD

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

✯Quy chế

Ngưỡng đảm bảo chất lượng:

Dựa vào điểm thi của thí sinh trong kỳ thi TN THPT năm 2026, Nhà trường sẽ xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Điểm xét tuyển:

Điểm thi TN THPT 2026 = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển.

Điểm xét tuyển = [Điểm thi TN THPT 2026 + Điểm cộng (nếu có)] + Điểm UT (nếu có)

Trong đó:

Điểm ưu tiên (UT) là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm (nếu vượt 30 sẽ quy về điểm 30).

Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220112_TDVăn hóa các dân tộc thiêu số Việt NamA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
37220201_AHSong ngữ Anh - HànD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
47220201_ATSong ngữ Anh -TrungD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
57220201_GVNgôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
67220204Ngôn ngữ Trung QuốcA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07
77229010Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luậtA07; A08; AH5; C00; C03; C07; C10; C12; C19; D09; D14; D40; D65; DH5; X17; X18; X70; X71
87229030Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D65; D66; X01; X58; X62; X66; X70; X74; X78
97310110Quản lý kinh tếA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
107310501Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)A04; A06; A07; A09; AH1; B02; C00; C04; C09; C11; C13; C20; D10; D15; D20; DH1; X21; X74
117310612Trung Quốc họcA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07
127310614Hàn Quốc họcA07; A08; A09; AH1; AH5; AH6; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X49; X50; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y03; Y04; Y07
137310630Việt Nam họcA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
147320101Báo chíA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
157320108Quan hệ công chúngA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
167320201Thư viện -Thiết bị trường họcA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
177340401Quản lý nhân lựcA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
187380101LuậtA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
197380107Luật kinh tếA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
207420101Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67
217420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67
227440102Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06
237440102_TDCông nghệ bán dẫnA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06
247440112Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
257440112_STKhoa học Tự nhiên tích hợp STEMA00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
267440301Khoa học môi trườngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53
277460101_TAToán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
287460101_TVToán học (CTĐT định hướng giảng dạy)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
297460108Khoa học dữ liệuA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
307460117Toán tinA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
317460117_GVToán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
327480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
337510401Công nghệ kỳ thuật Hoá họcA00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
347720203Hóa dượcA00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
357720203_TDChăm sóc sắc đẹp từ dược liệuA00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
367760101Công tác xã hộiA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
377810101Du lịchA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
397810301Quản lý Thể dục thể thaoA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
407850101Quán lý Tài nguyên và Môi trườngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53

Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam

Mã ngành: 7220112_TD

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79

Song ngữ Anh - Hàn

Mã ngành: 7220201_AH

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79

Song ngữ Anh -Trung

Mã ngành: 7220201_AT

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79

Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7220201_GV

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07

Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: A07; A08; AH5; C00; C03; C07; C10; C12; C19; D09; D14; D40; D65; DH5; X17; X18; X70; X71

Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D65; D66; X01; X58; X62; X66; X70; X74; X78

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: A04; A06; A07; A09; AH1; B02; C00; C04; C09; C11; C13; C20; D10; D15; D20; DH1; X21; X74

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Tổ hợp: A07; A08; A09; AH1; AH5; AH6; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X49; X50; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y03; Y04; Y07

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Thư viện -Thiết bị trường học

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Quản lý nhân lực

Mã ngành: 7340401

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7420101

Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67

Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06

Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: 7440102_TD

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06

Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10

Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM

Mã ngành: 7440112_ST

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53

Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)

Mã ngành: 7460101_TA

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7460101_TV

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

Toán tin

Mã ngành: 7460117

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7460117_GV

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

Công nghệ kỳ thuật Hoá học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10

Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu

Mã ngành: 7720203_TD

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Quản lý Thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Quán lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53

2
Điểm học bạ

✯Quy chế

Ngưỡng đảm bảo chất lượng:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. Dựa vào kết quả học tập trong học bạ THPT theo các tổ hợp xét tuyển, Nhà trường sẽ xác định ngưỡng điểm quy đổi tương đương và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Điểm xét tuyển:

Điểm trung bình chung của môn xét tuyển (TBC) = (Điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB cả năm lớp 12)/3.

Điểm học bạ = Điểm TBC môn 1 + Điểm TBC môn 2 + Điểm TBC môn 3.

Điểm xét tuyển học bạ quy đổi (quy đổi tương đương với điểm thi THPT), Nhà trường sẽ xác định và công bố theo hướng dẫn và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Trong đó:

Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển.

Điểm xét tuyển = [Điểm xét tuyển học bạ quy đổi + Điểm cộng (nếu có)] + Điểm UT (nếu có)

Điểm UT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm (nếu vượt 30 sẽ quy về điểm 30).

Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220112_TDVăn hóa các dân tộc thiêu số Việt NamA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
37220201_AHSong ngữ Anh - HànD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
47220201_ATSong ngữ Anh -TrungD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
57220201_GVNgôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
67220204Ngôn ngữ Trung QuốcA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07
77229010Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luậtA07; A08; AH5; C00; C03; C07; C10; C12; C19; D09; D14; D40; D65; DH5; X17; X18; X70; X71
87229030Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D65; D66; X01; X58; X62; X66; X70; X74; X78
97310110Quản lý kinh tếA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
107310501Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)A04; A06; A07; A09; AH1; B02; C00; C04; C09; C11; C13; C20; D10; D15; D20; DH1; X21; X74
117310612Trung Quốc họcA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07
127310614Hàn Quốc họcA07; A08; A09; AH1; AH5; AH6; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X49; X50; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y03; Y04; Y07
137310630Việt Nam họcA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
147320101Báo chíA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
157320108Quan hệ công chúngA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
167320201Thư viện -Thiết bị trường họcA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
177340401Quản lý nhân lựcA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
187380101LuậtA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
197380107Luật kinh tếA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
207420101Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67
217420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67
227440102Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06
237440102_TDCông nghệ bán dẫnA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06
247440112Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
257440112_STKhoa học Tự nhiên tích hợp STEMA00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
267440301Khoa học môi trườngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53
277460101_TAToán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
287460101_TVToán học (CTĐT định hướng giảng dạy)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
297460108Khoa học dữ liệuA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
307460117Toán tinA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
317460117_GVToán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
327480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
337510401Công nghệ kỳ thuật Hoá họcA00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
347720203Hóa dượcA00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
357720203_TDChăm sóc sắc đẹp từ dược liệuA00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
367760101Công tác xã hộiA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
377810101Du lịchA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
397810301Quản lý Thể dục thể thaoA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
407850101Quán lý Tài nguyên và Môi trườngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53

Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam

Mã ngành: 7220112_TD

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79

Song ngữ Anh - Hàn

Mã ngành: 7220201_AH

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79

Song ngữ Anh -Trung

Mã ngành: 7220201_AT

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79

Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7220201_GV

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07

Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: A07; A08; AH5; C00; C03; C07; C10; C12; C19; D09; D14; D40; D65; DH5; X17; X18; X70; X71

Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D65; D66; X01; X58; X62; X66; X70; X74; X78

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: A04; A06; A07; A09; AH1; B02; C00; C04; C09; C11; C13; C20; D10; D15; D20; DH1; X21; X74

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Tổ hợp: A07; A08; A09; AH1; AH5; AH6; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X49; X50; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y03; Y04; Y07

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Thư viện -Thiết bị trường học

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Quản lý nhân lực

Mã ngành: 7340401

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7420101

Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67

Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06

Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: 7440102_TD

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06

Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10

Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM

Mã ngành: 7440112_ST

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53

Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)

Mã ngành: 7460101_TA

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7460101_TV

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

Toán tin

Mã ngành: 7460117

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7460117_GV

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

Công nghệ kỳ thuật Hoá học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10

Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu

Mã ngành: 7720203_TD

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Quản lý Thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Quán lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53

3
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

✯Quy chế

Ngưỡng đảm bảo chất lượng:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. Dựa vào kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) trên máy tính theo các tổ hợp xét tuyển, Nhà trường sẽ xác định ngưỡng điểm quy đổi tương đương và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Đại học Thái Nguyên. Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính (V-SAT): Điểm xét tuyển chưa quy đổi từ 225 trở lên;

Điểm xét tuyển

Điểm trúng tuyển được quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, thực hiện thống nhất theo hướng dẫn chung của Đại học Thái Nguyên.

Điểm xét tuyển (quy đổi tương đương) = [Điểm môn 1 quy đổi tương đương + Điểm môn 2 quy đổi tương đương + Điểm môn 3 quy đổi tương đương + Điểm cộng (nếu có)] + Điểm UT (nếu có).

Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220112_TDVăn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam
27220201Ngôn ngữ Anh
37220201_AHSong ngữ Anh - Hàn
47220201_ATSong ngữ Anh -Trung
57220201_GVNgôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)
67220204Ngôn ngữ Trung Quốc
77229010Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật
87229030Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)
97310110Quản lý kinh tế
107310501Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)
117310612Trung Quốc học
127310614Hàn Quốc học
137310630Việt Nam học
147320101Báo chí
157320108Quan hệ công chúng
167320201Thư viện -Thiết bị trường học
177340401Quản lý nhân lực
187380101Luật
197380107Luật kinh tế
207420101Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)
217420201Công nghệ sinh học
227440102Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)
237440102_TDCông nghệ bán dẫn
247440112Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)
257440112_STKhoa học Tự nhiên tích hợp STEM
267440301Khoa học môi trường
277460101_TAToán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)
287460101_TVToán học (CTĐT định hướng giảng dạy)
297460108Khoa học dữ liệu
307460117Toán tin
317460117_GVToán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)
327480201Công nghệ thông tin
337510401Công nghệ kỳ thuật Hoá học
347720203Hóa dược
357720203_TDChăm sóc sắc đẹp từ dược liệu
367760101Công tác xã hội
377810101Du lịch
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
397810301Quản lý Thể dục thể thao
407850101Quán lý Tài nguyên và Môi trường

Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam

Mã ngành: 7220112_TD

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Song ngữ Anh - Hàn

Mã ngành: 7220201_AH

Song ngữ Anh -Trung

Mã ngành: 7220201_AT

Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7220201_GV

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật

Mã ngành: 7229010

Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7229030

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7310501

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Thư viện -Thiết bị trường học

Mã ngành: 7320201

Quản lý nhân lực

Mã ngành: 7340401

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7420101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7440102

Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: 7440102_TD

Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7440112

Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM

Mã ngành: 7440112_ST

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)

Mã ngành: 7460101_TA

Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7460101_TV

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Toán tin

Mã ngành: 7460117

Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7460117_GV

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỳ thuật Hoá học

Mã ngành: 7510401

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu

Mã ngành: 7720203_TD

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản lý Thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Quán lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

4
Điểm Đánh giá Tư duy

✯Quy chế

Ngưỡng đảm bảo chất lượng:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. Dựa vào kết quả đánh giá tư duy (TSA) của Đại học Bách Khoa Hà Nội, Nhà trường sẽ xác định ngưỡng điểm quy đổi tương đương và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT. Kết quả đánh giá Tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội (TSA): Điểm xét tuyển chưa quy đổi từ 50 trở lên.

Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = [Điểm TSA quy đổi + Điểm cộng (nếu có)] + Điểm UT (nếu có).

Điểm UT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm (nếu vượt 30 sẽ quy về điểm 30).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220112_TDVăn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam
27220201Ngôn ngữ Anh
37220201_AHSong ngữ Anh - Hàn
47220201_ATSong ngữ Anh -Trung
57220201_GVNgôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)
67220204Ngôn ngữ Trung Quốc
77229010Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật
87229030Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)
97310110Quản lý kinh tế
107310501Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)
117310612Trung Quốc học
127310614Hàn Quốc học
137310630Việt Nam học
147320101Báo chí
157320108Quan hệ công chúng
167320201Thư viện -Thiết bị trường học
177340401Quản lý nhân lực
187380101Luật
197380107Luật kinh tế
207420101Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)
217420201Công nghệ sinh học
227440102Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)
237440102_TDCông nghệ bán dẫn
247440112Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)
257440112_STKhoa học Tự nhiên tích hợp STEM
267440301Khoa học môi trường
277460101_TAToán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)
287460101_TVToán học (CTĐT định hướng giảng dạy)
297460108Khoa học dữ liệu
307460117Toán tin
317460117_GVToán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)
327480201Công nghệ thông tin
337510401Công nghệ kỳ thuật Hoá học
347720203Hóa dược
357720203_TDChăm sóc sắc đẹp từ dược liệu
367760101Công tác xã hội
377810101Du lịch
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
397810301Quản lý Thể dục thể thao
407850101Quán lý Tài nguyên và Môi trường

Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam

Mã ngành: 7220112_TD

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Song ngữ Anh - Hàn

Mã ngành: 7220201_AH

Song ngữ Anh -Trung

Mã ngành: 7220201_AT

Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7220201_GV

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật

Mã ngành: 7229010

Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7229030

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7310501

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Thư viện -Thiết bị trường học

Mã ngành: 7320201

Quản lý nhân lực

Mã ngành: 7340401

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7420101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7440102

Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: 7440102_TD

Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7440112

Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM

Mã ngành: 7440112_ST

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)

Mã ngành: 7460101_TA

Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7460101_TV

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Toán tin

Mã ngành: 7460117

Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7460117_GV

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỳ thuật Hoá học

Mã ngành: 7510401

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu

Mã ngành: 7720203_TD

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản lý Thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Quán lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

5
Điểm ĐGNL HSA

✯Quy chế

Ngưỡng đảm bảo chất lượng:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. Dựa vào kết quả đánh giá năng lực (HSA) của Đại học Quốc gia Hà Nội, Nhà trường sẽ xác định ngưỡng điểm quy đổi tương đương và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT. Kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA): Điểm xét tuyển chưa quy đổi từ 60 trở lên.

Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = [Điểm HSA quy đổi + Điểm cộng (nếu có)] + Điểm UT (nếu có).

Điểm UT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm (nếu vượt 30 sẽ quy về điểm 30).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220112_TDVăn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam
27220201Ngôn ngữ Anh
37220201_AHSong ngữ Anh - Hàn
47220201_ATSong ngữ Anh -Trung
57220201_GVNgôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)
67220204Ngôn ngữ Trung Quốc
77229010Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật
87229030Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)
97310110Quản lý kinh tế
107310501Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)
117310612Trung Quốc học
127310614Hàn Quốc học
137310630Việt Nam học
147320101Báo chí
157320108Quan hệ công chúng
167320201Thư viện -Thiết bị trường học
177340401Quản lý nhân lực
187380101Luật
197380107Luật kinh tế
207420101Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)
217420201Công nghệ sinh học
227440102Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)
237440102_TDCông nghệ bán dẫn
247440112Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)
257440112_STKhoa học Tự nhiên tích hợp STEM
267440301Khoa học môi trường
277460101_TAToán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)
287460101_TVToán học (CTĐT định hướng giảng dạy)
297460108Khoa học dữ liệu
307460117Toán tin
317460117_GVToán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)
327480201Công nghệ thông tin
337510401Công nghệ kỳ thuật Hoá học
347720203Hóa dược
357720203_TDChăm sóc sắc đẹp từ dược liệu
367760101Công tác xã hội
377810101Du lịch
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
397810301Quản lý Thể dục thể thao
407850101Quán lý Tài nguyên và Môi trường

Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam

Mã ngành: 7220112_TD

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Song ngữ Anh - Hàn

Mã ngành: 7220201_AH

Song ngữ Anh -Trung

Mã ngành: 7220201_AT

Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7220201_GV

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật

Mã ngành: 7229010

Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7229030

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7310501

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Thư viện -Thiết bị trường học

Mã ngành: 7320201

Quản lý nhân lực

Mã ngành: 7340401

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7420101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7440102

Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: 7440102_TD

Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7440112

Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM

Mã ngành: 7440112_ST

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)

Mã ngành: 7460101_TA

Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7460101_TV

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Toán tin

Mã ngành: 7460117

Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7460117_GV

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỳ thuật Hoá học

Mã ngành: 7510401

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu

Mã ngành: 7720203_TD

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản lý Thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Quán lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

6
Kết hợp điểm thi THPT + CCNN

✯Quy chế

Điểm quy đổi chứng chỉ Ngoại ngữ

STT Tiếng Anh IELTS Điểm quy đổi Điểm khuyến khích Tiếng Trung HSK Tiếng Hàn TOPIK Điểm quy đổi Điểm khuyến khích
1 5.00 8.50 0.50   TOPIK 2 8.50 0.50
2 5.50–6.00 9.00 0.75 HSK3 TOPIK 3 9.00 0.75
3 6.50 9.25 1.00 HSK4 TOPIK 4 9.25 1.00
4 7.00 9.50 1.25 HSK5 TOPIK 5 9.50 1.25
5 7.50–9.00 10.00 1.50 HSK6 TOPIK 6 10.00 1.50

Ghi chú:

Điểm quy đổi sử dụng cho tổ hợp điểm thi THPT 2026 hoặc tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả ghi trong học bạ THPT (theo quy chế tuyển sinh hiện hành).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp điểm thi THPT + CCNN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220112_TDVăn hóa các dân tộc thiêu số Việt NamA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
37220201_AHSong ngữ Anh - HànD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
47220201_ATSong ngữ Anh -TrungD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
57220201_GVNgôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
67220204Ngôn ngữ Trung QuốcA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07
77229010Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luậtA07; A08; AH5; C00; C03; C07; C10; C12; C19; D09; D14; D40; D65; DH5; X17; X18; X70; X71
87229030Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D65; D66; X01; X58; X62; X66; X70; X74; X78
97310110Quản lý kinh tếA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
107310501Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)A04; A06; A07; A09; AH1; B02; C00; C04; C09; C11; C13; C20; D10; D15; D20; DH1; X21; X74
117310612Trung Quốc họcA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07
127310614Hàn Quốc họcA07; A08; A09; AH1; AH5; AH6; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X49; X50; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y03; Y04; Y07
137310630Việt Nam họcA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
147320101Báo chíA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
157320108Quan hệ công chúngA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
167320201Thư viện -Thiết bị trường họcA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
177340401Quản lý nhân lựcA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
187380101LuậtA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
197380107Luật kinh tếA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
207420101Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67
217420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67
227440102Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06
237440102_TDCông nghệ bán dẫnA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06
247440112Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
257440112_STKhoa học Tự nhiên tích hợp STEMA00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
267440301Khoa học môi trườngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53
277460101_TAToán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
287460101_TVToán học (CTĐT định hướng giảng dạy)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
297460108Khoa học dữ liệuA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
307460117Toán tinA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
317460117_GVToán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
327480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
337510401Công nghệ kỳ thuật Hoá họcA00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
347720203Hóa dượcA00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
357720203_TDChăm sóc sắc đẹp từ dược liệuA00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
367760101Công tác xã hộiA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
377810101Du lịchA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
397810301Quản lý Thể dục thể thaoA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
407850101Quán lý Tài nguyên và Môi trườngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53

Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam

Mã ngành: 7220112_TD

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79

Song ngữ Anh - Hàn

Mã ngành: 7220201_AH

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79

Song ngữ Anh -Trung

Mã ngành: 7220201_AT

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79

Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7220201_GV

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07

Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: A07; A08; AH5; C00; C03; C07; C10; C12; C19; D09; D14; D40; D65; DH5; X17; X18; X70; X71

Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D65; D66; X01; X58; X62; X66; X70; X74; X78

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: A04; A06; A07; A09; AH1; B02; C00; C04; C09; C11; C13; C20; D10; D15; D20; DH1; X21; X74

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Tổ hợp: A07; A08; A09; AH1; AH5; AH6; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X49; X50; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y03; Y04; Y07

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Thư viện -Thiết bị trường học

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Quản lý nhân lực

Mã ngành: 7340401

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7420101

Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67

Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06

Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: 7440102_TD

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06

Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10

Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM

Mã ngành: 7440112_ST

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53

Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)

Mã ngành: 7460101_TA

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7460101_TV

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

Toán tin

Mã ngành: 7460117

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7460117_GV

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

Công nghệ kỳ thuật Hoá học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10

Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu

Mã ngành: 7720203_TD

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Quản lý Thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Quán lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53

7
Kết hợp Học bạ + CCNN

✯Quy chế

Điểm quy đổi chứng chỉ Ngoại ngữ

STT Tiếng Anh IELTS Điểm quy đổi Điểm khuyến khích Tiếng Trung HSK Tiếng Hàn TOPIK Điểm quy đổi Điểm khuyến khích
1 5.00 8.50 0.50   TOPIK 2 8.50 0.50
2 5.50–6.00 9.00 0.75 HSK3 TOPIK 3 9.00 0.75
3 6.50 9.25 1.00 HSK4 TOPIK 4 9.25 1.00
4 7.00 9.50 1.25 HSK5 TOPIK 5 9.50 1.25
5 7.50–9.00 10.00 1.50 HSK6 TOPIK 6 10.00 1.50

Ghi chú:

Điểm quy đổi sử dụng cho tổ hợp điểm thi THPT 2026 hoặc tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả ghi trong học bạ THPT (theo quy chế tuyển sinh hiện hành).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Học bạ + CCNN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220112_TDVăn hóa các dân tộc thiêu số Việt NamA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
37220201_AHSong ngữ Anh - HànD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
47220201_ATSong ngữ Anh -TrungD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
57220201_GVNgôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
67220204Ngôn ngữ Trung QuốcA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07
77229010Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luậtA07; A08; AH5; C00; C03; C07; C10; C12; C19; D09; D14; D40; D65; DH5; X17; X18; X70; X71
87229030Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D65; D66; X01; X58; X62; X66; X70; X74; X78
97310110Quản lý kinh tếA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
107310501Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)A04; A06; A07; A09; AH1; B02; C00; C04; C09; C11; C13; C20; D10; D15; D20; DH1; X21; X74
117310612Trung Quốc họcA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07
127310614Hàn Quốc họcA07; A08; A09; AH1; AH5; AH6; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X49; X50; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y03; Y04; Y07
137310630Việt Nam họcA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
147320101Báo chíA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
157320108Quan hệ công chúngA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
167320201Thư viện -Thiết bị trường họcA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
177340401Quản lý nhân lựcA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
187380101LuậtA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
197380107Luật kinh tếA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
207420101Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67
217420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67
227440102Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06
237440102_TDCông nghệ bán dẫnA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06
247440112Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
257440112_STKhoa học Tự nhiên tích hợp STEMA00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
267440301Khoa học môi trườngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53
277460101_TAToán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
287460101_TVToán học (CTĐT định hướng giảng dạy)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
297460108Khoa học dữ liệuA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
307460117Toán tinA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
317460117_GVToán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
327480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
337510401Công nghệ kỳ thuật Hoá họcA00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
347720203Hóa dượcA00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
357720203_TDChăm sóc sắc đẹp từ dược liệuA00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
367760101Công tác xã hộiA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
377810101Du lịchA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
397810301Quản lý Thể dục thể thaoA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
407850101Quán lý Tài nguyên và Môi trườngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53

Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam

Mã ngành: 7220112_TD

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79

Song ngữ Anh - Hàn

Mã ngành: 7220201_AH

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79

Song ngữ Anh -Trung

Mã ngành: 7220201_AT

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79

Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7220201_GV

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07

Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: A07; A08; AH5; C00; C03; C07; C10; C12; C19; D09; D14; D40; D65; DH5; X17; X18; X70; X71

Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D65; D66; X01; X58; X62; X66; X70; X74; X78

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: A04; A06; A07; A09; AH1; B02; C00; C04; C09; C11; C13; C20; D10; D15; D20; DH1; X21; X74

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Tổ hợp: A07; A08; A09; AH1; AH5; AH6; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X49; X50; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y03; Y04; Y07

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Thư viện -Thiết bị trường học

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Quản lý nhân lực

Mã ngành: 7340401

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7420101

Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67

Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06

Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: 7440102_TD

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06

Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10

Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM

Mã ngành: 7440112_ST

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53

Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)

Mã ngành: 7460101_TA

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7460101_TV

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

Toán tin

Mã ngành: 7460117

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)

Mã ngành: 7460117_GV

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

Công nghệ kỳ thuật Hoá học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10

Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu

Mã ngành: 7720203_TD

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Quản lý Thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

Quán lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220112_TDVăn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam25ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
27220201Ngôn ngữ Anh100ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNND01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
37220201_AHSong ngữ Anh - Hàn50ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNND01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
47220201_ATSong ngữ Anh -Trung230ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNND01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
57220201_GVNgôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)70ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNND01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
67220204Ngôn ngữ Trung Quốc400ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07
77229010Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật200ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA07; A08; AH5; C00; C03; C07; C10; C12; C19; D09; D14; D40; D65; DH5; X17; X18; X70; X71
87229030Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)200ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNC00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D65; D66; X01; X58; X62; X66; X70; X74; X78
97310110Quản lý kinh tế50ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
107310501Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)30ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA04; A06; A07; A09; AH1; B02; C00; C04; C09; C11; C13; C20; D10; D15; D20; DH1; X21; X74
117310612Trung Quốc học485ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07
127310614Hàn Quốc học150ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA07; A08; A09; AH1; AH5; AH6; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X49; X50; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y03; Y04; Y07
137310630Việt Nam học35ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
147320101Báo chí90ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
157320108Quan hệ công chúng50ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
167320201Thư viện -Thiết bị trường học40ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
177340401Quản lý nhân lực150ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
187380101Luật180ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
197380107Luật kinh tế50ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
207420101Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)30ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67
217420201Công nghệ sinh học30ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67
227440102Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)35ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06
237440102_TDCông nghệ bán dẫn35ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06
247440112Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)30ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
257440112_STKhoa học Tự nhiên tích hợp STEM30ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
267440301Khoa học môi trường30ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53
277460101_TAToán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)30ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
287460101_TVToán học (CTĐT định hướng giảng dạy)170ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
297460108Khoa học dữ liệu50ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
307460117Toán tin30ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
317460117_GVToán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)60ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
327480201Công nghệ thông tin60ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
337510401Công nghệ kỳ thuật Hoá học30ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
347720203Hóa dược30ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
357720203_TDChăm sóc sắc đẹp từ dược liệu30ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
367760101Công tác xã hội75ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
377810101Du lịch80ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành160ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
397810301Quản lý Thể dục thể thao50ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
407850101Quán lý Tài nguyên và Môi trường30ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT
Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53

1. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

• Mã ngành: 7220204

• Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07

3. Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật

• Mã ngành: 7229010

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A07; A08; AH5; C00; C03; C07; C10; C12; C19; D09; D14; D40; D65; DH5; X17; X18; X70; X71

4. Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)

• Mã ngành: 7229030

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D65; D66; X01; X58; X62; X66; X70; X74; X78

5. Quản lý kinh tế

• Mã ngành: 7310110

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

6. Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)

• Mã ngành: 7310501

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A04; A06; A07; A09; AH1; B02; C00; C04; C09; C11; C13; C20; D10; D15; D20; DH1; X21; X74

7. Trung Quốc học

• Mã ngành: 7310612

• Chỉ tiêu: 485

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07

8. Hàn Quốc học

• Mã ngành: 7310614

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A07; A08; A09; AH1; AH5; AH6; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X49; X50; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y03; Y04; Y07

9. Việt Nam học

• Mã ngành: 7310630

• Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

10. Báo chí

• Mã ngành: 7320101

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

11. Quan hệ công chúng

• Mã ngành: 7320108

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

12. Thư viện -Thiết bị trường học

• Mã ngành: 7320201

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

13. Quản lý nhân lực

• Mã ngành: 7340401

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

14. Luật

• Mã ngành: 7380101

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

15. Luật kinh tế

• Mã ngành: 7380107

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

16. Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)

• Mã ngành: 7420101

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67

17. Công nghệ sinh học

• Mã ngành: 7420201

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67

18. Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)

• Mã ngành: 7440102

• Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06

19. Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)

• Mã ngành: 7440112

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10

20. Khoa học môi trường

• Mã ngành: 7440301

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53

21. Khoa học dữ liệu

• Mã ngành: 7460108

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

22. Toán tin

• Mã ngành: 7460117

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

23. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

24. Công nghệ kỳ thuật Hoá học

• Mã ngành: 7510401

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10

25. Hóa dược

• Mã ngành: 7720203

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10

26. Công tác xã hội

• Mã ngành: 7760101

• Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

27. Du lịch

• Mã ngành: 7810101

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

28. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

• Mã ngành: 7810103

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

29. Quản lý Thể dục thể thao

• Mã ngành: 7810301

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

30. Quán lý Tài nguyên và Môi trường

• Mã ngành: 7850101

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53

31. Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam

• Mã ngành: 7220112_TD

• Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07

32. Song ngữ Anh - Hàn

• Mã ngành: 7220201_AH

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79

33. Song ngữ Anh -Trung

• Mã ngành: 7220201_AT

• Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79

34. Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)

• Mã ngành: 7220201_GV

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79

35. Công nghệ bán dẫn

• Mã ngành: 7440102_TD

• Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06

36. Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM

• Mã ngành: 7440112_ST

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10

37. Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)

• Mã ngành: 7460101_TA

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

38. Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)

• Mã ngành: 7460101_TV

• Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

39. Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)

• Mã ngành: 7460117_GV

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53

40. Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu

• Mã ngành: 7720203_TD

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên
  • Tên trường: Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
  • Mã trường: DTZ
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University Of Science
  • Tên viết tắt: TNUS
  • Địa chỉ: Phường Tân Thịnh - Thành phố Thái Nguyên
  • Website: https://tnus.edu.vn/

Ngày 23/12/2008, Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định số 1901/QĐ-TTg thành lập Trường Đại học Khoa học trên cơ sở nâng cấp Khoa Khoa học Tự nhiên và Xã hội (tiền thân là Khoa Khoa học Tự nhiên) trực thuộc Đại học Thái Nguyên. Trường có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao về lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn với các trình độ đại học và sau đại học, nghiên cứu khoa học, ứng dụng chuyển giao công nghệ tiên tiến phục vụ cho sự phát triển kinh tế, xã hội của khu vực trung du miền núi phía Bắc và cả nước

Nguồn: Tuyensinh247