Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh TNUS, các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển...
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 2026
Thông báo tuyển sinh trường Đại học Khoa Học Thái Nguyên 2026
Năm 2026, Đại học Khoa Học Thái Nguyên thông báo tuyển sinh toàn quốc với các phương thức tuyển sinh cụ thể:
Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi THPT năm 2026
Phương thức 2: Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ THPT
Phương thức 3: Xét tuyển kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT)
Phương thức 4: Xét kết quả thi ĐGNL, ĐGTD
Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp
Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Quy chế
Ngưỡng đảm bảo chất lượng:
Dựa vào điểm thi của thí sinh trong kỳ thi TN THPT năm 2026, Nhà trường sẽ xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Điểm xét tuyển:
Điểm thi TN THPT 2026 = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3
Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển.
Điểm xét tuyển = [Điểm thi TN THPT 2026 + Điểm cộng (nếu có)] + Điểm UT (nếu có)
Trong đó:
Điểm ưu tiên (UT) là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm (nếu vượt 30 sẽ quy về điểm 30).
Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112_TD | Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79 | |
| 3 | 7220201_AH | Song ngữ Anh - Hàn | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79 | |
| 4 | 7220201_AT | Song ngữ Anh -Trung | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79 | |
| 5 | 7220201_GV | Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy) | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07 | |
| 7 | 7229010 | Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật | A07; A08; AH5; C00; C03; C07; C10; C12; C19; D09; D14; D40; D65; DH5; X17; X18; X70; X71 | |
| 8 | 7229030 | Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy) | C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D65; D66; X01; X58; X62; X66; X70; X74; X78 | |
| 9 | 7310110 | Quản lý kinh tế | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 10 | 7310501 | Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A04; A06; A07; A09; AH1; B02; C00; C04; C09; C11; C13; C20; D10; D15; D20; DH1; X21; X74 | |
| 11 | 7310612 | Trung Quốc học | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07 | |
| 12 | 7310614 | Hàn Quốc học | A07; A08; A09; AH1; AH5; AH6; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X49; X50; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y03; Y04; Y07 | |
| 13 | 7310630 | Việt Nam học | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 14 | 7320101 | Báo chí | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 16 | 7320201 | Thư viện -Thiết bị trường học | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 17 | 7340401 | Quản lý nhân lực | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 18 | 7380101 | Luật | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 19 | 7380107 | Luật kinh tế | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 20 | 7420101 | Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67 | |
| 21 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67 | |
| 22 | 7440102 | Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy) | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06 | |
| 23 | 7440102_TD | Công nghệ bán dẫn | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06 | |
| 24 | 7440112 | Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | |
| 25 | 7440112_ST | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | |
| 26 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53 | |
| 27 | 7460101_TA | Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | |
| 28 | 7460101_TV | Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | |
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | |
| 30 | 7460117 | Toán tin | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | |
| 31 | 7460117_GV | Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | |
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | |
| 33 | 7510401 | Công nghệ kỳ thuật Hoá học | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | |
| 34 | 7720203 | Hóa dược | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | |
| 35 | 7720203_TD | Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | |
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 37 | 7810101 | Du lịch | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 38 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 39 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 40 | 7850101 | Quán lý Tài nguyên và Môi trường | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53 |
Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam
Mã ngành: 7220112_TD
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
Song ngữ Anh - Hàn
Mã ngành: 7220201_AH
Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
Song ngữ Anh -Trung
Mã ngành: 7220201_AT
Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7220201_GV
Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07
Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật
Mã ngành: 7229010
Tổ hợp: A07; A08; AH5; C00; C03; C07; C10; C12; C19; D09; D14; D40; D65; DH5; X17; X18; X70; X71
Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7229030
Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D65; D66; X01; X58; X62; X66; X70; X74; X78
Quản lý kinh tế
Mã ngành: 7310110
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7310501
Tổ hợp: A04; A06; A07; A09; AH1; B02; C00; C04; C09; C11; C13; C20; D10; D15; D20; DH1; X21; X74
Trung Quốc học
Mã ngành: 7310612
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07
Hàn Quốc học
Mã ngành: 7310614
Tổ hợp: A07; A08; A09; AH1; AH5; AH6; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X49; X50; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y03; Y04; Y07
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Báo chí
Mã ngành: 7320101
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Thư viện -Thiết bị trường học
Mã ngành: 7320201
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Quản lý nhân lực
Mã ngành: 7340401
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7420101
Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67
Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7440102
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06
Công nghệ bán dẫn
Mã ngành: 7440102_TD
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06
Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7440112
Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
Mã ngành: 7440112_ST
Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)
Mã ngành: 7460101_TA
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7460101_TV
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
Toán tin
Mã ngành: 7460117
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7460117_GV
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
Công nghệ kỳ thuật Hoá học
Mã ngành: 7510401
Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu
Mã ngành: 7720203_TD
Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Quản lý Thể dục thể thao
Mã ngành: 7810301
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Quán lý Tài nguyên và Môi trường
Mã ngành: 7850101
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53
✯Quy chế
Ngưỡng đảm bảo chất lượng:
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. Dựa vào kết quả học tập trong học bạ THPT theo các tổ hợp xét tuyển, Nhà trường sẽ xác định ngưỡng điểm quy đổi tương đương và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Điểm xét tuyển:
Điểm trung bình chung của môn xét tuyển (TBC) = (Điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB cả năm lớp 12)/3.
Điểm học bạ = Điểm TBC môn 1 + Điểm TBC môn 2 + Điểm TBC môn 3.
Điểm xét tuyển học bạ quy đổi (quy đổi tương đương với điểm thi THPT), Nhà trường sẽ xác định và công bố theo hướng dẫn và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Trong đó:
Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển.
Điểm xét tuyển = [Điểm xét tuyển học bạ quy đổi + Điểm cộng (nếu có)] + Điểm UT (nếu có)
Điểm UT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm (nếu vượt 30 sẽ quy về điểm 30).
Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112_TD | Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79 | |
| 3 | 7220201_AH | Song ngữ Anh - Hàn | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79 | |
| 4 | 7220201_AT | Song ngữ Anh -Trung | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79 | |
| 5 | 7220201_GV | Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy) | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07 | |
| 7 | 7229010 | Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật | A07; A08; AH5; C00; C03; C07; C10; C12; C19; D09; D14; D40; D65; DH5; X17; X18; X70; X71 | |
| 8 | 7229030 | Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy) | C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D65; D66; X01; X58; X62; X66; X70; X74; X78 | |
| 9 | 7310110 | Quản lý kinh tế | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 10 | 7310501 | Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A04; A06; A07; A09; AH1; B02; C00; C04; C09; C11; C13; C20; D10; D15; D20; DH1; X21; X74 | |
| 11 | 7310612 | Trung Quốc học | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07 | |
| 12 | 7310614 | Hàn Quốc học | A07; A08; A09; AH1; AH5; AH6; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X49; X50; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y03; Y04; Y07 | |
| 13 | 7310630 | Việt Nam học | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 14 | 7320101 | Báo chí | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 16 | 7320201 | Thư viện -Thiết bị trường học | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 17 | 7340401 | Quản lý nhân lực | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 18 | 7380101 | Luật | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 19 | 7380107 | Luật kinh tế | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 20 | 7420101 | Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67 | |
| 21 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67 | |
| 22 | 7440102 | Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy) | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06 | |
| 23 | 7440102_TD | Công nghệ bán dẫn | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06 | |
| 24 | 7440112 | Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | |
| 25 | 7440112_ST | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | |
| 26 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53 | |
| 27 | 7460101_TA | Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | |
| 28 | 7460101_TV | Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | |
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | |
| 30 | 7460117 | Toán tin | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | |
| 31 | 7460117_GV | Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | |
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | |
| 33 | 7510401 | Công nghệ kỳ thuật Hoá học | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | |
| 34 | 7720203 | Hóa dược | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | |
| 35 | 7720203_TD | Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | |
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 37 | 7810101 | Du lịch | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 38 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 39 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 40 | 7850101 | Quán lý Tài nguyên và Môi trường | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53 |
Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam
Mã ngành: 7220112_TD
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
Song ngữ Anh - Hàn
Mã ngành: 7220201_AH
Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
Song ngữ Anh -Trung
Mã ngành: 7220201_AT
Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7220201_GV
Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07
Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật
Mã ngành: 7229010
Tổ hợp: A07; A08; AH5; C00; C03; C07; C10; C12; C19; D09; D14; D40; D65; DH5; X17; X18; X70; X71
Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7229030
Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D65; D66; X01; X58; X62; X66; X70; X74; X78
Quản lý kinh tế
Mã ngành: 7310110
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7310501
Tổ hợp: A04; A06; A07; A09; AH1; B02; C00; C04; C09; C11; C13; C20; D10; D15; D20; DH1; X21; X74
Trung Quốc học
Mã ngành: 7310612
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07
Hàn Quốc học
Mã ngành: 7310614
Tổ hợp: A07; A08; A09; AH1; AH5; AH6; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X49; X50; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y03; Y04; Y07
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Báo chí
Mã ngành: 7320101
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Thư viện -Thiết bị trường học
Mã ngành: 7320201
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Quản lý nhân lực
Mã ngành: 7340401
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7420101
Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67
Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7440102
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06
Công nghệ bán dẫn
Mã ngành: 7440102_TD
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06
Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7440112
Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
Mã ngành: 7440112_ST
Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)
Mã ngành: 7460101_TA
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7460101_TV
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
Toán tin
Mã ngành: 7460117
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7460117_GV
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
Công nghệ kỳ thuật Hoá học
Mã ngành: 7510401
Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu
Mã ngành: 7720203_TD
Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Quản lý Thể dục thể thao
Mã ngành: 7810301
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Quán lý Tài nguyên và Môi trường
Mã ngành: 7850101
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53
✯Quy chế
Ngưỡng đảm bảo chất lượng:
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. Dựa vào kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) trên máy tính theo các tổ hợp xét tuyển, Nhà trường sẽ xác định ngưỡng điểm quy đổi tương đương và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Đại học Thái Nguyên. Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính (V-SAT): Điểm xét tuyển chưa quy đổi từ 225 trở lên;
Điểm xét tuyển
Điểm trúng tuyển được quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, thực hiện thống nhất theo hướng dẫn chung của Đại học Thái Nguyên.
Điểm xét tuyển (quy đổi tương đương) = [Điểm môn 1 quy đổi tương đương + Điểm môn 2 quy đổi tương đương + Điểm môn 3 quy đổi tương đương + Điểm cộng (nếu có)] + Điểm UT (nếu có).
Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112_TD | Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 3 | 7220201_AH | Song ngữ Anh - Hàn | ||
| 4 | 7220201_AT | Song ngữ Anh -Trung | ||
| 5 | 7220201_GV | Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy) | ||
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 7 | 7229010 | Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật | ||
| 8 | 7229030 | Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy) | ||
| 9 | 7310110 | Quản lý kinh tế | ||
| 10 | 7310501 | Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy) | ||
| 11 | 7310612 | Trung Quốc học | ||
| 12 | 7310614 | Hàn Quốc học | ||
| 13 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 14 | 7320101 | Báo chí | ||
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 16 | 7320201 | Thư viện -Thiết bị trường học | ||
| 17 | 7340401 | Quản lý nhân lực | ||
| 18 | 7380101 | Luật | ||
| 19 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 20 | 7420101 | Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy) | ||
| 21 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 22 | 7440102 | Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy) | ||
| 23 | 7440102_TD | Công nghệ bán dẫn | ||
| 24 | 7440112 | Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy) | ||
| 25 | 7440112_ST | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | ||
| 26 | 7440301 | Khoa học môi trường | ||
| 27 | 7460101_TA | Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh) | ||
| 28 | 7460101_TV | Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy) | ||
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 30 | 7460117 | Toán tin | ||
| 31 | 7460117_GV | Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy) | ||
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 33 | 7510401 | Công nghệ kỳ thuật Hoá học | ||
| 34 | 7720203 | Hóa dược | ||
| 35 | 7720203_TD | Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu | ||
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 37 | 7810101 | Du lịch | ||
| 38 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 39 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | ||
| 40 | 7850101 | Quán lý Tài nguyên và Môi trường |
Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam
Mã ngành: 7220112_TD
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Song ngữ Anh - Hàn
Mã ngành: 7220201_AH
Song ngữ Anh -Trung
Mã ngành: 7220201_AT
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7220201_GV
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật
Mã ngành: 7229010
Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7229030
Quản lý kinh tế
Mã ngành: 7310110
Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7310501
Trung Quốc học
Mã ngành: 7310612
Hàn Quốc học
Mã ngành: 7310614
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Báo chí
Mã ngành: 7320101
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Thư viện -Thiết bị trường học
Mã ngành: 7320201
Quản lý nhân lực
Mã ngành: 7340401
Luật
Mã ngành: 7380101
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7420101
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7440102
Công nghệ bán dẫn
Mã ngành: 7440102_TD
Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7440112
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
Mã ngành: 7440112_ST
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)
Mã ngành: 7460101_TA
Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7460101_TV
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Toán tin
Mã ngành: 7460117
Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7460117_GV
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Công nghệ kỳ thuật Hoá học
Mã ngành: 7510401
Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu
Mã ngành: 7720203_TD
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Quản lý Thể dục thể thao
Mã ngành: 7810301
Quán lý Tài nguyên và Môi trường
Mã ngành: 7850101
✯Quy chế
Ngưỡng đảm bảo chất lượng:
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. Dựa vào kết quả đánh giá tư duy (TSA) của Đại học Bách Khoa Hà Nội, Nhà trường sẽ xác định ngưỡng điểm quy đổi tương đương và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT. Kết quả đánh giá Tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội (TSA): Điểm xét tuyển chưa quy đổi từ 50 trở lên.
Điểm xét tuyển
Điểm xét tuyển = [Điểm TSA quy đổi + Điểm cộng (nếu có)] + Điểm UT (nếu có).
Điểm UT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm (nếu vượt 30 sẽ quy về điểm 30).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112_TD | Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 3 | 7220201_AH | Song ngữ Anh - Hàn | ||
| 4 | 7220201_AT | Song ngữ Anh -Trung | ||
| 5 | 7220201_GV | Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy) | ||
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 7 | 7229010 | Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật | ||
| 8 | 7229030 | Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy) | ||
| 9 | 7310110 | Quản lý kinh tế | ||
| 10 | 7310501 | Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy) | ||
| 11 | 7310612 | Trung Quốc học | ||
| 12 | 7310614 | Hàn Quốc học | ||
| 13 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 14 | 7320101 | Báo chí | ||
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 16 | 7320201 | Thư viện -Thiết bị trường học | ||
| 17 | 7340401 | Quản lý nhân lực | ||
| 18 | 7380101 | Luật | ||
| 19 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 20 | 7420101 | Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy) | ||
| 21 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 22 | 7440102 | Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy) | ||
| 23 | 7440102_TD | Công nghệ bán dẫn | ||
| 24 | 7440112 | Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy) | ||
| 25 | 7440112_ST | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | ||
| 26 | 7440301 | Khoa học môi trường | ||
| 27 | 7460101_TA | Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh) | ||
| 28 | 7460101_TV | Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy) | ||
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 30 | 7460117 | Toán tin | ||
| 31 | 7460117_GV | Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy) | ||
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 33 | 7510401 | Công nghệ kỳ thuật Hoá học | ||
| 34 | 7720203 | Hóa dược | ||
| 35 | 7720203_TD | Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu | ||
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 37 | 7810101 | Du lịch | ||
| 38 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 39 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | ||
| 40 | 7850101 | Quán lý Tài nguyên và Môi trường |
Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam
Mã ngành: 7220112_TD
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Song ngữ Anh - Hàn
Mã ngành: 7220201_AH
Song ngữ Anh -Trung
Mã ngành: 7220201_AT
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7220201_GV
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật
Mã ngành: 7229010
Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7229030
Quản lý kinh tế
Mã ngành: 7310110
Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7310501
Trung Quốc học
Mã ngành: 7310612
Hàn Quốc học
Mã ngành: 7310614
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Báo chí
Mã ngành: 7320101
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Thư viện -Thiết bị trường học
Mã ngành: 7320201
Quản lý nhân lực
Mã ngành: 7340401
Luật
Mã ngành: 7380101
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7420101
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7440102
Công nghệ bán dẫn
Mã ngành: 7440102_TD
Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7440112
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
Mã ngành: 7440112_ST
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)
Mã ngành: 7460101_TA
Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7460101_TV
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Toán tin
Mã ngành: 7460117
Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7460117_GV
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Công nghệ kỳ thuật Hoá học
Mã ngành: 7510401
Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu
Mã ngành: 7720203_TD
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Quản lý Thể dục thể thao
Mã ngành: 7810301
Quán lý Tài nguyên và Môi trường
Mã ngành: 7850101
✯Quy chế
Ngưỡng đảm bảo chất lượng:
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. Dựa vào kết quả đánh giá năng lực (HSA) của Đại học Quốc gia Hà Nội, Nhà trường sẽ xác định ngưỡng điểm quy đổi tương đương và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT. Kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA): Điểm xét tuyển chưa quy đổi từ 60 trở lên.
Điểm xét tuyển
Điểm xét tuyển = [Điểm HSA quy đổi + Điểm cộng (nếu có)] + Điểm UT (nếu có).
Điểm UT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm (nếu vượt 30 sẽ quy về điểm 30).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112_TD | Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 3 | 7220201_AH | Song ngữ Anh - Hàn | ||
| 4 | 7220201_AT | Song ngữ Anh -Trung | ||
| 5 | 7220201_GV | Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy) | ||
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 7 | 7229010 | Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật | ||
| 8 | 7229030 | Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy) | ||
| 9 | 7310110 | Quản lý kinh tế | ||
| 10 | 7310501 | Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy) | ||
| 11 | 7310612 | Trung Quốc học | ||
| 12 | 7310614 | Hàn Quốc học | ||
| 13 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 14 | 7320101 | Báo chí | ||
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 16 | 7320201 | Thư viện -Thiết bị trường học | ||
| 17 | 7340401 | Quản lý nhân lực | ||
| 18 | 7380101 | Luật | ||
| 19 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 20 | 7420101 | Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy) | ||
| 21 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 22 | 7440102 | Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy) | ||
| 23 | 7440102_TD | Công nghệ bán dẫn | ||
| 24 | 7440112 | Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy) | ||
| 25 | 7440112_ST | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | ||
| 26 | 7440301 | Khoa học môi trường | ||
| 27 | 7460101_TA | Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh) | ||
| 28 | 7460101_TV | Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy) | ||
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 30 | 7460117 | Toán tin | ||
| 31 | 7460117_GV | Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy) | ||
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 33 | 7510401 | Công nghệ kỳ thuật Hoá học | ||
| 34 | 7720203 | Hóa dược | ||
| 35 | 7720203_TD | Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu | ||
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 37 | 7810101 | Du lịch | ||
| 38 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 39 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | ||
| 40 | 7850101 | Quán lý Tài nguyên và Môi trường |
Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam
Mã ngành: 7220112_TD
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Song ngữ Anh - Hàn
Mã ngành: 7220201_AH
Song ngữ Anh -Trung
Mã ngành: 7220201_AT
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7220201_GV
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật
Mã ngành: 7229010
Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7229030
Quản lý kinh tế
Mã ngành: 7310110
Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7310501
Trung Quốc học
Mã ngành: 7310612
Hàn Quốc học
Mã ngành: 7310614
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Báo chí
Mã ngành: 7320101
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Thư viện -Thiết bị trường học
Mã ngành: 7320201
Quản lý nhân lực
Mã ngành: 7340401
Luật
Mã ngành: 7380101
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7420101
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7440102
Công nghệ bán dẫn
Mã ngành: 7440102_TD
Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7440112
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
Mã ngành: 7440112_ST
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)
Mã ngành: 7460101_TA
Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7460101_TV
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Toán tin
Mã ngành: 7460117
Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7460117_GV
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Công nghệ kỳ thuật Hoá học
Mã ngành: 7510401
Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu
Mã ngành: 7720203_TD
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Quản lý Thể dục thể thao
Mã ngành: 7810301
Quán lý Tài nguyên và Môi trường
Mã ngành: 7850101
✯Quy chế
Điểm quy đổi chứng chỉ Ngoại ngữ
| STT | Tiếng Anh IELTS | Điểm quy đổi | Điểm khuyến khích | Tiếng Trung HSK | Tiếng Hàn TOPIK | Điểm quy đổi | Điểm khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5.00 | 8.50 | 0.50 | TOPIK 2 | 8.50 | 0.50 | |
| 2 | 5.50–6.00 | 9.00 | 0.75 | HSK3 | TOPIK 3 | 9.00 | 0.75 |
| 3 | 6.50 | 9.25 | 1.00 | HSK4 | TOPIK 4 | 9.25 | 1.00 |
| 4 | 7.00 | 9.50 | 1.25 | HSK5 | TOPIK 5 | 9.50 | 1.25 |
| 5 | 7.50–9.00 | 10.00 | 1.50 | HSK6 | TOPIK 6 | 10.00 | 1.50 |
Ghi chú:
Điểm quy đổi sử dụng cho tổ hợp điểm thi THPT 2026 hoặc tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả ghi trong học bạ THPT (theo quy chế tuyển sinh hiện hành).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp điểm thi THPT + CCNN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112_TD | Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79 | |
| 3 | 7220201_AH | Song ngữ Anh - Hàn | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79 | |
| 4 | 7220201_AT | Song ngữ Anh -Trung | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79 | |
| 5 | 7220201_GV | Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy) | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07 | |
| 7 | 7229010 | Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật | A07; A08; AH5; C00; C03; C07; C10; C12; C19; D09; D14; D40; D65; DH5; X17; X18; X70; X71 | |
| 8 | 7229030 | Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy) | C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D65; D66; X01; X58; X62; X66; X70; X74; X78 | |
| 9 | 7310110 | Quản lý kinh tế | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 10 | 7310501 | Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A04; A06; A07; A09; AH1; B02; C00; C04; C09; C11; C13; C20; D10; D15; D20; DH1; X21; X74 | |
| 11 | 7310612 | Trung Quốc học | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07 | |
| 12 | 7310614 | Hàn Quốc học | A07; A08; A09; AH1; AH5; AH6; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X49; X50; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y03; Y04; Y07 | |
| 13 | 7310630 | Việt Nam học | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 14 | 7320101 | Báo chí | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 16 | 7320201 | Thư viện -Thiết bị trường học | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 17 | 7340401 | Quản lý nhân lực | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 18 | 7380101 | Luật | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 19 | 7380107 | Luật kinh tế | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 20 | 7420101 | Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67 | |
| 21 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67 | |
| 22 | 7440102 | Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy) | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06 | |
| 23 | 7440102_TD | Công nghệ bán dẫn | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06 | |
| 24 | 7440112 | Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | |
| 25 | 7440112_ST | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | |
| 26 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53 | |
| 27 | 7460101_TA | Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | |
| 28 | 7460101_TV | Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | |
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | |
| 30 | 7460117 | Toán tin | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | |
| 31 | 7460117_GV | Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | |
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | |
| 33 | 7510401 | Công nghệ kỳ thuật Hoá học | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | |
| 34 | 7720203 | Hóa dược | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | |
| 35 | 7720203_TD | Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | |
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 37 | 7810101 | Du lịch | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 38 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 39 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 40 | 7850101 | Quán lý Tài nguyên và Môi trường | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53 |
Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam
Mã ngành: 7220112_TD
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
Song ngữ Anh - Hàn
Mã ngành: 7220201_AH
Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
Song ngữ Anh -Trung
Mã ngành: 7220201_AT
Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7220201_GV
Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07
Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật
Mã ngành: 7229010
Tổ hợp: A07; A08; AH5; C00; C03; C07; C10; C12; C19; D09; D14; D40; D65; DH5; X17; X18; X70; X71
Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7229030
Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D65; D66; X01; X58; X62; X66; X70; X74; X78
Quản lý kinh tế
Mã ngành: 7310110
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7310501
Tổ hợp: A04; A06; A07; A09; AH1; B02; C00; C04; C09; C11; C13; C20; D10; D15; D20; DH1; X21; X74
Trung Quốc học
Mã ngành: 7310612
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07
Hàn Quốc học
Mã ngành: 7310614
Tổ hợp: A07; A08; A09; AH1; AH5; AH6; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X49; X50; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y03; Y04; Y07
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Báo chí
Mã ngành: 7320101
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Thư viện -Thiết bị trường học
Mã ngành: 7320201
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Quản lý nhân lực
Mã ngành: 7340401
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7420101
Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67
Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7440102
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06
Công nghệ bán dẫn
Mã ngành: 7440102_TD
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06
Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7440112
Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
Mã ngành: 7440112_ST
Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)
Mã ngành: 7460101_TA
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7460101_TV
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
Toán tin
Mã ngành: 7460117
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7460117_GV
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
Công nghệ kỳ thuật Hoá học
Mã ngành: 7510401
Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu
Mã ngành: 7720203_TD
Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Quản lý Thể dục thể thao
Mã ngành: 7810301
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Quán lý Tài nguyên và Môi trường
Mã ngành: 7850101
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53
✯Quy chế
Điểm quy đổi chứng chỉ Ngoại ngữ
| STT | Tiếng Anh IELTS | Điểm quy đổi | Điểm khuyến khích | Tiếng Trung HSK | Tiếng Hàn TOPIK | Điểm quy đổi | Điểm khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5.00 | 8.50 | 0.50 | TOPIK 2 | 8.50 | 0.50 | |
| 2 | 5.50–6.00 | 9.00 | 0.75 | HSK3 | TOPIK 3 | 9.00 | 0.75 |
| 3 | 6.50 | 9.25 | 1.00 | HSK4 | TOPIK 4 | 9.25 | 1.00 |
| 4 | 7.00 | 9.50 | 1.25 | HSK5 | TOPIK 5 | 9.50 | 1.25 |
| 5 | 7.50–9.00 | 10.00 | 1.50 | HSK6 | TOPIK 6 | 10.00 | 1.50 |
Ghi chú:
Điểm quy đổi sử dụng cho tổ hợp điểm thi THPT 2026 hoặc tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả ghi trong học bạ THPT (theo quy chế tuyển sinh hiện hành).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Học bạ + CCNN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112_TD | Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79 | |
| 3 | 7220201_AH | Song ngữ Anh - Hàn | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79 | |
| 4 | 7220201_AT | Song ngữ Anh -Trung | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79 | |
| 5 | 7220201_GV | Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy) | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07 | |
| 7 | 7229010 | Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật | A07; A08; AH5; C00; C03; C07; C10; C12; C19; D09; D14; D40; D65; DH5; X17; X18; X70; X71 | |
| 8 | 7229030 | Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy) | C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D65; D66; X01; X58; X62; X66; X70; X74; X78 | |
| 9 | 7310110 | Quản lý kinh tế | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 10 | 7310501 | Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A04; A06; A07; A09; AH1; B02; C00; C04; C09; C11; C13; C20; D10; D15; D20; DH1; X21; X74 | |
| 11 | 7310612 | Trung Quốc học | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07 | |
| 12 | 7310614 | Hàn Quốc học | A07; A08; A09; AH1; AH5; AH6; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X49; X50; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y03; Y04; Y07 | |
| 13 | 7310630 | Việt Nam học | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 14 | 7320101 | Báo chí | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 16 | 7320201 | Thư viện -Thiết bị trường học | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 17 | 7340401 | Quản lý nhân lực | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 18 | 7380101 | Luật | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 19 | 7380107 | Luật kinh tế | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 20 | 7420101 | Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67 | |
| 21 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67 | |
| 22 | 7440102 | Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy) | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06 | |
| 23 | 7440102_TD | Công nghệ bán dẫn | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06 | |
| 24 | 7440112 | Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | |
| 25 | 7440112_ST | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | |
| 26 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53 | |
| 27 | 7460101_TA | Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | |
| 28 | 7460101_TV | Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | |
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | |
| 30 | 7460117 | Toán tin | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | |
| 31 | 7460117_GV | Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | |
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | |
| 33 | 7510401 | Công nghệ kỳ thuật Hoá học | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | |
| 34 | 7720203 | Hóa dược | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | |
| 35 | 7720203_TD | Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | |
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 37 | 7810101 | Du lịch | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 38 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 39 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | |
| 40 | 7850101 | Quán lý Tài nguyên và Môi trường | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53 |
Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam
Mã ngành: 7220112_TD
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
Song ngữ Anh - Hàn
Mã ngành: 7220201_AH
Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
Song ngữ Anh -Trung
Mã ngành: 7220201_AT
Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7220201_GV
Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07
Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật
Mã ngành: 7229010
Tổ hợp: A07; A08; AH5; C00; C03; C07; C10; C12; C19; D09; D14; D40; D65; DH5; X17; X18; X70; X71
Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7229030
Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D65; D66; X01; X58; X62; X66; X70; X74; X78
Quản lý kinh tế
Mã ngành: 7310110
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7310501
Tổ hợp: A04; A06; A07; A09; AH1; B02; C00; C04; C09; C11; C13; C20; D10; D15; D20; DH1; X21; X74
Trung Quốc học
Mã ngành: 7310612
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07
Hàn Quốc học
Mã ngành: 7310614
Tổ hợp: A07; A08; A09; AH1; AH5; AH6; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X49; X50; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y03; Y04; Y07
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Báo chí
Mã ngành: 7320101
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Thư viện -Thiết bị trường học
Mã ngành: 7320201
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Quản lý nhân lực
Mã ngành: 7340401
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7420101
Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67
Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7440102
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06
Công nghệ bán dẫn
Mã ngành: 7440102_TD
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06
Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7440112
Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
Mã ngành: 7440112_ST
Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)
Mã ngành: 7460101_TA
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7460101_TV
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
Toán tin
Mã ngành: 7460117
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)
Mã ngành: 7460117_GV
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
Công nghệ kỳ thuật Hoá học
Mã ngành: 7510401
Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu
Mã ngành: 7720203_TD
Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Quản lý Thể dục thể thao
Mã ngành: 7810301
Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
Quán lý Tài nguyên và Môi trường
Mã ngành: 7850101
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7220112_TD | Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam | 25 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | ||||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 100 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79 | ||||
| 3 | 7220201_AH | Song ngữ Anh - Hàn | 50 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79 | ||||
| 4 | 7220201_AT | Song ngữ Anh -Trung | 230 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79 | ||||
| 5 | 7220201_GV | Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy) | 70 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79 | ||||
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 400 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07 | ||||
| 7 | 7229010 | Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật | 200 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN | A07; A08; AH5; C00; C03; C07; C10; C12; C19; D09; D14; D40; D65; DH5; X17; X18; X70; X71 | ||||
| 8 | 7229030 | Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy) | 200 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN | C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D65; D66; X01; X58; X62; X66; X70; X74; X78 | ||||
| 9 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 50 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | ||||
| 10 | 7310501 | Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy) | 30 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN | A04; A06; A07; A09; AH1; B02; C00; C04; C09; C11; C13; C20; D10; D15; D20; DH1; X21; X74 | ||||
| 11 | 7310612 | Trung Quốc học | 485 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07 | ||||
| 12 | 7310614 | Hàn Quốc học | 150 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN | A07; A08; A09; AH1; AH5; AH6; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X49; X50; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y03; Y04; Y07 | ||||
| 13 | 7310630 | Việt Nam học | 35 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | ||||
| 14 | 7320101 | Báo chí | 90 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | ||||
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 50 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | ||||
| 16 | 7320201 | Thư viện -Thiết bị trường học | 40 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | ||||
| 17 | 7340401 | Quản lý nhân lực | 150 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | ||||
| 18 | 7380101 | Luật | 180 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | ||||
| 19 | 7380107 | Luật kinh tế | 50 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | ||||
| 20 | 7420101 | Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy) | 30 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ | A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67 | ||||
| 21 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 30 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ | A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67 | ||||
| 22 | 7440102 | Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy) | 35 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06 | ||||
| 23 | 7440102_TD | Công nghệ bán dẫn | 35 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06 | ||||
| 24 | 7440112 | Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy) | 30 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | ||||
| 25 | 7440112_ST | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | 30 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | ||||
| 26 | 7440301 | Khoa học môi trường | 30 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53 | ||||
| 27 | 7460101_TA | Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh) | 30 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | ||||
| 28 | 7460101_TV | Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy) | 170 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | ||||
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 50 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | ||||
| 30 | 7460117 | Toán tin | 30 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | ||||
| 31 | 7460117_GV | Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy) | 60 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | ||||
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 60 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | ||||
| 33 | 7510401 | Công nghệ kỳ thuật Hoá học | 30 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | ||||
| 34 | 7720203 | Hóa dược | 30 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | ||||
| 35 | 7720203_TD | Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu | 30 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10 | ||||
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | 75 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | ||||
| 37 | 7810101 | Du lịch | 80 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | ||||
| 38 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 160 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | ||||
| 39 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | 50 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | ||||
| 40 | 7850101 | Quán lý Tài nguyên và Môi trường | 30 | ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT | |
| Học bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53 | ||||
1. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN
• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
2. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Chỉ tiêu: 400
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN
• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07
3. Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật
• Mã ngành: 7229010
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN
• Tổ hợp: A07; A08; AH5; C00; C03; C07; C10; C12; C19; D09; D14; D40; D65; DH5; X17; X18; X70; X71
4. Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)
• Mã ngành: 7229030
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN
• Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D65; D66; X01; X58; X62; X66; X70; X74; X78
5. Quản lý kinh tế
• Mã ngành: 7310110
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN
• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
6. Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)
• Mã ngành: 7310501
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN
• Tổ hợp: A04; A06; A07; A09; AH1; B02; C00; C04; C09; C11; C13; C20; D10; D15; D20; DH1; X21; X74
7. Trung Quốc học
• Mã ngành: 7310612
• Chỉ tiêu: 485
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN
• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07
8. Hàn Quốc học
• Mã ngành: 7310614
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN
• Tổ hợp: A07; A08; A09; AH1; AH5; AH6; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X49; X50; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y03; Y04; Y07
9. Việt Nam học
• Mã ngành: 7310630
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN
• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
10. Báo chí
• Mã ngành: 7320101
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN
• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
11. Quan hệ công chúng
• Mã ngành: 7320108
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN
• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
12. Thư viện -Thiết bị trường học
• Mã ngành: 7320201
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN
• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
13. Quản lý nhân lực
• Mã ngành: 7340401
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN
• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
14. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ
• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
15. Luật kinh tế
• Mã ngành: 7380107
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ
• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
16. Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)
• Mã ngành: 7420101
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ
• Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67
17. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ
• Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X67
18. Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)
• Mã ngành: 7440102
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06
19. Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)
• Mã ngành: 7440112
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
20. Khoa học môi trường
• Mã ngành: 7440301
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53
21. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: 7460108
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
22. Toán tin
• Mã ngành: 7460117
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
23. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
24. Công nghệ kỳ thuật Hoá học
• Mã ngành: 7510401
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
25. Hóa dược
• Mã ngành: 7720203
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
26. Công tác xã hội
• Mã ngành: 7760101
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ
• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
27. Du lịch
• Mã ngành: 7810101
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ
• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
28. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ
• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
29. Quản lý Thể dục thể thao
• Mã ngành: 7810301
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ
• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
30. Quán lý Tài nguyên và Môi trường
• Mã ngành: 7850101
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53
31. Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam
• Mã ngành: 7220112_TD
• Chỉ tiêu: 25
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN
• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07
32. Song ngữ Anh - Hàn
• Mã ngành: 7220201_AH
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN
• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
33. Song ngữ Anh -Trung
• Mã ngành: 7220201_AT
• Chỉ tiêu: 230
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN
• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
34. Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)
• Mã ngành: 7220201_GV
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN
• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79
35. Công nghệ bán dẫn
• Mã ngành: 7440102_TD
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06
36. Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
• Mã ngành: 7440112_ST
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
37. Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7460101_TA
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
38. Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)
• Mã ngành: 7460101_TV
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
39. Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)
• Mã ngành: 7460117_GV
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53
40. Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu
• Mã ngành: 7720203_TD
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SATHọc bạ + CCNNĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X10
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên các năm Tại đây
File PDF đề án
Giới thiệu trường

- Tên trường: Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
- Mã trường: DTZ
- Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University Of Science
- Tên viết tắt: TNUS
- Địa chỉ: Phường Tân Thịnh - Thành phố Thái Nguyên
- Website: https://tnus.edu.vn/
Ngày 23/12/2008, Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định số 1901/QĐ-TTg thành lập Trường Đại học Khoa học trên cơ sở nâng cấp Khoa Khoa học Tự nhiên và Xã hội (tiền thân là Khoa Khoa học Tự nhiên) trực thuộc Đại học Thái Nguyên. Trường có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao về lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn với các trình độ đại học và sau đại học, nghiên cứu khoa học, ứng dụng chuyển giao công nghệ tiên tiến phục vụ cho sự phát triển kinh tế, xã hội của khu vực trung du miền núi phía Bắc và cả nước