Đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Hùng Vương TPHCM 2027, 2026 và các năm mới nhất

Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Hùng Vương TPHCM 2027, 2026 và các năm mới nhất

Ảnh minh họa đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh HVUH, các ngành của Trường Đại học Hùng Vương TPHCM, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sin...

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Hùng Vương TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Hùng Vương TPHCM (DHV) năm 2026

Năm 2026, Đại học Hùng Vương TPHCM dự kiến tuyển sinh qua các phương thức xét tuyển như sau: 

Phương thức 1: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026

Phương thức 2: Xét kết quả học tập THPT (Học bạ)

Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực - Đại học Quốc gia TP.HCM 2026

Phương thức 4: Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực chuyên biệt H-SCA kết hợp kết quả học tập THPT

Phương thức 5: Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp trung cấp

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

✯Quy chế

Thí sinh đăng ký xét tuyển dựa trên tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển.

Tổ hợp xét tuyển được xây dựng theo hai cấu trúc:

  • Toán + 02 môn có điểm cao nhất trong các môn: Ngữ văn, Ngoại ngữ, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lý, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp.
  • Ngữ văn + 02 môn có điểm cao nhất trong các môn: Toán, Ngoại ngữ, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lý, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp.

Các tổ hợp xét tuyển được thiết kế linh hoạt nhằm tạo điều kiện để thí sinh phát huy thế mạnh học tập và lựa chọn ngành học phù hợp với định hướng nghề nghiệp.

Việc đăng ký nguyện vọng và công bố kết quả trúng tuyển thực hiện theo lịch tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78
2722020101Giảng dạy tiếng AnhA01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D20; D25; D30; D35; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; X25; X37; X78; X90
47220209Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D18; D23; D28; D33; D38; D43; D48; D53; D58; D63; D66; X25; X45; X78; X98
57220210Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH2; DH3; DH4; DH5; X25; X49; X78; Y03
67310106Kinh tế quốc tếA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
77310401Tâm lý học A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
87340101Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
9734010101Quản trị logisticsA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
107340115Marketing A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
11734011501Truyền thông và quan hệ công chúngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
127340122Thương mại điện tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
137340201Tài chính ngân hàng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
147340205Công nghệ tài chính A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
157340301Kế toán A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
167380101LuậtA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
177380107Luật Kinh tếA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
187480106Kỹ thuật máy tính A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56
197480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56
207480201Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56
217720802Quản lý bệnh viện A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54
227810103Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54
237810201Quản trị Khách sạn A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78

Giảng dạy tiếng Anh

Mã ngành: 722020101

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D04; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D20; D25; D30; D35; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; X25; X37; X78; X90

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; D01; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D18; D23; D28; D33; D38; D43; D48; D53; D58; D63; D66; X25; X45; X78; X98

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: A01; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH2; DH3; DH4; DH5; X25; X49; X78; Y03

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

Quản trị logistics

Mã ngành: 734010101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

Truyền thông và quan hệ công chúng

Mã ngành: 734011501

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: 7720802

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54

Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54

Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54

2
Điểm học bạ

✯Quy chế

Thí sinh được xét tuyển dựa trên điểm trung bình kết quả học tập của 03 năm THPT (lớp 10, 11, 12) theo một trong hai cách tính:

Tổng điểm tổ hợp 03 môn xét tuyển theo ngành

Toán hoặc Ngữ văn + (điểm trung bình toàn bộ các môn lớp 10, 11, 12) x 2

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78
2722020101Giảng dạy tiếng AnhA01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D20; D25; D30; D35; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; X25; X37; X78; X90
47220209Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D18; D23; D28; D33; D38; D43; D48; D53; D58; D63; D66; X25; X45; X78; X98
57220210Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH2; DH3; DH4; DH5; X25; X49; X78; Y03
67310106Kinh tế quốc tếA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
77310401Tâm lý học A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
87340101Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
9734010101Quản trị logisticsA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
107340115Marketing A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
11734011501Truyền thông và quan hệ công chúngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
127340122Thương mại điện tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
137340201Tài chính ngân hàng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
147340205Công nghệ tài chính A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
157340301Kế toán A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
167380101LuậtA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
177380107Luật Kinh tếA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
187480106Kỹ thuật máy tính A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56
197480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56
207480201Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56
217720802Quản lý bệnh viện A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54
227810103Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54
237810201Quản trị Khách sạn A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78

Giảng dạy tiếng Anh

Mã ngành: 722020101

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D04; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D20; D25; D30; D35; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; X25; X37; X78; X90

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; D01; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D18; D23; D28; D33; D38; D43; D48; D53; D58; D63; D66; X25; X45; X78; X98

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: A01; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH2; DH3; DH4; DH5; X25; X49; X78; Y03

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

Quản trị logistics

Mã ngành: 734010101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

Truyền thông và quan hệ công chúng

Mã ngành: 734011501

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: 7720802

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54

Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54

Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54

3
Điểm ĐGNL V-ACT

✯Quy chế

Thí sinh có thể sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức, với mức điểm từ 600 điểm trở lên, để đăng ký xét tuyển vào Trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
2722020101Giảng dạy tiếng Anh
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc
47220209Ngôn ngữ Nhật
57220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
67310106Kinh tế quốc tế
77310401Tâm lý học
87340101Quản trị kinh doanh
9734010101Quản trị logistics
107340115Marketing
11734011501Truyền thông và quan hệ công chúng
127340122Thương mại điện tử
137340201Tài chính ngân hàng
147340205Công nghệ tài chính
157340301Kế toán
167380101Luật
177380107Luật Kinh tế
187480106Kỹ thuật máy tính
197480107Trí tuệ nhân tạo
207480201Công nghệ thông tin
217720802Quản lý bệnh viện
227810103Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
237810201Quản trị Khách sạn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Giảng dạy tiếng Anh

Mã ngành: 722020101

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị logistics

Mã ngành: 734010101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Truyền thông và quan hệ công chúng

Mã ngành: 734011501

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: 7720802

Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

4
Kết hợp ĐGNL SPHCM + Học bạ

✯Quy chế

Thí sinh sử dụng kết quả bài thi Đánh giá năng lực chuyên biệt (H-SCA) do Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026, kết hợp với kết quả học tập THPT để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp ĐGNL SPHCM + Học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
2722020101Giảng dạy tiếng Anh
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc
47220209Ngôn ngữ Nhật
57220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
67310106Kinh tế quốc tế
77310401Tâm lý học
87340101Quản trị kinh doanh
9734010101Quản trị logistics
107340115Marketing
11734011501Truyền thông và quan hệ công chúng
127340122Thương mại điện tử
137340201Tài chính ngân hàng
147340205Công nghệ tài chính
157340301Kế toán
167380101Luật
177380107Luật Kinh tế
187480106Kỹ thuật máy tính
197480107Trí tuệ nhân tạo
207480201Công nghệ thông tin
217720802Quản lý bệnh viện
227810103Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
237810201Quản trị Khách sạn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Giảng dạy tiếng Anh

Mã ngành: 722020101

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị logistics

Mã ngành: 734010101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Truyền thông và quan hệ công chúng

Mã ngành: 734011501

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: 7720802

Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220201Ngôn ngữ Anh 0ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78
2722020101Giảng dạy tiếng Anh0ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc 0ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D04; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D20; D25; D30; D35; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; X25; X37; X78; X90
47220209Ngôn ngữ Nhật 0ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D18; D23; D28; D33; D38; D43; D48; D53; D58; D63; D66; X25; X45; X78; X98
57220210Ngôn ngữ Hàn Quốc 0ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA
ĐT THPTHọc BạA01; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH2; DH3; DH4; DH5; X25; X49; X78; Y03
67310106Kinh tế quốc tế0ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
77310401Tâm lý học 0ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
87340101Quản trị kinh doanh 0ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
9734010101Quản trị logistics0ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
107340115Marketing 0ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
11734011501Truyền thông và quan hệ công chúng0ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
127340122Thương mại điện tử 0ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
137340201Tài chính ngân hàng 0ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
147340205Công nghệ tài chính 0ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
157340301Kế toán 0ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
167380101Luật0ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
177380107Luật Kinh tế0ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
187480106Kỹ thuật máy tính 0ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56
197480107Trí tuệ nhân tạo0ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56
207480201Công nghệ thông tin 0ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56
217720802Quản lý bệnh viện 0ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54
227810103Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành 0ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54
237810201Quản trị Khách sạn 0ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54

1. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

• Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D04; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D20; D25; D30; D35; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; X25; X37; X78; X90

3. Ngôn ngữ Nhật

• Mã ngành: 7220209

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D18; D23; D28; D33; D38; D43; D48; D53; D58; D63; D66; X25; X45; X78; X98

4. Ngôn ngữ Hàn Quốc

• Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH2; DH3; DH4; DH5; X25; X49; X78; Y03

5. Kinh tế quốc tế

• Mã ngành: 7310106

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

6. Tâm lý học

• Mã ngành: 7310401

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

7. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

8. Marketing

• Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

9. Thương mại điện tử

• Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

10. Tài chính ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

11. Công nghệ tài chính

• Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

12. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

13. Luật

• Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

14. Luật Kinh tế

• Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

15. Kỹ thuật máy tính

• Mã ngành: 7480106

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56

16. Trí tuệ nhân tạo

• Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56

17. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56

18. Quản lý bệnh viện

• Mã ngành: 7720802

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54

19. Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

• Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54

20. Quản trị Khách sạn

• Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54

21. Giảng dạy tiếng Anh

• Mã ngành: 722020101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78

22. Quản trị logistics

• Mã ngành: 734010101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

23. Truyền thông và quan hệ công chúng

• Mã ngành: 734011501

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Hùng Vương TPHCM các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại học Hùng Vương TPHCM
  • Tên trường: Trường Đại học Hùng Vương TPHCM
  • Mã trường: DHV
  • Tên tiếng Anh: Hung Vuong University of Ho Chi Minh City
  • Tên viết tắt: DHV
  • Địa chỉ: 37 Kinh Dương Vương, phường Phú Lâm, TP HCM (CS1: 194 Lê Đức Thọ, P. An Nhơn, TP HCM; CS2: 736 Nguyễn Trãi, P. Chợ Lớn, TP.HCM;  CS3: 37 Kinh Dương Vương, P. Phú Lâm, TP.HCM)
  • Website: www.hvuh.edu.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/hungvuonguni/

Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM (DHV) là một trong những trường đại học lâu năm tại Thành phố lớn nhất nước. Với sứ mệnh đào tạo và phát triển nguồn nhân lực cho xã hội. Trường đại học Hùng Vương TP.HCM tự hào là nơi đào tạo các thế hệ sinh viên trở thành người có Trách nhiệm, Trung nghĩa và Tự tin trong cuộc sống.

 

Nguồn: Tuyensinh247