Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Trường Đại học Hùng Vương TPHCM 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh HVUH, các ngành của Trường Đại học Hùng Vương TPHCM, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sin...
Đề án tuyển sinh Trường Đại học Hùng Vương TPHCM 2026
Thông tin tuyển sinh Đại học Hùng Vương TPHCM (DHV) năm 2026
Năm 2026, Đại học Hùng Vương TPHCM dự kiến tuyển sinh qua các phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026
Phương thức 2: Xét kết quả học tập THPT (Học bạ)
Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực - Đại học Quốc gia TP.HCM 2026
Phương thức 4: Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực chuyên biệt H-SCA kết hợp kết quả học tập THPT
Phương thức 5: Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp trung cấp
Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Quy chế
Thí sinh đăng ký xét tuyển dựa trên tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển.
Tổ hợp xét tuyển được xây dựng theo hai cấu trúc:
- Toán + 02 môn có điểm cao nhất trong các môn: Ngữ văn, Ngoại ngữ, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lý, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp.
- Ngữ văn + 02 môn có điểm cao nhất trong các môn: Toán, Ngoại ngữ, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lý, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp.
Các tổ hợp xét tuyển được thiết kế linh hoạt nhằm tạo điều kiện để thí sinh phát huy thế mạnh học tập và lựa chọn ngành học phù hợp với định hướng nghề nghiệp.
Việc đăng ký nguyện vọng và công bố kết quả trúng tuyển thực hiện theo lịch tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78 | |
| 2 | 722020101 | Giảng dạy tiếng Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D20; D25; D30; D35; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; X25; X37; X78; X90 | |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D18; D23; D28; D33; D38; D43; D48; D53; D58; D63; D66; X25; X45; X78; X98 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH2; DH3; DH4; DH5; X25; X49; X78; Y03 | |
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | |
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | |
| 9 | 734010101 | Quản trị logistics | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | |
| 11 | 734011501 | Truyền thông và quan hệ công chúng | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | |
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | |
| 16 | 7380101 | Luật | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | |
| 17 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | |
| 18 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56 | |
| 19 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56 | |
| 21 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54 | |
| 22 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54 | |
| 23 | 7810201 | Quản trị Khách sạn | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54 |
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78
Giảng dạy tiếng Anh
Mã ngành: 722020101
Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: A01; D01; D04; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D20; D25; D30; D35; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; X25; X37; X78; X90
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Tổ hợp: A01; D01; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D18; D23; D28; D33; D38; D43; D48; D53; D58; D63; D66; X25; X45; X78; X98
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Tổ hợp: A01; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH2; DH3; DH4; DH5; X25; X49; X78; Y03
Kinh tế quốc tế
Mã ngành: 7310106
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
Quản trị logistics
Mã ngành: 734010101
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
Truyền thông và quan hệ công chúng
Mã ngành: 734011501
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
Tài chính ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
Luật Kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
Kỹ thuật máy tính
Mã ngành: 7480106
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56
Quản lý bệnh viện
Mã ngành: 7720802
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54
Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54
Quản trị Khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54
✯Quy chế
Thí sinh được xét tuyển dựa trên điểm trung bình kết quả học tập của 03 năm THPT (lớp 10, 11, 12) theo một trong hai cách tính:
Tổng điểm tổ hợp 03 môn xét tuyển theo ngành
Toán hoặc Ngữ văn + (điểm trung bình toàn bộ các môn lớp 10, 11, 12) x 2
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78 | |
| 2 | 722020101 | Giảng dạy tiếng Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D20; D25; D30; D35; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; X25; X37; X78; X90 | |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D18; D23; D28; D33; D38; D43; D48; D53; D58; D63; D66; X25; X45; X78; X98 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH2; DH3; DH4; DH5; X25; X49; X78; Y03 | |
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | |
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | |
| 9 | 734010101 | Quản trị logistics | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | |
| 11 | 734011501 | Truyền thông và quan hệ công chúng | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | |
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | |
| 16 | 7380101 | Luật | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | |
| 17 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | |
| 18 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56 | |
| 19 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56 | |
| 21 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54 | |
| 22 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54 | |
| 23 | 7810201 | Quản trị Khách sạn | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54 |
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78
Giảng dạy tiếng Anh
Mã ngành: 722020101
Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: A01; D01; D04; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D20; D25; D30; D35; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; X25; X37; X78; X90
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Tổ hợp: A01; D01; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D18; D23; D28; D33; D38; D43; D48; D53; D58; D63; D66; X25; X45; X78; X98
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Tổ hợp: A01; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH2; DH3; DH4; DH5; X25; X49; X78; Y03
Kinh tế quốc tế
Mã ngành: 7310106
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
Quản trị logistics
Mã ngành: 734010101
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
Truyền thông và quan hệ công chúng
Mã ngành: 734011501
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
Tài chính ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
Luật Kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
Kỹ thuật máy tính
Mã ngành: 7480106
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56
Quản lý bệnh viện
Mã ngành: 7720802
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54
Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54
Quản trị Khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54
✯Quy chế
Thí sinh có thể sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức, với mức điểm từ 600 điểm trở lên, để đăng ký xét tuyển vào Trường.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 2 | 722020101 | Giảng dạy tiếng Anh | ||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | ||
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | ||
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 9 | 734010101 | Quản trị logistics | ||
| 10 | 7340115 | Marketing | ||
| 11 | 734011501 | Truyền thông và quan hệ công chúng | ||
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 13 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | ||
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | ||
| 16 | 7380101 | Luật | ||
| 17 | 7380107 | Luật Kinh tế | ||
| 18 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | ||
| 19 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 21 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | ||
| 22 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | ||
| 23 | 7810201 | Quản trị Khách sạn |
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Giảng dạy tiếng Anh
Mã ngành: 722020101
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Kinh tế quốc tế
Mã ngành: 7310106
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Quản trị logistics
Mã ngành: 734010101
Marketing
Mã ngành: 7340115
Truyền thông và quan hệ công chúng
Mã ngành: 734011501
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tài chính ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Luật
Mã ngành: 7380101
Luật Kinh tế
Mã ngành: 7380107
Kỹ thuật máy tính
Mã ngành: 7480106
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Quản lý bệnh viện
Mã ngành: 7720802
Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
Mã ngành: 7810103
Quản trị Khách sạn
Mã ngành: 7810201
✯Quy chế
Thí sinh sử dụng kết quả bài thi Đánh giá năng lực chuyên biệt (H-SCA) do Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026, kết hợp với kết quả học tập THPT để xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp ĐGNL SPHCM + Học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 2 | 722020101 | Giảng dạy tiếng Anh | ||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | ||
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | ||
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 9 | 734010101 | Quản trị logistics | ||
| 10 | 7340115 | Marketing | ||
| 11 | 734011501 | Truyền thông và quan hệ công chúng | ||
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 13 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | ||
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | ||
| 16 | 7380101 | Luật | ||
| 17 | 7380107 | Luật Kinh tế | ||
| 18 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | ||
| 19 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 21 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | ||
| 22 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | ||
| 23 | 7810201 | Quản trị Khách sạn |
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Giảng dạy tiếng Anh
Mã ngành: 722020101
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Kinh tế quốc tế
Mã ngành: 7310106
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Quản trị logistics
Mã ngành: 734010101
Marketing
Mã ngành: 7340115
Truyền thông và quan hệ công chúng
Mã ngành: 734011501
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tài chính ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Luật
Mã ngành: 7380101
Luật Kinh tế
Mã ngành: 7380107
Kỹ thuật máy tính
Mã ngành: 7480106
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Quản lý bệnh viện
Mã ngành: 7720802
Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
Mã ngành: 7810103
Quản trị Khách sạn
Mã ngành: 7810201
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78 | ||||
| 2 | 722020101 | Giảng dạy tiếng Anh | 0 | ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78 | ||||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D04; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D20; D25; D30; D35; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; X25; X37; X78; X90 | ||||
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 0 | ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D18; D23; D28; D33; D38; D43; D48; D53; D58; D63; D66; X25; X45; X78; X98 | ||||
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH2; DH3; DH4; DH5; X25; X49; X78; Y03 | ||||
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 0 | ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | ||||
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | ||||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | ||||
| 9 | 734010101 | Quản trị logistics | 0 | ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | ||||
| 10 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | ||||
| 11 | 734011501 | Truyền thông và quan hệ công chúng | 0 | ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | ||||
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | ||||
| 13 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 0 | ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | ||||
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | ||||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | ||||
| 16 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | ||||
| 17 | 7380107 | Luật Kinh tế | 0 | ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19 | ||||
| 18 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 0 | ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56 | ||||
| 19 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56 | ||||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56 | ||||
| 21 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 0 | ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54 | ||||
| 22 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 0 | ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54 | ||||
| 23 | 7810201 | Quản trị Khách sạn | 0 | ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCA | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54 | ||||
1. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78
2. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D04; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D20; D25; D30; D35; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; X25; X37; X78; X90
3. Ngôn ngữ Nhật
• Mã ngành: 7220209
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D18; D23; D28; D33; D38; D43; D48; D53; D58; D63; D66; X25; X45; X78; X98
4. Ngôn ngữ Hàn Quốc
• Mã ngành: 7220210
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH2; DH3; DH4; DH5; X25; X49; X78; Y03
5. Kinh tế quốc tế
• Mã ngành: 7310106
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
6. Tâm lý học
• Mã ngành: 7310401
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
7. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
8. Marketing
• Mã ngành: 7340115
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
9. Thương mại điện tử
• Mã ngành: 7340122
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
10. Tài chính ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
11. Công nghệ tài chính
• Mã ngành: 7340205
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
12. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
13. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
14. Luật Kinh tế
• Mã ngành: 7380107
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
15. Kỹ thuật máy tính
• Mã ngành: 7480106
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56
16. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7480107
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56
17. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56
18. Quản lý bệnh viện
• Mã ngành: 7720802
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54
19. Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54
20. Quản trị Khách sạn
• Mã ngành: 7810201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X03; X05; X07; X09; X11; X13; X15; X17; X19; X21; X23; X25; X27; X54
21. Giảng dạy tiếng Anh
• Mã ngành: 722020101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78
22. Quản trị logistics
• Mã ngành: 734010101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
23. Truyền thông và quan hệ công chúng
• Mã ngành: 734011501
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc bạ + H-SCAĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn Trường Đại học Hùng Vương TPHCM các năm Tại đây
File PDF đề án
Giới thiệu trường

- Tên trường: Trường Đại học Hùng Vương TPHCM
- Mã trường: DHV
- Tên tiếng Anh: Hung Vuong University of Ho Chi Minh City
- Tên viết tắt: DHV
- Địa chỉ: 37 Kinh Dương Vương, phường Phú Lâm, TP HCM (CS1: 194 Lê Đức Thọ, P. An Nhơn, TP HCM; CS2: 736 Nguyễn Trãi, P. Chợ Lớn, TP.HCM; CS3: 37 Kinh Dương Vương, P. Phú Lâm, TP.HCM)
- Website: www.hvuh.edu.vn
-
Facebook: https://www.facebook.com/hungvuonguni/
Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM (DHV) là một trong những trường đại học lâu năm tại Thành phố lớn nhất nước. Với sứ mệnh đào tạo và phát triển nguồn nhân lực cho xã hội. Trường đại học Hùng Vương TP.HCM tự hào là nơi đào tạo các thế hệ sinh viên trở thành người có Trách nhiệm, Trung nghĩa và Tự tin trong cuộc sống.