Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hoa Sen 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh HSU, các ngành của Trường Đại Học Hoa Sen, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh 2027, 2026.
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hoa Sen 2026
Thông tin tuyển sinh Đại học Hoa Sen (HSU) năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Hoa Sen (HSU) điều chỉnh phương thức xét tuyển học bạ THPT theo hướng nâng cao yêu cầu đầu vào, bổ sung thêm điều kiện về điểm thi tốt nghiệp nhằm đảm bảo đánh giá toàn diện năng lực thí sinh.
Năm 2026, Trường Đại học Hoa Sen áp dụng 5 phương thức tuyển sinh, bao gồm:
Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
Phương thức 2: Xét bằng học bạ THPT theo tổ hợp 3 môn
Phương thức 3: Xét điểm kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM & ĐHQG Hà Nội 2026
Phương thức 4: Xét tuyển thẳng Trường Đại học Hoa Sen
Phương thức 5: Xét bằng hình thức phỏng vấn
Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Quy chế
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X03, X04 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02, X03, X04 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D01, X01, X02, X03, X04 | |
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | |
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | |
| 19 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | |
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | |
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | |
| 22 | 7380101 | Luật | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | |
| 23 | 7380107 | Luật kinh tế | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | |
| 24 | 7380108 | Luật quốc tế | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | |
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | |
| 26 | 7480107 | Tri tuệ nhân tạo | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | |
| 27 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | |
| 28 | 7480208 | An ninh mạng | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | |
| 29 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | |
| 30 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | |
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | |
| 32 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | |
| 33 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 |
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
Nghệ thuật số
Mã ngành: 7210408
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X03, X04
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02, X03, X04
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Tổ hợp: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D01, X01, X02, X03, X04
Kinh tế thể thao
Mã ngành: 7310113
Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
Digital Marketing
Mã ngành: 7340114
Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
Quản trị công nghệ truyền thông
Mã ngành: 7340410
Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
Quản trị sự kiện
Mã ngành: 7340412
Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
Luật quốc tế
Mã ngành: 7380108
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Tri tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
An ninh mạng
Mã ngành: 7480208
Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
✯Quy chế
Xét bằng học bạ THPT theo tổ hợp 3 môn
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X03, X04 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02, X03, X04 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D01, X01, X02, X03, X04 | |
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | |
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | |
| 19 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | |
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | |
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | |
| 22 | 7380101 | Luật | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | |
| 23 | 7380107 | Luật kinh tế | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | |
| 24 | 7380108 | Luật quốc tế | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | |
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | |
| 26 | 7480107 | Tri tuệ nhân tạo | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | |
| 27 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | |
| 28 | 7480208 | An ninh mạng | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | |
| 29 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | |
| 30 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | |
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | |
| 32 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | |
| 33 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 |
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
Nghệ thuật số
Mã ngành: 7210408
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X03, X04
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02, X03, X04
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Tổ hợp: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D01, X01, X02, X03, X04
Kinh tế thể thao
Mã ngành: 7310113
Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
Digital Marketing
Mã ngành: 7340114
Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
Quản trị công nghệ truyền thông
Mã ngành: 7340410
Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
Quản trị sự kiện
Mã ngành: 7340412
Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
Luật quốc tế
Mã ngành: 7380108
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Tri tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
An ninh mạng
Mã ngành: 7480208
Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
✯Quy chế
Xét điểm kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM & ĐHQG Hà Nội 2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | ||
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | ||
| 13 | 7340115 | Marketing | ||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 18 | 7340301 | Kế toán | ||
| 19 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | ||
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | ||
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 23 | 7480107 | Tri tuệ nhân tạo | ||
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 25 | 7480208 | An ninh mạng | ||
| 26 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 27 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 30 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Nghệ thuật số
Mã ngành: 7210408
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Kinh tế thể thao
Mã ngành: 7310113
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Digital Marketing
Mã ngành: 7340114
Marketing
Mã ngành: 7340115
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Quản trị công nghệ truyền thông
Mã ngành: 7340410
Quản trị sự kiện
Mã ngành: 7340412
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Tri tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
An ninh mạng
Mã ngành: 7480208
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
✯Quy chế
Xét điểm kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM & ĐHQG Hà Nội 2026
✯Thông tin khác
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | Q00 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | Q00 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | Q00 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Q00 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Q00 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Q00 | |
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | Q00 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | Q00 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | Q00 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | Q00 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Q00 | |
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | Q00 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | Q00 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | Q00 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | Q00 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | Q00 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | Q00 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | Q00 | |
| 19 | 7340404 | Quản trị nhân lực | Q00 | |
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | Q00 | |
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | Q00 | |
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | Q00 | |
| 23 | 7480107 | Tri tuệ nhân tạo | Q00 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Q00 | |
| 25 | 7480208 | An ninh mạng | Q00 | |
| 26 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | |
| 27 | 7580108 | Thiết kế nội thất | Q00 | |
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | |
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | Q00 | |
| 30 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Q00 |
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: Q00
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Tổ hợp: Q00
Nghệ thuật số
Mã ngành: 7210408
Tổ hợp: Q00
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: Q00
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: Q00
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Tổ hợp: Q00
Kinh tế thể thao
Mã ngành: 7310113
Tổ hợp: Q00
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tổ hợp: Q00
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: Q00
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: Q00
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: Q00
Digital Marketing
Mã ngành: 7340114
Tổ hợp: Q00
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: Q00
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: Q00
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: Q00
Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: Q00
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: Q00
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: Q00
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Tổ hợp: Q00
Quản trị công nghệ truyền thông
Mã ngành: 7340410
Tổ hợp: Q00
Quản trị sự kiện
Mã ngành: 7340412
Tổ hợp: Q00
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: Q00
Tri tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Tổ hợp: Q00
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: Q00
An ninh mạng
Mã ngành: 7480208
Tổ hợp: Q00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: Q00
Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Tổ hợp: Q00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: Q00
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: Q00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Tổ hợp: Q00
✯Quy chế
Xét tuyển thẳng Trường Đại học Hoa Sen
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | ||
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | ||
| 13 | 7340115 | Marketing | ||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 18 | 7340301 | Kế toán | ||
| 19 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | ||
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | ||
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 23 | 7480107 | Tri tuệ nhân tạo | ||
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 25 | 7480208 | An ninh mạng | ||
| 26 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 27 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 30 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Nghệ thuật số
Mã ngành: 7210408
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Kinh tế thể thao
Mã ngành: 7310113
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Digital Marketing
Mã ngành: 7340114
Marketing
Mã ngành: 7340115
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Quản trị công nghệ truyền thông
Mã ngành: 7340410
Quản trị sự kiện
Mã ngành: 7340412
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Tri tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
An ninh mạng
Mã ngành: 7480208
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
✯Quy chế
Xét bằng hình thức phỏng vấn kết hợp
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Xét bằng hình thức phỏng vấn kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | ||
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | ||
| 13 | 7340115 | Marketing | ||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 18 | 7340301 | Kế toán | ||
| 19 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | ||
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | ||
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 23 | 7480107 | Tri tuệ nhân tạo | ||
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 25 | 7480208 | An ninh mạng | ||
| 26 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 27 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 30 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Nghệ thuật số
Mã ngành: 7210408
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Kinh tế thể thao
Mã ngành: 7310113
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Digital Marketing
Mã ngành: 7340114
Marketing
Mã ngành: 7340115
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Quản trị công nghệ truyền thông
Mã ngành: 7340410
Quản trị sự kiện
Mã ngành: 7340412
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Tri tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
An ninh mạng
Mã ngành: 7480208
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D01, X01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 13 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 18 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 19 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 22 | 7380101 | Luật | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 |
| 23 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 |
| 24 | 7380108 | Luật quốc tế | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 |
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 26 | 7480107 | Tri tuệ nhân tạo | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 27 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 28 | 7480208 | An ninh mạng | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 29 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 30 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 32 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 33 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
1. Thiết kế đồ họa
• Mã ngành: 7210403
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04; Q00
2. Thiết kế thời trang
• Mã ngành: 7210404
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04; Q00
3. Nghệ thuật số
• Mã ngành: 7210408
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04; Q00
4. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X03, X04; Q00
5. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02, X03, X04; Q00
6. Ngôn ngữ Hàn Quốc
• Mã ngành: 7220210
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D01, X01, X02, X03, X04; Q00
7. Kinh tế thể thao
• Mã ngành: 7310113
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04; Q00
8. Tâm lý học
• Mã ngành: 7310401
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04; Q00
9. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04; Q00
10. Quan hệ công chúng
• Mã ngành: 7320108
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04; Q00
11. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04; Q00
12. Digital Marketing
• Mã ngành: 7340114
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04; Q00
13. Marketing
• Mã ngành: 7340115
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04; Q00
14. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: 7340120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04; Q00
15. Thương mại điện tử
• Mã ngành: 7340122
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04; Q00
16. Tài chính – Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04; Q00
17. Công nghệ tài chính
• Mã ngành: 7340205
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04; Q00
18. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04; Q00
19. Quản trị nhân lực
• Mã ngành: 7340404
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04; Q00
20. Quản trị công nghệ truyền thông
• Mã ngành: 7340410
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04; Q00
21. Quản trị sự kiện
• Mã ngành: 7340412
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04; Q00
22. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
23. Luật kinh tế
• Mã ngành: 7380107
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
24. Luật quốc tế
• Mã ngành: 7380108
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
25. Kỹ thuật phần mềm
• Mã ngành: 7480103
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; Q00
26. Tri tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7480107
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; Q00
27. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; Q00
28. An ninh mạng
• Mã ngành: 7480208
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; Q00
29. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04; Q00
30. Thiết kế nội thất
• Mã ngành: 7580108
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04; Q00
31. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04; Q00
32. Quản trị khách sạn
• Mã ngành: 7810201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04; Q00
33. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
• Mã ngành: 7810202
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04; Q00
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Hoa Sen các năm Tại đây
Giới thiệu trường

- Tên trường: Trường Đại Học Hoa Sen
- Mã trường: HSU
- Tên tiếng Anh: Hoa Sen University
- Tên viết tắt: HSU
- Địa chỉ: 08 Nguyễn Văn Tráng, Phường Bến Thành, TP.HCM
- Website: https://www.hoasen.edu.vn/
Trường Đại học Hoa Sen thể hiện tính chủ động của tư thục, đồng thời nêu cao tinh thần một đại học nhân văn và nhân bản trong tầm nhìn, sứ mạng và thực tiễn đào tạo, nghiên cứu, phục vụ. Sứ mệnh của Nhà trường là đào tạo người học có kiến thức sâu rộng và năng lực sáng tạo tri thức, có khát vọng chinh phục, có sự trải nghiệm chuyên môn cần thiết để khởi nghiệp, có khả năng tự khẳng định bằng cách thể hiện sự khác biệt và vượt trội.
Đó là một cam kết hướng về lợi ích thiết thực của sinh viên và lợi ích cộng đồng!