Đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hòa Bình 2027, 2026 và các năm mới nhất

Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hòa Bình 2027, 2026 và các năm mới nhất

Ảnh minh họa đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh ETU, các ngành của Trường Đại Học Hòa Bình, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh 2027, 2...

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hòa Bình 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Hòa Bình năm 2026

Trường Đại học Hòa Bình (Mã trường: ETU) công bố thông tin tuyển sinh trình độ Đại học chính quy năm 2026, theo đó Trường tuyển sinh 2.808 chỉ tiêu cho 22 ngành đào tạo với 04 phương thức xét tuyển.

Phương thức 1: Sử dụng kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2026.

Phương thức 2: Sử dụng kết quả THPT (học bạ) và tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng, Đại học cùng nhóm ngành đào tạo.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức 4: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

✯Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D07; D08; D14; D15; A01
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD04; D30; D01; D14; C00; D15; D10
37320104Truyền thông đa phương tiệnC00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14
47320108Quan hệ công chúngC00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14
67340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14
77340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; A10; C01; C04; C14
87340301Kế toánA00; A01; D01; A10; C01; C04; C14
97380107Luật kinh tếC00; D01; C19; D14; C01
107480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; C01; A0T
117480203Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D01; A10; C01; A0T
127510605Logistics & quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C; C04; C14
137520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T
147720101Y khoaB00; A02; B03; B08; A00
157720115Y học cổ truyềnB00; A02; B03; B08; A00
167720201Dược họcA00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08
177720301Điều dưỡngB00; A02; B03; B08; C02; A00
187810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhC00; D01; D15; C04; A10; D14
197810201Quản trị khách sạnC00; D01; D15; C04; A10; D14

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D07; D08; D14; D15; A01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D04; D30; D01; D14; C00; D15; D10

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; A10; C01; C04; C14

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; A10; C01; C04; C14

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; C19; D14; C01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; A0T

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7480203

Tổ hợp: A00; A01; D01; A10; C01; A0T

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C; C04; C14

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00; A02; B03; B08; A00

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: B00; A02; B03; B08; A00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; A02; B03; B08; C02; A00

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; D01; D15; C04; A10; D14

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; D01; D15; C04; A10; D14

2
Điểm học bạ

✯Quy chế

Sử dụng kết quả THPT (học bạ) và tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng, Đại học cùng nhóm ngành đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D07; D08; D14; D15; A01
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD04; D30; D01; D14; C00; D15; D10
37320104Truyền thông đa phương tiệnC00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14
47320108Quan hệ công chúngC00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14
67340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14
77340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; A10; C01; C04; C14
87340301Kế toánA00; A01; D01; A10; C01; C04; C14
97380107Luật kinh tếC00; D01; C19; D14; C01
107480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; C01; A0T
117480203Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D01; A10; C01; A0T
127510605Logistics & quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C; C04; C14
137520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T
147720101Y khoaB00; A02; B03; B08; A00
157720115Y học cổ truyềnB00; A02; B03; B08; A00
167720201Dược họcA00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08
177720301Điều dưỡngB00; A02; B03; B08; C02; A00
187810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhC00; D01; D15; C04; A10; D14
197810201Quản trị khách sạnC00; D01; D15; C04; A10; D14

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D07; D08; D14; D15; A01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D04; D30; D01; D14; C00; D15; D10

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; A10; C01; C04; C14

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; A10; C01; C04; C14

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; C19; D14; C01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; A0T

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7480203

Tổ hợp: A00; A01; D01; A10; C01; A0T

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C; C04; C14

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00; A02; B03; B08; A00

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: B00; A02; B03; B08; A00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; A02; B03; B08; C02; A00

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; D01; D15; C04; A10; D14

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; D01; D15; C04; A10; D14

3
ƯTXT, XT thẳng

✯Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa
27220201Ngôn ngữ Anh
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc
47320104Truyền thông đa phương tiện
57320108Quan hệ công chúng
67340101Quản trị kinh doanh
77340122Thương mại điện tử
87340201Tài chính ngân hàng
97340301Kế toán
107380107Luật kinh tế
117480201Công nghệ thông tin
127480203Công nghệ đa phương tiện
137510605Logistics & quản lý chuỗi cung ứng
147520130Kỹ thuật ô tô
157580108Thiết kế nội thất
167720101Y khoa
177720115Y học cổ truyền
187720201Dược học
197720301Điều dưỡng
207810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
217810201Quản trị khách sạn

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7480203

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

4
Kết hợp Học bạ + Năng khiếu

✯Quy chế

Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Học bạ + Năng khiếu

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaV00; V01; H01; H07; A0T
27580108Thiết kế nội thấtV00; V01; H01; H07; A0T

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: V00; V01; H01; H07; A0T

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: V00; V01; H01; H07; A0T

5
Kết hợp Điểm học bạ + CCNN

✯Quy chế

Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT bắt buộc môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau:

- Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30;

- Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 02 môn học (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn) và dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành), cơ sở đào tạo quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ.

- Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế.

Chứng chỉ tiếng Anh

   

Chứng chỉ tiếng Trung Quốc

Điểm qui đổi

IELTS

TOEFL iBT

TOEF PBT

HSK

 

>7.5

96 điểm trở lên

>550

HSK6

10

7.0

79 – 95

546 – 550

 

9.5

6.5

65 - 78

516 – 545

HSK5

9

6.0

53 - 64

476 – 515

HSK4

8

5.5

41 - 52

446 – 475

HSK3

7

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm học bạ + CCNN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D07; D08; D14; D15; A01
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD04; D30; D01; D14; C00; D15; D10
37320104Truyền thông đa phương tiệnC00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14
47320108Quan hệ công chúngC00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14
67340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14
77340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; A10; C01; C04; C14
87340301Kế toánA00; A01; D01; A10; C01; C04; C14
97380107Luật kinh tếC00; D01; C19; D14; C01
107480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; C01; A0T
117480203Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D01; A10; C01; A0T
127510605Logistics & quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C; C04; C14
137520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T
147720101Y khoaB00; A02; B03; B08; A00
157720115Y học cổ truyềnB00; A02; B03; B08; A00
167720201Dược họcA00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08
177720301Điều dưỡngB00; A02; B03; B08; C02; A00
187810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhC00; D01; D15; C04; A10; D14
197810201Quản trị khách sạnC00; D01; D15; C04; A10; D14

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D07; D08; D14; D15; A01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D04; D30; D01; D14; C00; D15; D10

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; A10; C01; C04; C14

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; A10; C01; C04; C14

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; C19; D14; C01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; A0T

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7480203

Tổ hợp: A00; A01; D01; A10; C01; A0T

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C; C04; C14

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00; A02; B03; B08; A00

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: B00; A02; B03; B08; A00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; A02; B03; B08; C02; A00

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; D01; D15; C04; A10; D14

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; D01; D15; C04; A10; D14

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17210403Thiết kế đồ họa79Ưu Tiên
Học bạ + NKV00; V01; H01; H07; A0T
27220201Ngôn ngữ Anh139Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNND01; D07; D08; D14; D15; A01
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc239Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNND04; D30; D01; D14; C00; D15; D10
47320104Truyền thông đa phương tiện179Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNC00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14
57320108Quan hệ công chúng99Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNC00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14
67340101Quản trị kinh doanh99Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14
77340122Thương mại điện tử50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14
87340201Tài chính ngân hàng79Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; D01; A10; C01; C04; C14
97340301Kế toán60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; D01; A10; C01; C04; C14
107380107Luật kinh tế146Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNC00; D01; C19; D14; C01
117480201Công nghệ thông tin140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; D01; D07; C01; A0T
127480203Công nghệ đa phương tiện60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; D01; A10; C01; A0T
137510605Logistics & quản lý chuỗi cung ứng50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C; C04; C14
147520130Kỹ thuật ô tô99Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T
157580108Thiết kế nội thất39Ưu Tiên
Học bạ + NKV00; V01; H01; H07; A0T
167720101Y khoa479Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNB00; A02; B03; B08; A00
177720115Y học cổ truyền289Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNB00; A02; B03; B08; A00
187720201Dược học99Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNA00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08
197720301Điều dưỡng139Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNB00; A02; B03; B08; C02; A00
207810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành65Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNC00; D01; D15; C04; A10; D14
217810201Quản trị khách sạn50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNNC00; D01; D15; C04; A10; D14

1. Thiết kế đồ họa

• Mã ngành: 7210403

• Chỉ tiêu: 79

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + NK

• Tổ hợp: V00; V01; H01; H07; A0T

2. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 139

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: D01; D07; D08; D14; D15; A01

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

• Mã ngành: 7220204

• Chỉ tiêu: 239

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: D04; D30; D01; D14; C00; D15; D10

4. Truyền thông đa phương tiện

• Mã ngành: 7320104

• Chỉ tiêu: 179

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14

5. Quan hệ công chúng

• Mã ngành: 7320108

• Chỉ tiêu: 99

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14

6. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 99

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14

7. Thương mại điện tử

• Mã ngành: 7340122

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14

8. Tài chính ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Chỉ tiêu: 79

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; A10; C01; C04; C14

9. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; A10; C01; C04; C14

10. Luật kinh tế

• Mã ngành: 7380107

• Chỉ tiêu: 146

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: C00; D01; C19; D14; C01

11. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; A0T

12. Công nghệ đa phương tiện

• Mã ngành: 7480203

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; A10; C01; A0T

13. Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

• Mã ngành: 7510605

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C; C04; C14

14. Kỹ thuật ô tô

• Mã ngành: 7520130

• Chỉ tiêu: 99

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T

15. Thiết kế nội thất

• Mã ngành: 7580108

• Chỉ tiêu: 39

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + NK

• Tổ hợp: V00; V01; H01; H07; A0T

16. Y khoa

• Mã ngành: 7720101

• Chỉ tiêu: 479

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: B00; A02; B03; B08; A00

17. Y học cổ truyền

• Mã ngành: 7720115

• Chỉ tiêu: 289

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: B00; A02; B03; B08; A00

18. Dược học

• Mã ngành: 7720201

• Chỉ tiêu: 99

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08

19. Điều dưỡng

• Mã ngành: 7720301

• Chỉ tiêu: 139

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: B00; A02; B03; B08; C02; A00

20. Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

• Mã ngành: 7810103

• Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: C00; D01; D15; C04; A10; D14

21. Quản trị khách sạn

• Mã ngành: 7810201

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: C00; D01; D15; C04; A10; D14

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Hòa Bình các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Hòa Bình
  • Tên trường: Trường Đại Học Hòa Bình
  • Mã trường: ETU
  • Tên tiếng Anh: Hoa Binh University
  • Tên viết tắt: ETU
  • Địa chỉ: Số 8, CC2 - Phố Bùi Xuân Phái, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội
  • Website: https://daihochoabinh.edu.vn/

Trường Đại học Hòa Bình được thành lập theo Quyết định số 244/QĐ -TTg ngày 28 tháng 02 năm 2008 của Thủ tướng Chính Phủ. Trụ sở chính của Nhà trường đặt tại phố Bùi Xuân Phái, Khu đô thị Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội: Khu đô thị xanh – sạch – đẹp, gần Sân vận động, bến xe Mỹ Đình, trong quần thể các trường đại học lớn (ĐH Quốc gia HN, ĐH Thương mại, ĐH Sư phạm HN, Học viện Báo chí và Tuyên truyền…), thuận tiện cho việc đi lại, học tập, giao lưu học hỏi với trường bạn và tìm kiếm việc làm của sinh viên. Ký túc xá nằm sát khu giảng đường, trang thiết bị hiện đại, đầy đủ tiện nghi, giá ưu đãi, đủ chỗ cho sinh viên.

Nguồn: Tuyensinh247