Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh VMU, các ngành của Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sin...
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam 2026
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hàng Hải Việt Nam 2026
Năm 2026, trường Đại học Hàng Hải Việt Nam thông báo tuyển sinh các phương thức
Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp giữa kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT đồng thời đáp ứng được 1 trong các tiêu chí khác
Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện trung học phổ thông (xét học bạ)
Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên điểm thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội hoặc của ĐHQG TPHCM hoặc điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội tính từ tháng 10/2025
Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm học bạ
Phương thức 6: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT
Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Quy chế
Áp dụng: Cho tất cả các CTĐT (Chương trình đào tạo).
Chi tiết: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026.
Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm các môn thi trong tổ hợp xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| NHÓM CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG TÍCH HỢP (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 1 | D135 | Cơ khí thông minh và robot | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 2 | D136 | Tự động hoá và điều khiển thông minh | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 3 | D413 | Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (4 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 4 | A403 | Quản lý kinh doanh & Marketing | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 5 | A404 | Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 6 | A408 | Kinh tế Hàng hải | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 7 | A409 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 8 | D401 | Kinh tế vận tải biển | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 9 | D402 | Kinh tế ngoại thương | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 10 | D403 | Quản trị kinh doanh | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 11 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 12 | D407 | Logistics và chuỗi cung ứng | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 13 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 14 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 15 | D412 | Truyền thông Marketing | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 16 | H401 | Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 17 | H402 | Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 18 | D101 | Điều khiển tàu biển | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 19 | D102 | Khai thác máy tàu biển | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 20 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 21 | D104 | Điện tử viễn thông | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 22 | D105 | Điện tử động công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 23 | D106 | Máy tàu thủy | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 24 | D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 25 | D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 26 | D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 27 | D110 | Xây dựng công trình thủy | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 28 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 29 | D112 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 30 | D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 31 | D114 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 32 | D115 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 33 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 34 | D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 35 | D118 | Công nghệ phần mềm | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 36 | D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 37 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 38 | D122 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 39 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 40 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 41 | D127 | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 42 | D128 | Máy & tự động công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 43 | D129 | Quản lý hàng hải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 44 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 45 | D131 | Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 46 | D133 | Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 47 | D134 | Quản lý môi trường & tài nguyên | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 48 | H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 49 | H114 | Công nghệ thông tin (nâng cao) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 50 | S101 | Điều khiển tàu biển (chọn) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 51 | S102 | Khai thác máy tàu biển (chọn) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 52 | D120 | Luật hàng hải | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 53 | D132 | Luật kinh doanh | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| NHÓM NGOẠI NGỮ (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 54 | D124 | Tiếng Anh thương mại | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 55 | D125 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG TÍCH HỢP (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Cơ khí thông minh và robot
Mã ngành: D135
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Tự động hoá và điều khiển thông minh
Mã ngành: D136
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải
Mã ngành: D413
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (4 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Quản lý kinh doanh & Marketing
Mã ngành: A403
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử
Mã ngành: A404
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
Kinh tế Hàng hải
Mã ngành: A408
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
Kinh doanh quốc tế & Logistics
Mã ngành: A409
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Kinh tế vận tải biển
Mã ngành: D401
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Kinh tế ngoại thương
Mã ngành: D402
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: D403
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Quản trị tài chính kế toán
Mã ngành: D404
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Logistics và chuỗi cung ứng
Mã ngành: D407
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Kinh tế vận tải thủy
Mã ngành: D410
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Quản trị tài chính ngân hàng
Mã ngành: D411
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Truyền thông Marketing
Mã ngành: D412
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
Mã ngành: H401
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
Mã ngành: H402
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Điều khiển tàu biển
Mã ngành: D101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Khai thác máy tàu biển
Mã ngành: D102
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điện tự động giao thông vận tải
Mã ngành: D103
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điện tử viễn thông
Mã ngành: D104
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điện tử động công nghiệp
Mã ngành: D105
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Máy tàu thủy
Mã ngành: D106
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
Mã ngành: D107
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Đóng tàu & công trình ngoài khơi
Mã ngành: D108
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Máy & tự động hóa xếp dỡ
Mã ngành: D109
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Xây dựng công trình thủy
Mã ngành: D110
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật an toàn hàng hải
Mã ngành: D111
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
Mã ngành: D112
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
Mã ngành: D113
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Công nghệ thông tin
Mã ngành: D114
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: D115
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: D116
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: D117
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Công nghệ phần mềm
Mã ngành: D118
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật truyền thông & mạng
Mã ngành: D119
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Tự động hóa hệ thống điện
Mã ngành: D121
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: D122
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật nhiệt lạnh
Mã ngành: D123
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật công nghệ hóa học
Mã ngành: D126
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)
Mã ngành: D127
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Máy & tự động công nghiệp
Mã ngành: D128
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Quản lý hàng hải
Mã ngành: D129
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Quản lý công trình xây dựng
Mã ngành: D130
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
Mã ngành: D131
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng
Mã ngành: D133
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Quản lý môi trường & tài nguyên
Mã ngành: D134
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điện tự động công nghiệp (CLC)
Mã ngành: H105
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Công nghệ thông tin (nâng cao)
Mã ngành: H114
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điều khiển tàu biển (chọn)
Mã ngành: S101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Khai thác máy tàu biển (chọn)
Mã ngành: S102
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Luật hàng hải
Mã ngành: D120
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15
Luật kinh doanh
Mã ngành: D132
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15
NHÓM NGOẠI NGỮ (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Tiếng Anh thương mại
Mã ngành: D124
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: D125
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
✯Quy chế
Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm thi các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026, đồng thời thí sinh đáp ứng một trong các tiêu chí sau:
Tiêu chí 1: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS 5.0 hoặc TOEFL 499 ITP hoặc TOEFL 58 iBT hoặc Toeic (L&R) 595 trở lên hoặc tương đương trong thời hạn (tính đến ngày 30/8/2026).
ĐXT = Tổng điểm các môn thi THPT trong tổ hợp xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có).
✯Thời gian xét tuyển
Hồ sơ và lệ phí đăng ký xét tuyển theo phương thức 2 (PT2) gồm:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu khai tại:
https://xettuyen.vimaru.edu.vn/).
+ Bản sao (công chứng) chứng chỉ Tiếng Anh còn trong thời hạn (tính đến ngày 30/8/2026) hoặc Bản sao (công chứng) Giấy chứng nhận đạt giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên hoặc Bản sao (công chứng) Học bạ THPT chuyên đối với các thí sinh học tại các lớp chuyên thuộc các trường chuyên cấp Tỉnh/TP.
+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có ưu tiên).
+ Lệ phí xét tuyển: 50.000 đồng.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp điểm thi THPT + CCNN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| NHÓM CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG TÍCH HỢP (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 1 | D135 | Cơ khí thông minh và robot | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 2 | D136 | Tự động hoá và điều khiển thông minh | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 3 | D413 | Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (4 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 4 | A403 | Quản lý kinh doanh & Marketing | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 5 | A404 | Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 6 | A408 | Kinh tế Hàng hải | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 7 | A409 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 8 | D401 | Kinh tế vận tải biển | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 9 | D402 | Kinh tế ngoại thương | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 10 | D403 | Quản trị kinh doanh | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 11 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 12 | D407 | Logistics và chuỗi cung ứng | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 13 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 14 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 15 | D412 | Truyền thông Marketing | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 16 | H401 | Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 17 | H402 | Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 18 | D101 | Điều khiển tàu biển | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 19 | D102 | Khai thác máy tàu biển | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 20 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 21 | D104 | Điện tử viễn thông | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 22 | D105 | Điện tử động công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 23 | D106 | Máy tàu thủy | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 24 | D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 25 | D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 26 | D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 27 | D110 | Xây dựng công trình thủy | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 28 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 29 | D112 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 30 | D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 31 | D114 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 32 | D115 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 33 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 34 | D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 35 | D118 | Công nghệ phần mềm | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 36 | D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 37 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 38 | D122 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 39 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 40 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 41 | D127 | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 42 | D128 | Máy & tự động công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 43 | D129 | Quản lý hàng hải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 44 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 45 | D131 | Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 46 | D133 | Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 47 | D134 | Quản lý môi trường & tài nguyên | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 48 | H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 49 | H114 | Công nghệ thông tin (nâng cao) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 50 | S101 | Điều khiển tàu biển (chọn) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 51 | S102 | Khai thác máy tàu biển (chọn) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 52 | D120 | Luật hàng hải | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 53 | D132 | Luật kinh doanh | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| NHÓM NGOẠI NGỮ (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 54 | D124 | Tiếng Anh thương mại | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 55 | D125 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG TÍCH HỢP (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Cơ khí thông minh và robot
Mã ngành: D135
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Tự động hoá và điều khiển thông minh
Mã ngành: D136
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải
Mã ngành: D413
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (4 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Quản lý kinh doanh & Marketing
Mã ngành: A403
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử
Mã ngành: A404
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
Kinh tế Hàng hải
Mã ngành: A408
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
Kinh doanh quốc tế & Logistics
Mã ngành: A409
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Kinh tế vận tải biển
Mã ngành: D401
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Kinh tế ngoại thương
Mã ngành: D402
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: D403
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Quản trị tài chính kế toán
Mã ngành: D404
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Logistics và chuỗi cung ứng
Mã ngành: D407
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Kinh tế vận tải thủy
Mã ngành: D410
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Quản trị tài chính ngân hàng
Mã ngành: D411
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Truyền thông Marketing
Mã ngành: D412
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
Mã ngành: H401
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
Mã ngành: H402
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Điều khiển tàu biển
Mã ngành: D101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Khai thác máy tàu biển
Mã ngành: D102
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điện tự động giao thông vận tải
Mã ngành: D103
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điện tử viễn thông
Mã ngành: D104
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điện tử động công nghiệp
Mã ngành: D105
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Máy tàu thủy
Mã ngành: D106
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
Mã ngành: D107
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Đóng tàu & công trình ngoài khơi
Mã ngành: D108
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Máy & tự động hóa xếp dỡ
Mã ngành: D109
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Xây dựng công trình thủy
Mã ngành: D110
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật an toàn hàng hải
Mã ngành: D111
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
Mã ngành: D112
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
Mã ngành: D113
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Công nghệ thông tin
Mã ngành: D114
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: D115
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: D116
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: D117
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Công nghệ phần mềm
Mã ngành: D118
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật truyền thông & mạng
Mã ngành: D119
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Tự động hóa hệ thống điện
Mã ngành: D121
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: D122
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật nhiệt lạnh
Mã ngành: D123
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật công nghệ hóa học
Mã ngành: D126
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)
Mã ngành: D127
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Máy & tự động công nghiệp
Mã ngành: D128
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Quản lý hàng hải
Mã ngành: D129
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Quản lý công trình xây dựng
Mã ngành: D130
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
Mã ngành: D131
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng
Mã ngành: D133
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Quản lý môi trường & tài nguyên
Mã ngành: D134
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điện tự động công nghiệp (CLC)
Mã ngành: H105
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Công nghệ thông tin (nâng cao)
Mã ngành: H114
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điều khiển tàu biển (chọn)
Mã ngành: S101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Khai thác máy tàu biển (chọn)
Mã ngành: S102
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Luật hàng hải
Mã ngành: D120
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15
Luật kinh doanh
Mã ngành: D132
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15
NHÓM NGOẠI NGỮ (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Tiếng Anh thương mại
Mã ngành: D124
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: D125
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
✯Quy chế
Xét tuyển theo đề án riêng của Trường đại học Hàng hải Việt Nam áp dụng cho toàn bộ các chương trình đào tạo: Xét tuyển kết hợp giữa kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đồng thời thí sinh đáp ứng được một trong các tiêu chí sau:
Tiêu chí 2: Đạt các giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi gồm: Toán, Lý, Hóa, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học và Ngoại ngữ trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên.
ĐXT = Tổng điểm các môn thi THPT trong tổ hợp xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có).
✯Thời gian xét tuyển
Hồ sơ và lệ phí đăng ký xét tuyển theo phương thức 2 (PT2) gồm:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu khai tại:
https://xettuyen.vimaru.edu.vn/).
+ Bản sao (công chứng) chứng chỉ Tiếng Anh còn trong thời hạn (tính đến ngày 30/8/2026) hoặc Bản sao (công chứng) Giấy chứng nhận đạt giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên hoặc Bản sao (công chứng) Học bạ THPT chuyên đối với các thí sinh học tại các lớp chuyên thuộc các trường chuyên cấp Tỉnh/TP.
+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có ưu tiên).
+ Lệ phí xét tuyển: 50.000 đồng.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Xét kết hợp điểm thi THPT + Giải thưởng HSG
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| NHÓM CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG TÍCH HỢP (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 1 | D135 | Cơ khí thông minh và robot | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 2 | D136 | Tự động hoá và điều khiển thông minh | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 3 | D413 | Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (4 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 4 | A403 | Quản lý kinh doanh & Marketing | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 5 | A404 | Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 6 | A408 | Kinh tế Hàng hải | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 7 | A409 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 8 | D401 | Kinh tế vận tải biển | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 9 | D402 | Kinh tế ngoại thương | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 10 | D403 | Quản trị kinh doanh | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 11 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 12 | D407 | Logistics và chuỗi cung ứng | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 13 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 14 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 15 | D412 | Truyền thông Marketing | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 16 | H401 | Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 17 | H402 | Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 18 | D101 | Điều khiển tàu biển | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 19 | D102 | Khai thác máy tàu biển | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 20 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 21 | D104 | Điện tử viễn thông | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 22 | D105 | Điện tử động công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 23 | D106 | Máy tàu thủy | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 24 | D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 25 | D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 26 | D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 27 | D110 | Xây dựng công trình thủy | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 28 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 29 | D112 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 30 | D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 31 | D114 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 32 | D115 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 33 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 34 | D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 35 | D118 | Công nghệ phần mềm | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 36 | D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 37 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 38 | D122 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 39 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 40 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 41 | D127 | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 42 | D128 | Máy & tự động công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 43 | D129 | Quản lý hàng hải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 44 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 45 | D131 | Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 46 | D133 | Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 47 | D134 | Quản lý môi trường & tài nguyên | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 48 | H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 49 | H114 | Công nghệ thông tin (nâng cao) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 50 | S101 | Điều khiển tàu biển (chọn) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 51 | S102 | Khai thác máy tàu biển (chọn) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 52 | D120 | Luật hàng hải | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 53 | D132 | Luật kinh doanh | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| NHÓM NGOẠI NGỮ (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 54 | D124 | Tiếng Anh thương mại | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 55 | D125 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG TÍCH HỢP (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Cơ khí thông minh và robot
Mã ngành: D135
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Tự động hoá và điều khiển thông minh
Mã ngành: D136
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải
Mã ngành: D413
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (4 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Quản lý kinh doanh & Marketing
Mã ngành: A403
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử
Mã ngành: A404
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
Kinh tế Hàng hải
Mã ngành: A408
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
Kinh doanh quốc tế & Logistics
Mã ngành: A409
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Kinh tế vận tải biển
Mã ngành: D401
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Kinh tế ngoại thương
Mã ngành: D402
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: D403
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Quản trị tài chính kế toán
Mã ngành: D404
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Logistics và chuỗi cung ứng
Mã ngành: D407
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Kinh tế vận tải thủy
Mã ngành: D410
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Quản trị tài chính ngân hàng
Mã ngành: D411
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Truyền thông Marketing
Mã ngành: D412
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
Mã ngành: H401
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
Mã ngành: H402
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Điều khiển tàu biển
Mã ngành: D101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Khai thác máy tàu biển
Mã ngành: D102
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điện tự động giao thông vận tải
Mã ngành: D103
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điện tử viễn thông
Mã ngành: D104
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điện tử động công nghiệp
Mã ngành: D105
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Máy tàu thủy
Mã ngành: D106
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
Mã ngành: D107
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Đóng tàu & công trình ngoài khơi
Mã ngành: D108
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Máy & tự động hóa xếp dỡ
Mã ngành: D109
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Xây dựng công trình thủy
Mã ngành: D110
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật an toàn hàng hải
Mã ngành: D111
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
Mã ngành: D112
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
Mã ngành: D113
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Công nghệ thông tin
Mã ngành: D114
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: D115
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: D116
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: D117
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Công nghệ phần mềm
Mã ngành: D118
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật truyền thông & mạng
Mã ngành: D119
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Tự động hóa hệ thống điện
Mã ngành: D121
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: D122
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật nhiệt lạnh
Mã ngành: D123
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật công nghệ hóa học
Mã ngành: D126
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)
Mã ngành: D127
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Máy & tự động công nghiệp
Mã ngành: D128
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Quản lý hàng hải
Mã ngành: D129
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Quản lý công trình xây dựng
Mã ngành: D130
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
Mã ngành: D131
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng
Mã ngành: D133
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Quản lý môi trường & tài nguyên
Mã ngành: D134
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điện tự động công nghiệp (CLC)
Mã ngành: H105
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Công nghệ thông tin (nâng cao)
Mã ngành: H114
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điều khiển tàu biển (chọn)
Mã ngành: S101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Khai thác máy tàu biển (chọn)
Mã ngành: S102
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Luật hàng hải
Mã ngành: D120
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15
Luật kinh doanh
Mã ngành: D132
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15
NHÓM NGOẠI NGỮ (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Tiếng Anh thương mại
Mã ngành: D124
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: D125
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
✯Quy chế
Xét tuyển dựa trên điểm thi các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026, đồng thời thí sinh đáp ứng tiêu chí sau:
Tiêu chí 3: Học 03 năm THPT tại các lớp Chuyên: Toán, Lý, Hóa, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học thuộc các trường Chuyên cấp Tỉnh/ Thành phố. Có học lực Khá trở lên và hạnh kiểm Tốt các năm lớp 10, 11, 12.
ĐXT = Tổng điểm các môn thi THPT trong tổ hợp xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có).
✯Thời gian xét tuyển
Hồ sơ và lệ phí đăng ký xét tuyển theo phương thức 2 (PT2) gồm:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu khai tại:
https://xettuyen.vimaru.edu.vn/).
+ Bản sao (công chứng) chứng chỉ Tiếng Anh còn trong thời hạn (tính đến ngày 30/8/2026) hoặc Bản sao (công chứng) Giấy chứng nhận đạt giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên hoặc Bản sao (công chứng) Học bạ THPT chuyên đối với các thí sinh học tại các lớp chuyên thuộc các trường chuyên cấp Tỉnh/TP.
+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có ưu tiên).
+ Lệ phí xét tuyển: 50.000 đồng.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Xét kết hợp điểm thi THPT + điểm học bạ THPT chuyên
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| NHÓM CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG TÍCH HỢP (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 1 | D135 | Cơ khí thông minh và robot | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 2 | D136 | Tự động hoá và điều khiển thông minh | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 3 | D413 | Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (4 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 4 | A403 | Quản lý kinh doanh & Marketing | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 5 | A404 | Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 6 | A408 | Kinh tế Hàng hải | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 7 | A409 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 8 | D401 | Kinh tế vận tải biển | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 9 | D402 | Kinh tế ngoại thương | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 10 | D403 | Quản trị kinh doanh | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 11 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 12 | D407 | Logistics và chuỗi cung ứng | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 13 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 14 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 15 | D412 | Truyền thông Marketing | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 16 | H401 | Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 17 | H402 | Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 18 | D101 | Điều khiển tàu biển | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 19 | D102 | Khai thác máy tàu biển | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 20 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 21 | D104 | Điện tử viễn thông | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 22 | D105 | Điện tử động công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 23 | D106 | Máy tàu thủy | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 24 | D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 25 | D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 26 | D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 27 | D110 | Xây dựng công trình thủy | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 28 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 29 | D112 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 30 | D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 31 | D114 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 32 | D115 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 33 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 34 | D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 35 | D118 | Công nghệ phần mềm | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 36 | D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 37 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 38 | D122 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 39 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 40 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 41 | D127 | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 42 | D128 | Máy & tự động công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 43 | D129 | Quản lý hàng hải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 44 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 45 | D131 | Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 46 | D133 | Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 47 | D134 | Quản lý môi trường & tài nguyên | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 48 | H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 49 | H114 | Công nghệ thông tin (nâng cao) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 50 | S101 | Điều khiển tàu biển (chọn) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 51 | S102 | Khai thác máy tàu biển (chọn) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 52 | D120 | Luật hàng hải | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 53 | D132 | Luật kinh doanh | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| NHÓM NGOẠI NGỮ (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 54 | D124 | Tiếng Anh thương mại | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 55 | D125 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG TÍCH HỢP (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Cơ khí thông minh và robot
Mã ngành: D135
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Tự động hoá và điều khiển thông minh
Mã ngành: D136
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải
Mã ngành: D413
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (4 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Quản lý kinh doanh & Marketing
Mã ngành: A403
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử
Mã ngành: A404
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
Kinh tế Hàng hải
Mã ngành: A408
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
Kinh doanh quốc tế & Logistics
Mã ngành: A409
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Kinh tế vận tải biển
Mã ngành: D401
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Kinh tế ngoại thương
Mã ngành: D402
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: D403
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Quản trị tài chính kế toán
Mã ngành: D404
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Logistics và chuỗi cung ứng
Mã ngành: D407
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Kinh tế vận tải thủy
Mã ngành: D410
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Quản trị tài chính ngân hàng
Mã ngành: D411
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Truyền thông Marketing
Mã ngành: D412
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
Mã ngành: H401
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
Mã ngành: H402
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Điều khiển tàu biển
Mã ngành: D101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Khai thác máy tàu biển
Mã ngành: D102
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điện tự động giao thông vận tải
Mã ngành: D103
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điện tử viễn thông
Mã ngành: D104
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điện tử động công nghiệp
Mã ngành: D105
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Máy tàu thủy
Mã ngành: D106
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
Mã ngành: D107
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Đóng tàu & công trình ngoài khơi
Mã ngành: D108
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Máy & tự động hóa xếp dỡ
Mã ngành: D109
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Xây dựng công trình thủy
Mã ngành: D110
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật an toàn hàng hải
Mã ngành: D111
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
Mã ngành: D112
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
Mã ngành: D113
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Công nghệ thông tin
Mã ngành: D114
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: D115
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: D116
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: D117
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Công nghệ phần mềm
Mã ngành: D118
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật truyền thông & mạng
Mã ngành: D119
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Tự động hóa hệ thống điện
Mã ngành: D121
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: D122
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật nhiệt lạnh
Mã ngành: D123
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật công nghệ hóa học
Mã ngành: D126
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)
Mã ngành: D127
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Máy & tự động công nghiệp
Mã ngành: D128
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Quản lý hàng hải
Mã ngành: D129
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Quản lý công trình xây dựng
Mã ngành: D130
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
Mã ngành: D131
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng
Mã ngành: D133
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Quản lý môi trường & tài nguyên
Mã ngành: D134
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điện tự động công nghiệp (CLC)
Mã ngành: H105
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Công nghệ thông tin (nâng cao)
Mã ngành: H114
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điều khiển tàu biển (chọn)
Mã ngành: S101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Khai thác máy tàu biển (chọn)
Mã ngành: S102
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Luật hàng hải
Mã ngành: D120
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15
Luật kinh doanh
Mã ngành: D132
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15
NHÓM NGOẠI NGỮ (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Tiếng Anh thương mại
Mã ngành: D124
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: D125
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
✯Quy chế
ĐXT = TBC Môn 1 + TBC Môn 2 + TBC Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)
TBC Môn 1, 2, 3 là trung bình cộng điểm cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) trong tổ hợp xét tuyển.
Áp dụng: Cho tất cả các CTĐT thuộc nhóm Kỹ thuật & Công nghệ, 02 CTĐT Nâng cao, 02 CTĐT lớp chọn, 02 CTĐT định hướng tích hợp thạc sĩ.
Chi tiết: Xét tuyển dựa trên học bạ đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024, 2025, 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| NHÓM CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG TÍCH HỢP (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 1 | D135 | Cơ khí thông minh và robot | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 2 | D136 | Tự động hoá và điều khiển thông minh | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 3 | D101 | Điều khiển tàu biển | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 4 | D102 | Khai thác máy tàu biển | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 5 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 6 | D104 | Điện tử viễn thông | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 7 | D105 | Điện tử động công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 8 | D106 | Máy tàu thủy | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 9 | D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 10 | D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 11 | D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 12 | D110 | Xây dựng công trình thủy | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 13 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 14 | D112 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 15 | D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 16 | D114 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 17 | D115 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 18 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 19 | D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 20 | D118 | Công nghệ phần mềm | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 21 | D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 22 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 23 | D122 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 24 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 25 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 26 | D127 | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 27 | D128 | Máy & tự động công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 28 | D129 | Quản lý hàng hải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 29 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 30 | D131 | Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 31 | D133 | Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 32 | D134 | Quản lý môi trường & tài nguyên | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 33 | H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 34 | H114 | Công nghệ thông tin (nâng cao) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 35 | S101 | Điều khiển tàu biển (chọn) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 36 | S102 | Khai thác máy tàu biển (chọn) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG TÍCH HỢP (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Cơ khí thông minh và robot
Mã ngành: D135
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Tự động hoá và điều khiển thông minh
Mã ngành: D136
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Điều khiển tàu biển
Mã ngành: D101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Khai thác máy tàu biển
Mã ngành: D102
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điện tự động giao thông vận tải
Mã ngành: D103
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điện tử viễn thông
Mã ngành: D104
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điện tử động công nghiệp
Mã ngành: D105
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Máy tàu thủy
Mã ngành: D106
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
Mã ngành: D107
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Đóng tàu & công trình ngoài khơi
Mã ngành: D108
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Máy & tự động hóa xếp dỡ
Mã ngành: D109
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Xây dựng công trình thủy
Mã ngành: D110
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật an toàn hàng hải
Mã ngành: D111
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
Mã ngành: D112
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
Mã ngành: D113
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Công nghệ thông tin
Mã ngành: D114
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: D115
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: D116
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: D117
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Công nghệ phần mềm
Mã ngành: D118
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật truyền thông & mạng
Mã ngành: D119
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Tự động hóa hệ thống điện
Mã ngành: D121
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: D122
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật nhiệt lạnh
Mã ngành: D123
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật công nghệ hóa học
Mã ngành: D126
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)
Mã ngành: D127
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Máy & tự động công nghiệp
Mã ngành: D128
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Quản lý hàng hải
Mã ngành: D129
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Quản lý công trình xây dựng
Mã ngành: D130
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
Mã ngành: D131
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng
Mã ngành: D133
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Quản lý môi trường & tài nguyên
Mã ngành: D134
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điện tự động công nghiệp (CLC)
Mã ngành: H105
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Công nghệ thông tin (nâng cao)
Mã ngành: H114
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điều khiển tàu biển (chọn)
Mã ngành: S101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Khai thác máy tàu biển (chọn)
Mã ngành: S102
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
✯Quy chế
Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội/ TPHCM hoặc điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội tính từ tháng 10/2025.
ĐXT = Điểm ĐGNL (hoặc điểm ĐGTD) quy đổi + Điểm ưu tiên (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| NHÓM CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG TÍCH HỢP (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 1 | D135 | Cơ khí thông minh và robot | ||
| 2 | D136 | Tự động hoá và điều khiển thông minh | ||
| 3 | D413 | Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | ||
| NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (4 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 4 | A403 | Quản lý kinh doanh & Marketing | ||
| 5 | A404 | Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | ||
| 6 | A408 | Kinh tế Hàng hải | ||
| 7 | A409 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | ||
| NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 8 | D401 | Kinh tế vận tải biển | ||
| 9 | D402 | Kinh tế ngoại thương | ||
| 10 | D403 | Quản trị kinh doanh | ||
| 11 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | ||
| 12 | D407 | Logistics và chuỗi cung ứng | ||
| 13 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | ||
| 14 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | ||
| 15 | D412 | Truyền thông Marketing | ||
| 16 | H401 | Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | ||
| 17 | H402 | Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | ||
| NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 18 | D101 | Điều khiển tàu biển | ||
| 19 | D102 | Khai thác máy tàu biển | ||
| 20 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | ||
| 21 | D104 | Điện tử viễn thông | ||
| 22 | D105 | Điện tử động công nghiệp | ||
| 23 | D106 | Máy tàu thủy | ||
| 24 | D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | ||
| 25 | D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | ||
| 26 | D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | ||
| 27 | D110 | Xây dựng công trình thủy | ||
| 28 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | ||
| 29 | D112 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | ||
| 30 | D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | ||
| 31 | D114 | Công nghệ thông tin | ||
| 32 | D115 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 33 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 34 | D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 35 | D118 | Công nghệ phần mềm | ||
| 36 | D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng | ||
| 37 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | ||
| 38 | D122 | Kỹ thuật ô tô | ||
| 39 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | ||
| 40 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | ||
| 41 | D127 | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | ||
| 42 | D128 | Máy & tự động công nghiệp | ||
| 43 | D129 | Quản lý hàng hải | ||
| 44 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | ||
| 45 | D131 | Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | ||
| 46 | D133 | Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | ||
| 47 | D134 | Quản lý môi trường & tài nguyên | ||
| 48 | H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | ||
| 49 | H114 | Công nghệ thông tin (nâng cao) | ||
| 50 | S101 | Điều khiển tàu biển (chọn) | ||
| 51 | S102 | Khai thác máy tàu biển (chọn) | ||
| NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 52 | D120 | Luật hàng hải | ||
| 53 | D132 | Luật kinh doanh | ||
| NHÓM NGOẠI NGỮ (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 54 | D124 | Tiếng Anh thương mại | ||
| 55 | D125 | Ngôn ngữ Anh | ||
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG TÍCH HỢP (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Cơ khí thông minh và robot
Mã ngành: D135
Tự động hoá và điều khiển thông minh
Mã ngành: D136
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải
Mã ngành: D413
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (4 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Quản lý kinh doanh & Marketing
Mã ngành: A403
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử
Mã ngành: A404
Kinh tế Hàng hải
Mã ngành: A408
Kinh doanh quốc tế & Logistics
Mã ngành: A409
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Kinh tế vận tải biển
Mã ngành: D401
Kinh tế ngoại thương
Mã ngành: D402
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: D403
Quản trị tài chính kế toán
Mã ngành: D404
Logistics và chuỗi cung ứng
Mã ngành: D407
Kinh tế vận tải thủy
Mã ngành: D410
Quản trị tài chính ngân hàng
Mã ngành: D411
Truyền thông Marketing
Mã ngành: D412
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
Mã ngành: H401
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
Mã ngành: H402
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Điều khiển tàu biển
Mã ngành: D101
Khai thác máy tàu biển
Mã ngành: D102
Điện tự động giao thông vận tải
Mã ngành: D103
Điện tử viễn thông
Mã ngành: D104
Điện tử động công nghiệp
Mã ngành: D105
Máy tàu thủy
Mã ngành: D106
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
Mã ngành: D107
Đóng tàu & công trình ngoài khơi
Mã ngành: D108
Máy & tự động hóa xếp dỡ
Mã ngành: D109
Xây dựng công trình thủy
Mã ngành: D110
Kỹ thuật an toàn hàng hải
Mã ngành: D111
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
Mã ngành: D112
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
Mã ngành: D113
Công nghệ thông tin
Mã ngành: D114
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: D115
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: D116
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: D117
Công nghệ phần mềm
Mã ngành: D118
Kỹ thuật truyền thông & mạng
Mã ngành: D119
Tự động hóa hệ thống điện
Mã ngành: D121
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: D122
Kỹ thuật nhiệt lạnh
Mã ngành: D123
Kỹ thuật công nghệ hóa học
Mã ngành: D126
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)
Mã ngành: D127
Máy & tự động công nghiệp
Mã ngành: D128
Quản lý hàng hải
Mã ngành: D129
Quản lý công trình xây dựng
Mã ngành: D130
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
Mã ngành: D131
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng
Mã ngành: D133
Quản lý môi trường & tài nguyên
Mã ngành: D134
Điện tự động công nghiệp (CLC)
Mã ngành: H105
Công nghệ thông tin (nâng cao)
Mã ngành: H114
Điều khiển tàu biển (chọn)
Mã ngành: S101
Khai thác máy tàu biển (chọn)
Mã ngành: S102
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Luật hàng hải
Mã ngành: D120
Luật kinh doanh
Mã ngành: D132
NHÓM NGOẠI NGỮ (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Tiếng Anh thương mại
Mã ngành: D124
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: D125
✯Quy chế
Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội/ TPHCM hoặc điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội tính từ tháng 10/2025.
ĐXT = Điểm ĐGNL (hoặc điểm ĐGTD) quy đổi + Điểm ưu tiên (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| NHÓM CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG TÍCH HỢP (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 1 | D135 | Cơ khí thông minh và robot | Q00 | |
| 2 | D136 | Tự động hoá và điều khiển thông minh | Q00 | |
| 3 | D413 | Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | Q00 | |
| NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (4 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 4 | A403 | Quản lý kinh doanh & Marketing | Q00 | |
| 5 | A404 | Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | Q00 | |
| 6 | A408 | Kinh tế Hàng hải | Q00 | |
| 7 | A409 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | Q00 | |
| NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 8 | D401 | Kinh tế vận tải biển | Q00 | |
| 9 | D402 | Kinh tế ngoại thương | Q00 | |
| 10 | D403 | Quản trị kinh doanh | Q00 | |
| 11 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | Q00 | |
| 12 | D407 | Logistics và chuỗi cung ứng | Q00 | |
| 13 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | Q00 | |
| 14 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | Q00 | |
| 15 | D412 | Truyền thông Marketing | Q00 | |
| 16 | H401 | Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | Q00 | |
| 17 | H402 | Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | Q00 | |
| NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 18 | D101 | Điều khiển tàu biển | Q00 | |
| 19 | D102 | Khai thác máy tàu biển | Q00 | |
| 20 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | Q00 | |
| 21 | D104 | Điện tử viễn thông | Q00 | |
| 22 | D105 | Điện tử động công nghiệp | Q00 | |
| 23 | D106 | Máy tàu thủy | Q00 | |
| 24 | D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | Q00 | |
| 25 | D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | Q00 | |
| 26 | D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | Q00 | |
| 27 | D110 | Xây dựng công trình thủy | Q00 | |
| 28 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | Q00 | |
| 29 | D112 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | Q00 | |
| 30 | D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | Q00 | |
| 31 | D114 | Công nghệ thông tin | Q00 | |
| 32 | D115 | Kỹ thuật môi trường | Q00 | |
| 33 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | Q00 | |
| 34 | D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | |
| 35 | D118 | Công nghệ phần mềm | Q00 | |
| 36 | D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng | Q00 | |
| 37 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | Q00 | |
| 38 | D122 | Kỹ thuật ô tô | Q00 | |
| 39 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | Q00 | |
| 40 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | Q00 | |
| 41 | D127 | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | Q00 | |
| 42 | D128 | Máy & tự động công nghiệp | Q00 | |
| 43 | D129 | Quản lý hàng hải | Q00 | |
| 44 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | Q00 | |
| 45 | D131 | Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | Q00 | |
| 46 | D133 | Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | Q00 | |
| 47 | D134 | Quản lý môi trường & tài nguyên | Q00 | |
| 48 | H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | Q00 | |
| 49 | H114 | Công nghệ thông tin (nâng cao) | Q00 | |
| 50 | S101 | Điều khiển tàu biển (chọn) | Q00 | |
| 51 | S102 | Khai thác máy tàu biển (chọn) | Q00 | |
| NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 52 | D120 | Luật hàng hải | Q00 | |
| 53 | D132 | Luật kinh doanh | Q00 | |
| NHÓM NGOẠI NGỮ (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 54 | D124 | Tiếng Anh thương mại | Q00 | |
| 55 | D125 | Ngôn ngữ Anh | Q00 | |
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG TÍCH HỢP (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Cơ khí thông minh và robot
Mã ngành: D135
Tổ hợp: Q00
Tự động hoá và điều khiển thông minh
Mã ngành: D136
Tổ hợp: Q00
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải
Mã ngành: D413
Tổ hợp: Q00
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (4 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Quản lý kinh doanh & Marketing
Mã ngành: A403
Tổ hợp: Q00
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử
Mã ngành: A404
Tổ hợp: Q00
Kinh tế Hàng hải
Mã ngành: A408
Tổ hợp: Q00
Kinh doanh quốc tế & Logistics
Mã ngành: A409
Tổ hợp: Q00
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Kinh tế vận tải biển
Mã ngành: D401
Tổ hợp: Q00
Kinh tế ngoại thương
Mã ngành: D402
Tổ hợp: Q00
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: D403
Tổ hợp: Q00
Quản trị tài chính kế toán
Mã ngành: D404
Tổ hợp: Q00
Logistics và chuỗi cung ứng
Mã ngành: D407
Tổ hợp: Q00
Kinh tế vận tải thủy
Mã ngành: D410
Tổ hợp: Q00
Quản trị tài chính ngân hàng
Mã ngành: D411
Tổ hợp: Q00
Truyền thông Marketing
Mã ngành: D412
Tổ hợp: Q00
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
Mã ngành: H401
Tổ hợp: Q00
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
Mã ngành: H402
Tổ hợp: Q00
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Điều khiển tàu biển
Mã ngành: D101
Tổ hợp: Q00
Khai thác máy tàu biển
Mã ngành: D102
Tổ hợp: Q00
Điện tự động giao thông vận tải
Mã ngành: D103
Tổ hợp: Q00
Điện tử viễn thông
Mã ngành: D104
Tổ hợp: Q00
Điện tử động công nghiệp
Mã ngành: D105
Tổ hợp: Q00
Máy tàu thủy
Mã ngành: D106
Tổ hợp: Q00
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
Mã ngành: D107
Tổ hợp: Q00
Đóng tàu & công trình ngoài khơi
Mã ngành: D108
Tổ hợp: Q00
Máy & tự động hóa xếp dỡ
Mã ngành: D109
Tổ hợp: Q00
Xây dựng công trình thủy
Mã ngành: D110
Tổ hợp: Q00
Kỹ thuật an toàn hàng hải
Mã ngành: D111
Tổ hợp: Q00
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
Mã ngành: D112
Tổ hợp: Q00
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
Mã ngành: D113
Tổ hợp: Q00
Công nghệ thông tin
Mã ngành: D114
Tổ hợp: Q00
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: D115
Tổ hợp: Q00
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: D116
Tổ hợp: Q00
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: D117
Tổ hợp: Q00
Công nghệ phần mềm
Mã ngành: D118
Tổ hợp: Q00
Kỹ thuật truyền thông & mạng
Mã ngành: D119
Tổ hợp: Q00
Tự động hóa hệ thống điện
Mã ngành: D121
Tổ hợp: Q00
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: D122
Tổ hợp: Q00
Kỹ thuật nhiệt lạnh
Mã ngành: D123
Tổ hợp: Q00
Kỹ thuật công nghệ hóa học
Mã ngành: D126
Tổ hợp: Q00
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)
Mã ngành: D127
Tổ hợp: Q00
Máy & tự động công nghiệp
Mã ngành: D128
Tổ hợp: Q00
Quản lý hàng hải
Mã ngành: D129
Tổ hợp: Q00
Quản lý công trình xây dựng
Mã ngành: D130
Tổ hợp: Q00
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
Mã ngành: D131
Tổ hợp: Q00
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng
Mã ngành: D133
Tổ hợp: Q00
Quản lý môi trường & tài nguyên
Mã ngành: D134
Tổ hợp: Q00
Điện tự động công nghiệp (CLC)
Mã ngành: H105
Tổ hợp: Q00
Công nghệ thông tin (nâng cao)
Mã ngành: H114
Tổ hợp: Q00
Điều khiển tàu biển (chọn)
Mã ngành: S101
Tổ hợp: Q00
Khai thác máy tàu biển (chọn)
Mã ngành: S102
Tổ hợp: Q00
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Luật hàng hải
Mã ngành: D120
Tổ hợp: Q00
Luật kinh doanh
Mã ngành: D132
Tổ hợp: Q00
NHÓM NGOẠI NGỮ (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Tiếng Anh thương mại
Mã ngành: D124
Tổ hợp: Q00
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: D125
Tổ hợp: Q00
✯Quy chế
Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội/ TPHCM hoặc điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội tính từ tháng 10/2025.
ĐXT = Điểm ĐGNL (hoặc điểm ĐGTD) quy đổi + Điểm ưu tiên (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| NHÓM CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG TÍCH HỢP (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 1 | D135 | Cơ khí thông minh và robot | K00 | |
| 2 | D136 | Tự động hoá và điều khiển thông minh | K00 | |
| 3 | D413 | Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | K00 | |
| NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (4 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 4 | A403 | Quản lý kinh doanh & Marketing | K00 | |
| 5 | A404 | Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | K00 | |
| 6 | A408 | Kinh tế Hàng hải | K00 | |
| 7 | A409 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | K00 | |
| NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 8 | D401 | Kinh tế vận tải biển | K00 | |
| 9 | D402 | Kinh tế ngoại thương | K00 | |
| 10 | D403 | Quản trị kinh doanh | K00 | |
| 11 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | K00 | |
| 12 | D407 | Logistics và chuỗi cung ứng | K00 | |
| 13 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | K00 | |
| 14 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | K00 | |
| 15 | D412 | Truyền thông Marketing | K00 | |
| 16 | H401 | Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | K00 | |
| 17 | H402 | Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | K00 | |
| NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 18 | D101 | Điều khiển tàu biển | K00 | |
| 19 | D102 | Khai thác máy tàu biển | K00 | |
| 20 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | K00 | |
| 21 | D104 | Điện tử viễn thông | K00 | |
| 22 | D105 | Điện tử động công nghiệp | K00 | |
| 23 | D106 | Máy tàu thủy | K00 | |
| 24 | D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | K00 | |
| 25 | D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | K00 | |
| 26 | D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | K00 | |
| 27 | D110 | Xây dựng công trình thủy | K00 | |
| 28 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | K00 | |
| 29 | D112 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | K00 | |
| 30 | D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | K00 | |
| 31 | D114 | Công nghệ thông tin | K00 | |
| 32 | D115 | Kỹ thuật môi trường | K00 | |
| 33 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | K00 | |
| 34 | D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | K00 | |
| 35 | D118 | Công nghệ phần mềm | K00 | |
| 36 | D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng | K00 | |
| 37 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | K00 | |
| 38 | D122 | Kỹ thuật ô tô | K00 | |
| 39 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | K00 | |
| 40 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | K00 | |
| 41 | D127 | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | K00 | |
| 42 | D128 | Máy & tự động công nghiệp | K00 | |
| 43 | D129 | Quản lý hàng hải | K00 | |
| 44 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | K00 | |
| 45 | D131 | Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | K00 | |
| 46 | D133 | Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | K00 | |
| 47 | D134 | Quản lý môi trường & tài nguyên | K00 | |
| 48 | H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | K00 | |
| 49 | H114 | Công nghệ thông tin (nâng cao) | K00 | |
| 50 | S101 | Điều khiển tàu biển (chọn) | K00 | |
| 51 | S102 | Khai thác máy tàu biển (chọn) | K00 | |
| NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 52 | D120 | Luật hàng hải | K00 | |
| 53 | D132 | Luật kinh doanh | K00 | |
| NHÓM NGOẠI NGỮ (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 54 | D124 | Tiếng Anh thương mại | K00 | |
| 55 | D125 | Ngôn ngữ Anh | K00 | |
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG TÍCH HỢP (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Cơ khí thông minh và robot
Mã ngành: D135
Tổ hợp: K00
Tự động hoá và điều khiển thông minh
Mã ngành: D136
Tổ hợp: K00
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải
Mã ngành: D413
Tổ hợp: K00
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (4 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Quản lý kinh doanh & Marketing
Mã ngành: A403
Tổ hợp: K00
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử
Mã ngành: A404
Tổ hợp: K00
Kinh tế Hàng hải
Mã ngành: A408
Tổ hợp: K00
Kinh doanh quốc tế & Logistics
Mã ngành: A409
Tổ hợp: K00
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Kinh tế vận tải biển
Mã ngành: D401
Tổ hợp: K00
Kinh tế ngoại thương
Mã ngành: D402
Tổ hợp: K00
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: D403
Tổ hợp: K00
Quản trị tài chính kế toán
Mã ngành: D404
Tổ hợp: K00
Logistics và chuỗi cung ứng
Mã ngành: D407
Tổ hợp: K00
Kinh tế vận tải thủy
Mã ngành: D410
Tổ hợp: K00
Quản trị tài chính ngân hàng
Mã ngành: D411
Tổ hợp: K00
Truyền thông Marketing
Mã ngành: D412
Tổ hợp: K00
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
Mã ngành: H401
Tổ hợp: K00
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
Mã ngành: H402
Tổ hợp: K00
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Điều khiển tàu biển
Mã ngành: D101
Tổ hợp: K00
Khai thác máy tàu biển
Mã ngành: D102
Tổ hợp: K00
Điện tự động giao thông vận tải
Mã ngành: D103
Tổ hợp: K00
Điện tử viễn thông
Mã ngành: D104
Tổ hợp: K00
Điện tử động công nghiệp
Mã ngành: D105
Tổ hợp: K00
Máy tàu thủy
Mã ngành: D106
Tổ hợp: K00
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
Mã ngành: D107
Tổ hợp: K00
Đóng tàu & công trình ngoài khơi
Mã ngành: D108
Tổ hợp: K00
Máy & tự động hóa xếp dỡ
Mã ngành: D109
Tổ hợp: K00
Xây dựng công trình thủy
Mã ngành: D110
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật an toàn hàng hải
Mã ngành: D111
Tổ hợp: K00
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
Mã ngành: D112
Tổ hợp: K00
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
Mã ngành: D113
Tổ hợp: K00
Công nghệ thông tin
Mã ngành: D114
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: D115
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: D116
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: D117
Tổ hợp: K00
Công nghệ phần mềm
Mã ngành: D118
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật truyền thông & mạng
Mã ngành: D119
Tổ hợp: K00
Tự động hóa hệ thống điện
Mã ngành: D121
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: D122
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật nhiệt lạnh
Mã ngành: D123
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật công nghệ hóa học
Mã ngành: D126
Tổ hợp: K00
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)
Mã ngành: D127
Tổ hợp: K00
Máy & tự động công nghiệp
Mã ngành: D128
Tổ hợp: K00
Quản lý hàng hải
Mã ngành: D129
Tổ hợp: K00
Quản lý công trình xây dựng
Mã ngành: D130
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
Mã ngành: D131
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng
Mã ngành: D133
Tổ hợp: K00
Quản lý môi trường & tài nguyên
Mã ngành: D134
Tổ hợp: K00
Điện tự động công nghiệp (CLC)
Mã ngành: H105
Tổ hợp: K00
Công nghệ thông tin (nâng cao)
Mã ngành: H114
Tổ hợp: K00
Điều khiển tàu biển (chọn)
Mã ngành: S101
Tổ hợp: K00
Khai thác máy tàu biển (chọn)
Mã ngành: S102
Tổ hợp: K00
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Luật hàng hải
Mã ngành: D120
Tổ hợp: K00
Luật kinh doanh
Mã ngành: D132
Tổ hợp: K00
NHÓM NGOẠI NGỮ (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Tiếng Anh thương mại
Mã ngành: D124
Tổ hợp: K00
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: D125
Tổ hợp: K00
✯Quy chế
ĐXT = Điểm tiếng Anh quy đổi + TBC Môn 1 + TBC Môn 2 + Điểm ưu tiên (nếu có)
TBC Môn 1, 2 là trung bình cộng điểm cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) trong tổ hợp xét tuyển.
Áp dụng: Cho các CTĐT tiên tiến.
Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL, TOEIC) và điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12 đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.
Điểm tiếng Anh quy đổi được quy định theo bảng sau:
|
IELTS |
5.0 |
5.5 |
6.0 |
6.5 |
7.0 |
7.5 trở lên |
|
TOEIC |
550 |
600 |
650 |
700 |
750 |
855 trở lên |
|
TOEFL ITP |
494 |
513 |
530 |
550 |
568 |
592 trở lên |
|
TOEFL IBT (không chấp nhận bản Home Edition) |
58 |
65 |
71 |
79 |
87 |
100 trở lên |
|
Điểm tiếng Anh quy đổi |
7 |
8 |
8.5 |
9 |
9.5 |
10 |
✯Quy chế
Chi tiết: Theo quy định của Bộ GDĐT tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| NHÓM CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG TÍCH HỢP (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 1 | D135 | Cơ khí thông minh và robot | ||
| 2 | D136 | Tự động hoá và điều khiển thông minh | ||
| 3 | D413 | Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | ||
| NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (4 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 4 | A403 | Quản lý kinh doanh & Marketing | ||
| 5 | A404 | Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | ||
| 6 | A408 | Kinh tế Hàng hải | ||
| 7 | A409 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | ||
| NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 8 | D401 | Kinh tế vận tải biển | ||
| 9 | D402 | Kinh tế ngoại thương | ||
| 10 | D403 | Quản trị kinh doanh | ||
| 11 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | ||
| 12 | D407 | Logistics và chuỗi cung ứng | ||
| 13 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | ||
| 14 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | ||
| 15 | D412 | Truyền thông Marketing | ||
| 16 | H401 | Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | ||
| 17 | H402 | Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | ||
| NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 18 | D101 | Điều khiển tàu biển | ||
| 19 | D102 | Khai thác máy tàu biển | ||
| 20 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | ||
| 21 | D104 | Điện tử viễn thông | ||
| 22 | D105 | Điện tử động công nghiệp | ||
| 23 | D106 | Máy tàu thủy | ||
| 24 | D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | ||
| 25 | D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | ||
| 26 | D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | ||
| 27 | D110 | Xây dựng công trình thủy | ||
| 28 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | ||
| 29 | D112 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | ||
| 30 | D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | ||
| 31 | D114 | Công nghệ thông tin | ||
| 32 | D115 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 33 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 34 | D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 35 | D118 | Công nghệ phần mềm | ||
| 36 | D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng | ||
| 37 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | ||
| 38 | D122 | Kỹ thuật ô tô | ||
| 39 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | ||
| 40 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | ||
| 41 | D127 | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | ||
| 42 | D128 | Máy & tự động công nghiệp | ||
| 43 | D129 | Quản lý hàng hải | ||
| 44 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | ||
| 45 | D131 | Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | ||
| 46 | D133 | Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | ||
| 47 | D134 | Quản lý môi trường & tài nguyên | ||
| 48 | H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | ||
| 49 | H114 | Công nghệ thông tin (nâng cao) | ||
| 50 | S101 | Điều khiển tàu biển (chọn) | ||
| 51 | S102 | Khai thác máy tàu biển (chọn) | ||
| NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 52 | D120 | Luật hàng hải | ||
| 53 | D132 | Luật kinh doanh | ||
| NHÓM NGOẠI NGỮ (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 54 | D124 | Tiếng Anh thương mại | ||
| 55 | D125 | Ngôn ngữ Anh | ||
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG TÍCH HỢP (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Cơ khí thông minh và robot
Mã ngành: D135
Tự động hoá và điều khiển thông minh
Mã ngành: D136
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải
Mã ngành: D413
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (4 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Quản lý kinh doanh & Marketing
Mã ngành: A403
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử
Mã ngành: A404
Kinh tế Hàng hải
Mã ngành: A408
Kinh doanh quốc tế & Logistics
Mã ngành: A409
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Kinh tế vận tải biển
Mã ngành: D401
Kinh tế ngoại thương
Mã ngành: D402
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: D403
Quản trị tài chính kế toán
Mã ngành: D404
Logistics và chuỗi cung ứng
Mã ngành: D407
Kinh tế vận tải thủy
Mã ngành: D410
Quản trị tài chính ngân hàng
Mã ngành: D411
Truyền thông Marketing
Mã ngành: D412
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
Mã ngành: H401
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
Mã ngành: H402
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Điều khiển tàu biển
Mã ngành: D101
Khai thác máy tàu biển
Mã ngành: D102
Điện tự động giao thông vận tải
Mã ngành: D103
Điện tử viễn thông
Mã ngành: D104
Điện tử động công nghiệp
Mã ngành: D105
Máy tàu thủy
Mã ngành: D106
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
Mã ngành: D107
Đóng tàu & công trình ngoài khơi
Mã ngành: D108
Máy & tự động hóa xếp dỡ
Mã ngành: D109
Xây dựng công trình thủy
Mã ngành: D110
Kỹ thuật an toàn hàng hải
Mã ngành: D111
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
Mã ngành: D112
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
Mã ngành: D113
Công nghệ thông tin
Mã ngành: D114
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: D115
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: D116
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: D117
Công nghệ phần mềm
Mã ngành: D118
Kỹ thuật truyền thông & mạng
Mã ngành: D119
Tự động hóa hệ thống điện
Mã ngành: D121
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: D122
Kỹ thuật nhiệt lạnh
Mã ngành: D123
Kỹ thuật công nghệ hóa học
Mã ngành: D126
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)
Mã ngành: D127
Máy & tự động công nghiệp
Mã ngành: D128
Quản lý hàng hải
Mã ngành: D129
Quản lý công trình xây dựng
Mã ngành: D130
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
Mã ngành: D131
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng
Mã ngành: D133
Quản lý môi trường & tài nguyên
Mã ngành: D134
Điện tự động công nghiệp (CLC)
Mã ngành: H105
Công nghệ thông tin (nâng cao)
Mã ngành: H114
Điều khiển tàu biển (chọn)
Mã ngành: S101
Khai thác máy tàu biển (chọn)
Mã ngành: S102
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Luật hàng hải
Mã ngành: D120
Luật kinh doanh
Mã ngành: D132
NHÓM NGOẠI NGỮ (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Tiếng Anh thương mại
Mã ngành: D124
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: D125
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||||
| NHÓM CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG TÍCH HỢP (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||||||
| 1 | D135 | Cơ khí thông minh và robot | 60 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| THPT + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSG | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 2 | D136 | Tự động hoá và điều khiển thông minh | 60 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| THPT + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSG | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 3 | D413 | Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | 60 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSG | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (4 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||||||
| 4 | A403 | Quản lý kinh doanh & Marketing | 120 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGHọc bạ + CCNN | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 5 | A404 | Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | 60 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGHọc bạ + CCNN | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 6 | A408 | Kinh tế Hàng hải | 120 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGHọc bạ + CCNN | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 7 | A409 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | 135 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGHọc bạ + CCNN | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||||||
| 8 | D401 | Kinh tế vận tải biển | 135 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSG | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 9 | D402 | Kinh tế ngoại thương | 150 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSG | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 10 | D403 | Quản trị kinh doanh | 100 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSG | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 11 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | 150 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSG | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 12 | D407 | Logistics và chuỗi cung ứng | 180 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSG | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 13 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | 110 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSG | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 14 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | 60 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSG | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 15 | D412 | Truyền thông Marketing | 60 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSG | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 16 | H401 | Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | 120 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSG | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 17 | H402 | Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | 120 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSG | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||||||
| 18 | D101 | Điều khiển tàu biển | 200 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 19 | D102 | Khai thác máy tàu biển | 160 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 20 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | 105 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 21 | D104 | Điện tử viễn thông | 105 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 22 | D105 | Điện tử động công nghiệp | 120 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 23 | D106 | Máy tàu thủy | 60 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 24 | D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | 60 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 25 | D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | 60 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 26 | D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | 60 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 27 | D110 | Xây dựng công trình thủy | 90 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 28 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | 90 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 29 | D112 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | 90 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 30 | D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | 90 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 31 | D114 | Công nghệ thông tin | 110 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 32 | D115 | Kỹ thuật môi trường | 105 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 33 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | 105 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 34 | D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | 105 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 35 | D118 | Công nghệ phần mềm | 60 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 36 | D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng | 60 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 37 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | 120 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 38 | D122 | Kỹ thuật ô tô | 105 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 39 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | 60 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 40 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | 45 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 41 | D127 | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | 30 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 42 | D128 | Máy & tự động công nghiệp | 120 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 43 | D129 | Quản lý hàng hải | 110 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 44 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | 90 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 45 | D131 | Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | 105 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 46 | D133 | Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | 45 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 47 | D134 | Quản lý môi trường & tài nguyên | 45 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 48 | H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | 110 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 49 | H114 | Công nghệ thông tin (nâng cao) | 110 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| Học BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 50 | S101 | Điều khiển tàu biển (chọn) | 30 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| THPT + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSG | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 51 | S102 | Khai thác máy tàu biển (chọn) | 30 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| THPT + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSG | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||||||
| 52 | D120 | Luật hàng hải | 100 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSG | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 53 | D132 | Luật kinh doanh | 90 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSG | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| NHÓM NGOẠI NGỮ (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||||||
| 54 | D124 | Tiếng Anh thương mại | 135 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSG | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 55 | D125 | Ngôn ngữ Anh | 135 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| THPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSG | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG TÍCH HỢP (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1. Cơ khí thông minh và robot
• Mã ngành: D135
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
2. Tự động hoá và điều khiển thông minh
• Mã ngành: D136
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
3. Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải
• Mã ngành: D413
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (4 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1. Quản lý kinh doanh & Marketing
• Mã ngành: A403
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00
2. Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử
• Mã ngành: A404
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00
3. Kinh tế Hàng hải
• Mã ngành: A408
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00
4. Kinh doanh quốc tế & Logistics
• Mã ngành: A409
• Chỉ tiêu: 135
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGHọc bạ + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1. Kinh tế vận tải biển
• Mã ngành: D401
• Chỉ tiêu: 135
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00
2. Kinh tế ngoại thương
• Mã ngành: D402
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00
3. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: D403
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00
4. Quản trị tài chính kế toán
• Mã ngành: D404
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00
5. Logistics và chuỗi cung ứng
• Mã ngành: D407
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00
6. Kinh tế vận tải thủy
• Mã ngành: D410
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00
7. Quản trị tài chính ngân hàng
• Mã ngành: D411
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00
8. Truyền thông Marketing
• Mã ngành: D412
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00
9. Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
• Mã ngành: H401
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00
10. Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
• Mã ngành: H402
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1. Điều khiển tàu biển
• Mã ngành: D101
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
2. Khai thác máy tàu biển
• Mã ngành: D102
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
3. Điện tự động giao thông vận tải
• Mã ngành: D103
• Chỉ tiêu: 105
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
4. Điện tử viễn thông
• Mã ngành: D104
• Chỉ tiêu: 105
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
5. Điện tử động công nghiệp
• Mã ngành: D105
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
6. Máy tàu thủy
• Mã ngành: D106
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
7. Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
• Mã ngành: D107
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
8. Đóng tàu & công trình ngoài khơi
• Mã ngành: D108
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
9. Máy & tự động hóa xếp dỡ
• Mã ngành: D109
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
10. Xây dựng công trình thủy
• Mã ngành: D110
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
11. Kỹ thuật an toàn hàng hải
• Mã ngành: D111
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
12. Xây dựng dân dụng & công nghiệp
• Mã ngành: D112
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
13. Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
• Mã ngành: D113
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
14. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: D114
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
15. Kỹ thuật môi trường
• Mã ngành: D115
• Chỉ tiêu: 105
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
16. Kỹ thuật cơ khí
• Mã ngành: D116
• Chỉ tiêu: 105
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
17. Kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: D117
• Chỉ tiêu: 105
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
18. Công nghệ phần mềm
• Mã ngành: D118
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
19. Kỹ thuật truyền thông & mạng
• Mã ngành: D119
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
20. Tự động hóa hệ thống điện
• Mã ngành: D121
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
21. Kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: D122
• Chỉ tiêu: 105
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
22. Kỹ thuật nhiệt lạnh
• Mã ngành: D123
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
23. Kỹ thuật công nghệ hóa học
• Mã ngành: D126
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
24. Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)
• Mã ngành: D127
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
25. Máy & tự động công nghiệp
• Mã ngành: D128
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
26. Quản lý hàng hải
• Mã ngành: D129
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
27. Quản lý công trình xây dựng
• Mã ngành: D130
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
28. Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
• Mã ngành: D131
• Chỉ tiêu: 105
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
29. Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng
• Mã ngành: D133
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
30. Quản lý môi trường & tài nguyên
• Mã ngành: D134
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
31. Điện tự động công nghiệp (CLC)
• Mã ngành: H105
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
32. Công nghệ thông tin (nâng cao)
• Mã ngành: H114
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGTHPT + Học bạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
33. Điều khiển tàu biển (chọn)
• Mã ngành: S101
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
34. Khai thác máy tàu biển (chọn)
• Mã ngành: S102
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1. Luật hàng hải
• Mã ngành: D120
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; K00; Q00
2. Luật kinh doanh
• Mã ngành: D132
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; K00; Q00
NHÓM NGOẠI NGỮ (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1. Tiếng Anh thương mại
• Mã ngành: D124
• Chỉ tiêu: 135
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00
2. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: D125
• Chỉ tiêu: 135
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTTHPT + CCNNTHPT + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam các năm Tại đây
Quy đổi điểm
Điểm tiếng Anh quy đổi được quy định theo bảng sau:
|
IELTS |
5.0 |
5.5 |
6.0 |
6.5 |
7.0 |
7.5 trở lên |
|
TOEIC |
550 |
600 |
650 |
700 |
750 |
855 trở lên |
|
TOEFL ITP |
494 |
513 |
530 |
550 |
568 |
592 trở lên |
|
TOEFL IBT (không chấp nhận bản Home Edition) |
58 |
65 |
71 |
79 |
87 |
100 trở lên |
|
Điểm tiếng Anh quy đổi |
7 |
8 |
8.5 |
9 |
9.5 |
10 |
fff
Thời gian và hồ sơ xét tuyển VMU
1. Thời gian xét tuyển
Đối với Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên điểm thi Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
+ Thời gian đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT.
Đối với Phương thức 2, 3, 4, 5:
+ Thời gian tiếp nhận hồ sơ xét tuyển: từ ngày 16/6/2026 đến 17h00 ngày 10/7/2026.
+ Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát qua bưu điện.
Bên cạnh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển cho Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, thí sinh cần đăng ký các nguyện vọng xét tuyển trên cổng thông tin thí sinh theo hướng dẫn của Bộ GDĐT từ ngày 02/7 đến 17h00 ngày 14/7/2026.
Đối với Phương thức 6: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT.
+ Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng: trước 17h00ngày20/6/2026.
+ Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát qua bưu điện.
+ Xét tuyển và công bố kết quả: trước 17h00 ngày30/6/2026.
2. Hồ sơ xét tuyển
Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên điểm các môn thi Kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2026 do Bộ GDĐT tổ chức.
Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp giữa kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và các tiêu chí khác
Hồ sơ và lệ phí đăng ký xét tuyển theo phương thức 2 (PT2) gồm:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu khai tại: https://xettuyen.vimaru.edu.vn/).
+ Bản sao (công chứng) chứng chỉ Tiếng Anh còn trong thời hạn (tính đến ngày 30/8/2026) hoặc Bản sao (công chứng) Giấy chứng nhận đạt giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên hoặc Bản sao (công chứng) Học bạ THPT chuyên đối với các thí sinh học tại các lớp chuyên thuộc các trường chuyên cấp Tỉnh/TP.
+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có ưu tiên).
+ Lệ phí xét tuyển: 50.000 đồng.
Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện trung học phổ thông (xét học bạ) đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024, 2025, 2026.
Hồ sơ, lệ phí đăng ký xét tuyển đối với Phương thức 3 (PT3) gồm:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu khai tại: https://xettuyen.vimaru.edu.vn/).
+ Bản sao (công chứng) học bạ trung học phổ thông.
+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có ưu tiên).
+ Lệ phí xét tuyển: 50.000 đồng.
- Phương thức 4: Xét tuyển theo điểm thi đánh giá năng lực (ĐGNL) hoặc đánh giá tư duy (ĐGTD)
Hồ sơ, lệ phí đăng ký xét tuyển đối với phương thức 4 (PT4) gồm:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu khai tại: https://xettuyen.vimaru.edu.vn/).
+ Giấy chứng nhận điểm ĐGNL, ĐGTD.
+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có ưu tiên).
+ Lệ phí xét tuyển: 50.000 đồng.
- Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm học bạ.
Hồ sơ, lệ phí đăng ký xét tuyển đối với Phương thức 5 (PT5) gồm:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu khai tại: https://xettuyen.vimaru.edu.vn/).
+ Bản sao (công chứng) học bạ phổ thông trung học.
+ Bản sao (công chứng) chứng chỉ Tiếng Anh còn trong thời hạn (tính đến ngày 30/8/2026).
+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có ưu tiên).
+ Lệ phí xét tuyển: 50.000 đồng.
Phương thức 6: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT.
Điều kiện đăng ký xét tuyển: thí sinh phải đáp ứng những quy định tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ban hành ngày 15/02/2026.
Hồ sơ và lệ phí đăng ký xét tuyển theo phương thức 6 gồm:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (theo mẫu của Bộ GDĐT).
+ Bản sao (công chứng) minh chứng thuộc đối tượng xét tuyển thẳng.
+ Lệ phí xét tuyển: 50.000 đồng.
Nộp Giấy chứng nhận kết quả thi Vẽ mỹ thuật dùng cho xét tuyển vào chương trình đào tạo Kiến trúc và nội thất (D127):
Đối với trường hợp sử dụng kết quả thi năng khiếu Vẽ mỹ thuật của các trường đại học khác dùng để xét tuyển vào chương trình đào tạo Kiến trúc và nội thất (D127), thí sinh phải nộp Giấy chứng nhận kết quả thi cho Trường Đại học Hàng hải Việt Nam trước 17h00 ngày 19/6/2026.
Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát qua bưu điện.
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ:
Phòng Đào tạo - Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, số 484 Lạch Tray, phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng.
Điện thoại: 0225.3735138 - Hotline/Zalo: 0941.979.484.
3. Đăng ký nguyện vọng và nộp lệ phí trên Cổng thông tin thí sinh của Bộ GDĐT
- Thí sinh phải đăng ký xét tuyển (dù sử dụng các phương thức xét tuyển khác nhau) trên Cổng thông tin thí sinh của Bộ GDĐT từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026 để thực hiện lọc ảo toàn quốc. Đối với những thí sinh tự do (đã tốt nghiệp các năm trước) chưa có tài khoản đăng ký xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GDĐT cần liên hệ với Sở GDĐT để được cấp tài khoản theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.
- Nộp lệ phí xét tuyển bằng hình thức trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ GDĐT từ ngày 15/7/2026 đến 17h00 ngày 21/7/2026.
File PDF đề án
Giới thiệu trường

- Tên trường: Số 484 Lạch Tray, Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
- Mã trường: HHA
- Tên tiếng Anh: Miritime Unversity
- Tên viết tắt: VMU
- Địa chỉ: 484 Lạch Tray, P. Lê Chân, TP. Hải Phòng
- Website: http://www.vimaru.edu.vn
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam là Trường trọng điểm quốc gia, đẳng cấp quốc tế đào tạo đa ngành, đa bậc học từ đào tạo nghề đến tiến sỹ, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho các ngành kinh tế - xã hội của cả nước và quốc tế.