Đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hạ Long 2027, 2026 và các năm mới nhất

Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hạ Long 2027, 2026 và các năm mới nhất

Ảnh minh họa đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh UHL, các ngành của Trường Đại Học Hạ Long, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh 2027, 2026.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hạ Long 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Hạ Long (UHL) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Hạ Long sử dụng 5 phương thức xét tuyển khác nhau, cụ thể:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Mã: 100)

Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (Mã: 200)

Phương thức 3: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu (Mã: 405) 

Phương thức 4: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế (Mã: 409)

Phương thức 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để xét tuyển (Mã: 402) 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển UHL năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

✯Điều kiện xét tuyển

- Ngưỡng điểm và điều kiện xét tuyển:

+ Đối với các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm 03 môn kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp môn xét tuyển đạt tối thiểu 15 điểm theo thang điểm 30 đã bao gồm điểm ưu tiên nếu có (không nhân hệ số). Tổ hợp môn xét tuyển có môn ngoại ngữ thì môn ngoại ngữ nhân hệ số 2;

+ Đối với các ngành sư phạm: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Ngưỡng điểm và điều kiện xét tuyển:

+ Đối với ngành Sư phạm Âm nhạc

Ngưỡng điểm: Tổng điểm môn Ngữ văn và các môn năng khiếu đạt từ 19 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên).

Điều kiện: Tổng điểm điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 6,50 trở lên (không áp dụng điều kiện trên đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ khá trở lên.

+ Đối với ngành Giáo dục Mầm non:

Ngưỡng điểm: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều kiện: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 8,50 trở lên (không áp dụng điều kiện trên đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ giỏi (tốt) trở lên.

 

✯Quy chế

- Mô tả: Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp năm 2026 theo tổ hợp 3 môn để xét tuyển.

- Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào:

+ Đối với các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm 03 môn kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 đã bao gồm điểm ưu tiên (không nhân hệ số).

+ Đối với các ngành sư phạm (không bao gồm ngành: Sư phạm Âm nhạc): Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140209Sư phạm Toán họcA00; B00; A01; A04; D07; D01; C01; C02
27140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
37140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; B00; A02; A01; D07; C01; C02
47210403Thiết kế đồ họaA00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02
57220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D15; X78; D10; D45; X25; D14
67220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D15; D45; X78; X90; D14
77220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D06; D15; X78; X25; D10; D14
87220210Ngôn ngữ Hàn QuốcAH1; A01; D01; DD2; D15; X78; Y03; D14
97229030Văn học (Văn báo chí truyền thông)C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78
107229042Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện.C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
127340115MarketingA00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
137340301Kế toánA00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
147480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
157480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
167620301Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01
177810101Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không).D01; D14; D15; C00; C04; X78; A01; D07
187810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch.A00; A01; D01; D10; D04; C00; D14; D45
197810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D10; C04; X01; C03; D11
207810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC04; C03; D01; C00; X74; X01; X78; D15
217850101Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển.A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; B00; A01; A04; D07; D01; C01; C02

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; B00; A02; A01; D07; C01; C02

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D15; X78; D10; D45; X25; D14

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D04; D15; D45; X78; X90; D14

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; D01; D06; D15; X78; X25; D10; D14

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: AH1; A01; D01; DD2; D15; X78; Y03; D14

Văn học (Văn báo chí truyền thông)

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78

Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện.

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01

Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không).

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; D14; D15; C00; C04; X78; A01; D07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch.

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D10; D04; C00; D14; D45

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D10; C04; X01; C03; D11

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: C04; C03; D01; C00; X74; X01; X78; D15

Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển.

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25

2
Điểm học bạ

✯Đối tượng

Thí sinh sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ) theo tổ hợp 3 môn để xét tuyển. (điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12).

✯Quy chế

Ngưỡng điểm và điều kiện xét tuyển:

+ Đối với các ngành ngoài sư phạm:

Ngưỡng điểm: Tổng điểm 03 môn dựa trên kết quả học tập cấp THPT (học bạ) theo tổ hợp môn xét tuyển đạt tối thiểu 18 điểm theo thang điểm 30 đã cộng điểm ưu tiên.

Điều kiện: Tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (Không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước). Riêng tổ hợp môn xét tuyển có môn ngoại ngữ thì môn ngoại ngữ nhân hệ số 2;

+ Đối với các ngành sư phạm: Không áp dụng phương thức này.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02
27220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D15; X78; D10; D45; X25; D14
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D15; D45; X78; X90; D14
47220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D06; D15; X78; X25; D10; D14
57220210Ngôn ngữ Hàn QuốcAH1; A01; D01; DD2; D15; X78; Y03; D14
67229030Văn học (Văn báo chí truyền thông).C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78
77229042Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện.C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70
87340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
97340115MarketingA00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
107340301Kế toánA00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
117480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
137620301Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01
147810101Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không).D01; D14; D15; C00; C04; X78; A01; D07
157810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch.A00; A01; D01; D10; D04; C00; D14; D45
167810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D10; C04; X01; C03; D11
177810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC04; C03; D01; C00; X74; X01; X78; D15
187850101Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển.A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D15; X78; D10; D45; X25; D14

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D04; D15; D45; X78; X90; D14

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; D01; D06; D15; X78; X25; D10; D14

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: AH1; A01; D01; DD2; D15; X78; Y03; D14

Văn học (Văn báo chí truyền thông).

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78

Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện.

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01

Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không).

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; D14; D15; C00; C04; X78; A01; D07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch.

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D10; D04; C00; D14; D45

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D10; C04; X01; C03; D11

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: C04; C03; D01; C00; X74; X01; X78; D15

Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển.

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25

3
Kết hợp điểm thi THPT + CCNN

✯Đối tượng

Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hai môn Ngữ văn, Toán với điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ (điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ nhân đôi).

✯Điều kiện xét tuyển

- Ngưỡng điểm và điều kiện xét tuyển:

+ Đối với các ngành ngoài sư phạm:

Ngưỡng điểm: Tổng điểm các môn Ngữ văn, Toán và điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ đạt từ 20 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên).

Điều kiện: Tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước).

+ Đối với ngành sư phạm (không bao gồm các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Mầm non):

Ngưỡng điểm: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều kiện: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 8,50 trở lên (không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ giỏi (tốt) trở lên.

✯Quy chế

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang thang điểm 10 gồm: chứng chỉ tiếng Anh (IELTS), chứng chỉ năng lực tiếng Trung Quốc (HSK), chứng chỉ năng lực tiếng Nhật (N), chứng chỉ năng lực tiếng Hàn Quốc (TOPIK), cụ thể như sau:

Ngoại ngữ Tiếng Anh

Ngoại ngữ khác

Tiếng Anh

IELTS

Điểm

quy đổi

Tiếng Trung

HSK

(1->6)

Tiếng Nhật

N

(5->1)

Tiếng Hàn

TOPIK

(1->6)

Điểm

quy đổi

4.5-5.0

7,5

 

N4

TOPIK3

8,0

5.5

8,0

HSK4

N3

TOPIK4

9,0

6.0

8,5

HSK5

N2

TOPIK5

9,5

6.5

9,0

HSK6

N1

TOPIK6

10

7.0

9,5

 

 

 

 

7.5-9.0

10

 

 

 

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp điểm thi THPT + CCNN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140209Sư phạm Toán học
27140210Sư phạm Tin học
37140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
47210403Thiết kế đồ họa
57220201Ngôn ngữ Anh
67220204Ngôn ngữ Trung Quốc
77220209Ngôn ngữ Nhật
87220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
97229030Văn học (Văn báo chí truyền thông).
107229042Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện.
117340101Quản trị kinh doanh
127340115Marketing
137340301Kế toán
147480101Khoa học máy tính
157480201Công nghệ thông tin
167620301Nuôi trồng thủy sản
177810101Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không).
187810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch.
197810201Quản trị khách sạn
207810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
217850101Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển.

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Văn học (Văn báo chí truyền thông).

Mã ngành: 7229030

Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện.

Mã ngành: 7229042

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không).

Mã ngành: 7810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch.

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển.

Mã ngành: 7850101

4
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

✯Đối tượng

(Áp dụng đối với các ngành đào tạo giáo viên)

- Mô tả: Thí sinh dùng kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (gọi tắt là kỳ thi SPT) theo tổ hợp 03 môn xét tuyển do Trường Đại học Hạ Long quy định để xét tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên.

✯Điều kiện xét tuyển

- Ngưỡng điểm và điều kiện điểm xét tuyển:

+ Ngưỡng điểm: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Điều kiện: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 8,50 trở lên (không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ giỏi (tốt) trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140209Sư phạm Toán học
27140210Sư phạm Tin học
37140247Sư phạm Khoa học tự nhiên

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

5
Kết hợp Điểm thi THPT + Năng khiếu

✯Quy chế

(Áp dụng đối với ngành Sư phạm Âm nhạc)

* Đối với ngành Sư phạm Âm nhạc

- Mô tả: Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Ngữ văn kết hợp với điểm thi năng khiếu Âm nhạc 1 (Thẩm âm – Tiết tấu), điểm thi năng khiếu Âm nhạc 2 (Hát) để xét tuyển. Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước, nếu có nguyện vọng xét tuyển thì phải đăng kí thi môn Ngữ văn tại kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. 

- Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào: Tổng điểm điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 6,50 trở lên (không áp dụng điều kiện trên đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ khá trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm thi THPT + Năng khiếu

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140221Sư phạm Âm nhạcN00

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: N00

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140209Sư phạm Toán học80ĐGNL SPTTHPT + CCNN
ĐT THPTA00; B00; A01; A04; D07; D01; C01; C02
27140210Sư phạm Tin học40ĐGNL SPTTHPT + CCNN
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
37140221Sư phạm Âm nhạc21THPT + NKN00
47140247Sư phạm Khoa học tự nhiên40ĐGNL SPTTHPT + CCNN
ĐT THPTA00; B00; A02; A01; D07; C01; C02
57210403Thiết kế đồ họa100THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02
67220201Ngôn ngữ Anh200THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D15; X78; D10; D45; X25; D14
77220204Ngôn ngữ Trung Quốc450THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D04; D15; D45; X78; X90; D14
87220209Ngôn ngữ Nhật80THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D06; D15; X78; X25; D10; D14
97220210Ngôn ngữ Hàn Quốc120THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạAH1; A01; D01; DD2; D15; X78; Y03; D14
107229030Văn học (Văn báo chí truyền thông).60THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạC00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78
117229042Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện.120THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70
127340101Quản trị kinh doanh240THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
137340115Marketing100THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
147340301Kế toán160THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
157480101Khoa học máy tính50THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
167480201Công nghệ thông tin250THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
177620301Nuôi trồng thủy sản40THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01
187810101Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không).120THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; C00; C04; X78; A01; D07
197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch.420THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D10; D04; C00; D14; D45
207810201Quản trị khách sạn180THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D10; C04; X01; C03; D11
217810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống170THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạC04; C03; D01; C00; X74; X01; X78; D15
227850101Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển.60THPT + CCNN
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25

1. Sư phạm Toán học

• Mã ngành: 7140209

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; A01; A04; D07; D01; C01; C02

2. Sư phạm Tin học

• Mã ngành: 7140210

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

3. Sư phạm Âm nhạc

• Mã ngành: 7140221

• Chỉ tiêu: 21

• Phương thức xét tuyển: THPT + NK

• Tổ hợp: N00

4. Sư phạm Khoa học tự nhiên

• Mã ngành: 7140247

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; A02; A01; D07; C01; C02

5. Thiết kế đồ họa

• Mã ngành: 7210403

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02

6. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D15; X78; D10; D45; X25; D14

7. Ngôn ngữ Trung Quốc

• Mã ngành: 7220204

• Chỉ tiêu: 450

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D04; D15; D45; X78; X90; D14

8. Ngôn ngữ Nhật

• Mã ngành: 7220209

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D06; D15; X78; X25; D10; D14

9. Ngôn ngữ Hàn Quốc

• Mã ngành: 7220210

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: AH1; A01; D01; DD2; D15; X78; Y03; D14

10. Văn học (Văn báo chí truyền thông).

• Mã ngành: 7229030

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78

11. Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện.

• Mã ngành: 7229042

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70

12. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01

13. Marketing

• Mã ngành: 7340115

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01

14. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01

15. Khoa học máy tính

• Mã ngành: 7480101

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

16. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

17. Nuôi trồng thủy sản

• Mã ngành: 7620301

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01

18. Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không).

• Mã ngành: 7810101

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; C00; C04; X78; A01; D07

19. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch.

• Mã ngành: 7810103

• Chỉ tiêu: 420

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D10; D04; C00; D14; D45

20. Quản trị khách sạn

• Mã ngành: 7810201

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D10; C04; X01; C03; D11

21. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

• Mã ngành: 7810202

• Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C04; C03; D01; C00; X74; X01; X78; D15

22. Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển.

• Mã ngành: 7850101

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Hạ Long các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển UHL

Thời gian xét tuyển:

- Đối với PT1: Thực hiện theo thời gian quy định của Bộ GD&ĐT.

- Đối với PT2, PT3, PT4, PT5:

Đợt XT

Thời gian tiếp nhận

hồ sơ

Rà soát, tính điểm xét tuyển

Cập nhật lên hệ thống của Bộ GD&ĐT

Ghi chú

Đợt 1

Từ ngày 01/3/2026 đến 17h00’ ngày 30/6/2026

Trước ngày 15/7/2026

Trước ngày 25/7/2026

Xét lọc ảo theo lịch của Bộ GD&ĐT

Đợt bổ sung (1)

Từ ngày 01/7/2026 đến 17h00’ ngày 31/7/2026

Trước ngày 15/8/2026

Trước ngày 25/9/2026

Xét tuyển theo lịch của Trường

Đợt bổ sung (2)

Từ ngày 01/8/2026 đến 17h00’ ngày 31/8/2026

Trước ngày 15/9/2026

Trước ngày 25/9/2026

Xét tuyển theo lịch của Trường

 Hồ sơ xét tuyển

a) Xét tuyển bằng kết quả thi THPT năm 2026

+ Xét tuyển đợt 1: Thí sinh làm hồ sơ theo hướng dẫn ở trường THPT;

+ Xét tuyển bổ sung (đợt 2): Nộp hồ sơ trực tuyến tại đây: http://tuyensinh.uhl.edu.vn/

b) Xét tuyển bằng học bạ THPT

+ Nộp hồ sơ trực tuyến tại đây :http://tuyensinh.uhl.edu.vn/

+ Hướng dẫn: Thí sinh chụp ảnh các hồ sơ dưới đây để tải lên trang đăng ký trực tuyến ở link trên

(1) file ảnh học bạ trang thông tin cá nhân và ảnh kết quả cả năm lớp 10, 11, 12;
(2) file ảnh bằng tốt nghiệp THPT (chỉ với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026);

(3) file ảnh căn cước công dân.

c) Xét tuyển theo phương thức kết hợp

+ Nộp hồ sơ trực tuyến tại đây :http://tuyensinh.uhl.edu.vn/

+ Hướng dẫn: Thí sinh chụp ảnh các hồ sơ sau đây để tải lên trang đăng ký trực tuyến ở link trên

(1) file ảnh học bạ trang thông tin cá nhân và ảnh kết quả cả năm lớp 10, 11, 12;
(2) file ảnh (chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế: IETLS, HSK, N, TOPIK);
(3) file ảnh bằng tốt nghiệp THPT (chỉ áp dụng với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026);

(4) Căn cước công dân (bản phô tô).

 

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Hạ Long
  • Tên trường: Trường Đại Học Hạ Long
  • Mã trường: HLU
  • Tên tiếng Anh: Ha Long University
  • Tên viết tắt: UHL 
  • Địa chỉ: Số 258 Bạch Đằng, phường Vàng Danh, tỉnh Quảng Ninh
  • Website: https://uhl.edu.vn/

Trường Đại học Hạ Long (Ha Long University) là trường công lập, trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh. Trường được thành lập theo Quyết định số 1869/QĐ-TTg ngày 13/10/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Trường ĐH Hạ Long trên cơ sở sáp nhập 2 trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Ninh và Cao đẳng Văn hóa, Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long.

 

Nguồn: Tuyensinh247