Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh UTC, các ngành của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển si...
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 2026
Thông tin tuyển sinh Đại Học Giao Thông Vận Tải (UTC) năm 2026
ĐH Giao thông Vận tải - UTC tuyển sinh 2026 tuyển sinh 6.660 chỉ tiêu các chương trình đào tạo chuẩn và chất lượng cao; 70 chỉ tiêu chương trình đào tạo liên kết quốc tế. Như vậy, năm nay trường tăng 340 chỉ tiêu so với năm 2025, trong đó cơ sở chính Hà Nội tăng 160 chỉ tiêu, phân hiệu tăng 180 chỉ tiêu. Trường tuyển sinh với 4 phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và xét tuyển thẳng thí sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế.
Phương thức 2 (PT2 - xét tuyển kết hợp): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2026 với một số ngành đào tạo tại Hà Nội và xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TPHCM năm 2026 với các ngành đào tạo tại Phân hiệu TPHCM.
Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 của ĐH Bách khoa Hà Nội với một số ngành đào tạo tại Hà Nội.
Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Quy chế
Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển, trong đó điểm môn Toán nhân hệ số hai (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) và điểm ưu tiên, điểm cộng (nếu có).
+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng cho các ngành, trừ ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm thi môn Toán x 2 + điểm thi hai môn còn lại trong tổ hợp) x 3/4 + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng với ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm thi môn Toán + điểm thi hai môn còn lại trong tổ hợp) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
- Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Cụ thể:
Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT, được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | GHA01 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10 | |
| 2 | GHA02 | Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) | A00; A01; D01; C01; X06 | |
| 3 | GHA03 | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) | A00; A01; D01; C01 | |
| 4 | GHA04 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C01 | |
| 5 | GHA05 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; C01 | |
| 6 | GHA06 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | A00; A01; D01; C01 | |
| 7 | GHA07 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C01 | |
| 8 | GHA08 | Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | A00; A01; D01; C01 | |
| 9 | GHA09 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) | A00; A01; D01; C01 | |
| 10 | GHA10 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C01 | |
| 11 | GHA11 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | A00; A01; D01; C01; X06 | |
| 12 | GHA12 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) | A00; A01; D01; C01; X06 | |
| 13 | GHA13 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; X06 | |
| 14 | GHA14 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; X06 | |
| 15 | GHA15 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; X06 | |
| 16 | GHA16 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) | A00; A01; D07; C01; X06 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 17 | GHA17 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07; C01; X06 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 18 | GHA18 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | A00; A01; D07; C01; X06 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 19 | GHA19 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) | A00; A01; D07; C01; X06 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 20 | GHA20 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D07; C01; X06 | Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
| 21 | GHA21 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | A00; A01; C01; X06 | |
| 22 | GHA22 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | A00; A01; C01; X06 | |
| 23 | GHA23 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | A00; A01; C01; X06 | |
| 24 | GHA23TM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | A00; A01; C01; X06 | |
| 25 | GHA24 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) | A00; A01; C01; X06 | |
| 26 | GHA25 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; D01; C01; X06 | D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 27 | GHA26 | Kỹ thuật an toàn giao thông | A00; A01; D01; C01; X06 | D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 28 | GHA27 | Kiến trúc | A00; A01; V00; V01 | |
| 29 | GHA28 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | A00; A01; D01; C01; D07 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 30 | GHA29 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | A00; A01; D01; C01; D07 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 31 | GHA30 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; D01; C01; X06 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 32 | GHA31 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D01; C01; X06 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 33 | GHA32 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) | A00; A01; D01; C01; X06 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn | ||||
| 34 | GHA22BD | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | A00; A01; C01; X06 | |
| 35 | GHA33 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | A00; A01; C01; X06 | |
| 3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại | ||||
| 36 | GHA08DS | Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | A00; A01; D01; C01 | |
| 37 | GHA19DS | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D01; C01; X06 | |
| 38 | GHA21DS | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) | A00; A01; C01; X06 | |
| 39 | GHA23DS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | A00; A01; C01; X06 | |
| 40 | GHA32DS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D01; C01; X06 | |
| 4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC) | ||||
| 41 | GHA04QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | A00; A01; D01; C01 | |
| 42 | GHA06QT | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | A00; A01; D01; C01 | |
| 43 | GHA10QT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) | A00; A01; D01; C01 | |
| 44 | GHA11QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | A00; A01; D01; C01; X06 | |
| 45 | GHA12QT | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | A00; A01; D01; C01; X06 | |
| 46 | GHA14QT | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | A00; A01; C01; X06 | |
| 47 | GHA16QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | A00; A01; C01; D07; X06 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 48 | GHA20QT | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | A00; A01; C01; D07; X06 | Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 49 | GHA22QT | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | A00; A01; C01; X06 | |
| 50 | GHA28QT1 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | A00; A01; D01; C01; D07 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 51 | GHA28QT2 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A00; A01; D01; C01; D07 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 52 | GHA32QT1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) | A00; A01; D03; C01; X06 | D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 53 | GHA32QT2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) | A00; A01; D01; C01; X06 | D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 54 | GHA32QT3 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | A00; A01; D01; C01; X06 | D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: GHA01
Tổ hợp: D01; D09; D10
Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)
Mã ngành: GHA02
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)
Mã ngành: GHA03
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: GHA04
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: GHA05
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
Mã ngành: GHA06
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: GHA07
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)
Mã ngành: GHA08
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)
Mã ngành: GHA09
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: GHA10
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
Mã ngành: GHA11
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)
Mã ngành: GHA12
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Khoa học máy tính
Mã ngành: GHA13
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Công nghệ thông tin
Mã ngành: GHA14
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: GHA15
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)
Mã ngành: GHA16
Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06
Ghi chú: D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: GHA17
Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06
Ghi chú: D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)
Mã ngành: GHA18
Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06
Ghi chú: D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)
Mã ngành: GHA19
Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06
Ghi chú: D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: GHA20
Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06
Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)
Mã ngành: GHA21
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)
Mã ngành: GHA22
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)
Mã ngành: GHA23
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)
Mã ngành: GHA23TM
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)
Mã ngành: GHA24
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: GHA25
Tổ hợp: A00; B00; D01; C01; X06
Ghi chú: D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật an toàn giao thông
Mã ngành: GHA26
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Ghi chú: D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kiến trúc
Mã ngành: GHA27
Tổ hợp: A00; A01; V00; V01
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)
Mã ngành: GHA28
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07
Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)
Mã ngành: GHA29
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07
Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Quản lý đô thị và công trình
Mã ngành: GHA30
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Mã ngành: GHA31
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)
Mã ngành: GHA32
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
Mã ngành: GHA22BD
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)
Mã ngành: GHA33
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)
Mã ngành: GHA08DS
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)
Mã ngành: GHA19DS
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)
Mã ngành: GHA21DS
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
Mã ngành: GHA23DS
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)
Mã ngành: GHA32DS
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)
Mã ngành: GHA04QT
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)
Mã ngành: GHA06QT
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)
Mã ngành: GHA10QT
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)
Mã ngành: GHA11QT
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)
Mã ngành: GHA12QT
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)
Mã ngành: GHA14QT
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)
Mã ngành: GHA16QT
Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06
Ghi chú: D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)
Mã ngành: GHA20QT
Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06
Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
Mã ngành: GHA22QT
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
Mã ngành: GHA28QT1
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07
Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
Mã ngành: GHA28QT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07
Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)
Mã ngành: GHA32QT1
Tổ hợp: A00; A01; D03; C01; X06
Ghi chú: D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)
Mã ngành: GHA32QT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Ghi chú: D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)
Mã ngành: GHA32QT3
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Ghi chú: D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
✯Quy chế
Phương thức 2 (PT2 - xét tuyển kết hợp): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Xét tuyển kết hợp chỉ áp dụng với các thí sinh có điểm thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt điều kiện (áp dụng với tất cả thí sinh, bao gồm các thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026) cụ thể như sau:
+ Đối với các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Toán ứng dụng), thí sinh có điểm thi môn Toán phải đạt từ 5.0 điểm trở lên;
+ Đối với ngành Toán ứng dụng, thí sinh có điểm thi môn Toán phải đạt từ 6.0 điểm trở lên;
+ Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, thí sinh có điểm thi môn tiếng Anh phải đạt từ 6.0 điểm trở lên hoặc thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 4.5 trở lên.
Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (đủ 3 năm học THPT) trong đó điểm môn Toán nhân hệ số 2 (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) và điểm ưu tiên, điểm cộng (nếu có). Trong đó, điểm từng môn của ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào (xét theo mỗi năm học) dưới 5.5 điểm.
+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng cho các ngành, trừ ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm học bạ môn Toán x 2 + điểm học bạ hai môn còn lại trong tổ hợp)x3/4 + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng với ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm học bạ môn Toán + điểm học bạ hai môn còn lại trong tổ hợp) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Học bạ + Điểm thi tốt nghiệp THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | GHA01 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10 | |
| 2 | GHA02 | Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) | A00; A01; D01; C01; X06 | |
| 3 | GHA03 | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) | A00; A01; D01; C01 | |
| 4 | GHA04 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C01 | |
| 5 | GHA05 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; C01 | |
| 6 | GHA06 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | A00; A01; D01; C01 | |
| 7 | GHA07 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C01 | |
| 8 | GHA08 | Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | A00; A01; D01; C01 | |
| 9 | GHA09 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) | A00; A01; D01; C01 | |
| 10 | GHA11 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | A00; A01; D01; C01; X06 | |
| 11 | GHA12 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) | A00; A01; D01; C01; X06 | |
| 12 | GHA18 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | A00; A01; D07; C01; X06 | Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
| 13 | GHA19 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) | A00; A01; D07; C01; X06 | Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
| 14 | GHA25 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; D01; C01; X06 | D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 15 | GHA26 | Kỹ thuật an toàn giao thông | A00; A01; D01; C01; X06 | D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 16 | GHA27 | Kiến trúc | ||
| 17 | GHA28 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | A00; A01; D01; C01; D07 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 18 | GHA29 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | A00; A01; D01; C01; D07 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 19 | GHA30 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; D01; C01; X06 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 20 | GHA31 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D01; C01; X06 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 21 | GHA32 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) | A00; A01; D01; C01; X06 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại | ||||
| 22 | GHA08DS | Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | A00; A01; D01; C01 | |
| 23 | GHA19DS | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D01; C01; X06 | Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 24 | GHA21DS | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) | A00; A01; C01; X06 | |
| 25 | GHA32DS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D01; C01; X06 | |
| 4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC) | ||||
| 26 | GHA04QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | A00; A01; D01; C01 | |
| 27 | GHA06QT | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | A00; A01; D01; C01 | |
| 28 | GHA10QT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) | A00; A01; D01; C01 | |
| 29 | GHA11QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | A00; A01; D01; C01; X06 | |
| 30 | GHA12QT | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | A00; A01; D01; C01; X06 | |
| 31 | GHA14QT | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | A00; A01; C01; X06 | |
| 32 | GHA16QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | A00; A01; C01; D07; X06 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 33 | GHA20QT | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | A00; A01; C01; D07; X06 | Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 34 | GHA22QT | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) | A00; A01; C01; X06 | |
| 35 | GHA28QT1 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | A00; A01; D01; C01; D07 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 36 | GHA28QT2 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A00; A01; D01; C01; D07 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 37 | GHA32QT1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) | A00; A01; D03; C01; X06 | D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 38 | GHA32QT2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) | A00; A01; D01; C01; X06 | D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 39 | GHA32QT3 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | A00; A01; D01; C01; X06 | D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: GHA01
Tổ hợp: D01; D09; D10
Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)
Mã ngành: GHA02
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)
Mã ngành: GHA03
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: GHA04
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: GHA05
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
Mã ngành: GHA06
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: GHA07
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)
Mã ngành: GHA08
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)
Mã ngành: GHA09
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
Mã ngành: GHA11
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)
Mã ngành: GHA12
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)
Mã ngành: GHA18
Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06
Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)
Mã ngành: GHA19
Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06
Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: GHA25
Tổ hợp: A00; B00; D01; C01; X06
Ghi chú: D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật an toàn giao thông
Mã ngành: GHA26
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Ghi chú: D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kiến trúc
Mã ngành: GHA27
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)
Mã ngành: GHA28
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07
Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)
Mã ngành: GHA29
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07
Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Quản lý đô thị và công trình
Mã ngành: GHA30
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Mã ngành: GHA31
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)
Mã ngành: GHA32
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)
Mã ngành: GHA08DS
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)
Mã ngành: GHA19DS
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)
Mã ngành: GHA21DS
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)
Mã ngành: GHA32DS
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)
Mã ngành: GHA04QT
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)
Mã ngành: GHA06QT
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)
Mã ngành: GHA10QT
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)
Mã ngành: GHA11QT
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)
Mã ngành: GHA12QT
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)
Mã ngành: GHA14QT
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)
Mã ngành: GHA16QT
Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06
Ghi chú: D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)
Mã ngành: GHA20QT
Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06
Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)
Mã ngành: GHA22QT
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
Mã ngành: GHA28QT1
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07
Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
Mã ngành: GHA28QT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07
Ghi chú: D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)
Mã ngành: GHA32QT1
Tổ hợp: A00; A01; D03; C01; X06
Ghi chú: D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)
Mã ngành: GHA32QT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Ghi chú: D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)
Mã ngành: GHA32QT3
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
Ghi chú: D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
✯Quy chế
Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) năm 2026 với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội và xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM) năm 2026 với các ngành tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP.HCM.
Điểm xét tuyển = Kết quả thi ĐGNL năm 2026 (quy về thang 30) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi ĐGNL HSA
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | GHA01 | Ngôn ngữ Anh | Q00 | Thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba |
| 2 | GHA03 | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) | Q00 | |
| 3 | GHA04 | Quản trị kinh doanh | Q00 | |
| 4 | GHA05 | Tài chính - Ngân hàng | Q00 | |
| 5 | GHA06 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | Q00 | |
| 6 | GHA07 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | |
| 7 | GHA08 | Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | Q00 | |
| 8 | GHA09 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) | Q00 | |
| 9 | GHA10 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | |
| 10 | GHA11 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | Q00 | |
| 11 | GHA12 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) | Q00 | |
| 12 | GHA13 | Khoa học máy tính | Q00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 13 | GHA14 | Công nghệ thông tin | Q00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 14 | GHA15 | Trí tuệ nhân tạo | Q00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 15 | GHA16 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) | Q00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 16 | GHA18 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | Q00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
| 17 | GHA19 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) | Q00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
| 18 | GHA20 | Kỹ thuật ô tô | Q00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 19 | GHA21 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | Q00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 20 | GHA22 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | Q00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 21 | GHA23 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | Q00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 22 | GHA23TM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | Q00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 23 | GHA24 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) | Q00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn | ||||
| 24 | GHA22BD | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | Q00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 25 | GHA33 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | Q00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại | ||||
| 26 | GHA08DS | Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | Q00 | |
| 27 | GHA19DS | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | Q00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 28 | GHA21DS | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) | Q00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 29 | GHA23DS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | Q00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 30 | GHA32DS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | Q00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC) | ||||
| 31 | GHA04QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | Q00 | |
| 32 | GHA06QT | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | Q00 | |
| 33 | GHA10QT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) | Q00 | |
| 34 | GHA11QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | Q00 | |
| 35 | GHA12QT | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | Q00 | |
| 36 | GHA14QT | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | |
| 37 | GHA16QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | Q00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 38 | GHA20QT | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | Q00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 39 | GHA22QT | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | Q00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 40 | GHA28QT1 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | Q00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 41 | GHA28QT2 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | Q00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 42 | GHA32QT1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) | Q00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 43 | GHA32QT2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) | Q00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 44 | GHA32QT3 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | Q00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: GHA01
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)
Mã ngành: GHA03
Tổ hợp: Q00
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: GHA04
Tổ hợp: Q00
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: GHA05
Tổ hợp: Q00
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
Mã ngành: GHA06
Tổ hợp: Q00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: GHA07
Tổ hợp: Q00
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)
Mã ngành: GHA08
Tổ hợp: Q00
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)
Mã ngành: GHA09
Tổ hợp: Q00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: GHA10
Tổ hợp: Q00
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
Mã ngành: GHA11
Tổ hợp: Q00
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)
Mã ngành: GHA12
Tổ hợp: Q00
Khoa học máy tính
Mã ngành: GHA13
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Công nghệ thông tin
Mã ngành: GHA14
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: GHA15
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)
Mã ngành: GHA16
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)
Mã ngành: GHA18
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)
Mã ngành: GHA19
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: GHA20
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)
Mã ngành: GHA21
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)
Mã ngành: GHA22
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)
Mã ngành: GHA23
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)
Mã ngành: GHA23TM
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)
Mã ngành: GHA24
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
Mã ngành: GHA22BD
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)
Mã ngành: GHA33
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)
Mã ngành: GHA08DS
Tổ hợp: Q00
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)
Mã ngành: GHA19DS
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)
Mã ngành: GHA21DS
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
Mã ngành: GHA23DS
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)
Mã ngành: GHA32DS
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)
Mã ngành: GHA04QT
Tổ hợp: Q00
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)
Mã ngành: GHA06QT
Tổ hợp: Q00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)
Mã ngành: GHA10QT
Tổ hợp: Q00
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)
Mã ngành: GHA11QT
Tổ hợp: Q00
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)
Mã ngành: GHA12QT
Tổ hợp: Q00
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)
Mã ngành: GHA14QT
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)
Mã ngành: GHA16QT
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)
Mã ngành: GHA20QT
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
Mã ngành: GHA22QT
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
Mã ngành: GHA28QT1
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
Mã ngành: GHA28QT2
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)
Mã ngành: GHA32QT1
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)
Mã ngành: GHA32QT2
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)
Mã ngành: GHA32QT3
Tổ hợp: Q00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
✯Quy chế
Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐHBK HN) với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội.
Điểm xét tuyển = Kết quả thi ĐGTD năm 2026 (quy về thang 30) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
Lưu ý: Tổng điểm xét tuyển (bao gồm cả điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có) không vượt quá 30 điểm (theo thang 30 điểm)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGTD TSA
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | GHA02 | Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) | K00 | |
| 2 | GHA13 | Khoa học máy tính | K00 | |
| 3 | GHA14 | Công nghệ thông tin | K00 | |
| 4 | GHA15 | Trí tuệ nhân tạo | K00 | |
| 5 | GHA16 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) | K00 | |
| 6 | GHA17 | Kỹ thuật cơ điện tử | K00 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 7 | GHA18 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | K00 | |
| 8 | GHA19 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) | K00 | |
| 9 | GHA20 | Kỹ thuật ô tô | K00 | |
| 10 | GHA21 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | K00 | |
| 11 | GHA22 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | K00 | |
| 12 | GHA23 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | K00 | |
| 13 | GHA23TM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | K00 | |
| 14 | GHA24 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) | K00 | |
| 15 | GHA25 | Kỹ thuật môi trường | K00 | |
| 16 | GHA26 | Kỹ thuật an toàn giao thông | K00 | |
| 17 | GHA28 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | K00 | |
| 18 | GHA29 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | K00 | |
| 19 | GHA30 | Quản lý đô thị và công trình | K00 | |
| 20 | GHA31 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | K00 | |
| 21 | GHA32 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) | K00 | |
| 2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn | ||||
| 22 | GHA22BD | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | K00 | |
| 23 | GHA33 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | K00 | |
| 3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại | ||||
| 24 | GHA19DS | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | K00 | |
| 25 | GHA21DS | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) | K00 | |
| 26 | GHA23DS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | K00 | |
| 27 | GHA32DS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | K00 | |
| 4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC) | ||||
| 28 | GHA11QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | K00 | |
| 29 | GHA12QT | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | K00 | |
| 30 | GHA14QT | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | K00 | |
| 31 | GHA16QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | K00 | |
| 32 | GHA20QT | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | K00 | |
| 33 | GHA22QT | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | K00 | |
| 34 | GHA28QT1 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | K00 | |
| 35 | GHA28QT2 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | K00 | |
| 36 | GHA32QT1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) | K00 | |
| 37 | GHA32QT2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) | K00 | |
| 38 | GHA32QT3 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | K00 | |
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)
Mã ngành: GHA02
Tổ hợp: K00
Khoa học máy tính
Mã ngành: GHA13
Tổ hợp: K00
Công nghệ thông tin
Mã ngành: GHA14
Tổ hợp: K00
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: GHA15
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)
Mã ngành: GHA16
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: GHA17
Tổ hợp: K00
Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)
Mã ngành: GHA18
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)
Mã ngành: GHA19
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: GHA20
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)
Mã ngành: GHA21
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)
Mã ngành: GHA22
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)
Mã ngành: GHA23
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)
Mã ngành: GHA23TM
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)
Mã ngành: GHA24
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: GHA25
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật an toàn giao thông
Mã ngành: GHA26
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)
Mã ngành: GHA28
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)
Mã ngành: GHA29
Tổ hợp: K00
Quản lý đô thị và công trình
Mã ngành: GHA30
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Mã ngành: GHA31
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)
Mã ngành: GHA32
Tổ hợp: K00
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
Mã ngành: GHA22BD
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)
Mã ngành: GHA33
Tổ hợp: K00
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)
Mã ngành: GHA19DS
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)
Mã ngành: GHA21DS
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
Mã ngành: GHA23DS
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)
Mã ngành: GHA32DS
Tổ hợp: K00
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)
Mã ngành: GHA11QT
Tổ hợp: K00
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)
Mã ngành: GHA12QT
Tổ hợp: K00
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)
Mã ngành: GHA14QT
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)
Mã ngành: GHA16QT
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)
Mã ngành: GHA20QT
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
Mã ngành: GHA22QT
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
Mã ngành: GHA28QT1
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
Mã ngành: GHA28QT2
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)
Mã ngành: GHA32QT1
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)
Mã ngành: GHA32QT2
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)
Mã ngành: GHA32QT3
Tổ hợp: K00
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||||
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | ||||||||
| 1 | GHA01 | Ngôn ngữ Anh | 60 | THPT + Học bạĐT THPT | D01; D09; D10 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 2 | GHA02 | Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) | 60 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| 3 | GHA03 | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) | 75 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 4 | GHA04 | Quản trị kinh doanh | 70 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 5 | GHA05 | Tài chính - Ngân hàng | 65 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 6 | GHA06 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | 70 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 7 | GHA07 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 70 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 8 | GHA08 | Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | 120 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 9 | GHA09 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) | 140 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 10 | GHA10 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 65 | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 11 | GHA11 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | 120 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 12 | GHA12 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) | 60 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 13 | GHA13 | Khoa học máy tính | 60 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 14 | GHA14 | Công nghệ thông tin | 180 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 15 | GHA15 | Trí tuệ nhân tạo | 40 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 16 | GHA16 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) | 75 | ĐT THPT | A00; A01; D07; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 17 | GHA17 | Kỹ thuật cơ điện tử | 60 | ĐT THPT | A00; A01; D07; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| 18 | GHA18 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | 70 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D07; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 19 | GHA19 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) | 150 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D07; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 20 | GHA20 | Kỹ thuật ô tô | 180 | ĐT THPT | A00; A01; D07; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 21 | GHA21 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | 70 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 22 | GHA22 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | 140 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 23 | GHA23 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | 130 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 24 | GHA23TM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | 60 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 25 | GHA24 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) | 65 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 26 | GHA25 | Kỹ thuật môi trường | 55 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; B00; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| 27 | GHA26 | Kỹ thuật an toàn giao thông | 60 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| 28 | GHA27 | Kiến trúc | 50 | THPT + Học bạ | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; V00; V01 | |||||||
| 29 | GHA28 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | 170 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; D07 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| 30 | GHA29 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | 60 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; D07 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| 31 | GHA30 | Quản lý đô thị và công trình | 55 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| 32 | GHA31 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 50 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| 33 | GHA32 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) | 550 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| 2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn | ||||||||
| 34 | GHA22BD | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | 50 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 35 | GHA33 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 120 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại | ||||||||
| 36 | GHA08DS | Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | 60 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 37 | GHA19DS | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | 75 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 38 | GHA21DS | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) | 65 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 39 | GHA23DS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | 60 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 40 | GHA32DS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | 60 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC) | ||||||||
| 41 | GHA04QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | 90 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 42 | GHA06QT | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | 90 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 43 | GHA10QT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) | 45 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 44 | GHA11QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | 50 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 45 | GHA12QT | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 50 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 46 | GHA14QT | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | 90 | ĐGNL HSA | ||||
| THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||||||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| 47 | GHA16QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | 50 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; C01; D07; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 48 | GHA20QT | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | 90 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; C01; D07; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 49 | GHA22QT | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) | 50 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 50 | GHA28QT1 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | 60 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; D07 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 51 | GHA28QT2 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 50 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; D07 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 52 | GHA32QT1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) | 50 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D03; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 53 | GHA32QT2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) | 50 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 54 | GHA32QT3 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | 50 | THPT + Học bạĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD TSA | K00 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: GHA01
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; D09; D10; Q00
2. Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)
• Mã ngành: GHA02
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00
3. Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)
• Mã ngành: GHA03
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
4. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: GHA04
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
5. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: GHA05
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
6. Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
• Mã ngành: GHA06
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
7. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: GHA07
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
8. Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)
• Mã ngành: GHA08
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
9. Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)
• Mã ngành: GHA09
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
10. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: GHA10
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
11. Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
• Mã ngành: GHA11
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; Q00
12. Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)
• Mã ngành: GHA12
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; Q00
13. Khoa học máy tính
• Mã ngành: GHA13
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
14. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: GHA14
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
15. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: GHA15
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
16. Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)
• Mã ngành: GHA16
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00
17. Kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: GHA17
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSA
• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00
18. Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)
• Mã ngành: GHA18
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00
19. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)
• Mã ngành: GHA19
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00
20. Kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: GHA20
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00
21. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)
• Mã ngành: GHA21
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
22. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)
• Mã ngành: GHA22
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
23. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)
• Mã ngành: GHA23
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
24. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)
• Mã ngành: GHA23TM
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
25. Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)
• Mã ngành: GHA24
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
26. Kỹ thuật môi trường
• Mã ngành: GHA25
• Chỉ tiêu: 55
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA
• Tổ hợp: A00; B00; D01; C01; X06; K00
27. Kỹ thuật an toàn giao thông
• Mã ngành: GHA26
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00
28. Kiến trúc
• Mã ngành: GHA27
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; V00; V01
29. Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)
• Mã ngành: GHA28
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07; K00
30. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)
• Mã ngành: GHA29
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07; K00
31. Quản lý đô thị và công trình
• Mã ngành: GHA30
• Chỉ tiêu: 55
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00
32. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
• Mã ngành: GHA31
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00
33. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)
• Mã ngành: GHA32
• Chỉ tiêu: 550
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
1. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
• Mã ngành: GHA22BD
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
2. Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)
• Mã ngành: GHA33
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại
1. Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)
• Mã ngành: GHA08DS
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
2. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)
• Mã ngành: GHA19DS
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00
3. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)
• Mã ngành: GHA21DS
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
4. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
• Mã ngành: GHA23DS
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
5. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)
• Mã ngành: GHA32DS
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
1. Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)
• Mã ngành: GHA04QT
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
2. Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)
• Mã ngành: GHA06QT
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
3. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)
• Mã ngành: GHA10QT
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
4. Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)
• Mã ngành: GHA11QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00
5. Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)
• Mã ngành: GHA12QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00
6. Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)
• Mã ngành: GHA14QT
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HSATHPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00
7. Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)
• Mã ngành: GHA16QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; K00; Q00
8. Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)
• Mã ngành: GHA20QT
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; K00; Q00
9. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)
• Mã ngành: GHA22QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
10. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
• Mã ngành: GHA28QT1
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07; K00; Q00
11. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
• Mã ngành: GHA28QT2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07; K00; Q00
12. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)
• Mã ngành: GHA32QT1
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D03; C01; X06; K00; Q00
13. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)
• Mã ngành: GHA32QT2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00
14. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)
• Mã ngành: GHA32QT3
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00
Ghi chú: Tổ hợp xét tuyển
|
A00: Toán, Vật lí, Hóa học |
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
V00: Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật |
|
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật |
|
B00: Toán, Hóa học, Sinh học |
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lí |
D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp |
|
D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh |
X06: Toán, Vật lí, Tin học |
Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Điểm trúng tuyển theo từng mã ngành xét tuyển và không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển.
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn của trường Đại học Giao thông vận tải các năm Tại đây
Quy đổi điểm
Ưu tiên theo đề án tuyển sinh của Trường ĐH Giao thông vận tải:
-
Thí sinh đoạt giải nhất/nhì/ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố (thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển (còn hiệu lực đến ngày 30.6.2026);
-
Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên (được cấp sau ngày 30.6.2024);
Bảng điểm cộng dành cho các thí sinh có thành tích xuất sắc trong học tập như sau:
| TT | Nội dung | Điểm cộng (theo thang điểm 30) |
|---|---|---|
| 1 | Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố | 1.00 |
| 2 | Thí sinh đoạt giải nhì trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố | 0.75 |
| 3 | Thí sinh đoạt giải ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố | 0.50 |
| 4 | Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 7.0 trở lên | 1.50 |
| 5 | Thí sinh có chứng chỉ IELTS 6.5 | 1.25 |
| 6 | Thí sinh có chứng chỉ IELTS 6.0 | 1.00 |
| 7 | Thí sinh có chứng chỉ IELTS 5.5 | 0.75 |
| 8 | Thí sinh có chứng chỉ IELTS 5.0 | 0.50 |
Lưu ý: Tổng điểm xét tuyển của thí sinh (kể cả điểm ưu tiên theo đối tượng, khu vực và điểm cộng) không vượt quá 30 điểm (theo thang 30 điểm).
Thời gian và hồ sơ xét tuyển UTC
Thời gian đăng ký: Từ ngày 22/5/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026
Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển (nộp trực tuyến) tại website: tuyensinh.utc.edu.vn (với các ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội – mã tuyển sinh GHA) và tuyensinh.utc2.edu.vn (với các ngành tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP. HCM – mã tuyển sinh GSA);
>> Xem thêm hướng dẫn đăng ký xét tuyển TẠI ĐÂY
File PDF đề án
Giới thiệu trường

- Tên trường: Đại học Giao thông vận tải
- Mã trường: GHA
- Tên viết tắt: UTC
- Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications
- Địa chỉ: Số 3 phố Cầu Giấy, Phường Láng, TP. Hà Nội.
- Website: tuyensinh.utc.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/dhgtvtcaugiay
Trường Đại học Giao thông vận tải có tiền thân là Trường Cao đẳng Công chính Việt Nam được khai giảng lại dưới chính quyền cách mạng ngày 15 tháng 11 năm 1945 theo Sắc lệnh của Chủ tịch Hồ Chí Minh; Nghị định thư của Bộ trưởng Quốc gia Giáo dục Vũ Đình Hòe và Bộ trưởng Bộ Giao thông công chính Đào Trọng Kim.
Tháng 8/1960, Ban Xây dựng Trường Đại học Giao thông vận tải được thành lập và tuyển sinh khóa 1 trình độ Đại học. Ngày 24/03/1962, trường chính thức mang tên Trường Đại học Giao thông vận tải theo Quyết định số 42/CP ngày 24/03/1962 của Hội đồng Chính phủ.
Trường Đại học Giao thông vận tải hiện có 2 cơ sở. Trụ sở chính tại số 3 phố Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội. Phân hiệu Thành phố Hồ Chí Minh tại 450-451 đường Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, quận 9 .
Trường Đại học Giao thông vận tải có sứ mạng đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ chất lượng cao theo xu thế hội nhập, có trách nhiệm xã hội nhằm thúc đẩy sự phát triển bền vững của ngành giao thông vận tải và đất nước.