Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Đại Học Duy Tân 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh DTU, các ngành của Đại Học Duy Tân, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh 2027, 2026.
Đề án tuyển sinh Đại Học Duy Tân 2026
Thông tin tuyển sinh Đại học Duy Tân (DTU) năm 2026
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GDĐT;
- Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026;
- Phương thức 3: Xét kết quả học tập THPT (xét học bạ) năm lớp 10, 11, 12;
- Phương thức 4: Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TPHCM và kỳ thi V- SAT năm 2026, ngoại trừ ngành Kiến trúc, Thanh nhạc;
- Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu;
- Phương thức 6: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu.
Môn năng khiếu Thí sinh tham gia xét tuyển ngành Kiến trúc (Khối V), Thanh nhạc (Khối N00) có thể dùng kết quả thi môn Năng khiếu tại các cơ sở giáo dục đại học khác trong cả nước hoặc tham gia dự thi các môn Năng khiếu (khối V, khối N00) tại Đại học Duy Tân để xét tuyển.
+ Đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật
Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Quy chế
Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GDĐT;
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo | ||||
| 1 | 7460108 | Khoa học Dữ liệu | ||
| 2 | 7480101 | Khoa học Máy tính | ||
| 3 | 7480102 | Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | ||
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | ||
| 5 | 7480106 | Kỹ thuật Máy tính | ||
| 6 | 7480107 | Trí tuệ Nhân tạo | ||
| 7 | 7480202 | An toàn Thông tin | ||
| II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật | ||||
| 8 | 7210205 | Thanh nhạc | ||
| 9 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | ||
| 10 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | ||
| 11 | 7510102 | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | ||
| 12 | 7510202 | Công nghệ Chế tạo Máy | ||
| 13 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | ||
| 14 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | ||
| 15 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | ||
| 16 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | ||
| 17 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | ||
| 18 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | ||
| 19 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | ||
| 20 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | ||
| 21 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 22 | 7580103 | Kiến trúc Nội thất | ||
| 23 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | ||
| 24 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên & Môi trường | ||
| III. Trường Kinh tế & Kinh doanh | ||||
| 25 | 7310104 | Kinh tế Đầu tư | ||
| 26 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | ||
| 27 | 7340115 | Marketing | ||
| 28 | 7340121 | Kinh doanh Thương mại | ||
| 29 | 7340122 | Thương mại Điện tử | ||
| 30 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | ||
| 31 | 7340205 | Công nghệ Tài chính | ||
| 32 | 7340301 | Kế toán | ||
| 33 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 34 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | ||
| 35 | 7510605 | Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng | ||
| IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn | ||||
| 36 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 37 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 38 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | ||
| 39 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 40 | 7229030 | Văn học | ||
| 41 | 7310206 | Quan hệ Quốc tế | ||
| 42 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 43 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | ||
| 44 | 7320108 | Quan hệ Công chúng | ||
| 45 | 7380101 | Luật | ||
| 46 | 7380107 | Luật Kinh tế | ||
| IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê) | ||||
| 47 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | ||
| 48 | 7340115 | Marketing - Chương trình tài năng | ||
| 49 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng | ||
| 50 | 7510605 | Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng | ||
| V. Trường Du lịch | ||||
| 51 | 7340412 | Quản trị Sự kiện | ||
| 52 | 7810101 | Du lịch | ||
| 53 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | ||
| 54 | 7810106 | Du lịch Văn hóa | ||
| 55 | 7810201 | Quản trị Khách sạn | ||
| 56 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | ||
| 57 | 7810501 | Kinh tế Gia đình | ||
| VI. Trường Y-Dược | ||||
| 58 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | ||
| 59 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | ||
| 60 | 7720101 | Y khoa | ||
| 61 | 7720201 | Dược | ||
| 62 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 63 | 7720501 | Răng-Hàm-Mặt | ||
| 64 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | ||
| VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT | ||||
| 65 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 66 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 67 | 7340122 | Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 68 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 69 | 7340205 | Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 70 | 7340301 | Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 71 | 7340405 | Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 72 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 73 | 7480202 | An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 74 | 7580101 | Kiến trúc - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 75 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy) | ||||
| 76 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết | ||
| 77 | 7480101 | Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết | ||
| 78 | 7810201 | Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết | ||
| X. Chương trình Việt - Nhật | ||||
| 79 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật | ||
| 80 | 7480103 | Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | ||
| 81 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | ||
| 82 | 7510301 | Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật | ||
| 83 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | ||
| 84 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật | ||
| 85 | 7580101 | Kiến trúc Công trình - Chương trình Việt Nhật | ||
| 86 | 7580201 | Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật | ||
| 87 | 7720301 | Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật | ||
| XI. Chương trình CTBC | ||||
| 88 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT | ||
| 89 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT | ||
I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo
Khoa học Dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Khoa học Máy tính
Mã ngành: 7480101
Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Kỹ thuật Phần mềm
Mã ngành: 7480103
Kỹ thuật Máy tính
Mã ngành: 7480106
Trí tuệ Nhân tạo
Mã ngành: 7480107
An toàn Thông tin
Mã ngành: 7480202
II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật
Thanh nhạc
Mã ngành: 7210205
Thiết kế Đồ họa
Mã ngành: 7210403
Thiết kế Thời trang
Mã ngành: 7210404
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
Mã ngành: 7510102
Công nghệ Chế tạo Máy
Mã ngành: 7510202
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
Mã ngành: 7510205
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
Mã ngành: 7510301
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
Mã ngành: 7510406
Kỹ thuật Cơ Điện tử
Mã ngành: 7520114
Kỹ thuật Điện
Mã ngành: 7520201
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Kỹ thuật Môi trường
Mã ngành: 7520320
Công nghệ Thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Kiến trúc Nội thất
Mã ngành: 7580103
Kỹ thuật Xây dựng
Mã ngành: 7580201
Quản lý Tài nguyên & Môi trường
Mã ngành: 7850101
III. Trường Kinh tế & Kinh doanh
Kinh tế Đầu tư
Mã ngành: 7310104
Quản trị Kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Marketing
Mã ngành: 7340115
Kinh doanh Thương mại
Mã ngành: 7340121
Thương mại Điện tử
Mã ngành: 7340122
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Công nghệ Tài chính
Mã ngành: 7340205
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Quản trị Nhân lực
Mã ngành: 7340404
Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng
Mã ngành: 7510605
IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Văn học
Mã ngành: 7229030
Quan hệ Quốc tế
Mã ngành: 7310206
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Truyền thông Đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Quan hệ Công chúng
Mã ngành: 7320108
Luật
Mã ngành: 7380101
Luật Kinh tế
Mã ngành: 7380107
IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7340101
Marketing - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7340115
Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7340201
Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7510605
V. Trường Du lịch
Quản trị Sự kiện
Mã ngành: 7340412
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
Mã ngành: 7810103
Du lịch Văn hóa
Mã ngành: 7810106
Quản trị Khách sạn
Mã ngành: 7810201
Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
Mã ngành: 7810202
Kinh tế Gia đình
Mã ngành: 7810501
VI. Trường Y-Dược
Công nghệ Sinh học
Mã ngành: 7420201
Kỹ thuật Y sinh
Mã ngành: 7520212
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Dược
Mã ngành: 7720201
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Răng-Hàm-Mặt
Mã ngành: 7720501
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
Mã ngành: 7720601
VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT
Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340101
Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340120
Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340122
Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340201
Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340205
Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340301
Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340405
Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7480103
An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7480202
Kiến trúc - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7580101
Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7580201
VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy)
Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết
Mã ngành: 7340101
Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết
Mã ngành: 7480101
Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết
Mã ngành: 7810201
X. Chương trình Việt - Nhật
Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7210403
Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7480103
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7510205
Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7510301
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7520216
Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7540101
Kiến trúc Công trình - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7580101
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7580201
Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7720301
XI. Chương trình CTBC
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT
Mã ngành: 7510205
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT
Mã ngành: 7510301
✯Quy chế
a) Điểm xét tuyển
- Đối với các ngành chung:
Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
- Đối với ngành Kiến trúc:
Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
- Đối với ngành Thanh nhạc:
Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng
Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;
- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật, ngưỡng đầu vào do Bộ GDĐT công bố theo quy chế tuyển sinh quy định;
- Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh theo quy định hiện hành của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy do Bộ GDĐT ban hành;
- Nguyên tắc xét tuyển chung là: Lấy thí sinh có điểm xét tuyển từ cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định theo ngành. Trường hợp bằng điểm sử dụng tiêu chí phụ để xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo | ||||
| 1 | 7460108 | Khoa học Dữ liệu | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 2 | 7480101 | Khoa học Máy tính | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 3 | 7480102 | Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 5 | 7480106 | Kỹ thuật Máy tính | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 6 | 7480107 | Trí tuệ Nhân tạo | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 7 | 7480202 | An toàn Thông tin | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật | ||||
| 8 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | |
| 9 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | |
| 10 | 7510102 | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | A00; D01; C01; A01; X06; X07 | |
| 11 | 7510202 | Công nghệ Chế tạo Máy | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 14 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | A00; B00; B03; C01; C02; A02 | |
| 15 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 16 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 17 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 18 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | A00; B00; B03; C01; C02; A02 | |
| 19 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | A00; B00; B03; C01; C02; A02 | |
| 20 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | A00; D01; C01; A01; X06; X07 | |
| 21 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên & Môi trường | A00; B00; B03; C01; C02; A02 | |
| III. Trường Kinh tế & Kinh doanh | ||||
| 22 | 7310104 | Kinh tế Đầu tư | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 23 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 24 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 25 | 7340121 | Kinh doanh Thương mại | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 26 | 7340122 | Thương mại Điện tử | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 27 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 28 | 7340205 | Công nghệ Tài chính | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 29 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 30 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 31 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 32 | 7510605 | Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn | ||||
| 33 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15; A01; D10 | |
| 34 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D09; D14; D15; A01; D10 | |
| 35 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D09; D14; D15; A01; D10 | |
| 36 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D09; D14; D15; A01; D10 | |
| 37 | 7229030 | Văn học | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |
| 38 | 7310206 | Quan hệ Quốc tế | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |
| 39 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |
| 40 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |
| 41 | 7320108 | Quan hệ Công chúng | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |
| 42 | 7380101 | Luật | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |
| 43 | 7380107 | Luật Kinh tế | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |
| IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê) | ||||
| 44 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 45 | 7340115 | Marketing - Chương trình tài năng | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 46 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 47 | 7510605 | Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| V. Trường Du lịch | ||||
| 48 | 7340412 | Quản trị Sự kiện | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |
| 49 | 7810101 | Du lịch | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |
| 50 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |
| 51 | 7810106 | Du lịch Văn hóa | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |
| 52 | 7810201 | Quản trị Khách sạn | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |
| 53 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |
| 54 | 7810501 | Kinh tế Gia đình | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |
| VI. Trường Y-Dược | ||||
| 55 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |
| 56 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |
| 57 | 7720101 | Y khoa | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |
| 58 | 7720201 | Dược | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |
| 59 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |
| 60 | 7720501 | Răng-Hàm-Mặt | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |
| 61 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |
| VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT | ||||
| 62 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 63 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 64 | 7340122 | Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 65 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 66 | 7340205 | Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 67 | 7340301 | Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 68 | 7340405 | Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 69 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 70 | 7480202 | An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 71 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | |
| VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy) | ||||
| 72 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 73 | 7480101 | Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 74 | 7810201 | Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |
| X. Chương trình Việt - Nhật | ||||
| 75 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | |
| 76 | 7480103 | Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 77 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 78 | 7510301 | Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 79 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 80 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật | A00; B00; B03; C01; C02; A02 | |
| 81 | 7580201 | Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | |
| 82 | 7720301 | Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |
| XI. Chương trình CTBC | ||||
| 83 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 84 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo
Khoa học Dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Khoa học Máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Kỹ thuật Phần mềm
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Kỹ thuật Máy tính
Mã ngành: 7480106
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Trí tuệ Nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
An toàn Thông tin
Mã ngành: 7480202
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật
Thiết kế Đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01
Thiết kế Thời trang
Mã ngành: 7210404
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
Mã ngành: 7510102
Tổ hợp: A00; D01; C01; A01; X06; X07
Công nghệ Chế tạo Máy
Mã ngành: 7510202
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
Mã ngành: 7510406
Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02
Kỹ thuật Cơ Điện tử
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Kỹ thuật Điện
Mã ngành: 7520201
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Kỹ thuật Môi trường
Mã ngành: 7520320
Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02
Công nghệ Thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02
Kỹ thuật Xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; D01; C01; A01; X06; X07
Quản lý Tài nguyên & Môi trường
Mã ngành: 7850101
Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02
III. Trường Kinh tế & Kinh doanh
Kinh tế Đầu tư
Mã ngành: 7310104
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Quản trị Kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Kinh doanh Thương mại
Mã ngành: 7340121
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Thương mại Điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Công nghệ Tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Quản trị Nhân lực
Mã ngành: 7340404
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10
Văn học
Mã ngành: 7229030
Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
Quan hệ Quốc tế
Mã ngành: 7310206
Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
Truyền thông Đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
Quan hệ Công chúng
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
Luật Kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Marketing - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
V. Trường Du lịch
Quản trị Sự kiện
Mã ngành: 7340412
Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
Du lịch Văn hóa
Mã ngành: 7810106
Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
Quản trị Khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
Mã ngành: 7810202
Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
Kinh tế Gia đình
Mã ngành: 7810501
Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
VI. Trường Y-Dược
Công nghệ Sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
Kỹ thuật Y sinh
Mã ngành: 7520212
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
Dược
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
Răng-Hàm-Mặt
Mã ngành: 7720501
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
Mã ngành: 7720601
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT
Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340405
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7480202
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07
VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy)
Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
X. Chương trình Việt - Nhật
Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01
Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07
Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
XI. Chương trình CTBC
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
✯Quy chế
a) Điểm xét tuyển
- Đối với các ngành chung:
Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
- Đối với ngành Kiến trúc:
Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
- Đối với ngành Thanh nhạc:
Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng
Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;
- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật, ngưỡng đầu vào do Bộ GDĐT công bố theo quy chế tuyển sinh quy định;
- Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh theo quy định hiện hành của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy do Bộ GDĐT ban hành;
- Nguyên tắc xét tuyển chung là: Lấy thí sinh có điểm xét tuyển từ cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định theo ngành. Trường hợp bằng điểm sử dụng tiêu chí phụ để xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo | ||||
| 1 | 7460108 | Khoa học Dữ liệu | ||
| 2 | 7480101 | Khoa học Máy tính | ||
| 3 | 7480102 | Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | ||
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | ||
| 5 | 7480106 | Kỹ thuật Máy tính | ||
| 6 | 7480107 | Trí tuệ Nhân tạo | ||
| 7 | 7480202 | An toàn Thông tin | ||
| II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật | ||||
| 8 | 7210205 | Thanh nhạc | ||
| 9 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | ||
| 10 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | ||
| 11 | 7510102 | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | ||
| 12 | 7510202 | Công nghệ Chế tạo Máy | ||
| 13 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | ||
| 14 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | ||
| 15 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | ||
| 16 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | ||
| 17 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | ||
| 18 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | ||
| 19 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | ||
| 20 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | ||
| 21 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 22 | 7580103 | Kiến trúc Nội thất | ||
| 23 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | ||
| 24 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên & Môi trường | ||
| III. Trường Kinh tế & Kinh doanh | ||||
| 25 | 7310104 | Kinh tế Đầu tư | ||
| 26 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | ||
| 27 | 7340115 | Marketing | ||
| 28 | 7340121 | Kinh doanh Thương mại | ||
| 29 | 7340122 | Thương mại Điện tử | ||
| 30 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | ||
| 31 | 7340205 | Công nghệ Tài chính | ||
| 32 | 7340301 | Kế toán | ||
| 33 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 34 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | ||
| 35 | 7510605 | Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng | ||
| IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn | ||||
| 36 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 37 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 38 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | ||
| 39 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 40 | 7229030 | Văn học | ||
| 41 | 7310206 | Quan hệ Quốc tế | ||
| 42 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 43 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | ||
| 44 | 7320108 | Quan hệ Công chúng | ||
| 45 | 7380101 | Luật | ||
| 46 | 7380107 | Luật Kinh tế | ||
| IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê) | ||||
| 47 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | ||
| 48 | 7340115 | Marketing - Chương trình tài năng | ||
| 49 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng | ||
| 50 | 7510605 | Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng | ||
| V. Trường Du lịch | ||||
| 51 | 7340412 | Quản trị Sự kiện | ||
| 52 | 7810101 | Du lịch | ||
| 53 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | ||
| 54 | 7810106 | Du lịch Văn hóa | ||
| 55 | 7810201 | Quản trị Khách sạn | ||
| 56 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | ||
| 57 | 7810501 | Kinh tế Gia đình | ||
| VI. Trường Y-Dược | ||||
| 58 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | ||
| 59 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | ||
| 60 | 7720101 | Y khoa | ||
| 61 | 7720201 | Dược | ||
| 62 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 63 | 7720501 | Răng-Hàm-Mặt | ||
| 64 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | ||
| VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT | ||||
| 65 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 66 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 67 | 7340122 | Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 68 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 69 | 7340205 | Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 70 | 7340301 | Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 71 | 7340405 | Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 72 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 73 | 7480202 | An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 74 | 7580101 | Kiến trúc - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 75 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy) | ||||
| 76 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết | ||
| 77 | 7480101 | Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết | ||
| 78 | 7810201 | Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết | ||
| X. Chương trình Việt - Nhật | ||||
| 79 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật | ||
| 80 | 7480103 | Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | ||
| 81 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | ||
| 82 | 7510301 | Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật | ||
| 83 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | ||
| 84 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật | ||
| 85 | 7580101 | Kiến trúc Công trình - Chương trình Việt Nhật | ||
| 86 | 7580201 | Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật | ||
| 87 | 7720301 | Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật | ||
| XI. Chương trình CTBC | ||||
| 88 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT | ||
| 89 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT | ||
I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo
Khoa học Dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Khoa học Máy tính
Mã ngành: 7480101
Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Kỹ thuật Phần mềm
Mã ngành: 7480103
Kỹ thuật Máy tính
Mã ngành: 7480106
Trí tuệ Nhân tạo
Mã ngành: 7480107
An toàn Thông tin
Mã ngành: 7480202
II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật
Thanh nhạc
Mã ngành: 7210205
Thiết kế Đồ họa
Mã ngành: 7210403
Thiết kế Thời trang
Mã ngành: 7210404
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
Mã ngành: 7510102
Công nghệ Chế tạo Máy
Mã ngành: 7510202
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
Mã ngành: 7510205
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
Mã ngành: 7510301
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
Mã ngành: 7510406
Kỹ thuật Cơ Điện tử
Mã ngành: 7520114
Kỹ thuật Điện
Mã ngành: 7520201
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Kỹ thuật Môi trường
Mã ngành: 7520320
Công nghệ Thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Kiến trúc Nội thất
Mã ngành: 7580103
Kỹ thuật Xây dựng
Mã ngành: 7580201
Quản lý Tài nguyên & Môi trường
Mã ngành: 7850101
III. Trường Kinh tế & Kinh doanh
Kinh tế Đầu tư
Mã ngành: 7310104
Quản trị Kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Marketing
Mã ngành: 7340115
Kinh doanh Thương mại
Mã ngành: 7340121
Thương mại Điện tử
Mã ngành: 7340122
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Công nghệ Tài chính
Mã ngành: 7340205
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Quản trị Nhân lực
Mã ngành: 7340404
Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng
Mã ngành: 7510605
IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Văn học
Mã ngành: 7229030
Quan hệ Quốc tế
Mã ngành: 7310206
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Truyền thông Đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Quan hệ Công chúng
Mã ngành: 7320108
Luật
Mã ngành: 7380101
Luật Kinh tế
Mã ngành: 7380107
IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7340101
Marketing - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7340115
Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7340201
Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7510605
V. Trường Du lịch
Quản trị Sự kiện
Mã ngành: 7340412
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
Mã ngành: 7810103
Du lịch Văn hóa
Mã ngành: 7810106
Quản trị Khách sạn
Mã ngành: 7810201
Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
Mã ngành: 7810202
Kinh tế Gia đình
Mã ngành: 7810501
VI. Trường Y-Dược
Công nghệ Sinh học
Mã ngành: 7420201
Kỹ thuật Y sinh
Mã ngành: 7520212
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Dược
Mã ngành: 7720201
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Răng-Hàm-Mặt
Mã ngành: 7720501
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
Mã ngành: 7720601
VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT
Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340101
Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340120
Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340122
Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340201
Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340205
Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340301
Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340405
Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7480103
An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7480202
Kiến trúc - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7580101
Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7580201
VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy)
Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết
Mã ngành: 7340101
Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết
Mã ngành: 7480101
Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết
Mã ngành: 7810201
X. Chương trình Việt - Nhật
Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7210403
Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7480103
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7510205
Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7510301
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7520216
Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7540101
Kiến trúc Công trình - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7580101
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7580201
Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7720301
XI. Chương trình CTBC
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT
Mã ngành: 7510205
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT
Mã ngành: 7510301
✯Quy chế
a) Về điểm xét tuyển kết quả học bạ theo tổ hợp môn xét tuyển
- Đối với các ngành chung:
Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng)
- Đối với ngành Kiến trúc:
Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
- Đối với ngành Thanh nhạc:
Điểm Xét tuyển = Điểm môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng
- Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
- Đối với tất cả các ngành ngoại trừ các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;
- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật, và lĩnh vực sức khỏe, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào cụ thể như sau:
+ Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 kì năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
+ Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề:
Đối với ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tố hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10;
Đối với ngành Điều Dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp từ loại khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 2 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10.
- Nguyên tắc xét tuyển: Lấy thí sinh có kết quả thi cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định và không nhân hệ số điểm môn xét tuyển trước khi xây dựng biên bản điểm trúng tuyển. Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì dựa vào môn thi chính làm điều kiện xét chọn.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo | ||||
| 1 | 7460108 | Khoa học Dữ liệu | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 2 | 7480101 | Khoa học Máy tính | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 3 | 7480102 | Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 5 | 7480106 | Kỹ thuật Máy tính | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 6 | 7480107 | Trí tuệ Nhân tạo | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 7 | 7480202 | An toàn Thông tin | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật | ||||
| 8 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | |
| 9 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | |
| 10 | 7510102 | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | A00; D01; C01; A01; X06; X07 | |
| 11 | 7510202 | Công nghệ Chế tạo Máy | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 14 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | A00; B00; B03; C01; C02; A02 | |
| 15 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 16 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 17 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 18 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | A00; B00; B03; C01; C02; A02 | |
| 19 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | A00; B00; B03; C01; C02; A02 | |
| 20 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | A00; D01; C01; A01; X06; X07 | |
| 21 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên & Môi trường | A00; B00; B03; C01; C02; A02 | |
| III. Trường Kinh tế & Kinh doanh | ||||
| 22 | 7310104 | Kinh tế Đầu tư | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 23 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 24 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 25 | 7340121 | Kinh doanh Thương mại | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 26 | 7340122 | Thương mại Điện tử | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 27 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 28 | 7340205 | Công nghệ Tài chính | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 29 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 30 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 31 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 32 | 7510605 | Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn | ||||
| 33 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15; A01; D10 | |
| 34 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D09; D14; D15; A01; D10 | |
| 35 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D09; D14; D15; A01; D10 | |
| 36 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D09; D14; D15; A01; D10 | |
| 37 | 7229030 | Văn học | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |
| 38 | 7310206 | Quan hệ Quốc tế | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |
| 39 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |
| 40 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |
| 41 | 7320108 | Quan hệ Công chúng | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |
| 42 | 7380101 | Luật | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |
| 43 | 7380107 | Luật Kinh tế | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |
| IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê) | ||||
| 44 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 45 | 7340115 | Marketing - Chương trình tài năng | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 46 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 47 | 7510605 | Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| V. Trường Du lịch | ||||
| 48 | 7340412 | Quản trị Sự kiện | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |
| 49 | 7810101 | Du lịch | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |
| 50 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |
| 51 | 7810106 | Du lịch Văn hóa | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |
| 52 | 7810201 | Quản trị Khách sạn | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |
| 53 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |
| 54 | 7810501 | Kinh tế Gia đình | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |
| VI. Trường Y-Dược | ||||
| 55 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |
| 56 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |
| 57 | 7720101 | Y khoa | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |
| 58 | 7720201 | Dược | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |
| 59 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |
| 60 | 7720501 | Răng-Hàm-Mặt | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |
| 61 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |
| VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT | ||||
| 62 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 63 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 64 | 7340122 | Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 65 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 66 | 7340205 | Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 67 | 7340301 | Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 68 | 7340405 | Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 69 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 70 | 7480202 | An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 71 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | |
| VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy) | ||||
| 72 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 73 | 7480101 | Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 74 | 7810201 | Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |
| X. Chương trình Việt - Nhật | ||||
| 75 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | |
| 76 | 7480103 | Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 77 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 78 | 7510301 | Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 79 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 80 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật | A00; B00; B03; C01; C02; A02 | |
| 81 | 7580201 | Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | |
| 82 | 7720301 | Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |
| XI. Chương trình CTBC | ||||
| 83 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 84 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo
Khoa học Dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Khoa học Máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Kỹ thuật Phần mềm
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Kỹ thuật Máy tính
Mã ngành: 7480106
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Trí tuệ Nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
An toàn Thông tin
Mã ngành: 7480202
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật
Thiết kế Đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01
Thiết kế Thời trang
Mã ngành: 7210404
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
Mã ngành: 7510102
Tổ hợp: A00; D01; C01; A01; X06; X07
Công nghệ Chế tạo Máy
Mã ngành: 7510202
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
Mã ngành: 7510406
Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02
Kỹ thuật Cơ Điện tử
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Kỹ thuật Điện
Mã ngành: 7520201
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Kỹ thuật Môi trường
Mã ngành: 7520320
Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02
Công nghệ Thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02
Kỹ thuật Xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; D01; C01; A01; X06; X07
Quản lý Tài nguyên & Môi trường
Mã ngành: 7850101
Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02
III. Trường Kinh tế & Kinh doanh
Kinh tế Đầu tư
Mã ngành: 7310104
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Quản trị Kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Kinh doanh Thương mại
Mã ngành: 7340121
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Thương mại Điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Công nghệ Tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Quản trị Nhân lực
Mã ngành: 7340404
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10
Văn học
Mã ngành: 7229030
Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
Quan hệ Quốc tế
Mã ngành: 7310206
Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
Truyền thông Đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
Quan hệ Công chúng
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
Luật Kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Marketing - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
V. Trường Du lịch
Quản trị Sự kiện
Mã ngành: 7340412
Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
Du lịch Văn hóa
Mã ngành: 7810106
Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
Quản trị Khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
Mã ngành: 7810202
Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
Kinh tế Gia đình
Mã ngành: 7810501
Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
VI. Trường Y-Dược
Công nghệ Sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
Kỹ thuật Y sinh
Mã ngành: 7520212
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
Dược
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
Răng-Hàm-Mặt
Mã ngành: 7720501
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
Mã ngành: 7720601
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT
Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340405
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7480202
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07
VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy)
Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
X. Chương trình Việt - Nhật
Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01
Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07
Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
XI. Chương trình CTBC
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
✯Điều kiện xét tuyển
b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng
- Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
- Đối với tất cả các ngành ngoại trừ các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;
- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật, và lĩnh vực sức khỏe, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào cụ thể như sau:
+ Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 kì năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
+ Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề:
Đối với ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tố hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10;
Đối với ngành Điều Dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp từ loại khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 2 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10.
- Nguyên tắc xét tuyển: Lấy thí sinh có kết quả thi cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định và không nhân hệ số điểm môn xét tuyển trước khi xây dựng biên bản điểm trúng tuyển. Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì dựa vào môn thi chính làm điều kiện xét chọn.
✯Quy chế
Xét tuyển tất cả các ngành ngoại trừ ngành Kiến trúc, Thanh nhạc.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo | ||||
| 1 | 7460108 | Khoa học Dữ liệu | ||
| 2 | 7480101 | Khoa học Máy tính | ||
| 3 | 7480102 | Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | ||
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | ||
| 5 | 7480106 | Kỹ thuật Máy tính | ||
| 6 | 7480107 | Trí tuệ Nhân tạo | ||
| 7 | 7480202 | An toàn Thông tin | ||
| II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật | ||||
| 8 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | ||
| 9 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | ||
| 10 | 7510102 | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | ||
| 11 | 7510202 | Công nghệ Chế tạo Máy | ||
| 12 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | ||
| 13 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | ||
| 14 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | ||
| 15 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | ||
| 16 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | ||
| 17 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | ||
| 18 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | ||
| 19 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | ||
| 20 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | ||
| 21 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên & Môi trường | ||
| III. Trường Kinh tế & Kinh doanh | ||||
| 22 | 7310104 | Kinh tế Đầu tư | ||
| 23 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | ||
| 24 | 7340115 | Marketing | ||
| 25 | 7340121 | Kinh doanh Thương mại | ||
| 26 | 7340122 | Thương mại Điện tử | ||
| 27 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | ||
| 28 | 7340205 | Công nghệ Tài chính | ||
| 29 | 7340301 | Kế toán | ||
| 30 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 31 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | ||
| 32 | 7510605 | Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng | ||
| IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn | ||||
| 33 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 34 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 35 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | ||
| 36 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 37 | 7229030 | Văn học | ||
| 38 | 7310206 | Quan hệ Quốc tế | ||
| 39 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 40 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | ||
| 41 | 7320108 | Quan hệ Công chúng | ||
| 42 | 7380101 | Luật | ||
| 43 | 7380107 | Luật Kinh tế | ||
| IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê) | ||||
| 44 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | ||
| 45 | 7340115 | Marketing - Chương trình tài năng | ||
| 46 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng | ||
| 47 | 7510605 | Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng | ||
| V. Trường Du lịch | ||||
| 48 | 7340412 | Quản trị Sự kiện | ||
| 49 | 7810101 | Du lịch | ||
| 50 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | ||
| 51 | 7810106 | Du lịch Văn hóa | ||
| 52 | 7810201 | Quản trị Khách sạn | ||
| 53 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | ||
| 54 | 7810501 | Kinh tế Gia đình | ||
| VI. Trường Y-Dược | ||||
| 55 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | ||
| 56 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | ||
| 57 | 7720101 | Y khoa | ||
| 58 | 7720201 | Dược | ||
| 59 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 60 | 7720501 | Răng-Hàm-Mặt | ||
| 61 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | ||
| VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT | ||||
| 62 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 63 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 64 | 7340122 | Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 65 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 66 | 7340205 | Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 67 | 7340301 | Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 68 | 7340405 | Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 69 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 70 | 7480202 | An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| 71 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | ||
| VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy) | ||||
| 72 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết | ||
| 73 | 7480101 | Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết | ||
| 74 | 7810201 | Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết | ||
| X. Chương trình Việt - Nhật | ||||
| 75 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật | ||
| 76 | 7480103 | Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | ||
| 77 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | ||
| 78 | 7510301 | Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật | ||
| 79 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | ||
| 80 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật | ||
| 81 | 7580201 | Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật | ||
| 82 | 7720301 | Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật | ||
| XI. Chương trình CTBC | ||||
| 83 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT | ||
| 84 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT | ||
I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo
Khoa học Dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Khoa học Máy tính
Mã ngành: 7480101
Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Kỹ thuật Phần mềm
Mã ngành: 7480103
Kỹ thuật Máy tính
Mã ngành: 7480106
Trí tuệ Nhân tạo
Mã ngành: 7480107
An toàn Thông tin
Mã ngành: 7480202
II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật
Thiết kế Đồ họa
Mã ngành: 7210403
Thiết kế Thời trang
Mã ngành: 7210404
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
Mã ngành: 7510102
Công nghệ Chế tạo Máy
Mã ngành: 7510202
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
Mã ngành: 7510205
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
Mã ngành: 7510301
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
Mã ngành: 7510406
Kỹ thuật Cơ Điện tử
Mã ngành: 7520114
Kỹ thuật Điện
Mã ngành: 7520201
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Kỹ thuật Môi trường
Mã ngành: 7520320
Công nghệ Thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Kỹ thuật Xây dựng
Mã ngành: 7580201
Quản lý Tài nguyên & Môi trường
Mã ngành: 7850101
III. Trường Kinh tế & Kinh doanh
Kinh tế Đầu tư
Mã ngành: 7310104
Quản trị Kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Marketing
Mã ngành: 7340115
Kinh doanh Thương mại
Mã ngành: 7340121
Thương mại Điện tử
Mã ngành: 7340122
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Công nghệ Tài chính
Mã ngành: 7340205
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Quản trị Nhân lực
Mã ngành: 7340404
Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng
Mã ngành: 7510605
IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Văn học
Mã ngành: 7229030
Quan hệ Quốc tế
Mã ngành: 7310206
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Truyền thông Đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Quan hệ Công chúng
Mã ngành: 7320108
Luật
Mã ngành: 7380101
Luật Kinh tế
Mã ngành: 7380107
IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7340101
Marketing - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7340115
Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7340201
Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7510605
V. Trường Du lịch
Quản trị Sự kiện
Mã ngành: 7340412
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
Mã ngành: 7810103
Du lịch Văn hóa
Mã ngành: 7810106
Quản trị Khách sạn
Mã ngành: 7810201
Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
Mã ngành: 7810202
Kinh tế Gia đình
Mã ngành: 7810501
VI. Trường Y-Dược
Công nghệ Sinh học
Mã ngành: 7420201
Kỹ thuật Y sinh
Mã ngành: 7520212
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Dược
Mã ngành: 7720201
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Răng-Hàm-Mặt
Mã ngành: 7720501
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
Mã ngành: 7720601
VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT
Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340101
Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340120
Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340122
Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340201
Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340205
Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340301
Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340405
Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7480103
An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7480202
Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7580201
VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy)
Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết
Mã ngành: 7340101
Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết
Mã ngành: 7480101
Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết
Mã ngành: 7810201
X. Chương trình Việt - Nhật
Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7210403
Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7480103
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7510205
Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7510301
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7520216
Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7540101
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7580201
Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7720301
XI. Chương trình CTBC
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT
Mã ngành: 7510205
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT
Mã ngành: 7510301
✯Quy chế
Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu.
Môn năng khiếu Thí sinh tham gia xét tuyển ngành Kiến trúc (Khối V), Thanh nhạc (Khối N00) có thể dùng kết quả thi môn Năng khiếu tại các cơ sở giáo dục đại học khác trong cả nước hoặc tham gia dự thi các môn Năng khiếu (khối V, khối N00) tại Đại học Duy Tân để xét tuyển.
- Đối với ngành Kiến trúc:
Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
- Đối với ngành Thanh nhạc:
Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
✯Thời gian xét tuyển
a. Thi môn Năng khiếu Vẽ Mỹ thuật
- Hình thức thi: Thi tập trung, trên giấy.
Thời gian thực hiện:
+ Đợt 1: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ dự thi đến 17h00, ngày 10/04/2026; Tổ chức thi ngày 19/04/2026 (Chủ Nhật).
+ Đợt 2: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ đến 17h00, ngày 12/06/2026. Thi môn năng khiếu, Vẽ Mỹ thuật ngày 21/06/2026 (Chủ Nhật).
+ Thí sinh đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật: Tại đây
b. Môn Năng khiếu xét tuyển ngành Thanh nhạc gồm môn Kiến thức âm nhạc tổng hợp và môn Chuyên ngành
- Hình thức thi: Thi tập trung, Vấn đáp.
- Đợt 1: Thời gian thực hiện: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ đến 17h00, ngày 12/06/2026. Thi môn năng khiếu ngày 21/06/2026 (Chủ Nhật).
- Đọt 2: Xét tuyển bổ sung (nếu có) thực hiện theo Thông báo tuyển sinh năm 2026.
+ Thí sinh đăng ký dự thi môn Năng khiếu ngành Thanh nhạc: Tại đây
Lệ phí thi môn năng khiếu: 300.000 đ/Môn thi
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ + Năng khiếu
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật | ||||
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | |
| 2 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; V06 | |
| 3 | 7580103 | Kiến trúc Nội thất | V00; V01; V02; V06 | |
| VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT | ||||
| 4 | 7580101 | Kiến trúc - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | V00; V01; V02; V06 | |
| X. Chương trình Việt - Nhật | ||||
| 5 | 7580101 | Kiến trúc Công trình - Chương trình Việt Nhật | V00; V01; V02; V06 | |
II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật
Thanh nhạc
Mã ngành: 7210205
Tổ hợp: N00
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Tổ hợp: V00; V01; V02; V06
Kiến trúc Nội thất
Mã ngành: 7580103
Tổ hợp: V00; V01; V02; V06
VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT
Kiến trúc - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7580101
Tổ hợp: V00; V01; V02; V06
X. Chương trình Việt - Nhật
Kiến trúc Công trình - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7580101
Tổ hợp: V00; V01; V02; V06
✯Quy chế
Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu.
Môn năng khiếu Thí sinh tham gia xét tuyển ngành Kiến trúc (Khối V), Thanh nhạc (Khối N00) có thể dùng kết quả thi môn Năng khiếu tại các cơ sở giáo dục đại học khác trong cả nước hoặc tham gia dự thi các môn Năng khiếu (khối V, khối N00) tại Đại học Duy Tân để xét tuyển.
- Đối với ngành Kiến trúc:
Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
- Đối với ngành Thanh nhạc:
Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT + Năng khiếu
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật | ||||
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | |
| 2 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; V06 | |
| 3 | 7580103 | Kiến trúc Nội thất | V00; V01; V02; V06 | |
| VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT | ||||
| 4 | 7580101 | Kiến trúc - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | V00; V01; V02; V06 | |
| X. Chương trình Việt - Nhật | ||||
| 5 | 7580101 | Kiến trúc Công trình - Chương trình Việt Nhật | V00; V01; V02; V06 | |
II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật
Thanh nhạc
Mã ngành: 7210205
Tổ hợp: N00
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Tổ hợp: V00; V01; V02; V06
Kiến trúc Nội thất
Mã ngành: 7580103
Tổ hợp: V00; V01; V02; V06
VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT
Kiến trúc - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7580101
Tổ hợp: V00; V01; V02; V06
X. Chương trình Việt - Nhật
Kiến trúc Công trình - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7580101
Tổ hợp: V00; V01; V02; V06
✯Quy chế
Bảng quy đổi chứng chỉ
| Điểm IELTS | 5.5 | 6.0 | 6.5 | 7.0 | 7.5 trở lên |
| Điểm quy đổi | 8.0 | 8.5 | 9.0 | 9.5 | 10 |
Trường hợp thí sinh có các chứng chỉ tiếng Anh TOEIC, TOEFL, VSTEP, ... theo quy định của Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT (Cập nhật quy chế thi tốt nghiệp THPT năm 2026 nếu có) được quy đổi về thang điểm IELTS để xét điểm quy đổi
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm thi THPT + CCNN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo | ||||
| 1 | 7460108 | Khoa học Dữ liệu | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 2 | 7480101 | Khoa học Máy tính | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 3 | 7480102 | Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 5 | 7480106 | Kỹ thuật Máy tính | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 6 | 7480107 | Trí tuệ Nhân tạo | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 7 | 7480202 | An toàn Thông tin | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật | ||||
| 8 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | |
| 9 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | |
| 10 | 7510102 | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | A00; D01; C01; A01; X06; X07 | |
| 11 | 7510202 | Công nghệ Chế tạo Máy | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 14 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | A00; B00; B03; C01; C02; A02 | |
| 15 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 16 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 17 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 18 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | A00; B00; B03; C01; C02; A02 | |
| 19 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | A00; B00; B03; C01; C02; A02 | |
| 20 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | A00; D01; C01; A01; X06; X07 | |
| 21 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên & Môi trường | A00; B00; B03; C01; C02; A02 | |
| III. Trường Kinh tế & Kinh doanh | ||||
| 22 | 7310104 | Kinh tế Đầu tư | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 23 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 24 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 25 | 7340121 | Kinh doanh Thương mại | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 26 | 7340122 | Thương mại Điện tử | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 27 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 28 | 7340205 | Công nghệ Tài chính | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 29 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 30 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 31 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 32 | 7510605 | Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn | ||||
| 33 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15; A01; D10 | |
| 34 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D09; D14; D15; A01; D10 | |
| 35 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D09; D14; D15; A01; D10 | |
| 36 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D09; D14; D15; A01; D10 | |
| 37 | 7229030 | Văn học | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |
| 38 | 7310206 | Quan hệ Quốc tế | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |
| 39 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |
| 40 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |
| 41 | 7320108 | Quan hệ Công chúng | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |
| 42 | 7380101 | Luật | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |
| 43 | 7380107 | Luật Kinh tế | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |
| IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê) | ||||
| 44 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 45 | 7340115 | Marketing - Chương trình tài năng | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 46 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 47 | 7510605 | Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| V. Trường Du lịch | ||||
| 48 | 7340412 | Quản trị Sự kiện | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |
| 49 | 7810101 | Du lịch | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |
| 50 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |
| 51 | 7810106 | Du lịch Văn hóa | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |
| 52 | 7810201 | Quản trị Khách sạn | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |
| 53 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |
| 54 | 7810501 | Kinh tế Gia đình | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |
| VI. Trường Y-Dược | ||||
| 55 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |
| 56 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |
| 57 | 7720101 | Y khoa | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |
| 58 | 7720201 | Dược | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |
| 59 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |
| 60 | 7720501 | Răng-Hàm-Mặt | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |
| 61 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |
| VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT | ||||
| 62 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 63 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 64 | 7340122 | Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 65 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 66 | 7340205 | Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 67 | 7340301 | Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 68 | 7340405 | Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 69 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 70 | 7480202 | An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 71 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | |
| VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy) | ||||
| 72 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |
| 73 | 7480101 | Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 74 | 7810201 | Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |
| X. Chương trình Việt - Nhật | ||||
| 75 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | |
| 76 | 7480103 | Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 77 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 78 | 7510301 | Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 79 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 80 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật | A00; B00; B03; C01; C02; A02 | |
| 81 | 7580201 | Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | |
| 82 | 7720301 | Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |
| XI. Chương trình CTBC | ||||
| 83 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
| 84 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |
I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo
Khoa học Dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Khoa học Máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Kỹ thuật Phần mềm
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Kỹ thuật Máy tính
Mã ngành: 7480106
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Trí tuệ Nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
An toàn Thông tin
Mã ngành: 7480202
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật
Thiết kế Đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01
Thiết kế Thời trang
Mã ngành: 7210404
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
Mã ngành: 7510102
Tổ hợp: A00; D01; C01; A01; X06; X07
Công nghệ Chế tạo Máy
Mã ngành: 7510202
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
Mã ngành: 7510406
Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02
Kỹ thuật Cơ Điện tử
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Kỹ thuật Điện
Mã ngành: 7520201
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Kỹ thuật Môi trường
Mã ngành: 7520320
Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02
Công nghệ Thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02
Kỹ thuật Xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; D01; C01; A01; X06; X07
Quản lý Tài nguyên & Môi trường
Mã ngành: 7850101
Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02
III. Trường Kinh tế & Kinh doanh
Kinh tế Đầu tư
Mã ngành: 7310104
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Quản trị Kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Kinh doanh Thương mại
Mã ngành: 7340121
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Thương mại Điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Công nghệ Tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Quản trị Nhân lực
Mã ngành: 7340404
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10
Văn học
Mã ngành: 7229030
Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
Quan hệ Quốc tế
Mã ngành: 7310206
Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
Truyền thông Đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
Quan hệ Công chúng
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
Luật Kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Marketing - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
V. Trường Du lịch
Quản trị Sự kiện
Mã ngành: 7340412
Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
Du lịch Văn hóa
Mã ngành: 7810106
Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
Quản trị Khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
Mã ngành: 7810202
Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
Kinh tế Gia đình
Mã ngành: 7810501
Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
VI. Trường Y-Dược
Công nghệ Sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
Kỹ thuật Y sinh
Mã ngành: 7520212
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
Dược
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
Răng-Hàm-Mặt
Mã ngành: 7720501
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
Mã ngành: 7720601
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT
Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7340405
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7480202
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07
VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy)
Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
X. Chương trình Việt - Nhật
Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01
Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07
Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
XI. Chương trình CTBC
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||||
| I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo | ||||||||
| 1 | 7460108 | Khoa học Dữ liệu | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 2 | 7480101 | Khoa học Máy tính | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 3 | 7480102 | Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 5 | 7480106 | Kỹ thuật Máy tính | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 6 | 7480107 | Trí tuệ Nhân tạo | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 7 | 7480202 | An toàn Thông tin | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật | ||||||||
| 8 | 7210205 | Thanh nhạc | 0 | Ưu TiênV-SAT | ||||
| THPT + NKHọc bạ + NK | N00 | |||||||
| 9 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | |||||||
| 10 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | |||||||
| 11 | 7510102 | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; D01; C01; A01; X06; X07 | |||||||
| 12 | 7510202 | Công nghệ Chế tạo Máy | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 13 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 14 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 15 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C01; C02; A02 | |||||||
| 16 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 17 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 18 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 19 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C01; C02; A02 | |||||||
| 20 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C01; C02; A02 | |||||||
| 21 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | Ưu TiênV-SAT | ||||
| THPT + NKHọc bạ + NK | V00; V01; V02; V06 | |||||||
| 22 | 7580103 | Kiến trúc Nội thất | 0 | Ưu TiênV-SAT | ||||
| THPT + NKHọc bạ + NK | V00; V01; V02; V06 | |||||||
| 23 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; D01; C01; A01; X06; X07 | |||||||
| 24 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên & Môi trường | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C01; C02; A02 | |||||||
| III. Trường Kinh tế & Kinh doanh | ||||||||
| 25 | 7310104 | Kinh tế Đầu tư | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 26 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 27 | 7340115 | Marketing | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 28 | 7340121 | Kinh doanh Thương mại | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 29 | 7340122 | Thương mại Điện tử | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 30 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 31 | 7340205 | Công nghệ Tài chính | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 32 | 7340301 | Kế toán | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 33 | 7340302 | Kiểm toán | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 34 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 35 | 7510605 | Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn | ||||||||
| 36 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D14; D15; A01; D10 | |||||||
| 37 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D14; D15; A01; D10 | |||||||
| 38 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D14; D15; A01; D10 | |||||||
| 39 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D14; D15; A01; D10 | |||||||
| 40 | 7229030 | Văn học | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |||||||
| 41 | 7310206 | Quan hệ Quốc tế | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |||||||
| 42 | 7310630 | Việt Nam học | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |||||||
| 43 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |||||||
| 44 | 7320108 | Quan hệ Công chúng | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |||||||
| 45 | 7380101 | Luật | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |||||||
| 46 | 7380107 | Luật Kinh tế | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | |||||||
| IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê) | ||||||||
| 47 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 48 | 7340115 | Marketing - Chương trình tài năng | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 49 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 50 | 7510605 | Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| V. Trường Du lịch | ||||||||
| 51 | 7340412 | Quản trị Sự kiện | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |||||||
| 52 | 7810101 | Du lịch | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |||||||
| 53 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |||||||
| 54 | 7810106 | Du lịch Văn hóa | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |||||||
| 55 | 7810201 | Quản trị Khách sạn | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |||||||
| 56 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |||||||
| 57 | 7810501 | Kinh tế Gia đình | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |||||||
| VI. Trường Y-Dược | ||||||||
| 58 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |||||||
| 59 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |||||||
| 60 | 7720101 | Y khoa | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |||||||
| 61 | 7720201 | Dược | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |||||||
| 62 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |||||||
| 63 | 7720501 | Răng-Hàm-Mặt | 0 | Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |||||||
| 64 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |||||||
| VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT | ||||||||
| 65 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 66 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 67 | 7340122 | Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 68 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 69 | 7340205 | Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 70 | 7340301 | Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 71 | 7340405 | Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 72 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 73 | 7480202 | An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 74 | 7580101 | Kiến trúc - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | 0 | V-SATƯu Tiên | ||||
| THPT + NKHọc bạ + NK | V00; V01; V02; V06 | |||||||
| 75 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | |||||||
| VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy) | ||||||||
| 76 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; A07; X01 | |||||||
| 77 | 7480101 | Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 78 | 7810201 | Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; C03; C04; X01 | |||||||
| X. Chương trình Việt - Nhật | ||||||||
| 79 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | |||||||
| 80 | 7480103 | Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 81 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 82 | 7510301 | Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 83 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 84 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C01; C02; A02 | |||||||
| 85 | 7580101 | Kiến trúc Công trình - Chương trình Việt Nhật | 0 | V-SATƯu Tiên | ||||
| THPT + NKHọc bạ + NK | V00; V01; V02; V06 | |||||||
| 86 | 7580201 | Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | |||||||
| 87 | 7720301 | Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; A02; D08; D07 | |||||||
| XI. Chương trình CTBC | ||||||||
| 88 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
| 89 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT | 0 | V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | |||||||
I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo
1. Khoa học Dữ liệu
• Mã ngành: 7460108
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
2. Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu
• Mã ngành: 7480102
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
3. Kỹ thuật Máy tính
• Mã ngành: 7480106
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
4. Trí tuệ Nhân tạo
• Mã ngành: 7480107
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
5. Khoa học Máy tính
• Mã ngành: 7480101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
6. Kỹ thuật Phần mềm
• Mã ngành: 7480103
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
7. An toàn Thông tin
• Mã ngành: 7480202
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật
1. Thanh nhạc
• Mã ngành: 7210205
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATTHPT + NKHọc bạ + NK
• Tổ hợp: N00
2. Thiết kế Thời trang
• Mã ngành: 7210404
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01
3. Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
• Mã ngành: 7510102
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; D01; C01; A01; X06; X07
4. Công nghệ Chế tạo Máy
• Mã ngành: 7510202
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
5. Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
• Mã ngành: 7510406
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02
6. Kỹ thuật Cơ Điện tử
• Mã ngành: 7520114
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
7. Kỹ thuật Điện
• Mã ngành: 7520201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
8. Kỹ thuật Môi trường
• Mã ngành: 7520320
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02
9. Kiến trúc Nội thất
• Mã ngành: 7580103
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATTHPT + NKHọc bạ + NK
• Tổ hợp: V00; V01; V02; V06
10. Quản lý Tài nguyên & Môi trường
• Mã ngành: 7850101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02
11. Thiết kế Đồ họa
• Mã ngành: 7210403
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01
12. Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
• Mã ngành: 7510205
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
13. Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
• Mã ngành: 7510301
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
14. Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa
• Mã ngành: 7520216
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
15. Công nghệ Thực phẩm
• Mã ngành: 7540101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02
16. Kiến trúc
• Mã ngành: 7580101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATTHPT + NKHọc bạ + NK
• Tổ hợp: V00; V01; V02; V06
17. Kỹ thuật Xây dựng
• Mã ngành: 7580201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; D01; C01; A01; X06; X07
III. Trường Kinh tế & Kinh doanh
1. Kinh tế Đầu tư
• Mã ngành: 7310104
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
2. Kinh doanh Thương mại
• Mã ngành: 7340121
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
3. Kiểm toán
• Mã ngành: 7340302
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
4. Quản trị Nhân lực
• Mã ngành: 7340404
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
5. Quản trị Kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
6. Marketing
• Mã ngành: 7340115
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
7. Thương mại Điện tử
• Mã ngành: 7340122
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
8. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
9. Công nghệ Tài chính
• Mã ngành: 7340205
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
10. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
11. Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn
1. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10
2. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10
3. Ngôn ngữ Nhật
• Mã ngành: 7220209
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10
4. Ngôn ngữ Hàn Quốc
• Mã ngành: 7220210
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10
5. Văn học
• Mã ngành: 7229030
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
6. Quan hệ Quốc tế
• Mã ngành: 7310206
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
7. Việt Nam học
• Mã ngành: 7310630
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
8. Truyền thông Đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
9. Quan hệ Công chúng
• Mã ngành: 7320108
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
10. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
11. Luật Kinh tế
• Mã ngành: 7380107
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15
IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
1. Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng
• Mã ngành: 7340101
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
2. Marketing - Chương trình tài năng
• Mã ngành: 7340115
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
3. Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng
• Mã ngành: 7340201
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
4. Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng
• Mã ngành: 7510605
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
V. Trường Du lịch
1. Quản trị Sự kiện
• Mã ngành: 7340412
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
2. Du lịch
• Mã ngành: 7810101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
3. Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
4. Du lịch Văn hóa
• Mã ngành: 7810106
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
5. Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
• Mã ngành: 7810202
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
6. Kinh tế Gia đình
• Mã ngành: 7810501
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
7. Quản trị Khách sạn
• Mã ngành: 7810201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
VI. Trường Y-Dược
1. Công nghệ Sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
2. Kỹ thuật Y sinh
• Mã ngành: 7520212
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
3. Y khoa
• Mã ngành: 7720101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
4. Dược
• Mã ngành: 7720201
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
5. Răng-Hàm-Mặt
• Mã ngành: 7720501
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
6. Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
• Mã ngành: 7720601
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
7. Điều dưỡng
• Mã ngành: 7720301
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT
1. Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
• Mã ngành: 7340120
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
2. Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
• Mã ngành: 7340405
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
3. Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
• Mã ngành: 7340101
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
4. Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
• Mã ngành: 7340122
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
5. Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
• Mã ngành: 7340201
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
6. Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
• Mã ngành: 7340205
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
7. Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
• Mã ngành: 7340301
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
8. Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
• Mã ngành: 7480103
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
9. An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
• Mã ngành: 7480202
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
10. Kiến trúc - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
• Mã ngành: 7580101
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênTHPT + NKHọc bạ + NK
• Tổ hợp: V00; V01; V02; V06
11. Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
• Mã ngành: 7580201
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07
VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy)
1. Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết
• Mã ngành: 7340101
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01
2. Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết
• Mã ngành: 7480101
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
3. Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết
• Mã ngành: 7810201
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01
X. Chương trình Việt - Nhật
1. Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật
• Mã ngành: 7510301
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
2. Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật
• Mã ngành: 7210403
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01
3. Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật
• Mã ngành: 7480103
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
4. Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật
• Mã ngành: 7510205
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
5. Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật
• Mã ngành: 7520216
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
6. Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật
• Mã ngành: 7540101
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02
7. Kiến trúc Công trình - Chương trình Việt Nhật
• Mã ngành: 7580101
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênTHPT + NKHọc bạ + NK
• Tổ hợp: V00; V01; V02; V06
8. Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật
• Mã ngành: 7580201
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07
9. Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật
• Mã ngành: 7720301
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07
XI. Chương trình CTBC
1. Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT
• Mã ngành: 7510205
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
2. Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT
• Mã ngành: 7510301
• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn Đại Học Duy Tân các năm Tại đây
Quy đổi điểm
Qui định mức quy đổi điểm IELTS
|
Điểm IELTS |
5.5 |
6.0 |
6.5 |
7.0 |
7.5 trở lên |
|
Điểm quy đổi |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10 |
Trường hợp thí sinh có các chứng chỉ tiếng Anh TOEIC, TOEFL, VSTEP, ... theo quy định của Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT (Cập nhật quy chế thi tốt nghiệp THPT năm 2026 nếu có) được quy đổi về thang điểm IELTS để xét điểm quy đổi
Thời gian và hồ sơ xét tuyển DTU
1. Phương thức xét tuyển thẳng: Nhận hồ sơ từ ngày ra thông báo đến ngày 30/06/2026.
2. Các phương thức còn lại: Thí sinh đăng kí trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy chế tuyển sinh đại học đúng thời gian quy định.
3. Thời gian nhận Hồ sơ Đăng ký thi tuyển môn Năng khiếu tại Đại học Duy Tân:
a. Thi môn Năng khiếu Vẽ Mỹ thuật
- Hình thức thi: Thi tập trung, trên giấy.
Thời gian thực hiện:
+ Đợt 1: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ dự thi đến 17h00, ngày 10/04/2026; Tổ chức thi ngày 19/04/2026 (Chủ Nhật).
+ Đợt 2: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ đến 17h00, ngày 12/06/2026. Thi môn năng khiếu, Vẽ Mỹ thuật ngày 21/06/2026 (Chủ Nhật).
+ Thí sinh đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật
b. Môn Năng khiếu xét tuyển ngành Thanh nhạc gồm môn Kiến thức âm nhạc tổng hợp và môn Chuyên ngành
- Hình thức thi: Thi tập trung, Vấn đáp.
Đợt 1: Thời gian thực hiện: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ đến 17h00, ngày 12/06/2026. Thi môn năng khiếu ngày 21/06/2026 (Chủ Nhật).
- Đợt 2: Xét tuyển bổ sung (nếu có) thực hiện theo Thông báo tuyển sinh năm 2026.
+ Thí sinh đăng ký dự thi môn Năng khiếu ngành Thanh nhạc: Tại đây
Lệ phí thi môn năng khiếu: 300.000 đ/Môn thi
File PDF đề án
Giới thiệu trường

- Tên trường: Đại Học Duy Tân
- Mã trường: DDT
- Tên tiếng Anh: Duy Tan University
- Tên viết tắt: DTU
- Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, P. Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng
- Website: https://duytan.edu.vn/
Tọa lạc giữa trung tâm thành phố Đà Nẵng, bên bờ biển Thái Bình Dương quanh năm đầy nắng ấm, Đại học Duy Tân đang từng ngày vươn lên cùng thành phố với khát vọng đổi mới theo hướng hiện đại. Đại học Duy Tân được thành lập từ ngày 11/11/1994 theo Quyết định 666/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Năm 2015, Trường đã chuyển đổi sang loại hình Tư thục theo Quyết định số 1704/QĐ-TTg ngày 02/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ. Duy Tân là Đại học Tư thục Đầu tiên và Lớn nhất miền Trung đào tạo đa bậc, đa ngành, đa lĩnh vực.