Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đồng Tháp 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh DThU, các ngành của Trường Đại Học Đồng Tháp, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh 2027,...
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đồng Tháp 2026
Thông tin tuyển sinh Đại học Đồng Tháp (DThU) năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Đồng Tháp tuyển hơn 60 ngành và chuyên ngành đào tạo trình độ đại học và 01 ngành cao đẳng Giáo dục mầm non với tổng chỉ tiêu 6.470. Nhà trường tổ chức tuyển sinh theo 05 phương thức:
Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ)
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD
Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026
Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM
Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Đối tượng
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
✯Quy chế
Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào các ngành Giáo dục Mầm non (cao đẳng hoặc đại học), Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật của Trường Đại học Đồng Tháp năm 2026, ngoài việc tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kỳ thi V-SAT năm 2026, bắt buộc phải đăng ký và tham dự kỳ thi năng khiếu do Trường Đại học Đồng Tháp tổ chức đối với các ngành có môn Năng khiếu trong tổ hợp xét tuyển, để lấy điểm xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | X70; X74; X01; M00; M05 | |
| 2 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | X26; A00; C01; X03; X27; D01 | |
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | X70; X74; X01 | |
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C03; C01; C04; B03; D01 | |
| 5 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00; X70; D01; X01; X74; D14 | |
| 6 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; X70; X01; X74 | |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; C02; D01; C01 | |
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | X06; A00; X02; A01; C01; D01 | |
| 9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | X06; A02; A00; X07; A01; C01 | |
| 10 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | X10; A00; B00; D07; X11; C02 | |
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | X14; B00; X16; A02; D08; B03 | |
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15 | |
| 13 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | A07; C00; C03; D09; X70; D14 | |
| 14 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | A07; C00; X74; C04; D10; D15 | |
| 15 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D14; D01; D15; D13 | |
| 16 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D14; D01; D15; D45; D04; D65 | |
| 17 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 | |
| 18 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | A00; B00; A02; D07; A01; B08 | |
| 19 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04 | |
| 20 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14; D01; D15; D13 | |
| 21 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 22 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | C00; C03; X70; X74; C04; D14 | |
| 23 | 7310110 | Quản lý kinh tế | X01; A00; D10; D01; A01 | |
| 24 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | |
| 25 | 7310501 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | A07; C00; X74; C04; D10; D15 | |
| 26 | 7310630 | Việt Nam học | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | |
| 27 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; X70; C03; X74; C04; X78 | |
| 28 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | X01; A00; D10; D01; A01 | |
| 29 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | X01; D01; A00; A01; D10 | |
| 30 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | X01; A00; D10; D01; A01 | |
| 31 | 7340301 | Kế toán | X01; A00; D01; D10; A01 | |
| 32 | 7340403 | Quản lý công | C03; X01; A00; A01; D01 | |
| 33 | 7380101 | Luật | C00; C03; C04; X01; D01 | |
| 34 | 7420101 | Sinh học | X14; B00; X16; A02; D08; B03 | |
| 35 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B03; A02; C02; A00; D08 | |
| 36 | 7440102 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | X06; A02; A00; X07; A01; C01 | |
| 37 | 7440301 | Khoa học môi trường | B03; C02; B00; D08; A00; D07 | |
| 38 | 7480101 | Khoa học máy tính | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | |
| 39 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01; X02; A00; D01; A02; A01 | |
| 40 | 7480208 | An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | |
| 41 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X06; C01; A00; X07; A01 | |
| 42 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; A00; D01; C02; A01; X27 | |
| 43 | 7519002 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 | |
| 44 | 7520215 | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | |
| 45 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00; A00; B03; C02; D08; D07 | |
| 46 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | |
| 47 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | |
| 48 | 7620103 | Khoa học đất | B03; C02; B00; A00; B08; D07 | |
| 49 | 7620109 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | |
| 50 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | |
| 51 | 7620302 | Bệnh học thuỷ sản | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | |
| 52 | 7640101 | Thú y | B00; A00; B03; C02; B08 | |
| 53 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; X70; X74; D14; X01 | |
| 54 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; A00; C02; D07; D08; B00 | |
| 55 | 7850103 | Quản lý đất đai | C01; B00; C02; A01; A00; D07 |
Giáo dục Mầm non (CĐ)
Mã ngành: 51140201
Tổ hợp: X70; X74; X01; M00; M05
Công nghệ Giáo dục
Mã ngành: 7140103
Tổ hợp: X26; A00; C01; X03; X27; D01
Giáo dục Mầm non
Mã ngành: 7140201
Tổ hợp: X70; X74; X01
Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Tổ hợp: C03; C01; C04; B03; D01
Giáo dục Công dân
Mã ngành: 7140204
Tổ hợp: C00; X70; D01; X01; X74; D14
Giáo dục Chính trị
Mã ngành: 7140205
Tổ hợp: C00; X70; X01; X74
Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Tổ hợp: A00; A01; A02; C02; D01; C01
Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Tổ hợp: X06; A00; X02; A01; C01; D01
Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01
Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Tổ hợp: X10; A00; B00; D07; X11; C02
Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03
Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15
Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Tổ hợp: A07; C00; C03; D09; X70; D14
Sư phạm Địa lý
Mã ngành: 7140219
Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15
Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Tổ hợp: D14; D01; D15; D13
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
Mã ngành: 7140234
Tổ hợp: D14; D01; D15; D45; D04; D65
Sư phạm Công nghệ
Mã ngành: 7140246
Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
Sư phạm khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Tổ hợp: A00; B00; A02; D07; A01; B08
Sư phạm Lịch sử và Địa lý
Mã ngành: 7140249
Tổ hợp: C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D14; D01; D15; D13
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
Mã ngành: 7229042
Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14
Quản lý kinh tế
Mã ngành: 7310110
Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01
Địa lý học (Địa lý du lịch)
Mã ngành: 7310501
Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: C00; X70; C03; X74; C04; X78
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: X01; D01; A00; A01; D10
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: X01; A00; D01; D10; A01
Quản lý công
Mã ngành: 7340403
Tổ hợp: C03; X01; A00; A01; D01
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; D01
Sinh học
Mã ngành: 7420101
Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: B00; B03; A02; C02; A00; D08
Vật lý học (mới tuyển 2026)
Mã ngành: 7440102
Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Tổ hợp: B03; C02; B00; D08; A00; D07
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: C01; X02; A00; D01; A02; A01
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7480208
Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: X06; C01; A00; X07; A01
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: C01; A00; D01; C02; A01; X27
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7519002
Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7520215
Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; D08; D07
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7580205
Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01
Khoa học đất
Mã ngành: 7620103
Tổ hợp: B03; C02; B00; A00; B08; D07
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
Mã ngành: 7620109
Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07
Bệnh học thuỷ sản
Mã ngành: 7620302
Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07
Thú y
Mã ngành: 7640101
Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; B08
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Tổ hợp: C00; X70; X74; D14; X01
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Tổ hợp: B03; A00; C02; D07; D08; B00
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Tổ hợp: C01; B00; C02; A01; A00; D07
✯Quy chế
- Các ngành có môn năng khiếu trong tổ hợp xét tuyển thí sinh phải tham dự kỳ thi năng khiếu do Trường ĐHĐT tổ chức để đủ điều kiện tham gia xét tuyển và đạt kết quả từ 6,0 trở lên. Trường ĐHĐT tổ chức thi Năng khiếu 02 đợt (Đợt 1: ngày 30, 31/05/2026; Đợt 2: ngày 20, 21/06/2026):
+ Ngành Giáo dục Mầm non (cao đẳng hoặc đại học): đối với tổ hợp môn M00, M05 ngoài 02 môn thi văn hóa (Toán và Ngữ văn, Ngữ văn và Lịch sử), thí sinh phải đăng ký dự thi môn Năng khiếu GDMN.
+ Ngành Giáo dục Thể chất và Ngành Huấn luyện Thể thao: đối với tất cả các tổ hợp, ngoài 02 môn thi văn hóa (Toán và Sinh học; Toán và Địa lí; Ngữ văn và Địa lí; Ngữ văn và Toán; Ngữ văn và Sinh học; Ngữ văn và GDKT&PL), thí sinh phải đăng ký dự thi môn Năng khiếu TDTT.
+ Ngành Sư phạm Âm nhạc: đối với tất cả các tổ hợp, ngoài 01 môn thi văn hóa (Toán hoặc Ngữ văn), thí sinh phải đăng ký dự thi 02 môn Năng khiếu (Năng khiếu Hát và Năng khiếu Thẩm âm-Tiết tấu).
+ Ngành Sư phạm Mỹ thuật: đối với tất cả các tổ hợp, ngoài 01 môn thi văn hóa (Toán hoặc Ngữ văn), thí sinh phải đăng ký dự thi 02 môn Năng khiếu (Năng khiếu Trang trí và Năng khiếu Hình họa).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm thi THPT + Năng khiếu
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M05; M00 | |
| 2 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T06; T00; T03; T01; T15; T02 | |
| 3 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | |
| 4 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00; H07 | |
| 5 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T03; T06; T15; T00; T01; T02 |
Giáo dục Mầm non
Mã ngành: 7140201
Tổ hợp: M05; M00
Giáo dục Thể chất
Mã ngành: 7140206
Tổ hợp: T06; T00; T03; T01; T15; T02
Sư phạm Âm nhạc
Mã ngành: 7140221
Tổ hợp: N00; N01
Sư phạm Mỹ thuật
Mã ngành: 7140222
Tổ hợp: H00; H07
Huấn luyện thể thao
Mã ngành: 7810302
Tổ hợp: T03; T06; T15; T00; T01; T02
✯Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ)
✯Quy chế
Các ngành đào tạo giáo viên (sư phạm) không xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ).
Đối với tất cả các ngành đào tạo, Nhà trường không sử dụng kết quả học bạ của các năm 2021 trở về trước để xét tuyển. Do đó, thí sinh tốt nghiệp từ năm 2021 về trước có nguyện vọng tham gia xét tuyển vào Trường cần tham gia các kỳ thi và sử dụng kết quả của các phương thức tuyển sinh được công bố trong năm tuyển sinh.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | X26; A00; C01; X03; X27; D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14; D01; D15; D13 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 4 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | C00; C03; X70; X74; C04; D14 | |
| 5 | 7310110 | Quản lý kinh tế | X01; A00; D10; D01; A01 | |
| 6 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | |
| 7 | 7310501 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | A07; C00; X74; C04; D10; D15 | |
| 8 | 7310630 | Việt Nam học | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; X70; C03; X74; C04; X78 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | X01; A00; D10; D01; A01 | |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | X01; D01; A00; A01; D10 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | X01; A00; D10; D01; A01 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | X01; A00; D01; D10; A01 | |
| 14 | 7340403 | Quản lý công | C03; X01; A00; A01; D01 | |
| 15 | 7380101 | Luật | C00; C03; C04; X01; D01 | |
| 16 | 7420101 | Sinh học | X14; B00; X16; A02; D08; B03 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B03; A02; C02; A00; D08 | |
| 18 | 7440102 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | X06; A02; A00; X07; A01; C01 | |
| 19 | 7440301 | Khoa học môi trường | B03; C02; B00; D08; A00; D07 | |
| 20 | 7480101 | Khoa học máy tính | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | |
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01; X02; A00; D01; A02; A01 | |
| 22 | 7480208 | An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | |
| 23 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X06; C01; A00; X07; A01 | |
| 24 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; A00; D01; C02; A01; X27 | |
| 25 | 7519002 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 | |
| 26 | 7520215 | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00; A00; B03; C02; D08; D07 | |
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | |
| 29 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | |
| 30 | 7620103 | Khoa học đất | B03; C02; B00; A00; B08; D07 | |
| 31 | 7620109 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | |
| 32 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | |
| 33 | 7620302 | Bệnh học thuỷ sản | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | |
| 34 | 7640101 | Thú y | B00; A00; B03; C02; B08 | |
| 35 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; X70; X74; D14; X01 | |
| 36 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; A00; C02; D07; D08; B00 | |
| 37 | 7850103 | Quản lý đất đai | C01; B00; C02; A01; A00; D07 |
Công nghệ Giáo dục
Mã ngành: 7140103
Tổ hợp: X26; A00; C01; X03; X27; D01
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D14; D01; D15; D13
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
Mã ngành: 7229042
Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14
Quản lý kinh tế
Mã ngành: 7310110
Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01
Địa lý học (Địa lý du lịch)
Mã ngành: 7310501
Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: C00; X70; C03; X74; C04; X78
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: X01; D01; A00; A01; D10
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: X01; A00; D01; D10; A01
Quản lý công
Mã ngành: 7340403
Tổ hợp: C03; X01; A00; A01; D01
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; D01
Sinh học
Mã ngành: 7420101
Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: B00; B03; A02; C02; A00; D08
Vật lý học (mới tuyển 2026)
Mã ngành: 7440102
Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Tổ hợp: B03; C02; B00; D08; A00; D07
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: C01; X02; A00; D01; A02; A01
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7480208
Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: X06; C01; A00; X07; A01
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: C01; A00; D01; C02; A01; X27
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7519002
Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7520215
Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; D08; D07
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7580205
Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01
Khoa học đất
Mã ngành: 7620103
Tổ hợp: B03; C02; B00; A00; B08; D07
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
Mã ngành: 7620109
Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07
Bệnh học thuỷ sản
Mã ngành: 7620302
Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07
Thú y
Mã ngành: 7640101
Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; B08
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Tổ hợp: C00; X70; X74; D14; X01
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Tổ hợp: B03; A00; C02; D07; D08; B00
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Tổ hợp: C01; B00; C02; A01; A00; D07
✯Quy chế
- Ngành Huấn luyện Thể thao: đối với tất cả các tổ hợp, ngoài 02 môn thi văn hóa (Toán và Sinh học; Toán và Địa lí; Ngữ văn và Địa lí; Ngữ văn và Toán; Ngữ văn và Sinh học; Ngữ văn và GDKT&PL), thí sinh phải đăng ký dự thi môn Năng khiếu TDTT do Trường ĐHĐT tổ chức và có kết quả từ 6,0 trở lên. Trường ĐHĐT tổ chức thi Năng khiếu 02 đợt (Đợt 1: ngày 30, 31/05/2026; Đợt 2: ngày 20, 21/06/2026).
✯Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026
✯Quy chế
Kết quả kỳ thi V-SAT được Trường Đại học Đồng Tháp sử dụng để xét tuyển đối với tất cả các ngành tuyển sinh của Trường, theo quy định và điều kiện cụ thể của từng ngành, từng phương thức tuyển sinh. Ngoài ra, kết quả kỳ thi V-SAT của Trường Đại học Đồng Tháp cũng được sử dụng để xét tuyển vào các Trường đại học khác có xét tuyển theo phương thức này.
Lịch thi:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | X70; X74; X01; M00; M05 | |
| 2 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | X26; A00; C01; X03; X27; D01 | |
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | X70; X74; X01 | |
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C03; C01; C04; B03; D01 | |
| 5 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00; X70; D01; X01; X74; D14 | |
| 6 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; X70; X01; X74 | |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; C02; D01; C01 | |
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | X06; A00; X02; A01; C01; D01 | |
| 9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | X06; A02; A00; X07; A01; C01 | |
| 10 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | X10; A00; B00; D07; X11; C02 | |
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | X14; B00; X16; A02; D08; B03 | |
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15 | |
| 13 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | A07; C00; C03; D09; X70; D14 | |
| 14 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | A07; C00; X74; C04; D10; D15 | |
| 15 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D14; D01; D15; D13 | |
| 16 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D14; D01; D15; D45; D04; D65 | |
| 17 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 | |
| 18 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | A00; B00; A02; D07; A01; B08 | |
| 19 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04 | |
| 20 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14; D01; D15; D13 | |
| 21 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 22 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | C00; C03; X70; X74; C04; D14 | |
| 23 | 7310110 | Quản lý kinh tế | X01; A00; D10; D01; A01 | |
| 24 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | |
| 25 | 7310501 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | A07; C00; X74; C04; D10; D15 | |
| 26 | 7310630 | Việt Nam học | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | |
| 27 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; X70; C03; X74; C04; X78 | |
| 28 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | X01; A00; D10; D01; A01 | |
| 29 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | X01; D01; A00; A01; D10 | |
| 30 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | X01; A00; D10; D01; A01 | |
| 31 | 7340301 | Kế toán | X01; A00; D01; D10; A01 | |
| 32 | 7340403 | Quản lý công | C03; X01; A00; A01; D01 | |
| 33 | 7380101 | Luật | C00; C03; C04; X01; D01 | |
| 34 | 7420101 | Sinh học | X14; B00; X16; A02; D08; B03 | |
| 35 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B03; A02; C02; A00; D08 | |
| 36 | 7440102 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | X06; A02; A00; X07; A01; C01 | |
| 37 | 7440301 | Khoa học môi trường | B03; C02; B00; D08; A00; D07 | |
| 38 | 7480101 | Khoa học máy tính | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | |
| 39 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01; X02; A00; D01; A02; A01 | |
| 40 | 7480208 | An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | |
| 41 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X06; C01; A00; X07; A01 | |
| 42 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; A00; D01; C02; A01; X27 | |
| 43 | 7519002 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 | |
| 44 | 7520215 | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | |
| 45 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00; A00; B03; C02; D08; D07 | |
| 46 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | |
| 47 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | |
| 48 | 7620103 | Khoa học đất | B03; C02; B00; A00; B08; D07 | |
| 49 | 7620109 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | |
| 50 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | |
| 51 | 7620302 | Bệnh học thuỷ sản | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | |
| 52 | 7640101 | Thú y | B00; A00; B03; C02; B08 | |
| 53 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; X70; X74; D14; X01 | |
| 54 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; A00; C02; D07; D08; B00 | |
| 55 | 7850103 | Quản lý đất đai | C01; B00; C02; A01; A00; D07 |
Giáo dục Mầm non (CĐ)
Mã ngành: 51140201
Tổ hợp: X70; X74; X01; M00; M05
Công nghệ Giáo dục
Mã ngành: 7140103
Tổ hợp: X26; A00; C01; X03; X27; D01
Giáo dục Mầm non
Mã ngành: 7140201
Tổ hợp: X70; X74; X01
Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Tổ hợp: C03; C01; C04; B03; D01
Giáo dục Công dân
Mã ngành: 7140204
Tổ hợp: C00; X70; D01; X01; X74; D14
Giáo dục Chính trị
Mã ngành: 7140205
Tổ hợp: C00; X70; X01; X74
Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Tổ hợp: A00; A01; A02; C02; D01; C01
Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Tổ hợp: X06; A00; X02; A01; C01; D01
Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01
Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Tổ hợp: X10; A00; B00; D07; X11; C02
Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03
Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15
Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Tổ hợp: A07; C00; C03; D09; X70; D14
Sư phạm Địa lý
Mã ngành: 7140219
Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15
Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Tổ hợp: D14; D01; D15; D13
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
Mã ngành: 7140234
Tổ hợp: D14; D01; D15; D45; D04; D65
Sư phạm Công nghệ
Mã ngành: 7140246
Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
Sư phạm khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Tổ hợp: A00; B00; A02; D07; A01; B08
Sư phạm Lịch sử và Địa lý
Mã ngành: 7140249
Tổ hợp: C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D14; D01; D15; D13
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
Mã ngành: 7229042
Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14
Quản lý kinh tế
Mã ngành: 7310110
Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01
Địa lý học (Địa lý du lịch)
Mã ngành: 7310501
Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: C00; X70; C03; X74; C04; X78
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: X01; D01; A00; A01; D10
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: X01; A00; D01; D10; A01
Quản lý công
Mã ngành: 7340403
Tổ hợp: C03; X01; A00; A01; D01
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; D01
Sinh học
Mã ngành: 7420101
Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: B00; B03; A02; C02; A00; D08
Vật lý học (mới tuyển 2026)
Mã ngành: 7440102
Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Tổ hợp: B03; C02; B00; D08; A00; D07
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: C01; X02; A00; D01; A02; A01
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7480208
Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: X06; C01; A00; X07; A01
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: C01; A00; D01; C02; A01; X27
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7519002
Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7520215
Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; D08; D07
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7580205
Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01
Khoa học đất
Mã ngành: 7620103
Tổ hợp: B03; C02; B00; A00; B08; D07
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
Mã ngành: 7620109
Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07
Bệnh học thuỷ sản
Mã ngành: 7620302
Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07
Thú y
Mã ngành: 7640101
Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; B08
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Tổ hợp: C00; X70; X74; D14; X01
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Tổ hợp: B03; A00; C02; D07; D08; B00
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Tổ hợp: C01; B00; C02; A01; A00; D07
✯Quy chế
- Các ngành có môn năng khiếu trong tổ hợp xét tuyển thí sinh phải tham dự kỳ thi năng khiếu do Trường ĐHĐT tổ chức để đủ điều kiện tham gia xét tuyển và có kết quả từ 6,0 trở lên. Trường ĐHĐT tổ chức thi Năng khiếu 02 đợt (Đợt 1: ngày 30, 31/05/2026; Đợt 2: ngày 20, 21/06/2026):
+ Ngành Giáo dục Mầm non (CĐ hoặc ĐH): đối với tổ hợp môn M00, M05 ngoài 02 môn thi trong kỳ thi V-SAT (Toán và Ngữ văn, Ngữ văn và Lịch sử), thí sinh phải đăng ký dự thi môn Năng khiếu GDMN.
+ Ngành Giáo dục Thể chất và Ngành Huấn luyện Thể thao: đối với các tổ hợp, ngoài 02 môn thi trong kỳ thi V-SAT (Toán và Sinh học; Toán và Địa lí; Ngữ văn và Địa lí; Ngữ văn và Toán; Ngữ văn và Sinh học), thí sinh phải đăng ký dự thi môn Năng khiếu TDTT.
+ Ngành Sư phạm Âm nhạc: đối với các tổ hợp, ngoài 01 môn thi trong kỳ thi V-SAT (Toán hoặc Ngữ văn), thí sinh phải đăng ký dự thi 02 môn Năng khiếu (Năng khiếu Hát và Năng khiếu Thẩm âm-Tiết tấu).
+ Ngành Sư phạm Mỹ thuật: đối với các tổ hợp, ngoài 01 môn thi trong kỳ thi V-SAT (Toán hoặc Ngữ văn), thí sinh phải đăng ký dự thi 02 môn Năng khiếu (Năng khiếu Trang trí và Năng khiếu Hình họa).
✯Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | ||
| 2 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | ||
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | ||
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | ||
| 5 | 7140204 | Giáo dục Công dân | ||
| 6 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | ||
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | ||
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | ||
| 9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | ||
| 10 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | ||
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | ||
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | ||
| 13 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | ||
| 14 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | ||
| 15 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | ||
| 16 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | ||
| 17 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | ||
| 18 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | ||
| 19 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | ||
| 20 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 21 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 22 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | ||
| 23 | 7310110 | Quản lý kinh tế | ||
| 24 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | ||
| 25 | 7310501 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | ||
| 26 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 27 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 28 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 29 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 30 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | ||
| 31 | 7340301 | Kế toán | ||
| 32 | 7340403 | Quản lý công | ||
| 33 | 7380101 | Luật | ||
| 34 | 7420101 | Sinh học | ||
| 35 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 36 | 7440102 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | ||
| 37 | 7440301 | Khoa học môi trường | ||
| 38 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 39 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 40 | 7480208 | An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | ||
| 41 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 42 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 43 | 7519002 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | ||
| 44 | 7520215 | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | ||
| 45 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 46 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 47 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | ||
| 48 | 7620103 | Khoa học đất | ||
| 49 | 7620109 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | ||
| 50 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 51 | 7620302 | Bệnh học thuỷ sản | ||
| 52 | 7640101 | Thú y | ||
| 53 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 54 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 55 | 7850103 | Quản lý đất đai |
Giáo dục Mầm non (CĐ)
Mã ngành: 51140201
Công nghệ Giáo dục
Mã ngành: 7140103
Giáo dục Mầm non
Mã ngành: 7140201
Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Giáo dục Công dân
Mã ngành: 7140204
Giáo dục Chính trị
Mã ngành: 7140205
Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Sư phạm Địa lý
Mã ngành: 7140219
Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
Mã ngành: 7140234
Sư phạm Công nghệ
Mã ngành: 7140246
Sư phạm khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Sư phạm Lịch sử và Địa lý
Mã ngành: 7140249
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
Mã ngành: 7229042
Quản lý kinh tế
Mã ngành: 7310110
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Địa lý học (Địa lý du lịch)
Mã ngành: 7310501
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Quản lý công
Mã ngành: 7340403
Luật
Mã ngành: 7380101
Sinh học
Mã ngành: 7420101
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Vật lý học (mới tuyển 2026)
Mã ngành: 7440102
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7480208
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7519002
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7520215
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7580205
Khoa học đất
Mã ngành: 7620103
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
Mã ngành: 7620109
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Bệnh học thuỷ sản
Mã ngành: 7620302
Thú y
Mã ngành: 7640101
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
✯Đối tượng
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | ||
| 2 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | ||
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | ||
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | ||
| 5 | 7140204 | Giáo dục Công dân | ||
| 6 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | ||
| 7 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | ||
| 8 | 7140209 | Sư phạm Toán học | ||
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | ||
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | ||
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | ||
| 12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | ||
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | ||
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | ||
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | ||
| 16 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | ||
| 17 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | ||
| 18 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | ||
| 19 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | ||
| 20 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | ||
| 21 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | ||
| 22 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | ||
| 23 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 24 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 25 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | ||
| 26 | 7310110 | Quản lý kinh tế | ||
| 27 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | ||
| 28 | 7310501 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | ||
| 29 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 30 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 31 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 32 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 33 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | ||
| 34 | 7340301 | Kế toán | ||
| 35 | 7340403 | Quản lý công | ||
| 36 | 7380101 | Luật | ||
| 37 | 7420101 | Sinh học | ||
| 38 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 39 | 7440102 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | ||
| 40 | 7440301 | Khoa học môi trường | ||
| 41 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 42 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 43 | 7480208 | An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | ||
| 44 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 45 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 46 | 7519002 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | ||
| 47 | 7520215 | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | ||
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 49 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 50 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | ||
| 51 | 7620103 | Khoa học đất | ||
| 52 | 7620109 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | ||
| 53 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 54 | 7620302 | Bệnh học thuỷ sản | ||
| 55 | 7640101 | Thú y | ||
| 56 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 57 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | ||
| 58 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 59 | 7850103 | Quản lý đất đai |
Giáo dục Mầm non (CĐ)
Mã ngành: 51140201
Công nghệ Giáo dục
Mã ngành: 7140103
Giáo dục Mầm non
Mã ngành: 7140201
Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Giáo dục Công dân
Mã ngành: 7140204
Giáo dục Chính trị
Mã ngành: 7140205
Giáo dục Thể chất
Mã ngành: 7140206
Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Sư phạm Địa lý
Mã ngành: 7140219
Sư phạm Âm nhạc
Mã ngành: 7140221
Sư phạm Mỹ thuật
Mã ngành: 7140222
Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
Mã ngành: 7140234
Sư phạm Công nghệ
Mã ngành: 7140246
Sư phạm khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Sư phạm Lịch sử và Địa lý
Mã ngành: 7140249
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
Mã ngành: 7229042
Quản lý kinh tế
Mã ngành: 7310110
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Địa lý học (Địa lý du lịch)
Mã ngành: 7310501
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Quản lý công
Mã ngành: 7340403
Luật
Mã ngành: 7380101
Sinh học
Mã ngành: 7420101
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Vật lý học (mới tuyển 2026)
Mã ngành: 7440102
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7480208
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7519002
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7520215
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7580205
Khoa học đất
Mã ngành: 7620103
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
Mã ngành: 7620109
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Bệnh học thuỷ sản
Mã ngành: 7620302
Thú y
Mã ngành: 7640101
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Huấn luyện thể thao
Mã ngành: 7810302
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | 40 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPT | X70; X74; X01; M00; M05 | ||||
| 2 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | 100 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | X26; A00; C01; X03; X27; D01 | ||||
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 390 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| THPT + NK | M05; M00 | ||||
| V-SATĐT THPT | X70; X74; X01 | ||||
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 720 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPT | C03; C01; C04; B03; D01 | ||||
| 5 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 70 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPT | C00; X70; D01; X01; X74; D14 | ||||
| 6 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 20 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPT | C00; X70; X01; X74 | ||||
| 7 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 115 | Ưu Tiên | |
| Học bạ + NKTHPT + NK | T06; T00; T03; T01; T15; T02 | ||||
| 8 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 115 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPT | A00; A01; A02; C02; D01; C01 | ||||
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 205 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPT | X06; A00; X02; A01; C01; D01 | ||||
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 45 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPT | X06; A02; A00; X07; A01; C01 | ||||
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 44 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPT | X10; A00; B00; D07; X11; C02 | ||||
| 12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 37 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPT | X14; B00; X16; A02; D08; B03 | ||||
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 100 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPT | C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15 | ||||
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 63 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPT | A07; C00; C03; D09; X70; D14 | ||||
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 70 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPT | A07; C00; X74; C04; D10; D15 | ||||
| 16 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 115 | Ưu Tiên | |
| THPT + NK | N00; N01 | ||||
| 17 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 115 | Ưu Tiên | |
| THPT + NK | H00; H07 | ||||
| 18 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 340 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPT | D14; D01; D15; D13 | ||||
| 19 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 20 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPT | D14; D01; D15; D45; D04; D65 | ||||
| 20 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | 60 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPT | X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 | ||||
| 21 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 160 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPT | A00; B00; A02; D07; A01; B08 | ||||
| 22 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | 85 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPT | C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04 | ||||
| 23 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 264 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | D14; D01; D15; D13 | ||||
| 24 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 265 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| 25 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | 70 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; X70; X74; C04; D14 | ||||
| 26 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 70 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | X01; A00; D10; D01; A01 | ||||
| 27 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 52 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | ||||
| 28 | 7310501 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | 45 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A07; C00; X74; C04; D10; D15 | ||||
| 29 | 7310630 | Việt Nam học | 116 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | ||||
| 30 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 49 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | C00; X70; C03; X74; C04; X78 | ||||
| 31 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 189 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | X01; A00; D10; D01; A01 | ||||
| 32 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 57 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | X01; D01; A00; A01; D10 | ||||
| 33 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 139 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | X01; A00; D10; D01; A01 | ||||
| 34 | 7340301 | Kế toán | 208 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | X01; A00; D01; D10; A01 | ||||
| 35 | 7340403 | Quản lý công | 79 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | C03; X01; A00; A01; D01 | ||||
| 36 | 7380101 | Luật | 113 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; X01; D01 | ||||
| 37 | 7420101 | Sinh học | 50 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | X14; B00; X16; A02; D08; B03 | ||||
| 38 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 75 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | B00; B03; A02; C02; A00; D08 | ||||
| 39 | 7440102 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | 51 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | X06; A02; A00; X07; A01; C01 | ||||
| 40 | 7440301 | Khoa học môi trường | 50 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | B03; C02; B00; D08; A00; D07 | ||||
| 41 | 7480101 | Khoa học máy tính | 103 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | ||||
| 42 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 191 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | C01; X02; A00; D01; A02; A01 | ||||
| 43 | 7480208 | An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | 120 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | ||||
| 44 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 55 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | X06; C01; A00; X07; A01 | ||||
| 45 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 60 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; A00; D01; C02; A01; X27 | ||||
| 46 | 7519002 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | 60 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 | ||||
| 47 | 7520215 | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | 50 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | ||||
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 54 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | B00; A00; B03; C02; D08; D07 | ||||
| 49 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 85 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | ||||
| 50 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | 50 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | ||||
| 51 | 7620103 | Khoa học đất | 51 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | B03; C02; B00; A00; B08; D07 | ||||
| 52 | 7620109 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | 51 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | ||||
| 53 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 93 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | ||||
| 54 | 7620302 | Bệnh học thuỷ sản | 50 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | ||||
| 55 | 7640101 | Thú y | 46 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | B00; A00; B03; C02; B08 | ||||
| 56 | 7760101 | Công tác xã hội | 57 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C00; X70; X74; D14; X01 | ||||
| 57 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 120 | Ưu Tiên | |
| Học bạ + NKTHPT + NK | T03; T06; T15; T00; T01; T02 | ||||
| 58 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 50 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | B03; A00; C02; D07; D08; B00 | ||||
| 59 | 7850103 | Quản lý đất đai | 80 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| Học BạV-SATĐT THPT | C01; B00; C02; A01; A00; D07 | ||||
1. Công nghệ Giáo dục
• Mã ngành: 7140103
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: X26; A00; C01; X03; X27; D01
2. Giáo dục Mầm non
• Mã ngành: 7140201
• Chỉ tiêu: 390
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + NKV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: M05; M00; X70; X74; X01
3. Giáo dục Tiểu học
• Mã ngành: 7140202
• Chỉ tiêu: 720
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C03; C01; C04; B03; D01
4. Giáo dục Công dân
• Mã ngành: 7140204
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C00; X70; D01; X01; X74; D14
5. Giáo dục Chính trị
• Mã ngành: 7140205
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C00; X70; X01; X74
6. Giáo dục Thể chất
• Mã ngành: 7140206
• Chỉ tiêu: 115
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + NKTHPT + NK
• Tổ hợp: T06; T00; T03; T01; T15; T02
7. Sư phạm Toán học
• Mã ngành: 7140209
• Chỉ tiêu: 115
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C02; D01; C01
8. Sư phạm Tin học
• Mã ngành: 7140210
• Chỉ tiêu: 205
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: X06; A00; X02; A01; C01; D01
9. Sư phạm Vật lý
• Mã ngành: 7140211
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01
10. Sư phạm Hóa học
• Mã ngành: 7140212
• Chỉ tiêu: 44
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: X10; A00; B00; D07; X11; C02
11. Sư phạm Sinh học
• Mã ngành: 7140213
• Chỉ tiêu: 37
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03
12. Sư phạm Ngữ văn
• Mã ngành: 7140217
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15
13. Sư phạm Lịch sử
• Mã ngành: 7140218
• Chỉ tiêu: 63
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A07; C00; C03; D09; X70; D14
14. Sư phạm Địa lý
• Mã ngành: 7140219
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15
15. Sư phạm Âm nhạc
• Mã ngành: 7140221
• Chỉ tiêu: 115
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + NK
• Tổ hợp: N00; N01
16. Sư phạm Mỹ thuật
• Mã ngành: 7140222
• Chỉ tiêu: 115
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + NK
• Tổ hợp: H00; H07
17. Sư phạm Tiếng Anh
• Mã ngành: 7140231
• Chỉ tiêu: 340
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: D14; D01; D15; D13
18. Sư phạm Tiếng Trung Quốc
• Mã ngành: 7140234
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: D14; D01; D15; D45; D04; D65
19. Sư phạm Công nghệ
• Mã ngành: 7140246
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
20. Sư phạm khoa học tự nhiên
• Mã ngành: 7140247
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; A02; D07; A01; B08
21. Sư phạm Lịch sử và Địa lý
• Mã ngành: 7140249
• Chỉ tiêu: 85
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04
22. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 264
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D14; D01; D15; D13
23. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Chỉ tiêu: 265
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15
24. Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
• Mã ngành: 7229042
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14
25. Quản lý kinh tế
• Mã ngành: 7310110
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01
26. Tâm lý học giáo dục
• Mã ngành: 7310403
• Chỉ tiêu: 52
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01
27. Địa lý học (Địa lý du lịch)
• Mã ngành: 7310501
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15
28. Việt Nam học
• Mã ngành: 7310630
• Chỉ tiêu: 116
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01
29. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104
• Chỉ tiêu: 49
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; X70; C03; X74; C04; X78
30. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 189
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01
31. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: 7340120
• Chỉ tiêu: 57
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: X01; D01; A00; A01; D10
32. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 139
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01
33. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 208
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: X01; A00; D01; D10; A01
34. Quản lý công
• Mã ngành: 7340403
• Chỉ tiêu: 79
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C03; X01; A00; A01; D01
35. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Chỉ tiêu: 113
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; D01
36. Sinh học
• Mã ngành: 7420101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03
37. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B00; B03; A02; C02; A00; D08
38. Vật lý học (mới tuyển 2026)
• Mã ngành: 7440102
• Chỉ tiêu: 51
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01
39. Khoa học môi trường
• Mã ngành: 7440301
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B03; C02; B00; D08; A00; D07
40. Khoa học máy tính
• Mã ngành: 7480101
• Chỉ tiêu: 103
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02
41. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 191
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; X02; A00; D01; A02; A01
42. An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
• Mã ngành: 7480208
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02
43. Công nghệ kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 7510205
• Chỉ tiêu: 55
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: X06; C01; A00; X07; A01
44. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; A00; D01; C02; A01; X27
45. Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
• Mã ngành: 7519002
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
46. Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
• Mã ngành: 7520215
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02
47. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 7540101
• Chỉ tiêu: 54
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; D08; D07
48. Kỹ thuật xây dựng
• Mã ngành: 7580201
• Chỉ tiêu: 85
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01
49. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
• Mã ngành: 7580205
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01
50. Khoa học đất
• Mã ngành: 7620103
• Chỉ tiêu: 51
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: B03; C02; B00; A00; B08; D07
51. Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
• Mã ngành: 7620109
• Chỉ tiêu: 51
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07
52. Nuôi trồng thủy sản
• Mã ngành: 7620301
• Chỉ tiêu: 93
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07
53. Bệnh học thuỷ sản
• Mã ngành: 7620302
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07
54. Thú y
• Mã ngành: 7640101
• Chỉ tiêu: 46
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; B08
55. Công tác xã hội
• Mã ngành: 7760101
• Chỉ tiêu: 57
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C00; X70; X74; D14; X01
56. Huấn luyện thể thao
• Mã ngành: 7810302
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + NKTHPT + NK
• Tổ hợp: T03; T06; T15; T00; T01; T02
57. Quản lý tài nguyên và môi trường
• Mã ngành: 7850101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: B03; A00; C02; D07; D08; B00
58. Quản lý đất đai
• Mã ngành: 7850103
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: C01; B00; C02; A01; A00; D07
59. Giáo dục Mầm non (CĐ)
• Mã ngành: 51140201
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: X70; X74; X01; M00; M05

Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Đồng Tháp các năm Tại đây
File PDF đề án
Giới thiệu trường

- Tên trường: Trường Đại Học Đồng Tháp
- Mã trường: SPD
- Tên tiếng Anh: Dong Thap University
- Tên viết tắt: DThU
- Địa chỉ: 783 Phạm Hữu Lầu, Phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Website: https://www.dthu.edu.vn/
Trường Đại học Đồng Tháp là trường đại học công lập, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, được thành lập ngày 10/01/2003 theo Quyết định số 08/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Công văn số 5830/VPCP-KGVX ngày 04/9/2008 về việc đổi tên Trường ĐHSP Đồng Tháp thành Trường Đại học Đồng Tháp.