Đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đồng Tháp 2027, 2026 và các năm mới nhất

Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đồng Tháp 2027, 2026 và các năm mới nhất

Ảnh minh họa đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh DThU, các ngành của Trường Đại Học Đồng Tháp, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh 2027,...

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đồng Tháp 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Đồng Tháp (DThU) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Đồng Tháp tuyển hơn 60 ngành và chuyên ngành đào tạo trình độ đại học và 01 ngành cao đẳng Giáo dục mầm non với tổng chỉ tiêu 6.470. Nhà trường tổ chức tuyển sinh theo 05 phương thức:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ)

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026

Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT
1.1
Điểm thi THPT

✯Đối tượng

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

✯Quy chế

Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào các ngành Giáo dục Mầm non (cao đẳng hoặc đại học), Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật của Trường Đại học Đồng Tháp năm 2026, ngoài việc tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kỳ thi V-SAT năm 2026, bắt buộc phải đăng ký và tham dự kỳ thi năng khiếu do Trường Đại học Đồng Tháp tổ chức đối với các ngành có môn Năng khiếu trong tổ hợp xét tuyển, để lấy điểm xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (CĐ)X70; X74; X01; M00; M05
27140103Công nghệ Giáo dụcX26; A00; C01; X03; X27; D01
37140201Giáo dục Mầm nonX70; X74; X01
47140202Giáo dục Tiểu họcC03; C01; C04; B03; D01
57140204Giáo dục Công dânC00; X70; D01; X01; X74; D14
67140205Giáo dục Chính trịC00; X70; X01; X74
77140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; C02; D01; C01
87140210Sư phạm Tin họcX06; A00; X02; A01; C01; D01
97140211Sư phạm Vật lýX06; A02; A00; X07; A01; C01
107140212Sư phạm Hóa họcX10; A00; B00; D07; X11; C02
117140213Sư phạm Sinh họcX14; B00; X16; A02; D08; B03
127140217Sư phạm Ngữ vănC00; C03; X70; X74; C04; D14; D15
137140218Sư phạm Lịch sửA07; C00; C03; D09; X70; D14
147140219Sư phạm Địa lýA07; C00; X74; C04; D10; D15
157140231Sư phạm Tiếng AnhD14; D01; D15; D13
167140234Sư phạm Tiếng Trung QuốcD14; D01; D15; D45; D04; D65
177140246Sư phạm Công nghệX07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
187140247Sư phạm khoa học tự nhiênA00; B00; A02; D07; A01; B08
197140249Sư phạm Lịch sử và Địa lýC00; X70; D15; X74; D14; C03; C04
207220201Ngôn ngữ AnhD14; D01; D15; D13
217220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C03; C04; D01; D14; D15
227229042Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)C00; C03; X70; X74; C04; D14
237310110Quản lý kinh tếX01; A00; D10; D01; A01
247310403Tâm lý học giáo dụcC00; X70; C04; C03; X74; D01
257310501Địa lý học (Địa lý du lịch)A07; C00; X74; C04; D10; D15
267310630Việt Nam họcC00; X70; C04; C03; X74; D01
277320104Truyền thông đa phương tiệnC00; X70; C03; X74; C04; X78
287340101Quản trị kinh doanhX01; A00; D10; D01; A01
297340120Kinh doanh quốc tếX01; D01; A00; A01; D10
307340201Tài chính - Ngân hàngX01; A00; D10; D01; A01
317340301Kế toánX01; A00; D01; D10; A01
327340403Quản lý côngC03; X01; A00; A01; D01
337380101LuậtC00; C03; C04; X01; D01
347420101Sinh họcX14; B00; X16; A02; D08; B03
357420201Công nghệ sinh họcB00; B03; A02; C02; A00; D08
367440102Vật lý học (mới tuyển 2026)X06; A02; A00; X07; A01; C01
377440301Khoa học môi trườngB03; C02; B00; D08; A00; D07
387480101Khoa học máy tínhC01; D01; X02; A00; A01; A02
397480201Công nghệ thông tinC01; X02; A00; D01; A02; A01
407480208An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)C01; D01; X02; A00; A01; A02
417510205Công nghệ kỹ thuật ô tôX06; C01; A00; X07; A01
427510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngC01; A00; D01; C02; A01; X27
437519002Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
447520215Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)C01; D01; X02; A00; A01; A02
457540101Công nghệ thực phẩmB00; A00; B03; C02; D08; D07
467580201Kỹ thuật xây dựngX03; C01; D01; C02; A00; A01
477580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)X03; C01; D01; C02; A00; A01
487620103Khoa học đấtB03; C02; B00; A00; B08; D07
497620109Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)B03; A00; C02; B00; D08; D07
507620301Nuôi trồng thủy sảnB03; A00; C02; B00; D08; D07
517620302Bệnh học thuỷ sảnB03; A00; C02; B00; D08; D07
527640101Thú yB00; A00; B03; C02; B08
537760101Công tác xã hộiC00; X70; X74; D14; X01
547850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB03; A00; C02; D07; D08; B00
557850103Quản lý đất đaiC01; B00; C02; A01; A00; D07

Giáo dục Mầm non (CĐ)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: X70; X74; X01; M00; M05

Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: X26; A00; C01; X03; X27; D01

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: X70; X74; X01

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: C03; C01; C04; B03; D01

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: C00; X70; D01; X01; X74; D14

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: C00; X70; X01; X74

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A02; C02; D01; C01

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: X06; A00; X02; A01; C01; D01

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: X10; A00; B00; D07; X11; C02

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: A07; C00; C03; D09; X70; D14

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D14; D01; D15; D13

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Tổ hợp: D14; D01; D15; D45; D04; D65

Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; B00; A02; D07; A01; B08

Sư phạm Lịch sử và Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D14; D01; D15; D13

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01

Địa lý học (Địa lý du lịch)

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; X70; C03; X74; C04; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: X01; D01; A00; A01; D10

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: X01; A00; D01; D10; A01

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: C03; X01; A00; A01; D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; D01

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; B03; A02; C02; A00; D08

Vật lý học (mới tuyển 2026)

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: B03; C02; B00; D08; A00; D07

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: C01; X02; A00; D01; A02; A01

An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7480208

Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: X06; C01; A00; X07; A01

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: C01; A00; D01; C02; A01; X27

Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7519002

Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01

Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7520215

Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; D08; D07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01

Khoa học đất

Mã ngành: 7620103

Tổ hợp: B03; C02; B00; A00; B08; D07

Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

Bệnh học thuỷ sản

Mã ngành: 7620302

Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; B08

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; X70; X74; D14; X01

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B03; A00; C02; D07; D08; B00

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C01; B00; C02; A01; A00; D07

1.2
Kết hợp Điểm thi THPT + Năng khiếu

✯Quy chế

- Các ngành có môn năng khiếu trong tổ hợp xét tuyển thí sinh phải tham dự kỳ thi năng khiếu do Trường ĐHĐT tổ chức để đủ điều kiện tham gia xét tuyển và đạt kết quả từ 6,0 trở lên. Trường ĐHĐT tổ chức thi Năng khiếu 02 đợt (Đợt 1: ngày 30, 31/05/2026; Đợt 2: ngày 20, 21/06/2026):

+ Ngành Giáo dục Mầm non (cao đẳng hoặc đại học): đối với tổ hợp môn M00, M05 ngoài 02 môn thi văn hóa (Toán và Ngữ văn, Ngữ văn và Lịch sử), thí sinh phải đăng ký dự thi môn Năng khiếu GDMN.

+ Ngành Giáo dục Thể chất và Ngành Huấn luyện Thể thao: đối với tất cả các tổ hợp, ngoài 02 môn thi văn hóa (Toán và Sinh học; Toán và Địa lí; Ngữ văn và Địa lí; Ngữ văn và Toán; Ngữ văn và Sinh học; Ngữ văn và GDKT&PL), thí sinh phải đăng ký dự thi môn Năng khiếu TDTT.

+ Ngành Sư phạm Âm nhạc: đối với tất cả các tổ hợp, ngoài 01 môn thi văn hóa (Toán hoặc Ngữ văn), thí sinh phải đăng ký dự thi 02 môn Năng khiếu (Năng khiếu Hát và Năng khiếu Thẩm âm-Tiết tấu).

+ Ngành Sư phạm Mỹ thuật: đối với tất cả các tổ hợp, ngoài 01 môn thi văn hóa (Toán hoặc Ngữ văn), thí sinh phải đăng ký dự thi 02 môn Năng khiếu (Năng khiếu Trang trí và Năng khiếu Hình họa).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm thi THPT + Năng khiếu

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM05; M00
27140206Giáo dục Thể chấtT06; T00; T03; T01; T15; T02
37140221Sư phạm Âm nhạcN00; N01
47140222Sư phạm Mỹ thuậtH00; H07
57810302Huấn luyện thể thaoT03; T06; T15; T00; T01; T02

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M05; M00

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T06; T00; T03; T01; T15; T02

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: N00; N01

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Tổ hợp: H00; H07

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Tổ hợp: T03; T06; T15; T00; T01; T02

2
Điểm học bạ
2.1
Điểm học bạ

✯Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ)

✯Quy chế

Các ngành đào tạo giáo viên (sư phạm) không xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ).

Đối với tất cả các ngành đào tạo, Nhà trường không sử dụng kết quả học bạ của các năm 2021 trở về trước để xét tuyển. Do đó, thí sinh tốt nghiệp từ năm 2021 về trước có nguyện vọng tham gia xét tuyển vào Trường cần tham gia các kỳ thi và sử dụng kết quả của các phương thức tuyển sinh được công bố trong năm tuyển sinh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ Giáo dụcX26; A00; C01; X03; X27; D01
27220201Ngôn ngữ AnhD14; D01; D15; D13
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C03; C04; D01; D14; D15
47229042Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)C00; C03; X70; X74; C04; D14
57310110Quản lý kinh tếX01; A00; D10; D01; A01
67310403Tâm lý học giáo dụcC00; X70; C04; C03; X74; D01
77310501Địa lý học (Địa lý du lịch)A07; C00; X74; C04; D10; D15
87310630Việt Nam họcC00; X70; C04; C03; X74; D01
97320104Truyền thông đa phương tiệnC00; X70; C03; X74; C04; X78
107340101Quản trị kinh doanhX01; A00; D10; D01; A01
117340120Kinh doanh quốc tếX01; D01; A00; A01; D10
127340201Tài chính - Ngân hàngX01; A00; D10; D01; A01
137340301Kế toánX01; A00; D01; D10; A01
147340403Quản lý côngC03; X01; A00; A01; D01
157380101LuậtC00; C03; C04; X01; D01
167420101Sinh họcX14; B00; X16; A02; D08; B03
177420201Công nghệ sinh họcB00; B03; A02; C02; A00; D08
187440102Vật lý học (mới tuyển 2026)X06; A02; A00; X07; A01; C01
197440301Khoa học môi trườngB03; C02; B00; D08; A00; D07
207480101Khoa học máy tínhC01; D01; X02; A00; A01; A02
217480201Công nghệ thông tinC01; X02; A00; D01; A02; A01
227480208An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)C01; D01; X02; A00; A01; A02
237510205Công nghệ kỹ thuật ô tôX06; C01; A00; X07; A01
247510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngC01; A00; D01; C02; A01; X27
257519002Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
267520215Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)C01; D01; X02; A00; A01; A02
277540101Công nghệ thực phẩmB00; A00; B03; C02; D08; D07
287580201Kỹ thuật xây dựngX03; C01; D01; C02; A00; A01
297580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)X03; C01; D01; C02; A00; A01
307620103Khoa học đấtB03; C02; B00; A00; B08; D07
317620109Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)B03; A00; C02; B00; D08; D07
327620301Nuôi trồng thủy sảnB03; A00; C02; B00; D08; D07
337620302Bệnh học thuỷ sảnB03; A00; C02; B00; D08; D07
347640101Thú yB00; A00; B03; C02; B08
357760101Công tác xã hộiC00; X70; X74; D14; X01
367850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB03; A00; C02; D07; D08; B00
377850103Quản lý đất đaiC01; B00; C02; A01; A00; D07

Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: X26; A00; C01; X03; X27; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D14; D01; D15; D13

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01

Địa lý học (Địa lý du lịch)

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; X70; C03; X74; C04; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: X01; D01; A00; A01; D10

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: X01; A00; D01; D10; A01

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: C03; X01; A00; A01; D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; D01

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; B03; A02; C02; A00; D08

Vật lý học (mới tuyển 2026)

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: B03; C02; B00; D08; A00; D07

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: C01; X02; A00; D01; A02; A01

An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7480208

Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: X06; C01; A00; X07; A01

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: C01; A00; D01; C02; A01; X27

Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7519002

Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01

Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7520215

Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; D08; D07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01

Khoa học đất

Mã ngành: 7620103

Tổ hợp: B03; C02; B00; A00; B08; D07

Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

Bệnh học thuỷ sản

Mã ngành: 7620302

Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; B08

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; X70; X74; D14; X01

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B03; A00; C02; D07; D08; B00

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C01; B00; C02; A01; A00; D07

2.2
Kết hợp Học bạ + Năng khiếu

✯Quy chế

- Ngành Huấn luyện Thể thao: đối với tất cả các tổ hợp, ngoài 02 môn thi văn hóa (Toán và Sinh học; Toán và Địa lí; Ngữ văn và Địa lí; Ngữ văn và Toán; Ngữ văn và Sinh học; Ngữ văn và GDKT&PL), thí sinh phải đăng ký dự thi môn Năng khiếu TDTT do Trường ĐHĐT tổ chức và có kết quả từ 6,0 trở lên. Trường ĐHĐT tổ chức thi Năng khiếu 02 đợt (Đợt 1: ngày 30, 31/05/2026; Đợt 2: ngày 20, 21/06/2026).

3
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
3.1
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

✯Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026

✯Quy chế

Kết quả kỳ thi V-SAT được Trường Đại học Đồng Tháp sử dụng để xét tuyển đối với tất cả các ngành tuyển sinh của Trường, theo quy định và điều kiện cụ thể của từng ngành, từng phương thức tuyển sinh. Ngoài ra, kết quả kỳ thi V-SAT của Trường Đại học Đồng Tháp cũng được sử dụng để xét tuyển vào các Trường đại học khác có xét tuyển theo phương thức này.

Lịch thi:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (CĐ)X70; X74; X01; M00; M05
27140103Công nghệ Giáo dụcX26; A00; C01; X03; X27; D01
37140201Giáo dục Mầm nonX70; X74; X01
47140202Giáo dục Tiểu họcC03; C01; C04; B03; D01
57140204Giáo dục Công dânC00; X70; D01; X01; X74; D14
67140205Giáo dục Chính trịC00; X70; X01; X74
77140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; C02; D01; C01
87140210Sư phạm Tin họcX06; A00; X02; A01; C01; D01
97140211Sư phạm Vật lýX06; A02; A00; X07; A01; C01
107140212Sư phạm Hóa họcX10; A00; B00; D07; X11; C02
117140213Sư phạm Sinh họcX14; B00; X16; A02; D08; B03
127140217Sư phạm Ngữ vănC00; C03; X70; X74; C04; D14; D15
137140218Sư phạm Lịch sửA07; C00; C03; D09; X70; D14
147140219Sư phạm Địa lýA07; C00; X74; C04; D10; D15
157140231Sư phạm Tiếng AnhD14; D01; D15; D13
167140234Sư phạm Tiếng Trung QuốcD14; D01; D15; D45; D04; D65
177140246Sư phạm Công nghệX07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
187140247Sư phạm khoa học tự nhiênA00; B00; A02; D07; A01; B08
197140249Sư phạm Lịch sử và Địa lýC00; X70; D15; X74; D14; C03; C04
207220201Ngôn ngữ AnhD14; D01; D15; D13
217220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C03; C04; D01; D14; D15
227229042Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)C00; C03; X70; X74; C04; D14
237310110Quản lý kinh tếX01; A00; D10; D01; A01
247310403Tâm lý học giáo dụcC00; X70; C04; C03; X74; D01
257310501Địa lý học (Địa lý du lịch)A07; C00; X74; C04; D10; D15
267310630Việt Nam họcC00; X70; C04; C03; X74; D01
277320104Truyền thông đa phương tiệnC00; X70; C03; X74; C04; X78
287340101Quản trị kinh doanhX01; A00; D10; D01; A01
297340120Kinh doanh quốc tếX01; D01; A00; A01; D10
307340201Tài chính - Ngân hàngX01; A00; D10; D01; A01
317340301Kế toánX01; A00; D01; D10; A01
327340403Quản lý côngC03; X01; A00; A01; D01
337380101LuậtC00; C03; C04; X01; D01
347420101Sinh họcX14; B00; X16; A02; D08; B03
357420201Công nghệ sinh họcB00; B03; A02; C02; A00; D08
367440102Vật lý học (mới tuyển 2026)X06; A02; A00; X07; A01; C01
377440301Khoa học môi trườngB03; C02; B00; D08; A00; D07
387480101Khoa học máy tínhC01; D01; X02; A00; A01; A02
397480201Công nghệ thông tinC01; X02; A00; D01; A02; A01
407480208An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)C01; D01; X02; A00; A01; A02
417510205Công nghệ kỹ thuật ô tôX06; C01; A00; X07; A01
427510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngC01; A00; D01; C02; A01; X27
437519002Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
447520215Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)C01; D01; X02; A00; A01; A02
457540101Công nghệ thực phẩmB00; A00; B03; C02; D08; D07
467580201Kỹ thuật xây dựngX03; C01; D01; C02; A00; A01
477580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)X03; C01; D01; C02; A00; A01
487620103Khoa học đấtB03; C02; B00; A00; B08; D07
497620109Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)B03; A00; C02; B00; D08; D07
507620301Nuôi trồng thủy sảnB03; A00; C02; B00; D08; D07
517620302Bệnh học thuỷ sảnB03; A00; C02; B00; D08; D07
527640101Thú yB00; A00; B03; C02; B08
537760101Công tác xã hộiC00; X70; X74; D14; X01
547850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB03; A00; C02; D07; D08; B00
557850103Quản lý đất đaiC01; B00; C02; A01; A00; D07

Giáo dục Mầm non (CĐ)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: X70; X74; X01; M00; M05

Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: X26; A00; C01; X03; X27; D01

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: X70; X74; X01

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: C03; C01; C04; B03; D01

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: C00; X70; D01; X01; X74; D14

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: C00; X70; X01; X74

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A02; C02; D01; C01

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: X06; A00; X02; A01; C01; D01

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: X10; A00; B00; D07; X11; C02

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: A07; C00; C03; D09; X70; D14

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D14; D01; D15; D13

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Tổ hợp: D14; D01; D15; D45; D04; D65

Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; B00; A02; D07; A01; B08

Sư phạm Lịch sử và Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D14; D01; D15; D13

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01

Địa lý học (Địa lý du lịch)

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; X70; C03; X74; C04; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: X01; D01; A00; A01; D10

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: X01; A00; D01; D10; A01

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: C03; X01; A00; A01; D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; D01

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; B03; A02; C02; A00; D08

Vật lý học (mới tuyển 2026)

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: B03; C02; B00; D08; A00; D07

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: C01; X02; A00; D01; A02; A01

An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7480208

Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: X06; C01; A00; X07; A01

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: C01; A00; D01; C02; A01; X27

Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7519002

Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01

Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7520215

Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; D08; D07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01

Khoa học đất

Mã ngành: 7620103

Tổ hợp: B03; C02; B00; A00; B08; D07

Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

Bệnh học thuỷ sản

Mã ngành: 7620302

Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; B08

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; X70; X74; D14; X01

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B03; A00; C02; D07; D08; B00

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C01; B00; C02; A01; A00; D07

3.2
Kết hợp điểm V-SAT + Năng khiếu

✯Quy chế

- Các ngành có môn năng khiếu trong tổ hợp xét tuyển thí sinh phải tham dự kỳ thi năng khiếu do Trường ĐHĐT tổ chức để đủ điều kiện tham gia xét tuyển và có kết quả từ 6,0 trở lên. Trường ĐHĐT tổ chức thi Năng khiếu 02 đợt (Đợt 1: ngày 30, 31/05/2026; Đợt 2: ngày 20, 21/06/2026):

+ Ngành Giáo dục Mầm non (CĐ hoặc ĐH): đối với tổ hợp môn M00, M05 ngoài 02 môn thi trong kỳ thi V-SAT (Toán và Ngữ văn, Ngữ văn và Lịch sử), thí sinh phải đăng ký dự thi môn Năng khiếu GDMN.

+ Ngành Giáo dục Thể chất và Ngành Huấn luyện Thể thao: đối với các tổ hợp, ngoài 02 môn thi trong kỳ thi V-SAT (Toán và Sinh học; Toán và Địa lí; Ngữ văn và Địa lí; Ngữ văn và Toán; Ngữ văn và Sinh học), thí sinh phải đăng ký dự thi môn Năng khiếu TDTT.

+ Ngành Sư phạm Âm nhạc: đối với các tổ hợp, ngoài 01 môn thi trong kỳ thi V-SAT (Toán hoặc Ngữ văn), thí sinh phải đăng ký dự thi 02 môn Năng khiếu (Năng khiếu Hát và Năng khiếu Thẩm âm-Tiết tấu).

+ Ngành Sư phạm Mỹ thuật: đối với các tổ hợp, ngoài 01 môn thi trong kỳ thi V-SAT (Toán hoặc Ngữ văn), thí sinh phải đăng ký dự thi 02 môn Năng khiếu (Năng khiếu Trang trí và Năng khiếu Hình họa).

4
Điểm ĐGNL V-ACT

✯Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (CĐ)
27140103Công nghệ Giáo dục
37140201Giáo dục Mầm non
47140202Giáo dục Tiểu học
57140204Giáo dục Công dân
67140205Giáo dục Chính trị
77140209Sư phạm Toán học
87140210Sư phạm Tin học
97140211Sư phạm Vật lý
107140212Sư phạm Hóa học
117140213Sư phạm Sinh học
127140217Sư phạm Ngữ văn
137140218Sư phạm Lịch sử
147140219Sư phạm Địa lý
157140231Sư phạm Tiếng Anh
167140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc
177140246Sư phạm Công nghệ
187140247Sư phạm khoa học tự nhiên
197140249Sư phạm Lịch sử và Địa lý
207220201Ngôn ngữ Anh
217220204Ngôn ngữ Trung Quốc
227229042Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
237310110Quản lý kinh tế
247310403Tâm lý học giáo dục
257310501Địa lý học (Địa lý du lịch)
267310630Việt Nam học
277320104Truyền thông đa phương tiện
287340101Quản trị kinh doanh
297340120Kinh doanh quốc tế
307340201Tài chính - Ngân hàng
317340301Kế toán
327340403Quản lý công
337380101Luật
347420101Sinh học
357420201Công nghệ sinh học
367440102Vật lý học (mới tuyển 2026)
377440301Khoa học môi trường
387480101Khoa học máy tính
397480201Công nghệ thông tin
407480208An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
417510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
427510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
437519002Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
447520215Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
457540101Công nghệ thực phẩm
467580201Kỹ thuật xây dựng
477580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
487620103Khoa học đất
497620109Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
507620301Nuôi trồng thủy sản
517620302Bệnh học thuỷ sản
527640101Thú y
537760101Công tác xã hội
547850101Quản lý tài nguyên và môi trường
557850103Quản lý đất đai

Giáo dục Mầm non (CĐ)

Mã ngành: 51140201

Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: 7140103

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Sư phạm Lịch sử và Địa lý

Mã ngành: 7140249

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)

Mã ngành: 7229042

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Địa lý học (Địa lý du lịch)

Mã ngành: 7310501

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Luật

Mã ngành: 7380101

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Vật lý học (mới tuyển 2026)

Mã ngành: 7440102

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7480208

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7519002

Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7520215

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7580205

Khoa học đất

Mã ngành: 7620103

Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

Mã ngành: 7620109

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Bệnh học thuỷ sản

Mã ngành: 7620302

Thú y

Mã ngành: 7640101

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

5
ƯTXT, XT thẳng

✯Đối tượng

Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (CĐ)
27140103Công nghệ Giáo dục
37140201Giáo dục Mầm non
47140202Giáo dục Tiểu học
57140204Giáo dục Công dân
67140205Giáo dục Chính trị
77140206Giáo dục Thể chất
87140209Sư phạm Toán học
97140210Sư phạm Tin học
107140211Sư phạm Vật lý
117140212Sư phạm Hóa học
127140213Sư phạm Sinh học
137140217Sư phạm Ngữ văn
147140218Sư phạm Lịch sử
157140219Sư phạm Địa lý
167140221Sư phạm Âm nhạc
177140222Sư phạm Mỹ thuật
187140231Sư phạm Tiếng Anh
197140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc
207140246Sư phạm Công nghệ
217140247Sư phạm khoa học tự nhiên
227140249Sư phạm Lịch sử và Địa lý
237220201Ngôn ngữ Anh
247220204Ngôn ngữ Trung Quốc
257229042Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
267310110Quản lý kinh tế
277310403Tâm lý học giáo dục
287310501Địa lý học (Địa lý du lịch)
297310630Việt Nam học
307320104Truyền thông đa phương tiện
317340101Quản trị kinh doanh
327340120Kinh doanh quốc tế
337340201Tài chính - Ngân hàng
347340301Kế toán
357340403Quản lý công
367380101Luật
377420101Sinh học
387420201Công nghệ sinh học
397440102Vật lý học (mới tuyển 2026)
407440301Khoa học môi trường
417480101Khoa học máy tính
427480201Công nghệ thông tin
437480208An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
447510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
457510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
467519002Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
477520215Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
487540101Công nghệ thực phẩm
497580201Kỹ thuật xây dựng
507580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
517620103Khoa học đất
527620109Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
537620301Nuôi trồng thủy sản
547620302Bệnh học thuỷ sản
557640101Thú y
567760101Công tác xã hội
577810302Huấn luyện thể thao
587850101Quản lý tài nguyên và môi trường
597850103Quản lý đất đai

Giáo dục Mầm non (CĐ)

Mã ngành: 51140201

Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: 7140103

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Sư phạm Lịch sử và Địa lý

Mã ngành: 7140249

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)

Mã ngành: 7229042

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Địa lý học (Địa lý du lịch)

Mã ngành: 7310501

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Luật

Mã ngành: 7380101

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Vật lý học (mới tuyển 2026)

Mã ngành: 7440102

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7480208

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7519002

Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7520215

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)

Mã ngành: 7580205

Khoa học đất

Mã ngành: 7620103

Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

Mã ngành: 7620109

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Bệnh học thuỷ sản

Mã ngành: 7620302

Thú y

Mã ngành: 7640101

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

151140201Giáo dục Mầm non (CĐ)40Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTX70; X74; X01; M00; M05
27140103Công nghệ Giáo dục100Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạX26; A00; C01; X03; X27; D01
37140201Giáo dục Mầm non390Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + NKM05; M00
V-SATĐT THPTX70; X74; X01
47140202Giáo dục Tiểu học720Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTC03; C01; C04; B03; D01
57140204Giáo dục Công dân70Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTC00; X70; D01; X01; X74; D14
67140205Giáo dục Chính trị20Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTC00; X70; X01; X74
77140206Giáo dục Thể chất115Ưu Tiên
Học bạ + NKTHPT + NKT06; T00; T03; T01; T15; T02
87140209Sư phạm Toán học115Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTA00; A01; A02; C02; D01; C01
97140210Sư phạm Tin học205Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTX06; A00; X02; A01; C01; D01
107140211Sư phạm Vật lý45Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTX06; A02; A00; X07; A01; C01
117140212Sư phạm Hóa học44Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTX10; A00; B00; D07; X11; C02
127140213Sư phạm Sinh học37Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTX14; B00; X16; A02; D08; B03
137140217Sư phạm Ngữ văn100Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTC00; C03; X70; X74; C04; D14; D15
147140218Sư phạm Lịch sử63Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTA07; C00; C03; D09; X70; D14
157140219Sư phạm Địa lý70Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTA07; C00; X74; C04; D10; D15
167140221Sư phạm Âm nhạc115Ưu Tiên
THPT + NKN00; N01
177140222Sư phạm Mỹ thuật115Ưu Tiên
THPT + NKH00; H07
187140231Sư phạm Tiếng Anh340Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTD14; D01; D15; D13
197140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc20Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTD14; D01; D15; D45; D04; D65
207140246Sư phạm Công nghệ60Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTX07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
217140247Sư phạm khoa học tự nhiên160Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTA00; B00; A02; D07; A01; B08
227140249Sư phạm Lịch sử và Địa lý85Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTC00; X70; D15; X74; D14; C03; C04
237220201Ngôn ngữ Anh264Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạD14; D01; D15; D13
247220204Ngôn ngữ Trung Quốc265Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15
257229042Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)70Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạC00; C03; X70; X74; C04; D14
267310110Quản lý kinh tế70Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạX01; A00; D10; D01; A01
277310403Tâm lý học giáo dục52Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạC00; X70; C04; C03; X74; D01
287310501Địa lý học (Địa lý du lịch)45Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạA07; C00; X74; C04; D10; D15
297310630Việt Nam học116Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạC00; X70; C04; C03; X74; D01
307320104Truyền thông đa phương tiện49Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạC00; X70; C03; X74; C04; X78
317340101Quản trị kinh doanh189Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạX01; A00; D10; D01; A01
327340120Kinh doanh quốc tế57Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạX01; D01; A00; A01; D10
337340201Tài chính - Ngân hàng139Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạX01; A00; D10; D01; A01
347340301Kế toán208Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạX01; A00; D01; D10; A01
357340403Quản lý công79Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạC03; X01; A00; A01; D01
367380101Luật113Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; D01
377420101Sinh học50Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạX14; B00; X16; A02; D08; B03
387420201Công nghệ sinh học75Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạB00; B03; A02; C02; A00; D08
397440102Vật lý học (mới tuyển 2026)51Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạX06; A02; A00; X07; A01; C01
407440301Khoa học môi trường50Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạB03; C02; B00; D08; A00; D07
417480101Khoa học máy tính103Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạC01; D01; X02; A00; A01; A02
427480201Công nghệ thông tin191Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTHọc BạC01; X02; A00; D01; A02; A01
437480208An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)120Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTC01; D01; X02; A00; A01; A02
447510205Công nghệ kỹ thuật ô tô55Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTX06; C01; A00; X07; A01
457510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng60Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTC01; A00; D01; C02; A01; X27
467519002Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)60Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTX07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
477520215Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)50Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTC01; D01; X02; A00; A01; A02
487540101Công nghệ thực phẩm54Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTB00; A00; B03; C02; D08; D07
497580201Kỹ thuật xây dựng85Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTX03; C01; D01; C02; A00; A01
507580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)50Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTX03; C01; D01; C02; A00; A01
517620103Khoa học đất51Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTB03; C02; B00; A00; B08; D07
527620109Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)51Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTB03; A00; C02; B00; D08; D07
537620301Nuôi trồng thủy sản93Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTB03; A00; C02; B00; D08; D07
547620302Bệnh học thuỷ sản50Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTB03; A00; C02; B00; D08; D07
557640101Thú y46Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTB00; A00; B03; C02; B08
567760101Công tác xã hội57Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTC00; X70; X74; D14; X01
577810302Huấn luyện thể thao120Ưu Tiên
Học bạ + NKTHPT + NKT03; T06; T15; T00; T01; T02
587850101Quản lý tài nguyên và môi trường50Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTB03; A00; C02; D07; D08; B00
597850103Quản lý đất đai80Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạV-SATĐT THPTC01; B00; C02; A01; A00; D07

1. Công nghệ Giáo dục

• Mã ngành: 7140103

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X26; A00; C01; X03; X27; D01

2. Giáo dục Mầm non

• Mã ngành: 7140201

• Chỉ tiêu: 390

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + NKV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: M05; M00; X70; X74; X01

3. Giáo dục Tiểu học

• Mã ngành: 7140202

• Chỉ tiêu: 720

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C03; C01; C04; B03; D01

4. Giáo dục Công dân

• Mã ngành: 7140204

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00; X70; D01; X01; X74; D14

5. Giáo dục Chính trị

• Mã ngành: 7140205

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00; X70; X01; X74

6. Giáo dục Thể chất

• Mã ngành: 7140206

• Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + NKTHPT + NK

• Tổ hợp: T06; T00; T03; T01; T15; T02

7. Sư phạm Toán học

• Mã ngành: 7140209

• Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C02; D01; C01

8. Sư phạm Tin học

• Mã ngành: 7140210

• Chỉ tiêu: 205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X06; A00; X02; A01; C01; D01

9. Sư phạm Vật lý

• Mã ngành: 7140211

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01

10. Sư phạm Hóa học

• Mã ngành: 7140212

• Chỉ tiêu: 44

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X10; A00; B00; D07; X11; C02

11. Sư phạm Sinh học

• Mã ngành: 7140213

• Chỉ tiêu: 37

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03

12. Sư phạm Ngữ văn

• Mã ngành: 7140217

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15

13. Sư phạm Lịch sử

• Mã ngành: 7140218

• Chỉ tiêu: 63

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A07; C00; C03; D09; X70; D14

14. Sư phạm Địa lý

• Mã ngành: 7140219

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15

15. Sư phạm Âm nhạc

• Mã ngành: 7140221

• Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + NK

• Tổ hợp: N00; N01

16. Sư phạm Mỹ thuật

• Mã ngành: 7140222

• Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + NK

• Tổ hợp: H00; H07

17. Sư phạm Tiếng Anh

• Mã ngành: 7140231

• Chỉ tiêu: 340

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: D14; D01; D15; D13

18. Sư phạm Tiếng Trung Quốc

• Mã ngành: 7140234

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: D14; D01; D15; D45; D04; D65

19. Sư phạm Công nghệ

• Mã ngành: 7140246

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01

20. Sư phạm khoa học tự nhiên

• Mã ngành: 7140247

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; A02; D07; A01; B08

21. Sư phạm Lịch sử và Địa lý

• Mã ngành: 7140249

• Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04

22. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 264

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D14; D01; D15; D13

23. Ngôn ngữ Trung Quốc

• Mã ngành: 7220204

• Chỉ tiêu: 265

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

24. Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)

• Mã ngành: 7229042

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; X70; X74; C04; D14

25. Quản lý kinh tế

• Mã ngành: 7310110

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

26. Tâm lý học giáo dục

• Mã ngành: 7310403

• Chỉ tiêu: 52

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01

27. Địa lý học (Địa lý du lịch)

• Mã ngành: 7310501

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A07; C00; X74; C04; D10; D15

28. Việt Nam học

• Mã ngành: 7310630

• Chỉ tiêu: 116

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70; C04; C03; X74; D01

29. Truyền thông đa phương tiện

• Mã ngành: 7320104

• Chỉ tiêu: 49

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70; C03; X74; C04; X78

30. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 189

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

31. Kinh doanh quốc tế

• Mã ngành: 7340120

• Chỉ tiêu: 57

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X01; D01; A00; A01; D10

32. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Chỉ tiêu: 139

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X01; A00; D10; D01; A01

33. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 208

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X01; A00; D01; D10; A01

34. Quản lý công

• Mã ngành: 7340403

• Chỉ tiêu: 79

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C03; X01; A00; A01; D01

35. Luật

• Mã ngành: 7380101

• Chỉ tiêu: 113

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; D01

36. Sinh học

• Mã ngành: 7420101

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X14; B00; X16; A02; D08; B03

37. Công nghệ sinh học

• Mã ngành: 7420201

• Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; A02; C02; A00; D08

38. Vật lý học (mới tuyển 2026)

• Mã ngành: 7440102

• Chỉ tiêu: 51

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X06; A02; A00; X07; A01; C01

39. Khoa học môi trường

• Mã ngành: 7440301

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C02; B00; D08; A00; D07

40. Khoa học máy tính

• Mã ngành: 7480101

• Chỉ tiêu: 103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

41. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 191

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; X02; A00; D01; A02; A01

42. An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)

• Mã ngành: 7480208

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

43. Công nghệ kỹ thuật ô tô

• Mã ngành: 7510205

• Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X06; C01; A00; X07; A01

44. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

• Mã ngành: 7510605

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; A00; D01; C02; A01; X27

45. Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)

• Mã ngành: 7519002

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01

46. Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)

• Mã ngành: 7520215

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02

47. Công nghệ thực phẩm

• Mã ngành: 7540101

• Chỉ tiêu: 54

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; D08; D07

48. Kỹ thuật xây dựng

• Mã ngành: 7580201

• Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01

49. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)

• Mã ngành: 7580205

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01

50. Khoa học đất

• Mã ngành: 7620103

• Chỉ tiêu: 51

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C02; B00; A00; B08; D07

51. Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

• Mã ngành: 7620109

• Chỉ tiêu: 51

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

52. Nuôi trồng thủy sản

• Mã ngành: 7620301

• Chỉ tiêu: 93

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

53. Bệnh học thuỷ sản

• Mã ngành: 7620302

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07

54. Thú y

• Mã ngành: 7640101

• Chỉ tiêu: 46

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; B08

55. Công tác xã hội

• Mã ngành: 7760101

• Chỉ tiêu: 57

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00; X70; X74; D14; X01

56. Huấn luyện thể thao

• Mã ngành: 7810302

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + NKTHPT + NK

• Tổ hợp: T03; T06; T15; T00; T01; T02

57. Quản lý tài nguyên và môi trường

• Mã ngành: 7850101

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: B03; A00; C02; D07; D08; B00

58. Quản lý đất đai

• Mã ngành: 7850103

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C01; B00; C02; A01; A00; D07

59. Giáo dục Mầm non (CĐ)

• Mã ngành: 51140201

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: X70; X74; X01; M00; M05

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Đồng Tháp các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Đồng Tháp
  • Tên trường: Trường Đại Học Đồng Tháp
  • Mã trường: SPD
  • Tên tiếng Anh: Dong Thap University
  • Tên viết tắt: DThU
  • Địa chỉ: 783 Phạm Hữu Lầu, Phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
  • Website: https://www.dthu.edu.vn/

Trường Đại học Đồng Tháp là trường đại học công lập, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, được thành lập ngày 10/01/2003 theo Quyết định số 08/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Công văn số 5830/VPCP-KGVX ngày 04/9/2008 về việc đổi tên Trường ĐHSP Đồng Tháp thành Trường Đại học Đồng Tháp.

 

Nguồn: Tuyensinh247