Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đông Á 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh UDA, các ngành của Trường Đại Học Đông Á, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh 2027, 2026.
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đông Á 2026
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á 2026
Năm 2026, trường Đại học Đông Á tuyển sinh 6179 chỉ tiêu với 5 phương thức xét tuyển cho các ngành và chuyên ngành đào tạo
Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên học bạ THPT:
Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc gia.
Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp (sử dụng điểm học bạ và điểm thi tốt nghiệp THPT, không bao gồm khối ngành VI).
Phương thức 4: Sử dụng kết quả thi của kỳ thi đánh giá năng lực (ĐHQGHN), kỳ thi đánh giá tư duy (ĐHBKHN) và kết quả thi đánh giá năng lực SPT của Trường ĐHSP Hà Nội
Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Quy chế
Tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Ngữ văn và 01 môn khác) ≥ 15 điểm áp dụng đối với các ngành trừ khối ngành giáo viên, sức khỏe, pháp luật.
Đối với các khối ngành đào tạo thuộc lĩnh vực giáo viên, sức khỏe, pháp luật: Ngưỡng đầu vào được Nhà trường công bố theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước ngày 09/7/2026.
Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT) cho các phương thức xét tuyển.
Điểm xét tuyển = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 101 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 2 | 101DL | Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 3 | 102 | Ngôn ngữ Anh | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 4 | 102DL | Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 5 | 103 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 6 | 104 | Ngôn ngữ Nhật | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 7 | 105 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 8 | 1051 | Kinh doanh thương mại (*) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 9 | 1051DL | Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 10 | 1052 | Kinh doanh số (*) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 11 | 1052DL | Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 12 | 105DL | Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 13 | 106 | Marketing | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 14 | 1061 | Digital Marketing (*) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 15 | 1061DL | Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 16 | 1062 | Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 17 | 1062DL | Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 18 | 1063 | Marketing truyền thông (*) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 19 | 1063DL | Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 20 | 106DL | Marketing (CS Đắk Lắk) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 21 | 107 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 22 | 107DL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CS Đắk Lắk) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 23 | 108 | Thương mại điện tử | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 24 | 109 | Kế toán | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 25 | 109DL | Kế toán (CS Đắk Lắk) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 26 | 110 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 27 | 1101 | Công nghệ tài chính (Fintech) (*) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 28 | 1102 | Kiểm toán (*) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 29 | 111 | Kinh doanh quốc tế | A07; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 30 | 112 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 31 | 1121 | Truyền thông kỹ thuật số (*) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 32 | 1121DL | Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 33 | 1122 | Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 34 | 1122DL | Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 35 | 1123 | Truyền thông doanh nghiệp (*) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 36 | 1123DL | Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 37 | 112DL | Truyền thông đa phương tiện (CS Đắk Lắk) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 38 | 113 | Quản trị nhân lực | A07; C00; D01; D09; D10 D14; X25; X01; X02; X78 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 39 | 113DL | Quản trị nhân lực (CS Đắk Lắk) | A07; C00; D01; D09; D10 D14; X25; X01; X02; X78 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 40 | 114 | Quản trị văn phòng | A07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X78 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 41 | 114DL | Quản trị văn phòng (CS Đắk Lắk) | A07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X78 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 42 | 115 | Thiết kế thời trang | A01; D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 43 | 116 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 44 | 1161 | Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 45 | 1161DL | Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 46 | 1162 | Quản trị sự kiện và giải trí (*) | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 47 | 1162DL | Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 48 | 116DL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 49 | 117 | Quản trị khách sạn | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 50 | 117DL | Quản trị khách sạn (CS Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 51 | 118 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 52 | 118DL | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CS Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 53 | 119 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 54 | 119DL | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Đắk Lắk) | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 55 | 120 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 56 | 1201 | Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 57 | 1201DL | Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 58 | 120DL | Công nghệ thông tin (CS Đắk Lắk) | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 59 | 121 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 60 | 122 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 61 | 123 | Đồ họa | A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 62 | 1231 | Thiết kế nội thất (*) | A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 63 | 1231DL | Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk) | A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 64 | 1232 | Mỹ thuật số (*) | A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 65 | 1232DL | Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 66 | 123DL | Đồ họa (CS Đắk Lắk) | A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 67 | 124 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 68 | 124DL | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CS Đắk Lắk) | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 69 | 125 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 70 | 1251 | Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 71 | 1252 | Quản lý năng lượng tái tạo (*) | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 72 | 125DL | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Đắk Lắk) | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 73 | 126 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 74 | 1261 | Quản lý dự án xây dựng (*) | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 75 | 1262 | Mô hình thông tin công trình (*) | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 76 | 127 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 77 | 127DL | Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk) | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 78 | 128 | Kiến trúc | A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 79 | 129 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 80 | 1291 | Công nghệ sinh học dược (*) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 81 | 130 | Nông nghiệp | A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 82 | 131 | Thú y | A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 83 | 131DL | Thú y (CS Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 84 | 132 | Y khoa | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 85 | 133 | Dược học | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 86 | 134 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 87 | 134DL | Điều dưỡng (CS Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 88 | 135 | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 89 | 135DL | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (CS Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 90 | 136 | Hộ sinh | A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 91 | 137 | Dinh dưỡng | A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 92 | 138 | Luật | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 93 | 138DL | Luật (CS Đắk Lắk) | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 94 | 139 | Luật kinh tế | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 95 | 139DL | Luật kinh tế (CS Đắk Lắk) | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | 2. Cơ sở Đắk Lắk |
| 96 | 140 | Giáo dục học (☆) | C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 97 | 1401 | Giáo dục học mầm non (*) | C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 98 | 1402 | Giáo dục học tiểu học (*) | C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 99 | 1403 | Công nghệ giáo dục (*) | C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 100 | 141 | Tâm lý học | C00; C03; C04; B03; D01; D14; D15; X02; X17; X70 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 101 | 142 | Quản lý văn hoá | C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 102 | 1421 | Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) | C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 103 | 1422 | Quản trị sự kiện và giải trí (*) | C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 104 | 1423 | Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) | C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 105 | 1424 | Văn hoá tổ chức (*) | C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 106 | 1425 | Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) | C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 107 | 143 | Văn học (Ứng dụng) | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 108 | 144 | Giáo dục Mầm non | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
| 109 | 145 | Giáo dục Tiểu học | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78 | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 101
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 101DL
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 102
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 102DL
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 103
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 104
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 105
Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kinh doanh thương mại (*)
Mã ngành: 1051
Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1051DL
Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Kinh doanh số (*)
Mã ngành: 1052
Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1052DL
Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 105DL
Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Marketing
Mã ngành: 106
Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Digital Marketing (*)
Mã ngành: 1061
Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1061DL
Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)
Mã ngành: 1062
Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1062DL
Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Marketing truyền thông (*)
Mã ngành: 1063
Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1063DL
Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Marketing (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 106DL
Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 107
Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 107DL
Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Thương mại điện tử
Mã ngành: 108
Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kế toán
Mã ngành: 109
Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kế toán (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 109DL
Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 110
Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Công nghệ tài chính (Fintech) (*)
Mã ngành: 1101
Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kiểm toán (*)
Mã ngành: 1102
Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 111
Tổ hợp: A07; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 112
Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Truyền thông kỹ thuật số (*)
Mã ngành: 1121
Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1121DL
Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)
Mã ngành: 1122
Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1122DL
Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Truyền thông doanh nghiệp (*)
Mã ngành: 1123
Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1123DL
Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Truyền thông đa phương tiện (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 112DL
Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 113
Tổ hợp: A07; C00; D01; D09; D10 D14; X25; X01; X02; X78
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị nhân lực (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 113DL
Tổ hợp: A07; C00; D01; D09; D10 D14; X25; X01; X02; X78
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quản trị văn phòng
Mã ngành: 114
Tổ hợp: A07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X78
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị văn phòng (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 114DL
Tổ hợp: A07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X78
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 115
Tổ hợp: A01; D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 116
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)
Mã ngành: 1161
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1161DL
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
Mã ngành: 1162
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1162DL
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 116DL
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 117
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị khách sạn (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 117DL
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 118
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 118DL
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 119
Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 119DL
Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 120
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)
Mã ngành: 1201
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1201DL
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Công nghệ thông tin (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 120DL
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Kỹ thuật máy tính
Mã ngành: 121
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 122
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Đồ họa
Mã ngành: 123
Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Thiết kế nội thất (*)
Mã ngành: 1231
Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1231DL
Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Mỹ thuật số (*)
Mã ngành: 1232
Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1232DL
Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Đồ họa (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 123DL
Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Mã ngành: 124
Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 124DL
Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 125
Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)
Mã ngành: 1251
Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản lý năng lượng tái tạo (*)
Mã ngành: 1252
Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 125DL
Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 126
Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản lý dự án xây dựng (*)
Mã ngành: 1261
Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Mô hình thông tin công trình (*)
Mã ngành: 1262
Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kỹ thuật Cơ điện tử
Mã ngành: 127
Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 127DL
Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Kiến trúc
Mã ngành: 128
Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 129
Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Công nghệ sinh học dược (*)
Mã ngành: 1291
Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Nông nghiệp
Mã ngành: 130
Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Thú y
Mã ngành: 131
Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Thú y (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 131DL
Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Y khoa
Mã ngành: 132
Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Dược học
Mã ngành: 133
Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Điều dưỡng
Mã ngành: 134
Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Điều dưỡng (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 134DL
Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng
Mã ngành: 135
Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 135DL
Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Hộ sinh
Mã ngành: 136
Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Dinh dưỡng
Mã ngành: 137
Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Luật
Mã ngành: 138
Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Luật (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 138DL
Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Luật kinh tế
Mã ngành: 139
Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Luật kinh tế (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 139DL
Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Giáo dục học (☆)
Mã ngành: 140
Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Giáo dục học mầm non (*)
Mã ngành: 1401
Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Giáo dục học tiểu học (*)
Mã ngành: 1402
Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Công nghệ giáo dục (*)
Mã ngành: 1403
Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Tâm lý học
Mã ngành: 141
Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; D15; X02; X17; X70
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản lý văn hoá
Mã ngành: 142
Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)
Mã ngành: 1421
Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
Mã ngành: 1422
Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)
Mã ngành: 1423
Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Văn hoá tổ chức (*)
Mã ngành: 1424
Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)
Mã ngành: 1425
Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Văn học (Ứng dụng)
Mã ngành: 143
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Giáo dục Mầm non
Mã ngành: 144
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 145
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
✯Quy chế
Dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
a) Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Luật và Luật kinh tế đạt một trong các điều kiện:
Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Ngữ văn và 01 môn khác) ≥ 18/30 điểm.
Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 18/30 điểm.
Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,50.
b) Y Khoa và Dược:
Trong bảng điểm học bạ năm lớp 12 phải có điểm tổng kết môn Hóa học hoặc Sinh học và đạt kèm theo một trong các điều kiện sau:
Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Ngữ văn và 01 môn khác) ≥ 20/30 điểm.
Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 20/30 điểm.
Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,50.
c) Ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hồi chức năng đạt một trong các điều kiện:
Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển ≥ 16,5/30 điểm.
Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 16,5/30 điểm.
Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6,50.
d) Ngưỡng đầu vào đối với các ngành còn lại đạt một trong các điều kiện:
Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026:
Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT và điểm trung các môn học năm lớp 10,11,12 theo tổ hợp xét tuyển ≥ 15 điểm/30 điểm.
Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển và tổng điểm trung bình chung tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 15/30 điểm.
Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2025 trở về trước không tham gia kì thi tốt nghiệp năm 2026:
Tổng điểm trung bình chung các môn lớp 10,11,12 theo tổ hợp xét tuyển ≥ 15/30 điểm.
Tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 15/30 điểm.
Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT) cho các phương thức xét tuyển.
Điểm xét tuyển = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 101 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 2 | 101DL | Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 3 | 102 | Ngôn ngữ Anh | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 4 | 102DL | Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 5 | 103 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 6 | 104 | Ngôn ngữ Nhật | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 7 | 105 | Quản trị kinh doanh | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 8 | 1051 | Kinh doanh thương mại (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 9 | 1051DL | Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 10 | 1052 | Kinh doanh số (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 11 | 1052DL | Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 12 | 105DL | Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 13 | 106 | Marketing | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 14 | 1061 | Digital Marketing (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 15 | 1061DL | Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 16 | 1062 | Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 17 | 1062DL | Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 18 | 1063 | Marketing truyền thông (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 19 | 1063DL | Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 20 | 106DL | Marketing (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 21 | 107 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 22 | 107DL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 23 | 108 | Thương mại điện tử | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 24 | 109 | Kế toán | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 25 | 109DL | Kế toán (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 26 | 110 | Tài chính - Ngân hàng | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 27 | 1101 | Công nghệ tài chính (Fintech) (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 28 | 1102 | Kiểm toán (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 29 | 111 | Kinh doanh quốc tế | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 30 | 112 | Truyền thông đa phương tiện | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 31 | 1121 | Truyền thông kỹ thuật số (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 32 | 1121DL | Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 33 | 1122 | Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 34 | 1122DL | Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 35 | 1123 | Truyền thông doanh nghiệp (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 36 | 1123DL | Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 37 | 112DL | Truyền thông đa phương tiện (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 38 | 113 | Quản trị nhân lực | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 39 | 113DL | Quản trị nhân lực (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 40 | 114 | Quản trị văn phòng | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 41 | 114DL | Quản trị văn phòng (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 42 | 115 | Thiết kế thời trang | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 43 | 116 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 44 | 1161 | Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 45 | 1161DL | Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 46 | 1162 | Quản trị sự kiện và giải trí (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 47 | 1162DL | Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 48 | 116DL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 49 | 117 | Quản trị khách sạn | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 50 | 117DL | Quản trị khách sạn (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 51 | 118 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 52 | 118DL | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 53 | 119 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 54 | 119DL | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 55 | 120 | Công nghệ thông tin | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 56 | 1201 | Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 57 | 1201DL | Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 58 | 120DL | Công nghệ thông tin (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 59 | 121 | Kỹ thuật máy tính | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 60 | 122 | Trí tuệ nhân tạo | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 61 | 123 | Đồ họa | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 62 | 1231 | Thiết kế nội thất (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 63 | 1231DL | Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 64 | 1232 | Mỹ thuật số (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 65 | 1232DL | Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 66 | 123DL | Đồ họa (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 67 | 124 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 68 | 124DL | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 69 | 125 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 70 | 1251 | Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 71 | 1252 | Quản lý năng lượng tái tạo (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 72 | 125DL | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 73 | 126 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 74 | 1261 | Quản lý dự án xây dựng (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 75 | 1262 | Mô hình thông tin công trình (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 76 | 127 | Kỹ thuật Cơ điện tử | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 77 | 127DL | Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 78 | 128 | Kiến trúc | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 79 | 129 | Công nghệ thực phẩm | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 80 | 1291 | Công nghệ sinh học dược (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 81 | 130 | Nông nghiệp | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 82 | 131 | Thú y | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 83 | 131DL | Thú y (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 84 | 132 | Y khoa | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 85 | 133 | Dược học | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 86 | 134 | Điều dưỡng | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 87 | 134DL | Điều dưỡng (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 88 | 135 | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 89 | 135DL | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 90 | 136 | Hộ sinh | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 91 | 137 | Dinh dưỡng | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 92 | 138 | Luật | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 93 | 138DL | Luật (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 94 | 139 | Luật kinh tế | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 95 | 139DL | Luật kinh tế (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 96 | 140 | Giáo dục học (☆) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 97 | 1401 | Giáo dục học mầm non (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 98 | 1402 | Giáo dục học tiểu học (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 99 | 1403 | Công nghệ giáo dục (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 100 | 141 | Tâm lý học | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 101 | 142 | Quản lý văn hoá | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 102 | 1421 | Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 103 | 1422 | Quản trị sự kiện và giải trí (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 104 | 1423 | Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 105 | 1424 | Văn hoá tổ chức (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 106 | 1425 | Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 107 | 143 | Văn học (Ứng dụng) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 108 | 144 | Giáo dục Mầm non | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 109 | 145 | Giáo dục Tiểu học | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 101
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 101DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 102
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 102DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 103
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 104
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 105
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Kinh doanh thương mại (*)
Mã ngành: 1051
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1051DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Kinh doanh số (*)
Mã ngành: 1052
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1052DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 105DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Marketing
Mã ngành: 106
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Digital Marketing (*)
Mã ngành: 1061
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1061DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)
Mã ngành: 1062
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1062DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Marketing truyền thông (*)
Mã ngành: 1063
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1063DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Marketing (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 106DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 107
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 107DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Thương mại điện tử
Mã ngành: 108
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Kế toán
Mã ngành: 109
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Kế toán (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 109DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 110
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Công nghệ tài chính (Fintech) (*)
Mã ngành: 1101
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Kiểm toán (*)
Mã ngành: 1102
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 111
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 112
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Truyền thông kỹ thuật số (*)
Mã ngành: 1121
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1121DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)
Mã ngành: 1122
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1122DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Truyền thông doanh nghiệp (*)
Mã ngành: 1123
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1123DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Truyền thông đa phương tiện (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 112DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 113
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Quản trị nhân lực (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 113DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Quản trị văn phòng
Mã ngành: 114
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Quản trị văn phòng (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 114DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 115
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 116
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)
Mã ngành: 1161
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1161DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
Mã ngành: 1162
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1162DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 116DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 117
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Quản trị khách sạn (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 117DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 118
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 118DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 119
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 119DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 120
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)
Mã ngành: 1201
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1201DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Công nghệ thông tin (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 120DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Kỹ thuật máy tính
Mã ngành: 121
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 122
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Đồ họa
Mã ngành: 123
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Thiết kế nội thất (*)
Mã ngành: 1231
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1231DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Mỹ thuật số (*)
Mã ngành: 1232
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1232DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Đồ họa (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 123DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Mã ngành: 124
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 124DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 125
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)
Mã ngành: 1251
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Quản lý năng lượng tái tạo (*)
Mã ngành: 1252
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 125DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 126
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Quản lý dự án xây dựng (*)
Mã ngành: 1261
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Mô hình thông tin công trình (*)
Mã ngành: 1262
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Kỹ thuật Cơ điện tử
Mã ngành: 127
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 127DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Kiến trúc
Mã ngành: 128
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 129
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Công nghệ sinh học dược (*)
Mã ngành: 1291
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Nông nghiệp
Mã ngành: 130
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Thú y
Mã ngành: 131
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Thú y (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 131DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Y khoa
Mã ngành: 132
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Dược học
Mã ngành: 133
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Điều dưỡng
Mã ngành: 134
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Điều dưỡng (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 134DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng
Mã ngành: 135
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 135DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Hộ sinh
Mã ngành: 136
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Dinh dưỡng
Mã ngành: 137
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Luật
Mã ngành: 138
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Luật (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 138DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Luật kinh tế
Mã ngành: 139
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Luật kinh tế (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 139DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Giáo dục học (☆)
Mã ngành: 140
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Giáo dục học mầm non (*)
Mã ngành: 1401
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Giáo dục học tiểu học (*)
Mã ngành: 1402
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Công nghệ giáo dục (*)
Mã ngành: 1403
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Tâm lý học
Mã ngành: 141
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Quản lý văn hoá
Mã ngành: 142
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)
Mã ngành: 1421
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
Mã ngành: 1422
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)
Mã ngành: 1423
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Văn hoá tổ chức (*)
Mã ngành: 1424
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)
Mã ngành: 1425
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Văn học (Ứng dụng)
Mã ngành: 143
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Giáo dục Mầm non
Mã ngành: 144
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 145
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
✯Quy chế
Dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 đối với các ngành Sức khoẻ, Luật
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp ĐIểm thi THPT + Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 132 | Y khoa | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 2 | 133 | Dược học | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 3 | 134 | Điều dưỡng | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 4 | 134DL | Điều dưỡng (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 5 | 135 | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 6 | 135DL | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 7 | 136 | Hộ sinh | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 8 | 138 | Luật | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 9 | 138DL | Luật (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 10 | 139 | Luật kinh tế | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 | |
| 11 | 139DL | Luật kinh tế (CS Đắk Lắk) | Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 |
Y khoa
Mã ngành: 132
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Dược học
Mã ngành: 133
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Điều dưỡng
Mã ngành: 134
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Điều dưỡng (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 134DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng
Mã ngành: 135
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 135DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Hộ sinh
Mã ngành: 136
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Luật
Mã ngành: 138
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Luật (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 138DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Luật kinh tế
Mã ngành: 139
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
Luật kinh tế (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 139DL
Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
✯Quy chế
Ngưỡng đầu vào nhận hồ sơ xét tuyển được Nhà trường công bố sau khi có phổ điểm chính thức năm 2026 do Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh công bố.
Điểm xét tuyển = Điểm ĐGNL + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Trong đó:
Điểm xét tuyển của các phương thức được quy đổi tương đương theo thang điểm 30 và được làm tròn đến 02 chữ số thập phân không vượt quá mức điểm tối đa là 30.
Điểm M1, Điểm M2, Điểm M3: Là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc Điểm trung bình chung các môn học của năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 trong các tổ hợp môn đăng ký xét tuyển vào các ngành hoặc điểm Trung bình chung tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12.
Điểm cộng: Bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không vượt quá 3,00 điểm theo thang điểm 30, cụ thể:
a) Điểm thưởng: Dành cho thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành; mức điểm thưởng từ 0 - 3,00 điểm theo thang điểm 30.
b) Điểm xét thưởng: Dành cho thí sinh có thành tích nổi bật trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi hoặc đạt giải trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật, cuộc thi nghệ thuật (lĩnh vực âm nhạc) cấp tỉnh, thành phố cấp tỉnh, cấp Quốc gia và các hạng mục khác, thí sinh có thể áp dụng đồng thời nhiều mức điểm cộng tương ứng với các thành tích đạt được, mức điểm xét thưởng từ 0 - 1,50 điểm theo thang điểm 30 (tại mục 1 của Phụ lục kèm theo thông báo).
c) Điểm khuyến khích: Dành cho các đối tượng thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ hoặc có chứng chỉ quốc tế; mức điểm khuyến khích từ 0 - 1,50 điểm theo thang điểm 30 (tại mục 2 của Phụ lục kèm theo thông báo).
Điểm ưu tiên: Điểm đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên (áp dụng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD & ĐT tại mục 3 của Phụ lục kèm theo thông báo) giảm dần từ mức điểm 22,5 điểm để đảm bảo không vượt tổng 30 điểm.
Điểm ĐGNL sẽ được quy đổi tương đương theo thang điểm 30 trước khi xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 101 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 2 | 101DL | Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 3 | 102 | Ngôn ngữ Anh | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 4 | 102DL | Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 5 | 103 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 6 | 104 | Ngôn ngữ Nhật | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 7 | 105 | Quản trị kinh doanh | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 8 | 1051 | Kinh doanh thương mại (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 9 | 1051DL | Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 10 | 1052 | Kinh doanh số (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 11 | 1052DL | Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 12 | 105DL | Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 13 | 106 | Marketing | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 14 | 1061 | Digital Marketing (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 15 | 1061DL | Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 16 | 1062 | Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 17 | 1062DL | Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 18 | 1063 | Marketing truyền thông (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 19 | 1063DL | Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 20 | 106DL | Marketing (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 21 | 107 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 22 | 107DL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 23 | 108 | Thương mại điện tử | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 24 | 109 | Kế toán | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 25 | 109DL | Kế toán (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 26 | 110 | Tài chính - Ngân hàng | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 27 | 1101 | Công nghệ tài chính (Fintech) (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 28 | 1102 | Kiểm toán (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 29 | 111 | Kinh doanh quốc tế | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 30 | 112 | Truyền thông đa phương tiện | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 31 | 1121 | Truyền thông kỹ thuật số (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 32 | 1121DL | Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 33 | 1122 | Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 34 | 1122DL | Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 35 | 1123 | Truyền thông doanh nghiệp (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 36 | 1123DL | Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 37 | 112DL | Truyền thông đa phương tiện (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 38 | 113 | Quản trị nhân lực | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 39 | 113DL | Quản trị nhân lực (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 40 | 114 | Quản trị văn phòng | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 41 | 114DL | Quản trị văn phòng (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 42 | 115 | Thiết kế thời trang | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 43 | 116 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 44 | 1161 | Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 45 | 1161DL | Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 46 | 1162 | Quản trị sự kiện và giải trí (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 47 | 1162DL | Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 48 | 116DL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 49 | 117 | Quản trị khách sạn | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 50 | 117DL | Quản trị khách sạn (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 51 | 118 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 52 | 118DL | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 53 | 119 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 54 | 119DL | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 55 | 120 | Công nghệ thông tin | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 56 | 1201 | Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 57 | 1201DL | Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 58 | 120DL | Công nghệ thông tin (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 59 | 121 | Kỹ thuật máy tính | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 60 | 122 | Trí tuệ nhân tạo | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 61 | 123 | Đồ họa | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 62 | 1231 | Thiết kế nội thất (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 63 | 1231DL | Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 64 | 1232 | Mỹ thuật số (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 65 | 1232DL | Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 66 | 123DL | Đồ họa (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 67 | 124 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 68 | 124DL | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 69 | 125 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 70 | 1251 | Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 71 | 1252 | Quản lý năng lượng tái tạo (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 72 | 125DL | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 73 | 126 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 74 | 1261 | Quản lý dự án xây dựng (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 75 | 1262 | Mô hình thông tin công trình (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 76 | 127 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 77 | 127DL | Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 78 | 128 | Kiến trúc | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 79 | 129 | Công nghệ thực phẩm | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 80 | 1291 | Công nghệ sinh học dược (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 81 | 130 | Nông nghiệp | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 82 | 131 | Thú y | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 83 | 131DL | Thú y (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 84 | 132 | Y khoa | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 85 | 133 | Dược học | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 86 | 134 | Điều dưỡng | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 87 | 134DL | Điều dưỡng (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 88 | 135 | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 89 | 135DL | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 90 | 136 | Hộ sinh | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 91 | 137 | Dinh dưỡng | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 92 | 138 | Luật | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 93 | 138DL | Luật (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 94 | 139 | Luật kinh tế | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 95 | 139DL | Luật kinh tế (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 96 | 140 | Giáo dục học (☆) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 97 | 1401 | Giáo dục học mầm non (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 98 | 1402 | Giáo dục học tiểu học (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 99 | 1403 | Công nghệ giáo dục (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 100 | 141 | Tâm lý học | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 101 | 142 | Quản lý văn hoá | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 102 | 1421 | Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 103 | 1422 | Quản trị sự kiện và giải trí (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 104 | 1423 | Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 105 | 1424 | Văn hoá tổ chức (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 106 | 1425 | Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 107 | 143 | Văn học (Ứng dụng) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 108 | 144 | Giáo dục Mầm non | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 109 | 145 | Giáo dục Tiểu học | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 101
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 101DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 102
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 102DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 103
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 104
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 105
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kinh doanh thương mại (*)
Mã ngành: 1051
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1051DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Kinh doanh số (*)
Mã ngành: 1052
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1052DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 105DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Marketing
Mã ngành: 106
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Digital Marketing (*)
Mã ngành: 1061
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1061DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)
Mã ngành: 1062
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1062DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Marketing truyền thông (*)
Mã ngành: 1063
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1063DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Marketing (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 106DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 107
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 107DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Thương mại điện tử
Mã ngành: 108
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kế toán
Mã ngành: 109
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kế toán (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 109DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 110
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Công nghệ tài chính (Fintech) (*)
Mã ngành: 1101
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kiểm toán (*)
Mã ngành: 1102
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 111
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 112
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Truyền thông kỹ thuật số (*)
Mã ngành: 1121
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1121DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)
Mã ngành: 1122
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1122DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Truyền thông doanh nghiệp (*)
Mã ngành: 1123
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1123DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Truyền thông đa phương tiện (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 112DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 113
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị nhân lực (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 113DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quản trị văn phòng
Mã ngành: 114
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị văn phòng (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 114DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 115
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 116
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)
Mã ngành: 1161
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1161DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
Mã ngành: 1162
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1162DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 116DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 117
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị khách sạn (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 117DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 118
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 118DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 119
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 119DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 120
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)
Mã ngành: 1201
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1201DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Công nghệ thông tin (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 120DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Kỹ thuật máy tính
Mã ngành: 121
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 122
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Đồ họa
Mã ngành: 123
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Thiết kế nội thất (*)
Mã ngành: 1231
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1231DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Mỹ thuật số (*)
Mã ngành: 1232
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1232DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Đồ họa (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 123DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Mã ngành: 124
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 124DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 125
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)
Mã ngành: 1251
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản lý năng lượng tái tạo (*)
Mã ngành: 1252
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 125DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 126
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản lý dự án xây dựng (*)
Mã ngành: 1261
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Mô hình thông tin công trình (*)
Mã ngành: 1262
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kỹ thuật Cơ điện tử
Mã ngành: 127
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 127DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Kiến trúc
Mã ngành: 128
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 129
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Công nghệ sinh học dược (*)
Mã ngành: 1291
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Nông nghiệp
Mã ngành: 130
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Thú y
Mã ngành: 131
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Thú y (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 131DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Y khoa
Mã ngành: 132
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Dược học
Mã ngành: 133
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Điều dưỡng
Mã ngành: 134
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Điều dưỡng (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 134DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng
Mã ngành: 135
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 135DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Hộ sinh
Mã ngành: 136
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Dinh dưỡng
Mã ngành: 137
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Luật
Mã ngành: 138
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Luật (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 138DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Luật kinh tế
Mã ngành: 139
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Luật kinh tế (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 139DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Giáo dục học (☆)
Mã ngành: 140
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Giáo dục học mầm non (*)
Mã ngành: 1401
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Giáo dục học tiểu học (*)
Mã ngành: 1402
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Công nghệ giáo dục (*)
Mã ngành: 1403
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Tâm lý học
Mã ngành: 141
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản lý văn hoá
Mã ngành: 142
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)
Mã ngành: 1421
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
Mã ngành: 1422
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)
Mã ngành: 1423
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Văn hoá tổ chức (*)
Mã ngành: 1424
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)
Mã ngành: 1425
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Văn học (Ứng dụng)
Mã ngành: 143
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Giáo dục Mầm non
Mã ngành: 144
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 145
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
✯Quy chế
Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT) cho các phương thức xét tuyển.
Điểm xét tuyển = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá chứng chỉ năng lực ngoại ngữ Quốc tế hoặc tương đương kết hợp điểm thi THPT theo bảng quy đổi
Thang điểm quy đổi của các chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn thi ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu thí sinh có nguyện vọng) được xác định quy đổi như sau:
|
Ngôn Ngữ |
Loại chứng chỉ |
Các mức Điểm quy đổi theo các chứng chỉ ngoại ngữ |
|||||
|
Điểm môn ngoại ngữ quy đổi |
Qui đổi 1 |
Qui đổi 2 |
Qui đổi 3 |
Qui đổi 4 |
Qui đổi 5 |
Qui đổi 6 |
|
|
7.0 |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
||
|
Tiếng Anh |
IELTS |
4.0 |
4.5-5.0 |
5.5-6.0 |
6.5 |
7.0 |
7.5 trở lên |
|
TOEFL Paper |
437-473 |
477-499 |
500-527 |
533-547 |
550-587 |
590 trở lên |
|
|
TOEFL IBT |
32-40 |
41-45 |
46-78 |
79-93 |
94- 101 |
102 trở lên |
|
|
TOEIC |
405-445 |
450-600 |
605-780 |
785-860 |
865-900 |
905 trở lên |
|
|
APTIS ESOL |
B1 |
B2 |
C1 |
||||
|
VSTEP |
6.5 |
7.0 |
7.5 trở lên |
||||
|
Tiếng Trung Quốc |
HSK (Test Score Report) |
HSK3 (180-220) |
HSK3 (221-240) |
HSK3 (241-280) |
HSK3 (281-300) HSK4 (180-220) |
HSK4 (221-300) HSK5-HSK6 |
|
|
Tiếng Hàn Quốc |
TOPIK |
TOPIK2 (140-200) |
TOPIK3 (120-130) |
TOPIK3 (130-149) |
TOPIK4 (150 – 170 |
TOPIK4 (171 – 189) |
TOPIK5 & TOPIK6 (190 - 300) |
|
Tiếng Nhật Bản |
JLPT |
N5 |
N4 (90-120) |
N4 (121-180) |
N3 (90-120) |
N3 (121-180) |
N2 trở lên |
✯Đối tượng
Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định.
Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:
a) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;
c) Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
d) Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đạt giải không quá 04 năm, tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;
đ) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.
✯Quy chế
1. Chính sách ưu tiên
1.1. Ưu tiên theo khu vực thực hiện theo đơn vị hành chính
|
Khu vực |
Mô tả khu vực và điều kiện |
|
Khu vực 1 (KV1) |
Các xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III; các xã có thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; các xã/phường hải đảo/đặc khu; các xã/phường biên giới đất liền. |
|
Khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) |
Các địa phương không thuộc KV1, KV2, KV3. |
|
Khu vực 2 (KV2) |
Các phường thuộc tỉnh; các xã của thành phố trực thuộc Trung ương (trừ các xã thuộc KV1). |
|
Khu vực 3 (KV3) |
Các phường của thành phố trực thuộc Trung ương. |
- a) Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,50 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên;
- b) Khu vực tuyển sinh của mỗi thí sinh được xác định theo địa điểm trường mà thí sinh đã học lâu nhất trong thời gian học cấp THPT;
- c) Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT và một năm kế tiếp.
1.2. Ưu tiên theo đối tượng chính sách bao gồm:
- a) Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 03) là 2,00 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 04 đến 06) là 1,00 điểm;
- b) Thí sinh thuộc nhiều diện đối tượng chính sách chỉ được hưởng một mức điểm ưu tiên cao nhất.
|
Đối tượng |
Mô tả đối tượng, điều kiện |
|
Nhóm UT1 (Ưu tiên 1) |
|
|
01 |
Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số được hưởng ưu tiên khu vực 1 |
|
02 |
a) Thương binh, bệnh binh, người có “Giấy chứng nhận người được hưởng chính sách như thương binh; b) Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong công an nhân dân xuất ngũ và được công nhận hoàn thành nghĩa vụ phục vụ tại ngũ theo quy định. |
|
03 |
a) Thân nhân liệt sĩ; b) Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên; c) Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên; d) Con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; con của Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến; đ) Con của người hoạt động kháng chiến bị dị dạng, dị tật do hậu quả của chất độc hóa học đang hưởng trợ cấp hàng tháng. |
|
Nhóm UT2 (Ưu tiên 2) |
|
|
04 |
a) Thanh niên xung phong tập trung được cử đi học; b) Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ trên 15 tháng tính theo ngày. |
|
05 |
a) Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số học ngoài khu vực đã quy định thuộc đối tượng 01; b) Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%; c) Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động dưới 81%. |
|
06 |
a) Người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; b) Giáo viên đã giảng dạy đủ 3 năm trở lên dự tuyển vào các chương trình đào tạo giáo viên; c) Y tá, dược tá, hộ lý, y sĩ, điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên, người có bằng trung cấp Dược đã công tác đủ 3 năm trở lên dự tuyển vào đúng chương trình đào tạo tốt nghiệp thuộc lĩnh vực sức khỏe. |
1.3. Các mức điểm ưu tiên được quy định trên tương ứng với tổng điểm 03 môn (trong tổ hợp xét tuyển) theo thang điểm 30 đối với từng môn (không nhân hệ số); trường hợp phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương.
1.4. Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên quy định tại mục 1.1 và 1.1 của Phụ lục.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 101 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 2 | 101DL | Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 3 | 102 | Ngôn ngữ Anh | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 4 | 102DL | Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 5 | 103 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 6 | 104 | Ngôn ngữ Nhật | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 7 | 105 | Quản trị kinh doanh | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 8 | 1051 | Kinh doanh thương mại (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 9 | 1051DL | Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 10 | 1052 | Kinh doanh số (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 11 | 1052DL | Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 12 | 105DL | Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 13 | 106 | Marketing | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 14 | 1061 | Digital Marketing (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 15 | 1061DL | Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 16 | 1062 | Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 17 | 1062DL | Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 18 | 1063 | Marketing truyền thông (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 19 | 1063DL | Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 20 | 106DL | Marketing (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 21 | 107 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 22 | 107DL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 23 | 108 | Thương mại điện tử | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 24 | 109 | Kế toán | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 25 | 109DL | Kế toán (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 26 | 110 | Tài chính - Ngân hàng | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 27 | 1101 | Công nghệ tài chính (Fintech) (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 28 | 1102 | Kiểm toán (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 29 | 111 | Kinh doanh quốc tế | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 30 | 112 | Truyền thông đa phương tiện | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 31 | 1121 | Truyền thông kỹ thuật số (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 32 | 1121DL | Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 33 | 1122 | Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 34 | 1122DL | Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 35 | 1123 | Truyền thông doanh nghiệp (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 36 | 1123DL | Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 37 | 112DL | Truyền thông đa phương tiện (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 38 | 113 | Quản trị nhân lực | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 39 | 113DL | Quản trị nhân lực (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 40 | 114 | Quản trị văn phòng | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 41 | 114DL | Quản trị văn phòng (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 42 | 115 | Thiết kế thời trang | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 43 | 116 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 44 | 1161 | Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 45 | 1161DL | Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 46 | 1162 | Quản trị sự kiện và giải trí (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 47 | 1162DL | Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 48 | 116DL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 49 | 117 | Quản trị khách sạn | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 50 | 117DL | Quản trị khách sạn (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 51 | 118 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 52 | 118DL | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 53 | 119 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 54 | 119DL | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 55 | 120 | Công nghệ thông tin | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 56 | 1201 | Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 57 | 1201DL | Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 58 | 120DL | Công nghệ thông tin (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 59 | 121 | Kỹ thuật máy tính | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 60 | 122 | Trí tuệ nhân tạo | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 61 | 123 | Đồ họa | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 62 | 1231 | Thiết kế nội thất (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 63 | 1231DL | Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 64 | 1232 | Mỹ thuật số (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 65 | 1232DL | Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 66 | 123DL | Đồ họa (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 67 | 124 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 68 | 124DL | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 69 | 125 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 70 | 1251 | Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 71 | 1252 | Quản lý năng lượng tái tạo (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 72 | 125DL | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 73 | 126 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 74 | 1261 | Quản lý dự án xây dựng (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 75 | 1262 | Mô hình thông tin công trình (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 76 | 127 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 77 | 127DL | Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 78 | 128 | Kiến trúc | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 79 | 129 | Công nghệ thực phẩm | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 80 | 1291 | Công nghệ sinh học dược (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 81 | 130 | Nông nghiệp | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 82 | 131 | Thú y | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 83 | 131DL | Thú y (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 84 | 132 | Y khoa | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 85 | 133 | Dược học | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 86 | 134 | Điều dưỡng | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 87 | 134DL | Điều dưỡng (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 88 | 135 | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 89 | 135DL | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 90 | 136 | Hộ sinh | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 91 | 137 | Dinh dưỡng | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 92 | 138 | Luật | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 93 | 138DL | Luật (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 94 | 139 | Luật kinh tế | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 95 | 139DL | Luật kinh tế (CS Đắk Lắk) | 2. Cơ sở Đắk Lắk | |
| 96 | 140 | Giáo dục học (☆) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 97 | 1401 | Giáo dục học mầm non (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 98 | 1402 | Giáo dục học tiểu học (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 99 | 1403 | Công nghệ giáo dục (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 100 | 141 | Tâm lý học | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 101 | 142 | Quản lý văn hoá | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 102 | 1421 | Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 103 | 1422 | Quản trị sự kiện và giải trí (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 104 | 1423 | Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 105 | 1424 | Văn hoá tổ chức (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 106 | 1425 | Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 107 | 143 | Văn học (Ứng dụng) | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 108 | 144 | Giáo dục Mầm non | 1. Cơ sở Đà Nẵng | |
| 109 | 145 | Giáo dục Tiểu học | 1. Cơ sở Đà Nẵng |
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 101
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 101DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 102
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 102DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 103
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 104
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 105
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kinh doanh thương mại (*)
Mã ngành: 1051
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1051DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Kinh doanh số (*)
Mã ngành: 1052
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1052DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 105DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Marketing
Mã ngành: 106
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Digital Marketing (*)
Mã ngành: 1061
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1061DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)
Mã ngành: 1062
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1062DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Marketing truyền thông (*)
Mã ngành: 1063
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1063DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Marketing (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 106DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 107
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 107DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Thương mại điện tử
Mã ngành: 108
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kế toán
Mã ngành: 109
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kế toán (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 109DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 110
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Công nghệ tài chính (Fintech) (*)
Mã ngành: 1101
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kiểm toán (*)
Mã ngành: 1102
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 111
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 112
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Truyền thông kỹ thuật số (*)
Mã ngành: 1121
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1121DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)
Mã ngành: 1122
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1122DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Truyền thông doanh nghiệp (*)
Mã ngành: 1123
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1123DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Truyền thông đa phương tiện (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 112DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 113
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị nhân lực (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 113DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quản trị văn phòng
Mã ngành: 114
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị văn phòng (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 114DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 115
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 116
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)
Mã ngành: 1161
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1161DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
Mã ngành: 1162
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1162DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 116DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 117
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị khách sạn (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 117DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 118
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 118DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 119
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 119DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 120
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)
Mã ngành: 1201
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1201DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Công nghệ thông tin (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 120DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Kỹ thuật máy tính
Mã ngành: 121
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 122
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Đồ họa
Mã ngành: 123
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Thiết kế nội thất (*)
Mã ngành: 1231
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1231DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Mỹ thuật số (*)
Mã ngành: 1232
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 1232DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Đồ họa (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 123DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Mã ngành: 124
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 124DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 125
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)
Mã ngành: 1251
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản lý năng lượng tái tạo (*)
Mã ngành: 1252
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 125DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 126
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản lý dự án xây dựng (*)
Mã ngành: 1261
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Mô hình thông tin công trình (*)
Mã ngành: 1262
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kỹ thuật Cơ điện tử
Mã ngành: 127
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 127DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Kiến trúc
Mã ngành: 128
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 129
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Công nghệ sinh học dược (*)
Mã ngành: 1291
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Nông nghiệp
Mã ngành: 130
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Thú y
Mã ngành: 131
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Thú y (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 131DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Y khoa
Mã ngành: 132
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Dược học
Mã ngành: 133
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Điều dưỡng
Mã ngành: 134
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Điều dưỡng (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 134DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng
Mã ngành: 135
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 135DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Hộ sinh
Mã ngành: 136
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Dinh dưỡng
Mã ngành: 137
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Luật
Mã ngành: 138
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Luật (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 138DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Luật kinh tế
Mã ngành: 139
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Luật kinh tế (CS Đắk Lắk)
Mã ngành: 139DL
Ghi chú: 2. Cơ sở Đắk Lắk
Giáo dục học (☆)
Mã ngành: 140
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Giáo dục học mầm non (*)
Mã ngành: 1401
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Giáo dục học tiểu học (*)
Mã ngành: 1402
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Công nghệ giáo dục (*)
Mã ngành: 1403
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Tâm lý học
Mã ngành: 141
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản lý văn hoá
Mã ngành: 142
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)
Mã ngành: 1421
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
Mã ngành: 1422
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)
Mã ngành: 1423
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Văn hoá tổ chức (*)
Mã ngành: 1424
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)
Mã ngành: 1425
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Văn học (Ứng dụng)
Mã ngành: 143
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Giáo dục Mầm non
Mã ngành: 144
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 145
Ghi chú: 1. Cơ sở Đà Nẵng
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 101 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78 | ||||
| 2 | 101DL | Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk) | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78 | ||||
| 3 | 102 | Ngôn ngữ Anh | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78 | ||||
| 4 | 102DL | Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk) | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78 | ||||
| 5 | 103 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78 | ||||
| 6 | 104 | Ngôn ngữ Nhật | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78 | ||||
| 7 | 105 | Quản trị kinh doanh | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 8 | 1051 | Kinh doanh thương mại (*) | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 9 | 1051DL | Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk) | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 10 | 1052 | Kinh doanh số (*) | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 11 | 1052DL | Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk) | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 12 | 105DL | Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk) | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 13 | 106 | Marketing | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 14 | 1061 | Digital Marketing (*) | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 15 | 1061DL | Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk) | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 16 | 1062 | Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 17 | 1062DL | Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 18 | 1063 | Marketing truyền thông (*) | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 19 | 1063DL | Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 20 | 106DL | Marketing (CS Đắk Lắk) | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 21 | 107 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 22 | 107DL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CS Đắk Lắk) | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 23 | 108 | Thương mại điện tử | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 24 | 109 | Kế toán | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 25 | 109DL | Kế toán (CS Đắk Lắk) | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 26 | 110 | Tài chính - Ngân hàng | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 27 | 1101 | Công nghệ tài chính (Fintech) (*) | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 28 | 1102 | Kiểm toán (*) | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 29 | 111 | Kinh doanh quốc tế | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A07; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 30 | 112 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 | ||||
| 31 | 1121 | Truyền thông kỹ thuật số (*) | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 | ||||
| 32 | 1121DL | Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 | ||||
| 33 | 1122 | Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 | ||||
| 34 | 1122DL | Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk) | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 | ||||
| 35 | 1123 | Truyền thông doanh nghiệp (*) | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 | ||||
| 36 | 1123DL | Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 | ||||
| 37 | 112DL | Truyền thông đa phương tiện (CS Đắk Lắk) | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 | ||||
| 38 | 113 | Quản trị nhân lực | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A07; C00; D01; D09; D10 D14; X25; X01; X02; X78 | ||||
| 39 | 113DL | Quản trị nhân lực (CS Đắk Lắk) | 0 | THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A07; C00; D01; D09; D10 D14; X25; X01; X02; X78 | ||||
| 40 | 114 | Quản trị văn phòng | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X78 | ||||
| 41 | 114DL | Quản trị văn phòng (CS Đắk Lắk) | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X78 | ||||
| 42 | 115 | Thiết kế thời trang | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06 | ||||
| 43 | 116 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | ||||
| 44 | 1161 | Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | ||||
| 45 | 1161DL | Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk) | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | ||||
| 46 | 1162 | Quản trị sự kiện và giải trí (*) | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | ||||
| 47 | 1162DL | Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk) | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | ||||
| 48 | 116DL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Đắk Lắk) | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | ||||
| 49 | 117 | Quản trị khách sạn | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | ||||
| 50 | 117DL | Quản trị khách sạn (CS Đắk Lắk) | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | ||||
| 51 | 118 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | ||||
| 52 | 118DL | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CS Đắk Lắk) | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | ||||
| 53 | 119 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | ||||
| 54 | 119DL | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Đắk Lắk) | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | ||||
| 55 | 120 | Công nghệ thông tin | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | ||||
| 56 | 1201 | Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | ||||
| 57 | 1201DL | Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | ||||
| 58 | 120DL | Công nghệ thông tin (CS Đắk Lắk) | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | ||||
| 59 | 121 | Kỹ thuật máy tính | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | ||||
| 60 | 122 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | ||||
| 61 | 123 | Đồ họa | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | ||||
| 62 | 1231 | Thiết kế nội thất (*) | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | ||||
| 63 | 1231DL | Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk) | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | ||||
| 64 | 1232 | Mỹ thuật số (*) | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | ||||
| 65 | 1232DL | Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | ||||
| 66 | 123DL | Đồ họa (CS Đắk Lắk) | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | ||||
| 67 | 124 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | ||||
| 68 | 124DL | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CS Đắk Lắk) | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | ||||
| 69 | 125 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | ||||
| 70 | 1251 | Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | ||||
| 71 | 1252 | Quản lý năng lượng tái tạo (*) | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | ||||
| 72 | 125DL | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Đắk Lắk) | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | ||||
| 73 | 126 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | ||||
| 74 | 1261 | Quản lý dự án xây dựng (*) | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | ||||
| 75 | 1262 | Mô hình thông tin công trình (*) | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | ||||
| 76 | 127 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | ||||
| 77 | 127DL | Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk) | 0 | Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | ||||
| 78 | 128 | Kiến trúc | 0 | Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | ||||
| 79 | 129 | Công nghệ thực phẩm | 0 | Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14 | ||||
| 80 | 1291 | Công nghệ sinh học dược (*) | 0 | Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14 | ||||
| 81 | 130 | Nông nghiệp | 0 | Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14 | ||||
| 82 | 131 | Thú y | 0 | Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14 | ||||
| 83 | 131DL | Thú y (CS Đắk Lắk) | 0 | Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14 | ||||
| 84 | 132 | Y khoa | 0 | Ưu TiênTHPT + Học bạHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | ||||
| 85 | 133 | Dược học | 0 | Ưu TiênTHPT + Học bạHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | ||||
| 86 | 134 | Điều dưỡng | 0 | Ưu TiênTHPT + Học bạHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | ||||
| 87 | 134DL | Điều dưỡng (CS Đắk Lắk) | 0 | Ưu TiênTHPT + Học bạHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | ||||
| 88 | 135 | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | 0 | Ưu TiênTHPT + Học bạHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | ||||
| 89 | 135DL | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (CS Đắk Lắk) | 0 | Ưu TiênTHPT + Học bạHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | ||||
| 90 | 136 | Hộ sinh | 0 | Ưu TiênTHPT + Học bạHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | ||||
| 91 | 137 | Dinh dưỡng | 0 | Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | ||||
| 92 | 138 | Luật | 0 | Ưu TiênTHPT + Học bạHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | ||||
| 93 | 138DL | Luật (CS Đắk Lắk) | 0 | Ưu TiênTHPT + Học bạHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | ||||
| 94 | 139 | Luật kinh tế | 0 | Ưu TiênTHPT + Học bạHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | ||||
| 95 | 139DL | Luật kinh tế (CS Đắk Lắk) | 0 | Ưu TiênTHPT + Học bạHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | ||||
| 96 | 140 | Giáo dục học (☆) | 0 | Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70 | ||||
| 97 | 1401 | Giáo dục học mầm non (*) | 0 | Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70 | ||||
| 98 | 1402 | Giáo dục học tiểu học (*) | 0 | Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70 | ||||
| 99 | 1403 | Công nghệ giáo dục (*) | 0 | Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70 | ||||
| 100 | 141 | Tâm lý học | 0 | Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; B03; D01; D14; D15; X02; X17; X70 | ||||
| 101 | 142 | Quản lý văn hoá | 0 | Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06 | ||||
| 102 | 1421 | Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) | 0 | Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06 | ||||
| 103 | 1422 | Quản trị sự kiện và giải trí (*) | 0 | Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06 | ||||
| 104 | 1423 | Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) | 0 | Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06 | ||||
| 105 | 1424 | Văn hoá tổ chức (*) | 0 | Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06 | ||||
| 106 | 1425 | Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) | 0 | Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06 | ||||
| 107 | 143 | Văn học (Ứng dụng) | 0 | Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78 | ||||
| 108 | 144 | Giáo dục Mầm non | 0 | Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78 | ||||
| 109 | 145 | Giáo dục Tiểu học | 0 | Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78 | ||||
1. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 101
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78
2. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 102
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78
3. Ngôn ngữ Hàn Quốc
• Mã ngành: 103
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78
4. Ngôn ngữ Nhật
• Mã ngành: 104
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78
5. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 105
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
6. Marketing
• Mã ngành: 106
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
7. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 107
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
8. Thương mại điện tử
• Mã ngành: 108
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
9. Kế toán
• Mã ngành: 109
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
10. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 110
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
11. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: 111
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A07; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21
12. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 112
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
13. Quản trị nhân lực
• Mã ngành: 113
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A07; C00; D01; D09; D10 D14; X25; X01; X02; X78
14. Quản trị văn phòng
• Mã ngành: 114
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X78
15. Thiết kế thời trang
• Mã ngành: 115
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06
16. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 116
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
17. Quản trị khách sạn
• Mã ngành: 117
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
18. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
• Mã ngành: 118
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
19. Công nghệ kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 119
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
20. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 120
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
21. Kỹ thuật máy tính
• Mã ngành: 121
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
22. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 122
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
23. Đồ họa
• Mã ngành: 123
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
24. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
• Mã ngành: 124
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
25. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
• Mã ngành: 125
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
26. Công nghệ kỹ thuật xây dựng
• Mã ngành: 126
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
27. Kỹ thuật Cơ điện tử
• Mã ngành: 127
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
28. Kiến trúc
• Mã ngành: 128
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
29. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 129
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
30. Nông nghiệp
• Mã ngành: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
31. Thú y
• Mã ngành: 131
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
32. Y khoa
• Mã ngành: 132
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + Học bạHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14
33. Dược học
• Mã ngành: 133
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + Học bạHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14
34. Điều dưỡng
• Mã ngành: 134
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + Học bạHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
35. Kỹ thuật Phục hồi Chức năng
• Mã ngành: 135
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + Học bạHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
36. Hộ sinh
• Mã ngành: 136
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + Học bạHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
37. Dinh dưỡng
• Mã ngành: 137
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
38. Luật
• Mã ngành: 138
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + Học bạHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
39. Luật kinh tế
• Mã ngành: 139
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + Học bạHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
40. Giáo dục học (☆)
• Mã ngành: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70
41. Tâm lý học
• Mã ngành: 141
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; D15; X02; X17; X70
42. Quản lý văn hoá
• Mã ngành: 142
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
43. Văn học (Ứng dụng)
• Mã ngành: 143
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78
44. Giáo dục Mầm non
• Mã ngành: 144
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78
45. Giáo dục Tiểu học
• Mã ngành: 145
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78
46. Kinh doanh thương mại (*)
• Mã ngành: 1051
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
47. Kinh doanh số (*)
• Mã ngành: 1052
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
48. Digital Marketing (*)
• Mã ngành: 1061
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
49. Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)
• Mã ngành: 1062
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
50. Marketing truyền thông (*)
• Mã ngành: 1063
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
51. Công nghệ tài chính (Fintech) (*)
• Mã ngành: 1101
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
52. Kiểm toán (*)
• Mã ngành: 1102
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
53. Truyền thông kỹ thuật số (*)
• Mã ngành: 1121
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
54. Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)
• Mã ngành: 1122
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
55. Truyền thông doanh nghiệp (*)
• Mã ngành: 1123
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
56. Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)
• Mã ngành: 1161
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
57. Quản trị sự kiện và giải trí (*)
• Mã ngành: 1162
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
58. Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)
• Mã ngành: 1201
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
59. Thiết kế nội thất (*)
• Mã ngành: 1231
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
60. Mỹ thuật số (*)
• Mã ngành: 1232
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
61. Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)
• Mã ngành: 1251
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
62. Quản lý năng lượng tái tạo (*)
• Mã ngành: 1252
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
63. Quản lý dự án xây dựng (*)
• Mã ngành: 1261
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
64. Mô hình thông tin công trình (*)
• Mã ngành: 1262
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
65. Công nghệ sinh học dược (*)
• Mã ngành: 1291
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
66. Giáo dục học mầm non (*)
• Mã ngành: 1401
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70
67. Giáo dục học tiểu học (*)
• Mã ngành: 1402
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70
68. Công nghệ giáo dục (*)
• Mã ngành: 1403
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70
69. Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)
• Mã ngành: 1421
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
70. Quản trị sự kiện và giải trí (*)
• Mã ngành: 1422
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
71. Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)
• Mã ngành: 1423
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
72. Văn hoá tổ chức (*)
• Mã ngành: 1424
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
73. Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)
• Mã ngành: 1425
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
74. Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 101DL
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78
75. Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 102DL
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78
76. Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 1051DL
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
77. Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 1052DL
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
78. Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 105DL
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
79. Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 1061DL
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
80. Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 1062DL
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
81. Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 1063DL
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
82. Marketing (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 106DL
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
83. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 107DL
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
84. Kế toán (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 109DL
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
85. Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 1121DL
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
86. Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 1122DL
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
87. Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 1123DL
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
88. Truyền thông đa phương tiện (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 112DL
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
89. Quản trị nhân lực (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 113DL
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A07; C00; D01; D09; D10 D14; X25; X01; X02; X78
90. Quản trị văn phòng (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 114DL
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X78
91. Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 1161DL
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
92. Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 1162DL
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
93. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 116DL
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
94. Quản trị khách sạn (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 117DL
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
95. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 118DL
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
96. Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 119DL
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
97. Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 1201DL
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
98. Công nghệ thông tin (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 120DL
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
99. Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 1231DL
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
100. Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 1232DL
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
101. Đồ họa (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 123DL
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
102. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 124DL
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
103. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 125DL
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
104. Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 127DL
• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
105. Thú y (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 131DL
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
106. Điều dưỡng (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 134DL
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + Học bạHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
107. Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 135DL
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + Học bạHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
108. Luật (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 138DL
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + Học bạHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
109. Luật kinh tế (CS Đắk Lắk)
• Mã ngành: 139DL
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + Học bạHọc BạTHPT + CCNNĐGNL V-ACTĐT THPT
• Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Đông Á các năm Tại đây
Quy đổi điểm
Thang điểm quy đổi của các chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn thi ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu thí sinh có nguyện vọng) được xác định quy đổi như sau:
|
Ngôn Ngữ |
Loại chứng chỉ |
Các mức Điểm quy đổi theo các chứng chỉ ngoại ngữ |
|||||
|
Điểm môn ngoại ngữ quy đổi |
Qui đổi 1 |
Qui đổi 2 |
Qui đổi 3 |
Qui đổi 4 |
Qui đổi 5 |
Qui đổi 6 |
|
|
7.0 |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
||
|
Tiếng Anh |
IELTS |
4.0 |
4.5-5.0 |
5.5-6.0 |
6.5 |
7.0 |
7.5 trở lên |
|
TOEFL Paper |
437-473 |
477-499 |
500-527 |
533-547 |
550-587 |
590 trở lên |
|
|
TOEFL IBT |
32-40 |
41-45 |
46-78 |
79-93 |
94- 101 |
102 trở lên |
|
|
TOEIC |
405-445 |
450-600 |
605-780 |
785-860 |
865-900 |
905 trở lên |
|
|
APTIS ESOL |
B1 |
B2 |
C1 |
||||
|
VSTEP |
6.5 |
7.0 |
7.5 trở lên |
||||
|
Tiếng Trung Quốc |
HSK (Test Score Report) |
HSK3 (180-220) |
HSK3 (221-240) |
HSK3 (241-280) |
HSK3 (281-300) HSK4 (180-220) |
HSK4 (221-300) HSK5-HSK6 |
|
|
Tiếng Hàn Quốc |
TOPIK |
TOPIK2 (140-200) |
TOPIK3 (120-130) |
TOPIK3 (130-149) |
TOPIK4 (150 – 170 |
TOPIK4 (171 – 189) |
TOPIK5 & TOPIK6 (190 - 300) |
|
Tiếng Nhật Bản |
JLPT |
N5 |
N4 (90-120) |
N4 (121-180) |
N3 (90-120) |
N3 (121-180) |
N2 trở lên |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển UDA
1. Xét tuyển Đợt 1
- Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD & ĐT.
- Thời gian đăng ký: đến 17h00 ngày 15/7/2026.
- Số lượng nguyện vọng (NV) tối đa: 15 nguyện vọng. Riêng ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục tiểu học thể hiện nguyện vọng đăng ký xét tuyển từ NV 1 đến NV5.
- Thí sinh thể hiện nguyện vọng đăng ký như sau:
- Mã Trường: DAD; Thứ tự nguyện vọng: Số thứ tự nguyện vọng;
- Mã ngành xét tuyển {Mã ngành xét tuyển};
- Thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ/chứng chỉ quốc tế để quy đổi điểm hoặc cộng điểm khuyến khích phải gửi minh chứng về Trường trước ngày 30/6/2026.
2. Xét tuyển Đợt bổ sung
- Sau Đợt 1, Nhà trường tổ chức các đợt xét tuyển bổ sung đối với những ngành chưa đủ chỉ tiêu.
- Mỗi đợt nhận hồ sơ trong 10 ngày. Lịch cụ thể được công bố trên website của Trường.
Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại:
- Cơ sở đào tạo Đà Nẵng: https://donga.edu.vn/tuyensinh/dang-ky
- Phân hiệu tại tỉnh Đắk Lắk: https://daklak.donga.edu.vn/tuyen-sinh/xet-tuyen-truc-tuyen
3. Thông báo kết quả và nhập học
Thí sinh có thể:
- Nhận Giấy báo trực tiếp tại Trường,
- Hoặc tra cứu kết quả tại: https://donga.edu.vn/tracuuketqua
Nhà trường ưu tiên gửi thông tin tuyển sinh và kết quả xét tuyển đến thí sinh thông qua các kênh như website, tin nhắn và email nhằm cung cấp thông tin kịp thời, đồng thời hướng dẫn các thủ tục cần thiết, giúp thí sinh chủ động lựa chọn ngành học phù hợp trước khi có kết quả tốt nghiệp THPT.
Thí sinh có thể tìm hiểu thêm thông tin tuyển sinh tại https://donga.edu.vn
4. Lệ phí xét tuyển
- Đăng ký nguyện vọng xét tuyển Đợt 1, thí sinh đóng lệ phí theo quy định của Bộ GD & ĐT.
- Đăng ký xét tuyển bổ sung (nếu có): Miễn lệ phí xét tuyển.
File PDF đề án
Giới thiệu trường

- Tên trường: Trường Đại Học Đông Á
- Mã trường: DAD
- Tên tiếng Anh: Dong A University
- Tên viết tắt: UDA
- Địa chỉ: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh - P. Hòa Cường - TP. Đà Nẵng
- Website: https://donga.edu.vn/
Đại học Đông Á là một trường đại học tư thục tại thành phố Đà Nẵng, Việt Nam, là một đại học đào tạo đa ngành.
Trường đại học Đông Á phấn đấu trở thành đại học uy tín ở Việt Nam và châu Á về giá trị khoa học và đào tạo, đóng góp xuất sắc vào sự phát triển cộng đồng.
Cơ sở chính tại 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đà Nẵng có tổng diện tích sàn 18.600m², 10 tầng với 140 phòng chức năng. Trong đó có: 10 phòng thực hành CNTT, 15 phòng thực hành ngoại ngữ, 24 phòng thực hành nghề nghiệp, thư viện điện tử, hội trường, 7 giảng đường lớn,...
Phân hiệu Đại học Đông Á tại Đắk Lắk có tổng diện tích mặt bằng 10 ha, gồm 3 block nhà A, B, C đang vận hành với công năng 115 phòng học lý thuyết, 27 phòng thực hành chuyên môn, thư viện, hội trường lớn, khu thể thao đa năng cùng đầy đủ các phòng chức năng.