Đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đại Nam 2027, 2026 và các năm mới nhất

Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đại Nam 2027, 2026 và các năm mới nhất

Ảnh minh họa đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh DNU, các ngành của Trường Đại Học Đại Nam, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh 2027, 2026.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đại Nam 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Đại Nam (DNU) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Đại Nam tuyển sinh 37 ngành/chương trình đào tạo với 04 phương thức xét tuyển:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ)

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực HSA

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển DNU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT
1.1
Điểm thi THPT

✯Đối tượng

 Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường quy định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, riêng Khối ngành Sức khỏe, Pháp luật do Bộ GD&ĐT tạo quy định.

✯Quy chế

 Nhà trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT, đồng thời đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaC01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
27220201Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
47220209Ngôn ngữ Nhật Bản(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
57220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
67310101Kinh tếA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
77310109Kinh tế sốA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
87310401Tâm lý họcB03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
97320104Truyền thông đa phương tiện(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
107320108Quan hệ công chúng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
117340101Quản trị kinh doanh(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
1273401015MarketingA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
137340120Kinh doanh quốc tế(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
147340122Thương mại điện tử(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
157340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
167340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
177340301Kế toánA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
187340404Quản trị nhân lực(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
197380101Luật(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
207380107Luật kinh tế(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
217480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
227480104Hệ thống thông tin(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
237480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tô(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
267510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
277510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
287510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
297580101Kiến trúc(Toán, 2 môn bất kì)
307580201Kỹ thuật xây dựng(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
317580301Kinh tế xây dựng(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
327720101Y khoaA00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X13
337720101-EY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X18
347720201Dược họcA00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X13
357720301Điều dưỡng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
367810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
377810201Quản trị khách sạn(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Ngôn ngữ Nhật Bản

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Marketing

Mã ngành: 73401015

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X13

Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101-E

Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X18

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X13

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

1.2
Kết hợp Điểm thi THPT + CCNN

✯Quy chế

Bảng quy đổi IELTS và các chứng chỉ ngoại ngữ của Trường Đại học Đại Nam năm 2026

(Dòng "điểm khuyến khích" áp dụng cho thí sinh có chứng chỉ nhưng không quy đổi điểm)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm thi THPT + CCNN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaC01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
27220201Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
47220209Ngôn ngữ Nhật Bản(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
57220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
67310101Kinh tếA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
77310109Kinh tế sốA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
87310401Tâm lý họcB03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
97320104Truyền thông đa phương tiện(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
107320108Quan hệ công chúng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
117340101Quản trị kinh doanh(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
1273401015MarketingA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
137340120Kinh doanh quốc tế(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
147340122Thương mại điện tử(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
157340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
167340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
177340301Kế toánA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
187340404Quản trị nhân lực(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
197380101Luật(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
207380107Luật kinh tế(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
217480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
227480104Hệ thống thông tin(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
237480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tô(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
267510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
277510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
287510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
297580101Kiến trúc(Toán, 2 môn bất kì)
307580201Kỹ thuật xây dựng(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
317580301Kinh tế xây dựng(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
327720101Y khoaA00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X13
337720101-EY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X18
347720201Dược họcA00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X13
357720301Điều dưỡng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
367810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
377810201Quản trị khách sạn(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Ngôn ngữ Nhật Bản

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Marketing

Mã ngành: 73401015

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X13

Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101-E

Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X18

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X13

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

2
Điểm học bạ

✯Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm 03 môn xét tuyển từ 06 học kỳ cấp giáo dục phổ thông (lớp 10, 11, 12) theo tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng:

+ Ngành Y khoa, Dược học thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 24 điểm trở lên; có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

+ Ngành Điều dưỡng thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 19,5 điểm trở lên; có kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.

+ Ngành Luật, Luật kinh tế thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 18 điểm trở lên; có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

+ Các ngành còn lại: thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 18 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

✯Quy chế

- Ngành Y khoa, Dược học: Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên;

- Ngành Điều dưỡng: Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,5 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

- Ngành Luật, Luật kinh tế: Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,5 trở lên;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaC01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
27220201Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
47220209Ngôn ngữ Nhật Bản(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
57220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
67310101Kinh tếA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
77310109Kinh tế sốA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
87310401Tâm lý họcB03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
97320104Truyền thông đa phương tiện(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
107320108Quan hệ công chúng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
117340101Quản trị kinh doanh(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
1273401015MarketingA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
137340120Kinh doanh quốc tế(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
147340122Thương mại điện tử(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
157340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
167340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
177340301Kế toánA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
187340404Quản trị nhân lực(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
197380101Luật(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
207380107Luật kinh tế(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
217480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
227480104Hệ thống thông tin(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
237480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tô(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
267510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
277510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
287510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
297580101Kiến trúc(Toán, 2 môn bất kì)
307580201Kỹ thuật xây dựng(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
317580301Kinh tế xây dựng(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
327720101Y khoaA00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X13
337720101-EY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X18
347720201Dược họcA00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X13
357720301Điều dưỡng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
367810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
377810201Quản trị khách sạn(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Ngôn ngữ Nhật Bản

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Marketing

Mã ngành: 73401015

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X13

Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101-E

Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X18

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X13

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

3
ƯTXT, XT thẳng

✯Đối tượng

Thí sinh đạt một trong các quy định về xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa
27220201Ngôn ngữ Anh
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc
47220209Ngôn ngữ Nhật Bản
57220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
67310101Kinh tế
77310109Kinh tế số
87310401Tâm lý học
97320104Truyền thông đa phương tiện
107320108Quan hệ công chúng
117340101Quản trị kinh doanh
1273401015Marketing
137340120Kinh doanh quốc tế
147340122Thương mại điện tử
157340201Tài chính ngân hàng
167340205Công nghệ tài chính
177340301Kế toán
187340404Quản trị nhân lực
197380101Luật
207380107Luật kinh tế
217480101Khoa học máy tính
227480104Hệ thống thông tin
237480201Công nghệ thông tin
247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
267510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
277510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
287510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
297580101Kiến trúc
307580201Kỹ thuật xây dựng
317580301Kinh tế xây dựng
327720101Y khoa
337720101-EY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
347720201Dược học
357720301Điều dưỡng
367810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
377810201Quản trị khách sạn

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật Bản

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 73401015

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101-E

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

4
Điểm ĐGNL HSA

✯Quy chế

- Kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội (thang điểm 150):
+ Khối ngành Luật: 90/150 điểm trở lên;
+ Khối ngành Sức khỏe: 80/150 điểm trở lên;
+ Khối ngành khác: 60/150 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaQ00
27220201Ngôn ngữ Anh Q00
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcQ00
47220209Ngôn ngữ Nhật BảnQ00
57220210Ngôn ngữ Hàn QuốcQ00
67310101Kinh tếQ00
77310109Kinh tế sốQ00
87310401Tâm lý họcQ00
97320104Truyền thông đa phương tiệnQ00
107320108Quan hệ công chúngQ00
117340101Quản trị kinh doanhQ00
1273401015MarketingQ00
137340120Kinh doanh quốc tếQ00
147340122Thương mại điện tửQ00
157340201Tài chính ngân hàngQ00
167340205Công nghệ tài chínhQ00
177340301Kế toánQ00
187340404Quản trị nhân lựcQ00
197480101Khoa học máy tínhQ00
207480104Hệ thống thông tinQ00
217480201Công nghệ thông tinQ00
227510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửQ00
237510205Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
247510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửQ00
257510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaQ00
267510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngQ00
277580101Kiến trúcQ00
287580201Kỹ thuật xây dựngQ00
297580301Kinh tế xây dựngQ00
307720101Y khoaQ00
317720101-EY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)Q00
327720201Dược họcQ00
337720301Điều dưỡngQ00
347810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00
357810201Quản trị khách sạnQ00

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Nhật Bản

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: Q00

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: Q00

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: Q00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: Q00

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 73401015

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: Q00

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: Q00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: Q00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: Q00

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: Q00

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: Q00

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: Q00

Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101-E

Tổ hợp: Q00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: Q00

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: Q00

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17210403Thiết kế đồ họa0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạC01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
ĐGNL HSAQ00
27220201Ngôn ngữ Anh 0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạC00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
ĐGNL HSAQ00
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
ĐGNL HSAQ00
47220209Ngôn ngữ Nhật Bản0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
ĐGNL HSAQ00
57220210Ngôn ngữ Hàn Quốc0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
ĐGNL HSAQ00
67310101Kinh tế0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
ĐGNL HSAQ00
77310109Kinh tế số0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
ĐGNL HSAQ00
87310401Tâm lý học0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạB03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
ĐGNL HSAQ00
97320104Truyền thông đa phương tiện0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
ĐGNL HSAQ00
107320108Quan hệ công chúng0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
ĐGNL HSAQ00
117340101Quản trị kinh doanh0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
ĐGNL HSAQ00
1273401015Marketing0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
ĐGNL HSAQ00
137340120Kinh doanh quốc tế0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
ĐGNL HSAQ00
147340122Thương mại điện tử0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
ĐGNL HSAQ00
157340201Tài chính ngân hàng0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
ĐGNL HSAQ00
167340205Công nghệ tài chính0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
ĐGNL HSAQ00
177340301Kế toán0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
ĐGNL HSAQ00
187340404Quản trị nhân lực0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
ĐGNL HSAQ00
197380101Luật0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
207380107Luật kinh tế0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
217480101Khoa học máy tính0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
ĐGNL HSAQ00
227480104Hệ thống thông tin0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
ĐGNL HSAQ00
237480201Công nghệ thông tin0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
ĐGNL HSAQ00
247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
ĐGNL HSAQ00
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tô0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
ĐGNL HSAQ00
267510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
ĐGNL HSAQ00
277510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
ĐGNL HSAQ00
287510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
ĐGNL HSAQ00
297580101Kiến trúc0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HSAQ00
307580201Kỹ thuật xây dựng0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
ĐGNL HSAQ00
317580301Kinh tế xây dựng0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
ĐGNL HSAQ00
327720101Y khoa0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X13
ĐGNL HSAQ00
337720101-EY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X18
ĐGNL HSAQ00
347720201Dược học0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạA00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X13
ĐGNL HSAQ00
357720301Điều dưỡng0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
ĐGNL HSAQ00
367810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
ĐGNL HSAQ00
377810201Quản trị khách sạn0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
ĐGNL HSAQ00

1. Thiết kế đồ họa

• Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01; Q00

2. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79; Q00

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

• Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79; Q00

4. Ngôn ngữ Nhật Bản

• Mã ngành: 7220209

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì); Q00

5. Ngôn ngữ Hàn Quốc

• Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79; Q00

6. Kinh tế

• Mã ngành: 7310101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26; Q00

7. Kinh tế số

• Mã ngành: 7310109

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26; Q00

8. Tâm lý học

• Mã ngành: 7310401

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01; Q00

9. Truyền thông đa phương tiện

• Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì); Q00

10. Quan hệ công chúng

• Mã ngành: 7320108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì); Q00

11. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì); Q00

12. Kinh doanh quốc tế

• Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì); Q00

13. Thương mại điện tử

• Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì); Q00

14. Tài chính ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26; Q00

15. Công nghệ tài chính

• Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26; Q00

16. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26; Q00

17. Quản trị nhân lực

• Mã ngành: 7340404

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì); Q00

18. Luật

• Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

19. Luật kinh tế

• Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

20. Khoa học máy tính

• Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; Q00

21. Hệ thống thông tin

• Mã ngành: 7480104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì); Q00

22. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; Q00

23. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

• Mã ngành: 7510203

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì); Q00

24. Công nghệ kỹ thuật ô tô

• Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì); Q00

25. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

• Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì); Q00

26. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

• Mã ngành: 7510303

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; Q00

27. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

• Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì); Q00

28. Kiến trúc

• Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00

29. Kỹ thuật xây dựng

• Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì); Q00

30. Kinh tế xây dựng

• Mã ngành: 7580301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì); Q00

31. Y khoa

• Mã ngành: 7720101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X13; Q00

32. Dược học

• Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X13; Q00

33. Điều dưỡng

• Mã ngành: 7720301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì); Q00

34. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

• Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì); Q00

35. Quản trị khách sạn

• Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì); Q00

36. Marketing

• Mã ngành: 73401015

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; Q00

37. Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

• Mã ngành: 7720101-E

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X18; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Đại Nam các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Chứng chỉ ngoại ngữ chỉ được dùng cho quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng cho điểm khuyến khích. Các chứng chỉ quốc tế phải còn thời hạn sử dụng tính đến thời gian đăng ký xét tuyển của Trường.

Trường Đại học Đại Nam sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Hàn Quốc, tiếng Nhật Bản) cho quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển vào ngành đào tạo (với điều kiện chứng chỉ ngoại ngữ còn giá trị sử dụng tính đến thời gian đăng ký xét tuyển của Trường)

Bảng quy đổi IELTS và các chứng chỉ ngoại ngữ của Trường Đại học Đại Nam năm 2026

(Dòng "điểm khuyến khích" áp dụng cho thí sinh có chứng chỉ nhưng không quy đổi điểm)

quydoi.jpg

Thời gian và hồ sơ xét tuyển DNU

a) Nhận hồ sơ xét tuyển học bạ: Từ ngày ra thông tin tuyển sinh.
b) Đợt xét tuyển tất cả các phương thức theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.
c) Đợt xét tuyển bổ sung: Trường sẽ công bố cụ thể sau khi kết thúc đợt tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.
Chú ý: Lịch xét tuyển sẽ được công bố công khai trên trang thông tin điện tử của Trường

Học phí

Thông tin ngành học, tổ hợp môn xét tuyển và học phí của Trường Đại học Đại Nam năm 2026 (được tính theo kỳ học, mỗi năm có 03 học kỳ). Thông tin chi tiết được trình bày trong bảng dưới đây:

bảng các ngành 58.jpg

Thông tin khác

Thí sinh được điểm cộng tương ứng nếu thuộc một trong các đối tượng sau:

doituong.jpg

- Đối tượng 1: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba/Khuyến khích kỳ thi Học sinh giỏi (HSG) cấp Tỉnh/Thành phố trở lên có môn đạt giải nằm trong tổ hợp môn xét tuyển đối với ngành đào tạo đăng ký. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

- Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

- Đối tượng 3: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong cuộc thi “Khoa học kỹ thuật” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

- Đối tượng 4: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong các cuộc thi văn nghệ - thể thao cấp Quốc gia trở lên. Thời gian đạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

- Đối tượng 5: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với nghề đã đạt giải; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Đại Nam
  • Tên trường: Trường Đại Học Đại Nam
  • Mã trường: DDN
  • Tên tiếng Anh: Đại Nam University
  • Tên viết tắt: DNU
  • Địa chỉ: Số 1 Phố Xốm, phường Phú Lương, TP Hà Nội
  • Website: https://www.dainam.edu.vn/vi

Cách đây 17 năm, theo Quyết định số 1535/QĐ-TTg ĐHĐN, Thủ tướng Chính phủ đã cho phép Đại học Đại Nam chính thức đi vào hoạt động và tuyển sinh. Từ đó, Trường Đại học Đại Nam lấy ngày 14/11 hàng năm là ngày sinh nhật của mình.

Phát huy tối đa năng lực tiềm ẩn, tính sáng tạo, tự chủ của mọi cá nhân công tác và học tập tại Đại học Đại Nam để:

- Chất lượng đào tạo tốt nhất, phù hợp với học phí của người học.

- Kiến thức được trang bị gắn với có việc làm ngay khi ra trường.

Đào tạo nguồn nhân lực góp phần xây dựng đất nước phồn thịnh không vì mục tiêu lợi nhuận, “Học để thay đổi”, đó là mục tiêu xuyên suốt các hành động của thầy trò Đại học Đại Nam các năm qua và mãi mãi trong tương lai.

Nguồn: Tuyensinh247