Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đà Lạt 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh DLU, các ngành của Trường Đại Học Đà Lạt, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh 2027, 2026.
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đà Lạt 2027
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Đà Lạt (DLU) năm 2027
Năm 2027, Đại học Đà Lạt dự kiến tuyển sinh với 3 phương thức xét tuyển sau:
Phương thức 1: Xét kết quả thi THPT 2027
Phương thức 2: Xét học bạ
Phương thức 3: Xét điểm ĐGNL ĐHQGHCM
Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại học Đà Lạt năm 2027. Đề án tuyển sinh 2027 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2026 đăng tải bên dưới.
Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Đối tượng
Tuyển sinh trong cả nước, xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; D07; X06; X10; X26 | |
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; X02; X06; X10; X26; X56 | |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01; X06; X08 | |
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; C02; D07; X10; X11; X12 | |
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B02; B03; B08; X14; X15 | |
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74 | |
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C03; C19; D14; X70; X71; X72; X73 | |
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26; X79 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D72; D78; D90; D96; X25; X26 | |
| 11 | 7229010 | Lịch sử | C00; C03; C19; D09; D14; X70; X71; X72; X73 | |
| 12 | 7229030 | Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) | C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79 | |
| 13 | 7229040 | Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện) | C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79 | |
| 14 | 7310301 | Xã hội học | C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07 | |
| 15 | 7310601 | Quốc tế học | A01; D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D90; D96 | |
| 16 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D96; X79; X81 | |
| 17 | 7310612 | Trung Quốc học | C00; D01; D14; D15; D72; D78; X70; X72; X73; X74 | |
| 18 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; C04; C19; C20; D01; D14; D15; D78; X81 | |
| 19 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; C01; D01; D96; X01; X02; X05; X25; X26 | |
| 20 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech) | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53 | |
| 21 | 7340301 | Kế toán (Kế toán, Kiểm toán) | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53 | |
| 22 | 7380101 | Luật | C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78 | |
| 23 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78 | |
| 24 | 7420101 | Sinh học | A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57 | |
| 25 | 7420201 | Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược) | A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57 | |
| 26 | 7440102 | Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân) | A00; A02; A01; X06; X07 | |
| 27 | 7440112 | Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu) | A00; B00; D07; X10; X11 | |
| 28 | 7460101 | Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng) | A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56 | |
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56 | |
| 30 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56 | |
| 31 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A02; A01; X06; X07 | |
| 32 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện) | A00; A02; A01; X06; X07 | |
| 33 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường) | A00; A06; A12; A16; B00; D07; D90; X10; X11; X12 | |
| 34 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân (Ứng dụng kỹ thuật hạt nhân, An toàn bức xạ và quan trắc môi trường, Lò phản ứng và năng lượng hạt nhân) | A00; A02; A01; X06; X07 | |
| 35 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56 | |
| 36 | 7540104 | Công nghệ Sau thu hoạch | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56 | |
| 37 | 7620109 | Nông học | A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57 | |
| 38 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07; X10; X11 | |
| 39 | 7760101 | Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng) | C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07 | |
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; C14; D01; X70; X71; X74; X75; Y07 | |
| 41 | 7810106 | Du lịch Văn hóa | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X78 |
Giáo dục tiểu học
Mã ngành: 7140202
Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; X06; X10; X26
Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Tổ hợp: A00; A01; X02; X06; X10; X26; X56
Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X08
Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X10; X11; X12
Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B08; X14; X15
Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74
Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Tổ hợp: C00; C03; C19; D14; X70; X71; X72; X73
Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26; X79
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D01; D09; D10; D72; D78; D90; D96; X25; X26
Lịch sử
Mã ngành: 7229010
Tổ hợp: C00; C03; C19; D09; D14; X70; X71; X72; X73
Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)
Mã ngành: 7229030
Tổ hợp: C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79
Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện)
Mã ngành: 7229040
Tổ hợp: C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79
Xã hội học
Mã ngành: 7310301
Tổ hợp: C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07
Quốc tế học
Mã ngành: 7310601
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D90; D96
Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)
Mã ngành: 7310608
Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D96; X79; X81
Trung Quốc học
Mã ngành: 7310612
Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D72; D78; X70; X72; X73; X74
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: C00; C03; C04; C19; C20; D01; D14; D15; D78; X81
Quản trị Kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D96; X01; X02; X05; X25; X26
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech)
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53
Kế toán (Kế toán, Kiểm toán)
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78
Luật hình sự và tố tụng hình sự
Mã ngành: 7380104
Tổ hợp: C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78
Sinh học
Mã ngành: 7420101
Tổ hợp: A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57
Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược)
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57
Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân)
Mã ngành: 7440102
Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07
Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu)
Mã ngành: 7440112
Tổ hợp: A00; B00; D07; X10; X11
Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng)
Mã ngành: 7460101
Tổ hợp: A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56
Công nghệ Thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
Mã ngành: 7510302
Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện)
Mã ngành: 7510303
Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường)
Mã ngành: 7510406
Tổ hợp: A00; A06; A12; A16; B00; D07; D90; X10; X11; X12
Kỹ thuật hạt nhân (Ứng dụng kỹ thuật hạt nhân, An toàn bức xạ và quan trắc môi trường, Lò phản ứng và năng lượng hạt nhân)
Mã ngành: 7520402
Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56
Công nghệ Sau thu hoạch
Mã ngành: 7540104
Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56
Nông học
Mã ngành: 7620109
Tổ hợp: A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57
Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Tổ hợp: A00; B00; D07; X10; X11
Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng)
Mã ngành: 7760101
Tổ hợp: C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; X70; X71; X74; X75; Y07
Du lịch Văn hóa
Mã ngành: 7810106
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X78
✯Đối tượng
Tuyển sinh trong cả nước, học bạ THPT (Không sử dụng phương thức này cho các ngành Sư phạm)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D72; D78; D90; D96; X25; X26 | |
| 2 | 7229010 | Lịch sử | C00; C03; C19; D09; D14; X70; X71; X72; X73 | |
| 3 | 7229030 | Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) | C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79 | |
| 4 | 7229040 | Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện) | C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79 | |
| 5 | 7310301 | Xã hội học | C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07 | |
| 6 | 7310601 | Quốc tế học | A01; D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D90; D96 | |
| 7 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D96; X79; X81 | |
| 8 | 7310612 | Trung Quốc học | C00; D01; D14; D15; D72; D78; X70; X72; X73; X74 | |
| 9 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; C04; C19; C20; D01; D14; D15; D78; X81 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; C01; D01; D96; X01; X02; X05; X25; X26 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech) | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán (Kế toán, Kiểm toán) | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53 | |
| 13 | 7380101 | Luật | C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78 | |
| 14 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78 | |
| 15 | 7420101 | Sinh học | A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57 | |
| 16 | 7420201 | Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược) | A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57 | |
| 17 | 7440102 | Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân) | A00; A02; A01; X06; X07 | |
| 18 | 7440112 | Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu) | A00; B00; D07; X10; X11 | |
| 19 | 7460101 | Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng) | A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56 | |
| 20 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56 | |
| 21 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56 | |
| 22 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A02; A01; X06; X07 | |
| 23 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện) | A00; A02; A01; X06; X07 | |
| 24 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường) | A00; A06; A12; A16; B00; D07; D90; X10; X11; X12 | |
| 25 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | A00; A02; A01; X06; X07 | |
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56 | |
| 27 | 7540104 | Công nghệ Sau thu hoạch | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56 | |
| 28 | 7620109 | Nông học | A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57 | |
| 29 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07; X10; X11 | |
| 30 | 7760101 | Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng) | C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07 | |
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; C14; D01; X70; X71; X74; X75; Y07 | |
| 32 | 7810106 | Du lịch Văn hóa | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X78 |
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D01; D09; D10; D72; D78; D90; D96; X25; X26
Lịch sử
Mã ngành: 7229010
Tổ hợp: C00; C03; C19; D09; D14; X70; X71; X72; X73
Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)
Mã ngành: 7229030
Tổ hợp: C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79
Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện)
Mã ngành: 7229040
Tổ hợp: C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79
Xã hội học
Mã ngành: 7310301
Tổ hợp: C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07
Quốc tế học
Mã ngành: 7310601
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D90; D96
Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)
Mã ngành: 7310608
Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D96; X79; X81
Trung Quốc học
Mã ngành: 7310612
Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D72; D78; X70; X72; X73; X74
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: C00; C03; C04; C19; C20; D01; D14; D15; D78; X81
Quản trị Kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D96; X01; X02; X05; X25; X26
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech)
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53
Kế toán (Kế toán, Kiểm toán)
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78
Luật hình sự và tố tụng hình sự
Mã ngành: 7380104
Tổ hợp: C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78
Sinh học
Mã ngành: 7420101
Tổ hợp: A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57
Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược)
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57
Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân)
Mã ngành: 7440102
Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07
Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu)
Mã ngành: 7440112
Tổ hợp: A00; B00; D07; X10; X11
Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng)
Mã ngành: 7460101
Tổ hợp: A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56
Công nghệ Thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
Mã ngành: 7510302
Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện)
Mã ngành: 7510303
Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường)
Mã ngành: 7510406
Tổ hợp: A00; A06; A12; A16; B00; D07; D90; X10; X11; X12
Kỹ thuật hạt nhân
Mã ngành: 7520402
Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56
Công nghệ Sau thu hoạch
Mã ngành: 7540104
Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56
Nông học
Mã ngành: 7620109
Tổ hợp: A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57
Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Tổ hợp: A00; B00; D07; X10; X11
Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng)
Mã ngành: 7760101
Tổ hợp: C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; X70; X71; X74; X75; Y07
Du lịch Văn hóa
Mã ngành: 7810106
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X78
✯Đối tượng
Tuyển sinh trong cả nước, kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | ||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | ||
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | ||
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | ||
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | ||
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | ||
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | ||
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | ||
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | ||
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 11 | 7229010 | Lịch sử | ||
| 12 | 7229030 | Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) | ||
| 13 | 7229040 | Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện) | ||
| 14 | 7310301 | Xã hội học | ||
| 15 | 7310601 | Quốc tế học | ||
| 16 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | ||
| 17 | 7310612 | Trung Quốc học | ||
| 18 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 19 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | ||
| 20 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech) | ||
| 21 | 7340301 | Kế toán (Kế toán, Kiểm toán) | ||
| 22 | 7380101 | Luật | ||
| 23 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | ||
| 24 | 7420101 | Sinh học | ||
| 25 | 7420201 | Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược) | ||
| 26 | 7440102 | Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân) | ||
| 27 | 7440112 | Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu) | ||
| 28 | 7460101 | Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng) | ||
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 30 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | ||
| 31 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | ||
| 32 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện) | ||
| 33 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường) | ||
| 34 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | ||
| 35 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 36 | 7540104 | Công nghệ Sau thu hoạch | ||
| 37 | 7620109 | Nông học | ||
| 38 | 7720203 | Hóa dược | ||
| 39 | 7760101 | Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng) | ||
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 41 | 7810106 | Du lịch Văn hóa |
Giáo dục tiểu học
Mã ngành: 7140202
Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Lịch sử
Mã ngành: 7229010
Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)
Mã ngành: 7229030
Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện)
Mã ngành: 7229040
Xã hội học
Mã ngành: 7310301
Quốc tế học
Mã ngành: 7310601
Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)
Mã ngành: 7310608
Trung Quốc học
Mã ngành: 7310612
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Quản trị Kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech)
Mã ngành: 7340201
Kế toán (Kế toán, Kiểm toán)
Mã ngành: 7340301
Luật
Mã ngành: 7380101
Luật hình sự và tố tụng hình sự
Mã ngành: 7380104
Sinh học
Mã ngành: 7420101
Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược)
Mã ngành: 7420201
Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân)
Mã ngành: 7440102
Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu)
Mã ngành: 7440112
Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng)
Mã ngành: 7460101
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Công nghệ Thông tin
Mã ngành: 7480201
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
Mã ngành: 7510302
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện)
Mã ngành: 7510303
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường)
Mã ngành: 7510406
Kỹ thuật hạt nhân
Mã ngành: 7520402
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Công nghệ Sau thu hoạch
Mã ngành: 7540104
Nông học
Mã ngành: 7620109
Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng)
Mã ngành: 7760101
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Du lịch Văn hóa
Mã ngành: 7810106
✯Đối tượng
Tuyển sinh trong cả nước, kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | Q00 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | Q00 | |
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | Q00 | |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | Q00 | |
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | Q00 | |
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | Q00 | |
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | Q00 | |
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | Q00 | |
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | Q00 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Q00 | |
| 11 | 7229010 | Lịch sử | Q00 | |
| 12 | 7229030 | Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) | Q00 | |
| 13 | 7229040 | Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện) | Q00 | |
| 14 | 7310301 | Xã hội học | Q00 | |
| 15 | 7310601 | Quốc tế học | Q00 | |
| 16 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | Q00 | |
| 17 | 7310612 | Trung Quốc học | Q00 | |
| 18 | 7310630 | Việt Nam học | Q00 | |
| 19 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | Q00 | |
| 20 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech) | Q00 | |
| 21 | 7340301 | Kế toán (Kế toán, Kiểm toán) | Q00 | |
| 22 | 7380101 | Luật | Q00 | |
| 23 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | Q00 | |
| 24 | 7420101 | Sinh học | Q00 | |
| 25 | 7420201 | Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược) | Q00 | |
| 26 | 7440102 | Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân) | Q00 | |
| 27 | 7440112 | Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu) | Q00 | |
| 28 | 7460101 | Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng) | Q00 | |
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | Q00 | |
| 30 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | Q00 | |
| 31 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | Q00 | |
| 32 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện) | Q00 | |
| 33 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường) | Q00 | |
| 34 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | Q00 | |
| 35 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | Q00 | |
| 36 | 7540104 | Công nghệ Sau thu hoạch | Q00 | |
| 37 | 7620109 | Nông học | Q00 | |
| 38 | 7720203 | Hóa dược | Q00 | |
| 39 | 7760101 | Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng) | Q00 | |
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | |
| 41 | 7810106 | Du lịch Văn hóa | Q00 |
Giáo dục tiểu học
Mã ngành: 7140202
Tổ hợp: Q00
Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Tổ hợp: Q00
Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Tổ hợp: Q00
Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Tổ hợp: Q00
Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Tổ hợp: Q00
Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Tổ hợp: Q00
Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Tổ hợp: Q00
Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Tổ hợp: Q00
Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Tổ hợp: Q00
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: Q00
Lịch sử
Mã ngành: 7229010
Tổ hợp: Q00
Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)
Mã ngành: 7229030
Tổ hợp: Q00
Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện)
Mã ngành: 7229040
Tổ hợp: Q00
Xã hội học
Mã ngành: 7310301
Tổ hợp: Q00
Quốc tế học
Mã ngành: 7310601
Tổ hợp: Q00
Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)
Mã ngành: 7310608
Tổ hợp: Q00
Trung Quốc học
Mã ngành: 7310612
Tổ hợp: Q00
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: Q00
Quản trị Kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: Q00
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech)
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: Q00
Kế toán (Kế toán, Kiểm toán)
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: Q00
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: Q00
Luật hình sự và tố tụng hình sự
Mã ngành: 7380104
Tổ hợp: Q00
Sinh học
Mã ngành: 7420101
Tổ hợp: Q00
Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược)
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: Q00
Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân)
Mã ngành: 7440102
Tổ hợp: Q00
Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu)
Mã ngành: 7440112
Tổ hợp: Q00
Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng)
Mã ngành: 7460101
Tổ hợp: Q00
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: Q00
Công nghệ Thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: Q00
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
Mã ngành: 7510302
Tổ hợp: Q00
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện)
Mã ngành: 7510303
Tổ hợp: Q00
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường)
Mã ngành: 7510406
Tổ hợp: Q00
Kỹ thuật hạt nhân
Mã ngành: 7520402
Tổ hợp: Q00
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: Q00
Công nghệ Sau thu hoạch
Mã ngành: 7540104
Tổ hợp: Q00
Nông học
Mã ngành: 7620109
Tổ hợp: Q00
Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Tổ hợp: Q00
Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng)
Mã ngành: 7760101
Tổ hợp: Q00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: Q00
Du lịch Văn hóa
Mã ngành: 7810106
Tổ hợp: Q00
✯Đối tượng
Tuyển sinh trong cả nước, xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | ||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | ||
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | ||
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | ||
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | ||
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | ||
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | ||
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | ||
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | ||
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 11 | 7229010 | Lịch sử | ||
| 12 | 7229030 | Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) | ||
| 13 | 7229040 | Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện) | ||
| 14 | 7310301 | Xã hội học | ||
| 15 | 7310601 | Quốc tế học | ||
| 16 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | ||
| 17 | 7310612 | Trung Quốc học | ||
| 18 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 19 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | ||
| 20 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech) | ||
| 21 | 7340301 | Kế toán (Kế toán, Kiểm toán) | ||
| 22 | 7380101 | Luật | ||
| 23 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | ||
| 24 | 7420101 | Sinh học | ||
| 25 | 7420201 | Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược) | ||
| 26 | 7440102 | Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân) | ||
| 27 | 7440112 | Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu) | ||
| 28 | 7460101 | Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng) | ||
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 30 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | ||
| 31 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | ||
| 32 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện) | ||
| 33 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường) | ||
| 34 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | ||
| 35 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 36 | 7540104 | Công nghệ Sau thu hoạch | ||
| 37 | 7620109 | Nông học | ||
| 38 | 7720203 | Hóa dược | ||
| 39 | 7760101 | Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng) | ||
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 41 | 7810106 | Du lịch Văn hóa |
Giáo dục tiểu học
Mã ngành: 7140202
Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Lịch sử
Mã ngành: 7229010
Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)
Mã ngành: 7229030
Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện)
Mã ngành: 7229040
Xã hội học
Mã ngành: 7310301
Quốc tế học
Mã ngành: 7310601
Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)
Mã ngành: 7310608
Trung Quốc học
Mã ngành: 7310612
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Quản trị Kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech)
Mã ngành: 7340201
Kế toán (Kế toán, Kiểm toán)
Mã ngành: 7340301
Luật
Mã ngành: 7380101
Luật hình sự và tố tụng hình sự
Mã ngành: 7380104
Sinh học
Mã ngành: 7420101
Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược)
Mã ngành: 7420201
Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân)
Mã ngành: 7440102
Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu)
Mã ngành: 7440112
Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng)
Mã ngành: 7460101
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Công nghệ Thông tin
Mã ngành: 7480201
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
Mã ngành: 7510302
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện)
Mã ngành: 7510303
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường)
Mã ngành: 7510406
Kỹ thuật hạt nhân
Mã ngành: 7520402
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Công nghệ Sau thu hoạch
Mã ngành: 7540104
Nông học
Mã ngành: 7620109
Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng)
Mã ngành: 7760101
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Du lịch Văn hóa
Mã ngành: 7810106
Danh sách ngành đào tạo năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | 220 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 60 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; D07; X06; X10; X26 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 30 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X02; X06; X10; X26; X56 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 40 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; C01; X06; X08 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 40 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; C02; D07; X10; X11; X12 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 30 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A02; B00; B02; B03; B08; X14; X15 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 60 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 60 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; C19; D14; X70; X71; X72; X73 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 60 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26; X79 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 270 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D10; D72; D78; D90; D96; X25; X26 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 11 | 7229010 | Lịch sử | 100 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C19; D09; D14; X70; X71; X72; X73 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 12 | 7229030 | Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) | 60 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 13 | 7229040 | Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện) | 50 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 14 | 7310301 | Xã hội học | 30 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 15 | 7310601 | Quốc tế học | 20 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D90; D96 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 16 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | 200 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D96; X79; X81 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 17 | 7310612 | Trung Quốc học | 100 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; D15; D72; D78; X70; X72; X73; X74 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 18 | 7310630 | Việt Nam học | 20 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C19; C20; D01; D14; D15; D78; X81 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 19 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 220 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D96; X01; X02; X05; X25; X26 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 20 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech) | 120 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 21 | 7340301 | Kế toán (Kế toán, Kiểm toán) | 90 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 22 | 7380101 | Luật | 235 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 23 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 30 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 24 | 7420101 | Sinh học | 50 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 25 | 7420201 | Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược) | 100 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 26 | 7440102 | Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân) | 50 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; A01; X06; X07 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 27 | 7440112 | Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu) | 50 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; X10; X11 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 28 | 7460101 | Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng) | 80 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 40 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 30 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | 180 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 31 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 50 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; A01; X06; X07 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 32 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện) | 50 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; A01; X06; X07 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 33 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường) | 30 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A06; A12; A16; B00; D07; D90; X10; X11; X12 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 34 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | 50 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; A01; X06; X07 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 35 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 35 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 36 | 7540104 | Công nghệ Sau thu hoạch | 25 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 37 | 7620109 | Nông học | 50 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 38 | 7720203 | Hóa dược | 50 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; X10; X11 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 39 | 7760101 | Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng) | 70 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 280 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C14; D01; X70; X71; X74; X75; Y07 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 41 | 7810106 | Du lịch Văn hóa | 45 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
1. Giáo dục tiểu học
• Mã ngành: 7140202
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02; Q00
2. Sư phạm Toán học
• Mã ngành: 7140209
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; X06; X10; X26; Q00
3. Sư phạm Tin học
• Mã ngành: 7140210
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; X02; X06; X10; X26; X56; Q00
4. Sư phạm Vật lý
• Mã ngành: 7140211
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X08; Q00
5. Sư phạm Hóa học
• Mã ngành: 7140212
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X10; X11; X12; Q00
6. Sư phạm Sinh học
• Mã ngành: 7140213
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B08; X14; X15; Q00
7. Sư phạm Ngữ văn
• Mã ngành: 7140217
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74; Q00
8. Sư phạm Lịch sử
• Mã ngành: 7140218
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; C03; C19; D14; X70; X71; X72; X73; Q00
9. Sư phạm Tiếng Anh
• Mã ngành: 7140231
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26; X79; Q00
10. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 270
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; D09; D10; D72; D78; D90; D96; X25; X26; Q00
11. Lịch sử
• Mã ngành: 7229010
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; C03; C19; D09; D14; X70; X71; X72; X73; Q00
12. Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)
• Mã ngành: 7229030
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Q00
13. Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện)
• Mã ngành: 7229040
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Q00
14. Xã hội học
• Mã ngành: 7310301
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07; Q00
15. Quốc tế học
• Mã ngành: 7310601
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D90; D96; Q00
16. Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)
• Mã ngành: 7310608
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D96; X79; X81; Q00
17. Trung Quốc học
• Mã ngành: 7310612
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D72; D78; X70; X72; X73; X74; Q00
18. Việt Nam học
• Mã ngành: 7310630
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; C03; C04; C19; C20; D01; D14; D15; D78; X81; Q00
19. Quản trị Kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D96; X01; X02; X05; X25; X26; Q00
20. Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech)
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53; Q00
21. Kế toán (Kế toán, Kiểm toán)
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53; Q00
22. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Chỉ tiêu: 235
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78; Q00
23. Luật hình sự và tố tụng hình sự
• Mã ngành: 7380104
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78; Q00
24. Sinh học
• Mã ngành: 7420101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57; Q00
25. Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược)
• Mã ngành: 7420201
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57; Q00
26. Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân)
• Mã ngành: 7440102
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; Q00
27. Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu)
• Mã ngành: 7440112
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; B00; D07; X10; X11; Q00
28. Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng)
• Mã ngành: 7460101
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56; Q00
29. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: 7460108
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56; Q00
30. Công nghệ Thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56; Q00
31. Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
• Mã ngành: 7510302
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; Q00
32. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện)
• Mã ngành: 7510303
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; Q00
33. Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường)
• Mã ngành: 7510406
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A06; A12; A16; B00; D07; D90; X10; X11; X12; Q00
34. Kỹ thuật hạt nhân
• Mã ngành: 7520402
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; Q00
35. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 7540101
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56; Q00
36. Công nghệ Sau thu hoạch
• Mã ngành: 7540104
• Chỉ tiêu: 25
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56; Q00
37. Nông học
• Mã ngành: 7620109
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57; Q00
38. Hóa dược
• Mã ngành: 7720203
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; B00; D07; X10; X11; Q00
39. Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng)
• Mã ngành: 7760101
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07; Q00
40. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Chỉ tiêu: 280
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; X70; X71; X74; X75; Y07; Q00
41. Du lịch Văn hóa
• Mã ngành: 7810106
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X78; Q00
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Đà Lạt các năm Tại đây
File PDF đề án
Giới thiệu trường

- Tên trường: Trường Đại Học Đà Lạt
- Mã trường: TDL
- Tên tiếng Anh: Da Lat University
- Tên viết tắt: DLU
- Địa chỉ: Số 01, đường Phù Đổng Thiên Vương, P. Lâm Viên, tỉnh Lâm Đồng
- Website: https://dlu.edu.vn/
Viện Đại học Đà Lạt chính thức hoạt động, gồm 4 trường (phân khoa): Sư phạm, Văn khoa, Khoa học, Chánh trị – Kinh doanh.
Phát triển thành trường đại học đa ngành, đa lĩnh vực; khẳng định vị thế vững chắc là trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ có uy tín cao ở khu vực Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ, có vị trí quan trọng trong hệ thống giáo dục đại học quốc gia