Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Cửu Long 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh MKU, các ngành của Trường Đại Học Cửu Long, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh 2027, 2...
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Cửu Long 2026
Thông tin tuyển sinh Đại học Cửu Long (MKU) năm 2026
Năm 2026 trường Đại học Cửu Long tuyển sinh theo 4 phương thức sau:
Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
Phương thức 2: Xét học bạ
Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia
Phương thức 4: Xét kết quả kỳ thi V-SAT của đơn vị khác
Phương thức 5: Thi tuyển riêng
Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Quy chế
- Đối với các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề, nhóm ngành pháp luật Trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Đối với các ngành khác, Trường tự xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02 | |
| 2 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78 | |
| 4 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | |
| 5 | 7310110 | Quản lý kinh tế | A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 | |
| 6 | 7310603 | Việt Nam học | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 7 | 7310608 | Đông phương học | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X06 | |
| 9 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 | |
| 11 | 7340115 | Marketing | A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 | |
| 12 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | |
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | |
| 16 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 | |
| 17 | 7380102 | Luật hiến pháp và hành chính | A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 | |
| 18 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 | |
| 19 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26 | |
| 21 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | |
| 22 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | |
| 23 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | |
| 24 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | |
| 25 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | |
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11 | |
| 27 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | |
| 28 | 7620109 | Nông học | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | |
| 29 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | |
| 30 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | |
| 31 | 7640101 | Thú y | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | |
| 32 | 7720101 | Y khoa | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | |
| 33 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | |
| 34 | 7720201 | Dược học | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | |
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | |
| 36 | 7720302 | Hộ sinh | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | |
| 37 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | |
| 38 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | |
| 39 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | |
| 40 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | |
| 41 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 42 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21 |
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
Mã ngành: 7220101
Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78
Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
Quản lý kinh tế
Mã ngành: 7310110
Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
Việt Nam học
Mã ngành: 7310603
Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X06
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
Kinh doanh thương mại
Mã ngành: 7340121
Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
Luật hiến pháp và hành chính
Mã ngành: 7380102
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Mã ngành: 7510102
Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
Kỹ thuật y sinh
Mã ngành: 7520212
Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Mã ngành: 7580205
Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
Nông học
Mã ngành: 7620109
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
Bảo vệ thực vật
Mã ngành: 7620112
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
Thú y
Mã ngành: 7640101
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Y học cổ truyền
Mã ngành: 7720115
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Dược học
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Hộ sinh
Mã ngành: 7720302
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Răng - Hàm - Mặt
Mã ngành: 7720501
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Kỹ thuật hình ảnh y học
Mã ngành: 7720602
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Kỹ thuật phục hồi chức năng
Mã ngành: 7720603
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21
✯Quy chế
* Đối với các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề, các
ngành thuộc nhóm ngành pháp luật: Trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.
* Đối với các ngành còn lại: tổng điểm trung bình chung của tổ hợp 03 môn xét tuyển phải đạt từ 18 điểm trở lên, hoặc điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02 | |
| 2 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78 | |
| 4 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | |
| 5 | 7310110 | Quản lý kinh tế | A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 | |
| 6 | 7310603 | Việt Nam học | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 7 | 7310608 | Đông phương học | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X06 | |
| 9 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 | |
| 11 | 7340115 | Marketing | A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 | |
| 12 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | |
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | |
| 16 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 | |
| 17 | 7380102 | Luật hiến pháp và hành chính | A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 | |
| 18 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 | |
| 19 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26 | |
| 21 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | |
| 22 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | |
| 23 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | |
| 24 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | |
| 25 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | |
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11 | |
| 27 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | |
| 28 | 7620109 | Nông học | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | |
| 29 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | |
| 30 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | |
| 31 | 7640101 | Thú y | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | |
| 32 | 7720101 | Y khoa | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | |
| 33 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | |
| 34 | 7720201 | Dược học | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | |
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | |
| 36 | 7720302 | Hộ sinh | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | |
| 37 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | |
| 38 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | |
| 39 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | |
| 40 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | |
| 41 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 42 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21 |
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
Mã ngành: 7220101
Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78
Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
Quản lý kinh tế
Mã ngành: 7310110
Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
Việt Nam học
Mã ngành: 7310603
Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X06
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
Kinh doanh thương mại
Mã ngành: 7340121
Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
Luật hiến pháp và hành chính
Mã ngành: 7380102
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Mã ngành: 7510102
Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
Kỹ thuật y sinh
Mã ngành: 7520212
Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Mã ngành: 7580205
Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
Nông học
Mã ngành: 7620109
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
Bảo vệ thực vật
Mã ngành: 7620112
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
Thú y
Mã ngành: 7640101
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Y học cổ truyền
Mã ngành: 7720115
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Dược học
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Hộ sinh
Mã ngành: 7720302
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Răng - Hàm - Mặt
Mã ngành: 7720501
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Kỹ thuật hình ảnh y học
Mã ngành: 7720602
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Kỹ thuật phục hồi chức năng
Mã ngành: 7720603
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 120 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02 | ||||
| 2 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 150 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 90 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78 | ||||
| 4 | 7310109 | Kinh tế số | 60 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | ||||
| 5 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 60 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 | ||||
| 6 | 7310603 | Việt Nam học | 60 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| 7 | 7310608 | Đông phương học | 80 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 60 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X06 | ||||
| 9 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 60 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 100 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 | ||||
| 11 | 7340115 | Marketing | 60 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 | ||||
| 12 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 80 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 | ||||
| 13 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 70 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | ||||
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 60 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | ||||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 90 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | ||||
| 16 | 7380101 | Luật | 150 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 | ||||
| 17 | 7380102 | Luật hiến pháp và hành chính | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 |
| 18 | 7380107 | Luật kinh tế | 70 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 | ||||
| 19 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 60 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26 | ||||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 200 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26 | ||||
| 21 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 30 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | ||||
| 22 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 100 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | ||||
| 23 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 170 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | ||||
| 24 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 130 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | ||||
| 25 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | 60 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | ||||
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 110 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11 | ||||
| 27 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 20 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | ||||
| 28 | 7620109 | Nông học | 50 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | ||||
| 29 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 80 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | ||||
| 30 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 40 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | ||||
| 31 | 7640101 | Thú y | 150 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | ||||
| 32 | 7720101 | Y khoa | 360 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | ||||
| 33 | 7720115 | Y học cổ truyền | 160 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | ||||
| 34 | 7720201 | Dược học | 1.500 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | ||||
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | 1.600 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | ||||
| 36 | 7720302 | Hộ sinh | 190 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | ||||
| 37 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 80 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | ||||
| 38 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 400 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | ||||
| 39 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 100 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | ||||
| 40 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 100 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | ||||
| 41 | 7760101 | Công tác xã hội | 50 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| 42 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 200 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21 | ||||
1. Thiết kế đồ họa
• Mã ngành: 7210403
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02
2. Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
• Mã ngành: 7220101
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
3. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78
4. Kinh tế số
• Mã ngành: 7310109
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
5. Quản lý kinh tế
• Mã ngành: 7310110
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
6. Việt Nam học
• Mã ngành: 7310603
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
7. Đông phương học
• Mã ngành: 7310608
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
8. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X06
9. Quan hệ công chúng
• Mã ngành: 7320108
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
10. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
11. Marketing
• Mã ngành: 7340115
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
12. Kinh doanh thương mại
• Mã ngành: 7340121
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
13. Tài chính – Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
14. Công nghệ tài chính
• Mã ngành: 7340205
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
15. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
16. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
17. Luật hiến pháp và hành chính
• Mã ngành: 7380102
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
18. Luật kinh tế
• Mã ngành: 7380107
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
19. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7480107
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26
20. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26
21. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
• Mã ngành: 7510102
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
22. Công nghệ kỹ thuật cơ khí
• Mã ngành: 7510201
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
23. Công nghệ kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 7510205
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
24. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
• Mã ngành: 7510301
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
25. Kỹ thuật y sinh
• Mã ngành: 7520212
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
26. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 7540101
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11
27. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
• Mã ngành: 7580205
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
28. Nông học
• Mã ngành: 7620109
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
29. Bảo vệ thực vật
• Mã ngành: 7620112
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
30. Nuôi trồng thủy sản
• Mã ngành: 7620301
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
31. Thú y
• Mã ngành: 7640101
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
32. Y khoa
• Mã ngành: 7720101
• Chỉ tiêu: 360
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
33. Y học cổ truyền
• Mã ngành: 7720115
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
34. Dược học
• Mã ngành: 7720201
• Chỉ tiêu: 1.500
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
35. Điều dưỡng
• Mã ngành: 7720301
• Chỉ tiêu: 1.600
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
36. Hộ sinh
• Mã ngành: 7720302
• Chỉ tiêu: 190
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
37. Răng - Hàm - Mặt
• Mã ngành: 7720501
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
38. Kỹ thuật xét nghiệm y học
• Mã ngành: 7720601
• Chỉ tiêu: 400
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
39. Kỹ thuật hình ảnh y học
• Mã ngành: 7720602
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
40. Kỹ thuật phục hồi chức năng
• Mã ngành: 7720603
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
41. Công tác xã hội
• Mã ngành: 7760101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
42. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: V-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Cửu Long các năm Tại đây
Thời gian và hồ sơ xét tuyển MKU
- Đợt 1: theo lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
- Đợt 2: từ 01/09/2026 đến 30/09/2026
- Đợt bổ sung: từ ngày 01/10/2026 (nếu còn chỉ tiêu)
File PDF đề án
Giới thiệu trường

- Tên trường: Trường Đại Học Cửu Long
- Mã trường: DCL
- Tên tiếng Anh: Mekong University
- Tên viết tắt: MKU
- Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Phú Quới, Vĩnh Long
- Website: https://mku.edu.vn/
Trường Đại học Cửu Long được thành lập theo Quyết định số 04/2000/QĐ-TTg ngày 05 tháng 1 năm 2000 của Thủ tướng chính phủ. Trường Đại học Cửu Long là trường đại học ngoài công lập đầu tiên của khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, qua hơn 24 năm xây dựng và phát triển đã không ngừng lớn mạnh, thương hiệu của trường đã được xã hội đón nhận. Trường Đại học Cửu Long là một trong số ít các trường đại học ngoài công lập trên cả nước có cơ sở vật chất khang trang, hiện đại với diện tích hơn 22 hecta