Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh VIU, các ngành của Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuy...
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung 2026
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Việt Hung 2026
Năm 2026, trường Đại học Công nghiệp Việt Hung thông báo tuyển sinh 1400 chỉ tiêu với các phương thức xét tuyển
Phương thức 1 (Mã 100): Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Phương thức 2 (Mã 200): Xét tuyển dựa vào học bạ THPT (Lớp 10, 11, 12).
Phương thức 3 (Mã 402): Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực HSA của ĐH Quốc gia Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy TSA của ĐH Bách khoa Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi SPT của Trường ĐH Sư phạm Hà Nội, V-SAT.
Phương thức 4 (Mã 407): Xét tuyển kết hợp học bạ THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.
Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Quy chế
Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 7 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 9 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 10 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 12 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*) | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 16 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 17 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 18 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 19 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 20 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 21 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
Quản lý giáo dục
Mã ngành: 7140114
Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
Tài chính ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)
Mã ngành: 7510103
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
Mã ngành: 7510302
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Kỹ thuật nhiệt
Mã ngành: 7520115
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7520130
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7520320
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
✯Quy chế
Xét tuyển kết hợp học bạ THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm thi THPT + Điểm xét học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 7 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 9 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 10 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 12 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*) | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 16 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 17 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 18 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 19 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 20 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 21 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
Quản lý giáo dục
Mã ngành: 7140114
Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
Tài chính ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)
Mã ngành: 7510103
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
Mã ngành: 7510302
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Kỹ thuật nhiệt
Mã ngành: 7520115
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7520130
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7520320
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
✯Quy chế
Dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực - HSA (ĐH Quốc Gia Hà Nội)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | Q00 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | Q00 | |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | Q00 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Q00 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | Q00 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | Q00 | |
| 7 | 7340205 | Công nghệ tài chính | Q00 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | Q00 | |
| 9 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | Q00 | |
| 10 | 7480101 | Khoa học máy tính | Q00 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Q00 | |
| 12 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*) | Q00 | |
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Q00 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Q00 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Q00 | |
| 16 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | Q00 | |
| 17 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | Q00 | |
| 18 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | |
| 19 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | Q00 | |
| 20 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | Q00 | |
| 21 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | Q00 |
Quản lý giáo dục
Mã ngành: 7140114
Tổ hợp: Q00
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Tổ hợp: Q00
Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Tổ hợp: Q00
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: Q00
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: Q00
Tài chính ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: Q00
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: Q00
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: Q00
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: Q00
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: Q00
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: Q00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)
Mã ngành: 7510103
Tổ hợp: Q00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: Q00
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: Q00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: Q00
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
Mã ngành: 7510302
Tổ hợp: Q00
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: Q00
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: Q00
Kỹ thuật nhiệt
Mã ngành: 7520115
Tổ hợp: Q00
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7520130
Tổ hợp: Q00
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7520320
Tổ hợp: Q00
✯Quy chế
Dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 7 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 9 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 10 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 12 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*) | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 16 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 17 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 18 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 19 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 20 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | |
| 21 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 |
Quản lý giáo dục
Mã ngành: 7140114
Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
Tài chính ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)
Mã ngành: 7510103
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
Mã ngành: 7510302
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Kỹ thuật nhiệt
Mã ngành: 7520115
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7520130
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7520320
Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
✯Chỉ tiêu
Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy TSA của ĐH Bách khoa Hà Nội
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | K00 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | K00 | |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | K00 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | K00 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | K00 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | K00 | |
| 7 | 7340205 | Công nghệ tài chính | K00 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | K00 | |
| 9 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | K00 | |
| 10 | 7480101 | Khoa học máy tính | K00 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | K00 | |
| 12 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*) | K00 | |
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | K00 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | K00 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | K00 | |
| 16 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | K00 | |
| 17 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | K00 | |
| 18 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | K00 | |
| 19 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | K00 | |
| 20 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | K00 | |
| 21 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | K00 |
Quản lý giáo dục
Mã ngành: 7140114
Tổ hợp: K00
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Tổ hợp: K00
Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Tổ hợp: K00
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: K00
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: K00
Tài chính ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: K00
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: K00
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: K00
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: K00
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: K00
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: K00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)
Mã ngành: 7510103
Tổ hợp: K00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: K00
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: K00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: K00
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
Mã ngành: 7510302
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật nhiệt
Mã ngành: 7520115
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7520130
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7520320
Tổ hợp: K00
✯Quy chế
Kết quả kỳ thi SPT của Trường ĐH Sư phạm Hà Nội
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | ||
| 2 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 5 | 7340115 | Marketing | ||
| 6 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | ||
| 7 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 8 | 7340301 | Kế toán | ||
| 9 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 10 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 12 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*) | ||
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | ||
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 16 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | ||
| 17 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 18 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 19 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | ||
| 20 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | ||
| 21 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường |
Quản lý giáo dục
Mã ngành: 7140114
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tài chính ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)
Mã ngành: 7510103
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7510201
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
Mã ngành: 7510302
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Kỹ thuật nhiệt
Mã ngành: 7520115
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7520130
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7520320
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 0 | ĐGNL SPT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 0 | ĐGNL SPT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | 0 | ĐGNL SPT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL SPT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 5 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL SPT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 6 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 0 | ĐGNL SPT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 7 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐGNL SPT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 8 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL SPT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 9 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | ĐGNL SPT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 10 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | ĐGNL SPT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL SPT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 12 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*) | 0 | ĐGNL SPT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 0 | ĐGNL SPT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | ĐGNL SPT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 0 | ĐGNL SPT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 16 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | 0 | ĐGNL SPT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 17 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 0 | ĐGNL SPT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 18 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 0 | ĐGNL SPT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 19 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 0 | ĐGNL SPT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 20 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 0 | ĐGNL SPT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 21 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 0 | ĐGNL SPT | |
| THPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
1. Quản lý giáo dục
• Mã ngành: 7140114
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + Học bạĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84; K00; Q00
2. Kinh tế
• Mã ngành: 7310101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + Học bạĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84; K00; Q00
3. Kinh tế số
• Mã ngành: 7310109
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + Học bạĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84; K00; Q00
4. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + Học bạĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84; K00; Q00
5. Marketing
• Mã ngành: 7340115
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + Học bạĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84; K00; Q00
6. Tài chính ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + Học bạĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84; K00; Q00
7. Công nghệ tài chính
• Mã ngành: 7340205
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + Học bạĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84; K00; Q00
8. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + Học bạĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84; K00; Q00
9. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: 7460108
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + Học bạĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00
10. Khoa học máy tính
• Mã ngành: 7480101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + Học bạĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00
11. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + Học bạĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00
12. Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)
• Mã ngành: 7510103
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + Học bạĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00
13. Công nghệ kỹ thuật cơ khí
• Mã ngành: 7510201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + Học bạĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00
14. Công nghệ kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 7510205
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + Học bạĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00
15. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
• Mã ngành: 7510301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + Học bạĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00
16. Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
• Mã ngành: 7510302
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + Học bạĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00
17. Kỹ thuật cơ khí
• Mã ngành: 7520103
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + Học bạĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00
18. Kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: 7520114
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + Học bạĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00
19. Kỹ thuật nhiệt
• Mã ngành: 7520115
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + Học bạĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00
20. Kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 7520130
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + Học bạĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00
21. Kỹ thuật môi trường
• Mã ngành: 7520320
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTTHPT + Học bạĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06; K00; Q00
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung các năm Tại đây
File PDF đề án
Giới thiệu trường

- Tên trường: Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung
- Mã trường: VHD
- Tên tiếng Anh: Viet - Hung Industrial University
- Tên viết tắt: VIU
- Địa chỉ: Số 16, phố Hữu Nghị, phường Tùng Thiện, TP. Hà Nội
- Website: http://www.viu.edu.vn
Là Trường Đại học công lập trực thuộc Bộ Công thương, đã trải qua 43 năm hoạt động.
Trường được thành lập vào năm 1973 với mục tiêu đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực kỹ thuật lành nghề cho ngành công nghiệp.
Trong quá trình phát triển, trường đã nhiều lần đổi tên và nâng cấp, từng bước trở thành cơ sở đào tạo uy tín trong lĩnh vực công nghiệp và kỹ thuật.
Đến nay, trường không ngừng nâng cao chất lượng đào tạo, mở rộng hợp tác quốc tế, và cải tiến cơ sở vật chất nhằm đáp ứng nhu cầu của xã hội.