Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh HUTECH, các ngành của Trường Đại học Công Nghệ TPHCM, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển si...
Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 2027
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ TPHCM (HUTECH) năm 2027
HUTECH dự kiến tuyển sinh năm 2027 với 97 ngành/chương trình đào tạo theo 3 phương thức xét tuyển.
- Phương thức 1 xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2027.
- Phương thức 2 xét học bạ THPT theo tổ hợp 3 môn của 6 học kỳ với điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của 6 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và lớp 12), đạt tối thiểu 15/30 điểm. Trong đó, tổ hợp xét tuyển phải có môn toán hoặc ngữ văn, với trọng số tối thiểu 1/3 tổng điểm xét tuyển.
- Phương thức 3 là xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2027.
Với cả 3 phương thức xét tuyển, thí sinh đăng ký các ngành luật, luật kinh tế, y khoa, răng - hàm - mặt (dự kiến), y học cổ truyền (dự kiến), kỹ thuật phục hồi chức năng (dự kiến), khúc xạ nhãn khoa (dự kiến), dược học, điều dưỡng, kỹ thuật xét nghiệm y học phải đạt điều kiện xét tuyển và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD-ĐT.
Thông tin các ngành và tổ hợp môn cụ thể như sau:







Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Quy chế
Xét tuyển kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | C00; D01; D14; D15; X78; N05 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | |
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số) | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | |
| 7 | 7220201E | Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh) | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | |
| 9 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | |
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | |
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 14 | 7320104E | Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 16 | 7320108E | Quan hệ công chúng (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 18 | 7340101E | Quản trị kinh doanh (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 19 | 7340101I1 | Quản trị và pháp chế doanh nghiệp | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 20 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 21 | 7340114E | Digital Marketing (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 22 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 23 | 7340115E | Marketing (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 24 | 7340115I1 | Marketing và truyền thông sáng tạo | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 25 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 26 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 27 | 7340120E | Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 28 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 29 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 30 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 31 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 32 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 33 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 34 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 35 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 36 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 37 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 38 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | |
| 39 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | |
| 40 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 41 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 42 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 43 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 44 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 45 | 7480201E | Công nghệ thông tin (tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 46 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 47 | 7480208 | An ninh mạng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 48 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 49 | 7510205E | Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 50 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 51 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 52 | 7510605E | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 53 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 54 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 55 | 7520114E | Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 56 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 57 | 7520141I1 | Công nghệ ô tô thông minh | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 58 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 59 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 60 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 61 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | |
| 62 | 7580101 | Kiến trúc | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | |
| 63 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | |
| 64 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 65 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 66 | 7640101 | Thú y | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | |
| 67 | 7640101I1 | Thú y công nghệ số | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | |
| 68 | 7720101 | Y khoa | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 69 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 70 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 71 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 72 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 73 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 74 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 75 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 76 | LU7340101 | Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 77 | WE7340101 | Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 78 | WE7340115 | Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 |
Thanh nhạc
Mã ngành: 7210205
Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X78; N05
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
Mã ngành: 7210302
Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
Digital Art (Nghệ thuật số)
Mã ngành: 7210408
Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)
Mã ngành: 7220201E
Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)
Mã ngành: 7320104E
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Quan hệ công chúng (tiếng Anh)
Mã ngành: 7320108E
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)
Mã ngành: 7340101E
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Quản trị và pháp chế doanh nghiệp
Mã ngành: 7340101I1
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Digital Marketing
Mã ngành: 7340114
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Digital Marketing (tiếng Anh)
Mã ngành: 7340114E
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Marketing (tiếng Anh)
Mã ngành: 7340115E
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Marketing và truyền thông sáng tạo
Mã ngành: 7340115I1
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Bất động sản
Mã ngành: 7340116
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)
Mã ngành: 7340120E
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Kinh doanh thương mại
Mã ngành: 7340121
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Hệ thống thông tin quản lý
Mã ngành: 7340405
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Quản trị sự kiện
Mã ngành: 7340412
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
Công nghệ thẩm mỹ
Mã ngành: 7420207
Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Kỹ thuật máy tính
Mã ngành: 7480106
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Công nghệ thông tin (tiếng Anh)
Mã ngành: 7480201E
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
An toàn thông tin
Mã ngành: 7480202
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
An ninh mạng
Mã ngành: 7480208
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)
Mã ngành: 7510205E
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Robot và trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7510209
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)
Mã ngành: 7510605E
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)
Mã ngành: 7520114E
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Công nghệ ô tô điện
Mã ngành: 7520141
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Công nghệ ô tô thông minh
Mã ngành: 7520141I1
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Quản lý xây dựng
Mã ngành: 7580302
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Thú y
Mã ngành: 7640101
Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
Thú y công nghệ số
Mã ngành: 7640101I1
Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
Dược học
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Quản lý thể dục thể thao
Mã ngành: 7810301
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ
Mã ngành: LU7340101
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh
Mã ngành: WE7340101
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh
Mã ngành: WE7340115
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
✯Đối tượng
- Y khoa, Y học cổ truyền, Dược: Học lực cả năm lớp 12 đạt loại Tốt/Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên
- Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Học lực cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên
✯Quy chế
Xét tuyển kết quả Kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | ||
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | ||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số) | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 7 | 7220201E | Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh) | ||
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 9 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | ||
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 14 | 7320104E | Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh) | ||
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 16 | 7320108E | Quan hệ công chúng (tiếng Anh) | ||
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 18 | 7340101E | Quản trị kinh doanh (tiếng Anh) | ||
| 19 | 7340101I1 | Quản trị và pháp chế doanh nghiệp | ||
| 20 | 7340114 | Digital Marketing | ||
| 21 | 7340114E | Digital Marketing (tiếng Anh) | ||
| 22 | 7340115 | Marketing | ||
| 23 | 7340115E | Marketing (tiếng Anh) | ||
| 24 | 7340115I1 | Marketing và truyền thông sáng tạo | ||
| 25 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 26 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 27 | 7340120E | Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh) | ||
| 28 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 29 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 30 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | ||
| 31 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 32 | 7340301 | Kế toán | ||
| 33 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 34 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | ||
| 35 | 7340412 | Quản trị sự kiện | ||
| 36 | 7380101 | Luật | ||
| 37 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 38 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 39 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | ||
| 40 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 41 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 42 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | ||
| 43 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 44 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 45 | 7480201E | Công nghệ thông tin (tiếng Anh) | ||
| 46 | 7480202 | An toàn thông tin | ||
| 47 | 7480208 | An ninh mạng | ||
| 48 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 49 | 7510205E | Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh) | ||
| 50 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | ||
| 51 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 52 | 7510605E | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh) | ||
| 53 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 54 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 55 | 7520114E | Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh) | ||
| 56 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | ||
| 57 | 7520141I1 | Công nghệ ô tô thông minh | ||
| 58 | 7520201 | Kỹ thuật điện | ||
| 59 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | ||
| 60 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 61 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 62 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 63 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 64 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 65 | 7580302 | Quản lý xây dựng | ||
| 66 | 7640101 | Thú y | ||
| 67 | 7640101I1 | Thú y công nghệ số | ||
| 68 | 7720101 | Y khoa | ||
| 69 | 7720201 | Dược học | ||
| 70 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 71 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||
| 72 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 73 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 74 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||
| 75 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | ||
| 76 | LU7340101 | Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ | ||
| 77 | WE7340101 | Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh | ||
| 78 | WE7340115 | Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh |
Thanh nhạc
Mã ngành: 7210205
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
Mã ngành: 7210302
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Digital Art (Nghệ thuật số)
Mã ngành: 7210408
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)
Mã ngành: 7220201E
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)
Mã ngành: 7320104E
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Quan hệ công chúng (tiếng Anh)
Mã ngành: 7320108E
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)
Mã ngành: 7340101E
Quản trị và pháp chế doanh nghiệp
Mã ngành: 7340101I1
Digital Marketing
Mã ngành: 7340114
Digital Marketing (tiếng Anh)
Mã ngành: 7340114E
Marketing
Mã ngành: 7340115
Marketing (tiếng Anh)
Mã ngành: 7340115E
Marketing và truyền thông sáng tạo
Mã ngành: 7340115I1
Bất động sản
Mã ngành: 7340116
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)
Mã ngành: 7340120E
Kinh doanh thương mại
Mã ngành: 7340121
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Hệ thống thông tin quản lý
Mã ngành: 7340405
Quản trị sự kiện
Mã ngành: 7340412
Luật
Mã ngành: 7380101
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Công nghệ thẩm mỹ
Mã ngành: 7420207
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Kỹ thuật máy tính
Mã ngành: 7480106
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Công nghệ thông tin (tiếng Anh)
Mã ngành: 7480201E
An toàn thông tin
Mã ngành: 7480202
An ninh mạng
Mã ngành: 7480208
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)
Mã ngành: 7510205E
Robot và trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7510209
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)
Mã ngành: 7510605E
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)
Mã ngành: 7520114E
Công nghệ ô tô điện
Mã ngành: 7520141
Công nghệ ô tô thông minh
Mã ngành: 7520141I1
Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7520207
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Quản lý xây dựng
Mã ngành: 7580302
Thú y
Mã ngành: 7640101
Thú y công nghệ số
Mã ngành: 7640101I1
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Dược học
Mã ngành: 7720201
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Quản lý thể dục thể thao
Mã ngành: 7810301
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ
Mã ngành: LU7340101
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh
Mã ngành: WE7340101
Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh
Mã ngành: WE7340115
✯Đối tượng
- Y khoa, Y học cổ truyền, Dược: Học lực cả năm lớp 12 đạt loại Tốt/Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên
- Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Học lực cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên
✯Quy chế
Xét tuyển kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính V-SAT năm 2026:
- Ngày thi: 10/05/2026
- Thời hạn đăng ký: trước 30/04/2026
- Đăng ký trực tuyến tại vsat.hutech.edu.vn
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | ||
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | ||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số) | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 7 | 7220201E | Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh) | ||
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 9 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | ||
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 14 | 7320104E | Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh) | ||
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 16 | 7320108E | Quan hệ công chúng (tiếng Anh) | ||
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 18 | 7340101E | Quản trị kinh doanh (tiếng Anh) | ||
| 19 | 7340101I1 | Quản trị và pháp chế doanh nghiệp | ||
| 20 | 7340114 | Digital Marketing | ||
| 21 | 7340114E | Digital Marketing (tiếng Anh) | ||
| 22 | 7340115 | Marketing | ||
| 23 | 7340115E | Marketing (tiếng Anh) | ||
| 24 | 7340115I1 | Marketing và truyền thông sáng tạo | ||
| 25 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 26 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 27 | 7340120E | Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh) | ||
| 28 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 29 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 30 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | ||
| 31 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 32 | 7340301 | Kế toán | ||
| 33 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 34 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | ||
| 35 | 7340412 | Quản trị sự kiện | ||
| 36 | 7380101 | Luật | ||
| 37 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 38 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 39 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | ||
| 40 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 41 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 42 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | ||
| 43 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 44 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 45 | 7480201E | Công nghệ thông tin (tiếng Anh) | ||
| 46 | 7480202 | An toàn thông tin | ||
| 47 | 7480208 | An ninh mạng | ||
| 48 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 49 | 7510205E | Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh) | ||
| 50 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | ||
| 51 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 52 | 7510605E | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh) | ||
| 53 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 54 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 55 | 7520114E | Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh) | ||
| 56 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | ||
| 57 | 7520141I1 | Công nghệ ô tô thông minh | ||
| 58 | 7520201 | Kỹ thuật điện | ||
| 59 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | ||
| 60 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 61 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 62 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 63 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 64 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 65 | 7580302 | Quản lý xây dựng | ||
| 66 | 7640101 | Thú y | ||
| 67 | 7640101I1 | Thú y công nghệ số | ||
| 68 | 7720101 | Y khoa | ||
| 69 | 7720201 | Dược học | ||
| 70 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 71 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||
| 72 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 73 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 74 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||
| 75 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | ||
| 76 | LU7340101 | Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ | ||
| 77 | WE7340101 | Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh | ||
| 78 | WE7340115 | Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh |
Thanh nhạc
Mã ngành: 7210205
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
Mã ngành: 7210302
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Digital Art (Nghệ thuật số)
Mã ngành: 7210408
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)
Mã ngành: 7220201E
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)
Mã ngành: 7320104E
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Quan hệ công chúng (tiếng Anh)
Mã ngành: 7320108E
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)
Mã ngành: 7340101E
Quản trị và pháp chế doanh nghiệp
Mã ngành: 7340101I1
Digital Marketing
Mã ngành: 7340114
Digital Marketing (tiếng Anh)
Mã ngành: 7340114E
Marketing
Mã ngành: 7340115
Marketing (tiếng Anh)
Mã ngành: 7340115E
Marketing và truyền thông sáng tạo
Mã ngành: 7340115I1
Bất động sản
Mã ngành: 7340116
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)
Mã ngành: 7340120E
Kinh doanh thương mại
Mã ngành: 7340121
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Hệ thống thông tin quản lý
Mã ngành: 7340405
Quản trị sự kiện
Mã ngành: 7340412
Luật
Mã ngành: 7380101
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Công nghệ thẩm mỹ
Mã ngành: 7420207
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Kỹ thuật máy tính
Mã ngành: 7480106
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Công nghệ thông tin (tiếng Anh)
Mã ngành: 7480201E
An toàn thông tin
Mã ngành: 7480202
An ninh mạng
Mã ngành: 7480208
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)
Mã ngành: 7510205E
Robot và trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7510209
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)
Mã ngành: 7510605E
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)
Mã ngành: 7520114E
Công nghệ ô tô điện
Mã ngành: 7520141
Công nghệ ô tô thông minh
Mã ngành: 7520141I1
Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7520207
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Quản lý xây dựng
Mã ngành: 7580302
Thú y
Mã ngành: 7640101
Thú y công nghệ số
Mã ngành: 7640101I1
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Dược học
Mã ngành: 7720201
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Quản lý thể dục thể thao
Mã ngành: 7810301
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ
Mã ngành: LU7340101
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh
Mã ngành: WE7340101
Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh
Mã ngành: WE7340115
✯Đối tượng
- Y khoa, Y học cổ truyền, Dược: Học lực cả năm lớp 12 đạt loại Tốt/Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên
- Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Học lực cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên
✯Quy chế
- Xét tuyển học bạ THPT theo tổng điểm trung bình 03 môn năm lớp 12
- Xét tuyển học bạ THPT theo điểm trung bình cả năm lớp 12
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | C00; D01; D14; D15; X78; N05 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | |
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số) | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | |
| 7 | 7220201E | Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh) | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | |
| 9 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | |
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | |
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 14 | 7320104E | Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 16 | 7320108E | Quan hệ công chúng (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 18 | 7340101E | Quản trị kinh doanh (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 19 | 7340101I1 | Quản trị và pháp chế doanh nghiệp | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 20 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 21 | 7340114E | Digital Marketing (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 22 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 23 | 7340115E | Marketing (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 24 | 7340115I1 | Marketing và truyền thông sáng tạo | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 25 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 26 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 27 | 7340120E | Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 28 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 29 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 30 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 31 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 32 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 33 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 34 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 35 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 36 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 37 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 38 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | |
| 39 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | |
| 40 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 41 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 42 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 43 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 44 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 45 | 7480201E | Công nghệ thông tin (tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 46 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 47 | 7480208 | An ninh mạng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 48 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 49 | 7510205E | Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 50 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 51 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 52 | 7510605E | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 53 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 54 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 55 | 7520114E | Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 56 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 57 | 7520141I1 | Công nghệ ô tô thông minh | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 58 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 59 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 60 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 61 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | |
| 62 | 7580101 | Kiến trúc | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | |
| 63 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | |
| 64 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 65 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | |
| 66 | 7640101 | Thú y | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | |
| 67 | 7640101I1 | Thú y công nghệ số | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | |
| 68 | 7720101 | Y khoa | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 69 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 70 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 71 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 72 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 73 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 74 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 75 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 76 | LU7340101 | Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 77 | WE7340101 | Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | |
| 78 | WE7340115 | Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 |
Thanh nhạc
Mã ngành: 7210205
Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X78; N05
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
Mã ngành: 7210302
Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
Digital Art (Nghệ thuật số)
Mã ngành: 7210408
Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)
Mã ngành: 7220201E
Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)
Mã ngành: 7320104E
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Quan hệ công chúng (tiếng Anh)
Mã ngành: 7320108E
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)
Mã ngành: 7340101E
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Quản trị và pháp chế doanh nghiệp
Mã ngành: 7340101I1
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Digital Marketing
Mã ngành: 7340114
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Digital Marketing (tiếng Anh)
Mã ngành: 7340114E
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Marketing (tiếng Anh)
Mã ngành: 7340115E
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Marketing và truyền thông sáng tạo
Mã ngành: 7340115I1
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Bất động sản
Mã ngành: 7340116
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)
Mã ngành: 7340120E
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Kinh doanh thương mại
Mã ngành: 7340121
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Hệ thống thông tin quản lý
Mã ngành: 7340405
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Quản trị sự kiện
Mã ngành: 7340412
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
Công nghệ thẩm mỹ
Mã ngành: 7420207
Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Kỹ thuật máy tính
Mã ngành: 7480106
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Công nghệ thông tin (tiếng Anh)
Mã ngành: 7480201E
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
An toàn thông tin
Mã ngành: 7480202
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
An ninh mạng
Mã ngành: 7480208
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)
Mã ngành: 7510205E
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Robot và trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7510209
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)
Mã ngành: 7510605E
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)
Mã ngành: 7520114E
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Công nghệ ô tô điện
Mã ngành: 7520141
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Công nghệ ô tô thông minh
Mã ngành: 7520141I1
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Quản lý xây dựng
Mã ngành: 7580302
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
Thú y
Mã ngành: 7640101
Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
Thú y công nghệ số
Mã ngành: 7640101I1
Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
Dược học
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Quản lý thể dục thể thao
Mã ngành: 7810301
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ
Mã ngành: LU7340101
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh
Mã ngành: WE7340101
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh
Mã ngành: WE7340115
Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
✯Quy chế
Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế uy tín (SAT, ACT, A level, IB)
Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A level, IB còn hiệu lực và đạt mức điểm quy đổi theo quy định của Trường.
* Đối với nhóm ngành Khoa học sức khỏe:
Thí sinh đăng ký các phương thức xét tuyển theo điểm thi ĐGNL, điểm thi VSAT và xét tuyển học bạ, cần đảm bảo thêm điều kiện sau:
- Ngành Y khoa, Y học cổ truyền, Dược: Thí sinh cần có học lực cả năm lớp 12 đạt loại Tốt/Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên.
- Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Thí sinh cần có học lực cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A level, IB) năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | ||
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | ||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số) | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 7 | 7220201E | Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh) | ||
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 9 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | ||
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 14 | 7320104E | Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh) | ||
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 16 | 7320108E | Quan hệ công chúng (tiếng Anh) | ||
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 18 | 7340101E | Quản trị kinh doanh (tiếng Anh) | ||
| 19 | 7340101I1 | Quản trị và pháp chế doanh nghiệp | ||
| 20 | 7340114 | Digital Marketing | ||
| 21 | 7340114E | Digital Marketing (tiếng Anh) | ||
| 22 | 7340115 | Marketing | ||
| 23 | 7340115E | Marketing (tiếng Anh) | ||
| 24 | 7340115I1 | Marketing và truyền thông sáng tạo | ||
| 25 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 26 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 27 | 7340120E | Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh) | ||
| 28 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 29 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 30 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | ||
| 31 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 32 | 7340301 | Kế toán | ||
| 33 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 34 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | ||
| 35 | 7340412 | Quản trị sự kiện | ||
| 36 | 7380101 | Luật | ||
| 37 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 38 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 39 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | ||
| 40 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 41 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 42 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | ||
| 43 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 44 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 45 | 7480201E | Công nghệ thông tin (tiếng Anh) | ||
| 46 | 7480202 | An toàn thông tin | ||
| 47 | 7480208 | An ninh mạng | ||
| 48 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 49 | 7510205E | Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh) | ||
| 50 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | ||
| 51 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 52 | 7510605E | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh) | ||
| 53 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 54 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 55 | 7520114E | Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh) | ||
| 56 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | ||
| 57 | 7520141I1 | Công nghệ ô tô thông minh | ||
| 58 | 7520201 | Kỹ thuật điện | ||
| 59 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | ||
| 60 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 61 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 62 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 63 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 64 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 65 | 7580302 | Quản lý xây dựng | ||
| 66 | 7640101 | Thú y | ||
| 67 | 7640101I1 | Thú y công nghệ số | ||
| 68 | 7720101 | Y khoa | ||
| 69 | 7720201 | Dược học | ||
| 70 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 71 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||
| 72 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 73 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 74 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||
| 75 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | ||
| 76 | LU7340101 | Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ | ||
| 77 | WE7340101 | Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh | ||
| 78 | WE7340115 | Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh |
Thanh nhạc
Mã ngành: 7210205
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
Mã ngành: 7210302
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Digital Art (Nghệ thuật số)
Mã ngành: 7210408
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)
Mã ngành: 7220201E
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)
Mã ngành: 7320104E
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Quan hệ công chúng (tiếng Anh)
Mã ngành: 7320108E
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)
Mã ngành: 7340101E
Quản trị và pháp chế doanh nghiệp
Mã ngành: 7340101I1
Digital Marketing
Mã ngành: 7340114
Digital Marketing (tiếng Anh)
Mã ngành: 7340114E
Marketing
Mã ngành: 7340115
Marketing (tiếng Anh)
Mã ngành: 7340115E
Marketing và truyền thông sáng tạo
Mã ngành: 7340115I1
Bất động sản
Mã ngành: 7340116
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)
Mã ngành: 7340120E
Kinh doanh thương mại
Mã ngành: 7340121
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Hệ thống thông tin quản lý
Mã ngành: 7340405
Quản trị sự kiện
Mã ngành: 7340412
Luật
Mã ngành: 7380101
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Công nghệ thẩm mỹ
Mã ngành: 7420207
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Kỹ thuật máy tính
Mã ngành: 7480106
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Công nghệ thông tin (tiếng Anh)
Mã ngành: 7480201E
An toàn thông tin
Mã ngành: 7480202
An ninh mạng
Mã ngành: 7480208
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)
Mã ngành: 7510205E
Robot và trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7510209
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)
Mã ngành: 7510605E
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)
Mã ngành: 7520114E
Công nghệ ô tô điện
Mã ngành: 7520141
Công nghệ ô tô thông minh
Mã ngành: 7520141I1
Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7520207
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Quản lý xây dựng
Mã ngành: 7580302
Thú y
Mã ngành: 7640101
Thú y công nghệ số
Mã ngành: 7640101I1
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Dược học
Mã ngành: 7720201
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Quản lý thể dục thể thao
Mã ngành: 7810301
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ
Mã ngành: LU7340101
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh
Mã ngành: WE7340101
Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh
Mã ngành: WE7340115
Danh sách ngành đào tạo năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; D15; X78; N05 | ||||
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | ||||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | ||||
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | ||||
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | ||||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | ||||
| 7 | 7220201E | Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | ||||
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | ||||
| 9 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | ||||
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | ||||
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 14 | 7320104E | Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 16 | 7320108E | Quan hệ công chúng (tiếng Anh) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 18 | 7340101E | Quản trị kinh doanh (tiếng Anh) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 19 | 7340101I1 | Quản trị và pháp chế doanh nghiệp | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 20 | 7340114 | Digital Marketing | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 21 | 7340114E | Digital Marketing (tiếng Anh) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 22 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 23 | 7340115E | Marketing (tiếng Anh) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 24 | 7340115I1 | Marketing và truyền thông sáng tạo | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 25 | 7340116 | Bất động sản | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 26 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 27 | 7340120E | Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 28 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 29 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 30 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 31 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 32 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 33 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 34 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 35 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 36 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 37 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 38 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | ||||
| 39 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | ||||
| 40 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | ||||
| 41 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | ||||
| 42 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | ||||
| 43 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | ||||
| 44 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Ưu TiênCCQTV-SATĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | ||||
| 45 | 7480201E | Công nghệ thông tin (tiếng Anh) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | ||||
| 46 | 7480202 | An toàn thông tin | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | ||||
| 47 | 7480208 | An ninh mạng | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | ||||
| 48 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | ||||
| 49 | 7510205E | Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | ||||
| 50 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | ||||
| 51 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 52 | 7510605E | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 53 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | ||||
| 54 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | ||||
| 55 | 7520114E | Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh) | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | ||||
| 56 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | ||||
| 57 | 7520141I1 | Công nghệ ô tô thông minh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | ||||
| 58 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | ||||
| 59 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | ||||
| 60 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | ||||
| 61 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | ||||
| 62 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | ||||
| 63 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | ||||
| 64 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | ||||
| 65 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | ||||
| 66 | 7640101 | Thú y | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | ||||
| 67 | 7640101I1 | Thú y công nghệ số | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | ||||
| 68 | 7720101 | Y khoa | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | ||||
| 69 | 7720201 | Dược học | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | ||||
| 70 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | ||||
| 71 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | ||||
| 72 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 73 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 74 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 75 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 76 | LU7340101 | Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 77 | WE7340101 | Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
| 78 | WE7340115 | Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh | 0 | ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | ||||
1. Thanh nhạc
• Mã ngành: 7210205
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X78; N05
2. Công nghệ điện ảnh, truyền hình
• Mã ngành: 7210302
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
3. Thiết kế đồ họa
• Mã ngành: 7210403
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
4. Thiết kế thời trang
• Mã ngành: 7210404
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
5. Digital Art (Nghệ thuật số)
• Mã ngành: 7210408
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
6. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
7. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
8. Ngôn ngữ Nhật
• Mã ngành: 7220209
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
9. Ngôn ngữ Hàn Quốc
• Mã ngành: 7220210
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
10. Kinh tế số
• Mã ngành: 7310109
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
11. Tâm lý học
• Mã ngành: 7310401
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
12. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
13. Quan hệ công chúng
• Mã ngành: 7320108
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
14. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
15. Digital Marketing
• Mã ngành: 7340114
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
16. Marketing
• Mã ngành: 7340115
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
17. Bất động sản
• Mã ngành: 7340116
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
18. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: 7340120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
19. Kinh doanh thương mại
• Mã ngành: 7340121
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
20. Thương mại điện tử
• Mã ngành: 7340122
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
21. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
22. Công nghệ tài chính
• Mã ngành: 7340205
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
23. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
24. Quản trị nhân lực
• Mã ngành: 7340404
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
25. Hệ thống thông tin quản lý
• Mã ngành: 7340405
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
26. Quản trị sự kiện
• Mã ngành: 7340412
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
27. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
28. Luật kinh tế
• Mã ngành: 7380107
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
29. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
30. Công nghệ thẩm mỹ
• Mã ngành: 7420207
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
31. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: 7460108
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
32. Khoa học máy tính
• Mã ngành: 7480101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
33. Kỹ thuật máy tính
• Mã ngành: 7480106
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
34. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7480107
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
35. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTV-SATĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
36. An toàn thông tin
• Mã ngành: 7480202
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
37. An ninh mạng
• Mã ngành: 7480208
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
38. Công nghệ kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 7510205
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
39. Robot và trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7510209
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
40. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
41. Kỹ thuật cơ khí
• Mã ngành: 7520103
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
42. Kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: 7520114
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
43. Công nghệ ô tô điện
• Mã ngành: 7520141
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
44. Kỹ thuật điện
• Mã ngành: 7520201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
45. Kỹ thuật điện tử - viễn thông
• Mã ngành: 7520207
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
46. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
• Mã ngành: 7520216
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
47. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 7540101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
48. Kiến trúc
• Mã ngành: 7580101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
49. Thiết kế nội thất
• Mã ngành: 7580108
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
50. Kỹ thuật xây dựng
• Mã ngành: 7580201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
51. Quản lý xây dựng
• Mã ngành: 7580302
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
52. Thú y
• Mã ngành: 7640101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
53. Y khoa
• Mã ngành: 7720101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
54. Dược học
• Mã ngành: 7720201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
55. Điều dưỡng
• Mã ngành: 7720301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
56. Kỹ thuật xét nghiệm y học
• Mã ngành: 7720601
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08
57. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
58. Quản trị khách sạn
• Mã ngành: 7810201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
59. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
• Mã ngành: 7810202
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
60. Quản lý thể dục thể thao
• Mã ngành: 7810301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
61. Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)
• Mã ngành: 7220201E
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
62. Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)
• Mã ngành: 7320104E
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
63. Quan hệ công chúng (tiếng Anh)
• Mã ngành: 7320108E
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
64. Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)
• Mã ngành: 7340101E
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
65. Quản trị và pháp chế doanh nghiệp
• Mã ngành: 7340101I1
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
66. Digital Marketing (tiếng Anh)
• Mã ngành: 7340114E
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
67. Marketing (tiếng Anh)
• Mã ngành: 7340115E
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
68. Marketing và truyền thông sáng tạo
• Mã ngành: 7340115I1
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
69. Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)
• Mã ngành: 7340120E
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
70. Công nghệ thông tin (tiếng Anh)
• Mã ngành: 7480201E
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
71. Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)
• Mã ngành: 7510205E
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
72. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)
• Mã ngành: 7510605E
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
73. Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)
• Mã ngành: 7520114E
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
74. Công nghệ ô tô thông minh
• Mã ngành: 7520141I1
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
75. Thú y công nghệ số
• Mã ngành: 7640101I1
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
76. Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ
• Mã ngành: LU7340101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
77. Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh
• Mã ngành: WE7340101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
78. Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh
• Mã ngành: WE7340115
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ TPHCM các năm Tại đây.
File PDF đề án
Giới thiệu trường

- Tên trường: Đại học Công nghệ TPHCM
- Tên viết tắt: HUTECH
- Mã trường: DKC
- Tên Tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology.
- Địa chỉ: 144/24 Điện Biên Phủ - P.25 – Q.Bình Thạnh – TP.HCM.
- Website: www.hutech.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/hutechuniversity/
Trường Đại học Công nghệ TP.HCM - HUTECH tiền thân là Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM, được thành lập ngày 26/4/1995 theo quyết định số 235/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và đi vào hoạt động theo quyết định của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT số 2128/QĐ-GDĐT.
Sau gần 30 năm xây dựng và phát triển, hiện HUTECH sở hữu 04 khu học xá toạ lạc tại TP. Hồ Chí Minh. Các khu học xá được đầu tư xây dựng khang trang, hiện đại theo chuẩn quốc tế với tổng diện tích trên 100.000m2 tạo không gian học tập hiện đại, năng động, thoải mái.
Là địa chỉ được đông đảo thí sinh ưu tiên lựa chọn trong nhiều năm qua, HUTECH đào tạo từ trình độ Đại học, Thạc sĩ đến Tiến sĩ với 63 ngành nghề thuộc các lĩnh vực: Kỹ thuật - Công nghệ, Kinh tế - Quản trị, Kiến trúc - Mỹ thuật, Sức khỏe - Thể thao, Marketing - Truyền thông, Luật, Khoa học xã hội - nhân văn, Ngoại ngữ và Nghệ thuật. Đối với các chương trình Sau đại học, HUTECH được phép đào tạo Thạc sĩ 16 chuyên ngành thuộc các lĩnh vực Kỹ thuật, Kinh tế, Du lịch, Ngoại ngữ, Luật, Thú y; đào tạo trình độ Tiến sĩ với 03 chuyên ngành Kỹ thuật điện, Quản trị kinh doanh và Công nghệ thông tin.