Đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 2027, 2026 và các năm mới nhất

Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 2027, 2026 và các năm mới nhất

Ảnh minh họa đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh HUTECH, các ngành của Trường Đại học Công Nghệ TPHCM, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển si...

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 2027

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ TPHCM (HUTECH) năm 2027

HUTECH dự kiến tuyển sinh năm 2027 với 97 ngành/chương trình đào tạo theo 3 phương thức xét tuyển.

- Phương thức 1 xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2027.

- Phương thức 2 xét học bạ THPT theo tổ hợp 3 môn của 6 học kỳ với điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của 6 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và lớp 12), đạt tối thiểu 15/30 điểm. Trong đó, tổ hợp xét tuyển phải có môn toán hoặc ngữ văn, với trọng số tối thiểu 1/3 tổng điểm xét tuyển.

- Phương thức 3 là xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2027.

Với cả 3 phương thức xét tuyển, thí sinh đăng ký các ngành luật, luật kinh tế, y khoa, răng - hàm - mặt (dự kiến), y học cổ truyền (dự kiến), kỹ thuật phục hồi chức năng (dự kiến), khúc xạ nhãn khoa (dự kiến), dược học, điều dưỡng, kỹ thuật xét nghiệm y học phải đạt điều kiện xét tuyển và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD-ĐT.

Thông tin các ngành và tổ hợp môn cụ thể như sau:

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT - 2026

✯Quy chế

Xét tuyển kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạcC00; D01; D14; D15; X78; N05
27210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhA01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
37210403Thiết kế đồ họaA01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
47210404Thiết kế thời trangA01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
57210408Digital Art (Nghệ thuật số)A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
67220201Ngôn ngữ AnhA01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
77220201ENgôn ngữ Anh (tiếng Anh)A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
87220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
97220209Ngôn ngữ NhậtA01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
107220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
117310109Kinh tế sốA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
127310401Tâm lý họcA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
137320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
147320104ETruyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
157320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
167320108EQuan hệ công chúng (tiếng Anh)A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
177340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
187340101EQuản trị kinh doanh (tiếng Anh)A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
197340101I1Quản trị và pháp chế doanh nghiệpA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
207340114Digital MarketingA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
217340114EDigital Marketing (tiếng Anh)A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
227340115MarketingA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
237340115EMarketing (tiếng Anh)A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
247340115I1Marketing và truyền thông sáng tạoA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
257340116Bất động sảnA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
267340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
277340120EKinh doanh quốc tế (tiếng Anh)A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
287340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
297340122Thương mại điện tửA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
307340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
317340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
327340301Kế toánA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
337340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
347340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
357340412Quản trị sự kiệnA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
367380101LuậtA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
377380107Luật kinh tếA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
387420201Công nghệ sinh họcA00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
397420207Công nghệ thẩm mỹA00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
407460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
417480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
427480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
437480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
447480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
457480201ECông nghệ thông tin (tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
467480202An toàn thông tinA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
477480208An ninh mạngA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
487510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
497510205ECông nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
507510209Robot và trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
517510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
527510605ELogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
537520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
547520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
557520114EKỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
567520141Công nghệ ô tô điệnA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
577520141I1Công nghệ ô tô thông minhA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
587520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
597520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
607520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
617540101Công nghệ thực phẩmA00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
627580101Kiến trúcA01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
637580108Thiết kế nội thấtA01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
647580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
657580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
667640101Thú yA00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
677640101I1Thú y công nghệ sốA00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
687720101Y khoaA00; B00; B03; C02; D07; D08
697720201Dược họcA00; B00; B03; C02; D07; D08
707720301Điều dưỡngA00; B00; B03; C02; D07; D08
717720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; B03; C02; D07; D08
727810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
737810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
747810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
757810301Quản lý thể dục thể thaoA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
76LU7340101Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa KỳA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
77WE7340101Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc AnhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
78WE7340115Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc AnhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X78; N05

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25

Digital Art (Nghệ thuật số)

Mã ngành: 7210408

Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04

Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)

Mã ngành: 7220201E

Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)

Mã ngành: 7320104E

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Quan hệ công chúng (tiếng Anh)

Mã ngành: 7320108E

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101E

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Quản trị và pháp chế doanh nghiệp

Mã ngành: 7340101I1

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Digital Marketing (tiếng Anh)

Mã ngành: 7340114E

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Marketing (tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115E

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Marketing và truyền thông sáng tạo

Mã ngành: 7340115I1

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120E

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Công nghệ thông tin (tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201E

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

An ninh mạng

Mã ngành: 7480208

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205E

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7510209

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)

Mã ngành: 7510605E

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)

Mã ngành: 7520114E

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Công nghệ ô tô điện

Mã ngành: 7520141

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Công nghệ ô tô thông minh

Mã ngành: 7520141I1

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14

Thú y công nghệ số

Mã ngành: 7640101I1

Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ

Mã ngành: LU7340101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh

Mã ngành: WE7340101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh

Mã ngành: WE7340115

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

2
Điểm ĐGNL V-ACT - 2026

✯Đối tượng

* Đối với lĩnh vực Khoa học sức khoẻ:
Thí sinh đăng ký các phương thức xét tuyển theo điểm thi ĐGNL, điểm thi VSAT và xét tuyển học bạ, cần đảm bảo thêm điều kiện sau:
  • Y khoa, Y học cổ truyền, Dược: Học lực cả năm lớp 12 đạt loại Tốt/Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên
  • Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Học lực cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên 

✯Quy chế

Xét tuyển kết quả Kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạc
27210302Công nghệ điện ảnh, truyền hình
37210403Thiết kế đồ họa
47210404Thiết kế thời trang
57210408Digital Art (Nghệ thuật số)
67220201Ngôn ngữ Anh
77220201ENgôn ngữ Anh (tiếng Anh)
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc
97220209Ngôn ngữ Nhật
107220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
117310109Kinh tế số
127310401Tâm lý học
137320104Truyền thông đa phương tiện
147320104ETruyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)
157320108Quan hệ công chúng
167320108EQuan hệ công chúng (tiếng Anh)
177340101Quản trị kinh doanh
187340101EQuản trị kinh doanh (tiếng Anh)
197340101I1Quản trị và pháp chế doanh nghiệp
207340114Digital Marketing
217340114EDigital Marketing (tiếng Anh)
227340115Marketing
237340115EMarketing (tiếng Anh)
247340115I1Marketing và truyền thông sáng tạo
257340116Bất động sản
267340120Kinh doanh quốc tế
277340120EKinh doanh quốc tế (tiếng Anh)
287340121Kinh doanh thương mại
297340122Thương mại điện tử
307340201Tài chính - Ngân hàng
317340205Công nghệ tài chính
327340301Kế toán
337340404Quản trị nhân lực
347340405Hệ thống thông tin quản lý
357340412Quản trị sự kiện
367380101Luật
377380107Luật kinh tế
387420201Công nghệ sinh học
397420207Công nghệ thẩm mỹ
407460108Khoa học dữ liệu
417480101Khoa học máy tính
427480106Kỹ thuật máy tính
437480107Trí tuệ nhân tạo
447480201Công nghệ thông tin
457480201ECông nghệ thông tin (tiếng Anh)
467480202An toàn thông tin
477480208An ninh mạng
487510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
497510205ECông nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)
507510209Robot và trí tuệ nhân tạo
517510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
527510605ELogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)
537520103Kỹ thuật cơ khí
547520114Kỹ thuật cơ điện tử
557520114EKỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)
567520141Công nghệ ô tô điện
577520141I1Công nghệ ô tô thông minh
587520201Kỹ thuật điện
597520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông
607520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
617540101Công nghệ thực phẩm
627580101Kiến trúc
637580108Thiết kế nội thất
647580201Kỹ thuật xây dựng
657580302Quản lý xây dựng
667640101Thú y
677640101I1Thú y công nghệ số
687720101Y khoa
697720201Dược học
707720301Điều dưỡng
717720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
727810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
737810201Quản trị khách sạn
747810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
757810301Quản lý thể dục thể thao
76LU7340101Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ
77WE7340101Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh
78WE7340115Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Digital Art (Nghệ thuật số)

Mã ngành: 7210408

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)

Mã ngành: 7220201E

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)

Mã ngành: 7320104E

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quan hệ công chúng (tiếng Anh)

Mã ngành: 7320108E

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101E

Quản trị và pháp chế doanh nghiệp

Mã ngành: 7340101I1

Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Digital Marketing (tiếng Anh)

Mã ngành: 7340114E

Marketing

Mã ngành: 7340115

Marketing (tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115E

Marketing và truyền thông sáng tạo

Mã ngành: 7340115I1

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120E

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201E

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

An ninh mạng

Mã ngành: 7480208

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205E

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7510209

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)

Mã ngành: 7510605E

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)

Mã ngành: 7520114E

Công nghệ ô tô điện

Mã ngành: 7520141

Công nghệ ô tô thông minh

Mã ngành: 7520141I1

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Thú y

Mã ngành: 7640101

Thú y công nghệ số

Mã ngành: 7640101I1

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ

Mã ngành: LU7340101

Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh

Mã ngành: WE7340101

Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh

Mã ngành: WE7340115

3
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT - 2026

✯Đối tượng

* Đối với lĩnh vực Khoa học sức khoẻ:
Thí sinh đăng ký các phương thức xét tuyển theo điểm thi ĐGNL, điểm thi VSAT và xét tuyển học bạ, cần đảm bảo thêm điều kiện sau:
  • Y khoa, Y học cổ truyền, Dược: Học lực cả năm lớp 12 đạt loại Tốt/Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên
  • Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Học lực cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên 

✯Quy chế

Xét tuyển kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính V-SAT năm 2026:

- Ngày thi: 10/05/2026 

- Thời hạn đăng ký: trước 30/04/2026

- Đăng ký trực tuyến tại vsat.hutech.edu.vn

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạc
27210302Công nghệ điện ảnh, truyền hình
37210403Thiết kế đồ họa
47210404Thiết kế thời trang
57210408Digital Art (Nghệ thuật số)
67220201Ngôn ngữ Anh
77220201ENgôn ngữ Anh (tiếng Anh)
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc
97220209Ngôn ngữ Nhật
107220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
117310109Kinh tế số
127310401Tâm lý học
137320104Truyền thông đa phương tiện
147320104ETruyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)
157320108Quan hệ công chúng
167320108EQuan hệ công chúng (tiếng Anh)
177340101Quản trị kinh doanh
187340101EQuản trị kinh doanh (tiếng Anh)
197340101I1Quản trị và pháp chế doanh nghiệp
207340114Digital Marketing
217340114EDigital Marketing (tiếng Anh)
227340115Marketing
237340115EMarketing (tiếng Anh)
247340115I1Marketing và truyền thông sáng tạo
257340116Bất động sản
267340120Kinh doanh quốc tế
277340120EKinh doanh quốc tế (tiếng Anh)
287340121Kinh doanh thương mại
297340122Thương mại điện tử
307340201Tài chính - Ngân hàng
317340205Công nghệ tài chính
327340301Kế toán
337340404Quản trị nhân lực
347340405Hệ thống thông tin quản lý
357340412Quản trị sự kiện
367380101Luật
377380107Luật kinh tế
387420201Công nghệ sinh học
397420207Công nghệ thẩm mỹ
407460108Khoa học dữ liệu
417480101Khoa học máy tính
427480106Kỹ thuật máy tính
437480107Trí tuệ nhân tạo
447480201Công nghệ thông tin
457480201ECông nghệ thông tin (tiếng Anh)
467480202An toàn thông tin
477480208An ninh mạng
487510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
497510205ECông nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)
507510209Robot và trí tuệ nhân tạo
517510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
527510605ELogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)
537520103Kỹ thuật cơ khí
547520114Kỹ thuật cơ điện tử
557520114EKỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)
567520141Công nghệ ô tô điện
577520141I1Công nghệ ô tô thông minh
587520201Kỹ thuật điện
597520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông
607520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
617540101Công nghệ thực phẩm
627580101Kiến trúc
637580108Thiết kế nội thất
647580201Kỹ thuật xây dựng
657580302Quản lý xây dựng
667640101Thú y
677640101I1Thú y công nghệ số
687720101Y khoa
697720201Dược học
707720301Điều dưỡng
717720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
727810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
737810201Quản trị khách sạn
747810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
757810301Quản lý thể dục thể thao
76LU7340101Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ
77WE7340101Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh
78WE7340115Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Digital Art (Nghệ thuật số)

Mã ngành: 7210408

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)

Mã ngành: 7220201E

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)

Mã ngành: 7320104E

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quan hệ công chúng (tiếng Anh)

Mã ngành: 7320108E

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101E

Quản trị và pháp chế doanh nghiệp

Mã ngành: 7340101I1

Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Digital Marketing (tiếng Anh)

Mã ngành: 7340114E

Marketing

Mã ngành: 7340115

Marketing (tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115E

Marketing và truyền thông sáng tạo

Mã ngành: 7340115I1

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120E

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201E

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

An ninh mạng

Mã ngành: 7480208

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205E

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7510209

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)

Mã ngành: 7510605E

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)

Mã ngành: 7520114E

Công nghệ ô tô điện

Mã ngành: 7520141

Công nghệ ô tô thông minh

Mã ngành: 7520141I1

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Thú y

Mã ngành: 7640101

Thú y công nghệ số

Mã ngành: 7640101I1

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ

Mã ngành: LU7340101

Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh

Mã ngành: WE7340101

Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh

Mã ngành: WE7340115

4
Điểm học bạ - 2026

✯Đối tượng

* Đối với lĩnh vực Khoa học sức khoẻ:
Thí sinh đăng ký các phương thức xét tuyển theo điểm thi ĐGNL, điểm thi VSAT và xét tuyển học bạ, cần đảm bảo thêm điều kiện sau:
  • Y khoa, Y học cổ truyền, Dược: Học lực cả năm lớp 12 đạt loại Tốt/Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên
  • Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Học lực cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên 

✯Quy chế

- Xét tuyển học bạ THPT theo tổng điểm trung bình 03 môn năm lớp 12

- Xét tuyển học bạ THPT theo điểm trung bình cả năm lớp 12

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạcC00; D01; D14; D15; X78; N05
27210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhA01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
37210403Thiết kế đồ họaA01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
47210404Thiết kế thời trangA01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
57210408Digital Art (Nghệ thuật số)A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
67220201Ngôn ngữ AnhA01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
77220201ENgôn ngữ Anh (tiếng Anh)A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
87220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
97220209Ngôn ngữ NhậtA01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
107220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
117310109Kinh tế sốA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
127310401Tâm lý họcA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
137320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
147320104ETruyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
157320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
167320108EQuan hệ công chúng (tiếng Anh)A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
177340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
187340101EQuản trị kinh doanh (tiếng Anh)A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
197340101I1Quản trị và pháp chế doanh nghiệpA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
207340114Digital MarketingA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
217340114EDigital Marketing (tiếng Anh)A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
227340115MarketingA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
237340115EMarketing (tiếng Anh)A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
247340115I1Marketing và truyền thông sáng tạoA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
257340116Bất động sảnA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
267340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
277340120EKinh doanh quốc tế (tiếng Anh)A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
287340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
297340122Thương mại điện tửA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
307340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
317340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
327340301Kế toánA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
337340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
347340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
357340412Quản trị sự kiệnA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
367380101LuậtA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
377380107Luật kinh tếA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
387420201Công nghệ sinh họcA00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
397420207Công nghệ thẩm mỹA00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
407460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
417480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
427480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
437480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
447480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
457480201ECông nghệ thông tin (tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
467480202An toàn thông tinA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
477480208An ninh mạngA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
487510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
497510205ECông nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
507510209Robot và trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
517510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
527510605ELogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
537520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
547520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
557520114EKỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
567520141Công nghệ ô tô điệnA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
577520141I1Công nghệ ô tô thông minhA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
587520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
597520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
607520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
617540101Công nghệ thực phẩmA00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
627580101Kiến trúcA01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
637580108Thiết kế nội thấtA01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
647580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
657580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
667640101Thú yA00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
677640101I1Thú y công nghệ sốA00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
687720101Y khoaA00; B00; B03; C02; D07; D08
697720201Dược họcA00; B00; B03; C02; D07; D08
707720301Điều dưỡngA00; B00; B03; C02; D07; D08
717720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; B03; C02; D07; D08
727810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
737810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
747810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
757810301Quản lý thể dục thể thaoA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
76LU7340101Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa KỳA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
77WE7340101Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc AnhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
78WE7340115Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc AnhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X78; N05

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25

Digital Art (Nghệ thuật số)

Mã ngành: 7210408

Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04

Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)

Mã ngành: 7220201E

Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)

Mã ngành: 7320104E

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Quan hệ công chúng (tiếng Anh)

Mã ngành: 7320108E

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101E

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Quản trị và pháp chế doanh nghiệp

Mã ngành: 7340101I1

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Digital Marketing (tiếng Anh)

Mã ngành: 7340114E

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Marketing (tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115E

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Marketing và truyền thông sáng tạo

Mã ngành: 7340115I1

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120E

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Công nghệ thông tin (tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201E

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

An ninh mạng

Mã ngành: 7480208

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205E

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7510209

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)

Mã ngành: 7510605E

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)

Mã ngành: 7520114E

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Công nghệ ô tô điện

Mã ngành: 7520141

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Công nghệ ô tô thông minh

Mã ngành: 7520141I1

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14

Thú y công nghệ số

Mã ngành: 7640101I1

Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ

Mã ngành: LU7340101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh

Mã ngành: WE7340101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh

Mã ngành: WE7340115

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

5
Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A level, IB) - 2026

✯Quy chế

Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế uy tín (SAT, ACT, A level, IB)
Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A level, IB còn hiệu lực và đạt mức điểm quy đổi theo quy định của Trường.
 
* Đối với nhóm ngành Khoa học sức khỏe:
Thí sinh đăng ký các phương thức xét tuyển theo điểm thi ĐGNL, điểm thi VSAT và xét tuyển học bạ, cần đảm bảo thêm điều kiện sau:

  • Ngành Y khoa, Y học cổ truyền, Dược: Thí sinh cần có học lực cả năm lớp 12 đạt loại Tốt/Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên.
  • Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Thí sinh cần có học lực cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A level, IB) năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạc
27210302Công nghệ điện ảnh, truyền hình
37210403Thiết kế đồ họa
47210404Thiết kế thời trang
57210408Digital Art (Nghệ thuật số)
67220201Ngôn ngữ Anh
77220201ENgôn ngữ Anh (tiếng Anh)
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc
97220209Ngôn ngữ Nhật
107220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
117310109Kinh tế số
127310401Tâm lý học
137320104Truyền thông đa phương tiện
147320104ETruyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)
157320108Quan hệ công chúng
167320108EQuan hệ công chúng (tiếng Anh)
177340101Quản trị kinh doanh
187340101EQuản trị kinh doanh (tiếng Anh)
197340101I1Quản trị và pháp chế doanh nghiệp
207340114Digital Marketing
217340114EDigital Marketing (tiếng Anh)
227340115Marketing
237340115EMarketing (tiếng Anh)
247340115I1Marketing và truyền thông sáng tạo
257340116Bất động sản
267340120Kinh doanh quốc tế
277340120EKinh doanh quốc tế (tiếng Anh)
287340121Kinh doanh thương mại
297340122Thương mại điện tử
307340201Tài chính - Ngân hàng
317340205Công nghệ tài chính
327340301Kế toán
337340404Quản trị nhân lực
347340405Hệ thống thông tin quản lý
357340412Quản trị sự kiện
367380101Luật
377380107Luật kinh tế
387420201Công nghệ sinh học
397420207Công nghệ thẩm mỹ
407460108Khoa học dữ liệu
417480101Khoa học máy tính
427480106Kỹ thuật máy tính
437480107Trí tuệ nhân tạo
447480201Công nghệ thông tin
457480201ECông nghệ thông tin (tiếng Anh)
467480202An toàn thông tin
477480208An ninh mạng
487510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
497510205ECông nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)
507510209Robot và trí tuệ nhân tạo
517510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
527510605ELogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)
537520103Kỹ thuật cơ khí
547520114Kỹ thuật cơ điện tử
557520114EKỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)
567520141Công nghệ ô tô điện
577520141I1Công nghệ ô tô thông minh
587520201Kỹ thuật điện
597520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông
607520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
617540101Công nghệ thực phẩm
627580101Kiến trúc
637580108Thiết kế nội thất
647580201Kỹ thuật xây dựng
657580302Quản lý xây dựng
667640101Thú y
677640101I1Thú y công nghệ số
687720101Y khoa
697720201Dược học
707720301Điều dưỡng
717720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
727810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
737810201Quản trị khách sạn
747810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
757810301Quản lý thể dục thể thao
76LU7340101Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ
77WE7340101Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh
78WE7340115Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Digital Art (Nghệ thuật số)

Mã ngành: 7210408

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)

Mã ngành: 7220201E

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)

Mã ngành: 7320104E

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quan hệ công chúng (tiếng Anh)

Mã ngành: 7320108E

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101E

Quản trị và pháp chế doanh nghiệp

Mã ngành: 7340101I1

Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Digital Marketing (tiếng Anh)

Mã ngành: 7340114E

Marketing

Mã ngành: 7340115

Marketing (tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115E

Marketing và truyền thông sáng tạo

Mã ngành: 7340115I1

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120E

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201E

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

An ninh mạng

Mã ngành: 7480208

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205E

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7510209

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)

Mã ngành: 7510605E

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)

Mã ngành: 7520114E

Công nghệ ô tô điện

Mã ngành: 7520141

Công nghệ ô tô thông minh

Mã ngành: 7520141I1

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Thú y

Mã ngành: 7640101

Thú y công nghệ số

Mã ngành: 7640101I1

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ

Mã ngành: LU7340101

Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh

Mã ngành: WE7340101

Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh

Mã ngành: WE7340115

Danh sách ngành đào tạo năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17210205Thanh nhạc0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15; X78; N05
27210302Công nghệ điện ảnh, truyền hình0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
37210403Thiết kế đồ họa0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
47210404Thiết kế thời trang0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
57210408Digital Art (Nghệ thuật số)0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
67220201Ngôn ngữ Anh0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
77220201ENgôn ngữ Anh (tiếng Anh)0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
97220209Ngôn ngữ Nhật0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
107220210Ngôn ngữ Hàn Quốc0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04
117310109Kinh tế số0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
127310401Tâm lý học0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
137320104Truyền thông đa phương tiện0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
147320104ETruyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
157320108Quan hệ công chúng0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
167320108EQuan hệ công chúng (tiếng Anh)0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
177340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
187340101EQuản trị kinh doanh (tiếng Anh)0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
197340101I1Quản trị và pháp chế doanh nghiệp0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
207340114Digital Marketing0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
217340114EDigital Marketing (tiếng Anh)0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
227340115Marketing0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
237340115EMarketing (tiếng Anh)0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
247340115I1Marketing và truyền thông sáng tạo0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
257340116Bất động sản0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
267340120Kinh doanh quốc tế0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
277340120EKinh doanh quốc tế (tiếng Anh)0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
287340121Kinh doanh thương mại0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
297340122Thương mại điện tử0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
307340201Tài chính - Ngân hàng0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
317340205Công nghệ tài chính0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
327340301Kế toán0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
337340404Quản trị nhân lực0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
347340405Hệ thống thông tin quản lý0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
357340412Quản trị sự kiện0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
367380101Luật0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
377380107Luật kinh tế0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
387420201Công nghệ sinh học0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
397420207Công nghệ thẩm mỹ0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
407460108Khoa học dữ liệu0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
417480101Khoa học máy tính0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
427480106Kỹ thuật máy tính0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
437480107Trí tuệ nhân tạo0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
447480201Công nghệ thông tin0Ưu TiênCCQTV-SATĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
457480201ECông nghệ thông tin (tiếng Anh)0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
467480202An toàn thông tin0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
477480208An ninh mạng0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
487510205Công nghệ kỹ thuật ô tô0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
497510205ECông nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
507510209Robot và trí tuệ nhân tạo0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
517510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
527510605ELogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
537520103Kỹ thuật cơ khí0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
547520114Kỹ thuật cơ điện tử0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
557520114EKỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
567520141Công nghệ ô tô điện0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
577520141I1Công nghệ ô tô thông minh0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
587520201Kỹ thuật điện0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
597520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
607520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
617540101Công nghệ thực phẩm0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
627580101Kiến trúc0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
637580108Thiết kế nội thất0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25
647580201Kỹ thuật xây dựng0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
657580302Quản lý xây dựng0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03
667640101Thú y0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
677640101I1Thú y công nghệ số0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14
687720101Y khoa0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C02; D07; D08
697720201Dược học0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C02; D07; D08
707720301Điều dưỡng0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C02; D07; D08
717720601Kỹ thuật xét nghiệm y học0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C02; D07; D08
727810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
737810201Quản trị khách sạn0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
747810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
757810301Quản lý thể dục thể thao0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
76LU7340101Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
77WE7340101Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01
78WE7340115Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh0ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

1. Thanh nhạc

• Mã ngành: 7210205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X78; N05

2. Công nghệ điện ảnh, truyền hình

• Mã ngành: 7210302

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25

3. Thiết kế đồ họa

• Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25

4. Thiết kế thời trang

• Mã ngành: 7210404

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25

5. Digital Art (Nghệ thuật số)

• Mã ngành: 7210408

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25

6. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04

7. Ngôn ngữ Trung Quốc

• Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04

8. Ngôn ngữ Nhật

• Mã ngành: 7220209

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04

9. Ngôn ngữ Hàn Quốc

• Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04

10. Kinh tế số

• Mã ngành: 7310109

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

11. Tâm lý học

• Mã ngành: 7310401

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

12. Truyền thông đa phương tiện

• Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

13. Quan hệ công chúng

• Mã ngành: 7320108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

14. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

15. Digital Marketing

• Mã ngành: 7340114

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

16. Marketing

• Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

17. Bất động sản

• Mã ngành: 7340116

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

18. Kinh doanh quốc tế

• Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

19. Kinh doanh thương mại

• Mã ngành: 7340121

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

20. Thương mại điện tử

• Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

21. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

22. Công nghệ tài chính

• Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

23. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

24. Quản trị nhân lực

• Mã ngành: 7340404

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

25. Hệ thống thông tin quản lý

• Mã ngành: 7340405

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

26. Quản trị sự kiện

• Mã ngành: 7340412

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

27. Luật

• Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

28. Luật kinh tế

• Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

29. Công nghệ sinh học

• Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14

30. Công nghệ thẩm mỹ

• Mã ngành: 7420207

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14

31. Khoa học dữ liệu

• Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

32. Khoa học máy tính

• Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

33. Kỹ thuật máy tính

• Mã ngành: 7480106

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

34. Trí tuệ nhân tạo

• Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

35. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTV-SATĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

36. An toàn thông tin

• Mã ngành: 7480202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

37. An ninh mạng

• Mã ngành: 7480208

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

38. Công nghệ kỹ thuật ô tô

• Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

39. Robot và trí tuệ nhân tạo

• Mã ngành: 7510209

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

40. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

• Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

41. Kỹ thuật cơ khí

• Mã ngành: 7520103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

42. Kỹ thuật cơ điện tử

• Mã ngành: 7520114

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

43. Công nghệ ô tô điện

• Mã ngành: 7520141

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

44. Kỹ thuật điện

• Mã ngành: 7520201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

45. Kỹ thuật điện tử - viễn thông

• Mã ngành: 7520207

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

46. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

• Mã ngành: 7520216

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

47. Công nghệ thực phẩm

• Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14

48. Kiến trúc

• Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25

49. Thiết kế nội thất

• Mã ngành: 7580108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25

50. Kỹ thuật xây dựng

• Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

51. Quản lý xây dựng

• Mã ngành: 7580302

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

52. Thú y

• Mã ngành: 7640101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14

53. Y khoa

• Mã ngành: 7720101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

54. Dược học

• Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

55. Điều dưỡng

• Mã ngành: 7720301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

56. Kỹ thuật xét nghiệm y học

• Mã ngành: 7720601

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

57. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

• Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

58. Quản trị khách sạn

• Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

59. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

• Mã ngành: 7810202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

60. Quản lý thể dục thể thao

• Mã ngành: 7810301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

61. Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)

• Mã ngành: 7220201E

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04

62. Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)

• Mã ngành: 7320104E

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

63. Quan hệ công chúng (tiếng Anh)

• Mã ngành: 7320108E

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

64. Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)

• Mã ngành: 7340101E

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

65. Quản trị và pháp chế doanh nghiệp

• Mã ngành: 7340101I1

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

66. Digital Marketing (tiếng Anh)

• Mã ngành: 7340114E

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

67. Marketing (tiếng Anh)

• Mã ngành: 7340115E

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

68. Marketing và truyền thông sáng tạo

• Mã ngành: 7340115I1

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

69. Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)

• Mã ngành: 7340120E

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

70. Công nghệ thông tin (tiếng Anh)

• Mã ngành: 7480201E

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

71. Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)

• Mã ngành: 7510205E

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

72. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)

• Mã ngành: 7510605E

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

73. Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)

• Mã ngành: 7520114E

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

74. Công nghệ ô tô thông minh

• Mã ngành: 7520141I1

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03

75. Thú y công nghệ số

• Mã ngành: 7640101I1

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14

76. Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ

• Mã ngành: LU7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

77. Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh

• Mã ngành: WE7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

78. Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh

• Mã ngành: WE7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênCCQTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ TPHCM các năm Tại đây.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 dự kiến Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại học Công Nghệ TPHCM
  • Tên trường: Đại học Công nghệ TPHCM
  • Tên viết tắt: HUTECH
  • Mã trường: DKC
  • Tên Tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology.
  • Địa chỉ: 144/24 Điện Biên Phủ - P.25 – Q.Bình Thạnh – TP.HCM.
  • Website: www.hutech.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hutechuniversity/

Trường Đại học Công nghệ TP.HCM - HUTECH tiền thân là Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM, được thành lập ngày 26/4/1995 theo quyết định số 235/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và đi vào hoạt động theo quyết định của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT số 2128/QĐ-GDĐT.

Sau gần 30 năm xây dựng và phát triển, hiện HUTECH sở hữu 04 khu học xá toạ lạc tại TP. Hồ Chí Minh. Các khu học xá được đầu tư xây dựng khang trang, hiện đại theo chuẩn quốc tế với tổng diện tích trên 100.000m2 tạo không gian học tập hiện đại, năng động, thoải mái.

Là địa chỉ được đông đảo thí sinh ưu tiên lựa chọn trong nhiều năm qua, HUTECH đào tạo từ trình độ Đại học, Thạc sĩ đến Tiến sĩ với 63 ngành nghề thuộc các lĩnh vực: Kỹ thuật - Công nghệ, Kinh tế - Quản trị, Kiến trúc - Mỹ thuật, Sức khỏe - Thể thao, Marketing - Truyền thông, Luật, Khoa học xã hội - nhân văn, Ngoại ngữ và Nghệ thuật. Đối với các chương trình Sau đại học, HUTECH được phép đào tạo Thạc sĩ 16 chuyên ngành thuộc các lĩnh vực Kỹ thuật, Kinh tế, Du lịch, Ngoại ngữ, Luật, Thú y; đào tạo trình độ Tiến sĩ với 03 chuyên ngành Kỹ thuật điện, Quản trị kinh doanh và Công nghệ thông tin.

Nguồn: Tuyensinh247