Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh UTT, các ngành của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiê...
Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2026
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (UTT) năm 2026
Năm 2026, tổng chỉ tiêu của Trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải dự kiến là 7.000 sinh viên.
Các phương thức tuyển sinh của trường bao gồm:
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT.
- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ).
- Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy.
Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Quy chế
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo từng tổ hợp môn thi (Mã phương thức xét tuyển 100).
Điểm Xét tuyển = Tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển + Điểm Ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (nếu có)
Lưu ý: Điểm Xét tuyển tối đa bằng 30.00 điểm, làm tròn 2 chữ số sau dấu thập phân.
- Trường hợp tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30), công thức tính điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT.
- Trường hợp tổng điểm 03 môn thi < 22,5 thì được cộng toàn bộ điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (không cần áp dụng công thức).
- Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS) khai báo và được hệ thống đăng ký xét tuyển Quốc gia ghi nhận thì sẽ được quy đổi điểm tương đương với môn tiếng Anh theo Bảng 1 để xét tuyển (trường hợp thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh năm 2026 cao hơn so với điểm quy đổi thì sẽ lấy điểm thi để tính điểm xét tuyển, ngược lại sẽ lấy điểm quy đổi để tính điểm xét tuyển).
| Điểm IELTS | Điểm quy đổi |
| 4.5 | 8.0 |
| 5.0 | 8.5 |
| 5.5 | 9.0 |
| 6.0-6.5 | 9.5 |
| ≥7.0 | 10 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | GTADCAI2 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 2 | GTADCAT2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 3 | GTADCBC2 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 4 | GTADCBI2 | Xây dựng và quản lý số công trình giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 5 | GTADCCD1 | CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 6 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 7 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 8 | GTADCCHT2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 9 | GTADCCI2 | Thương mại quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 10 | GTADCCM2 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 11 | GTADCCMJ2 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 12 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 13 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 14 | GTADCDM2 | Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 15 | GTADCDQT2 | Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 16 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 17 | GTADCDTJ2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 18 | GTADCEN2 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; X25; X26; X27 | |
| 19 | GTADCFT2 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 20 | GTADCGMT2 | Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 21 | GTADCHQ2 | Hải quan và Logistics | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 22 | GTADCHQA2 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 23 | GTADCHS2 | Đường sắt tốc độ cao | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 24 | GTADCHST2 | Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 25 | GTADCKB2 | Kinh tế và quản lý bất động sản | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 26 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 27 | GTADCKQ2 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 28 | GTADCKQA2 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 29 | GTADCKS2 | Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 30 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 31 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 32 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 33 | GTADCLA2 | Luật | C00; C03; C04; D01; X01; X25 | |
| 34 | GTADCLD2 | Lữ hành và du lịch | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 35 | GTADCLDA2 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 36 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 37 | GTADCLGA2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 38 | GTADCLGJ2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 39 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 40 | GTADCMA2 | Truyền thông Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 41 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 42 | GTADCMQ2 | Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 43 | GTADCMS2 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 44 | GTADCMT2 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 45 | GTADCMX2 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 46 | GTADCOD2 | Cơ điện tử ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 47 | GTADCODA2 | Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 48 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 49 | GTADCOH2 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 50 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 51 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 52 | GTADCPK2 | Phân tích dữ liệu trong kinh tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 53 | GTADCQHA2 | Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 54 | GTADCQM1 | Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 55 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 56 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 57 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 58 | GTADCRT2 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 59 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 60 | GTADCTDA2 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 61 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 62 | GTADCTGT2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 63 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 64 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 65 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 66 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 67 | GTADCTTA2 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 68 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 69 | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 70 | GTADCVS2 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 71 | GTADCVV2 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 72 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 73 | GTADCXS2 | Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 74 | GTADKLG2 | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 75 | GTADKTT2 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 |
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: GTADCAI2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
An toàn dữ liệu và an ninh mạng
Mã ngành: GTADCAT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
Mã ngành: GTADCBC2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Xây dựng và quản lý số công trình giao thông
Mã ngành: GTADCBI2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCCD1
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
Mã ngành: GTADCCD2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
Mã ngành: GTADCCH2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)
Mã ngành: GTADCCHT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Thương mại quốc tế
Mã ngành: GTADCCI2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Công nghệ chế tạo máy
Mã ngành: GTADCCM2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Mã ngành: GTADCCMJ2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: GTADCCN2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
Mã ngành: GTADCDD2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại
Mã ngành: GTADCDM2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)
Mã ngành: GTADCDQT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: GTADCDT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Mã ngành: GTADCDTJ2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: GTADCEN2
Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; X26; X27
Công nghệ tài chính
Mã ngành: GTADCFT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)
Mã ngành: GTADCGMT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Hải quan và Logistics
Mã ngành: GTADCHQ2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCHQA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Đường sắt tốc độ cao
Mã ngành: GTADCHS2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)
Mã ngành: GTADCHST2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Kinh tế và quản lý bất động sản
Mã ngành: GTADCKB2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Kiến trúc nội thất
Mã ngành: GTADCKN2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: GTADCKQ2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCKQA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Kinh doanh số
Mã ngành: GTADCKS2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCKT1
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành: GTADCKT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Kinh tế xây dựng
Mã ngành: GTADCKX2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Luật
Mã ngành: GTADCLA2
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X25
Lữ hành và du lịch
Mã ngành: GTADCLD2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCLDA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: GTADCLG2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCLGA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Mã ngành: GTADCLGJ2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Logistics và hạ tầng giao thông
Mã ngành: GTADCLH2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Truyền thông Marketing
Mã ngành: GTADCMA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Công nghệ và quản lý môi trường
Mã ngành: GTADCMN2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng
Mã ngành: GTADCMQ2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Digital Marketing
Mã ngành: GTADCMS2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
Mã ngành: GTADCMT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
Mã ngành: GTADCMX2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Cơ điện tử ô tô
Mã ngành: GTADCOD2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCODA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
Mã ngành: GTADCOG2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
Mã ngành: GTADCOH2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCOT1
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: GTADCOT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Phân tích dữ liệu trong kinh tế
Mã ngành: GTADCPK2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCQHA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCQM1
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Quản trị Marketing
Mã ngành: GTADCQM2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Quản trị doanh nghiệp
Mã ngành: GTADCQT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Quản lý xây dựng
Mã ngành: GTADCQX2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: GTADCRT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Thương mại điện tử
Mã ngành: GTADCTD2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCTDA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
Mã ngành: GTADCTG2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)
Mã ngành: GTADCTGT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Tài chính doanh nghiệp
Mã ngành: GTADCTN2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
Mã ngành: GTADCTQ2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCTT1
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ thông tin
Mã ngành: GTADCTT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCTTA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Logistics và vận tải đa phương thức
Mã ngành: GTADCVL2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
Mã ngành: GTADCVM2
Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao
Mã ngành: GTADCVS2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
Mã ngành: GTADCVV2
Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
Mã ngành: GTADCXQ2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị
Mã ngành: GTADCXS2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng
Mã ngành: GTADKLG2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
Mã ngành: GTADKTT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
✯Quy chế
Điểm Xét tuyển = Điểm Tổ hợp môn + Điểm Cộng (nếu có) + Điểm Ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (nếu có)
Điểm Tổ hợp môn = Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 3 môn học trong tổ hợp xét tuyển.
Điểm Cộng = Điểm Xét thưởng + Điểm Khuyến khích
Điểm Xét thưởng:
+ Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn.
+ Thí sinh có kết quả học tập cả năm được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên), (riêng đối với thí sinh học theo chương trình THPT cũ đạt học sinh Giỏi) từ 01 năm trở lên (trong các năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12).
Điểm Khuyến khích: Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS ≥ 4.5
Bảng quy đổi Điểm Xét thưởng và Điểm Khuyến khích (thang điểm 10) cụ thể như sau:
| Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế | Đạt giải HSG cấp tỉnh/TP | Đánh giá kết quả học tập cả năm bậc THPT đạt loại Tốt/Giỏi | |||
| Điểm IELTS | Điểm Khuyến khích | Giải | Điểm Xét thưởng | Số năm | Điểm Xét thưởng |
| 4.5 | 0.75 | Ba | 0.20 | 1 năm | 0.30 |
| 5.0-5.5 | 1.00 | Nhì | 0.40 | 2 năm | 0.60 |
| 6.0-6.5 | 1.25 | Nhất | 0.60 | 3 năm | 0.90 |
| ≥ 7.0 | 1.50 | ||||
Thí sinh khai báo và cung cấp thông tin/minh chứng liên quan trên hệ thống đăng ký dự tuyển https://dkdt.utt.edu.vn của Nhà trường trước ngày 15/7/2026 để được tính điểm cộng vào điểm xét tuyển và được Nhà trường tư vấn lựa chọn ngành nghề, đăng ký nguyện vọng phù hợp với năng lực và số điểm xét tuyển.
Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Lưu ý:
Điểm Xét tuyển được tính tối đa là 30.0 điểm, làm tròn 2 chữ số sau dấu thập phân.
- Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có) đạt từ 22,5 trở lên, công thức tính mức Điểm Ưu tiên thí sinh được cộng = [(30 - (tổng điểm THM+Điểm Cộng))/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT).
- Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có) >=30 điểm thì sẽ không cộng Điểm Ưu tiên
- Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có) < 22,5 thì được cộng toàn bộ Điểm Ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (không cần áp dụng công thức).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | GTADCAI2 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 2 | GTADCAT2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 3 | GTADCBC2 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 4 | GTADCBI2 | Xây dựng và quản lý số công trình giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 5 | GTADCCD1 | CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 6 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 7 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 8 | GTADCCI2 | Thương mại quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 9 | GTADCCM2 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 10 | GTADCCMJ2 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 11 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 12 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 13 | GTADCDM2 | Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 14 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 15 | GTADCDTJ2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 16 | GTADCEN2 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; X25; X26; X27 | |
| 17 | GTADCFT2 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 18 | GTADCHQ2 | Hải quan và Logistics | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 19 | GTADCHQA2 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 20 | GTADCHS2 | Đường sắt tốc độ cao | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 21 | GTADCKB2 | Kinh tế và quản lý bất động sản | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 22 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 23 | GTADCKQ2 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 24 | GTADCKQA2 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 25 | GTADCKS2 | Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 26 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 27 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 28 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 29 | GTADCLA2 | Luật | C00; C03; C04; D01; X01; X25 | |
| 30 | GTADCLD2 | Lữ hành và du lịch | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 31 | GTADCLDA2 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 32 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 33 | GTADCLGA2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 34 | GTADCLGJ2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 35 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 36 | GTADCMA2 | Truyền thông Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 37 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 38 | GTADCMQ2 | Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 39 | GTADCMS2 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 40 | GTADCMT2 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 41 | GTADCMX2 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 42 | GTADCOD2 | Cơ điện tử ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 43 | GTADCODA2 | Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 44 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 45 | GTADCOH2 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 46 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 47 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 48 | GTADCPK2 | Phân tích dữ liệu trong kinh tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 49 | GTADCQHA2 | Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 50 | GTADCQM1 | Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 51 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 52 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 53 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 54 | GTADCRT2 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 55 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 56 | GTADCTDA2 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 57 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 58 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 59 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 60 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 61 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 62 | GTADCTTA2 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 63 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 64 | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 65 | GTADCVS2 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 66 | GTADCVV2 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 67 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 68 | GTADCXS2 | Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 69 | GTADKLG2 | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 70 | GTADKTT2 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 |
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: GTADCAI2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
An toàn dữ liệu và an ninh mạng
Mã ngành: GTADCAT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
Mã ngành: GTADCBC2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Xây dựng và quản lý số công trình giao thông
Mã ngành: GTADCBI2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCCD1
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
Mã ngành: GTADCCD2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
Mã ngành: GTADCCH2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Thương mại quốc tế
Mã ngành: GTADCCI2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Công nghệ chế tạo máy
Mã ngành: GTADCCM2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Mã ngành: GTADCCMJ2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: GTADCCN2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
Mã ngành: GTADCDD2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại
Mã ngành: GTADCDM2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: GTADCDT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Mã ngành: GTADCDTJ2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: GTADCEN2
Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; X26; X27
Công nghệ tài chính
Mã ngành: GTADCFT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Hải quan và Logistics
Mã ngành: GTADCHQ2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCHQA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Đường sắt tốc độ cao
Mã ngành: GTADCHS2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Kinh tế và quản lý bất động sản
Mã ngành: GTADCKB2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Kiến trúc nội thất
Mã ngành: GTADCKN2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: GTADCKQ2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCKQA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Kinh doanh số
Mã ngành: GTADCKS2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCKT1
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành: GTADCKT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Kinh tế xây dựng
Mã ngành: GTADCKX2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Luật
Mã ngành: GTADCLA2
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X25
Lữ hành và du lịch
Mã ngành: GTADCLD2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCLDA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: GTADCLG2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCLGA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Mã ngành: GTADCLGJ2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Logistics và hạ tầng giao thông
Mã ngành: GTADCLH2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Truyền thông Marketing
Mã ngành: GTADCMA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Công nghệ và quản lý môi trường
Mã ngành: GTADCMN2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng
Mã ngành: GTADCMQ2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Digital Marketing
Mã ngành: GTADCMS2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
Mã ngành: GTADCMT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
Mã ngành: GTADCMX2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Cơ điện tử ô tô
Mã ngành: GTADCOD2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCODA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
Mã ngành: GTADCOG2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
Mã ngành: GTADCOH2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCOT1
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: GTADCOT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Phân tích dữ liệu trong kinh tế
Mã ngành: GTADCPK2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCQHA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCQM1
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Quản trị Marketing
Mã ngành: GTADCQM2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Quản trị doanh nghiệp
Mã ngành: GTADCQT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Quản lý xây dựng
Mã ngành: GTADCQX2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: GTADCRT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Thương mại điện tử
Mã ngành: GTADCTD2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCTDA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
Mã ngành: GTADCTG2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Tài chính doanh nghiệp
Mã ngành: GTADCTN2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
Mã ngành: GTADCTQ2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCTT1
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ thông tin
Mã ngành: GTADCTT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCTTA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Logistics và vận tải đa phương thức
Mã ngành: GTADCVL2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
Mã ngành: GTADCVM2
Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao
Mã ngành: GTADCVS2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
Mã ngành: GTADCVV2
Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
Mã ngành: GTADCXQ2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị
Mã ngành: GTADCXS2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng
Mã ngành: GTADKLG2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
Mã ngành: GTADKTT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
✯Quy chế
- Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do ĐHQG Hà Nội tổ chức năm 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | GTADCAI2 | Trí tuệ nhân tạo | Q00 | |
| 2 | GTADCAT2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | Q00 | |
| 3 | GTADCBC2 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | Q00 | |
| 4 | GTADCBI2 | Xây dựng và quản lý số công trình giao thông | Q00 | |
| 5 | GTADCCD1 | CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ) | Q00 | |
| 6 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | Q00 | |
| 7 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | Q00 | |
| 8 | GTADCCHT2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng) | Q00 | |
| 9 | GTADCCI2 | Thương mại quốc tế | Q00 | |
| 10 | GTADCCM2 | Công nghệ chế tạo máy | Q00 | |
| 11 | GTADCCMJ2 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | Q00 | |
| 12 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | |
| 13 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | Q00 | |
| 14 | GTADCDM2 | Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại | Q00 | |
| 15 | GTADCDQT2 | Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng) | Q00 | |
| 16 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Q00 | |
| 17 | GTADCDTJ2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | Q00 | |
| 18 | GTADCFT2 | Công nghệ tài chính | Q00 | |
| 19 | GTADCGMT2 | Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng) | Q00 | |
| 20 | GTADCHQ2 | Hải quan và Logistics | Q00 | |
| 21 | GTADCHQA2 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | Q00 | |
| 22 | GTADCHS2 | Đường sắt tốc độ cao | Q00 | |
| 23 | GTADCHST2 | Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng) | Q00 | |
| 24 | GTADCKB2 | Kinh tế và quản lý bất động sản | Q00 | |
| 25 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | Q00 | |
| 26 | GTADCKQ2 | Kinh doanh quốc tế | Q00 | |
| 27 | GTADCKQA2 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | Q00 | |
| 28 | GTADCKS2 | Kinh doanh số | Q00 | |
| 29 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ) | Q00 | |
| 30 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | Q00 | |
| 31 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | Q00 | |
| 32 | GTADCLD2 | Lữ hành và du lịch | Q00 | |
| 33 | GTADCLDA2 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | Q00 | |
| 34 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | |
| 35 | GTADCLGA2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | Q00 | |
| 36 | GTADCLGJ2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | Q00 | |
| 37 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | Q00 | |
| 38 | GTADCMA2 | Truyền thông Marketing | Q00 | |
| 39 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | Q00 | |
| 40 | GTADCMQ2 | Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng | Q00 | |
| 41 | GTADCMS2 | Digital Marketing | Q00 | |
| 42 | GTADCMT2 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | Q00 | |
| 43 | GTADCMX2 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | Q00 | |
| 44 | GTADCOD2 | Cơ điện tử ô tô | Q00 | |
| 45 | GTADCODA2 | Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) | Q00 | |
| 46 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | Q00 | |
| 47 | GTADCOH2 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | Q00 | |
| 48 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ) | Q00 | |
| 49 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Q00 | |
| 50 | GTADCPK2 | Phân tích dữ liệu trong kinh tế | Q00 | |
| 51 | GTADCQHA2 | Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh) | Q00 | |
| 52 | GTADCQM1 | Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ) | Q00 | |
| 53 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | Q00 | |
| 54 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp | Q00 | |
| 55 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | Q00 | |
| 56 | GTADCRT2 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | Q00 | |
| 57 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | Q00 | |
| 58 | GTADCTDA2 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | Q00 | |
| 59 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | Q00 | |
| 60 | GTADCTGT2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng) | Q00 | |
| 61 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | Q00 | |
| 62 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | Q00 | |
| 63 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ) | Q00 | |
| 64 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | Q00 | |
| 65 | GTADCTTA2 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | Q00 | |
| 66 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | Q00 | |
| 67 | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | Q00 | |
| 68 | GTADCVS2 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao | Q00 | |
| 69 | GTADCVV2 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | Q00 | |
| 70 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | Q00 | |
| 71 | GTADCXS2 | Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị | Q00 | |
| 72 | GTADKLG2 | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | Q00 | |
| 73 | GTADKTT2 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | Q00 |
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: GTADCAI2
Tổ hợp: Q00
An toàn dữ liệu và an ninh mạng
Mã ngành: GTADCAT2
Tổ hợp: Q00
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
Mã ngành: GTADCBC2
Tổ hợp: Q00
Xây dựng và quản lý số công trình giao thông
Mã ngành: GTADCBI2
Tổ hợp: Q00
CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCCD1
Tổ hợp: Q00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
Mã ngành: GTADCCD2
Tổ hợp: Q00
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
Mã ngành: GTADCCH2
Tổ hợp: Q00
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)
Mã ngành: GTADCCHT2
Tổ hợp: Q00
Thương mại quốc tế
Mã ngành: GTADCCI2
Tổ hợp: Q00
Công nghệ chế tạo máy
Mã ngành: GTADCCM2
Tổ hợp: Q00
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Mã ngành: GTADCCMJ2
Tổ hợp: Q00
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: GTADCCN2
Tổ hợp: Q00
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
Mã ngành: GTADCDD2
Tổ hợp: Q00
Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại
Mã ngành: GTADCDM2
Tổ hợp: Q00
Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)
Mã ngành: GTADCDQT2
Tổ hợp: Q00
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: GTADCDT2
Tổ hợp: Q00
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Mã ngành: GTADCDTJ2
Tổ hợp: Q00
Công nghệ tài chính
Mã ngành: GTADCFT2
Tổ hợp: Q00
Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)
Mã ngành: GTADCGMT2
Tổ hợp: Q00
Hải quan và Logistics
Mã ngành: GTADCHQ2
Tổ hợp: Q00
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCHQA2
Tổ hợp: Q00
Đường sắt tốc độ cao
Mã ngành: GTADCHS2
Tổ hợp: Q00
Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)
Mã ngành: GTADCHST2
Tổ hợp: Q00
Kinh tế và quản lý bất động sản
Mã ngành: GTADCKB2
Tổ hợp: Q00
Kiến trúc nội thất
Mã ngành: GTADCKN2
Tổ hợp: Q00
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: GTADCKQ2
Tổ hợp: Q00
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCKQA2
Tổ hợp: Q00
Kinh doanh số
Mã ngành: GTADCKS2
Tổ hợp: Q00
Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCKT1
Tổ hợp: Q00
Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành: GTADCKT2
Tổ hợp: Q00
Kinh tế xây dựng
Mã ngành: GTADCKX2
Tổ hợp: Q00
Lữ hành và du lịch
Mã ngành: GTADCLD2
Tổ hợp: Q00
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCLDA2
Tổ hợp: Q00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: GTADCLG2
Tổ hợp: Q00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCLGA2
Tổ hợp: Q00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Mã ngành: GTADCLGJ2
Tổ hợp: Q00
Logistics và hạ tầng giao thông
Mã ngành: GTADCLH2
Tổ hợp: Q00
Truyền thông Marketing
Mã ngành: GTADCMA2
Tổ hợp: Q00
Công nghệ và quản lý môi trường
Mã ngành: GTADCMN2
Tổ hợp: Q00
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng
Mã ngành: GTADCMQ2
Tổ hợp: Q00
Digital Marketing
Mã ngành: GTADCMS2
Tổ hợp: Q00
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
Mã ngành: GTADCMT2
Tổ hợp: Q00
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
Mã ngành: GTADCMX2
Tổ hợp: Q00
Cơ điện tử ô tô
Mã ngành: GTADCOD2
Tổ hợp: Q00
Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCODA2
Tổ hợp: Q00
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
Mã ngành: GTADCOG2
Tổ hợp: Q00
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
Mã ngành: GTADCOH2
Tổ hợp: Q00
Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCOT1
Tổ hợp: Q00
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: GTADCOT2
Tổ hợp: Q00
Phân tích dữ liệu trong kinh tế
Mã ngành: GTADCPK2
Tổ hợp: Q00
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCQHA2
Tổ hợp: Q00
Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCQM1
Tổ hợp: Q00
Quản trị Marketing
Mã ngành: GTADCQM2
Tổ hợp: Q00
Quản trị doanh nghiệp
Mã ngành: GTADCQT2
Tổ hợp: Q00
Quản lý xây dựng
Mã ngành: GTADCQX2
Tổ hợp: Q00
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: GTADCRT2
Tổ hợp: Q00
Thương mại điện tử
Mã ngành: GTADCTD2
Tổ hợp: Q00
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCTDA2
Tổ hợp: Q00
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
Mã ngành: GTADCTG2
Tổ hợp: Q00
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)
Mã ngành: GTADCTGT2
Tổ hợp: Q00
Tài chính doanh nghiệp
Mã ngành: GTADCTN2
Tổ hợp: Q00
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
Mã ngành: GTADCTQ2
Tổ hợp: Q00
Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCTT1
Tổ hợp: Q00
Công nghệ thông tin
Mã ngành: GTADCTT2
Tổ hợp: Q00
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCTTA2
Tổ hợp: Q00
Logistics và vận tải đa phương thức
Mã ngành: GTADCVL2
Tổ hợp: Q00
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
Mã ngành: GTADCVM2
Tổ hợp: Q00
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao
Mã ngành: GTADCVS2
Tổ hợp: Q00
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
Mã ngành: GTADCVV2
Tổ hợp: Q00
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
Mã ngành: GTADCXQ2
Tổ hợp: Q00
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị
Mã ngành: GTADCXS2
Tổ hợp: Q00
Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng
Mã ngành: GTADKLG2
Tổ hợp: Q00
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
Mã ngành: GTADKTT2
Tổ hợp: Q00
✯Quy chế
- Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD của Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức năm 2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | GTADCAI2 | Trí tuệ nhân tạo | K00 | |
| 2 | GTADCAT2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | K00 | |
| 3 | GTADCBC2 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | K00 | |
| 4 | GTADCBI2 | Xây dựng và quản lý số công trình giao thông | K00 | |
| 5 | GTADCCD1 | CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ) | K00 | |
| 6 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | K00 | |
| 7 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | K00 | |
| 8 | GTADCCHT2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng) | K00 | |
| 9 | GTADCCI2 | Thương mại quốc tế | K00 | |
| 10 | GTADCCM2 | Công nghệ chế tạo máy | K00 | |
| 11 | GTADCCMJ2 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | K00 | |
| 12 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | K00 | |
| 13 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | K00 | |
| 14 | GTADCDM2 | Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại | K00 | |
| 15 | GTADCDQT2 | Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng) | K00 | |
| 16 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | K00 | |
| 17 | GTADCDTJ2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | K00 | |
| 18 | GTADCFT2 | Công nghệ tài chính | K00 | |
| 19 | GTADCGMT2 | Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng) | K00 | |
| 20 | GTADCHQ2 | Hải quan và Logistics | K00 | |
| 21 | GTADCHQA2 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | K00 | |
| 22 | GTADCHS2 | Đường sắt tốc độ cao | K00 | |
| 23 | GTADCHST2 | Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng) | K00 | |
| 24 | GTADCKB2 | Kinh tế và quản lý bất động sản | K00 | |
| 25 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | K00 | |
| 26 | GTADCKQ2 | Kinh doanh quốc tế | K00 | |
| 27 | GTADCKQA2 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | K00 | |
| 28 | GTADCKS2 | Kinh doanh số | K00 | |
| 29 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ) | K00 | |
| 30 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | K00 | |
| 31 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | K00 | |
| 32 | GTADCLD2 | Lữ hành và du lịch | K00 | |
| 33 | GTADCLDA2 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | K00 | |
| 34 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | K00 | |
| 35 | GTADCLGA2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | K00 | |
| 36 | GTADCLGJ2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | K00 | |
| 37 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | K00 | |
| 38 | GTADCMA2 | Truyền thông Marketing | K00 | |
| 39 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | K00 | |
| 40 | GTADCMQ2 | Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng | K00 | |
| 41 | GTADCMS2 | Digital Marketing | K00 | |
| 42 | GTADCMT2 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | K00 | |
| 43 | GTADCMX2 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | K00 | |
| 44 | GTADCOD2 | Cơ điện tử ô tô | K00 | |
| 45 | GTADCODA2 | Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) | K00 | |
| 46 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | K00 | |
| 47 | GTADCOH2 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | K00 | |
| 48 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ) | K00 | |
| 49 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | K00 | |
| 50 | GTADCPK2 | Phân tích dữ liệu trong kinh tế | K00 | |
| 51 | GTADCQHA2 | Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh) | K00 | |
| 52 | GTADCQM1 | Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ) | K00 | |
| 53 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | K00 | |
| 54 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp | K00 | |
| 55 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | K00 | |
| 56 | GTADCRT2 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | K00 | |
| 57 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | K00 | |
| 58 | GTADCTDA2 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | K00 | |
| 59 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | K00 | |
| 60 | GTADCTGT2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng) | K00 | |
| 61 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | K00 | |
| 62 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | K00 | |
| 63 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ) | K00 | |
| 64 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | K00 | |
| 65 | GTADCTTA2 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | K00 | |
| 66 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | K00 | |
| 67 | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | K00 | |
| 68 | GTADCVS2 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao | K00 | |
| 69 | GTADCVV2 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | K00 | |
| 70 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | K00 | |
| 71 | GTADCXS2 | Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị | K00 | |
| 72 | GTADKLG2 | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | K00 | |
| 73 | GTADKTT2 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | K00 |
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: GTADCAI2
Tổ hợp: K00
An toàn dữ liệu và an ninh mạng
Mã ngành: GTADCAT2
Tổ hợp: K00
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
Mã ngành: GTADCBC2
Tổ hợp: K00
Xây dựng và quản lý số công trình giao thông
Mã ngành: GTADCBI2
Tổ hợp: K00
CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCCD1
Tổ hợp: K00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
Mã ngành: GTADCCD2
Tổ hợp: K00
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
Mã ngành: GTADCCH2
Tổ hợp: K00
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)
Mã ngành: GTADCCHT2
Tổ hợp: K00
Thương mại quốc tế
Mã ngành: GTADCCI2
Tổ hợp: K00
Công nghệ chế tạo máy
Mã ngành: GTADCCM2
Tổ hợp: K00
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Mã ngành: GTADCCMJ2
Tổ hợp: K00
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: GTADCCN2
Tổ hợp: K00
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
Mã ngành: GTADCDD2
Tổ hợp: K00
Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại
Mã ngành: GTADCDM2
Tổ hợp: K00
Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)
Mã ngành: GTADCDQT2
Tổ hợp: K00
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: GTADCDT2
Tổ hợp: K00
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Mã ngành: GTADCDTJ2
Tổ hợp: K00
Công nghệ tài chính
Mã ngành: GTADCFT2
Tổ hợp: K00
Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)
Mã ngành: GTADCGMT2
Tổ hợp: K00
Hải quan và Logistics
Mã ngành: GTADCHQ2
Tổ hợp: K00
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCHQA2
Tổ hợp: K00
Đường sắt tốc độ cao
Mã ngành: GTADCHS2
Tổ hợp: K00
Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)
Mã ngành: GTADCHST2
Tổ hợp: K00
Kinh tế và quản lý bất động sản
Mã ngành: GTADCKB2
Tổ hợp: K00
Kiến trúc nội thất
Mã ngành: GTADCKN2
Tổ hợp: K00
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: GTADCKQ2
Tổ hợp: K00
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCKQA2
Tổ hợp: K00
Kinh doanh số
Mã ngành: GTADCKS2
Tổ hợp: K00
Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCKT1
Tổ hợp: K00
Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành: GTADCKT2
Tổ hợp: K00
Kinh tế xây dựng
Mã ngành: GTADCKX2
Tổ hợp: K00
Lữ hành và du lịch
Mã ngành: GTADCLD2
Tổ hợp: K00
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCLDA2
Tổ hợp: K00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: GTADCLG2
Tổ hợp: K00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCLGA2
Tổ hợp: K00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Mã ngành: GTADCLGJ2
Tổ hợp: K00
Logistics và hạ tầng giao thông
Mã ngành: GTADCLH2
Tổ hợp: K00
Truyền thông Marketing
Mã ngành: GTADCMA2
Tổ hợp: K00
Công nghệ và quản lý môi trường
Mã ngành: GTADCMN2
Tổ hợp: K00
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng
Mã ngành: GTADCMQ2
Tổ hợp: K00
Digital Marketing
Mã ngành: GTADCMS2
Tổ hợp: K00
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
Mã ngành: GTADCMT2
Tổ hợp: K00
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
Mã ngành: GTADCMX2
Tổ hợp: K00
Cơ điện tử ô tô
Mã ngành: GTADCOD2
Tổ hợp: K00
Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCODA2
Tổ hợp: K00
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
Mã ngành: GTADCOG2
Tổ hợp: K00
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
Mã ngành: GTADCOH2
Tổ hợp: K00
Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCOT1
Tổ hợp: K00
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: GTADCOT2
Tổ hợp: K00
Phân tích dữ liệu trong kinh tế
Mã ngành: GTADCPK2
Tổ hợp: K00
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCQHA2
Tổ hợp: K00
Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCQM1
Tổ hợp: K00
Quản trị Marketing
Mã ngành: GTADCQM2
Tổ hợp: K00
Quản trị doanh nghiệp
Mã ngành: GTADCQT2
Tổ hợp: K00
Quản lý xây dựng
Mã ngành: GTADCQX2
Tổ hợp: K00
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: GTADCRT2
Tổ hợp: K00
Thương mại điện tử
Mã ngành: GTADCTD2
Tổ hợp: K00
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCTDA2
Tổ hợp: K00
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
Mã ngành: GTADCTG2
Tổ hợp: K00
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)
Mã ngành: GTADCTGT2
Tổ hợp: K00
Tài chính doanh nghiệp
Mã ngành: GTADCTN2
Tổ hợp: K00
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
Mã ngành: GTADCTQ2
Tổ hợp: K00
Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCTT1
Tổ hợp: K00
Công nghệ thông tin
Mã ngành: GTADCTT2
Tổ hợp: K00
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCTTA2
Tổ hợp: K00
Logistics và vận tải đa phương thức
Mã ngành: GTADCVL2
Tổ hợp: K00
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
Mã ngành: GTADCVM2
Tổ hợp: K00
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao
Mã ngành: GTADCVS2
Tổ hợp: K00
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
Mã ngành: GTADCVV2
Tổ hợp: K00
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
Mã ngành: GTADCXQ2
Tổ hợp: K00
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị
Mã ngành: GTADCXS2
Tổ hợp: K00
Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng
Mã ngành: GTADKLG2
Tổ hợp: K00
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
Mã ngành: GTADKTT2
Tổ hợp: K00
✯Quy chế
- Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do trường ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | GTADCAI2 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 2 | GTADCAT2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 3 | GTADCBC2 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 4 | GTADCBI2 | Xây dựng và quản lý số công trình giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 5 | GTADCCD1 | CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 6 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 7 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 8 | GTADCCI2 | Thương mại quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 9 | GTADCCM2 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 10 | GTADCCMJ2 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 11 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 12 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 13 | GTADCDM2 | Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 14 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 15 | GTADCDTJ2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 16 | GTADCEN2 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; X25; X26; X27 | |
| 17 | GTADCFT2 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 18 | GTADCHQ2 | Hải quan và Logistics | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 19 | GTADCHQA2 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 20 | GTADCHS2 | Đường sắt tốc độ cao | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 21 | GTADCKB2 | Kinh tế và quản lý bất động sản | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 22 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 23 | GTADCKQ2 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 24 | GTADCKQA2 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 25 | GTADCKS2 | Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 26 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 27 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 28 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 29 | GTADCLA2 | Luật | C00; C03; C04; D01; X01; X25 | |
| 30 | GTADCLD2 | Lữ hành và du lịch | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 31 | GTADCLDA2 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 32 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 33 | GTADCLGA2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 34 | GTADCLGJ2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 35 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 36 | GTADCMA2 | Truyền thông Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 37 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 38 | GTADCMQ2 | Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 39 | GTADCMS2 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 40 | GTADCMT2 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 41 | GTADCMX2 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 42 | GTADCOD2 | Cơ điện tử ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 43 | GTADCODA2 | Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 44 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 45 | GTADCOH2 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 46 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 47 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 48 | GTADCPK2 | Phân tích dữ liệu trong kinh tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 49 | GTADCQHA2 | Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 50 | GTADCQM1 | Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 51 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 52 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 53 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 54 | GTADCRT2 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 55 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 56 | GTADCTDA2 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 57 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 58 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 59 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 60 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 61 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 62 | GTADCTTA2 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 63 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 64 | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 65 | GTADCVS2 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 66 | GTADCVV2 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 67 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 68 | GTADCXS2 | Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 69 | GTADKLG2 | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 70 | GTADKTT2 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 |
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: GTADCAI2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
An toàn dữ liệu và an ninh mạng
Mã ngành: GTADCAT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
Mã ngành: GTADCBC2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Xây dựng và quản lý số công trình giao thông
Mã ngành: GTADCBI2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCCD1
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
Mã ngành: GTADCCD2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
Mã ngành: GTADCCH2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Thương mại quốc tế
Mã ngành: GTADCCI2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Công nghệ chế tạo máy
Mã ngành: GTADCCM2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Mã ngành: GTADCCMJ2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: GTADCCN2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
Mã ngành: GTADCDD2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại
Mã ngành: GTADCDM2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: GTADCDT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Mã ngành: GTADCDTJ2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: GTADCEN2
Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; X26; X27
Công nghệ tài chính
Mã ngành: GTADCFT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Hải quan và Logistics
Mã ngành: GTADCHQ2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCHQA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Đường sắt tốc độ cao
Mã ngành: GTADCHS2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Kinh tế và quản lý bất động sản
Mã ngành: GTADCKB2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Kiến trúc nội thất
Mã ngành: GTADCKN2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: GTADCKQ2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCKQA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Kinh doanh số
Mã ngành: GTADCKS2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCKT1
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành: GTADCKT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Kinh tế xây dựng
Mã ngành: GTADCKX2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Luật
Mã ngành: GTADCLA2
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X25
Lữ hành và du lịch
Mã ngành: GTADCLD2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCLDA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: GTADCLG2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCLGA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Mã ngành: GTADCLGJ2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Logistics và hạ tầng giao thông
Mã ngành: GTADCLH2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Truyền thông Marketing
Mã ngành: GTADCMA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Công nghệ và quản lý môi trường
Mã ngành: GTADCMN2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng
Mã ngành: GTADCMQ2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Digital Marketing
Mã ngành: GTADCMS2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
Mã ngành: GTADCMT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
Mã ngành: GTADCMX2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Cơ điện tử ô tô
Mã ngành: GTADCOD2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCODA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
Mã ngành: GTADCOG2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
Mã ngành: GTADCOH2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCOT1
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: GTADCOT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Phân tích dữ liệu trong kinh tế
Mã ngành: GTADCPK2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCQHA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCQM1
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Quản trị Marketing
Mã ngành: GTADCQM2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Quản trị doanh nghiệp
Mã ngành: GTADCQT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Quản lý xây dựng
Mã ngành: GTADCQX2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: GTADCRT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Thương mại điện tử
Mã ngành: GTADCTD2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCTDA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
Mã ngành: GTADCTG2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Tài chính doanh nghiệp
Mã ngành: GTADCTN2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
Mã ngành: GTADCTQ2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCTT1
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ thông tin
Mã ngành: GTADCTT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCTTA2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Logistics và vận tải đa phương thức
Mã ngành: GTADCVL2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
Mã ngành: GTADCVM2
Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao
Mã ngành: GTADCVS2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
Mã ngành: GTADCVV2
Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
Mã ngành: GTADCXQ2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị
Mã ngành: GTADCXS2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng
Mã ngành: GTADKLG2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
Mã ngành: GTADKTT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
✯Quy chế
Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định của Trường (Mã phương thức xét tuyển 301).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | GTADCAI2 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 2 | GTADCAT2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | ||
| 3 | GTADCBC2 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | ||
| 4 | GTADCBI2 | Xây dựng và quản lý số công trình giao thông | ||
| 5 | GTADCCD1 | CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ) | ||
| 6 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | ||
| 7 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | ||
| 8 | GTADCCI2 | Thương mại quốc tế | ||
| 9 | GTADCCM2 | Công nghệ chế tạo máy | ||
| 10 | GTADCCMJ2 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | ||
| 11 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 12 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | ||
| 13 | GTADCDM2 | Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại | ||
| 14 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | ||
| 15 | GTADCDTJ2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | ||
| 16 | GTADCFT2 | Công nghệ tài chính | ||
| 17 | GTADCHQ2 | Hải quan và Logistics | ||
| 18 | GTADCHQA2 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | ||
| 19 | GTADCHS2 | Đường sắt tốc độ cao | ||
| 20 | GTADCKB2 | Kinh tế và quản lý bất động sản | ||
| 21 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | ||
| 22 | GTADCKQ2 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 23 | GTADCKQA2 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | ||
| 24 | GTADCKS2 | Kinh doanh số | ||
| 25 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ) | ||
| 26 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | ||
| 27 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | ||
| 28 | GTADCLD2 | Lữ hành và du lịch | ||
| 29 | GTADCLDA2 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | ||
| 30 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 31 | GTADCLGA2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | ||
| 32 | GTADCLGJ2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | ||
| 33 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | ||
| 34 | GTADCMA2 | Truyền thông Marketing | ||
| 35 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | ||
| 36 | GTADCMQ2 | Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng | ||
| 37 | GTADCMS2 | Digital Marketing | ||
| 38 | GTADCMT2 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | ||
| 39 | GTADCMX2 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | ||
| 40 | GTADCOD2 | Cơ điện tử ô tô | ||
| 41 | GTADCODA2 | Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) | ||
| 42 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | ||
| 43 | GTADCOH2 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | ||
| 44 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ) | ||
| 45 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 46 | GTADCPK2 | Phân tích dữ liệu trong kinh tế | ||
| 47 | GTADCQHA2 | Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh) | ||
| 48 | GTADCQM1 | Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ) | ||
| 49 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | ||
| 50 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp | ||
| 51 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | ||
| 52 | GTADCRT2 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | ||
| 53 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | ||
| 54 | GTADCTDA2 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | ||
| 55 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | ||
| 56 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | ||
| 57 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | ||
| 58 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ) | ||
| 59 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | ||
| 60 | GTADCTTA2 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | ||
| 61 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | ||
| 62 | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | ||
| 63 | GTADCVS2 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao | ||
| 64 | GTADCVV2 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | ||
| 65 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | ||
| 66 | GTADCXS2 | Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị | ||
| 67 | GTADKLG2 | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | ||
| 68 | GTADKTT2 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng |
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: GTADCAI2
An toàn dữ liệu và an ninh mạng
Mã ngành: GTADCAT2
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
Mã ngành: GTADCBC2
Xây dựng và quản lý số công trình giao thông
Mã ngành: GTADCBI2
CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCCD1
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
Mã ngành: GTADCCD2
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
Mã ngành: GTADCCH2
Thương mại quốc tế
Mã ngành: GTADCCI2
Công nghệ chế tạo máy
Mã ngành: GTADCCM2
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Mã ngành: GTADCCMJ2
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: GTADCCN2
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
Mã ngành: GTADCDD2
Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại
Mã ngành: GTADCDM2
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: GTADCDT2
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Mã ngành: GTADCDTJ2
Công nghệ tài chính
Mã ngành: GTADCFT2
Hải quan và Logistics
Mã ngành: GTADCHQ2
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCHQA2
Đường sắt tốc độ cao
Mã ngành: GTADCHS2
Kinh tế và quản lý bất động sản
Mã ngành: GTADCKB2
Kiến trúc nội thất
Mã ngành: GTADCKN2
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: GTADCKQ2
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCKQA2
Kinh doanh số
Mã ngành: GTADCKS2
Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCKT1
Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành: GTADCKT2
Kinh tế xây dựng
Mã ngành: GTADCKX2
Lữ hành và du lịch
Mã ngành: GTADCLD2
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCLDA2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: GTADCLG2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCLGA2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Mã ngành: GTADCLGJ2
Logistics và hạ tầng giao thông
Mã ngành: GTADCLH2
Truyền thông Marketing
Mã ngành: GTADCMA2
Công nghệ và quản lý môi trường
Mã ngành: GTADCMN2
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng
Mã ngành: GTADCMQ2
Digital Marketing
Mã ngành: GTADCMS2
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
Mã ngành: GTADCMT2
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
Mã ngành: GTADCMX2
Cơ điện tử ô tô
Mã ngành: GTADCOD2
Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCODA2
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
Mã ngành: GTADCOG2
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
Mã ngành: GTADCOH2
Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCOT1
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: GTADCOT2
Phân tích dữ liệu trong kinh tế
Mã ngành: GTADCPK2
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCQHA2
Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCQM1
Quản trị Marketing
Mã ngành: GTADCQM2
Quản trị doanh nghiệp
Mã ngành: GTADCQT2
Quản lý xây dựng
Mã ngành: GTADCQX2
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: GTADCRT2
Thương mại điện tử
Mã ngành: GTADCTD2
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCTDA2
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
Mã ngành: GTADCTG2
Tài chính doanh nghiệp
Mã ngành: GTADCTN2
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
Mã ngành: GTADCTQ2
Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)
Mã ngành: GTADCTT1
Công nghệ thông tin
Mã ngành: GTADCTT2
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: GTADCTTA2
Logistics và vận tải đa phương thức
Mã ngành: GTADCVL2
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
Mã ngành: GTADCVM2
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao
Mã ngành: GTADCVS2
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
Mã ngành: GTADCVV2
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
Mã ngành: GTADCXQ2
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị
Mã ngành: GTADCXS2
Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng
Mã ngành: GTADKLG2
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
Mã ngành: GTADKTT2
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | GTADCAI2 | Trí tuệ nhân tạo | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 2 | GTADCAT2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 3 | GTADCBC2 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 4 | GTADCBI2 | Xây dựng và quản lý số công trình giao thông | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 5 | GTADCCD1 | CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ) | 30 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 6 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 7 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 8 | GTADCCHT2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng) | 30 | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 |
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 9 | GTADCCI2 | Thương mại quốc tế | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 10 | GTADCCM2 | Công nghệ chế tạo máy | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 11 | GTADCCMJ2 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 30 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 12 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 13 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 160 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 14 | GTADCDM2 | Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại | 40 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 15 | GTADCDQT2 | Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng) | 30 | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 |
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 16 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 320 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 17 | GTADCDTJ2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 50 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 18 | GTADCEN2 | Ngôn ngữ Anh | 87 | ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A01; D01; D07; X25; X26; X27 |
| 19 | GTADCFT2 | Công nghệ tài chính | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 20 | GTADCGMT2 | Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng) | 30 | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 |
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 21 | GTADCHQ2 | Hải quan và Logistics | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 22 | GTADCHQA2 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | 30 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 23 | GTADCHS2 | Đường sắt tốc độ cao | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 24 | GTADCHST2 | Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng) | 30 | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 |
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 25 | GTADCKB2 | Kinh tế và quản lý bất động sản | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 26 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 27 | GTADCKQ2 | Kinh doanh quốc tế | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 28 | GTADCKQA2 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | 30 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 29 | GTADCKS2 | Kinh doanh số | 130 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 30 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ) | 40 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 31 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | 330 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 32 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | 240 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 33 | GTADCLA2 | Luật | 64 | ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; X01; X25 |
| 34 | GTADCLD2 | Lữ hành và du lịch | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 35 | GTADCLDA2 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | 30 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 36 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 220 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 37 | GTADCLGA2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | 60 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 38 | GTADCLGJ2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 50 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 39 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 40 | GTADCMA2 | Truyền thông Marketing | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 41 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 42 | GTADCMQ2 | Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 43 | GTADCMS2 | Digital Marketing | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 44 | GTADCMT2 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 45 | GTADCMX2 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 46 | GTADCOD2 | Cơ điện tử ô tô | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 47 | GTADCODA2 | Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) | 40 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 48 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 49 | GTADCOH2 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 50 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ) | 100 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 51 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 170 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 52 | GTADCPK2 | Phân tích dữ liệu trong kinh tế | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 53 | GTADCQHA2 | Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh) | 30 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 54 | GTADCQM1 | Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ) | 40 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 55 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | 330 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 56 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 57 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 58 | GTADCRT2 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 59 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | 360 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 60 | GTADCTDA2 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | 40 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 61 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 62 | GTADCTGT2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng) | 30 | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 |
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 63 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 64 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 65 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ) | 65 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 66 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | 270 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 67 | GTADCTTA2 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | 50 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 68 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | 170 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 69 | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | 60 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 70 | GTADCVS2 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao | 50 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 71 | GTADCVV2 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | 50 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 72 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 73 | GTADCXS2 | Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị | 30 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 74 | GTADKLG2 | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | 10 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 75 | GTADKTT2 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | 10 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPTĐGNL SPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
1. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: GTADCAI2
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
2. An toàn dữ liệu và an ninh mạng
• Mã ngành: GTADCAT2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
3. Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
• Mã ngành: GTADCBC2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
4. Xây dựng và quản lý số công trình giao thông
• Mã ngành: GTADCBI2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
5. CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)
• Mã ngành: GTADCCD1
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
6. Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
• Mã ngành: GTADCCD2
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
7. Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
• Mã ngành: GTADCCH2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
8. Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)
• Mã ngành: GTADCCHT2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
9. Thương mại quốc tế
• Mã ngành: GTADCCI2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
10. Công nghệ chế tạo máy
• Mã ngành: GTADCCM2
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
11. Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
• Mã ngành: GTADCCMJ2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
12. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: GTADCCN2
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
13. CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
• Mã ngành: GTADCDD2
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
14. Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại
• Mã ngành: GTADCDM2
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
15. Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)
• Mã ngành: GTADCDQT2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
16. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
• Mã ngành: GTADCDT2
• Chỉ tiêu: 320
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
17. Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
• Mã ngành: GTADCDTJ2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
18. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: GTADCEN2
• Chỉ tiêu: 87
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; X26; X27
19. Công nghệ tài chính
• Mã ngành: GTADCFT2
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
20. Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)
• Mã ngành: GTADCGMT2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
21. Hải quan và Logistics
• Mã ngành: GTADCHQ2
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
22. Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCHQA2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
23. Đường sắt tốc độ cao
• Mã ngành: GTADCHS2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
24. Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)
• Mã ngành: GTADCHST2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
25. Kinh tế và quản lý bất động sản
• Mã ngành: GTADCKB2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
26. Kiến trúc nội thất
• Mã ngành: GTADCKN2
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
27. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: GTADCKQ2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
28. Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCKQA2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
29. Kinh doanh số
• Mã ngành: GTADCKS2
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
30. Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)
• Mã ngành: GTADCKT1
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
31. Kế toán doanh nghiệp
• Mã ngành: GTADCKT2
• Chỉ tiêu: 330
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
32. Kinh tế xây dựng
• Mã ngành: GTADCKX2
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
33. Luật
• Mã ngành: GTADCLA2
• Chỉ tiêu: 64
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X25
34. Lữ hành và du lịch
• Mã ngành: GTADCLD2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
35. Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCLDA2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
36. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: GTADCLG2
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
37. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCLGA2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
38. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
• Mã ngành: GTADCLGJ2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
39. Logistics và hạ tầng giao thông
• Mã ngành: GTADCLH2
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
40. Truyền thông Marketing
• Mã ngành: GTADCMA2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
41. Công nghệ và quản lý môi trường
• Mã ngành: GTADCMN2
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
42. Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng
• Mã ngành: GTADCMQ2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
43. Digital Marketing
• Mã ngành: GTADCMS2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
44. CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
• Mã ngành: GTADCMT2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
45. Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
• Mã ngành: GTADCMX2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
46. Cơ điện tử ô tô
• Mã ngành: GTADCOD2
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
47. Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCODA2
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
48. Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
• Mã ngành: GTADCOG2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
49. Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
• Mã ngành: GTADCOH2
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
50. Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)
• Mã ngành: GTADCOT1
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
51. Công nghệ kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: GTADCOT2
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
52. Phân tích dữ liệu trong kinh tế
• Mã ngành: GTADCPK2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
53. Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCQHA2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
54. Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)
• Mã ngành: GTADCQM1
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
55. Quản trị Marketing
• Mã ngành: GTADCQM2
• Chỉ tiêu: 330
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
56. Quản trị doanh nghiệp
• Mã ngành: GTADCQT2
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
57. Quản lý xây dựng
• Mã ngành: GTADCQX2
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
58. Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: GTADCRT2
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
59. Thương mại điện tử
• Mã ngành: GTADCTD2
• Chỉ tiêu: 360
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
60. Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCTDA2
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
61. Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
• Mã ngành: GTADCTG2
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
62. Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)
• Mã ngành: GTADCTGT2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
63. Tài chính doanh nghiệp
• Mã ngành: GTADCTN2
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
64. Thanh tra và quản lý công trình giao thông
• Mã ngành: GTADCTQ2
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
65. Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)
• Mã ngành: GTADCTT1
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
66. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: GTADCTT2
• Chỉ tiêu: 270
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
67. Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCTTA2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
68. Logistics và vận tải đa phương thức
• Mã ngành: GTADCVL2
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
69. Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
• Mã ngành: GTADCVM2
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
70. Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao
• Mã ngành: GTADCVS2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
71. Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
• Mã ngành: GTADCVV2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
72. Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
• Mã ngành: GTADCXQ2
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
73. Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị
• Mã ngành: GTADCXS2
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
74. Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng
• Mã ngành: GTADKLG2
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
75. Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
• Mã ngành: GTADKTT2
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
Điểm Xét thưởng:
+ Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn.
+ Thí sinh có kết quả học tập cả năm được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên), (riêng đối với thí sinh học theo chương trình THPT cũ đạt học sinh Giỏi) từ 01 năm trở lên (trong các năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12).
Điểm Khuyến khích: Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS ≥ 4.5
Bảng quy đổi Điểm Xét thưởng và Điểm Khuyến khích (thang điểm 10) cụ thể như sau:
Bảng 2: Bảng quy đổi điểm cộng (thang điểm 10)
|
Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
Đạt giải HSG cấp tỉnh/TP |
Đánh giá kết quả học tập cả năm bậc THPT đạt loại Tốt/Giỏi |
|||
|
Điểm IELTS |
Điểm Khuyến khích |
Giải |
Điểm Xét thưởng |
Số năm |
Điểm Xét thưởng |
|
4.5 |
0.75 |
Ba |
0.20 |
1 năm |
0.30 |
|
5.0-5.5 |
1.00 |
Nhì |
0.40 |
2 năm |
0.60 |
|
6.0-6.5 |
1.25 |
Nhất |
0.60 |
3 năm |
0.90 |
|
≥ 7.0 |
1.50 |
||||
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải các năm Tại đây
Quy đổi điểm
Bảng 1: Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (thang điểm 10)
|
Điểm IELTS |
Điểm quy đổi |
|
4.5 |
8.0 |
|
5.0 |
8.5 |
|
5.5 |
9.0 |
|
6.0-6.5 |
9.5 |
|
≥ 7.0 |
10.0 |
Điểm Xét thưởng:
+ Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn.
+ Thí sinh có kết quả học tập cả năm được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên), (riêng đối với thí sinh học theo chương trình THPT cũ đạt học sinh Giỏi) từ 01 năm trở lên (trong các năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12).
Điểm Khuyến khích: Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS ≥ 4.5
Bảng quy đổi Điểm Xét thưởng và Điểm Khuyến khích (thang điểm 10) cụ thể như sau:
Bảng 2: Bảng quy đổi điểm cộng (thang điểm 10)
|
Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
Đạt giải HSG cấp tỉnh/TP |
Đánh giá kết quả học tập cả năm bậc THPT đạt loại Tốt/Giỏi |
|||
|
Điểm IELTS |
Điểm Khuyến khích |
Giải |
Điểm Xét thưởng |
Số năm |
Điểm Xét thưởng |
|
4.5 |
0.75 |
Ba |
0.20 |
1 năm |
0.30 |
|
5.0-5.5 |
1.00 |
Nhì |
0.40 |
2 năm |
0.60 |
|
6.0-6.5 |
1.25 |
Nhất |
0.60 |
3 năm |
0.90 |
|
≥ 7.0 |
1.50 |
||||
File PDF đề án
Giới thiệu trường

- Tên trường: Đại học Công nghệ giao thông vận tải
- Tên tiếng Anh: University Of Transport Technology
- Tên viết tắt: UTT
- Địa chỉ: Số 54 Triều Khúc, phường Thanh Liệt, Hà Nội
- Website: http://tuyensinh.utt.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/utt.vn/
Ngày 24/7/1996, Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định số 480/TTg nâng cấp Trường Trung học GTVT khu vực I thành Trường Cao đẳng giao thông vận tải. Từ đó ngoài đào tạo hệ THCN và Dạy nghề, Trường đào tạo hệ Cử nhân cao đẳng kỹ thuật và kinh tế. Ngoài đào tạo hệ chính quy tập trung còn mở rộng thêm nhiều hình thức đào tạo như: Chính quy theo địa chỉ (cho các Tổng công ty trong Ngành giao thông vận tải), đào tạo Tại chức cao đẳng, đào tạo liên thông từ THCN lên Cao đẳng và liên kết với các Trường Đại học đào tạo tại chức đại học và chuyên tu từ Cao đẳng lên Đại học cho một số chuyên ngành đào tạo.
Ngày 27/4/2011, Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định số 630/QĐ-TTg về việc thành lập trường Đại học Công nghệ GTVT (University Of Transport Technology) trên cơ sở nâng cấp trường Cao đẳng GTVT. Hiện nay, trường có 3 cơ sở đào tạo : Cơ sở 1 tại số 54 Phố Triều Khúc- Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội; Cơ sở 2 tại Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc và Cơ sở 3 tại Phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.
Trường đào tạo theo hướng ứng dụng công nghệ phục vụ chiến lược phát triển ngành GTVT và đất nước. Hiện nay Nhà trường đào tạo gần 13.000 học viên, sinh viên các hệ Tiến sĩ ( 02 chuyên ngành); Thạc sĩ ( 12 chuyên ngành); Đại học ( 30 chuyên ngành)