Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh EAUT, các ngành của Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sin...
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á 2026
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Đông Á (EAUT) năm 2026
Năm học 2026, Trường Đại học Công nghệ Đông Á tuyển sinh bằng hình thức xét tuyển theo các phương thức:
Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên học bạ THPT
=> Cách tính điểm: Tổng điểm 3 môn xét tuyển cả năm lớp 12 hoặc trung bình tổng điểm 6 học kỳ (kỳ 1 lớp 10 đến kỳ 2 lớp 12)
Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc gia.
Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp (sử dụng điểm học bạ và điểm thi tốt nghiệp THPT, không bao gồm khối ngành VI).
Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi của kỳ thi đánh giá năng lực (ĐHQGHN), kỳ thi đánh giá tư duy (ĐHBKHN) và kết quả thi đánh giá năng lực SPT của Trường ĐHSP Hà Nội
Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Công nghệ Đông Á năm 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.
Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Quy chế
Trung bình tổng điểm 6 học kỳ (kỳ 1 lớp 10 đến kỳ 2 lớp 12)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66 | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66 | |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10 | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10 | |
| 9 | 7340301 | Kế Toán | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10 | |
| 10 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10 | |
| 11 | 7380101 | Luật | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 13 | 7510202 | Công nghệ Chế tạo máy | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 15 | 7510206 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 16 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự Động hóa | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 18 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường(Chuyên ngành Công nghệ nước) | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10 | |
| 20 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07; B00; D08 | |
| 21 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 23 | 7720201 | Dược học | A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 | |
| 24 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 | |
| 25 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66 | |
| 26 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66 |
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
Ngôn Ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
Tài chính Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
Kế Toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
Công nghệ Chế tạo máy
Mã ngành: 7510202
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)
Mã ngành: 7510206
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự Động hóa
Mã ngành: 7510303
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật Môi trường(Chuyên ngành Công nghệ nước)
Mã ngành: 7510406
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
Công nghệ Thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07; B00; D08
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
Kỹ thuật Xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
Dược học
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp: A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
✯Quy chế
Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc gia.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66 | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66 | |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10 | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10 | |
| 9 | 7340301 | Kế Toán | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10 | |
| 10 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10 | |
| 11 | 7380101 | Luật | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 13 | 7510202 | Công nghệ Chế tạo máy | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 15 | 7510206 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 16 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự Động hóa | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 18 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường(Chuyên ngành Công nghệ nước) | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10 | |
| 20 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07; B00; D08 | |
| 21 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 23 | 7720201 | Dược học | A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 | |
| 24 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 | |
| 25 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66 | |
| 26 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66 |
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
Ngôn Ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
Tài chính Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
Kế Toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
Công nghệ Chế tạo máy
Mã ngành: 7510202
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)
Mã ngành: 7510206
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự Động hóa
Mã ngành: 7510303
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật Môi trường(Chuyên ngành Công nghệ nước)
Mã ngành: 7510406
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
Công nghệ Thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07; B00; D08
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
Kỹ thuật Xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
Dược học
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp: A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp: A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
✯Quy chế
Xét tuyển kết hợp (sử dụng điểm học bạ và điểm thi tốt nghiệp THPT, không bao gồm khối ngành VI).
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66 |
| 2 | 7220204 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66 |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66 |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66 |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10 |
| 6 | 7340115 | Marketing | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10 |
| 7 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10 |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10 |
| 9 | 7340301 | Kế Toán | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10 |
| 10 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10 |
| 11 | 7380101 | Luật | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10 |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
| 13 | 7510202 | Công nghệ Chế tạo máy | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
| 15 | 7510206 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
| 16 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
| 17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự Động hóa | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
| 18 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường(Chuyên ngành Công nghệ nước) | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10 |
| 20 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07; B00; D08 |
| 21 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
| 23 | 7720201 | Dược học | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp | A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 |
| 24 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp | A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 |
| 25 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66 |
| 26 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66 |
1. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp
• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
2. Ngôn Ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp
• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
3. Ngôn ngữ Nhật
• Mã ngành: 7220209
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp
• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
4. Ngôn ngữ Hàn Quốc
• Mã ngành: 7220210
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp
• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
5. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
6. Marketing
• Mã ngành: 7340115
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
7. Tài chính Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
8. Công nghệ tài chính
• Mã ngành: 7340205
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
9. Kế Toán
• Mã ngành: 7340301
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
10. Quản trị nhân lực
• Mã ngành: 7340404
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
11. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
12. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
13. Công nghệ Chế tạo máy
• Mã ngành: 7510202
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
14. Công nghệ kỹ thuật Ô tô
• Mã ngành: 7510205
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
15. Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)
• Mã ngành: 7510206
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
16. Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử
• Mã ngành: 7510301
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
17. Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự Động hóa
• Mã ngành: 7510303
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
18. Công nghệ kỹ thuật Môi trường(Chuyên ngành Công nghệ nước)
• Mã ngành: 7510406
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
19. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
20. Công nghệ Thực phẩm
• Mã ngành: 7540101
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07; B00; D08
21. Kiến trúc
• Mã ngành: 7580101
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
22. Kỹ thuật Xây dựng
• Mã ngành: 7580201
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
23. Dược học
• Mã ngành: 7720201
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
24. Điều dưỡng
• Mã ngành: 7720301
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
25. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp
• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
26. Quản trị khách sạn
• Mã ngành: 7810201
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp
• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á các năm Tại đây
Thời gian và hồ sơ xét tuyển EAUT
Hồ sơ bao gồm:
– Hồ sơ kèm phiếu ĐKXT theo mẫu của nhà trường;
– Học bạ THPT (Bản photo công chứng, có thể bổ sung sau)
– Giấy tốt nghiệp tạm thời hoặc Bằng tốt nghiệp THPT photo công chứng;
– Giấy khai sinh bản sao;
– Chứng minh nhân dân photo công chứng;
– 02 ảnh 4×6 (ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh sau ảnh);
– Sổ Đoàn (Bổ sung sau);
– Giấy chứng nhận ưu tiên nếu có.
6.2 Địa điểm nộp hồ sơ:
– Phòng Tuyển sinh – Tầng 5, Tòa nhà Polyco – Trường Đại học Công nghệ Đông Á, Đường Phan Tây Nhạc, Phường Xuân Phương, Hà Nội.
– Đường dây nóng: 0243.555.2008
Học phí
– Hồ sơ và Lệ phí xét tuyển học bạ: 350.000đ/sinh viên
– Lệ phí nhập học: 50.000đ/sinh viên
– Thẻ thư viện tích hợp Thẻ gửi xe: 100.000đ/sinh viên
– Thẻ sinh viên: 50.000đ/sinh viên
– Bảo hiểm y tế bắt buộc: Theo quy định
– Khám sức khỏe: Theo quy định
– Đoàn phí: Theo quy định
– Lệ phí thi lại, học lại: Áp dụng cụ thể với từng môn học
– Đồng phục: 400.000đ.
5.2 Học phí
Năm học 2026 dự kiến học phí Trường Đại học Công nghệ Đông Á cụ thể như sau:
Khối ngành kỹ thuật: 11.500.000đ – 14.500.000đ/kỳ.
Khối ngành kinh tế – xã hội: 12.000.000đ – 13.500.000đ/kỳ.
Khối ngành sức khỏe: 13.500.000 – 17.500.000đ/kỳ.
Ngoài các khoản phí đã được thông báo, nhà trường không tổ chức thu thêm bất cứ khoản phí nào khác nếu không có thông báo chính thức tới sinh viên và gia đình.
Thông tin chi tiết liên hệ hotline: 0243.555.2008
Giới thiệu trường

- Tên trường: Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á
- Mã trường: DDA
- Tên tiếng Anh: East Asia University of Techonology
- Tên viết tắt: EAUT
- Địa chỉ: Khu Xuân Ổ A, Phường Võ Cường, Bắc Ninh
- Website: https://eaut.edu.vn/
Trường được thủ tướng chính phủ ký quyết định thành lập ngày 09/12/2008 theo quyết định số 1777/QĐ-TTg. Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á là trường đại học đa ngành nằm trong hệ thống giáo dục quốc dân. Triết lý giáo dục của nhà trường “Học phải có việc làm”, EAUT khẳng định là trường đại học đào tạo sinh viên phát triển toàn diện kiến thức chuyên môn và kỹ năng nghề nghiệp, năng động – bản lĩnh – tự tin hội nhập với cộng đồng quốc tế, đảm nhận tốt công việc trong môi trường đa lĩnh vực, đa văn hóa.