Đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học CMC 2027, 2026 và các năm mới nhất

Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học CMC 2027, 2026 và các năm mới nhất

Ảnh minh họa đề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh CMC, các ngành của Trường Đại Học CMC, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh 2027, 2026.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học CMC 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học CMC năm 2026

Năm 2026, Đại học CMC thông báo 4 phương thức xét tuyển. 

Phương thức 1 (CMC401): Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực Trường Đại học CMC (CMC–TEST) năm 2026.

Phương thức 2 (CMC200): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT với điểm trung bình (TB) môn theo tổ hợp môn xét tuyển, không cộng điểm ưu tiên và đảm bảo ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT.

Phương thức 3 (CMC100): Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT, cộng điểm ưu tiên (nếu có).

Phương thức 4 (CMC303): Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT và theo đề án tuyển sinh của Trường Đại học CMC.

 

 
 
 
Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển CMC năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT
1.1
Điểm thi THPT

✯Quy chế

– Điểm xét tuyển (thang điểm 40) được tính theo công thức như sau:

Đối với thí sinh không có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (CCNNQT):

Các ngành Máy tính và Công nghệ thông tin:

Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Toán × 2 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn):

Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Toán x 2 + Điểm thi môn Lý/Hóa + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Các ngành khác:

Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Toán × 2 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Hoặc:

Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Văn × 2 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1AITrí tuệ Nhân tạo(Toán, 2 môn bất kì)
2BAQuản trị Kinh doanh(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
3CBTiếng Trung Thương mại(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
4CLNgôn ngữ Trung Quốc(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
5CL-IPNgôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2)(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
6CSKhoa học Máy tính(Toán, 2 môn bất kì)
7DAThiết kế Mỹ thuật số(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
8ECCông nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)(Toán, Lý, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
9EMThương mại Điện tử(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
10GAĐồ họa Game(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
11GDThiết kế Đồ họa(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
12IBKinh doanh Quốc tế(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
13ITCông nghệ Thông tin(Toán, 2 môn bất kì)
14KLNgôn ngữ Hàn Quốc(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
15LSLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
16MCTruyền thông Đa phương tiện(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
17MKDigital Marketing(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
18NSAn ninh Mạng(Toán, 2 môn bất kì)
19PRQuan hệ Công chúng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
20SEKỹ thuật Phần mềm(Toán, 2 môn bất kì)

Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: AI

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: BA

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tiếng Trung Thương mại

Mã ngành: CB

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: CL

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2)

Mã ngành: CL-IP

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Khoa học Máy tính

Mã ngành: CS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Thiết kế Mỹ thuật số

Mã ngành: DA

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: EC

Tổ hợp: (Toán, Lý, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Thương mại Điện tử

Mã ngành: EM

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Đồ họa Game

Mã ngành: GA

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: GD

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: IB

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: IT

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: KL

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: LS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: MC

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Digital Marketing

Mã ngành: MK

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

An ninh Mạng

Mã ngành: NS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Quan hệ Công chúng

Mã ngành: PR

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: SE

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

1.2
Kết hợp Điểm THPT + CCNN

✯Quy chế

Đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế (CCNNQT):

Các ngành Máy tính và Công nghệ thông tin:

Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Toán × 2 + Điểm thi môn 2 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Đối với ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn):

Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Toán x 2 + Điểm thi môn Lý/Hóa + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Các ngành khác:

Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Toán × 2 + Điểm thi môn 2 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Hoặc:

Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Văn × 2 + Điểm thi môn 2 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm THPT + CCNN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1AITrí tuệ Nhân tạo(Toán, 2 môn bất kì)
2BAQuản trị Kinh doanh(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
3CBTiếng Trung Thương mại(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
4CLNgôn ngữ Trung Quốc(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
5CL-IPNgôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2)(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
6CSKhoa học Máy tính(Toán, 2 môn bất kì)
7DAThiết kế Mỹ thuật số(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
8ECCông nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)(Toán, Lý, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
9EMThương mại Điện tử(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
10GAĐồ họa Game(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
11GDThiết kế Đồ họa(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
12IBKinh doanh Quốc tế(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
13ITCông nghệ Thông tin(Toán, 2 môn bất kì)
14KLNgôn ngữ Hàn Quốc(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
15LSLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
16MCTruyền thông Đa phương tiện(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
17MKDigital Marketing(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
18NSAn ninh Mạng(Toán, 2 môn bất kì)
19PRQuan hệ Công chúng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
20SEKỹ thuật Phần mềm(Toán, 2 môn bất kì)

Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: AI

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: BA

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tiếng Trung Thương mại

Mã ngành: CB

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: CL

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2)

Mã ngành: CL-IP

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Khoa học Máy tính

Mã ngành: CS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Thiết kế Mỹ thuật số

Mã ngành: DA

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: EC

Tổ hợp: (Toán, Lý, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Thương mại Điện tử

Mã ngành: EM

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Đồ họa Game

Mã ngành: GA

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: GD

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: IB

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: IT

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: KL

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: LS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: MC

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Digital Marketing

Mã ngành: MK

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

An ninh Mạng

Mã ngành: NS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Quan hệ Công chúng

Mã ngành: PR

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: SE

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

2
Điểm học bạ
2.1
Điểm học bạ

✯Quy chế

 

– Điểm xét tuyển (thang điểm 40) được tính theo công thức như sau:

Đối với thí sinh không có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (CCNNQT):

Các ngành Máy tính và Công nghệ thông tin:

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán × 2 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3 + Điểm cộng (nếu có).

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn):

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán x 2 + Điểm TB môn Lý/Hóa + Điểm TB môn 3 + Điểm cộng (nếu có).

Các ngành khác:

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán × 2 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3 + Điểm cộng (nếu có).

Hoặc:

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Văn × 2 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3 + Điểm cộng (nếu có).

Trong đó, điểm TB được tính như sau:Điểm TB môn = (ĐTB môn năm lớp 10 + ĐTB môn năm lớp 11 + ĐTB môn năm lớp 12)/3.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1AITrí tuệ Nhân tạo(Toán, 2 môn bất kì)
2BAQuản trị Kinh doanh(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
3CBTiếng Trung Thương mại(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
4CLNgôn ngữ Trung Quốc(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
5CL-IPNgôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2)(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
6CSKhoa học Máy tính(Toán, 2 môn bất kì)
7DAThiết kế Mỹ thuật số(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
8ECCông nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)(Toán, Lý, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
9EMThương mại Điện tử(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
10GAĐồ họa Game(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
11GDThiết kế Đồ họa(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
12IBKinh doanh Quốc tế(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
13ITCông nghệ Thông tin(Toán, 2 môn bất kì)
14KLNgôn ngữ Hàn Quốc(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
15LSLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
16MCTruyền thông Đa phương tiện(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
17MKDigital Marketing(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
18NSAn ninh Mạng(Toán, 2 môn bất kì)
19PRQuan hệ Công chúng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
20SEKỹ thuật Phần mềm(Toán, 2 môn bất kì)

Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: AI

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: BA

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tiếng Trung Thương mại

Mã ngành: CB

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: CL

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2)

Mã ngành: CL-IP

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Khoa học Máy tính

Mã ngành: CS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Thiết kế Mỹ thuật số

Mã ngành: DA

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: EC

Tổ hợp: (Toán, Lý, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Thương mại Điện tử

Mã ngành: EM

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Đồ họa Game

Mã ngành: GA

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: GD

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: IB

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: IT

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: KL

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: LS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: MC

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Digital Marketing

Mã ngành: MK

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

An ninh Mạng

Mã ngành: NS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Quan hệ Công chúng

Mã ngành: PR

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: SE

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

2.2
Kết hợp Học bạ + CCNN

✯Quy chế

Đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế (CCNNQT):

Các ngành Máy tính và Công nghệ thông tin:

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán × 2 + Điểm TB môn 2 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có).

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn):

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán x 2 + Điểm TB môn Lý/Hóa + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có).

Các ngành khác:

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán × 2 + Điểm TB môn 2 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có).

Hoặc:

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Văn × 2 + Điểm TB môn 2 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Học bạ + CCNN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1AITrí tuệ Nhân tạo(Toán, 2 môn bất kì)
2BAQuản trị Kinh doanh(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
3CBTiếng Trung Thương mại(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
4CLNgôn ngữ Trung Quốc(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
5CL-IPNgôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2)(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
6CSKhoa học Máy tính(Toán, 2 môn bất kì)
7DAThiết kế Mỹ thuật số(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
8ECCông nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)(Toán, Lý, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
9EMThương mại Điện tử(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
10GAĐồ họa Game(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
11GDThiết kế Đồ họa(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
12IBKinh doanh Quốc tế(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
13ITCông nghệ Thông tin(Toán, 2 môn bất kì)
14KLNgôn ngữ Hàn Quốc(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
15LSLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
16MCTruyền thông Đa phương tiện(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
17MKDigital Marketing(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
18NSAn ninh Mạng(Toán, 2 môn bất kì)
19PRQuan hệ Công chúng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
20SEKỹ thuật Phần mềm(Toán, 2 môn bất kì)

Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: AI

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: BA

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tiếng Trung Thương mại

Mã ngành: CB

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: CL

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2)

Mã ngành: CL-IP

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Khoa học Máy tính

Mã ngành: CS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Thiết kế Mỹ thuật số

Mã ngành: DA

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: EC

Tổ hợp: (Toán, Lý, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Thương mại Điện tử

Mã ngành: EM

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Đồ họa Game

Mã ngành: GA

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: GD

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: IB

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: IT

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: KL

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: LS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: MC

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Digital Marketing

Mã ngành: MK

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

An ninh Mạng

Mã ngành: NS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Quan hệ Công chúng

Mã ngành: PR

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: SE

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

3
ƯTXT, XT thẳng

✯Đối tượng

Đối tượng TT1: Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng được xét tuyển thẳng vào ngành học phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải.

Đối tượng TT2: Các đối tượng khác thuộc diện tuyển thẳng theo quy định tại Điều 8 Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT.

Đối tượng TT3: Thí sinh có tên trong danh sách tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi hoặc cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố (trực thuộc trung ương) trong các năm từ 2023 – 2026 được xét tuyển thẳng vào ngành học phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải.

Đối tượng TT4: Thí sinh là học sinh thuộc các trường THPT chuyên và có kết quả học tập năm lớp 12 đạt loại Tốt được xét tuyển thẳng như sau:

Các ngành Công nghệ, Kỹ thuật: thí sinh thuộc các khối chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin.

Các ngành khác: thí sinh thuộc tất cả các khối chuyên.

Đối tượng TT5: Thí sinh được khen thưởng danh hiệu học sinh Giỏi ba năm lớp 10, 11, 12 được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành.

Đối tượng TT6: Thí sinh có một trong các chứng chỉ quốc tế: SAT – Scholastic Assessment Test; ACT – American College Testing; A-Level – Cambridge International Examinations A-Level và đạt điểm tối thiểu theo quy định tại (Phụ lục 2). Các chứng chỉ quốc tế khác sẽ được Hội đồng tuyển sinh xem xét và phê duyệt theo từng trường hợp.

Các chứng chỉ quốc tế thí sinh có thể dùng để ĐKXT vào Trường đại học CMC năm 2026

TT Chứng chỉ quốc tế Điểm tối thiểu Thang điểm
1 SAT – Scholastic Assessment Test 1100/1600 hoặc 1450/2400 1600 hoặc 2400
2 ACT – American College Testing 22 36
3 A-Level – Cambridge International Examinations A-Level C E-A*

Đối tượng TT7: Thí sinh có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ sau đây:

Chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên hoặc tương đương (tham khảo bảng quy đổi tương đương tại Phụ lục 3) được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành.

Bảng quy đổi tương đương trình độ tiếng Anh quốc tế dùng để ĐKXT vào Trường đại học CMC năm 2026

TT IELTS TOEFL iBT TOEFL ITP Cambridge English Scale PTE Academic TOEIC APTIS General APTIS Advanced CERF
1 4.5 - 5.0 42 443 B1 Preliminary 140 43 – 58 275 R, 275 L, 120 S, 120 W 131 110 B1
2 5.5 72 543 B2 First 160 59 – 66 385 R, 400 L, 160 S, 150 W 153 126 B2
3 6.0       67 – 75   160 153  
4 6.5 95 620 C1 Advanced 180 76 – 78 455 R, 490 L, 180 S, 180 W 170 160 C1
5 7.0       79 – 81   180 165  
6 7.5       82 – 84   190 170  
7 8.0 114   C2 Proficiency 200 85 – 86     178 C2
8 8.5       87 – 88   >190 185  
9 9.0      

Chứng chỉ tiếng Trung từ HSK4 trở lên được xét tuyển thẳng vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc hoặc Tiếng Trung thương mại.

Chứng chỉ tiếng Hàn từ TOPIK II cấp độ 4 (158 – 165) trở lên được xét tuyển thẳng vào ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1AITrí tuệ Nhân tạo
2BAQuản trị Kinh doanh
3CBTiếng Trung Thương mại
4CLNgôn ngữ Trung Quốc
5CL-IPNgôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2)
6CSKhoa học Máy tính
7DAThiết kế Mỹ thuật số
8ECCông nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
9EMThương mại Điện tử
10GAĐồ họa Game
11GDThiết kế Đồ họa
12IBKinh doanh Quốc tế
13ITCông nghệ Thông tin
14KLNgôn ngữ Hàn Quốc
15LSLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng
16MCTruyền thông Đa phương tiện
17MKDigital Marketing
18NSAn ninh Mạng
19PRQuan hệ Công chúng
20SEKỹ thuật Phần mềm

Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: AI

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: BA

Tiếng Trung Thương mại

Mã ngành: CB

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: CL

Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2)

Mã ngành: CL-IP

Khoa học Máy tính

Mã ngành: CS

Thiết kế Mỹ thuật số

Mã ngành: DA

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: EC

Thương mại Điện tử

Mã ngành: EM

Đồ họa Game

Mã ngành: GA

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: GD

Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: IB

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: IT

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: KL

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: LS

Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: MC

Digital Marketing

Mã ngành: MK

An ninh Mạng

Mã ngành: NS

Quan hệ Công chúng

Mã ngành: PR

Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: SE

4
Điểm thi THPT
4.1
Điểm thi THPT

✯Quy chế

Bài thi Đánh giá năng lực của Trường Đại học CMC là bài thi trắc nghiệm trên máy tính, có cấu trúc gồm: Toán học (30 câu), Tiếng Anh (30 câu) và Tư duy logic (20 câu).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1AITrí tuệ Nhân tạo(Toán, 2 môn bất kì)
2BAQuản trị Kinh doanh(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
3CBTiếng Trung Thương mại(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
4CLNgôn ngữ Trung Quốc(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
5CL-IPNgôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2)(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
6CSKhoa học Máy tính(Toán, 2 môn bất kì)
7DAThiết kế Mỹ thuật số(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
8ECCông nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)(Toán, Lý, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
9EMThương mại Điện tử(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
10GAĐồ họa Game(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
11GDThiết kế Đồ họa(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
12IBKinh doanh Quốc tế(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
13ITCông nghệ Thông tin(Toán, 2 môn bất kì)
14KLNgôn ngữ Hàn Quốc(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
15LSLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
16MCTruyền thông Đa phương tiện(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
17MKDigital Marketing(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
18NSAn ninh Mạng(Toán, 2 môn bất kì)
19PRQuan hệ Công chúng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
20SEKỹ thuật Phần mềm(Toán, 2 môn bất kì)

Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: AI

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: BA

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tiếng Trung Thương mại

Mã ngành: CB

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: CL

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2)

Mã ngành: CL-IP

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Khoa học Máy tính

Mã ngành: CS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Thiết kế Mỹ thuật số

Mã ngành: DA

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: EC

Tổ hợp: (Toán, Lý, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Thương mại Điện tử

Mã ngành: EM

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Đồ họa Game

Mã ngành: GA

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: GD

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: IB

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: IT

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: KL

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: LS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: MC

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Digital Marketing

Mã ngành: MK

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

An ninh Mạng

Mã ngành: NS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Quan hệ Công chúng

Mã ngành: PR

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: SE

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

4.2
Kết hợp Điểm THPT + CCNN

✯Quy chế

Đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế (CCNNQT):

Các ngành Máy tính và Công nghệ thông tin:

Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Toán × 2 + Điểm thi môn 2 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Đối với ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn):

Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Toán x 2 + Điểm thi môn Lý/Hóa + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Các ngành khác:

Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Toán × 2 + Điểm thi môn 2 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Hoặc:

Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Văn × 2 + Điểm thi môn 2 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm THPT + CCNN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1AITrí tuệ Nhân tạo(Toán, 2 môn bất kì)
2BAQuản trị Kinh doanh(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
3CBTiếng Trung Thương mại(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
4CLNgôn ngữ Trung Quốc(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
5CL-IPNgôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2)(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
6CSKhoa học Máy tính(Toán, 2 môn bất kì)
7DAThiết kế Mỹ thuật số(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
8ECCông nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)(Toán, Lý, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
9EMThương mại Điện tử(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
10GAĐồ họa Game(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
11GDThiết kế Đồ họa(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
12IBKinh doanh Quốc tế(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
13ITCông nghệ Thông tin(Toán, 2 môn bất kì)
14KLNgôn ngữ Hàn Quốc(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
15LSLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
16MCTruyền thông Đa phương tiện(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
17MKDigital Marketing(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
18NSAn ninh Mạng(Toán, 2 môn bất kì)
19PRQuan hệ Công chúng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
20SEKỹ thuật Phần mềm(Toán, 2 môn bất kì)

Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: AI

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: BA

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tiếng Trung Thương mại

Mã ngành: CB

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: CL

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2)

Mã ngành: CL-IP

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Khoa học Máy tính

Mã ngành: CS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Thiết kế Mỹ thuật số

Mã ngành: DA

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: EC

Tổ hợp: (Toán, Lý, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Thương mại Điện tử

Mã ngành: EM

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Đồ họa Game

Mã ngành: GA

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: GD

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: IB

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: IT

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: KL

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: LS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: MC

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Digital Marketing

Mã ngành: MK

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

An ninh Mạng

Mã ngành: NS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Quan hệ Công chúng

Mã ngành: PR

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: SE

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1AITrí tuệ Nhân tạo80Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN(Toán, 2 môn bất kì)
2BAQuản trị Kinh doanh160Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
3CBTiếng Trung Thương mại40Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
4CLNgôn ngữ Trung Quốc160Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
5CL-IPNgôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2)0Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
6CSKhoa học Máy tính80Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN(Toán, 2 môn bất kì)
7DAThiết kế Mỹ thuật số40Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
8ECCông nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)80Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN(Toán, Lý, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
9EMThương mại Điện tử80Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
10GAĐồ họa Game80Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
11GDThiết kế Đồ họa160Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
12IBKinh doanh Quốc tế40Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
13ITCông nghệ Thông tin240Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN(Toán, 2 môn bất kì)
14KLNgôn ngữ Hàn Quốc80Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
15LSLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng80Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
16MCTruyền thông Đa phương tiện80Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
17MKDigital Marketing160Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
18NSAn ninh Mạng40Ưu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN(Toán, 2 môn bất kì)
19PRQuan hệ Công chúng40Ưu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
20SEKỹ thuật Phần mềm80Ưu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN(Toán, 2 môn bất kì)

1. Trí tuệ Nhân tạo

• Mã ngành: AI

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

2. Quản trị Kinh doanh

• Mã ngành: BA

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

3. Tiếng Trung Thương mại

• Mã ngành: CB

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

4. Ngôn ngữ Trung Quốc

• Mã ngành: CL

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

5. Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2)

• Mã ngành: CL-IP

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

6. Khoa học Máy tính

• Mã ngành: CS

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

7. Thiết kế Mỹ thuật số

• Mã ngành: DA

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

8. Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

• Mã ngành: EC

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: (Toán, Lý, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

9. Thương mại Điện tử

• Mã ngành: EM

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

10. Đồ họa Game

• Mã ngành: GA

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

11. Thiết kế Đồ họa

• Mã ngành: GD

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

12. Kinh doanh Quốc tế

• Mã ngành: IB

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

13. Công nghệ Thông tin

• Mã ngành: IT

• Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

14. Ngôn ngữ Hàn Quốc

• Mã ngành: KL

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

15. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

• Mã ngành: LS

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

16. Truyền thông Đa phương tiện

• Mã ngành: MC

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

17. Digital Marketing

• Mã ngành: MK

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

18. An ninh Mạng

• Mã ngành: NS

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

19. Quan hệ Công chúng

• Mã ngành: PR

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

20. Kỹ thuật Phần mềm

• Mã ngành: SE

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học CMC các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Thông tin điểm cộng dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học CMC năm 2026

Dành cho thí sinh đoạt giải trong các kỳ thi Học sinh giỏi và Khoa học kỹ thuật:

Áp dụng với giải thi từ năm 2023 – 2026 và thí sinh có môn đoạt giải phù hợp với ngành học mà thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học CMC.

TT

Thành tích/ Giải thưởng

Điểm cộng

1

Đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi Học sinh giỏi và Khoa học kỹ thuật cấp Quốc gia, Quốc tế

2,00

2

Đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi Học sinh giỏi và Khoa học Kỹ

thuật cấp Tỉnh/Thành phố trực thuộc TW

1,50

3

Đoạt giải Khuyến khích trong các kỳ thi Học sinh giỏi và Khoa học Kỹ thuật cấp Tỉnh/Thành phố trực thuộc TW

1,00

4

Thí sinh đoạt giải trong các cuộc thi HSG/KHKT/STEM… khác

0,50

Dành cho thí sinh có điểm thi năng khiếu:

TT

Thành tích/ Giải thưởng

Điểm cộng

1

Thí sinh có điểm thi năng khiếu vẽ đạt 7,0 trở lên (với thí sinh đăng ký xét tuyển vào khối ngành Mỹ thuật)

2,00

2

Thí sinh có điểm thi năng khiếu vẽ đạt 6,5 trở lên (với thí sinh đăng ký

xét tuyển vào khối ngành Mỹ thuật)

1,50

3

Thí sinh có điểm thi năng khiếu vẽ đạt 6,0 trở lên (với thí sinh đăng ký xét tuyển vào khối ngành Mỹ thuật)

1,00

4

Thí sinh có điểm thi năng khiếu vẽ đạt 5,5 trở lên (với thí sinh đăng ký

xét tuyển vào khối ngành Mỹ thuật)

0,50

Quy định về điểm cộng:

Tổng điểm cộng không vượt quá 2,00 điểm cho thang điểm

Thí sinh đạt nhiều thành tích, có nhiều điểm cộng nhưng chỉ được tính 01 lần với mức điểm/thành tích cao nhất.

Điểm cộng được tính trước khi cộng điểm ưu tiên (ưu tiên khu vực, đối tượng) để đảm bảo thống nhất, đồng bộ theo đúng quy định tại Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và của Trường Đại học CMC.

 

Thời gian và hồ sơ xét tuyển CMC

1. Đăng ký tham dự kỳ thi đánh giá năng lực của Trường Đại học CMC

Bước 1: Thí sinh chuẩn bị hồ sơ là Bản PDF hoặc ảnh CCCD.

Bước 2: Truy cập website: thituyen.cmcu.edu.vn và đăng ký tài khoản trên hệ thống (tài khoản và mật khẩu sẽ được gửi về email của thí sinh).

Bước 3: Đăng nhập, hoàn thành các trường thông tin còn thiếu và tải lên ảnh CCCD theo hướng dẫn trên hệ thống.

Bước 4: Rà soát và nộp hồ sơ thi tuyển.

2. Đăng ký hồ sơ xét tuyển

Cách 1: Nộp hồ sơ trực tuyến.

Bước 1: Thí sinh chuẩn bị hồ sơ theo danh sách sau:

Bản PDF hoặc ảnh kết quả học tập bậc THPT.

Bản PDF hoặc ảnh CCCD.

Bản PDF hoặc ảnh chứng chỉ ngoại ngữ, chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Bản PDF hoặc ảnh bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh đã tốt nghiệp trước năm 2026).

Bản PDF hoặc ảnh giấy chứng nhận thành tích hoặc các giấy tờ liên quan (đối với thí sinh ĐKXT theo phương thức xét tuyển thẳng).

Bước 2: Truy cập website: xettuyen.cmcu.edu.vn và đăng ký tài khoản trên hệ thống (tài khoản và mật khẩu sẽ được gửi về email của thí sinh).

Bước 3: Đăng nhập, lựa chọn phương thức xét tuyển, hoàn thành các trường thông tin còn thiếu và tải lên hồ sơ theo hướng dẫn trên hệ thống.

Bước 4: Rà soát và nộp hồ sơ xét tuyển.

Cách 2: Nộp hồ sơ trực tiếp tại văn phòng Trường hoặc gửi qua đường bưu điện.

Bước 1: Thí sinh chuẩn bị hồ sơ theo danh sách sau:

  • Bản photocopy/scan kết quả học tập bậc THPT.
  • Bản photocopy/scan bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh đã tốt nghiệp trước năm 2026).
  • Bản photocopy/scan CCCD.
  • Bản photocopy/scan chứng chỉ ngoại ngữ, chứng nhận ưu tiên (nếu có).
  • Bản photocopy/scan giấy chứng nhận thành tích hoặc các giấy tờ liên quan (đối với thí sinh ĐKXT theo phương thức xét tuyển thẳng).

Bước 2: Thí sinh nộp trực tiếp hoặc gửi hồ sơ theo đường bưu điện về văn phòng tuyển sinh Trường Đại học CMC theo địa chỉ: Số 84C, Đường Nguyễn Thanh Bình, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội.

3. Lệ phí thi tuyển, xét tuyển

  • Phí đăng ký thi tuyển kỳ thi Đánh giá Năng lực Trường Đại học CMC: Miễn phí.
  • Phí đăng ký xét tuyển: 50.000 VNĐ/ thí sinh.
  • Phí giữ học bổng, ưu đãi: 5.000.000 VNĐ/ thí sinh (được trừ vào học phí khi thí sinh nhập học chính thức tại Trường Đại học CMC nếu thí sinh thuộc diện được cấp học bổng, ưu đãi).
  • Phí đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT: Nộp lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

4. Thời gian tuyển sinh 2026

Đối với thí sinh tham gia kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học CMC (CMC–TEST).

Thời gian đăng ký và tổ chức kỳ thi đánh giá năng lực Trường Đại học CMC năm 2026 (CMC-TEST) như sau:

 

Đối với thí sinh tham gia xét tuyển bằng phương thức 1, 2 và 4.

Đợt

Thời gian đăng ký hồ sơ

Đăng ký hồ sơ tại Trường Đại học CMC

Từ 01/03 – 30/06/2026

Đăng ký nguyện vọng tại Hệ thống xét tuyển của Bộ GD&ĐT

Từ 02/07 – 14/07/2026

Đăng ký xét bổ sung (nếu có)

Từ 22/08/2026

Đối với thí sinh tham gia xét tuyển bằng phương thức 3.

Thí sinh đăng ký và xét tuyển theo lịch trình của Bộ GD&ĐT công bố.

Đối với thí sinh tham gia xét tuyển bổ sung (nếu có).

Thí sinh đăng ký trực tiếp tại hệ thống xét tuyển của Trường Đại học CMC theo lịch trình của Bộ GD&ĐT và của Trường Đại học CMC.

 

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học CMC
  • Tên trường: Đại học CMC
  • Mã trường: CMC
  • Tên tiếng Anh: CMC University
  • Địa chỉ: Số 11, Đường Duy Tân, Cầu Giấy, TP. Hà Nội
  • Website: https://cmcu.edu.vn/

Năm 2022, Tập đoàn CMC đẩy mạnh phát triển khối Nghiên cứu – Giáo dục với việc đầu tư vào Trường Đại học CMC và định vị là Trường Đại học Số đầu tiên tại Việt Nam, là nơi sản sinh thế hệ công dân số tinh hoa cho đất nước, đồng thời trở thành bệ phóng quan trọng giúp CMC đạt mục tiêu tập đoàn số toàn cầu, quy mô tỷ đô với nguồn nhân lực 10.000 – 15.000 

Nguồn: Tuyensinh247