Đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Bạc Liêu 2027, 2026 và các năm mới nhất
Nội dung được đồng bộ từ trang đề án tuyển sinh của Tuyensinh247 để học sinh có thể đọc trực tiếp ngay trên hệ thống.
Ảnh minh họa đề án tuyển sinh
Đề án tuyển sinh BLU, các ngành của Trường Đại Học Bạc Liêu, phương thức xét tuyển, điểm chuẩn 2026 và 3 năm gần đây, tổ hợp môn xét tuyển, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh 2027, 2...
Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Bạc Liêu 2026
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC BẠC LIÊU (BLU) NĂM 2026
Năm 2026, trường Đại học Bạc Liêu tuyển sinh theo 06 phương thức cụ thể như sau:
Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
Phương thức 2: Sử dụng kết quả thi ĐGNL (V-ACT) để xét tuyển
Phương thức 3: Xét kết quả học tập cấp THPT
Phương thức 4: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu
Phương thức 5: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu
Phương thức 6: Xét tuyển thẳng
Phương thức xét tuyển năm 2026
✯Quy chế
Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT tương ứng với tổ hợp xét tuyển. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:
Tổng điểm thi theo tổ hợp = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3
Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
✯Quy chế
Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ:
| TT | Chứng chỉ đạt yêu cầu tối thiểu | Đơn vị cấp chứng chỉ |
|---|---|---|
| 1 | - TOEFL ITP 450 điểm - TOEFL iBT 45 điểm - TOEIC (4 kỹ năng) Nghe: 275; Đọc: 275; Nói: 120; Viết: 120 | Educational Testing Service (ETS) |
| 2 | IELTS 4.0 điểm | British Council (BC); International Development Program (IDP) |
| 3 | - B1 Preliminary - B1 Business Preliminary - B1 Linguaskill | Cambridge Assessment English |
| 4 | Aptis ESOL B1 | British Council (BC) |
| 5 | - Pearson English International Certificate (PEIC) Level 2 - Pearson Test of English Academic (PTE Academic) 43 điểm | Pearson |
| 6 | Chứng chỉ ngoại ngữ theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam đạt từ Bậc 3 | Các đơn vị tổ chức thi theo quy chế thi đánh giá năng lực ngoại ngữ theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hiện hành |
Các chứng chỉ phải còn thời hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi đến ngày nộp hồ sơ của đợt xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm thi THPT + CCNN
✯Quy chế
Điểm môn 1 = (Điểm TBM1 HK1L10 + Điểm TBM1 HK2L10 + Điểm TBM1 HK1L11 + Điểm TBM1 HK2L11 + Điểm TBM1 HK1L12 + Điểm TBM1 HK2L12)/6
Điểm môn 2 = (Điểm TBM2 HK1L10 + Điểm TBM2 HK2L10 + Điểm TBM2 HK1L11 + Điểm TBM2 HK2L11 + Điểm TBM2 HK1L12 + Điểm TBM2 HK2L12)/6
Điểm môn 3 = (Điểm TBM3 HK1L10 + Điểm TBM3 HK2L10 + Điểm TBM3 HK1L11 + Điểm TBM3 HK2L11 + Điểm TBM3 HK1L12 + Điểm TBM3 HK2L12)/6
Tổng điểm học bạ theo tổ hợp = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3
Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm học bạ theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
+ Điểm TBM1 HK1L10, Điểm TBM1 HK2L10, Điểm TBM1 HK1L11, Điểm TBM1 HK2L11, Điểm TBM1 HK1L12, Điểm TBM1 HK2L12: lần lượt là điểm trung bình môn học 1 của học kỳ 1, học kỳ 2 tương ứng với năm lớp 10, 11 và 12;
+ Điểm TBM2 HK1L10, Điểm TBM2 HK2L10, Điểm TBM2 HK1L11, Điểm TBM2 HK2L11, Điểm TBM2 HK1L12, Điểm TBM2 HK2L12: lần lượt là điểm trung bình môn học 2 của học kỳ 1, học kỳ 2 tương ứng với năm lớp 10, 11 và 12;
+ Điểm TBM3 HK1L10, Điểm TBM3 HK2L10, Điểm TBM3 HK1L11, Điểm TBM3 HK2L11, Điểm TBM3 HK1L12, Điểm TBM3 HK2L12: lần lượt là điểm trung bình môn học 3 của học kỳ 1, học kỳ 2 tương ứng với năm lớp 10, 11 và 12.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
✯Quy chế
Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm thi ĐGNL (điểm lớn nhất của các lần thi). Công thức tính điểm xét tuyển như sau:
Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi ĐGNL + Điểm ưu tiên (nếu có)
- Đối với các chương trình đào tạo đại học (trừ chương trình đào tạo giáo viên): tốt nghiệp THPT và tổng điểm bài thi đánh giá năng lực đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).
- Đối với các chương trình đào tạo giáo viên trình độ đại học: tốt nghiệp THPT; kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên; tổng điểm bài thi ĐGNL theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT
✯Quy chế
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (chỉ dành riêng đối với chương trình đào tạo tuyển sinh có sử dụng tổ hợp môn xét tuyển có môn thành phần là môn năng khiếu). Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 02 môn thi tốt nghiệp THPT và 01 môn thi năng khiếu tương ứng với tổ hợp xét tuyển. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:
Tổng điểm thi theo tổ hợp = Điểm thi TNTHPT môn 1 + Điểm thi TNTHPT môn 2 + Điểm thi môn năng khiếu
Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm thi THPT + Năng khiếu
✯Quy chế
Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (chỉ dành riêng đối với chương trình đào tạo tuyển sinh có sử dụng tổ hợp môn xét tuyển có môn thành phần là môn năng khiếu). Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập (điểm trung bình môn học) 06 học kỳ (học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 10, 11 và 12) của 02 môn theo học bạ THPT và 01 môn thi năng khiếu tương ứng theo tổ hợp xét tuyển. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:
Điểm môn 1 = (Điểm TBM1 HK1L10 + Điểm TBM1 HK2L10 + Điểm TBM1 HK1L11 + Điểm TBM1 HK2L11 + Điểm TBM1 HK1L12 + Điểm TBM1 HK2L12)/6
Điểm môn 2 = (Điểm TBM2 HK1L10 + Điểm TBM2 HK2L10 + Điểm TBM2 HK1L11 + Điểm TBM2 HK2L11 + Điểm TBM2 HK1L12 + Điểm TBM2 HK2L12)/6
Tổng điểm học bạ theo tổ hợp = Điểm môn 1 + Điểm môn 2
Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm học bạ theo tổ hợp + Điểm thi môn năng khiếu + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
+ Điểm TBM1 HK1L10, Điểm TBM1 HK2L10, Điểm TBM1 HK1L11, Điểm TBM1 HK2L11, Điểm TBM1 HK1L12, Điểm TBM1 HK2L12: lần lượt là điểm trung bình môn học 1 của học kỳ 1, học kỳ 2 tương ứng với năm lớp 10, 11 và 12;
+ Điểm TBM2 HK1L10, Điểm TBM2 HK2L10, Điểm TBM2 HK1L11, Điểm TBM2 HK2L11, Điểm TBM2 HK1L12, Điểm TBM2 HK2L12: lần lượt là điểm trung bình môn học 2 của học kỳ 1, học kỳ 2 tương ứng với năm lớp 10, 11 và 12.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Học bạ + Năng khiếu
Danh sách ngành đào tạo
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Bạc Liêu các năm Tại đây
File PDF đề án
Giới thiệu trường

- Tên trường: Trường Đại Học Bạc Liêu
- Mã trường: DBL
- Tên tiếng Anh: Bac Lieu University
- Tên viết tắt: BLU
- Địa chỉ: Số 178 đường Võ Thị Sáu, P.Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau
- Website: https://blu.edu.vn/
Trường Đại học Bạc Liêu (ĐHBL) được thành lập theo Quyết định số 1558/QĐ-TTg ngày 24/11/2006 của Thủ tướng Chính phủ. Việc thành lập Trường ĐHBL là phù hợp theo ý chí, nguyện vọng của Đảng bộ và nhân dân tỉnh Bạc Liêu, đáp ứng yêu cầu đào tạo và phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa của Bạc Liêu và vùng Bán đảo Cà Mau.
Trường Đại học Bạc Liêu là cơ sở giáo dục đại học công lập, thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, là đơn vị sự nghiệp trực thuộc ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh Bạc Liêu. Trường chịu sự quản lý nhà nước, chỉ đạo trực tiếp của UBND tỉnh Bạc Liêu, sự quản lý nhà nước về giáo dục, đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Trường có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng theo quy định của Pháp luật.